A Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia.. C Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song
Trang 1.
QUICK NOTE Ngày làm đề: / /
TỔNG ÔN THPT QUỐC GIA 2022
CÂU HỎI THIÊN VỀ LÝ THUYẾT — ĐỀ 1
TNT
Câu dễ = 0.2 điểm = câu khó 0.2 điểm = đậu Nv1
Mọi nỗ lực dù là nhỏ nhất đều có ý nghĩa 0.99365 ≈ 0.03 nhưng 1.01365 ≈ 37.8
ĐIỂM:
QUICK NOTE
CÂU 1. Viết công thức tính thể tích V của phần vật thể bị giới hạn bởi hai mặt phẳng
vuông góc với trục Ox tại các điểm x = a, x = b (a < b), có diện tích thiết diện cắt bởi
mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (a ≤ x ≤ b) là S(x).
A V =
a
Z
b
b
Z
a
S2(x) dx.
C V =
b
Z
a
b
Z
a
S(x) dx.
CÂU 2. Hình nào sau đây không có mặt phẳng đối xứng?
A Hình tứ diện đều B Hình lập phương.
CÂU 3. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 4 và mặt cầu
(S) tâm I, bán kính R Gọi d là khoảng cách từ I đến 4 Khẳng định nào sau đây
đúng?
A Nếu d 6= R thì 4 và (S) có điểm 1 chung.
B Nếu d > R thì 4 và (S) cắt nhau.
C Nếu d < R thì 4 và (S) có 2 điểm chung.
D Nếu d = R thì 4 và (S) không có điểm chung.
CÂU 4. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông
góc với đường thẳng kia.
B Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.
C Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song
song với đường thẳng kia.
D Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
CÂU 5. Tìm tất cả các căn bậc hai của số thực a < 0.
CÂU 6. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Tứ diện là đa diện lồi.
B Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một đa diện lồi.
C Hình hộp là đa diện lồi.
D Hình lập phương là đa diện lồi.
CÂU 7. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A Cho đường thẳng L cắt ∆ và quay quanh ∆ thì ta được một mặt nón tròn xoay.
B Cho đường thẳng L song song với ∆ và quay quanh ∆ thì ta được một mặt trụ
tròn xoay.
C Một hình chóp bất kì luôn có duy nhất một mặt cầu ngoại tiếp.
D Cho 2 cạnh của một tam giác vuông quay quanh cạnh còn lại thì ta được một
hình nón tròn xoay.
Trang 2.
QUICK NOTE CÂU 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Hình chóp đều có tất cả các cạnh bằng nhau.
B Hình chóp đều có các cạnh đáy bằng nhau.
C Tứ diện đều là một hình chóp tam giác đều.
D Hình chóp đều có các cạnh bên bằng nhau.
CÂU 9. Cho dãy hình vuông H1; H2; ; Hn; Với mỗi số nguyên dương n, gọi un; Pn
và Snlần lượt là độ dài cạnh, chu vi và diện tích của hình vuông Hn.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Nếu (un) là cấp số cộng với công sai khác không thì (Pn) cũng là cấp số cộng.
B Nếu (un) là cấp số nhân với công bội dương thì (Sn) cũng là cấp số nhân.
C Nếu (un) là cấp số cộng với công sai khác không thì (Sn) cũng là cấp số cộng.
D Nếu (un) là cấp số nhân với công bội dương thì (Pn) cũng là cấp số nhân.
CÂU 10. Hình lăng trụ có thể có số cạnh là số nào sau đây?
CÂU 11. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên khoảng K và có đồ thị là đường cong (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm (a; f (a)) (a ∈ K).
A y = f0(a).(x + a) + f (a) B y = f0(a).(x − a) + f (a).
C y = f (a).(x − a) + f0(a) D y = f0(a).(x − a) − f (a).
