1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề 01 Bản Full cả bản vẽ CAD THIẾT KẾ HỆ THỐNG CUNG CẤP ĐIỆN CHO PHÂN XƯỞNG SỬA CHỮA SỬA CHỮA CƠ KHÍ

79 42 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Hệ Thống Cung Cấp Điện Cho Phân Xưởng Sửa Chữa Cơ Khí
Tác giả Nguyễn Đắc Hoàng An
Người hướng dẫn GVHD: Phạm Trung Hiếu
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
Chuyên ngành Thiết Kế Hệ Thống Cung Cấp Điện
Thể loại bài tập lớn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 2,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI  KHOA ĐIỆN BÀI TẬP LỚN MÔN THIẾT KẾ HỆ THỐNG CUNG CẤP ĐIỆN GVHD PHẠM TRUNG HIẾU SINH VIÊN NGUYỄN ĐẮC HOÀNG AN Hà Nội LỜI MỞ ĐẦU Cung cấp điện là một ngành khá quang trọng trong xã hội loài người, cũng như trong quá trình phát triển nhanh của nền khoa học kĩ thuật nước ta trên con đường công nghiệp hóa hiện đại hóa của đất nước Vì thế, việc thiết kế và cung cấp điện là một vấn đề hết sức quang trọng và không thể thiếu đối với ngành điện nói ch.

Trang 1

BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

- -

KHOA ĐIỆN

BÀI TẬP LỚN MÔN : THIẾT KẾ HỆ THỐNG CUNG CẤP ĐIỆN

GVHD: PHẠM TRUNG HIẾU

SINH VIÊN : NGUYỄN ĐẮC HOÀNG AN

Hà Nội

Trang 2

LỜI MỞ ĐẦU

Cung cấp điện là một ngành khá quang trọng trong xã hội loài người, cũng như trong quá trình phát triển nhanh của nền khoa học kĩ thuật nước ta trên con đường công nghiệp hóa hiện đại hóa của đất nước.Vì thế, việc thiết kế và cung cấp điện là một vấn đề hết sức quang trọng và không thể thiếu đối với ngành điện nói chung và mỗi sinh viên đã và đang học tập, nghiên cứu về lĩnh vực nói riêng Trong những năm gần đây, nước ta đã đạt được nhựng thành tựu to lớn trong phát triển kinh tế xã hội Số lượng các nhà máy công nghiệp, các hoạt động thương mại, dịch vụ, gia tăng nhanh chóng, dẫn đến sản lượng điện sản xuất và tiêu dùng của nước ta tăng lên đáng kể và dự báo là sẽ tiếp tục tăng nhanh trong những năm tới Do đó mà hiện nay chúng ta đang rất cần đội ngũ những người am hiểu

về điện để làm công tác thiết kế cũng nhờ vận hành, cải tạo sữa chữa lưới điện nói chung trong đó có khâu thiết kế cung cấp điện là quang trọng Nhằm giúp sing viên cũng cố kiến thức đã học ở trường vào việc thiết kế cụ thể Nay em đã được

nhận được đề tài : Thiết kế hệ thống cấp điện cho xưởng sửa chữa cơ khí

Tuy chúng em đã nhận được đề tài này dưới sự hướng dẫn tận tình của thầy

Phạm Trung Hiếu nhưng do trình độ kiến thức còn nhiều hạn chế, nên có đôi

phần thiếu sót Chúng em rất mong sự đóng góp ý kiến, phê bình và sữa chữa từ quý thầy cô để đề tài này hoàn thiện hơn

Em xin chân thành cảm ơn !

