1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU và Thực hiện Luận văn Thạc sĩ

72 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Pháp Nghiên Cứu & Thực Hiện Luận Văn Thạc Sĩ
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Thạc sĩ
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 591,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(Microsoft PowerPoint PPNC v\340 viet luan van K20 ppt) 1 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU Thực hiện Luận văn Thạc sĩ TRƯỜNG ðẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN Viện ðào tạo Sau ñại học THẠC SĨ KHÓA 20 – THÁNG 10 112012 2 Khác không học thạc sĩ ở chỗ nào ???? Mục tiêu ñào tạo thạc sĩ Master 3 Mục tiêu ñào tạo thạc sĩ Master � Master là gì ? • Làm chủ một mảng kiến thức chuyên sâu (chuyên gia) � Thể hiện như thế nào ? • Nắm vững kiến thức • Biết vận dụng trong thực tế một cách có phương pháp ñể phân tích, nhận.

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU &

Thực hiện Luận văn Thạc sĩ

TRƯỜNG đẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN

Viện đào tạo Sau ựại học

Trang 2

Mục tiêu ñào tạo thạc sĩ : Master

 Master là gì ?

• Làm chủ một mảng kiến thức chuyên sâu (chuyên gia)

 Thể hiện như thế nào ?

• Nắm vững kiến thức

• Biết vận dụng trong thực tế một cách có phương pháp ñể phân tích, nhận diện “vấn ñề” và giải quyết vấn ñề

 Khác ñại học và tiến sĩ ở chỗ nào ?

• ðại học dừng ở “biết và hiểu” kiến thức

• Tiến sĩ ñi sâu vào nghiên cứu nền tảng của kiến thức (lý luận), ñể phát hiện các kiến thức mới

Luận văn thạc sĩ

1 Một công trình nghiên cứu khoa học ñộc lập

2 Mức ñộ am hiểu về kiến thức chuyên môn

3 Khả năng vận dụng phương pháp nghiên cứu

và kiến thức trong giải quyết vấn ñề (*)

Với người học

Với người dạy

Trang 4

3 Hoàn thành luận văn thạc sĩ : CÓ GIÁ TRỊ

Không phải là “Sao chép luận văn” hay

“Viết báo cáo tổng kết”.

HAI NỘI DUNG CHÍNH

Trang 5

Nội dung chính Phần I

I – Khái quát chung v nghiên cu khoa hc

Nghiên cứu khoa học là gì?

Các yêu cầu cơ bản của một nghiên cứu khoa học

II- ng dng PPNC trong ñnh h !ng ñ tài

Lựa chọn ñề tài

Xây dựng bản thuyết minh ñề tài

III – Quy trình nghiên cu khoa hc

Xác ñịnh vấn ñề, hình thành mục tiêu nghiên cứu

Tổng quan tài liệu – xây dựng cơ sở lý thuyết

Thu thập và xử lý dữ liệu (sơ cấp, thứ cấp)

Phân tích và khai thác thông tin

Viết báo cáo (luận văn)

IV – Hai h !ng nghiên cu c( b*n : ñnh tính và ñnh l ng

Nghiên cứu ñịnh tính

Nghiên cứu ñịnh lượng

Nội dung chính Phần II

Trang 7

ỘBắ quyết sống lâuỢ.

1 Chỉ hút thuốc, không uống rượu: Lâm Bưu thọ 63 tuổi

2 Chỉ uống rượu, không hút thuốc: Chu Ân Lai thọ 73 tuổi.

3 Vừa uống rượu, vừa hút thuốc: Mao Trạch đông thọ 83 tuổi.

4 Vừa uống rượu, vừa hút thuốc, vừa ựánh bài:

 hiểu biết về sự thật ẩn chứa trongcác sự vật hiện tượng

 Ầ thông tin ựược hệ thống hóa, kiểm

Trang 8

Dữ liệu Thông tin Tri thức

Tổng hợp, phân tắch dữ liệu

đúc kết, tìm ra xu hướng, quy luật

Thông tin là những kiến thức rút ra ựược từ dữ liệu

Tri thức là những xu hướng, quy luật của các hiện tượng tự nhiên,

xã hội ựúc kết từ sự tổng hợp các thông tin

Dữ liệu là những bằng chứng thực tế

Nghiên cứu: tìm ra tri thức mới

Nghiên cứu :