CÂU 12. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (α) đi qua điểm M0(x0; y0; z0) và nhận #» n (A; B; C) làm véc-tơ pháp tuyến Điều kiện cần và đủ để điểm M (x; y; z) thuộc mặt phẳng (α) là
A Ax + By + Cz = 0.
B A(x − x0) + B(y − y0) + C(z − z0) = 0.
C A(x + x0) + B(y + y0) + C(z + z0) = 0.
D x − x0
y − y0
z − z0
C .
CÂU 13. Cho hàm số y = f (x) có lim
x→+∞f (x) = 0 và lim
x→+∞f (x) = +∞ Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A Đồ thị hàm số y = f (x) có một tiệm cận ngang là trục hoành.
B Đồ thị hàm số y = f (x) có một tiệm cận đứng là đường thẳng y = 0.
C Đồ thị hàm số y = f (x) nằm phía trên trục hoành.
D Đồ thị hàm số y = f (x) không có tiệm cận ngang.
CÂU 14. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α) có phương trinh Ax + By + Cz +
D = 0 và điểm M0(x0; y0; z0) Khoảng cách từ điểm M0 đến mặt phẳng (α), kí hiệu là d(M0, (α)) được tính theo công thức nào sau đây?
A d(M0, (α)) = |Ax0√ + By0+ Cz0+ D|
A2+ B2+ C2 .
B d(M0, (α)) = |Ax0+ By0+ Cz0+ D|
A2+ B2+ C2 .
C d(M0, (α)) = Ax0+ By0+ Cz0+ D
A2+ B2+ C2 .
D d(M0, (α)) = Ax0√ + By0+ Cz0+ D
A2+ B2+ C2 .
CÂU 15. Nếu ba kích thước của một khối hộp chữ nhật tăng lên k lần thì thể tích tăng lên bao nhiêu lần?
CÂU 16. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A F (x) là một nguyên hàm của f (x) trên (a; b) ⇔ f0(x) = F (x), ∀x ∈ (a; b).
B Nếu F (x) là một nguyên hàm bất kì của hàm số f (x) trên (a; b) thì
Z
f (x) dx =
F (x) + C với C là hằng số.
Trang 3.
QUICK NOTE
C Mọi hàm số liên tục trên khoảng (a; b) đều có nguyên hàm trên khoảng (a; b).
D
ÅZ
f (x) dx
ã0
= f (x).
CÂU 17.
Đồ thị sau đây của hàm số nào?
A y = log1
2 x B y = 2x.
C y = Å 1
2
ãx
D y = log2x.
y
1
CÂU 18. Thể tích của khối trụ có chiều cao bằng h và bán kính đáy bằng R là
A V = πRh B V = 2πRh C V = πR2h D V = R2h.
CÂU 19. Cho hàm số bậc ba y = ax3+ bx2+ cx + d, (a 6= 0) Xét các phát biểu:
a) Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng.
b) Hàm số được phân làm hai loại: có cực trị và không có cực trị.
c) Hàm số có cực trị khi và chỉ khi y0= 0 có nghiệm.
d) Hàm số không có cực trị khi và chỉ khi y0 = 0 vô nghiệm.
e) Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
Số các phát biểu đúng là
CÂU 20. Khối chóp đều S.ABCD có mặt đáy là
CÂU 21. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A Tồn tại duy nhât một đường thẳng đi qua một điểm và vuông góc với một mặt
phẳng.
B Hai đường thẳng song song thì đồng phẳng.
C Tồn tại duy nhất một đường thẳng qua một điểm và song song với một đường
thẳng.
D Hai đường thẳng không đồng phẳng thì không có điểm chung.
CÂU 22.
Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình bên.
Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu trên khoảng
(a; b)?
y
a
b
CÂU 23. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên (a; b) Điều kiện cần và đủ để hàm số liên
tục trên [a; b] là
A lim
x→a+f (x) = f (a)và lim
x→b+f (x) = f (b) B lim
x→a+f (x) = f (a)và lim
x→b−f (x) = f (b).
