1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp kiến thức môn toán hình 8

29 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG HỢP KIẾN THỨC MÔN TOÁN HÌNH LỚP 8 2022 2023 CÔNG THỨC TOÁN LỚP 8 HÌNH HỌC CHƯƠNG 1 1 Tứ giác Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tam giác (Ngược lại là tứ giác lõm) ABCD, EFGH là các tứ giác lồi MNQP là tứ giác lõm Định lí Tổng các góc trong của một tứ giác bằng 360o Góc kề bù với một góc của tứ.

Trang 1

T NG H P KI N TH C MÔN TOÁN HÌNH L P 8 ỔNG HỢP KIẾN THỨC MÔN TOÁN HÌNH LỚP 8 ỢP KIẾN THỨC MÔN TOÁN HÌNH LỚP 8 ẾN THỨC MÔN TOÁN HÌNH LỚP 8 ỨC MÔN TOÁN HÌNH LỚP 8 ỚP 8

2022-2023

CÔNG THỨC TOÁN LỚP 8 HÌNH HỌC CHƯƠNG 1

1 Tứ giác

- Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất

kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng

- Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tam giác (Ngược lại là tứ giác lõm)

ABCD, EFGH là các tứ giác lồi

MNQP là tứ giác lõm

Trang 2

- Góc kề bù với một góc của tứ giác gọi là góc ngoài của tứ giác Tổng các

Trang 3

- Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

- Tính chất: ABCD là hình thang cân thì AD = BC; AC = BD

- Dấu hiệu nhận biết

4 Đường trung bình của tam giác, của hình thang

+) Đường trung bình của tam giác: là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh

của tam giác

Trang 4

- Tam giác ABC: thì MN là đường trung bình của tam giác ABC

- MN là đường trung bình của tam giác ABC

-+) Đường trung bình của hình thang: Đường trung bình của hình thang là

đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang

ABCD

Trang 5

- MN là đường trung bình của hình thang ABCD thì

- Nếu hai đoạn thẳng (góc, tam giác) đối xứng với nhau qua một đườngthẳng thì chúng bằng nhau

- Đường thẳng d gọi là trục đối xứng của hình H nếu điểm đối xứng với mỗiđiểm thuộc hình H qua đường thẳng d cũng thuộc hình H Ta nói hình H cótrục đối xứng

- Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân là trục đối xứngcủa hình thang cân đó

Trang 6

6 Hình bình hành

- Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song

- Hình bình hành là một hình thang đặc biệt (hình bình hành là hình thang có

hai cạnh bên song song)

ABCD là hình bình hành nên:

+) Dấu hiệu nhận biết:

- Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

- Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.

Trang 7

- Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành.

- Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành.

- Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình

- Nếu hai đoạn thẳng (góc, tam giác) đối xứng với nhau qua một điểm thìchúng bằng nhau

- Điểm O gọi là tâm đối xứng của hình H nếu điểm đối xứng với mỗi điểmthuộc hình H qua điểm O cũng thuộc hình H Ta nói hình H có tâm đối xứng

- Giao điểm hai đường chéo của hình bình hành là tâm đối xứng của hìnhbình hành đó

8 Hình chữ nhật

Trang 8

- Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông.

- Từ định nghĩa hình chữ nhật, ta suy ra: Hình chữ nhật cũng là một hìnhbình hành, một hình thang cân

+) Tính chất:

- Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của hình hành, của hình thang cân.

- Từ tính chất của hình thang cân và hình bình hành: Trong hình chữ nhật,

hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

+) Dấu hiệu nhận biết:

Trang 9

-

-

9 Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước

- Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song: Khoảng cách giữa hai

đường thẳng song song là khoảng cách từ một điểm tuỳ ý trên đường thẳngnày đến đường thẳng kia

- Tính chất: Các điểm cách đường thẳng b một khoảng bằng h nằm trên hai đường thẳng song song với b và cách b một khoảng bằng h.

- Nhận xét: Tập hợp các điểm cách một đường thẳng cố định một khoảng bằng h không đổi là hai đường thẳng song song với đường thẳng đó và cách đường thẳng đó một khoảng bằng h.

- Các đường thẳng song song cách đều là các đường thẳng song song vớinhau và khoảng cách giữa các đường thẳng bằng nhau

+) Định lí:

Trang 10

- Nếu các đường thẳng song song cách đều cắt một đường thẳng thì chúngchắn trên đường thẳng đó các đoạn thẳng liên tiếp bằng nhau.

