Đánh giá chung thực trạng quản lý nguồn lực thông tin KH&CN trong ngành Điện………64 2.9.. GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ QUẢN LÝ NGUỒN LỰC THÔNG TIN KH&CN PHỤC VỤ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦ
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
Hà Nội, 2015
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
MÃ SỐ: 60.34.04.12
Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS Mai Hà
Hà Nội, 2015
Trang 3h
Tôi xin chân thành c i h hị B o Ng , Gi c Trung tâm
h g i i n l c (EVNEIC) ù g ng nghi g ông tác t i EVNEIC
ng viên, h tr và t i u ki n cho tôi trong su t quá trình h c và th c
Trang 4MỤC LỤC
PHẦN MỞ ĐẦU………6
1 Lý do chọn đề tài………6
2 Lịch sử nghiên cứu……….7
3 Mục tiêu nghiên cứu……… 9
4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu………9
5 Vấn đề nghiên cứu……… 10
6 Giả thuyết nghiên cứu……….10
7 Phương pháp nghiên cứu.……… 10
8 Dự kiến luận cứ………10
9 Kết cấu luận văn……… 11
PHẦN NỘI DUNG……… 12
CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ THÔNG TIN KH&CN……… 12
1.1 Khái quát về quản lý và thông tin KH&CN……… 12
1.1.1 Thông tin……….12
1.1.2 Thông tin và quản lý……… 15
1.1.3 Phân loại thông tin……….16
1.1.4 Đặc tính của thông tin………17
1.1.5 Thông tin KH&CN……….18
1.1.6 Quản lý nguồn lực thông tin KH&CN……… 22
1.2 Hiệu quả quản lý sản uất và kinh doanh ngành điện, hiệu quả quản lý nguồn thông tin KH&CN………23
1.3 Tác động của thông tin KH&CN đối với quản lý doanh nghiệp………26
TIỂU KẾT CHƯƠNG 1……… 28
Trang 5CHƯƠNG 2 HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ NGUỒN LỰC THÔNG TIN
KH&CN TẠI TRUNG TÂM THÔNG TIN ĐIỆN LỰC (EVNEIC)……… 29
2.1 Tổng quan về Trung tâm Thông tin Điện lực………29
2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển……… 29
2.1.2 Sản phẩm và dịch vụ……… 29
2.1.3 Kinh phí đầu tư cho hoạt động KH&CN……… 33
2.2 Cơ sở hạ tầng ……….35
2.3 Nguồn thông tin……… …….37
2.3.1 Nguồn thông tin nội sinh……… ………37
2.3.2 Nguồn thông tin ngoại sinh……… ………40
2.3.3 Nguồn thông tin trên giấy và thông tin điện tử……….40
2.4 Nhân lực thông tin………41
2.4.1 Cán bộ thông tin……….41
2.4.2 Đối tượng người dùng tin và nhu cầu tin trong hoạt động điện lực.… 41
2.4.3 Qui mô đào tạo và đội ngũ sử dụng thông tin KH&CN……… 45
2.5 Các loại hình thông tin.………47
2.5.1 Thông tin sở hữu công nghiệp……… 47
2.5.2 Thông tin nghiên cứu và triển khai……… 47
2.5.3 Thông tin tiêu chuẩn……… 47
2.5.4 Thông tin công nghệ và thiết bị……….47
2.6 Các quá trình cơ bản của hoạt động thông tin KH&CN……… 48
2.6.1 Thu thập thông tin……… 49
2.6.2 Xử lý thông tin………50
2.6.3 Lưu trữ và bảo quản thông tin……… 51
2.6.4 Tìm tin trên Web CSDL……… 52
2.6.5 Phục vụ thông tin……… ………… 53
Trang 62.7 Ứng dụng phần mềm ILib để quản lý nguồn lực thông tin KH&CN của
ngành Điện (Hệ thống CSDL hiện có)……… ………55
2.8 Đánh giá chung thực trạng quản lý nguồn lực thông tin KH&CN trong ngành Điện………64
2.9 Hiệu quả hoạt động thông tin điện lực……….67
TIỂU KẾT CHƯƠNG 2……… 70
