1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương giữa kì 2 toán10 trường THPT Yên Dũng 2

14 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÀ LONG THPT YÊN DŨNG SỐ 2 1 LỚP TOÁN THẦY HÀ LONG TỔ TOÁN KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2021 2022 Môn TOÁN Lớp 10 Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Họ và tên thí sinh SBD Mã đề thi 152 BÁT ĐẲNG THỨC  Dạng 01 Câu hỏi lý thuyết, kiểm tra tính chất Câu 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây sai? A 2 a b b c a a c      B a b a c b a a c       C a b a c b c     D a b c a c b     Câu 2 Trong các khẳng định sau, khẳng.

Trang 1

HÀ LONG - THPT YÊN DŨNG SỐ 2 1

LỚP TOÁN THẦY HÀ LONG

TỔ TOÁN KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: TOÁN - Lớp 10 - Chương trình chuẩn

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: SBD:

Mã đề thi

152

BÁT ĐẲNG THỨC

 Dạng 01: Câu hỏi lý thuyết, kiểm tra tính chất

Câu 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây sai?

2

a

a c

 

 

a b

a c b a

a c

   

 

C a    b a c b c. D a    b c a c b

Câu 2 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây đúng?

c d

   

 

a b

a c b d

c d

   

 

c d

   

 

0

0

a b

a c b d

c d

 

   

  

Câu 3 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A a b ac cd

c d

 

a b

ac cd

c d

 

0

a b

ac bd

c d

 

  

a b

ac bd

c d

 

 Dạng 03: Bài tập áp dụng bất đẳng thức Cauchy

Câu 4 Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số   2x3 4

f x

x

 với x0

Câu 5 Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số f x  x 2x 8

x

Câu 6 Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số   1 1

1

f x

 

 với 0 x 1.

Câu 7 Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số   4

1

x

f x

 

 với 1 x 0.

 Dạng 08: Tìm GTLN, GTNN của biểu thức

Câu 8 Cho hai số thực ,x y thỏa mãn 3

xyxy Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S  x y là:

A 3

2

Câu 9 Cho hai số thực ,x y thỏa mãn x2y2xy3 Tập giá trị của biểu thức S  x y là:

Trang 2

2 Chuyên đề B&T Pro 2022

A  0;3 B  0; 2 C 2; 2 D 2; 2

Câu 10 Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số f x  72x 3x4

D

87 3

m

Câu 11 Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số   22 5

4

x

f x

x

2

BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN

 Dạng 03: Giải bất phương trình bằng phép biến đổi tương

Câu 12 Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình 2 4

x

 

Câu 13 Tập nghiệm S của bất phương trình xx  2 2 x2 là:

C S {2}

D S[2;)

Câu 14 Tập nghiệm của bất phương trình x 1 2 có chứa bao nhiêu số nguyên?

Câu 15 Tập nghiệm của bất phương trình 3x 6 0 là:

A  ; 2 B  ; 3 C  2;  D 2;

Câu 16 Tập nghiệm S của bất phương trình (x3) x 2 0 là:

C S{2} [3; ) D S{2}(3;)

 Dạng 04: Giải bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất

Câu 17 Tập nghiệm S của bất phương trình 5 1 2 3

5

x

x   là:

2

S   

20

; 23

S  

 

Câu 18 Bất phương trình ax b 0 vô nghiệm khi:

0

a

b

 

0 0

a b

 

0 0

a b

 

0 0

a b

 

Câu 19 Bất phương trình ax b 0 có tập nghiệm là khi:

0

a

b

 

0 0

a b

 

0 0

a b

 

0 0

a b

 

Câu 20 Tập nghiệm S của bất phương trình xx (2 x3)( x1) là:

C S[3; ~)

D S ( ;3]

Trang 3

HÀ LONG - THPT YÊN DŨNG SỐ 2 3

Câu 21 Bất phương trình (2x1)(x 3) 3x  1 (x 1)(x  3) x2 5 có tập nghiệm

3

2

; 3

S  

 

Câu 22 Tập nghiệm của hệ bất phương trình là:

 Dạng 05: Bất phương trình - hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn chứa tham số

Câu 23 Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để bất phương trình  2 

mm xm vô nghiệm

Câu 24 Tìm tất cả các giá trị của tham số để hệ bất phương trình có nghiệm duy nhất

Câu 25 Hệ bất phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi:

Câu 26 Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hệ bất phương trình 3

 

  

x m có nghiệm duy nhất.