Ớ Hiểu, kế thừa tri thức ỘcũỢ

Ớ Tìm hiểu và ựề xuất tri thức ỘmớiỢ

 đ2 làm gì ???

Khái quát chung về NCKH:

Trang 9

Giải quyết vấn ñề quản lý thực tiễn

Hiểu biết

Khái quát chung về NCKH:

NGHIÊN CỨU TRI THỨC MỚI ñể làm gì ?

Giảm ùn tắc giao thông tại

Hà Nội Xây dựng thủy ñiện

Sông Tranh

Khi nào cần ?

Vấn ñề có thể gặp

1)Hạn chế rủi ro tín dụng của ngân hàng XXX

2)Nâng cao hiệu quả kinh doanh công ty YYY

3)Hoàn thiện công tác quản lý ZZZ

- Ai ñặt ra các vấn ñề trên? => Nhà quản lý

- Ai giải quyết các vấn ñề trên => Nhà quản lý

=> Nhà quản lý ñưa ra quyết ñịnh dựa vào ñâu?

Trang 10

Chuyên gia công nghệ thông tin

Hệ thống hỗ trợ ra quyết ñịnh

Hệ thống hỗ trợ ra quyết ñịnh Các quyếtñịnh quản lý

Các quyết ñịnh quản lý

KẾT QUẢ (doanh số, lợi nhuận, phản ứng của khách hàng

KẾT QUẢ (doanh số, lợi nhuận, phản ứng của khách hàng

Trả lời Câu hỏi

Thông

tin mới

Phản hồi

Perrault & McCarthy, Essentials of Marketing, Mc Graw Hill, 2003

Vấn ñề quản lý  Nghiên cứu

 Hãy ñưa ra ví dụ về câu hỏi (vấn ñề)

quản lý mà anh/chị cho rằng cần có

nghiên cứu ñể trợ giúp cho quá trình giảiquyết và ra quyết ñịnh

(Có thể sử dụng luôn chủ ñề luận văn dự kiến của anh/chị)

Trang 11

vào phương pháp nghiên cứu

phương pháp nghiên cứu

tả rõ ràng và chi tiết ñể nếu ai ñó lặp lạinghiên cứu này họ có thể làm ñúng nhưbạn ñã làm

Mối quan hệ PPNC - kết quả nghiên cứu

Trang 12

 ỘNgười Việt Nam hạnh phúc thứ hai trên thế giớiỢ

đánh giá của Quỹ Kinh tế mới (NEF) dựa trên chỉ số hành tinh hạnh phúc

(HPI) công bố tháng 6 /2012

http://vnexpress.net/gl/the-gioi/2012/06/nguoi-viet-hanh-phuc-thu-nhi-the-gioi/

http://vietnamnet.vn/vn/chinh-tri/tuanvietnam/77166/nguoi-viet-nam-co-hanh-phuc-thu-2-the-gioi-.html

TIN đƯỢC KHÔNG ?

Mối quan hệ PPNC - kết quả nghiên cứu

Tranh cãi quanh nghiên cu c5a TS Trnh Hòa Bình

tháng 10 - 2010

Câu hỏi của nhà quản lý :

Có nên cấm games online ?

