(Microsoft PowerPoint PPNC v\340 viet luan van K20 ppt) 1 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU Thực hiện Luận văn Thạc sĩ TRƯỜNG ðẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN Viện ðào tạo Sau ñại học THẠC SĨ KHÓA 20 – THÁNG 10 112012 2 Khác không học thạc sĩ ở chỗ nào ???? Mục tiêu ñào tạo thạc sĩ Master 3 Mục tiêu ñào tạo thạc sĩ Master � Master là gì ? • Làm chủ một mảng kiến thức chuyên sâu (chuyên gia) � Thể hiện như thế nào ? • Nắm vững kiến thức • Biết vận dụng trong thực tế một cách có phương pháp ñể phân tích, nhận.
Trang 1PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU &
Thực hiện Luận văn Thạc sĩ
TRƯỜNG đẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
Viện đào tạo Sau ựại học
Trang 2Mục tiêu ñào tạo thạc sĩ : Master
Master là gì ?
• Làm chủ một mảng kiến thức chuyên sâu (chuyên gia)
Thể hiện như thế nào ?
• Nắm vững kiến thức
• Biết vận dụng trong thực tế một cách có phương pháp ñể phân tích, nhận diện “vấn ñề” và giải quyết vấn ñề
Khác ñại học và tiến sĩ ở chỗ nào ?
• ðại học dừng ở “biết và hiểu” kiến thức
• Tiến sĩ ñi sâu vào nghiên cứu nền tảng của kiến thức (lý luận), ñể phát hiện các kiến thức mới
Luận văn thạc sĩ
1 Một công trình nghiên cứu khoa học ñộc lập
2 Mức ñộ am hiểu về kiến thức chuyên môn
3 Khả năng vận dụng phương pháp nghiên cứu
và kiến thức trong giải quyết vấn ñề (*)
Với người học
Với người dạy
Trang 43 Hoàn thành luận văn thạc sĩ : CÓ GIÁ TRỊ
Không phải là “Sao chép luận văn” hay
“Viết báo cáo tổng kết”.
HAI NỘI DUNG CHÍNH
Trang 5Nội dung chính Phần I
I – Khái quát chung v nghiên cu khoa hc
Nghiên cứu khoa học là gì?
Các yêu cầu cơ bản của một nghiên cứu khoa học
II- ng dng PPNC trong ñnh h !ng ñ tài
Lựa chọn ñề tài
Xây dựng bản thuyết minh ñề tài
III – Quy trình nghiên cu khoa hc
Xác ñịnh vấn ñề, hình thành mục tiêu nghiên cứu
Tổng quan tài liệu – xây dựng cơ sở lý thuyết
Thu thập và xử lý dữ liệu (sơ cấp, thứ cấp)
Phân tích và khai thác thông tin
Viết báo cáo (luận văn)
IV – Hai h !ng nghiên cu c( b*n : ñnh tính và ñnh l ng
Nghiên cứu ñịnh tính
Nghiên cứu ñịnh lượng
Nội dung chính Phần II
Trang 7ỘBắ quyết sống lâuỢ.
1 Chỉ hút thuốc, không uống rượu: Lâm Bưu thọ 63 tuổi
2 Chỉ uống rượu, không hút thuốc: Chu Ân Lai thọ 73 tuổi.
3 Vừa uống rượu, vừa hút thuốc: Mao Trạch đông thọ 83 tuổi.
4 Vừa uống rượu, vừa hút thuốc, vừa ựánh bài:
hiểu biết về sự thật ẩn chứa trongcác sự vật hiện tượng
Ầ thông tin ựược hệ thống hóa, kiểm
Trang 8Dữ liệu Thông tin Tri thức
Tổng hợp, phân tắch dữ liệu
đúc kết, tìm ra xu hướng, quy luật
Thông tin là những kiến thức rút ra ựược từ dữ liệu
Tri thức là những xu hướng, quy luật của các hiện tượng tự nhiên,
xã hội ựúc kết từ sự tổng hợp các thông tin
Dữ liệu là những bằng chứng thực tế
Nghiên cứu: tìm ra tri thức mới
Nghiên cứu :
Ớ Hiểu, kế thừa tri thức ỘcũỢ
Ớ Tìm hiểu và ựề xuất tri thức ỘmớiỢ
đ2 làm gì ???