Câu 27 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ bất phương trình 2x 1 x 3

x m

  

 

Câu 28 Hệ bất phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi:

DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT

 Dạng 04: BPT chứa tích, thương của các nhị thức bậc nhất

Câu 29 Tập nghiệm của bất phương trình x1x 3 0 là

C  ; 3 D   ; 3 1; 

Câu 30 Giải bất phương trình  1 2

0

x

A

1

1

2 2

x

x

 

  

1 1

2 2

x

x

 

  

1 1

2 2

x

x

  

1 1

2 2

x

x

  

Câu 31 Tập nghiệm của bất phương trình

4 2 3

A     ; 3  1;  B  3; 1

S

2 1

1 3

4 3

3 2

x

x x x

4 2;

5

5

m

2

6

1

72

.

13

13

13

13

m

3.

Trang 4

4 Chuyên đề B&T Pro 2022

Câu 32 Tập nghiệm của bất phương trình 2 1

x   là

Câu 33 Cho biểu thức f x   x5 3 x.Tập hợp tất cả các giá trị của xthỏa mãn bất phương trình

  0

f x  là

A x  ;5  3;  B x3; 

C x  5;3  D x    ; 5 3; 

 Dạng 05: Phương trình,bất phương trình chứa trị tuyệt đối bậc nhất

Câu 34 Tập nghiệm của bất phương trình x  3 1là

A 3;  B  ;3  C 3;3  D

Câu 35 Nghiệm của bất phương trình 2x 3 1là

A 1 x 3 B   1 x 1 C 1 x 2 D   1 x 2

Câu 36 Số nghiệm nguyên của bất phương trình 1  x 2 4là

Câu 37 Tập nghiệm của bất phương trình 5x 4 6có dạng S   ;a  b; .Tính tổng P5a b

Câu 38 Tập nghiệm của bất phương trình 1 1

2

x x

 là

2

S    

2

2

1 2; 2

Câu 39 Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên xthỏa mãn bất phương trình 2 2

1

x x

 Dạng 06: Toán tham số về dấu nhị thức bậc nhất,BPT bậc nhất

Câu 42 Cho bất phương trình mx 4 0 đúng với | | 8x khi m thuộc đoạn [ , ]a b Tính a b

1 2

Câu 43 Với giá trị nào của m thì không tồn tại giá trị của x để f x mx m 2xâm

DẤU TAM THỨC BẬC HAI

 Dạng 01: Câu hỏi lý thuyết

0

f xaxbxc a Điều kiện để f x   0 , x

4m 2x 1 4m 5m 9 x 12m x

1.

4

4

m

2

9 3 1 6

3.

Trang 5

HÀ LONG - THPT YÊN DŨNG SỐ 2 5

0

a

 

0 0

a

 

0 0

a

 

0 0

a

 

Câu 45 Cho hàm số   2

f xaxbxc với a0 Biết rằng a0,   b2 4ac0 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A x x1, 2: f x 0,  xx x1; 2 B f x 0,  x

C x x1, 2: f x   1 f x2 0 D f x 0,  x

 Dạng 02: Nhận dạng tam thức và xét dấu biểu thức

Câu 46 Dấu của tam thức bậc hai   2

5 6

A f x 0 với 2 x 3 và f x 0 với x2 hoặc x3. B f x 0 với    3 x 2 và f x 0 với x 3 hoặc x 2

C f x 0 với 2 x 3 và f x 0 với x2 hoặc x3. D f x 0 với    3 x 2 và f x 0 với x 3 hoặc x 2

Câu 47 Cho   2

4

f xx Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 48 Cho tam thức bậc hai 2

0

f x ax bx c a Điều kiện cần và đủ để f x 0 x

0

a

 

0 0

a

 

0 0

a

 

0 0

a

 

Câu 49 Bảng xét dấu sau là của tam thức bậc hai nào?