Vấn ựề nghiên cứu :

Trang 13

(CPN, LuBn văn thDc sĩ K.16, ðHKTQD)

Trang 16

Kết thúc nội dung, các anh, chị hiểu

 Luận văn thạc sĩ là gì và ñể làm gì

• Một công trình NCKH

• Chứng minh khả năng làm chủ kiến thức và khả năng vận dụng

ñể giải quyết thực tiễn

 Giá trị của luận văn thạc sĩ = NCKH ở ñâu

• Tính khoa học : khách quan, tin cậy, logic chặt chẽ

• Tính ứng dụng: giải quyết vấn ñề thực tiễn

 Phương pháp nghiên cứu là gì và ñể làm gì

• Hệ thống PP luận, tư duy, quy trình, kỹ thuật…

• ðảm bảo giá trị cho kết quả nghiên cứu

Phần 1

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

I – Khái quát chung v nghiên cu khoa hc

II – ng dng PPNC trong ñnh h !ng ñ tài

Trang 17

LỰA CHỌN ðỀ TÀI –XÁC ðỊNH VẤN ðỀ NGHIÊN CỨU

CÂU HỎI QUẢN LÝ

Khi nào cần nghiên cứu ?

Anh A có 5 tỷ, nên ñầu tư vào bất ñộng sản, chứng khoán, ñô la hay vàng ? Nhãn hiệu Romano có nên ñầu tư phát triển kem dưỡng da cho nam giới ?

Có nên tạm dừng học ñể lấy vợ (chồng) ?

 CÂU HỎI NGHIÊN CỨU

Lựa chọn ðề tài nghiên cứu

 Trả lời câu hỏi NC khác gì trả lời câu hỏi QL

 Kinh nghiệm lựa chọn:

Trang 18

Tăng cường thực hiện chế ñộ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế

và kinh phí quản lý hành chính ñối với cơ quan nhà nước ở tỉnh Bắc Giang 5

Nâng cao năng lực hoạt ñộng của các ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam 4

Phát triển dịch vụ tại chi nhánh Ngân hàng ngoại thương Hà Nội

Luận văn nghiên cứu khác gì so với …?

 Bài nói chuyện, bài phát biểu ý kiến cá nhân

 Bản tin, bài viết phóng sự

 Văn chương, tiểu thuyết

 Báo cáo tổng kết

Trang 19

Xác ñịnh vấn ñề nghiên cứu:

THUYẾT PHỤC

Xác ñịnh có cần thiết phải nghiên cứu không

Xác ñịnh mục tiêu nghiên cứu

Xác ñịnh vấn ñề nghiên cứu (khoanh vùng)

Cần biết những gì

ñể ra quyết ñịnh ?CÂU HỎI NGHIÊN CỨU

Xác ñịnh mục tiêu nghiên cứu từ câuhỏi quản lý

 “Phát tri2n tín dng tDi S_ giao dch I – Ngân hàng Công

th (ng ViLt Nam”

TðH, LuBn văn thDc sĩ K.16, ðHKTQD

2 Mục tiêu nghiên cứu:

Hệ thống những vấn ñề cơ bản về tín dụng, phát triển tín dụng của Ngân hàng thương mại

Phân tích ñánh giá thực trạng phát triển tín dụng tại Sở Giao Dịch I – Ngân hàng Công thương Việt Nam

ðề xuất các giải pháp nhằm phát triển tín dụng tại Sở giao dịch I – Ngân hàng Công thương Việt Nam trong thời gian tới.

Có gì không ổn ?

Trang 20

Vấn ñề thường gặp trong xác ñịnh

mục tiêu nghiên cứu

 Chung chung, không rõ cái ñích cần ñạt, thông tin cần thu ñược

Trang 21

Câu hỏi ñề xuất

 Yếu tố dịch vụ khách hàng có liên quan như thế nào ñến sự hài lòng của khách hàng trong lĩnh vực kinh doanh siêu thị ?