CHƯƠNG 3 GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ QUẢN LÝ NGUỒN LỰC THÔNG TIN KH&CN PHỤC VỤ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA NGÀNH ĐIỆN………71
3.1 Tổng quan về các giải pháp và lựa chọn giải pháp tối ưu……….71
3.2 Giải pháp ây dựng hệ thống quản lý nguồn thông tin KH&CN………74
3.2.1 Giải pháp tăng cường cơ sở hạ tầng CNTT……… … …….74
3.2.2 Giải pháp về tạo lập các nguồn thông tin……… 78
3.2.3 Giải pháp cho việc chia sẻ nguồn lực thông tin………80
3.2.4 Chính sách phát triển về nguồn nhân lực……….85
3.3 Giải pháp về quy trình ử lý thông tin của Web CSDL ngành điện……85
3.4 Nâng cao chất lượng hoạt động của HTTT điện lực……….88
TIỂU KẾT CHƯƠNG 3……….94
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ……….95
DANH MỤC THAM KHẢO……… 97
Trang 8DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU
B g 1: h g h i E gi i 1996-2010 (B g
h H C )………31
B g 2: i h hí h ho g E EIC (trong đó có chi phi phí cho
hoạt động thông tin KH&CN)……….32
Trang 9LỜI NÓI ĐẦU
1 Lý do chọn đề tài
g h g h ỷ , ù g i h g h h h i i h , g h i g i h i h g h g
g h ị h “ h i i h h h g h i h
ũi h g hi h i i h - h i, hằ g h h hi
g ghi h , hi i h ” h i h h, g h
h h g h i h ũi h gi , g h i h h hi , g h g i KH&CN C h h , thông tin KH&CN ổ
h h h h ị h hí h h h i i , cán b g h i g i h , h h Thông tin H C
Trang 10g h ũ g g h g i h h h h g i h h ngành i i i g h g g hi g i ù g i gặ
hi h h hi i i h g h h g i ù g i h g
h i h i i g h i g h, h hí g g ĩ h
h h g ghi ; g i ù g i ũ g h g h
h g he õi, h h g h g i , i ũ, i Chí h , i ổ h g i g h hi ,
h g i i g g i h i h h g i g h
i g h g h h h g h g i h h g
g h g i C D gi i g i ghĩ h
g h i h h S d ng hi u qu ngu n thông tin này s tác
ng l n hi u qu s n xu t kinh doanh c g h i n Thông tin khoa h c còn ph n ánh ti m l c khoa h ũ g h g h n khẳ g ị h ẳng c p, uy tín
2 Lịch sử nghiên cứu
g h i gi , hi i, ghi h h g
h g i h : Công trình “Nghiên cứu và khai thác mạng thông tin KH&CN tại
Trung tâm KH&CN quốc gia nhằm phục vụ doanh nghiệp nhỏ và vừa” gi
B H g h hi i h í h hi g h g h g h g
Trang 11tin, h h g i h g h g h g i h h ghi ừ
hỏ, ừ gi i h i h i g h g i H C h h
ghi ừ hỏ C g h “Nghiên cứu và đề xuất các giải pháp nhằm nâng
cao hiệu quả phục vụ thông tin cho doanh nghiệp” H g hị i D g h
g h ghi h h : “Nghiên cứu xây dựng các hệ thống đảm
bảo thông tin khoa học cho nghiên cứu khoa học và triển khai công nghệ trong thời kỳ chuyển từ nền kinh tế chỉ huy tập trung sang kinh tế thị trường” ( gi :
h ), “ ổi i h i h g h g i h h i
h g h , i h h Chí h h ” ( gi : H hị ỹ D ),
“ ghi h h h iễ g h h g h g i
H C h h g h ” ( gi : hù g i h Lai), “Gi i h g h hẩ ị h h g i g uan
Trang 12, i i i H h i i g gi
h g i h h h h g, i h C
h g, h g h ỹ` h i i h g i h H , h h h i h i ổi i h g i ; H í h h
g g C gi h hị h h H g, H g …[36],[67]
T hi h i i ghi h í h hi g
gi i h g h g i H C g h i h
hi
3 Mục tiêu nghiên cứu
3.1 Mục tiêu nghiên cứu
gi i h g hi g h g i
KH&C i E EIC.
