na Nhân tổ tiến hoá nào sau đây có thể làm cho một alen có No ỏ hoàn toàn khỏi quần thể và len có hại trở nên phổ biến trong quần thể?. Câu 4: Ví dụ nào sau đây phản ánh kiểu biến l yes
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KY THI TOT NGHIEP TRUNG HQC PHO THONG NAM 2013 ein eee Môn thi: SINH HỌC - Giáo dục trung học phổ thông
(Đề thi có 04 trang)
'TRA ĐÁP ÁN MÔN SINH MÃ ĐÈ 469, SOẠN TIN:
Hồ, TÊN HHSÌNN:ssöcscGzneosoanuuuganassdebasisgugei
SỐ báo AB! c-ccossscsoabietoonooioiloisoit4G008g0864013301000088018.86
1, PHÀN CHUNG CHO TÁT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đắn câu 32)
Câu 1: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai AaBb x AaBb cho đời con có kiểu gen aabb cl tỉ lệ
Câu 2: Trong công tác giống, hướng tạo ra những giống cây trồng tự đa bội lẻ thường được áp dụng đối với những loại cây nào sau đây?
o, dựa B Cà phê, ngô C Điều, đậu D Lia, lac
na Nhân tổ tiến hoá nào sau đây có thể làm cho một alen có No ỏ hoàn toàn khỏi quần thể và len có hại trở nên phổ biến trong quần thể?
Câu 4: Ví dụ nào sau đây phản ánh kiểu biến l yes thé của quần thể sinh vật không theo chu ki?
A Số lượng muỗi tăng vào mùa hè, gì:
Số lượng cây tràm ở rừng U
es see
ng
g giảm mạnh sau khi bị cháy vào tháng 3 năm 2002
mùa xuân và mùa hè / giảm vào mùa thu và mùa đông
mưa, Èiâm vào mùa khô
tín nào sau đây là một dạng thể ba?
Câu 5: Ñdười mắc i ch
Câu 6: trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng, Chơ biết quá
„trình gi: không x: Theo lí thuyết, những phép lai nào sau đây cho đời cả cây
Seca x na và AA x \ > BeAax Aavi AA x Aa °
Câu 7: Một quần thể bội, ở tệ hệ TẾ phát ad gồm có kiểu gen Aa Nếu tự
uyết,
0/75AA:0/25aa ` B SAAN SOKA : 0,25aa,
0.4375AA :0,125Aa :Ù4375ãa, ——- Đ.025ÄA20,75as ;
18: Naim 1909, Coreg (Correns) đã liền hành ich trén cfiy hoa phin (Mirabilis jalapa) va
thu được kết quả như sau:
P: © Cây lá đôm x ổ Câ: P: © Cây lá xanh x ổ Cây lá đốm
Fi: 100% số cây lá Fi: 100% sb cy la xanh.,
Nếu lây hạ phần của cây F ð phép lai thuận thụ phấn cho cây F¡ ở phép lai nghịch thì theo lí thuyết,
A 75% cây lá đốm : 25% số cây lá xanh @ 100% số cây lá xanh
€C 100% số cây lá đốm D 50% số cây lá đốm : 30% số cây lá xanh
Câu 9: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số 20%
Ab
Theo líhuyết, tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của cơ th có kiểu gen là:
A AB = ab = 20% va Ab = aB = 30% AB = ab = 40% va Ab = aB = 10%
C AB = ab = 30% va Ab = aB =20% ~(D.)AB = ab = 10% và Ab = aB = 40%
Câu 10: 0: Quá trình phát sinh va phát triển của sự sống Trái Đắt gồm các giai đoạn sau:
(1) Tiến hoá tiền sinh học
(2) Tiến hoá hoá học
Trang 1/4 - Ma dé thi 469
Trang 2(3) liên hoà sinh học
Các giai đoạn trên diễn ra theo trình tự đúng là: Š
A (3) 2) > (1) B (2) +.B) > (1) € (1) — (2) — Q3) 3a s0 =0)
Câu 11: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm tăng ‘Oo Tính của enzim amilaza ở đại mạch, có ý nghĩa trong công nghiệp sản xuất bịa?
