1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập giữa học kỳ 2 môn Toán 10

22 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Chương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Môn Toán 10
Trường học Trường THPT Việt Đức
Chuyên ngành Toán 10
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2017-2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn toán lớp 10 trường THPT Việt đức năm 2021-2022 giúp cho các em học sinh trang bị đầy đủ kiến thức

Trang 3

Câu 3: Đường thẳng 6 5 30 x y + =tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng

A 7,5 B 6 C 15 D 5 Câu 4: Tìm chu vi tam giác ABC, biết rằng AB =12và 2sin 3sin

4sin A B C = =? A 3 52 B 16 C 48 D 52 Câu 5: Hệ bất phương trình 2 3 04

⎧ − > ⎨⎩ − <vô nghiệm khi và chỉ khi:

x

x m

Trang 4

Trang 1/9 - Đề cương ôn tập GK2 (2021-2022)

Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình: 3 2 3 3 − + − < + − x x x xlà:

A (1;3] B (−∞;1) C (−∞;1 ] D (1;3) Câu 9: Tam giác ABC có ( )1

Trang 5

⎧= + ⎪⎪⎨⎪ = + ⎪

⎩ 1) Giải hệ phương trình:2x x y

Trang 7

a Tính độ dài đường chéo BD

Bài 4 (2 điểm): Trong (Oxy)cho (d x y ): 2 2 0 − + =và hai điểm A B (0;6 ; 2;5 ) (

) 1) Viết phương trình tham số của (d ')đi qua B(2;5)và song song với (d ) 2)

Tìm Mtrên (d )sao cho 2 2 MA MB +đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 5 (0.5 điểm): Cho abc , ,là các số thực thỏa mãn a b > > 0; 0và 2

f x ax bx c ( ) 0 = + + ≥với

∀ ∈x Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4a c F b+

=

- HẾT

Trang 8

Trang 2/9 - Đề cương ôn tập GK2 (2021-2022)

Trang 9

Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, vectơ nào sau đây không là vectơ pháp tuyến của đường thẳng

Trang 10

A.m ≠−1 B.m ≠ 0 C.m ≠1 D.m ≠±1 Câu 6 Tập nghiệm của bất phương trình2 3

A.1 3 d d ⊥ B.1 2 d d // C.1 2 d d ⊥ D.2 3 d d // Câu 9 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai

điểm A(−3;2)và B(4;3) Tìm tọa độ điểm Mthuộc trục hoành và có hoành độ dương để tam giác

MABvuông tại M?

A.M (5;0) B.M (3;0) C.M (7;0) D.M (2;0) Câu 10 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai

vectơa b = − = (3; 1 , 4;6 ) ( ) Tích vô hướng của hai vectơavà blà:

A ab 8 = B ab 12 = C ab 14 = D ab 6 =

Trang 3/9 - Đề cương ôn tập GK2 (2021-2022)

Câu 11 Tập nghiệm của hệ bất phương trình

Trang 11

y C

tham sốmđể đồ thị(C)và đường thẳng (d )không cắt nhau?

A 2 B 4 C 5 D 3 Câu 16 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a b = − = − −

(1; 2 , 2; 6 ) ( ) Góc giữa hai vectơ a b,bằng:

Trang 12

x m x m m

− − +

− = (5 1)

6 2 0.Điều kiệncủa tham

sốmđể

phươngtrình luôn có nghiệmlà:

A.m ≥1 B.m ≠1 C.m >1 D.∀m Câu 18 Cho phương trình 2

x m x m − + + − = 2( 1) 2 4 0 Gọi 1 2 x x,là hai nghiệm của phương trình

thỏa mãn 1 2 1 2 3( ) 5 x x x x + = Biết rằng tham sốmcó dạng a b Tính a b + = ?