Khái quát chung về NCKH:
Trang 9Giải quyết vấn ñề quản lý thực tiễn
Hiểu biết
Khái quát chung về NCKH:
NGHIÊN CỨU TRI THỨC MỚI ñể làm gì ?
Giảm ùn tắc giao thông tại
Hà Nội Xây dựng thủy ñiện
Sông Tranh
Khi nào cần ?
Vấn ñề có thể gặp
1)Hạn chế rủi ro tín dụng của ngân hàng XXX
2)Nâng cao hiệu quả kinh doanh công ty YYY
3)Hoàn thiện công tác quản lý ZZZ
- Ai ñặt ra các vấn ñề trên? => Nhà quản lý
- Ai giải quyết các vấn ñề trên => Nhà quản lý
=> Nhà quản lý ñưa ra quyết ñịnh dựa vào ñâu?
Trang 10Chuyên gia công nghệ thông tin
Hệ thống hỗ trợ ra quyết ñịnh
Hệ thống hỗ trợ ra quyết ñịnh Các quyếtñịnh quản lý
Các quyết ñịnh quản lý
KẾT QUẢ (doanh số, lợi nhuận, phản ứng của khách hàng
KẾT QUẢ (doanh số, lợi nhuận, phản ứng của khách hàng
Trả lời Câu hỏi
Thông
tin mới
Phản hồi
Perrault & McCarthy, Essentials of Marketing, Mc Graw Hill, 2003
Vấn ñề quản lý Nghiên cứu
Hãy ñưa ra ví dụ về câu hỏi (vấn ñề)
quản lý mà anh/chị cho rằng cần có
nghiên cứu ñể trợ giúp cho quá trình giảiquyết và ra quyết ñịnh
(Có thể sử dụng luôn chủ ñề luận văn dự kiến của anh/chị)
Trang 11vào phương pháp nghiên cứu
phương pháp nghiên cứu
tả rõ ràng và chi tiết ñể nếu ai ñó lặp lạinghiên cứu này họ có thể làm ñúng nhưbạn ñã làm
Mối quan hệ PPNC - kết quả nghiên cứu
Trang 12ỘNgười Việt Nam hạnh phúc thứ hai trên thế giớiỢ
đánh giá của Quỹ Kinh tế mới (NEF) dựa trên chỉ số hành tinh hạnh phúc
(HPI) công bố tháng 6 /2012
http://vnexpress.net/gl/the-gioi/2012/06/nguoi-viet-hanh-phuc-thu-nhi-the-gioi/
http://vietnamnet.vn/vn/chinh-tri/tuanvietnam/77166/nguoi-viet-nam-co-hanh-phuc-thu-2-the-gioi-.html
TIN đƯỢC KHÔNG ?
Mối quan hệ PPNC - kết quả nghiên cứu
Tranh cãi quanh nghiên cu c5a TS Trnh Hòa Bình
tháng 10 - 2010
Câu hỏi của nhà quản lý :
Có nên cấm games online ?
Vấn ựề nghiên cứu :
Trang 13(CPN, LuBn văn thDc sĩ K.16, ðHKTQD)
Trang 16Kết thúc nội dung, các anh, chị hiểu
Luận văn thạc sĩ là gì và ñể làm gì
• Một công trình NCKH
• Chứng minh khả năng làm chủ kiến thức và khả năng vận dụng
ñể giải quyết thực tiễn
Giá trị của luận văn thạc sĩ = NCKH ở ñâu
• Tính khoa học : khách quan, tin cậy, logic chặt chẽ
• Tính ứng dụng: giải quyết vấn ñề thực tiễn
Phương pháp nghiên cứu là gì và ñể làm gì
• Hệ thống PP luận, tư duy, quy trình, kỹ thuật…
• ðảm bảo giá trị cho kết quả nghiên cứu
Phần 1
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
I – Khái quát chung v nghiên cu khoa hc
II – ng dng PPNC trong ñnh h !ng ñ tài
Trang 17LỰA CHỌN ðỀ TÀI –XÁC ðỊNH VẤN ðỀ NGHIÊN CỨU
CÂU HỎI QUẢN LÝ
Khi nào cần nghiên cứu ?
