CÁC BIÊU MẪU NGHIỆM THU DỰ ÁN CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG ÁP DỤNG ĐỐI VỚI HÀNG MỤC THI CÔNG ĐƯỜNG BỘ Các biểu mẫu nghiệm thu chuẩn do Cục QLXD và CL Công trình giao thông Bộ Giao thông vận tải ban hành theo quy định, hướng dẫn mới nhất năm 2022.
Trang 1CÁC BIÊU MẪU NGHIỆM THU
DỰ ÁN CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG PHẦN HÀNG MỤC ĐƯỜNG BỘ
Trang 2Địa điểm xây dựng : ……….…….…….……….…………
1 Tên công việc nghiệm thu: Đối tượng nghiệm thu: Vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình 2 Thời gian và địa điểm nghiệm thu: Bắt đầu: ngày tháng năm
Kết thúc: ngày tháng năm
Tại: ………
3 Thành phần trực tiếp nghiệm thu: 3.1 Đại diện Tư vấn giám sát : ……….……….…
- Ông: ……… Chức vụ: ………
- Ông: ……… Chức vụ: ………
3.2 Đại diện Nhà thầu thi công: ……….……….…
- Ông: ……… Chức vụ: ………
- Ông: ……… Chức vụ: ………
4 Nội dung kiểm tra :
4.1 Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
- Quy trình kiểm tra, giám sát, nghiệm thu đã được thống nhất giữa chủ đầu tư
và các nhà thầu có liên quan;
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu;
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt liên quan đến đối tượng nghiệm thu;
- Quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng liên quan đến đối tượng nghiệm thu;
- Chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng;
Trang 3- Chứng chỉ xuất xưởng;
- Giấy chứng nhận hợp quy theo quy định của các quy chuẩn kỹ thuật và phápluật có liên quan đối với vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị thuộc đối tượng phải thựchiện chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy theo quy định của pháp luật về chất lượngsản phẩm hàng hóa;
- Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lượng vật liệu, thiết bị được thực hiệntrong quá trình thi công xây dựng có liên quan đến đối tượng nghiệm thu;
- Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu thi công xây dựng;
- Hợp đồng giữa Nhà thầu thi công xây dựng và Nhà thầu cung ứng sản phẩmxây dựng, vật liệu xây dựng, cấu kiện, thiết bị đã là hàng hóa trên thị trường/Nhà thầuchế tạo, sản xuất vật liệu xây dựng, cấu kiện và thiết bị (nếu có);
- Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho phép sử dụng sản phẩm xây dựng, vậtliệu xây dựng, cấu kiện, thiết bị (nếu có);
- Văn bản khác có liên quan
4.2 Kết quả kiểm tra
STT Nguồn vật liệu K.lượng
(m3)
Ngày thí nghiệm hoặc CO; CQ
Trang 4Địa điểm xây dựng : ……….…….…….……….…………
1 Tên công việc nghiệm thu: Đối tượng nghiệm thu: Máy móc thiết bị trước khi thi công 2 Thời gian và địa điểm nghiệm thu: Bắt đầu: ngày tháng năm
Kết thúc: ngày tháng năm
Tại: ………
3 Thành phần trực tiếp nghiệm thu: 3.1 Đại diện Tư vấn giám sát : ……….……….…
- Ông: ……… Chức vụ: ………
- Ông: ……… Chức vụ: ………
3.2 Đại diện Nhà thầu thi công: ……….……….…
- Ông: ……… Chức vụ: ………
- Ông: ……… Chức vụ: ………
4 Nội dung kiểm tra :
4.1 Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
- Quy trình kiểm tra, giám sát, nghiệm thu đã được thống nhất giữa chủ đầu tư
và các nhà thầu có liên quan;
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu;
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt liên quan đến đối tượng nghiệm thu;
- Quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng liên quan đến đối tượng nghiệm thu;
- Các kết quả kiểm tra, giấy kiểm định máy móc thiết bị có liên quan đến đối tượng nghiệm thu;
Trang 5- Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu thi công xây dựng;
- Văn bản khác có liên quan
4.2 Kết quả kiểm tra
hiệu/công suất
hoạt động
Ghi đạt hay không đạt
so với hồ sơ trúng thầu
Trang 6Đối tượng nghiệm thu: Đào vét bùn, đất hữu cơ
2 Thời gian và địa điểm nghiệm thu:
Bắt đầu: ngày tháng năm
Kết thúc: ngày tháng năm
Tại: ………
3 Thành phần trực tiếp nghiệm thu: 3.1 Đại diện Tư vấn giám sát : ……….……….…
- Ông: ……… Chức vụ: ………
- Ông: ……… Chức vụ: ………
3.2 Đại diện Nhà thầu thi công xây dựng:……….……….…
- Ông: ……… Chức vụ: ………
- Ông: ……… Chức vụ: ………
3.3 Đại diện Nhà thầu phụ (nếu có):……….……….…
- Ông: ……… Chức vụ: ………
- Ông: ……… Chức vụ: ………
4 Nội dung kiểm tra :
4.1 Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
- Quy trình kiểm tra, giám sát, nghiệm thu đã được thống nhất giữa chủ đầu tư
và các nhà thầu có liên quan;
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu;
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt liên quan đến đối tượng nghiệm thu;
- Quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng liên quan đến đối tượng nghiệm thu;
- Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu thi công xây dựng;
Trang 7- Hợp đồng giữa Nhà thầu thi công xây dựng và Nhà thầu phụ (nếu có);
- Kết quả quan trắc, đo đạc,thí nghiệm, kiểm tra chất lượng vật tư, thiết bị cóliên quan;
- Nhật ký thi công xây dựng công trình;
- Văn bản khác có liên quan.