 Hiện nay Big C thực hiện dịch vụ khách hàng như thế nào ? (nhận thức, tổ chức, hoạt ñộng cụ thể…)

 Chất lượng dịch vụ khách hàng tại Big C ñược ñánh giá như thế nào ? (so sánh ñối thủ cạnh tranh, ñánh giá của khách hàng…)

 Những nhân tố, tác nhân nào có liên quan và ảnh hưởng ñến chất lượng dịch vụ khách hàng tại Big C ?

 Cần làm gì ñể nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng tại Big C ?

ðể trả lời các câu hỏi trên cần thu thập

dữ liệu – thông tin như thế nào ?

Trang 22

Bản thuyết minh ñề tài nghiên cứu

(Phần mở ñầu)

 Lý do chọn ñề tài,

 Mục tiêu, ñối tượng và phạm vi nghiên cứu,

 ý nghĩa khoa học và thực tiễn của ñề tàinghiên cứu

 Phải xuất phát từ vấn ñề quản lý thực tiễn, cần phải có nghiên cứu ñể cung cấp thông tin hỗ trợ việc giải quyết vấn ñề ñó;

 Xác ñịnh ñược “vấn ñề” thực tiễn, chứng minh ñược là ñang tồn tại “vấn ñề” cần giải quyết,

a Lý do chọn ñề tài: thuyết phục

Trang 23

45Phân tích ví dụ

 Phải gắn với mục tiêu tìm ra thông tin – tri thức mới

ñể cung cấp cho nhà quản lý ra quyết ñịnh và giải quyết vấn ñề ñặt ra

 Chỉ rõ cái ñích thông tin – tri thức cần thu ñược sau khi nghiên cứu

 Phải có giới hạn phù hợp ñể ñảm bảo tính khả thi trong khuôn khổ một luận văn thạc sĩ

 Mục tiêu nghiên cứu” (tìm ra thông tin ñể hỗ trợ việc

ra quyết ñịnh) khác mục tiêu quản lý (là ra quyết ñịnh giải quyết vấn ñề thực tiễn)

b Mục tiêu nghiên cứu: rõ ràng

Trang 24

 Có thể ñược trình bày dưới dạng tìm ra câu trả lời cho các câu hỏi ñể tìm hiểu nguyên nhân và từ ñó giải quyết vấn ñề ñặt ra

- Cần thể hiện sự logic trong việc bám sát với mục ñích giải quyết vấn ñề và gắn với lĩnh vực kiến thức chuyên sâu của học viên

- Không liệt kê quá chi tiết, mà nên tổng hợp thành từ 3-4 ý (câu hỏi) chính, tương ứng với từng bước tìm ra cách thức giải quyết vấn ñề ñặt ra.

b Mục tiêu nghiên cứu

Phân tích ví dụ

Trang 25

có liên quan tới câu hỏi nghiên cứu

- Tránh nhầm lẫn giữa ñối tượng nghiên cứu với khách thể, hay nguồn cung cấp thông tin

c ðối tượng và phạm vi nghiên cứu:

Phân tích ví dụ

 Tác giả LVT, CH 18Q, “VBn dng marketing dch v nhcm phát tri2n các

ch (ng trình ñào tDo ngdn hDn v ke toán và qu*n tr kinh doanh c5a Tr fng

ðH S phDm Kg thuBt H ng Yên” xác ñịnh: “ðối tượng và phạm vi nghiên cứu : Là những học sinh, sinh viên và lực lượng lao ñộng thuộc khu vực thành phố Hải Dương và tỉnh Hưng Yên”

 Tác giả NTV, CH 18I, “Nâng cao năng lKc cDnh tranh trong cung cip thiet b y

te xD tr cho các bLnh viLn _ ViLt Nam c5a Công ty thiet b y te ung th AID)” xác ñịnh: “ðối tượng nghiên cứu : Kết quả tiêu thụ thiết bị y tế xạ trị của công ty Những yếu tố ảnh hưởng ñến tiêu thụ Phạm vi nghiên cứu: Nghiên