Trang 3

Bộ Công Thương Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam

Bài Tập Lớn: THIẾT KẾ HỆ THỐNG CUNG

Yêu cầu về bố cục nội dung

Chương 1: Xác định công suất phụ tải tính toán

Chương 2: Xác định sơ đồ cung cấp điện

Chương 3: Lựa chọn và kiểm tra thiết bị điện

Chương 4: Thiết kế trạm biến áp

Chương 5: Tính toán công suất bù

Chương 6: Tính toán nối đất, chống sét

Chương 7: Dự toán công trình

Trang 4

CHƯƠNG 1 Xác định phụ tải tính toán 1.1 Phụ tải chiếu sáng

- Xác định phụ tải tính toán theo suất phụ tải trên mệt đơn vị diện tích sản xuất

Công thức tính:

Pttcs = p0× S Trong đó:

Pttcs: Công suất chiếu sáng

p0: Công suất phụ tải trên một mét vuông đơn vị sản xuất kW/m2 S: Diện tích sản xuất m2

p0= 0.015 kW/m2 ( Chọn ở bảng 1.9 trang 234 giáo trình cung cấp điện đại học công nghiệp Hà Nội)

Trang 5

3

Trang 6

Chọn đèn có hệ số Cosφ = 1

Scs = Pcs

Cosφ = 12.96

1 = 12,96 (kVA) Qcs =0 kVAr

1.2 Tính toán làm mát và thông thoáng

Phân xưởng có diện tích là 24x36 (m2) nên sẽ trang bị 40 quạt thông gió công suất 0,12 (kW)

Plm= 40 0,12 = 4,8 (kW)

Chọn hệ số kđt = 0.8 theo tiêu chuẩn VN

 Pttlm= 0.8 x 4,8= 3,84 (kW)

Trang 8

22 Máy ép nguội 0.47 40 0.7

𝐾𝑠𝑑𝑡𝑏1 =∑ (𝑘𝑠𝑑∗𝑃𝑖𝑑)

𝑛=11 𝑖=1

𝑃𝑖𝑑1 = 𝑘𝑛𝑐 ∑ 𝑃𝑖𝑑

11 𝑖=1

= 0,6.72,3 = 43,38 (𝑘𝑊) cos 𝜑𝑡𝑏1 =∑ 𝑃𝑖𝑑

11 𝑖=1 cos 𝜑 𝑖

∑11𝑖=1𝑃𝑖𝑑 = 0,68

𝑆𝑛1 = 𝑃𝑖𝑑1

cos 𝜑𝑡𝑏1 = 64,28(𝑘𝑉𝐴)

Trang 9

7

𝑄𝑖𝑑1 = √𝑆𝑛12 − 𝑃𝑖𝑑12 = 47,43(𝑘𝑉𝐴𝑟) 1.4.1.2 Xác định phụ tải nhóm 2

Tên thiết bị 𝐾𝑠𝑑 Công suất đặt (Kw) cos𝜑

𝐾𝑠𝑑𝑡𝑏2 =∑ (𝑘𝑠𝑑 ∗ 𝑃𝑖𝑑)

𝑛=13 𝑖=1

∑𝑛=13𝑖=1 𝑃𝑖𝑑 =

41,818107,8 = 0,39

Ta thấy máy ép nguội có công suất lớn nhất 55 kW Số thiết bị có công suất lớn hơn 55

2= 27,5 kW:

n2 = 1 P2 = 55kW

Vậy:

Trang 11

9

𝐾𝑠𝑑𝑡𝑏3 =∑ (𝑘𝑠𝑑∗ 𝑃𝑖𝑑)

𝑛=8 𝑖=1

∑𝑛=8𝑖=1 𝑃𝑖𝑑 =

28,5167,2 = 0,42

Ta thấy máy hàn xung có công suất lớn nhất 33,15 kW Số thiết bị có công suất lớn hơn 30

2 = 15 kW:

n3= 2 P3 = 52 kW

= 0,74.67,2 = 49,728 (𝑘𝑊) cos 𝜑𝑡𝑏3 =∑8𝑖=1𝑃𝑖𝑑.cos 𝜑 𝑖

∑8𝑖=1𝑃𝑖𝑑 = 0,58

Trang 12

∑𝑛=13𝑖=1 𝑃𝑖𝑑 =

49,07107,8 = 0,46

Ta thấy bàn lắp ráp và thử nghiệm có công suất lớn nhất 22,1kW Số thiết bị có công suất lớn hơn 28

2 = 14 kW:

n4 = 1 P4 = 28 kW

Trang 13

= 0,66.107,8 = 71,148 (𝑘𝑊) cos 𝜑𝑡𝑏4 =∑ 𝑃𝑖𝑑

14 𝑖=1 cos 𝜑 𝑖

∑14𝑖=1𝑃𝑖𝑑 = 0,75

𝑆𝑛4 = 𝑃𝑖𝑑4

cos 𝜑𝑡𝑏4 = 94.86(𝑘𝑉𝐴)