4.2 Về chất lượng công việc xây dựng(đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng
và yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng).
……….……….……… ……….……….………
4.3 Về khối lượng công việc xây dựng
Khối lượng thực hiện: ……….……….……… ……
Khối lượng theo thiết kế
(Khối lượng trong hồ sơ
thiết kế được bóc tách chi
tiết ra (không phải là khối
lượng trong bảng khối
lượng của hồ sơ thiết kế)
Khối lượng thực tế thicông (Khối lượng thi
công thực tế theo hồ sơ thiết kế (không tính bao gồm khối lượng hao hụt trong quá trình thi công của nhà thầu)
Khối lượng nghiệm thu
(Là khối lượng thi công theo
hồ sơ thiết kế và thực tế thi
ĐẠI DIỆN TƯ VẤN GIÁM SÁT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU THI CÔNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Trang 8Đối tượng nghiệm thu: Đào lớp đất không thích hợp
2 Thời gian và địa điểm nghiệm thu:
Bắt đầu: ngày tháng năm
Kết thúc: ngày tháng năm
Tại: ………
3 Thành phần trực tiếp nghiệm thu: 3.1 Đại diện Tư vấn giám sát : ……….……….…
- Ông: ……… Chức vụ: ………
- Ông: ……… Chức vụ: ………
3.2 Đại diện Nhà thầu thi công xây dựng:……….……….…
- Ông: ……… Chức vụ: ………
- Ông: ……… Chức vụ: ………
3.3 Đại diện Nhà thầu phụ (nếu có):……….……….…
- Ông: ……… Chức vụ: ………
- Ông: ……… Chức vụ: ………
4 Nội dung kiểm tra :
4.1 Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
- Quy trình kiểm tra, giám sát, nghiệm thu đã được thống nhất giữa chủ đầu tư
và các nhà thầu có liên quan;
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu;
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt liên quan đến đối tượng nghiệm thu;
- Quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng liên quan đến đối tượng nghiệm thu;
- Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu thi công xây dựng;
Trang 9- Hợp đồng giữa Nhà thầu thi công xây dựng và Nhà thầu phụ (nếu có);
- Kết quả quan trắc, đo đạc,thí nghiệm, kiểm tra chất lượng vật tư, thiết bị cóliên quan;
- Nhật ký thi công xây dựng công trình;
- Văn bản khác có liên quan.
4.2 Về chất lượng công việc xây dựng(đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng
và yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng).
……….……….……… ……….……….………
4.3 Về khối lượng công việc xây dựng
Khối lượng thực hiện: ……….……….……… ……
Khối lượng theo thiết kế
(Khối lượng trong hồ sơ
thiết kế được bóc tách chi
tiết ra (không phải là khối
lượng trong bảng khối
lượng của hồ sơ thiết kế)
Khối lượng thực tế thicông (Khối lượng thi
công thực tế theo hồ sơ thiết kế (không tính bao gồm khối lượng hao hụt trong quá trình thi công của nhà thầu)
Khối lượng nghiệm thu
(Là khối lượng thi công theo
hồ sơ thiết kế và thực tế thi
ĐẠI DIỆN TƯ VẤN GIÁM SÁT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU THI CÔNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Trang 10Đối tượng nghiệm thu: Đào đường cũ, đào khuôn
2 Thời gian và địa điểm nghiệm thu:
Bắt đầu: ngày tháng năm
Kết thúc: ngày tháng năm
Tại: ………
3 Thành phần trực tiếp nghiệm thu: 3.1 Đại diện Tư vấn giám sát : ……….……….…
- Ông: ……… Chức vụ: ………
- Ông: ……… Chức vụ: ………
3.2 Đại diện Nhà thầu thi công xây dựng:……….……….…
- Ông: ……… Chức vụ: ………
- Ông: ……… Chức vụ: ………
3.3 Đại diện Nhà thầu phụ (nếu có):……….……….…
- Ông: ……… Chức vụ: ………
- Ông: ……… Chức vụ: ………
4 Nội dung kiểm tra :
4.1 Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
- Quy trình kiểm tra, giám sát, nghiệm thu đã được thống nhất giữa chủ đầu tư
và các nhà thầu có liên quan;
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu;
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt liên quan đến đối tượng nghiệm thu;
- Quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng liên quan đến đối tượng nghiệm thu;
- Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu thi công xây dựng;
Trang 11- Hợp đồng giữa Nhà thầu thi công xây dựng và Nhà thầu phụ (nếu có);
- Kết quả quan trắc, đo đạc,thí nghiệm, kiểm tra chất lượng vật tư, thiết bị cóliên quan;
- Nhật ký thi công xây dựng công trình;
- Văn bản khác có liên quan.