(MED-cứu trong phạm vi tại các công ty cung ứng thiết bị y tế tại việt Nam”

Trang 26

 Tác giả NCTN, CH 18Q, “Nâng cao năng lực cạnh tranh ngành cà phê chế biến xuất khẩu của Việt Nam trên thị trường quốc tế” xác ñịnh: “ðối tượng nghiên cứu : ngành cà phê chế biến xuất khẩu của Việt Nam”

 Tác giả P.S.H, CH 18F, “Giải pháp tăng cường thu hút vốn hỗ trợ phát

triển chính thức ODA vào lĩnh vực y tế của Việt Nam cho ñến năm 2015”

xác ñịnh: “ðối tượng nghiên cứu : Việc quản lý và sử dụng nguồn vốn

ODA vào lĩnh vực y tế của Việt Nam ”.

d Phương pháp nghiên cứu:

Trang 27

 Với ñề tài : “Nâng cao chất lượng thẩm ñịnh tài chính dự án trong hoạt ñộng cho vay tại Ngân hàng Công thương Lưu Xá”, tác giả NNT, CH 18I có viết trong phần phương pháp nghiên cứu: “Phương pháp nghiên cứu ñược sử dụng trong luận văn là phương pháp thống kê, lập bảng biểu, so sánh, phân tích tổng hợp, suy luận diễn dịch quy nạp trên quan ñiểm duy vật biện chứng.”

Phân tích ví dụ

Trang 28

 Những hạn chế của kết quả nghiên cứu và những khuyến cáo có thể có trong việc sử dụng kết quả ñó.

d Ý nghĩa khoa học và thực tiễn:

Bài kiểm tra

Viết bản thuyết minh ñề tài

nghiên cứu cho luận văn thạc sĩ

(dự kiến) của anh/chị

Trang 29

Yêu cầu 2-3 trang, làm rõ các nội dung

 Tính cấp thiết của ñề tài

• Bối cảnh chung  Vấn ñề quản lý  Câu hỏi quản lý

 Mục tiêu nghiên cứu

• Mục tiêu tổng quát

•  Mục tiêu nghiên cứu cụ thể

 ðối tượng nghiên cứu, phạm vi nghiên cứu

 Phương pháp nghiên cứu

• Cơ sở lý thuyết sẽ sử dụng ñể phân tích thực tiễn

• Các dữ liệu sẽ cần thu thập

• Các nguồn dữ liệu

• Thứ cấp: ……

• Sơ cấp: …

• Cách thức thu thập dữ liệu sơ cấp (nếu cần)

• ðịnh tính: mẫu nghiên cứu, cách thức thực hiện …

• ðịnh lượng: mẫu nghiên cứu, cách thức thực hiện, …

 Dự kiến các ñóng góp của luận văn

• Giá trị khoa học

• Giá trị ứng dụng

 Giới hạn của luận văn

Hạn nộp : 26/10/2012 Qua cán bộ lớp tới Viện ðTSðH

Trang 30

Từ mục tiêu nghiên cứu ñến

ñịnh hướng thực hiên ñề tài

Tổng quan

Lý thuyết (Mô hình)

Câu hỏi NC

Phân tích dữ liệu thu thập ñược

Kết luận, Giá trị ñóng góp của luận văn

Thu thập dữ liệu, bằng chứng

Các nguồn thông tin : thứ cấp, sơ cấp, lấy từ ñâu, hoặc từ ñối tượng nào

Các phương pháp thu thập : quan sát, ñiều tra phỏng vấn, thực nghiệm

Các công cụ : phiếu ñiều tra, bảng hỏi, thang ño, dụng cụ ghi chép, lưu giữ

Kế hoạch chọn mẫu : tính ñại diện, quy mô, phương pháp chọn

Xác lập ngân sách, thời gian

Thu thập

thông tin

Thu thập

thông tin Phương thức tiếp cận ñối tượng : trực tiếp, qua thư, qua ñiện thoại, qua email