𝑄𝑖𝑑4 = √𝑆𝑛42 − 𝑃𝑖𝑑42 = 62,75(𝑘𝑉𝐴𝑟) 1.4.1.1 1.4.2 Phụ tải tính toán tác dụng cả 4 nhóm là:

𝑃𝑡𝑡𝑑𝑙 = 𝑘đ𝑡 ∑ 𝑑𝑖

4 𝑖=1

= 0,8 (𝑃𝑖𝑑1+ 𝑃𝑖𝑑2+ 𝑃𝑖𝑑3+ 𝑃𝑖𝑑4)

= 0,8(43.38 + 97,02 + 49,728 + 71,148) = 209,02 (𝑘𝑊)

𝑄𝑡𝑡𝑑𝑙 = 𝑘đ𝑡 ∑ 𝑑𝑖

4 𝑖=1

Trang 14

= 0,8 (𝑃𝑡𝑡𝑙𝑚 + 𝑃𝑡𝑡𝑚𝑡 + 𝑃𝑡𝑡𝑑𝑙 + 𝑃𝑡𝑡𝑑𝑙)

= 0,8 (209,02 + 9,6 + 3,84 + 12.96) = 188,336(kW)

𝑄𝑡𝑡𝑝𝑥 = 𝑘đ𝑡 ∑ 𝑄𝑖𝑑𝑖

4 𝑖=1

TÀI LIỆU THAM KHẢO

- TCVN 7114-1: Tiêu chuẩn quốc gia về chiếu sáng trong nhà

- Hướng dẫn thiết kế lắp đặt điện theo tiêu chuẩn IEC của Schneider Electric

- TCVN 9206:2012 – Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng

Trang 15

Chương 2 Xác định sơ đồ cấp điện cho phân xưởng

1.1 Xác định vi trí đặt máy biến áp phân xưởng

1.1.1 Tọa độ của các nhóm máy

Trang 16

1

∑111 Pidm =1176.921

107.8 =10.91

Trang 17

1

∑111 Pidm =2085.151

67.2 =31.03 Chọn tâm phụ tải nhóm 3 là (0;31.03)

Trang 18

1

∑111 Pidm =770.909

113.3 =00 Chọn tâm phụ tải nhóm 3 là (0;0)

TÀI LIỆU THAM KHẢO

- Bài tập cung cấp điện- Trần Quang Khánh

- Giáo trình cung cấp điện - Ngô Hồng Quang – Vũ Văn Tẩm

- Giáo trình cung cấp điện – Ninh Văn Nam

- Nguyễn Công Hiền (chủ biên) Hệ thống cung cấp điện cho nhà cao tầng và xí

nghiệp công nghiệp NXBKHKT 2006

Trang 20

CHƯƠNG 3: Lựa chọn và kiểm tra các thiết bị điện

• Kiểm tra điều kiện hao tổn điện áp của mạng điện đối với các loại dây cáp đã

lựa chọn theo tính toán ở trên

• +Tổn thất điện áp của mạng điện hạ áp:

• + Tổn thất điện áp cực đại từ TBA phân xưởng tới tủ phân phối và tới tủ động lực 1và tới các thiết bị thuộc nhóm động lực 1là:

• ∆𝑈𝑚𝑎𝑥1 = ∆𝑈𝑇𝐵𝐴−𝑇𝑃𝑃 + ∆𝑈𝑇𝑃𝑃𝑑𝑙1 + ∆𝑈𝑑𝑙1−1 = 1,974 + 0,59 + 2,13 =4,69 𝑉

• + Tổn thất điện áp cực đại từ TBA phân xưởng tới tủ phân phối và tới tủ động lực

2 và tới các thiết bị thuộc nhóm động lực 2 là:

• ∆𝑈𝑚𝑎𝑥2 = ∆𝑈𝑇𝐵𝐴−𝑇𝑃𝑃 + ∆𝑈𝑇𝑃𝑃−𝑑𝑙2+ ∆𝑈𝐷𝐿2−16 = 1,974 + 0,46 + 2,01 =4,44 𝑉

• + Tổn thất điện áp cực đại từ TBA phân xưởng tới tủ phân phối và tới tủ động lực