- Nếu các đường thẳng song song cắt một đường thẳng và chúng chắn trênđường thẳng dó các đoạn thẳng liên tiếp bằng nhau thì chúng song songcách đều

+) Dấu hiệu nhận biết:

- Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi.

- Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi.

- Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.

Trang 11

- Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc là

hình thoi.

11 Hình vuông

+ Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và có bốn cạnh bằng nhau

+ Từ định nghĩa hình vuông, ta suy ra:

- Hình vuông là hình chữ nhật có bốn cạnh bằng nhau

- Hình vuông là hình thoi có một góc vuông

- Như vậy: Hình vuông vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi

+ Tính chất:

- Hình vuông có tất cả các tính chất của hình chữ nhật và hình thoi

- Đường chéo của hình vuông vừa bằng nhau vừa vuông góc với nhau

+ Dấu hiệu nhận biết:

- Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.

- Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông

Trang 12

- Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình

vuông

- Hình thoi có một góc vuông là hình vuông

- Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông

BẢNG TỔNG KẾT

Trang 13

CÔNG THỨC TOÁN LỚP 8 HÌNH HỌC CHƯƠNG 2

1 Đa giác

Trang 14

- Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đườngthẳng chứa bất kì cạnh nào của đa giác đó.

- Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằngnhau

2 Diện tích đa giác

+) Diện tích hình chữ nhật: S = a b

+) Diện tích tam giác:

+) Diện tích tam giác vuông:

Trang 15

+) Diện tích hình thang:

+) Diện tích hình bình hành: S = ah

Trang 16

+) Diện tích hình thoi:

CÔNG THỨC TOÁN LỚP 8 HÌNH HỌC CHƯƠNG 3

1 Đoạn thẳng tỉ lệ: Cặp đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với cặp đoạn thẳng A’B’

2 Một số tính chất của tỉ lệ thức:

Trang 17

3 Định lí TaLet trong tam giác: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một

tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó nhữngđoạn thẳng tương ứng tỉ lệ

4 Định lí đảo của định lí TaLet: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của

một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệthì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại

Trang 18

5 Hệ quả của định lí TaLet: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một

tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có

ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho

Trang 19

6 Tính chất đường phân giác trong tam giác: Trong tam giác, đường

phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với 2cạnh kề hai đoạn ấy

Trang 20

(AD là phân giác trong tại góc A của tam giácABC)

(AE là phân giác ngoài tại góc A của tamgiác ABC)

7 Hai tam giác đồng dạng:

Trang 21

8 Tính chất hai tam giác đồng dạng

Gọi h, h’, p, p’, S, S’ lần lượt là chiều cao, chu vi và diện tích của 2 tam giác ABC và A’B’C’ đồng dạng với nhau.

9 Các trường hợp đồng dạng của tam giác thường

a) Xét ΔABC và ΔA’B’C’ có:ABC và ΔABC và ΔA’B’C’ có:A’B’C’ có:

⇒ ΔABC và ΔA’B’C’ có:A’B’C’ ∼ ΔABC và ΔA’B’C’ có:ABC (c.c.c)b) Xét ΔABC và ΔA’B’C’ có:ABC và ΔABC và ΔA’B’C’ có:A’B’C’ có:

⇒ ΔABC và ΔA’B’C’ có:A’B’C’ ∼ ΔABC và ΔA’B’C’ có:ABC (c.g.c)

Trang 22

c) Xét ΔABC và ΔA’B’C’ có:ABC và ΔABC và ΔA’B’C’ có:A’B’C’ có:

⇒ ΔABC và ΔA’B’C’ có:A’B’C’ ∼ ΔABC và ΔA’B’C’ có:ABC (g.g)

10 Các cách chứng minh hai tam giác vuông đồng dạng:

Trường hợp 1: Nếu hai tam giác vuông có một góc nhọn bằng nhau thì

chúng đồng dạng.

Trường hợp 2: Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với hai

cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì chúng đồng dạng.

Trường hợp 3: Nếu cạnh góc vuông và cạnh huyền của tam giác vuông này

tỉ lệ với cạnh góc vuông và cạnh huyền của tam giác vuông kia thì hai tam giác đồng dạng nhau.