9

9

f xx

1

9

f x   x

 Dạng 03: Giải bất phương trình bậc hai và bài toán liên quan

Câu 50 Tập nghiệm của bất phương trình 2

2x   x 1 0 là

A 1;

4

 

4

 

 

Câu 51 Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2

4 3 0

xx 

Câu 52 Tập nghiệm của bất phương trình x23 2x 2x8 là

A ; 2 2 B \ 2 2  C D

Câu 53 Tập ngiệm của bất phương trình   2

5 2( 2)

x x  x  là:

A – ;1   4;  B  1; 4

C – ;1   4;  D  1; 4

 Dạng 04: Bất phương trình tích, thương và bài toán liên quan

Câu 54 Tập nghiệm của bất phương trình: 2 – 7 –15  0 x2 x  là:

Trang 6

6 Chuyên đề B&T Pro 2022

– ; – 5;

2

3 – ;5 2

2

3 5;

2

Câu 55 Tập nghiệm của bất phương trình: 2

x 6x 7  0 là:

f x    x x xx Tìm tất cả các giá trị của x để f x 0

A   ; 2 2 ;    1 B 2 ; 2

C ; 1 D   2 ; 

Câu 57 Tập nghiệm S của bất phương trình 2 7

0

x

  là:

4

S   

; 4 7;

4

S   

 

; 4 4;

4

S   

 

4

S   

 

Câu 58 Bất phương trình 2 4 2 4 2

   có nghiệm nguyên lớn nhất là

Câu 59 Bất phương trình 2 5 3 2

  có bao nhiêu nghiệm nguyên âm?

 Dạng 05: Hệ bất phương bậc hai và bài toán liên quan

Câu 60 Giải hệ bất phương trình

2 2

   

   

3

3

x

Câu 61 Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2

| 2 1| 3

x

   

 

A (1; 2) B [1;2] C ( ;1) (2;) D

Câu 62 Tìm m để hệ

2

    

2

m

2

m

2

m

2

m

Câu 63 Hệ bất phương trình ( 3)(4 ) 0

1

x m

  

 Dạng 07: Tìm m để PT bậc 2 có nghiệm, vô nghiệm, có nghiệm thỏa mãn ĐK

Câu 64 Cho phương trình 2

xmx  m , với m là tham số Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình đã cho có nghiệm

9

9

m

Trang 7

HÀ LONG - THPT YÊN DŨNG SỐ 2 7

Câu 65 Cho tam thức bậc hai 2

f xx  bx Với giá trị nào của b thì tam thức f x có nghiệm?( )

A b  2 3; 2 3. B b  2 3; 2 3

C b   ; 2 3   2 3;. D b   ; 2 3  2 3;

Câu 66 Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình

2x 2 m2 x 3 4mm 0có nghiệm ?

Câu 67 Phương trình 2  

xmx  vô nghiệm khi và chỉ khi

 Dạng 08: Tìm m để BPT bậc 2 nghiệm đúng với mọi x thuộc D, có nghiệm, vô nghiệm, có nghiệm

thỏa mãn ĐK

f xxmx m  dương với mọi x khi

4

m

1 11 4

m m

 

Câu 69 Tam thức f x( ) 2x2(m2)x m 4 không dương với mọi x khi

Câu 70 Với giá trị nào của m thì bất phương trình x2mx 1 0 vô nghiệm?

A m2 B m 2 C   2 m 2 D   2 m 2

Câu 71 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  10;10 để bất phương trình

2

2xm1 x3m150 nghiệm đúng với mọi x 1;2 ?

