Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với HạO ở điều kiện thường là Cầu 3: Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là.. Câu 4: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe”"
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO _ KY THI TOT NGHIEP TRUNG HQC PHO THONG NAM 2013
os Môn thi: HOÁ HỌC - Giáo dục trung học phổ thông,
ĐÈ THỊ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60 phút
(ĐỀ thị có 03 trang)
Mã đề thi 475
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
ie biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tổ:
=27; S = 32; CI = 35,5; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64
= 14; O= 16; Mg = 24;
I PHAN CHUNG CHO TAT CA THI SINH (32 câu, từ câu I dén câu 32)
Câu 1: Hắp thụ hoàn toàn V lít khí CO; (đkte) vào dung địch Ca(OH); dư, thu được 10 gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 2: Cho dãy các kim loại: Na, K, Mg, Be Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với HạO ở điều
kiện thường là
Cầu 3: Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là
Câu 4: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe”" trong dung dich?
A Ag B Fe C.Cu (DJMg
Câu 5: Cho dãy các kim loại; Cu, AI, Fe, Au Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là
Cu 6: Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Al, K, Mg, Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng du dung dich FeCl; thu được kết tủ
mạch không phân nhánh, mỗi gộc C,H,gO; có 3 nhóm OH, nên có thể
: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai? B.[CøHsOs(OH)¡], C.[CøH;Os(OH)], Ð.[C¿HsOz(OH)i],
Câu 9: Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250°C — 300°C thu được
Ayisopren B vinyl xianua, C metyl acrylat D vinyl clorua
Cau 10: X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống X là
A Ag BJAl C Fe D Cu
11: Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam hỗn hợp gồm AI và Mg trong dung dich HCI dur, thu được 8,96 lít khí H; (đkte) và dung địch chứa m gam muối Giá trị của m là
A.220 B 36.2 C.224 D.28,4
Câu 12: Chất nào sau đây cố khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
A CHs ~ CH¡ B CH; ~CH; -CHạ “CCH=CCH~CN _ Ð.CH;~CH;~OH
Câu 13: Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vio dung dich AICI; thu được kết tủa keo trắng Chất X là
“Cầu 14: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh
B Các nguyên từ kim loại kiểm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns'
(C/ Cac kim logi kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao
D Cac kim loại kiềm đều mềm và nhẹ
Trang 1/3 - Mã đề thi 475
Trang 2Câu 15: Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử đúng để phân biệt ba dung dịch: metylamin, anilin,
axit axetic 1a ⁄
A natri clorua (B.auy tím € natri hidroxit D phenolphtalein
Câu 16: Công thức hóa học cia kali đïeromat là —, _
'Câu 17: Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH¿ Tên gọi của X là
A etyl format B etyl axetat Ci metyl fomat D metyl axetat
Câu 18: Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe trong dung dịch HNO; loãng (dư), thu được dung dịch có chứa m gam muối và khí NO (sản phẩm khử duy nhấu) Giá trị của m là
Câu 20: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?
Câu 21: Trong công nghiệp, kim loại kiểm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp
< Ä điện phân nóng chảy B nhiệt luyện
.C điện phân dung dich Ð thủy luyện
Câu 22: Lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80%, thu được V lít
khí CO; (đkte) Gia tri cig Va
Câu 23: Cho dãy các chất: glueozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tỉnh bột Số chất trong dãy không tham
gia phan img thủy phân là
Câu 24: Để tách lầy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch
Câu 25: 'Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 26: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tô thuộc nhóm IIIA, chu ki 3 là
Câu 27: Số nhóm amino (NH;) có trong một phân tử axit aminoaxetic 1a
Câu 28:
t cháy hoàn toàn 0,15 mol một este X, thu được 10,08 lít khí CO; (đktc) và 8, gam H;O Công thức phân từ của X là
Câu 29: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dung dich H;SO; loãng (dư), kết thúc phản ứng, thu được 2,24 lít khí Hạ (đktc) Khôi lượng của Fe rong m gam X là
A 16,8 gam B 2,8 gam (C)5,6 gam D 11,2 gam
Câu 30: Cho dãy các chất: HNCH;COOH, C;HzNH;, CH;NH;, CHạCOOH Số chất trong dãy phản
ứng với HCI trong dung dich là
Câu 31: Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?
C CH;COOH và C;H,OH Ù HCOOH và C;H;OH
Câu 32: Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng?