Câu 12: Khi lai 2 cây đậu thơm lưỡng bội thuần chủng có kiểu gen khác nhau (P), thu được F4 gồm toàn cây höã đố Cho các cây F¡ giao phấn với nhau, thu “ae hình phân li theo tỉ lệ 9
cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng Có thể kết luận tính trạng m: us a Ñược quy định bởi
A hai cặp gen liên kết, tương tác với nhau theo kiểu t
a ic cộng gop
B hai cặp gen phân l¡ độc lập, tương tác với nha)
lột gen có 2 alen, trong đó alen quy định hóa làn toàn so với alen quy định hoa trắng
hai cặp gen phân l¡ độc lập, tươn; iểu tương tác bổ sun|
ju 13: Trong lưới thức ăn của một Vật tên cạn, bậc đình dưỡng nào sau đây có sinh khối lớn Bac dinh dưỡng cấp 4 B Bac dinh dưỡng cấp cao nhất
É Bậc dinh dưỡn Án D Bậc dinh dưỡng cấp 2
C¡ iện đại, n nào sau đây không phải là nhân tố tiến hoá? B Giao phối không ngẫu nhiên
Cau q h ñ Không xảy ra đột biến, các gen phân li độc lập và tác đi riêng rễ, các alen tội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai„AaBbDd x AaBbDD cho đời con :
A 18 loại kiểu gen về | Kiểu hình, 9 loại kiểu gen và 8 loại i kit
C 18 loại kiểu genva 18 loại kiểu hình, _< D 8 loại kiểu gen và 6
Câu 16: Sử dụng phường pháp nào sau đây có thể tạo ra giống mới im cia hai loài mà bằng cách tạo giống thông thường không thể tạo ra được? ˆ
Senate tio tn DN nh
17: Nh iải pháp nào sau đây ‹ h ng em, fan i p chính của phát triển bền vững, góp
(1) Bảo tồn đa dạng sinh học
(2) Khai thác tối đa và triệt để các n Iyên thiên nhiên
(3) Ngăn chặn nạn phá rừng, ni mee sinh và rừng đầu nguồn
(4) Sử dụng bền vững các ifìguyên thiên nhiên —_
(5) Tăng cường sử dụng bảo vệ thực vật, các chất diệt cỏ, các chất kích thích sinh trudng
trong sản xuất nông, lâm nghỉ:
Đáp án đúng là:
Câu 18: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể Mẹ bội xảy ra đột biến lệch bội thì số loại thể một tối đa có thể được (yin
Câu 19: Cho biét qué trin (Br phan £2 đột biến Theo lí thuyết, số loại giao tử tối đa có thể được tạo ra từ quá trình giảm hs iêu gen AaBb là
L4: DEN SN:
ý B Phân bố ngẫu nhiên
Cc: Phân bố theo ; D Phân bố đồng đều (Phân bố đều)
i lân thực gồm 2400 nuclédtit và có số nuelêôtit loại adénin (A)
(Ổ); Một đột biến điểm xảy ra làm cho gen.B bị đột biến thành hưng giảm đi 1 liên kết hiđrô so với gen X Số lượng từng
A (2), (3) va (5) B (2), (4) và G3) €.@), nã “gs oO (1), G) va @)
loai m HÀ của ale: à:
(ÔA-1~s0i02 :290 D A=T=899; G= x=38
Cú 22: Để tạo ra giốt hua có ott chin qua bj bat hoat gi a rm đi xa hoặc bảo
a ⁄
Trang 3]——ỔỶ
r
es
Câu 23: Trong tương lai, một số gen đột bị g cơ thể người có thể được thay thế bằng các gen lành nhờ img dụng của phương phái ?
A, Gây đột biến bằng tác nhân KỆ)
man/
ây đột biến bằng tác nhân hoá học
Câu 24: Loại axit nuclêic \g bộ ba đôi mã (anticôđon)?