A.a b +

=17 B.a b + =14 C.a b + =15 D.a b + =16 Câu 19 Cho hình bình hành ABCDcó độ

dài hai đường chéo AC BD = = 2 21, 8, cạnh bên AB = 7 Tính độ dài cạnh AD?

A.AD = 5 B.AD = 5 47 C.AD = 3 39 D.AD = 7 Câu 20 Tìm giá trị thực của

Trang 13

ABCDcó đỉnh A B (3;1 , 1; 2 ) (− − )và tâm Icó tọa độ nguyên thuộc đường thẳng (d x y ): 2 0

+ + = Diện tích hình thoi ABCDlà: A S = 5 B S = 20 C S = 40 D S =10

Trang 4/9 - Đề cương ôn tập GK2 (2021-2022)

Câu 23 Cho phương trình 2 2

x m x m m + + + − + = 2( 3) 3 1 0 Gọi 1 2 x x,là hai nghiệm của phương

trình Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1 2 2 A x x x = − − ( 1)?

Trang 14

1

a) Lập PTTQ của đường thẳng đi qua Mvà vuông góc với đường thẳng (d2 ) b) Tìm tọa độ

điểm I thuộc đường thẳng (d1 )sao cho khoảng cách từ Iđến đường thẳng (d2 )bằng 3 2

Trang 15

A S =∅B S = +∞ [2; ) C S = {2} D S = −∞ ( ;2) Câu 2: Tam thức bậc hai ( )2

f x x x = − + 5 4nhận giá trị âm khi và chỉ khi

A x∈(1;4 )B x∈ +∞ (4; )C x∈ −∞ ( ;1 )D x∈ −∞ ( ;4 ) Câu 3: Cho tam giác ABCcó

AB cm AC cm BC cm = = = 6 , 8 , 10 Khi đó trung tuyến dài nhất của tam giác ABCcó độ dài là

A 3 7 cm B 43 cm C 83 cm D 73 cm Câu 4: Trong mặt phẳng Oxycho đthẳng ( ) Δ:2 3 0 x y

− − = Khi đó điểm nào sau đây nằm trên( ) Δ? A B(2; 1) B D( 1; 3) − − C A(1; 1) D

của tam giác ABCcó số đo là

Trang 16

Câu 7: Tìm giá trị nhỏ nhất mcủa hàm số ( ) ( )

= + + >.Ta được kết quả là

x

A m = 4.B m =16.C m =18.D m = 6 Câu 8: Trong mặt phẳng Oxycho hai điểm A B (3;2),

(5;4) Khi đó đường thẳng ABcó phương trình A x y − − =1 0 B x y + − =3 0 C x y + − = 7 0

Trang 6/9 - Đề cương ôn tập GK2 (2021-2022)

Câu 13: Nếu a b a + <và b a b − >thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A a b < < 0.B a > 0và b < 0.C b a < D ab > 0 Câu 14: Giá trị x =−3thuộc tập nghiệm của bất

phương trình nào trong các bất phương trình sau đây? x x + + ≤ 3 2 0 C x ≤ 0 D 10

Trang 17

A T = −{ 1} B T = {0} C T = {1} D T =∅ Câu 17: Tam thức bậc hai( )2 2 f x x mx

m m = + + − + 2 4nhận giá trị dương với mọi x∈khi và chỉ khi

A m > 4.B m < 4.C m ≥ 4.D m ≤ 4 Câu 18: Cho tam giác ABCcó ˆ 0 BC cm A = = 6 , 30 Khi

đó bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCcó độ dài là

A 12 cm B 3 3 cm C 3 cm D 6cm Câu 19: Cho tam giác ABC Mệnh đề nào

Trang 18

A S = −∞ − ( ; 1 ]B S = −∞ ( ;1 ]C S = −∞ − ( ; 1 )D S = −∞ ( ;1 ) Câu 21: Tìm tập xác định Dcủa hàm số 2

y x x = − − 3 4

A D ; 4 1; = −∞ − ∪ + ∞ ( ] [ )B D 4;1 = −[ ]