4.2 Về chất lượng công việc xây dựng(đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng
và yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng).
……….……….……… ……….……….………
4.3 Về khối lượng công việc xây dựng
Khối lượng thực hiện: ……….……….……… ……
Khối lượng theo thiết kế
(Khối lượng trong hồ sơ
thiết kế được bóc tách chi
tiết ra (không phải là khối
lượng trong bảng khối
lượng của hồ sơ thiết kế)
Khối lượng thực tế thicông (Khối lượng thi
công thực tế theo hồ sơ thiết kế (không tính bao gồm khối lượng hao hụt trong quá trình thi công của nhà thầu)
Khối lượng nghiệm thu
(Là khối lượng thi công theo
hồ sơ thiết kế và thực tế thi
ĐẠI DIỆN TƯ VẤN GIÁM SÁT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU THI CÔNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Trang 12Đối tượng nghiệm thu: Đào cải mương, đào cấp
2 Thời gian và địa điểm nghiệm thu:
Bắt đầu: ngày tháng năm
Kết thúc: ngày tháng năm
Tại: ………
3 Thành phần trực tiếp nghiệm thu: 3.1 Đại diện Tư vấn giám sát : ……….……….…
- Ông: ……… Chức vụ: ………
- Ông: ……… Chức vụ: ………
3.2 Đại diện Nhà thầu thi công xây dựng:……….……….…
- Ông: ……… Chức vụ: ………
- Ông: ……… Chức vụ: ………
3.3 Đại diện Nhà thầu phụ (nếu có):……….……….…
- Ông: ……… Chức vụ: ………
- Ông: ……… Chức vụ: ………
4 Nội dung kiểm tra :
4.1 Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
- Quy trình kiểm tra, giám sát, nghiệm thu đã được thống nhất giữa chủ đầu tư
và các nhà thầu có liên quan;
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu;
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt liên quan đến đối tượng nghiệm thu;
- Quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng liên quan đến đối tượng nghiệm thu;
- Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu thi công xây dựng;
Trang 13- Hợp đồng giữa Nhà thầu thi công xây dựng và Nhà thầu phụ (nếu có);
- Kết quả quan trắc, đo đạc,thí nghiệm, kiểm tra chất lượng vật tư, thiết bị cóliên quan;
- Nhật ký thi công xây dựng công trình;
- Văn bản khác có liên quan.
4.2 Về chất lượng công việc xây dựng(đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng
và yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng).
……….……….……… ……….……….………
4.3 Về khối lượng công việc xây dựng
Khối lượng thực hiện: ……….……….……… ……
Khối lượng theo thiết kế
(Khối lượng trong hồ sơ
thiết kế được bóc tách chi
tiết ra (không phải là khối
lượng trong bảng khối
lượng của hồ sơ thiết kế)
Khối lượng thực tế thicông (Khối lượng thi
công thực tế theo hồ sơ thiết kế (không tính bao gồm khối lượng hao hụt trong quá trình thi công của nhà thầu)
Khối lượng nghiệm thu
(Là khối lượng thi công theo
hồ sơ thiết kế và thực tế thi
ĐẠI DIỆN TƯ VẤN GIÁM SÁT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU THI CÔNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Trang 14Đối tượng nghiệm thu: Đắp bờ bao
2 Thời gian và địa điểm nghiệm thu:
Bắt đầu: ngày tháng năm
Kết thúc: ngày tháng năm
Tại: ………
3 Thành phần trực tiếp nghiệm thu: 3.1 Đại diện Tư vấn giám sát : ……….……….…
- Ông: ……… Chức vụ: ………
- Ông: ……… Chức vụ: ………
3.2 Đại diện Nhà thầu thi công xây dựng:……….……….…
- Ông: ……… Chức vụ: ………
- Ông: ……… Chức vụ: ………
3.3 Đại diện Nhà thầu phụ (nếu có):……….……….…
- Ông: ……… Chức vụ: ………
- Ông: ……… Chức vụ: ………
4 Nội dung kiểm tra :
4.1 Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
- Quy trình kiểm tra, giám sát, nghiệm thu đã được thống nhất giữa chủ đầu tư
và các nhà thầu có liên quan;
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu;
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt liên quan đến đối tượng nghiệm thu;
- Quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng liên quan đến đối tượng nghiệm thu;
- Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu thi công xây dựng;
Trang 15- Hợp đồng giữa Nhà thầu thi công xây dựng và Nhà thầu phụ (nếu có);
- Kết quả quan trắc, đo đạc,thí nghiệm, kiểm tra chất lượng vật tư, thiết bị cóliên quan;
- Nhật ký thi công xây dựng công trình;
- Văn bản khác có liên quan.