 Dạng 11: BPT Vô tỷ giải bằng PP tương đương

Câu 72 Biết tập nghiệm của bất phương trình 2

x x x có dạng  a b; Tính A a b 

Câu 73 Bất phương trình  x2 6x  5 8 2x có nghiệm là:

A 3 x 5 B 2 x 3 C    5 x 3 D    3 x 2

Câu 74 Tập nghiệm của bất phương trình  2x 4 x1 2x 1 x4 x 3 là tập con của tập hợp nào sau đây?

A 2 1;

3 2

3 3

3x 1 6 x 3x 14x 8 0là nửa khoảng a b;  Tính tổng S 3ab

 Dạng 12: BPT Vô tỷ giải bằng các PP đặt ẩn phụ

x x  xx có tập nghiệm là Sa b;  Tính b a

Trang 8

8 Chuyên đề B&T Pro 2022

Câu 77 Có bao nhiêu số nguyên thuộc đoạn 2020; 2020 là nghiệm của bất phương trình

4x1 x  1 2x 2x1

CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

 Dạng 00: Câu hỏi lý thuyết

Câu 78 Cho tam giác ABC, chọn công thức sai?

s

b

R

2

b B R

C

sin

a

c

Câu 79 Cho tam giác ABC có ABc AC, b BC, a, bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp của tam giác lần lượt là ,R r Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

sin

a

r

A

2.sin

a R

A

sin

a R

A

2.sin

a r

A

Câu 80 Cho tam giác ABC, chọn công thức đúng?

A

2

a

2

a

C

2

b

2

c

 Dạng 01: Ứng dụng định lý cosin trong tam giác và giải tam giác

Câu 81 Tam giác ABCa8, c3, B 60 Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu

Câu 82 Cho tam giác ABC thỏa mãn: b2 c2 a2 0 Khi đó góc A bằng

Câu 83 Tam giác ABC có AB2 cm , AC1 cm , A 60 Khi đó độ dài cạnh BC là

Câu 84 Cho ABCAB4;AC5;BC6 Giá trị cos A là

 Dạng 02: Ứng dụng định lý sin trong tam giác và giải tam giác

Câu 85 Cho hình chữ nhật ABCD biết AD1 Giả sử E là trung điểm AB và thỏa mãn sin 1

3

BDE

Tính độ dài cạnh AB

 Dạng 04: Ứng dụng công thức diện tích tam giác

Câu 86 Tam giác với hai cạnh a b, là 10,12 và góc C  30 có diện tích bằng bao nhiêu?

Câu 87 Tam giác với hai cạnh a b, là 10,12 và góc C 30 có diện tích bằng bao nhiêu?

Trang 9

HÀ LONG - THPT YÊN DŨNG SỐ 2 9

Câu 88 Tam giác với ba cạnh là 7 ; 10 và 12 có diện tích bằng bao nhiêu?

Câu 89 Cho tam giác ABC có AB5, AC6, 1

cos

3

A Diện tích S của tam giác ABC bằng

3

SD S20 2

Câu 90 Tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 9 , 10 , 11 có diện tích bằng

 Dạng 10: Các bài toán tổng hợp

Câu 91 Cho tam giác ABC khẳng định nào sau đây đúng?

2

sin

a R

A

C

2 2 2

cos

2

B

bc

 

4

c

Câu 92 Cho hình chữ nhật ABCD , AB10, AD8 Trên các cạnh AB BC CD, , lần lượt lấy các điểm , ,

P Q Rsao cho APBQCR Độ dài của APtrong khoảng nào sau đây thì diện tích tam giác PQRđạt nhỏ nhất

A  2;3 B  3; 4 C  4;5 D  5;6

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

 Dạng 02: Xác định VTCP, VTPT của đường thẳng

Câu 93 Trong hệ trục tọa độ Oxy , véctơ nào là một véctơ pháp tuyến của đường thẳng : 2

1 2

d

  

   