Xử lý các trở ngại : không gặp ñúng ñối tượng, ñối tượng từ chối hợp tác, thông tin thu ñược bị sai lệch do ñối tượng, hoặc do người ñi thu thập thông tin

Phân tích

thông tin

Phân tích

thông tin

Xử lý dữ liệu : Mã hoá, loại bỏ các dữ liệu sai lệch, nhập dữ liệu

Lựa chọn các kỹ thuật phân tích, thống kê

Xác lập mối quan hệ giữa các yếu tố (ñộc lập, phụ thuộc, ảnh hưởng ) QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU

Trang 31

Các nguồn thông tin : thứ cấp, sơ cấp, lấy từ ñâu, hoặc từ ñối tượng nào

Các phương pháp thu thập : quan sát, ñiều tra phỏng vấn, thực nghiệm

Các công cụ : phiếu ñiều tra, bảng hỏi, thang ño, dụng cụ ghi chép, lưu giữ

Kế hoạch chọn mẫu : tính ñại diện, quy mô, phương pháp chọn

Xác lập ngân sách, thời gian

Thu thập

thông tin

Thu thập

thông tin Phương thức tiếp cận ñối tượng : trực tiếp, qua thư, qua ñiện thoại, qua email

Xử lý các trở ngại : không gặp ñúng ñối tượng, ñối tượng từ chối hợp tác, thông tin thu ñược bị sai lệch do ñối tượng, hoặc do người ñi thu thập thông tin

Phân tích

thông tin

Phân tích

thông tin

Xử lý dữ liệu : Mã hoá, loại bỏ các dữ liệu sai lệch, nhập dữ liệu

Lựa chọn các kỹ thuật phân tích, thống kê

Xác lập mối quan hệ giữa các yếu tố (ñộc lập, phụ thuộc, ảnh hưởng )

Viết báo cáo kết quả

ðưa ra các kết luận, ñề xuất

ñịnh quản lý

QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU

XÂY DỰNG CƠ SỞ LÝ THUYẾT

VÀ KẾ HOẠCH THU THẬP DỮ LIỆU

Xác ñịnh các loại thông tin và nguồn thông tin cần thu thập

Thiết kế biểu mẫu thu thập thông tin Lập kế hoạch chọn mẫu và xác ñịnh cỡ mẫu

Xác ñịnh phương pháp thu thập thông tin Xác ñịnh cơ sở (khung) lý thuyết

Kế hoạch thời gian, nguồn lực, ngân sách

Trang 32

Câu hỏi quản lý : làm thế nào

ðể nâng cao năng lực cạnh tranh

Năng lực cạnh tranh

VAI TRÒ CỦA CƠ SỞ LÝ THUYẾT

 Xác ñịnh cơ sở ñịnh hướng nghiên cứu;

 Có một cái nhìn hệ thống, thông qua ñó tìm hiểu thực trạng

 Xác ñịnh các nhân tố/ lĩnh vực cần thu thập thông tin;

 Xác ñịnh nội dung nghiên cứu thông qua mối quan hệ cần phân tích/ kiểm ñịnh giữa các “biến”

Trang 33

 Là những kiến thức nền tảng ñược tác giả lựa

chọn và ñưa vào vận dụng phù hợp với mục tiêu nghiên cứu ñể qua ñó phân tích thực tế

 Vận dụng khung lý thuyết không phải là sao chép, tóm tắt lại các nội dung cơ bản trong sách, giáo trình

Cơ sở lý thuyết

XÂY DỰNG CƠ SỞ LÝ THUYẾT

 Dựa trên kiến thức về lý thuyết sẵn có

• Tổng hợp lý thuyết liên quan : Anh/chị phải ñọc và nắm vững mảng lý thuyết liên quan

• Lựa chọn lý thuyết phù hợp

 So sánh với ñiều kiện thực tiễn tiến hành

nghiên cứu: bổ sung / ñiều chỉnh

Trang 34

CƠ SỞ LÝ THUYẾT – MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU

• Ví dụ: Chất lượng ñào tạo

• Ví dụ: Chương trình, Phương pháp, Quản lý, Thực hành, giảng viên, học viên….

giữa nhân tố tác ñộng và mục tiêu

• Ví dụ: Chương trình các môn học có quan hệ ñến các khối kiến thức trang bị cho người học

ñể lựa chọn các biến nghiên cứu.