Anh A có 5 tỷ, nên ñầu tư vào bất ñộng sản, chứng khoán, ñô la hay vàng ? Nhãn hiệu Romano có nên ñầu tư phát triển kem dưỡng da cho nam giới ?
Có nên tạm dừng học ñể lấy vợ (chồng) ?
CÂU HỎI NGHIÊN CỨU
Lựa chọn ðề tài nghiên cứu
Trả lời câu hỏi NC khác gì trả lời câu hỏi QL
Kinh nghiệm lựa chọn:
Trang 18Tăng cường thực hiện chế ñộ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế
và kinh phí quản lý hành chính ñối với cơ quan nhà nước ở tỉnh Bắc Giang 5
Nâng cao năng lực hoạt ñộng của các ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam 4
Phát triển dịch vụ tại chi nhánh Ngân hàng ngoại thương Hà Nội
Luận văn nghiên cứu khác gì so với …?
Bài nói chuyện, bài phát biểu ý kiến cá nhân
Bản tin, bài viết phóng sự
Văn chương, tiểu thuyết
Báo cáo tổng kết
Trang 19Xác ñịnh vấn ñề nghiên cứu:
THUYẾT PHỤC
Xác ñịnh có cần thiết phải nghiên cứu không
Xác ñịnh mục tiêu nghiên cứu
Xác ñịnh vấn ñề nghiên cứu (khoanh vùng)
Cần biết những gì
ñể ra quyết ñịnh ?CÂU HỎI NGHIÊN CỨU
Xác ñịnh mục tiêu nghiên cứu từ câuhỏi quản lý
“Phát tri2n tín dng tDi S_ giao dch I – Ngân hàng Công
th (ng ViLt Nam”
TðH, LuBn văn thDc sĩ K.16, ðHKTQD
2 Mục tiêu nghiên cứu:
Hệ thống những vấn ñề cơ bản về tín dụng, phát triển tín dụng của Ngân hàng thương mại
Phân tích ñánh giá thực trạng phát triển tín dụng tại Sở Giao Dịch I – Ngân hàng Công thương Việt Nam
ðề xuất các giải pháp nhằm phát triển tín dụng tại Sở giao dịch I – Ngân hàng Công thương Việt Nam trong thời gian tới.
Có gì không ổn ?
Trang 20Vấn ñề thường gặp trong xác ñịnh
mục tiêu nghiên cứu
Chung chung, không rõ cái ñích cần ñạt, thông tin cần thu ñược
Trang 21Câu hỏi ñề xuất
Yếu tố dịch vụ khách hàng có liên quan như thế nào ñến sự hài lòng của khách hàng trong lĩnh vực kinh doanh siêu thị ?
Hiện nay Big C thực hiện dịch vụ khách hàng như thế nào ? (nhận thức, tổ chức, hoạt ñộng cụ thể…)
Chất lượng dịch vụ khách hàng tại Big C ñược ñánh giá như thế nào ? (so sánh ñối thủ cạnh tranh, ñánh giá của khách hàng…)
Những nhân tố, tác nhân nào có liên quan và ảnh hưởng ñến chất lượng dịch vụ khách hàng tại Big C ?
Cần làm gì ñể nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng tại Big C ?
ðể trả lời các câu hỏi trên cần thu thập
dữ liệu – thông tin như thế nào ?