A Ca”, Mg”t, B Cu”, Fe?t, C.Zn?, AI", D.K*, Na’
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đắn câu 40)
Trang 2/3 - Mã đề thi 475
Trang 3Câu 33: Cho đãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
Câu 34: Cho các hợp kim: Fe-Cu; Fe-C; Zn-Fe; Mg-Fe tiếp xúc với không khí ẩm Số hợp kim
trong đó Fe bị ăn mòn điện hóa là
Câu 35: Dốt cháy hoàn toàn m gam C;H;NH; thu được sản phẩm gồm H;O, CO; và 1,12 lít khí N; (đkte) Giá trị của m là
A.90, B 18/0 C135 Đ.4,5
Câu 36: To nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tonitron B To capron € Tơ visco Ð Tơ tằm
Câu 37: Ti khối hơi của một este no, đơn chức X so với hiđro là 30 Công thức phân tử của X là Á.C;HẠO; B C;HioO¿ C.C;H¿O;, D C4Hs0>
Câu 38: Dãy cation kim loai duge xép theo chiéu tang di tính oxi hoá từ trái sang phải là
A.Cu”",Fe°',Mg” B.Mp”,Fe”,Cu”, C.Mg”,Cu”,Fe”, D Cu”*, Mg”, Fe”*
Câu 39: Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C;H;OH?
Câu 40: Một mẫu khí thải công nghiệp có nhiễm các khí H;S, CO, CO; Để nhận biết sự có mặt của
H;§ trong mẫu khí thải đó, ta dùng dung dịch
B Theo chương trình Nâng cao (8 câu, tir cau 41 dén câu 48)
.Câu 41: Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
'Câu 42: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Câu 43: Nhận xét nào sau day không đúng?
AL Metyl axetat là đồng phân của axit axetic
B Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tỉnh hữu co
€ Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic
D Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước
44: Cho các phát biểu sau:
(a) Kim loại sắt có tính nhiễm
(b) Trong tự nhiên, crom chỉ tồn tại ở dang đơn chất
(©) Fe(OH); là chất rắn màu nâu đỏ
(4) CrO; là một oxit axit
Số phát biểu đúng là
Câu 45: Điện phân 400 mÌ dung dịch CuSO¿ 0,5M (điện cực trơ) cho đến khi ở catot thu được 6,4 gam kim loại thì thể tích khí (đkte) thu được ở anot là
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam etyl axetat thu được V lít khí CO; (đkte) Giá trị của V là
Cây 47: Trong phòng thí nghiệm, để xử í sơ bộ một số chất thải ở dạng đúng dịch chứa ion Fe" va
‘A dung dich muối ăn _B ancol etyli giắm ăn _D/nước vôi trong
Câu 48: Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ thiên nhiên?
A, To nitron `_B/ Tơ tắm C Tơ lapsan Ð, Tơ vinilon
HET
‘Trang 3/3 - Ma dé thi 475
Trang 4Ma dé 719
ID- 2C - 3D - 4B - 5A -6D - 7A - 8B - 9D - 10C
11C — 12A - 13B - 14B — 15B-16C-17B-18C-19A-20B
21A-22B-23D-24C-25A-27C-28B-29A-30A
31A-32B-33C-34D-35-D-36C-37B-38A-39D-40D
41B-42C-43A-44D-45D-46C-47A-48D
Đáp án 475:
1: B, 2A, 3D, 4D, 5B, 6b, 7a, 8d, 9a, 10b, 11b, 12c, 13a, 14d, 15b, lóc, 17c, 18c, 19d, 20a, 21a, 22b, 23c, 24c, 25a, 26d, 27c, 28d, 29c, 30b, 31b, 32a, 33d, 34c, 35d, 36c, 37a, 38b, 39a, 40d, 41d, 42b, 43a, 44b, ASc, 46d, 47d, 48b
Trang 5Mã đề : 641
1C, 2C, 3B, 4C, 5A, 6A, 7B, 8B, 9C, 10B, 11A, 12B, 13B, 14A, 15D, lóC, 17D, 185A, 19D, 20D, 21D, 22C, 23A, 24C, 25C, 26A, 27D, 28B, 29B, 30C, 31A, 32A, 33D, 34D, 35A, 36B, 37C, 38A, 39D, 40C, 41D, 42B, 43B, 44A, 45B, 46D, 47C, 45D
Mã đề : 152
1A, 2B, 3A, 4A, 5C, 6A, 7A, 8C, 9C, 10B, 11A, 12D, 15C, 14B, 15B, 16C, 17C, 18A, 19A, 20B, 21C, 22D, 23B, 24C, 25D, 26A, 27D, 28B, 29C, 30A, 31D, 32D, 33D, 34B, 35B, 36D, 37B, 38C, 39A, 40D, 41B, 42D, 43C, 44D, 45C, 46B, 47A, 48D
Mã đề : 328
1B, 2A, 3A, 4C, 5C, óC, 7D, SD, 9B, 10A, IIB, 12A, 13B, 14C, 15C, 16A, 17C, 185B, 19D, 20D, 21C, 22A, 23D, 24A, 25D, 2óC, 27B, 28A, 29C, 30B, 31D, 32A, 33D, 34A, 35A, 36D, 37B, 365D, 39C, 40C, 4IB, 42A, 43B, 44B, 45C, 46D, 47D, 46D