A n 2; 1 B n2; 1  C n1; 2 D n 1; 2

Câu 94 Trong hệ trục Oxy cho đường thẳng d : 1 3  

3 5

t

 

  

 Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ

phương của đường thẳng d

A a 1;3 B b  3;5 C c 5;3 D d    1; 3

Câu 95 Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 2x3y 6 0 là

A n12; 3  B n2  2;3 C n3  3; 2 D n4   3;2

Câu 96 Đường thẳng d vuông góc với đường thẳng : 3x4y120 có một véctơ chỉ phương u

A u3; 4  B u  3; 4 C u 3; 4 D u4; 3 

Câu 97 Với giá trị nào của m thì vectơ chỉ phương của đường thẳng 1 là vec tơ pháp tuyến của đường thẳng 2 ?

1

1

:

 

   

 và 2:x(m1)y 6 0.

3

m m

  

 Dạng 03: Viết PTĐT khi biết yếu tố về điểm, VTCP,VTPT

Câu 98 Đường thẳng đi qua A1; 2, nhận n2; 4  làm vecto pháp tuyến là

Trang 10

10 Chuyên đề B&T Pro 2022

A x  2y 4 0 B x  y 4 0 C  x 2y 4 0 D x2y 5 0

Câu 99 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua M 3; 6 và có một vectơ pháp tuyến  2 ;1

A 2x y 0 B 3x6y0 C x2y150 D 2x y 120

Câu 100 Viết phương trình theo đoạn chắn của đường thẳng đi qua M 5; 0 và N 0;3

5 3

x y B 0

5 3

x y C 1

3 5

x y D 0

3 5

x y

Câu 101 Đường thẳng đi quaA 1; 2 , nhận n  (2; 4)  làm véctơ pháp tuyến có phương trình là

Câu 102 Phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A3; 1  và B 1;5 là

1 3

 

   

3

1 3

x t

 

   

3

1 3

x t

 

   

1

5 3

x t

 

  

Câu 103 Đường thẳng đi qua hai điểm A 3; 0 và B0; 5  có phương trình là

3 5

x y

5 3

x y

x  y

 Dạng 04: Viết PTĐT khi biết yếu tố song song, vuông góc

Câu 104 Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d có phương trình tham số: 1 3

2 2

  

  

trình của đường thẳng  đi qua điểm A 1; 2 và vuông góc với d

A : 3x2y 7 0 B : 2x3y 8 0

C : 2x3y 4 0 D : 3x2y 1 0

Câu 105 Cho hai điểm A  3; 2 ;B 1; 4  Viết phương trình trung trực đoạn AB

Câu 106 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình đường thẳng d đi qua điểm M 1; 2 và song song với đường thẳng : 2x3y120 là

A 2x3y 8 0 B 2x3y 8 0 C 4x6y 1 0 D 4x3y 8 0

Câu 107 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy choA 3; 4 và B 1; 4 Viết phương trình đường trung trực của đoạn thẳngAB

A x2y 1 0 B 4x8y 1 0 C 4x8y 4 0 D 4x8y 7 0

 Dạng 05: Viết PTĐT liên quan đến góc, khoảng cách, diện tích,…

Câu 108 Cho đường thẳng d có phương trình x2y 3 0 Phương trình đường thẳng  đối xứng với d

quaA 3; 4 là

A x2y 13 0 B x2y 3 0 C x2y 13 0 D x2y 3 0

Câu 109 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC Phương trình cạnh BCy0 Điểm A có hoành độ

dương thuộc đường thẳng   :x y 0 và cách đường thẳng BC một khoảng bằng 2 Góc tạo bởi hai đường

thẳng AB và BC bằng 45 Phương trình cạnh AB là

C (AB) :x y 0 hoặc (AB) :x  y 4 0 D (AB) :x y 0

 Dạng 06: Tìm điểm thỏa mãn điều kiện cho trước liên quan đến ĐT, đa giác,…

Trang 11

HÀ LONG - THPT YÊN DŨNG SỐ 2 11

Câu 110 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABCAC2AB.Biết các điểm ( 1; 2), (1; 2)