3 và tới các thiết bị thuộc nhóm động lực 3 là:

• Vậy tổn thất điện áp cực đại của mạng điện hạ áp là:

Ngắn mạch là sự cố nghiêm trọng trong hệ thống điện và thường xuyên xảy

ra trong hệ thống cung cấp điện Dòng điện khi xảy ra ngắn mạch là rất lớn sẽ dẫn đến các hậu quả sau:

+ Dòng điện tăng làm tăng nhiệt các thiết bị, cách điện bị phá hủy gây ra chạm chập cháy nổ

+ Xuất hiện lực điện động rất lớn có khả năng phá hủy các kết cấu của thiết bị và tiếp tục gây chạm chập cháy nổ

Vì thế, việc tính toán dòng ngắn mạch có ý nghĩa quan trọng, các kết quả tính toán là cơ sở cho việc chọn các thiết bị bảo vệ và kiểm tra ổn định nhiệt của dây dẫn …

Trang 21

2

Các điểm cần tính ngắn mạch là:

N1: Ngắn mạch ngay sau trạm biến áp

N2: Ngắn mạch trên thanh cái tủ phân phối

Hình 3.1 Sơ đồ thay thế tính toán dòng ngắn mạch

3.1.2 Tính toán các giá trị điện trở của các phần tử trên:

Đối với mạng điện cung cấp, tổng trở của các thiết bị: thanh cái, aptomat, cầu chì, dao cách ly… thường rất nhỏ so với trạm biến áp nên có thể bỏ qua

+ Điện trở của trạm biến áp: Trạm biến áp có 2 máy biến áp 2x160kVA có: ΔP0=0,5W và ΔPN=2,95 kWvà UN% =4%

Trang 22

𝑍𝐵𝐴−𝑇𝑃𝑃 = √𝑅𝐵𝐴−𝑇𝑃𝑃2 + 𝑋𝐵𝐴−𝑇𝑃𝑃2 = √1,52+ 22 10−3 = 2,5 10−3 Ω + Điện trở của dây cáp PVC-35 có r0=0, 524 (Ω/km) và x0=0, 08 (Ω/km) từ tủ phân phối tới tủ động lực 1 là:

• Tính điểm ngắn mạch N2:

Điện trở tới điểm ngắn mạch N2 là:

ZN2=ZBA+ZBA-TPP= (22,02+2,5).10-3=24,52.10-3 (Ω)

Trang 23

4

Dòng ngắn mạch 3 pha là: 𝐼𝑁2 =1,05.𝑈𝑑𝑚

√3.𝑍 𝑁2 = 1,05.0,4

√3.24,52.10−3 = 9,89 𝑘𝐴 Dòng ngắn mạch xung kích là: 𝐼𝑥𝑘2 = √2 𝑘𝑥𝑘 𝐼𝑁2 = √2 1,3.9,89 = 18,12(𝑘𝐴)

Giá trị hiệu dụng của dòng xung kích là:

Giá trị hiệu dụng của dòng xung kích là: 𝐼𝑥𝑘3 = 𝑞𝑥𝑘 𝐼𝑁3 = 1,09.16,1 = 17,55 (𝑘𝐴)

Giá trị hiệu dụng của dòng xung kích là: 𝐼𝑥𝑘4 = 𝑞𝑥𝑘 𝐼𝑁4 = 1,09.1,84 = 2(𝑘𝐴) Tại các điểm ngắn mạch N1, N2, N3, và N4 là mạng hạ áp nên giá trị qxk=1, 09

Trang 24

Giá trị hiệu dụng của dòng xung kích:

Ixk = qxk IN= 1,62.7,4 = 12 (kA), với qxk = √1 + 2 (1 − 𝑘𝑥𝑘)2

3.2.Kiểm tra cáp

Lấy thời gian tồn tại dòng ngắn mạch tk = 1 s

Kiểm tra theo điều kiện phát nóng cho phép khi xảy ra ngắn mạch: Điều kiện ổn định nhiệt