Trang 22Bản thuyết minh ñề tài nghiên cứu
(Phần mở ñầu)
Lý do chọn ñề tài,
Mục tiêu, ñối tượng và phạm vi nghiên cứu,
ý nghĩa khoa học và thực tiễn của ñề tàinghiên cứu
Phải xuất phát từ vấn ñề quản lý thực tiễn, cần phải có nghiên cứu ñể cung cấp thông tin hỗ trợ việc giải quyết vấn ñề ñó;
Xác ñịnh ñược “vấn ñề” thực tiễn, chứng minh ñược là ñang tồn tại “vấn ñề” cần giải quyết,
a Lý do chọn ñề tài: thuyết phục
Trang 2345Phân tích ví dụ
Phải gắn với mục tiêu tìm ra thông tin – tri thức mới
ñể cung cấp cho nhà quản lý ra quyết ñịnh và giải quyết vấn ñề ñặt ra
Chỉ rõ cái ñích thông tin – tri thức cần thu ñược sau khi nghiên cứu
Phải có giới hạn phù hợp ñể ñảm bảo tính khả thi trong khuôn khổ một luận văn thạc sĩ
Mục tiêu nghiên cứu” (tìm ra thông tin ñể hỗ trợ việc
ra quyết ñịnh) khác mục tiêu quản lý (là ra quyết ñịnh giải quyết vấn ñề thực tiễn)
b Mục tiêu nghiên cứu: rõ ràng
Trang 24Có thể ñược trình bày dưới dạng tìm ra câu trả lời cho các câu hỏi ñể tìm hiểu nguyên nhân và từ ñó giải quyết vấn ñề ñặt ra
- Cần thể hiện sự logic trong việc bám sát với mục ñích giải quyết vấn ñề và gắn với lĩnh vực kiến thức chuyên sâu của học viên
- Không liệt kê quá chi tiết, mà nên tổng hợp thành từ 3-4 ý (câu hỏi) chính, tương ứng với từng bước tìm ra cách thức giải quyết vấn ñề ñặt ra.
b Mục tiêu nghiên cứu
Phân tích ví dụ
Trang 25có liên quan tới câu hỏi nghiên cứu
- Tránh nhầm lẫn giữa ñối tượng nghiên cứu với khách thể, hay nguồn cung cấp thông tin
c ðối tượng và phạm vi nghiên cứu:
Phân tích ví dụ
Tác giả LVT, CH 18Q, “VBn dng marketing dch v nhcm phát tri2n các
ch (ng trình ñào tDo ngdn hDn v ke toán và qu*n tr kinh doanh c5a Tr fng
ðH S phDm Kg thuBt H ng Yên” xác ñịnh: “ðối tượng và phạm vi nghiên cứu : Là những học sinh, sinh viên và lực lượng lao ñộng thuộc khu vực thành phố Hải Dương và tỉnh Hưng Yên”
Tác giả NTV, CH 18I, “Nâng cao năng lKc cDnh tranh trong cung cip thiet b y
te xD tr cho các bLnh viLn _ ViLt Nam c5a Công ty thiet b y te ung th AID)” xác ñịnh: “ðối tượng nghiên cứu : Kết quả tiêu thụ thiết bị y tế xạ trị của công ty Những yếu tố ảnh hưởng ñến tiêu thụ Phạm vi nghiên cứu: Nghiên
(MED-cứu trong phạm vi tại các công ty cung ứng thiết bị y tế tại việt Nam”
Trang 26Tác giả NCTN, CH 18Q, “Nâng cao năng lực cạnh tranh ngành cà phê chế biến xuất khẩu của Việt Nam trên thị trường quốc tế” xác ñịnh: “ðối tượng nghiên cứu : ngành cà phê chế biến xuất khẩu của Việt Nam”
Tác giả P.S.H, CH 18F, “Giải pháp tăng cường thu hút vốn hỗ trợ phát
triển chính thức ODA vào lĩnh vực y tế của Việt Nam cho ñến năm 2015”
xác ñịnh: “ðối tượng nghiên cứu : Việc quản lý và sử dụng nguồn vốn
ODA vào lĩnh vực y tế của Việt Nam ”.
d Phương pháp nghiên cứu:
Trang 27Với ñề tài : “Nâng cao chất lượng thẩm ñịnh tài chính dự án trong hoạt ñộng cho vay tại Ngân hàng Công thương Lưu Xá”, tác giả NNT, CH 18I có viết trong phần phương pháp nghiên cứu: “Phương pháp nghiên cứu ñược sử dụng trong luận văn là phương pháp thống kê, lập bảng biểu, so sánh, phân tích tổng hợp, suy luận diễn dịch quy nạp trên quan ñiểm duy vật biện chứng.”