3.2 Nhiệm vụ nghiên cứu
Từ mục tiêu nghiên cứu, luận văn đề ra các nhiệm vụ nghiên cứu sau:
4 Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
- Đối tượng nghiên cứu: Á g i h h g g g g gh
thông ti g hi g h g i H C i EVNEIC
h i h h g h i
Trang 13- Phạm vi nghiên cứu: H h g C D i EVNEIC
7 Phương pháp nghiên cứu:
Phương pháp phân tích và tổng hợp tài liệu, số liệu: hi , i
Trang 15CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ THÔNG TIN KH&CN
1.1 Khái quát về quản lý và thông tin KH&CN
Trang 16Theo từ điển Oxford của Anh, h g i “ i g i h gi h ặ
Thứ nhất, th g i h i i , i h h g h i i
g hi g, h gi i hi , h i
Thứ hai, thông tin h i i , i h h h , h h
, h i h gi
Trang 18lường… Nói cách khác, đó là những thông tin được sản sinh ra từ kết quả của nghiên cứu khoa học và thiết kế, thử nghiệm, triển khai kỹ thuật-công nghệ trong tất cả các lĩnh vực [835:244]
- hi i h i he i ù g g
hẩ i hỏi h g tr , h g gh ị h gi B h thành ph g ừ g ị ũ g h
- g i hẩ g g ị g i, hẩ ị i h i nhanh
g í h gi i hi h
ị h hí h h h , hi ị h h g
g ị h h i g ổi h g i i gi
i g Trong quá tr h h g, i g sinh ra các g i ( g i g) Cù g i g i ừ g i g
i, h g i g h g i he i h g i , ị h
h h g i ừ i g i g g i,
i h , , é h h , th hi h
h g i h g h g i h ũ g h g
Trang 191.1.3 Phân loại thông tin
Th g i h g h g, g i h phân he h i
h g i he hi i hí h h h , í h i ghi g h g i hi ghi h g i he gi ị i
Trang 21h g i H C h i h i h g ghi
h h t , h g i H C i h gi h g
h hi g h i h hẩ H C i h
h
Trang 22h , h g i H C h g h hẹ g h i h g i
h h hi , H C g h g i g ĩ h h h
xã h i h
h g i H C h g h h h h h g i h sau:
* Thông tin nghiên cứu & triển khai:
- h g i i h ẩ h,
ti h ẩ ị h
- h g i g gh h
- h g i hẩ , hi ị chào bán
- h g i h g ,
i h h i
Trang 23- Thông tin về các công trình, đề tài nghiên cứu, i h h i i ừ ổ g
Trang 24- Thông tin giải pháp hữu ích, h g i gi i h ỹ h í h
* Thông tin tiêu chuẩn:
i h ẩ hi h g i ị h h g h h h hi
i g , h he h h h ị h hẩ quy h h h ặ h hí h g h g i i
ổ h i h ẩ h (I O) ị h ghĩ hi
gi , ổ h g h h : “ i h ẩ i i hi ằ g h
hỏ h hừ h h hằ g h g , h g h ặ ặ í h h h g h ặ h g
g h g ặ i ặ i hằ i g h g
h h ị h”
g h h h g h g h i ( h h 1999), i
h ẩ ị h ghĩ “ i h ẩ h g g ị h h i ,
Trang 261.2 Hiệu quả quản lý sản uất và kinh doanh ngành điện, hiệu quả quản lý nguồn thông tin KH&CN
Hiệu quả: The i ừ i i g i , h g hi ị h ghĩ
h : “Hiệu quả là kết quả đích thực” h g, g i
[77:702] i hi i i ặ h h h
, i h h hiệu quả là phép so sánh để chỉ mối quan hệ giữa
kết quả đạt được với mục tiêu đề ra
Hiệu quả hoạt động: Kh i i hi h g hi e é h i
- i g h g i , :
h g i hí h , h g i h i h , h h g h g ngành i , ĩ h i ĩ h i h g i
Trang 27- V th i gian: Thông tin ph i kịp th i và mang tính th i s , h g i c
D g h c n, thông tin i n l c ph i c c p nh h ng xuyên
h g g , h g h g, gi h D i u ch nh k ho h g i tình hình th c
t hoặ i u ch nh kịp th i các quy ịnh c a b n thân Thông tin KH&CN c n
c cung c p kịp th i cho vi c xây d ng các d ; tài NCKH trong
g h i n nói chung và trong EVN nói riêng,…
Ta có thể sử dụng công thức tính hiệu quả hoạt động của HTTT điện lực như sau:
Trang 28: ổ g D h gi h g i ị h h h g g g
C
i g h , hi % “E càng cao”, ũ g g ghĩ i i