C lim
x→a−f (x) = f (a)và lim
x→b+f (x) = f (b) D lim
x→a−f (x) = f (a)và lim
x→b−f (x) = f (b).
CÂU 24. Trong cách mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng
nhau.
Trang 4.
QUICK NOTE B Hai khối hộp lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng
nhau.
C Hai khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.
D Hai khối chóp có chiều cao và diện tích đáy tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.
CÂU 25. Một vật dao động điều hòa có phương trình quãng đường phụ thuộc thời gian
s = A sin (ωt + ϕ) Trong đó A, ω, ϕ là hằng số, t là thời gian Khi đó biểu thức vận tốc của vật là
A v = A cos (ωt + ϕ) B v = −A cos (ωt + ϕ).
C v = Aω cos (ωt + ϕ) D v = −A cos (ωt + ϕ).
CÂU 26. Cho n nguyên dương thỏa mãn n ≥ 2, khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A an1 = √n
a, ∀a > 0.
C an1 = √n
a, ∀a 6= 0.
CÂU 27. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Số cạnh của một hình đa diện luôn lớn hơn 6.
B Số cạnh của một hình đa diện luôn lớn hơn 7.
C Số cạnh của một hình đa diện luôn lớn hơn hoặc bằng 6.
D Số cạnh của một hình đa diện luôn lớn hơn hoặc bằng 8.
CÂU 28. Mỗi hình sau gồm một số hữu hạn đa giác phẳng, tìm hình không là hình
đa diện.
CÂU 29. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều và chân đường cao hạ từ đỉnh xuống đa giác đáy trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy.
B Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều và có các cạnh bên bằng nhau.
C Tứ diện đều là hình chóp đều.
D Hình chóp tam giác đều là tứ diện đều.
CÂU 30. Một đa giác đều có số đường chéo gấp đôi số cạnh Hỏi đa giác đó có bao nhiêu cạnh?
CÂU 31. Cho hàm số f (x) có đạo hàm cấp hai trên khoảng (a; b) chứa x0 và các mệnh đề
a) Nếu f0(x0) = 0 và f00(x0) 6= 0 thì x0 là điểm cực trị của hàm số.
b) Nếu f0(x0) = f00(x0) = 0 thì x0 không là điểm cực trị của hàm số.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 5.
QUICK NOTE
A (a), (b) cùng sai B (a), (b) cùng đúng.
C (a) đúng, (b) sai D (a) sai, (b) đúng.
CÂU 32. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên (a; b) Phát biểu nào sau đây là
đúng?
A Hàm số y = f (x) nghịch biến trên (a; b) nếu và chỉ nếu f0(x) < 0, ∀x ∈ (a; b).
B Hàm số y = f (x) đồng biến trên (a; b) nếu f0(x) ≥ 0, ∀x ∈ (a; b) và f0(x) tại hữu
hạn giá trị x ∈ (a; b).
C Hàm số y = f (x) đồng biến trên (a; b) nếu và chỉ nếu f0(x) ≥ 0, ∀x ∈ (a; b).
D Hàm số y = f (x) đồng biến trên (a; b) nếu và chỉ nếu f0(x) ≤ 0, ∀x ∈ (a; b).
CÂU 33. Cho khối trụ có bán kính hình tròn đáy bằng r và chiều cao bằng h Hỏi nếu
tăng chiều cao lên 2 lần và tăng bán kính đáy lên 3 lần thì thể tích của khối trụ sẽ tăng
lên bao nhiêu lần?
CÂU 34. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A ax+y = ax+ ay; ∀a > 0, a 6= 1, x, y ∈ R.
B log(a + b) = log a + log b; ∀a > 0, b > 0.
C Hàm số y = e10x+2017 đồng biến trên R.
D Hàm số y = log1,2x nghịch biến trên (0; +∞).