Phân tích ví dụ
Trang 28Những hạn chế của kết quả nghiên cứu và những khuyến cáo có thể có trong việc sử dụng kết quả ñó.
d Ý nghĩa khoa học và thực tiễn:
Bài kiểm tra
Viết bản thuyết minh ñề tài
nghiên cứu cho luận văn thạc sĩ
(dự kiến) của anh/chị
Trang 29Yêu cầu 2-3 trang, làm rõ các nội dung
Tính cấp thiết của ñề tài
• Bối cảnh chung Vấn ñề quản lý Câu hỏi quản lý
Mục tiêu nghiên cứu
• Mục tiêu tổng quát
• Mục tiêu nghiên cứu cụ thể
ðối tượng nghiên cứu, phạm vi nghiên cứu
Phương pháp nghiên cứu
• Cơ sở lý thuyết sẽ sử dụng ñể phân tích thực tiễn
• Các dữ liệu sẽ cần thu thập
• Các nguồn dữ liệu
• Thứ cấp: ……
• Sơ cấp: …
• Cách thức thu thập dữ liệu sơ cấp (nếu cần)
• ðịnh tính: mẫu nghiên cứu, cách thức thực hiện …
• ðịnh lượng: mẫu nghiên cứu, cách thức thực hiện, …
Dự kiến các ñóng góp của luận văn
• Giá trị khoa học
• Giá trị ứng dụng
Giới hạn của luận văn
Hạn nộp : 26/10/2012 Qua cán bộ lớp tới Viện ðTSðH
Trang 30Từ mục tiêu nghiên cứu ñến
ñịnh hướng thực hiên ñề tài
Tổng quan
Lý thuyết (Mô hình)
Câu hỏi NC
Phân tích dữ liệu thu thập ñược
Kết luận, Giá trị ñóng góp của luận văn
Thu thập dữ liệu, bằng chứng
Các nguồn thông tin : thứ cấp, sơ cấp, lấy từ ñâu, hoặc từ ñối tượng nào
Các phương pháp thu thập : quan sát, ñiều tra phỏng vấn, thực nghiệm
Các công cụ : phiếu ñiều tra, bảng hỏi, thang ño, dụng cụ ghi chép, lưu giữ
Kế hoạch chọn mẫu : tính ñại diện, quy mô, phương pháp chọn
Xác lập ngân sách, thời gian
Thu thập
thông tin
Thu thập
thông tin Phương thức tiếp cận ñối tượng : trực tiếp, qua thư, qua ñiện thoại, qua email
Xử lý các trở ngại : không gặp ñúng ñối tượng, ñối tượng từ chối hợp tác, thông tin thu ñược bị sai lệch do ñối tượng, hoặc do người ñi thu thập thông tin
Phân tích
thông tin
Phân tích
thông tin
Xử lý dữ liệu : Mã hoá, loại bỏ các dữ liệu sai lệch, nhập dữ liệu
Lựa chọn các kỹ thuật phân tích, thống kê
Xác lập mối quan hệ giữa các yếu tố (ñộc lập, phụ thuộc, ảnh hưởng ) QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU
Trang 31Các nguồn thông tin : thứ cấp, sơ cấp, lấy từ ñâu, hoặc từ ñối tượng nào
Các phương pháp thu thập : quan sát, ñiều tra phỏng vấn, thực nghiệm
Các công cụ : phiếu ñiều tra, bảng hỏi, thang ño, dụng cụ ghi chép, lưu giữ
Kế hoạch chọn mẫu : tính ñại diện, quy mô, phương pháp chọn
Xác lập ngân sách, thời gian
Thu thập
thông tin
Thu thập
thông tin Phương thức tiếp cận ñối tượng : trực tiếp, qua thư, qua ñiện thoại, qua email
Xử lý các trở ngại : không gặp ñúng ñối tượng, ñối tượng từ chối hợp tác, thông tin thu ñược bị sai lệch do ñối tượng, hoặc do người ñi thu thập thông tin
Phân tích
thông tin
Phân tích