• Kiểm tra dây cáp từ TBA – TPP theo biểu thức:

Như vậy, cáp đã chọn đảm bảo yêu cầu về độ ổn định nhiệt

Cáp động lực được chọn theo mật độ dòng điện cho phép như đã xác định ở phần chọn sơ đồ nối điện tối ưu ( phần 2) Kiểm tra cáp chọn theo điều kiện ổn định nhiệt

• Kiểm tra dây cáp từ TBA – TPP theo biểu thức:

F = α.Ixk1.√𝑡𝑘 (mm2)

Trang 25

6

Lấy α = 6 với cáp đồng

Ixk1 = 20,06 kA ta có :

F = 6.20,06.√1= 124 mm2< tiết diện cáp chọn : 300 mm2

Vậy cáp đã chọn đảm bảo yêu cầu về độ ổn định nhiệt

• Kiểm tra dây cáp từ TPP – TĐL theo biểu thức:

F = α.Ixk2.√𝑡𝑘 (mm2) Lấy α = 6 với cáp đồng

Ixk3 = 19,75 kA ta có :

F = 6.19,75.√1 = 118,5 mm2> tiết diện cáp chọn ở tất cả tủ động lực Như vậy, cáp đã chọn không đảm bảo yêu cầu về độ ổn định nhiệt

Nâng tiết diện 2 đoạn cáp này lên 120 mm2

3.3 Chọn và kiểm tra thiết bị trung áp

3.3.1.Lựa chọn dao cách ly

• Điện áp định mức:UđmDCL = 22kV

• Dòng điện định mức: IđmDCL = Ilvmax = 3,99 (A)

Vậy ta chọn dao cách ly PПHД – 35/600có thông số kĩ thuật như sau:

Bảng 3.1 Thông số cơ bản của DCL PПHД – 35/600

Số lượng Uđm (kV) Iđm (A) INmax (kA) IN10s (kA)

Trang 26

3.3.2.Lựa chọn máy cắt

• Điện áp định mức:UđmMC = 22kV

• Dòng điện định mức:IđmMC≥ Ilvmax = 3,99 (A)

Vậy ta chọn máy cắt HVF604 do ABB chế tạo có thông số kĩ thuật như sau:

Bảng 3.2 Thông số cơ bản của máy cắt HVF604

INmax (kA)

IN3s (kA)

(Trang 305 – bảng 5.4 Sổ tay tra cứu và lựa chọn các thiết bị điện – Ngô Hồng Quang) Kiểm tra điều kiện:

• Dòng cắt định mức: Icđm= IN3s= 25 kA >IN = 7,4 kA

• Dòng điện ổn định động: INmax = 63 kA > ixk = 12 kA

Trang 27

8

3.3.3.Chọn sứ cách điện

Các đại lượng chọn và kiểm tra:

Lực cho phép tác dụng lên đầu sứ Fcp Fcp ≥ F’tt=k.Ftt

Dòng điện ổn định nhiệt cho phép Iôđn Iôđn ≥ Inh

Ta chọn sứ đỡ loại OФ – 35 – 750 có thông số kĩ thuật :

Bảng 3.3 Thông số kĩ thuật sứ đỡ OФ – 35 – 750

Trang 28

a – khoảng cách giữa các pha, cm

Với ixk = 12kA, ta có : Ftt = 1,76.10-2.200

H’: Chiều cao từ đáy sứ đến điểm đặt của tải trọng cơ học

H: Chiều cao của sứ

Điều kiện chọn và kiểm tra:

Điện áp định mức (kV) Uđmcc ≥ UđmLĐ

Dòng điện định mức (A) Iđmcc ≥ Ilvmax

Dòng cắt định mức (kA) Icđm ≥ I”

Công suất cắt định mức (kVA) Scđm ≥ S”

Chọn cầu chỉ tự rơi do Chance (Mỹ) chế tạo, có thể cắt được tải

Trang 29

Điện áp định mức lưới điện UđmLĐ = 22 kV

Dòng điện làm việc lớn nhất Ilvmax= 3,99A

Dòng điện ngắn mạch I= I” = 7,4 kA

Công suất ngắn mạch SN = S” = √3IN.UđmLĐ = √3.7,4.22 = 281,98 MVA Công suất cắt của cầu chì Scđm = √3IN.Uđmcc = √3.12.25 = 519,61 MVA > S” Vậy cầu chì đã chọn đảm bảo yêu cầu