CÂU 35. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A lim qn= 0 (q < 1) B lim √31
n = 0.
C lim 1
nk = 0 (k ∈ N∗) D lim √ 1
n = 0.
CÂU 36. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Không gian mẫu là tập tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử.
B Ký hiệu θ là biến cố không thể, ta có xác suất của biến cố θ là P(θ) = 1.
C Gọi P(A) là xác suất của biến cố A, ta luôn có 0 ≤ P(A) ≤ 1.
D Biến cố là một tập con của không gian mẫu.
CÂU 37. Cho các hình khối sau:
Hình 4 Hỏi hình nào là hình đa diện ?
CÂU 38. Trong các khẳng định sau về một hình đa diện bất kì, khẳng định nào
đúng?
A Số các đỉnh hoặc số các mặt lớn hơn 4.
B Số các đỉnh hoặc số các mặt lớn hơn hoặc bằng 5.
C Số các đỉnh hoặc số các mặt lớn hơn 5.
D Số các đỉnh hoặc số các mặt lớn hơn hoặc bằng 4.
CÂU 39. Cho hai hàm số f (x), g(x) xác định và có đạo hàm trên khoảng (a; b) (g(x) 6=
0, ∀x ∈ (a; b)) Khi đó, nhận định nào dưới đây đúng?
A d Å f (x)
g(x)
ã
= df (x) − dg(x).
Trang 6.
QUICK NOTE B d Å f (x)
g(x)
ã
= df (x) dg(x) .
C d Å f (x) g(x)
ã
= g(x) · df (x) − f (x) · dg(x)
D d Å f (x) g(x)
ã
= df (x)
g2(x) .
CÂU 40. Trong không gian cho mặt phẳng (α) và có hai véc-tơ không cùng phương
#» a , #» b có giá song song hoặc nằm trong mặt phẳng (α) Khi đó (α) có một véc-tơ pháp tuyến là
A #» a + #» b B #» a · #» b C #» a − #» b D î #» a , #» b ó
.
CÂU 41. Số các đỉnh hoặc số các mặt của hình đa diện bất kỳ đều thỏa mãn tính chất nào sau đây?
C Lớn hơn hoặc bằng 5 D Lớn hơn 4.
CÂU 42. Cho hàm số y = f (x), khẳng định nào sau đây là đúng?
A Nếu hàm số đạt cực trị tại x0thì hàm số không có đạo hàm tại x0hoặc f0(x0) = 0.
B Hàm số y = f (x) đạt cực trị tại x0 thì f00(x0) > 0 hoặc f00(x0) < 0.
C Hàm số y = f (x) đạt cực trị tại x0 thì f0(x0) = 0.
D Hàm số y = f (x) đạt cực trị tại x0 thì nó không có đại hàm tại x0.
CÂU 43. Chọn phát biểu đúng khi nói về tính đơn điệu của hàm số y = ax4+ bx2+ c,
a 6= 0.
A Khi a > 0 thì hàm số luôn đồng biến.
B Hàm số có thể đơn điệu trên R.
C Khi a < 0 thì hàm số có thể nghịch biến trên R.
D Hàm số luôn tồn tại đồng thời khoảng đồng biến và nghịch biến.
CÂU 44. Cho tập X = {1, 2, 3, , 10} Hỏi có tất cả bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
(I) “Mỗi hoán vị của X là một chỉnh hợp chập 10 của X”.
(II) “Tập B = {1, 2, 3} là một chỉnh hợp chập 3 của X”.
(III) “A310là một chỉnh hợp chập 3 của X”.
CÂU 45. Trong không gian Oxyz Cho hai mặt phẳng (P ) và (Q) có véc-tơ pháp tuyến lần lượt là #» nP và #» nQ Chọn phát biểu đúng.
A Hai mặt phẳng (P ) và (Q) song song với nhau khi và chỉ khi #» nP = k #» nQ.