thông tin
Xử lý dữ liệu : Mã hoá, loại bỏ các dữ liệu sai lệch, nhập dữ liệu
Lựa chọn các kỹ thuật phân tích, thống kê
Xác lập mối quan hệ giữa các yếu tố (ñộc lập, phụ thuộc, ảnh hưởng )
Viết báo cáo kết quả
ðưa ra các kết luận, ñề xuất
ñịnh quản lý
QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU
XÂY DỰNG CƠ SỞ LÝ THUYẾT
VÀ KẾ HOẠCH THU THẬP DỮ LIỆU
Xác ñịnh các loại thông tin và nguồn thông tin cần thu thập
Thiết kế biểu mẫu thu thập thông tin Lập kế hoạch chọn mẫu và xác ñịnh cỡ mẫu
Xác ñịnh phương pháp thu thập thông tin Xác ñịnh cơ sở (khung) lý thuyết
Kế hoạch thời gian, nguồn lực, ngân sách
Trang 32Câu hỏi quản lý : làm thế nào
ðể nâng cao năng lực cạnh tranh
Năng lực cạnh tranh
VAI TRÒ CỦA CƠ SỞ LÝ THUYẾT
Xác ñịnh cơ sở ñịnh hướng nghiên cứu;
Có một cái nhìn hệ thống, thông qua ñó tìm hiểu thực trạng
Xác ñịnh các nhân tố/ lĩnh vực cần thu thập thông tin;
Xác ñịnh nội dung nghiên cứu thông qua mối quan hệ cần phân tích/ kiểm ñịnh giữa các “biến”
Trang 33Là những kiến thức nền tảng ñược tác giả lựa
chọn và ñưa vào vận dụng phù hợp với mục tiêu nghiên cứu ñể qua ñó phân tích thực tế
Vận dụng khung lý thuyết không phải là sao chép, tóm tắt lại các nội dung cơ bản trong sách, giáo trình
Cơ sở lý thuyết
XÂY DỰNG CƠ SỞ LÝ THUYẾT
Dựa trên kiến thức về lý thuyết sẵn có
• Tổng hợp lý thuyết liên quan : Anh/chị phải ñọc và nắm vững mảng lý thuyết liên quan
• Lựa chọn lý thuyết phù hợp
So sánh với ñiều kiện thực tiễn tiến hành
nghiên cứu: bổ sung / ñiều chỉnh
Trang 34CƠ SỞ LÝ THUYẾT – MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU
• Ví dụ: Chất lượng ñào tạo
• Ví dụ: Chương trình, Phương pháp, Quản lý, Thực hành, giảng viên, học viên….
giữa nhân tố tác ñộng và mục tiêu
• Ví dụ: Chương trình các môn học có quan hệ ñến các khối kiến thức trang bị cho người học
ñể lựa chọn các biến nghiên cứu.
Lựa chọn và ñưa lý thuyết vào luận vănnhư thế nào ?
Ví dụ thực hành
Vấn ñề ñặt ra là gì ?
Trang 35Các câu hỏi khi xây dựng
mơ hình nghiên cứu
Q1: “Nhân tố trọng tâm mình quan tâm là gì?”
Q2: “Cĩ những nhân tố nào tác động tới sự thay đổi của nhân tố trọng tâm?”
Q3: “Mối quan hệ của các nhân tố đĩ tới nhân tố trọng tâm là gì? (thuận hay ngược chiều, một chiều hay hai chiều, v.v.)?”
Q4: “Thể hiện các nhân tố và mối quan hệ của
chúng như thế nào?”
Ví dụ minh họa
thị trường viễn thơng trong và ngồi nước tại
Tập đồn Viễn thơng Quân đội
thu ngân sách Nhà nước tại Chi cục Hải quan CKSNQT Nội Bài
nơng nghiệp trên địa bàn huyện Thọ Xuân –
Thanh Hĩa
Trang 36Hình thức thể hiện mô hình nghiên cứu
2) Mô hình hóa: Phương trình toán học
Loại, nội dung thông tin
Nguồn thông tin