D   E lần lượt là chân đường phân giác trong và ngoài của tam giác ABC Giả sử điểm

;

a

b

 , với

*

,

a b và phân số a

btối giản Tính a b

Câu 111 Cho đường thẳng : 2 2  

3

 

  

 Tìm điểm M trên đường thẳng d và cách điểm A 0;1 một khoảng bằng 5

A 8 10;

3 3

M 

5 5

C M 4; 4 hoặc 24 2;

5 5

M 

M  

Câu 112 Trong mặt phẳng 0xy , cho tam giác ABC vuông tại A , phương trình đường thẳng BC:

3x y 30, các đỉnh A và B thuộc trục hoành và x A0, bán kính đường tròn nội tiếp tam giác

ABCbằng 2 Gọi G xG;y Glà tọa độ trọng tâm của tam giác ABC Giá trị của biểu thức P3x G6y G

Câu 113 Cho tứ giác ABCD có A1; 7, B1;1, C 5;1 , D7 ;5 Tìm tọa độ giao điểm I của hai đường chéo của tứ giác

A I4; 2 B I2; 4 C I 2;3 D I 3;3

Câu 114 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABCvuông tại điểm A 2; 0.Điểm Elà chân đường cao kẻ từ đỉnh A.Gọi Flà điểm đối xứng với Equa A, trực tâm tam giác BCFlà điểm

 2; 3

H  Trung điểm Mcủa đoạn BCthuộc đường thẳng  d : 4x  y 4 0.Biết hoành độ đỉnh Bdương Tính S2x B3x C

Câu 115 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ABCcó AB AC , BAC90o Biết M1, 1 là trung

điểm cạnh BC và 2, 0

3

G 

 là trọng tâm ABC Khi đó, A xA,y A, B xB,y B, (x B 0) Tính

2

2019 A A 2 B 3 B

Txyxy

 Dạng 08: Bài toán liên quan đến khoảng cách, diện tích

Câu 116 Tính khoảng cách từ điểm 1;0

2

M 

 đến trục Oy

A 1

1 2

Câu 117 Tính khoảng cách từ điểm M4; 5 đến đường thẳng d: 3x4y 8 0là?

5

Câu 118 Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ điểm M3; 4  đến đường thẳng : 3x4y 1 0 là

A 12

8

24

24

5 .

Câu 119 Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ điểm M 7;1 đến đường thẳng : 1 2

3

 

Ngày đăng: 03/07/2022, 16:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 85. Cho hình chữ nhật ABCD biết AD  1. Giả sử E là trung điểm AB và thỏa mã n1sin - Đề cương giữa kì 2 toán10 trường THPT Yên Dũng 2
u 85. Cho hình chữ nhật ABCD biết AD  1. Giả sử E là trung điểm AB và thỏa mã n1sin (Trang 8)
CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC - Đề cương giữa kì 2 toán10 trường THPT Yên Dũng 2
CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC (Trang 8)
Câu 92. Cho hình chữ nhật ABC D, AB  10, AD  8. Trên các cạnh AB BC CD ,, lần lượt lấy các điểm , , - Đề cương giữa kì 2 toán10 trường THPT Yên Dũng 2
u 92. Cho hình chữ nhật ABC D, AB  10, AD  8. Trên các cạnh AB BC CD ,, lần lượt lấy các điểm , , (Trang 9)
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG - Đề cương giữa kì 2 toán10 trường THPT Yên Dũng 2
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (Trang 9)
  là hình chiếu vuông góc củ aB trên đường thẳng AI. Biết đường thẳng AC có phương trình: - Đề cương giữa kì 2 toán10 trường THPT Yên Dũng 2
l à hình chiếu vuông góc củ aB trên đường thẳng AI. Biết đường thẳng AC có phương trình: (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w