B Hai mặt phẳng (P ) và (Q) trùng nhau khi và chỉ khi #» nP = k #» nQ.
C Góc giữa hai mặt phẳng (P ) và (Q) là góc giữa hai véc-tơ pháp tuyến #» nP và #» nQ.
D Hai mặt phẳng (P ) và (Q) vuông góc với nhau khi và chỉ khi #» nP · #» nQ= 0.
CÂU 46. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [a; b] Gọi (H) là hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x), trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox được tính theo công thức
A V =
b
Z
a
b
Z
a
f2(x) dx.
C V = π
b
Z
a
b
Z
a
f2(x) dx.
Trang 7.
QUICK NOTE
CÂU 47.
Cho a, b, c là ba số thực dương và khác 1 Đồ thị
các hàm số y = logax, y = logbx, y = logcx được
cho trong hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây là
mệnh đề đúng?
A c < a < b.
B a < b < c.
C c < b < a.
D b < c < a.
x
y
y = logbx
y = logax
y = logcx
CÂU 48. Cho tứ diện ABCD có DA = DB = DC, tam giác ABC vuông tại A Chân
đường cao của tứ diện xuất phát từ đỉnh D là điểm nào?
C Trọng tâm tam giác ABC D Điểm A.
CÂU 49. Hình bát diện đều có tất cả bao nhiêu cạnh?
CÂU 50. Cho a > 0, a 6= 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Tập xác định của hàm số y = logax là khoảng (−∞; +∞).
B Tập giá trị của hàm số y = ax là khoảng (−∞; +∞).
C Tập giá trị của hàm số logax là khoảng (−∞; +∞).
D Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +∞).
CÂU 51. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Tồn tại khối tứ diện là khối đa diện đều.
B Tồn tại khối lăng trụ đều là khối đa diện đều.
C Tồn tại khối chóp tứ giác đều là khối đa diện đều.
D Tồn tại khối hộp là khối đa diện đều.
CÂU 52. Cho hàm số y = ax (a > 0, a 6= 1) có đồ thị là đường cong (C) Biết rằng
tiếp tuyến của (C) tại một điểm bất kì trên đồ thị luôn tạo với trục Ox một góc nhọn.
Khẳng định nào sau đây là sai?
A Hàm số y = a−x nghịch biến trên R B ln a > 1.
C Hàm số y = ax đồng biến trên R D log a > 0.
CÂU 53. Gọi l, h và R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của
hình trụ Đẳng thức luôn đúng là
A l2 = h2+ R2 B R2 = h2+ l2 C l = h D r = h.
CÂU 54. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A Hàm số y = logax (0 < a 6= 1) nghịch biến trên khoảng (0; +∞) khi và chỉ khi
0 < a < 1.
B Hàm số y = logax (0 < a 6= 1) đồng biến trên khoảng (0; +∞).
C Đồ thị hàm số y = logax (0 < a 6= 1) luôn luôn nằm ở phía trên trục hoành.
D Hàm số y = logax (0 < a 6= 1) nghịch biến trên R
CÂU 55. Cho tập hợp A gồm n phần tử (n ≥ 1) Khẳng định nào sau đây sai?
A Số các hoán vị của n phần tử kí hiệu là Pn và Pn= n · (n − 1) · · · 2 · 1 = n!.
B Hai hoán vị của n phần tử chỉ khác nhau ở thứ tự sắp xếp.
C Số các hoán vị của n phần tử kí hiệu là Pnvà Pn= (n + 1) · n · (n − 1) · · · 2 · 1 =
(n + 1)!.
D Mỗi kết quả của sự sắp xếp thứ tự n phần tử của tập hợp A được gọi là một
hoán vị của n phần tử đó.
Trang 8.
QUICK NOTE CÂU 56. Cho dãy số (un) Khẳng định nào sau đây đúng?