Trang 23

CÔNG THỨC TOÁN LỚP 8 HÌNH HỌC CHƯƠNG 4

Trang 24

Diện tích xung quanh: S xq = 4a 2

Trong đó a là cạnh hình lập phương

3 Hình lăng trụ đứng:

Hình có các mặt bên là những hình chữ nhật, đáy là một đa giác

Trang 25

(p: nửa chu vi đáy, h: chiều cao)

- Hình chóp có đáy là tam giác gọi là hình chóp tam giác

- Hình chóp có đáy là tứ giác gọi là hình chóp tứ giác

Trang 26

2 Hình chóp đều

- Hình chóp đều là hình chóp có mặt đáy là một đa giác đều, có mặt bên lànhững tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh

Trên hình chóp đều S.ABCD:

- Chân đường cao H là tâm của đường tròn đi qua các đỉnh của mặt đáy

- Đường cao vẽ từ đỉnh S của mỗi mặt bên của hình chóp đều được gọi làtrung đoạn của hình chóp đó

Trang 27

3 Hình chóp cụt đều

Cắt hình chóp đều bằng một mặt phẳng song song với đáy Phần hình chópnằm giữa mặt phẳng đó và mặt phẳng đáy của hình chóp là một hình chópcụt đều

Trang 28

DIỆN TÍCH XUNG QUANH, THỂ TÍCH CỦA HÌNH CHÓP ĐỀU, HÌNH CHÓP CỤT ĐỀU.

Công thức tính diện tích và thể tích:

- Kí hiệu: p và p’ là nửa chu vi các đáy

- d là trung đoạn, h là chiều cao

- Sxq là diện tích xung quanh

- Stp là diện tích toàn phần

- B và B’ là diện tích các đáy

- V là thể tích

Ngày đăng: 03/07/2022, 03:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

T NGH P K IN TH C MÔN TOÁN HÌNH Ớ                                                  2022-2023 - Tổng hợp kiến thức môn toán hình 8
2022 2023 (Trang 1)
2. Hình thang - Tổng hợp kiến thức môn toán hình 8
2. Hình thang (Trang 2)
- Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau. - Hai góc đối của hình thang cân bằng 180o - Tổng hợp kiến thức môn toán hình 8
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau. - Hai góc đối của hình thang cân bằng 180o (Trang 3)
+) Đường trung bình của hình thang: Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang. - Tổng hợp kiến thức môn toán hình 8
ng trung bình của hình thang: Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang (Trang 4)
- MN là đường trung bình của hình thang ABCD thì - Tổng hợp kiến thức môn toán hình 8
l à đường trung bình của hình thang ABCD thì (Trang 5)
6. Hình bình hành - Tổng hợp kiến thức môn toán hình 8
6. Hình bình hành (Trang 6)
- Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành. - Tổng hợp kiến thức môn toán hình 8
gi ác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành (Trang 7)
CÔNG THỨC TOÁN LỚP 8 HÌNH HỌC CHƯƠNG 2 - Tổng hợp kiến thức môn toán hình 8
8 HÌNH HỌC CHƯƠNG 2 (Trang 13)
+) Diện tích hình chữ nhật: S= a. b - Tổng hợp kiến thức môn toán hình 8
i ện tích hình chữ nhật: S= a. b (Trang 14)
+) Diện tích hình thang: - Tổng hợp kiến thức môn toán hình 8
i ện tích hình thang: (Trang 15)
+) Diện tích hình thoi: - Tổng hợp kiến thức môn toán hình 8
i ện tích hình thoi: (Trang 16)
CÔNG THỨC TOÁN LỚP 8 HÌNH HỌC CHƯƠNG 4 - Tổng hợp kiến thức môn toán hình 8
8 HÌNH HỌC CHƯƠNG 4 (Trang 23)
3. Hình lăng trụ đứng: - Tổng hợp kiến thức môn toán hình 8
3. Hình lăng trụ đứng: (Trang 24)
Trong đó a là cạnh hình lập phương - Tổng hợp kiến thức môn toán hình 8
rong đó a là cạnh hình lập phương (Trang 24)
2. Hình chóp đều - Tổng hợp kiến thức môn toán hình 8
2. Hình chóp đều (Trang 26)
3. Hình chóp cụt đều - Tổng hợp kiến thức môn toán hình 8
3. Hình chóp cụt đều (Trang 27)
DIỆN TÍCH XUNG QUANH, THỂ TÍCH CỦA HÌNH CHÓP ĐỀU, HÌNH CHÓP CỤT ĐỀU. - Tổng hợp kiến thức môn toán hình 8
DIỆN TÍCH XUNG QUANH, THỂ TÍCH CỦA HÌNH CHÓP ĐỀU, HÌNH CHÓP CỤT ĐỀU (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w