Câu 25: Cho chuỗi thức ăn: lục đơn bào —» Tổm — Cá rô —> Chim bói cá Trong chuỗi thức ăn này, cá rô là
A, sinh vật tiêu thụ bậc 1 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3
, sinh vật tiêu thụ bậc 3 và thuộc bậc dinh dưỡng cắp 3
sinh vật tiêu thụ bậc 2 và thuộc bậc dinh dưỡng 3
sinh vật tiêu thụ bậc 3 và thuộc bậc dinh dưỡng cắp 2 ~
Câu 26: Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên chúng tií lông thụ phấn được cho nhau Đây là ví dụ về dạng cách Jš
suy hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen
sự mêm dẻo của kiểu hình (thường biến l
C mức ứng của kiểu gen
Câu 28: Bi Khỏi nhiễm sắc th
thé gay đột biến cấu trúc nhiễm-sế
CB inom si
u 29: Quần thé p
4
°
mùa vụ) D.sinhthái - với các môi trường khác nhau được gọi là
iến dị tổ hợp
D thể đột biến
không mong muốn ở một số giống cây trồng, người ta có
i C dao dogn Ð mắt đoạn nhỏ
ở trạng thái cân bằng di truyền?
B 0,36AA : 0,16Aa : 0,48aa
D 0,25AA : 0,59Aa : 0,16aa
thành một và có xu hướng di truyền cùng nhau <
C phan li déc lap, t6 trong quéitrinh.gidm phân hình thành giao tử wh:
D luôn tương tác với quy định một tính trạng
1: Kết quả của hoá nhỏ là hình thành nên ¢
Câu 32: Cho biết mỗi gen-qi ng, € ¡ hoàn toàn và quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo If thuyết, phép lai ¡ o đời con có kiểu hình phân li theo
Ab ab” Chay, AB AB, AB
IL PHAN RIENG [8 cau]
Thí sinh chỉ được làm một troniè Hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến bao gồm các bước sau:
(1) Tao dong thuận chủng
(2) Xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến
(3) Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn
A.2—>(@)—>() B.)>()¬>@) C1) > GB) 2) () > GB)
Câu 34: Tap hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể sị 4D =O
A Tp hợp chim hải âu trên đảo Trường Sa B Ti cọ trên một quả đồi ở Phú Tho
C Tập hợp cây tràm ở rừng U Minh Thượng cá trong Hồ Tây
đây, mối quan hệ nào không phải là quan Câu 35: Trong các mối quan hệ giữa các loài sỉ
him sáo và trâu rừng B Chim sâu và sâu ăn lá
"Ế Lợn và giun đũa sống troi lặn D Lúa và cỏ đại
Câu 36: Nhân tố nào sau ¡ tần số alen và thành phần kiếu gen của quần thể sinh vật theo
một hướng xác định?
A Giao phối k Cdehon lọc tự nhiên
2
Trang 4Cõu 37: Bằng chứng tiến hoỏ nào sau dõy:khụng phải là bằng chứng sinh học phõn/#ừ?
A Tế bào của tất cả cỏc loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một b6 ma di'truyộn
B PrụtờĂn của cỏc loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ khoảng 20.lụại axùt amin
ADN của tắt cả cỏc loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ-4 loại nucẽấụtit
or Ất cả cỏc cơ thể sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ tế:bóo:
C38: Một loài sinh vật cú bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2ff= 8¿ TẾ bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này cú số lượng nhiễm sắc thể là
Cõu 39: Thành phần nào sau đõy khụng thưộẻ thành "phần cấu trỳc của opộron Lac 6 vi khudn E Coli?