HTTT i h g hi , i ặ g C NDT
Khi HTTT i g C D trong toàn ngành, ũ g ghĩ h h g ( h g i ) h h g h i D gi i g
Trang 29C h ghi g g hi h h h ,
h g i H C h g i ỹ h g gh g g i , h h ị h hi ghi , , i h h i
ị h D h g i H C h h g h g
g, h h h g h hi g h ổi i
h ghi , gi h ghi h g h h ũ g h h
h g h i h ị h
Trang 30h , h g h i h ghi ũ g h i g
h g i H C g g i h i g i ị g i
í h h h g í h ặ hù h g h g tin KH&CN trong các
h h h , , , h h g i , h ghi i h
Trang 31h i “Giải pháp quản lý nguồn lực thông tin KH&CN tại EVNEIC phục vụ
sản xuất kinh doanh của ngành điện” h gi , h g h
g H i , gi i h H i g gi i
hi
Trang 32CHƯƠNG 2 HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ LỰC THÔNG TIN KH&CN TẠI TRUNG TÂM THÔNG TIN ĐIỆN LỰC
2.1 Tổng quan về Trung tâm Thông tin Điện lực
- h hi ị h : ( hí i h), i , hi ,
g , hí, h g, R, hi , h, ổ h i ; g
i h g h i ; h g i h h – g gh ,…
2.1.2 Sản phẩm và dịch vụ
Trang 33* Các sản phẩm
- hí i : h h i h , h h gi i i ; Trang web http://www.evn.com.vn; tietkiemnangluong.com; cosodulieu.evn ; h h e
Trang 362.1.3 Kinh phí đầu tư cho hoạt động KH&CN của EVN
B g 1: h g h i E gi i 1996-2010 (B g h H C )
Năm
Công suất thiết
kế của EVN (MW)
Sản lượng điện sản uất EVN (triệu kWh)
Đầu tư (triệu đồng) % Tổng XDCB Nguồn điện Lưới điện Thiết bị
(KH&CN)
Nguồn điện
Lưới điện
Thiết bị KH&CN
(Nguồn: Báo cáo tình hình phát triển KH&CN của EVN – Tài liệu báo cáo đoàn công tác của Ban Tuyên giáo
Trung ương và Bộ KH&CN ngày 4/5/2012)
Trang 37B g 2: Ki h hí h h g EVNEIC (trong đó có chi phi phí
cho hoạt động thông tin KH&CN)
Năm Các chi phí khác Chi KH&CN Tổng chi phí
Nguồn: Báo cáo tổng kết hằng năm 2011-2013
- 2011, EVNEIC hi h h g thông tin H C h g 1,5
Trang 38H C g i; ẩ h ị h thông tin KH&CN
2.2 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin
h g i h g ị gh ặ i , hù h i h g gh hi i, 2013-2014, g i h hí g h g C , g
h ổi gi i we i e E : http://www.evn.com.vn; tietkiemnangluong.vn; http://www.cosodulieu.com.vn C g gh h g
h g i h hé h hi hị h h h, i e , h hi hị we i e
h g i , h hi ẻ h g i g h i
gi h i g h g i g hi g h h h
g h i i
Trang 39Quản lý CSDL sách, báo, tạp chí
Quản lý CSDL Multimedia
…
Mô hình tổng quan hệ thống phần mềm quản lý CSDL ngành điện
Trên mô hình tổng quan h th ng ph n m m qu n lý CSDL ngành i n, h
th g c xây d g h :
- Ph n m m qu n lý CSDL ngành i i ặt trên các máy tr m t i
g h g i i n l c, k t n i trong m ng WAN c a T
- Trang web tra c u CSDL ngành i n i ặ g i ng internet k t
n i v i Web Service (không k t n i tr c ti p v i d li u) trong m ng WAN
và Web service k t n i tr c ti p v i máy ch d li u
- Web Service và máy ch d li u nằm trong m ng WAN
- Toàn b h th ng ph n m m qu n lý CSDL ngành i n c phân
ho ch thành các thành ph he ki h :
Tầng nghiệp
vụ Tầng truy xuất cơ sở dữ liệu CSDL
Thư viện ObjectInfo, và các thư viện khác
Máy chủ CSDL Máy chủ Web Service
Ki n trúc h th g c phân thành:
Trang 40- Phần mềm Client: giao ti p v i trang Web và d li u thông qua WebService
- Trang Web: gi nguyên ki n trúc hi n có c a h th g g i h
có giao ti p v i dịch v web n u c n thi t
- Dịch vụ web: cung c p online các thông tin ng d ng khác Tuân th ki n