3.3.5.Chọn chống sét van

Chống sét van để chống sét lan truyền từ đường dây vào TBA

Điều kiện chọn: UđmCSV ≥ UđmLĐ

Dòng điện phóng định mức (kA)

Vật liệu

Trang 30

3.4 Chọn thiết bị hạ áp

3.4.1.Lựa chọn thiết bị tủ phân phối

Tủ phân phối của phân xưởng: Đặt 1 Aptomat tổng phía từ trạm biến áp về và 5 Aptomat nhánh cấp điện cho 4 tủ động lực và 1 tủ chiếu sáng, làm mát

Sơ đồ tủ phân phối:

Hình 3.2 Sơ đồ tủ phân phối

• Kiểm tra dòng điện lâu dài cho phép: k1.k2.Icp ≥ Icb

k1 =0,95– thanh dẫn đặt ngang, k2 = 0,9 hệ số hiệu chỉnh nhiệt độ

TPP

Trang 31

12

• Kiểm tra ổn định nhiệt:

F ≥ α.IN.√𝑡𝑞đ (mm2)

Hệ số phụ thuộc vào vật liệu chế tạo: α = 6 với đồng

IN dòng điện ngắn mạch tại điểm 2: IN2 = 9,89 kA

tqđ là thời gian quy đổi, lấy bằng thời gian cắt ngắn mạch: 1s

2

6 = 40.5

2

6 = 0,17 cm3Ứng suất tính toán: σtt = 𝑀

𝑊 = 10,36

0,17 = 60,94 kG/cm2< σcp = 1400kG/cm2với đồng Vậy điều kiện ổn định động được đảm bảo

Tương tự ta chọn thanh cái cho các tủ động lực, ta có bảng sau:

Bảng 3.6 Thông số cơ bản của thanh cái

Tủ

Kích thước

mm

I cp

Trang 32

• Điện áp định mức lưới điện: 0,4 kV

Dòng điện làm việc max của lưới điện: Ilvmax = 𝑆𝑡𝑡

√3.𝑈 đ𝑚= 303,94

√3.0,38 = 461,79 (A) Vậy ta chọn Aptomat EA603 – G do Hwa Shih chế tạo có các thông số cơ bản như sau:

Bảng 3.7 Thông số cơ bản của Aptomat tổng TPP

cực

Uđm (V)

Iđm (A)

IN (kA)

Giá(x106đ/bộ)

EA603 -

(Sổ tay tra cứu và lựa chộn các thiết bị điện – Ngô Hồng Quang, trang 156 – bảng 3.18)

• Kiểm tra khả năng làm việc của Aptomat: Ik> Isc

Với Isc – Dòng ngắn mạch 3 pha tại điểm N2 IN2 = 9,89 kA

Vậy Aptomat đã chọn đảm bảo yêu cầu

Trang 33

Iđm (A)

IN (kA)

Giá(x103đ/bộ)

Kiểm tra theo khả năng cắt: vì đặt tủ chiếu sáng làm mát cạnh củ phân phối chính nên đoạn cáp nên bỏ qua tổng trở đoạn cáp này, lúc này tổng trở ngắn mạch tới thanh cái tủ làm mát chiếu sáng coi bằng ZN2 Vậy dòng ngắn mạch bằng IN2 = 9,89 kA

IN> IN2 Vậy Aptomat đạt yêu cầu

❖ Chọn cho một nhánh tiêu biểu là nhánh đến TĐL1:

• Dòng khởi động của Aptomat được xác định theo biếu thức:

Ikd = 𝐼𝑚𝑚𝑚𝑎𝑥

𝑎 𝑚𝑚 + kđt.∑𝑛−11 𝐼𝑖Với:

+ max

I = k I = 4.I - Dòng mở máy của một động cơ có dòng làm việc lớn nhất trong nhóm

+ kmm - Hệ số mở máy của động cơ ( kmm= 4 )