A Cỏc gen cấu trỳc (Z, Y, A) quy địủủt tổng hợp cỏc enzim phõn giải đường lactụzơ
B Vựng khởi động (P) là nơi ARN pụlifneraza bỏm vào và khởi đõu phiờn mó
'Gen điều hoà (R) quy điấh tụng hợp prụtờĂn ức chế
Vựng vận hành (O) là nơi grụtờin ức chế cú thể liờn kết làm ngăn cản sự phiờn mó
Cõu 40: Trong một hệ sinh thỏi trờn cạn, năng lượng được tớch luỹ lớn nhất ở bậc định dưỡng
A cấp 2 B cấp 3 € cấp cao nhất cấp 1
B Theo chương trỡnh Nõng cao (8 cõu, từ cõu 41 đổn cõu 48)
Cõu 41: Một loài sinh vật cú bộ nhiễm sắc thẻ lưỡng bội 2n = 48 Tế bào sinh dưỡng của thể một thuộc loài này cú số lượng nhiễm sắc thể là
A 94, B 49 Cc 47 D 24
Cõu 42: Trong kĩ thuật tạo ADN tỏi tổ hợp, để tạo ra đầu dớnh phự hợp giữa gen cần chuyển và thộ
truyền, người ta đó sử dụng cựng một loại enzim cắt giới hạn cú tờn là
A ADN pộlimeraza B restrictaza C ligaza PD ARN pộlimeraza
Cõu 43: Trong quần xó sinh vật, loài ưu thế là loài `
~ cú tần suất xuất hiện và độ phong phỳ rất thấp nhưng sự đú mặt của nú làm tăng mức đa dạng cho
quõn xó
_ cú tần suất xuất hiện và độ phong phỳ cao, sinh khối lớn, quyết định chiều hướng phỏt triển của
quõn xó
€ chỉ cú ở một quần xó nào đú mắ khụng cú ở cỏc quần xó khỏc, sự cú mặt của nú làm tăng mức đa dạng cho quần xó ộ ‘
D đúng vai trũ thay thế hũ cỏc nhúm loài khỏc khi chỳng suy vong vỡ nguyờn nhõn nào đú
Cõu 44: Xử lớ ADN bằng loại tỏc nhõf nào sau đõy cú thể làm mắt hoặc xen thờm một cặp nuclờụtit trờn ADN, dẫn đến dị€h khung đọc mó di truyền?
A Ta tử ủgoại (UV) B Acridin
Cõu 45: Đắc điểm nào sau đõy khụng đặc trưng cho những loài thực vật chịu khụ hạn”
A Trờn mặt lỏ cú rất nhiều khớ khụng B, Rễ rất phỏt triển; ăn sõu hoặ€ lan tộng
C Lỏ hẹp hoặc biến thành gai D Trữ nước trong lỏ, thõn ủầy ttoflg củ, rễ
Cõu 46: Nhõn tổ tiến hoỏ nào sau đõy cú thể làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
sinh vật một cỏch đột ngột? `
A Giao phối khụng ngẫu nhiờn B, Chọn loế tự nhiờn
€ Đột biến D Cỏ@yyếu tổ ngẫu nhiờn
Cõu 47: Cho biết Nạ là số lượng cỏ thể của quần thể Sớnh vật ở thời điểm khảo sỏt ban đầu (t,), Nụ là số
lượng cỏ thể của quần thể sinh vật ở thời điểm khóo sắt tiếp theo (Đ); B là mức sinh sản; D là mức tử vong;
1 là mức nhập cư và E là mức xuất cư Kớch thước cha quần thể sinh vật ở thời điểm t cú thể được mụ tả
bằng cụng thức tổng quỏt nào sau đõy?
A.N.EN,+B<D-I+E B.N.=N,-B+D+I-E,
C.N=N,+B-D+I-Ez D.N.=Nạ+B-D-I-E,
Cõu 48: Trong một hệ sinh thỏi trờn cạn, sản lượng sinh vật thứ cấp được hỡnh thành bởi nhúm sinh vật nào sau đõy?
A Sinh vật dị dưỡng, chủ yếu là động vật N
B Thực vật tự dưỡng, chủ yếu là thực vật cú hoa
€ Sinh vật sản xuất, chủ yếu là thực vật
é Sinh vật phõn giải, chủ yếu là nắm và vi khuẩn
HET ~~