A (un) được gọi là dãy số tăng nếu ta có un> un+1, ∀n ∈ N∗.
B (un) được gọi là dãy số tăng nếu ta có un< un+1, ∀n ∈ N∗.
C (un) được gọi là dãy số tăng nếu tồn tại số n ∈ N∗ sao cho un> un+1.
D (un) được gọi là dãy số tăng nếu tồn tại n ∈ N∗ sao cho un< un+1.
CÂU 57. Trong không gian cho đường thẳng ∆ và điểm O không nằm trong ∆ Qua điểm O cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng song song với đường thẳng ∆?
CÂU 58. Trong không gian, xét các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?
A Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
B Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
C Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
D Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song hoặc cắt nhau.
CÂU 59. Cho hình nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy r, chiều cao h và đường sinh l Kết luận nào sau đây sai?
3 πr
2h.
CÂU 60. Cho a, b > 0; a, b 6= 1 và x, y là hai số thực dương Trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào sai?
A loga1
x =
1
x
y = logax − logay.
C logba · logax = logbx D loga(xy) = logax + logay.
CÂU 61. Đồ thị các hàm số y = log x + 2, y = 1 − log x, y = log |x| và y = | log x| lần lượt là các hình nào trong các hình sau?
y
x
O Hình 1
y
x O
Hình 2
y
x
O Hình 3
y
x O
Hình 4
A 3, 4, 2, 1 B 3, 1, 4, 2 C 3, 4, 1, 2 D 4, 3, 2, 1.
CÂU 62. Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?
CÂU 63. Tập hợp tâm các mặt cầu luôn đi qua hai điểm cố định A và B cho trước là
Trang 9.
QUICK NOTE
CÂU 64. Cho hàm số u xác định trên tập các số nguyên dương N∗, cho hàm số v xác
định trên tập M = {1, 2, 3, , m}, với m ∈ N∗ Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số u là dãy số hữu hạn và hàm số v là dãy số vô hạn.
B Hàm số u và v đều là các dãy số vô hạn.
C Hàm số u và v đều là các dãy số hữu hạn.
D Hàm số u là dãy số vô hạn và hàm số v là dãy số hữu hạn.
CÂU 65. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Mọi phép tịnh tiến đều là phép dời hình.
B Mọi phép đối xứng trục đều là phép dời hình.
C Mọi phép quay đều là phép dời hình.
D Mọi phép vị tự đều là phép dời hình.
CÂU 66. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A Có một phép đối xứng tâm biến mọi điểm thành chính nó.
B Có một phép tịnh tiến theo vectơ khác vectơ-không biến mọi điểm thành chính
nó.
C Có một phép quay biến mọi điểm thành chính nó.
D Có một phép đối xứng trục biến mọi điểm thành chính nó.
CÂU 67. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên khoảng (a; b) Mệnh đề nào sau đây
là sai?
A Nếu f0(x) < 0 với mọi x ∈ (a; b) thì hàm số y = f (x) nghịch biến trên (a; b).
B Nếu f0(x) > 0 với mọi x ∈ (a; b) thì hàm số y = f (x) đồng biến trên (a; b).
C Nếu hàm số y = f (x) nghịch biến trên (a; b) thì f0(x) ≤ 0 với x ∈ (a; b).
D Nếu hàm số y = f (x) đồng biến trên (a; b) thì f0(x) > 0 với x ∈ (a; b).
CÂU 68. Có bao nhiêu loại khối đa điện đều?
CÂU 69. Cho các hàm số f (x), g(x) liên tục trên đoạn [a; b] Khẳng định nào sau đây
sai?
A
b
Z
a
f (x) dx = −
a
Z
b
f (x) dx.
B
b
Z
a
(f (x) + g(x)) dx =
b
Z
a
f (x) dx +
b
Z
a
g(x) dx.
C
a
Z
a
f (x) dx = 0.