Lựa chọn và ñưa lý thuyết vào luận vănnhư thế nào ?

 Ví dụ thực hành

 Vấn ñề ñặt ra là gì ?

Trang 35

Các câu hỏi khi xây dựng

mơ hình nghiên cứu

 Q1: “Nhân tố trọng tâm mình quan tâm là gì?”

 Q2: “Cĩ những nhân tố nào tác động tới sự thay đổi của nhân tố trọng tâm?”

 Q3: “Mối quan hệ của các nhân tố đĩ tới nhân tố trọng tâm là gì? (thuận hay ngược chiều, một chiều hay hai chiều, v.v.)?”

 Q4: “Thể hiện các nhân tố và mối quan hệ của

chúng như thế nào?”

Ví dụ minh họa

thị trường viễn thơng trong và ngồi nước tại

Tập đồn Viễn thơng Quân đội

thu ngân sách Nhà nước tại Chi cục Hải quan CKSNQT Nội Bài

nơng nghiệp trên địa bàn huyện Thọ Xuân –

Thanh Hĩa

Trang 36

Hình thức thể hiện mô hình nghiên cứu

2) Mô hình hóa: Phương trình toán học

 Loại, nội dung thông tin

 Nguồn thông tin

Ngày đăng: 02/07/2022, 18:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành mục tiêu - PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU và Thực hiện Luận văn Thạc sĩ
Hình th ành mục tiêu (Trang 30)
Hình thành mục tiêu - PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU và Thực hiện Luận văn Thạc sĩ
Hình th ành mục tiêu (Trang 30)
Hình thành mục tiêu - PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU và Thực hiện Luận văn Thạc sĩ
Hình th ành mục tiêu (Trang 31)
Hình thức thể hiện mô hình nghiên cứu - PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU và Thực hiện Luận văn Thạc sĩ
Hình th ức thể hiện mô hình nghiên cứu (Trang 36)
Hình thành mục tiêu - PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU và Thực hiện Luận văn Thạc sĩ
Hình th ành mục tiêu (Trang 38)
Hình thành mục tiêu - PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU và Thực hiện Luận văn Thạc sĩ
Hình th ành mục tiêu (Trang 38)
Hình thành mục tiêu - PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU và Thực hiện Luận văn Thạc sĩ
Hình th ành mục tiêu (Trang 43)
Hình thành mục tiêu - PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU và Thực hiện Luận văn Thạc sĩ
Hình th ành mục tiêu (Trang 44)
Hình thành mục tiêu - PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU và Thực hiện Luận văn Thạc sĩ
Hình th ành mục tiêu (Trang 44)
Hình thành mục tiêu - PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU và Thực hiện Luận văn Thạc sĩ
Hình th ành mục tiêu (Trang 46)
Hình thành mục tiêu - PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU và Thực hiện Luận văn Thạc sĩ
Hình th ành mục tiêu (Trang 46)
BẢNG HỎI - PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU và Thực hiện Luận văn Thạc sĩ
BẢNG HỎI (Trang 57)
Hình thức bảng hỏi - PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU và Thực hiện Luận văn Thạc sĩ
Hình th ức bảng hỏi (Trang 59)
Bảng hỏi gồm 3 phần - PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU và Thực hiện Luận văn Thạc sĩ
Bảng h ỏi gồm 3 phần (Trang 59)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w