+ amm - Hệ số phụ thuộc chế độ mở máy của động cơ (coi các động cơ có chế độ mở máy nhẹ nên lấy amm= 2,5 )

+ I - Dòng làm việc của các động cơ lúc bình thường i

+ k - Hệ số đồng thời của nhóm ( coi các máy làm việc đồng thời dt kdt= ) 1

Trang 34

Thiết bị 22 có dòng làm việc lớn nhất Ilv = 106,82 A nên:

Như vậy, ta chọn Aptomat loại ABL403a do LG chế tạo có thông số:

Bảng 3.9 Thông số kĩ thuật của Aptomat ABL403a

cực

Uđm (V)

Iđm (A)

IN (kA)

Giá(x106đ/bộ)

(A)

∑𝑛−11 𝐼𝑖(A)

Ik

đ (A)

Aptomat

Giá(x106đ/bộ) Loại

U

đm (V)

I

đm (A)

I

N (kA)

S

ố cực

27,28

217,54

388,45

ABL403a

549,96

ABE803e

Trang 35

16

86,12

339,96

394,4

ABL403a

348,77

ABL403a

Kiểm tra khả năng làm việc của Aptomat: Ik> Isc

Với Isc – Dòng ngắn mạch 3 pha tại điểm N3

IN = 35kA>IN3 = 8,76 kA, Aptomat đã chọn thỏa mãn điều kiện kĩ thuật

TÐL

Trang 36

Đầu vào của các TĐL ta cũng đặt các Aptomat tương tự như Aptomat các nhánh đầu

Ikđ (A)

ABL403a

ABE803e

ABL403a

ABL403a

• Kiểm tra dòng điện lâu dài cho phép: k1.k2.Icp ≥ Icb

Trang 37

Hệ số phụ thuộc vào vật liệu chế tạo: α = 6 với đồng

IN dòng điện ngắn mạch tại điểm 2 (bỏ qua điện trở từ TPP-TDL1): IN2 =9,89 kA tqđ là thời gian quy đổi, lấy bằng thời gian cắt ngắn mạch: 1s

𝑎.ixk = 1,76.10-2.140

60 18,12 = 0,74 kG

M = 0,74.140

10 = 10,36 kG.cm Momen chống uốn: W = 𝑏.ℎ

2

6 = 25.3

2

6 = 0,0375 cm3Ứng suất tính toán: σtt = 𝑀

𝑊 = 10,36

0,0375 = 276,27 kG/cm2< σcp = 1400kG/cm2với đồng Vậy điều kiện ổn định động được đảm bảo

c Chọn các Aptomat nhánh cho các tủ động lực, bảo vệ các động cơ

Dòng điện khởi động của các thiết bị:

Bảng 3.12 Thông số kĩ thuật của Aptomat EA33G

Trang 38

Tên Số

cực

Uđm (V)

Iđm (A)

IN (kA)

Giá(x103đ/bộ)

Trang 39

P (kW)

S (kVA)

I (A)

Aptomat

Đơn giá (103 đ/bộ)

3,69

1,85

0,75

12,3

18,36

27,90

ABS103a

4,92

7,

24

11,00

ABS103a

0,74

0,98

12,3

19,52

29,66

ABS103a

Trang 40

9 Cẩn trục 1

8

0,67

4,92

7,

34

11,15

ABS103a

0,98

0,98

2

2

0,7

49,22

70,31

106,82

ABS203a

4,92

P (kW)

S (kVA)

I (A)

Aptomat

Đơn giá (103 đ/bộ)

Trang 41

22

1 Máy tiện

0,65

ABS103a

ABS103a

67,67

96,

67

146,87

ABS203a

12,3

21,

21

32,23

ABS103a

Trang 42

ABS103a

S (kVA)

I (A)

n giá (103đ/bộ)

Trang 44

P (kW)

S (kVA)

I (A)

Aptomat

Đơn giá (103 đ/bộ)

ABS103a

ABS103a

ABS103a

Trang 45

26

9

0,63

ABS103a

34,45

42,

01

63,83

ABS103a

ABS103a

ABS103a

34,45

42,

01

63,83

ABS103a

ABS103a

ABS103a

Ngày đăng: 02/07/2022, 23:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w