D
b
Z
a
(f (x) · g(x)) dx =
b
Z
a
f (x) dx ·
b
Z
a
g(x) dx.
CÂU 70. Một hình đa diện có các mặt là những tam giác Gọi M là tổng số mặt và C
là tổng số cạnh của đa diện đó Mệnh đề nào sau đây đúng.
CÂU 71. Lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt?
CÂU 72. Cho a, b là các số thực thỏa mãn 0 < a < b < 1 Mệnh đề nào sau đây
đúng?
A logba < 0 B logab > logba C logab > 1 D logba > logab.
CÂU 73. Nếu hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [a; b] thì diện tích S của hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b
là
Trang 10.
QUICK NOTE A b Z a |f (x) − g(x)| dx B b Z a f (x) dx C a Z b |f (x)| dx D b Z a |f (x)| dx CÂU 74. Cho α là số thực tùy ý Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? A Hàm số y = xα có đạo hàm với mọi x ∈ R và (xα)0 = αxα+1 B Hàm số y = xα có đạo hàm với mọi x ∈ R và (xα)0 = αxα−1 C Hàm số y = xα có đạo hàm với mọi x ∈ (0; +∞) và (xα)0= 1 α x α−1 D Hàm số y = xα có đạo hàm với mọi x ∈ (0; +∞) và (xα)0= αxα−1 CÂU 75. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây: A Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau, nếu mặt phẳng (α) chứa a và mặt phẳng (β) chứa b thì (α) ⊥ (β) B Cho đường thẳng a ⊥ (α), mọi mặt phẳng (β) chứa a thì (β) ⊥ (α) C Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau, mặt phẳng nào vuông góc với đường này thì song song với đường kia D Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b, luôn luôn có một mặt phẳng chứa đường này và vuông góc với đường kia
CÂU 76. Mặt phẳng nào sau đây chia khối hộp ABCD.A0B0C0D0 thành hai khối lăng trụ?
CÂU 77. Cho hàm số f (x) đồng biến trên tập số thực R, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Với mọi x1, x2 ∈ R ⇒ f (x1) > f (x2).
B Với mọi x1 > x2∈ R ⇒ f (x1) < f (x2).
C Với mọi x1 < x2∈ R ⇒ f (x1) < f (x2).
D Với mọi x1, x2 ∈ R ⇒ f (x1) < f (x2).
CÂU 78. Cho hàm số f (x) liên tục trên K và a, b ∈ K, F (x) là một nguyên hàm của
f (x) trên K Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
A
b
Z
a
f (x) dx = F (x)
b
b
Z
a
f (x) dx =
b
Z
a
f (t) dt.
C
b
Z
a
f (x) dx =
ÅZ
f (x) dx
ã
b
b
Z
a
f (x) dx = F (a) − F (b).
CÂU 79. Cho 0 < a 6= 1 và b ∈ R \ {0} Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.
C logaa = 1 D logab2 = 2 logab.
CÂU 80. Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(a1; b1; c1), B(a2; b2; c2) và (α) là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB Véc-tơ nào sau đây là một véc-tơ pháp tuyến của (α)?
A #» n Å a1+ a2
2 ;
b1+ b2
2 ;
c1+ c2
2
ã B #» n (a1+ a2; b1+ b2; c1+ c2).
C #» n (a1− a2; b1− b2; c1− c2). D #» n (a1a2; b1b2; c1c2).
CÂU 81. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
B Phép tịnh tiến biến một đường tròn thành một đường tròn có cùng bán kính.
C Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng.
...b
b
Z
a
f (x) dx = F (a) − F (b).
CÂU 79. Cho < a 6= b ∈ R \ {0} Chọn mệnh đề sai mệnh đề sau.
C logaa... logab2 = logab.
CÂU 80. Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(a1; b1;... b1b2; c1c2).
CÂU 81. Chọn khẳng định sai khẳng định sau
A Phép quay bảo toàn khoảng