C D ; 1 4; = −∞ − ∪ + ∞ ( ] [ )D D 1;4 = −[ ]

Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Với mọi số thực ab, ta luôn có a b ab + ≤ 2

B Với mọi số thực ab, không âm ta luôn có a b ab + ≤ 2

C Với mọi số thực ab, ta luôn có a b ab + ≥ 2

D Với mọi số thực ab, không âm ta luôn có a b ab + ≥ 2

Câu 23: Cho tam thức bậc hai ( ) ( )

Trang 19

Trang 7/9 - Đề cương ôn tập GK2 (2021-2022)

Câu 26: Trong mặt phẳng Oxycho hai điểm A B (1;2), (3;4) Khi đó đường thẳng trung trực của đoạn thẳng ABcó phương trình là

Trang 20

Câu 28: Bộ số nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình

x m x m m + + + − − = 2 1 3 10 0có hai nghiệm trái dấu là

A m = 5.B m = 4.C m = 3.D m =10 Câu 30: Biết tập hợp Tlà tập hợp tất cả những giá trị của

tham số mđể tam thức ( ) ( )

2

f x x m x = − + + 2 1 4 đổi dấu hai lần trên trục số Tập hợp Tchứa khoảng nào dưới đây?

A (0;3) B (2;5) C (− − 4; 1) D (−2;0) Câu 31: Giá trị của tham số mđể tam thức ( )

( )

2 2 f x x m x m = − + − − + 2 2 4không đổi dấu trên toàn

Trang 21

trục số là

A m ≤ 2.B m ≥ 2.C m ≥ −2.D m ≤ −2 Câu 32: Cho tam giác ABCcó hai trung tuyến BM CN

,vuông góc với nhau Khi đó hệ thức nào sau đây là đúng?

A 2 2 2 AB AC BC + = 5 B 2 2 2 AB AC BC + = 6

C 2 2 2 AB AC BC + = 4 D 2 2 2 AB AC BC + = 7

Câu 33: Có bao nhiêu giá trị nguyêncủa tham sốm∈ −[ 20;21]để bất phương trình 2x mx m − + −

≤1 0 nghiệm đúng với ∀ ∈ − x [ 3;0]?

A 19.B 20.C 18.D 23 Câu 34: Trong mặt phẳng Oxycho đường thẳng ( ) Δcó phương trình 3 4 25

0 x y + − = Khi đó số điểm Mnằm trên( ) Δthỏa mãn OM = 5là

A 2 B 1 C 3 D 0 Câu 35: Giá trị của tham số mđể bất phương trình (m x − >

Tìm điều kiện của tham số mđể hệ bất phương trình đã cho có nghiệm

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxycho đường thẳng ( ) Δcó phương trình x y 6 0và hai điểm A B 3; 5 , 9;4

Trang 8/9 - Đề cương ôn tập GK2 (2021-2022) 1) Viết phương trình đường thẳngdqua điểm A và vuông góc với đường thẳng ( ) Δ 2) Tìm điểm M nằm trên đường thẳng( ) Δthỏa mãn AM BM +đạt giá trị nhỏ nhất

-

-HẾT -

ĐÁP ÁN TN

Trang 22

Trang 9/9 - Đề cương ôn tập GK2 (2021-2022)

Ngày đăng: 03/07/2022, 17:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

=17. B.a b+ =14. C.a b+ =15. D.a b+ =16. Câu 19. Cho hình bình hành ABCDcó độ dài hai đường chéo AC BD = = 2 21, 8, cạnh bên   AB = 7 - Đề cương ôn tập giữa học kỳ 2 môn Toán 10
17. B.a b+ =14. C.a b+ =15. D.a b+ =16. Câu 19. Cho hình bình hành ABCDcó độ dài hai đường chéo AC BD = = 2 21, 8, cạnh bên AB = 7 (Trang 11)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w