4.2 Về chất lượng công việc xây dựng(đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng
và yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng).
……….……….……… ……….……….………
4.3 Về khối lượng công việc xây dựng
Khối lượng thực hiện: ……….……….……… ……
Khối lượng theo thiết kế
(Khối lượng trong hồ sơ
thiết kế được bóc tách chi
tiết ra (không phải là khối
lượng trong bảng khối
lượng của hồ sơ thiết kế)
Khối lượng thực tế thicông (Khối lượng thi
công thực tế theo hồ sơ thiết kế (không tính bao gồm khối lượng hao hụt trong quá trình thi công của nhà thầu)
Khối lượng nghiệm thu
(Là khối lượng thi công theo
hồ sơ thiết kế và thực tế thi
ĐẠI DIỆN TƯ VẤN GIÁM SÁT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU THI CÔNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Trang 16Đối tượng nghiệm thu: Rải vải địa kỹ thuật
2 Thời gian và địa điểm nghiệm thu:
Bắt đầu: ngày tháng năm
Kết thúc: ngày tháng năm
Tại: ………
3 Thành phần trực tiếp nghiệm thu: 3.1 Đại diện Tư vấn giám sát : ……….……….…
- Ông: ……… Chức vụ: ………
- Ông: ……… Chức vụ: ………
3.2 Đại diện Nhà thầu thi công xây dựng:……….……….…
- Ông: ……… Chức vụ: ………
- Ông: ……… Chức vụ: ………
3.3 Đại diện Nhà thầu phụ (nếu có):……….……….…
- Ông: ……… Chức vụ: ………
- Ông: ……… Chức vụ: ………
4 Nội dung kiểm tra :
4.1 Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
- Quy trình kiểm tra, giám sát, nghiệm thu đã được thống nhất giữa chủ đầu tư
và các nhà thầu có liên quan;
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu;
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt liên quan đến đối tượng nghiệm thu;
- Quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng liên quan đến đối tượng nghiệm thu;
- Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu thi công xây dựng;
Trang 17- Hợp đồng giữa Nhà thầu thi công xây dựng và Nhà thầu phụ (nếu có);
- Kết quả quan trắc, đo đạc,thí nghiệm, kiểm tra chất lượng vật tư, thiết bị cóliên quan;
- Nhật ký thi công xây dựng công trình;
- Văn bản khác có liên quan.
4.2 Về chất lượng công việc xây dựng(đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng
và yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng).
……….……….……… ……….……….………
4.3 Về khối lượng công việc xây dựng
Khối lượng thực hiện: ……….……….……… ……
Khối lượng theo thiết kế
(Khối lượng trong hồ sơ
thiết kế được bóc tách chi
tiết ra (không phải là khối
lượng trong bảng khối
lượng của hồ sơ thiết kế)
Khối lượng thực tế thicông (Khối lượng thi
công thực tế theo hồ sơ thiết kế (không tính bao gồm khối lượng hao hụt trong quá trình thi công của nhà thầu)
Khối lượng nghiệm thu
(Là khối lượng thi công theo
hồ sơ thiết kế và thực tế thi
ĐẠI DIỆN TƯ VẤN GIÁM SÁT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU THI CÔNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Trang 18Đối tượng nghiệm thu: Đắp các lớp cát K90
2 Thời gian và địa điểm nghiệm thu:
Bắt đầu: ngày tháng năm
Kết thúc: ngày tháng năm
Tại: ………
3 Thành phần trực tiếp nghiệm thu: 3.1 Đại diện Tư vấn giám sát : ……….……….…
- Ông: ……… Chức vụ: ………
- Ông: ……… Chức vụ: ………
3.2 Đại diện Nhà thầu thi công xây dựng:……….……….…
- Ông: ……… Chức vụ: ………
- Ông: ……… Chức vụ: ………
3.3 Đại diện Nhà thầu phụ (nếu có):……….……….…
- Ông: ……… Chức vụ: ………
- Ông: ……… Chức vụ: ………
4 Nội dung kiểm tra :
4.1 Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
- Quy trình kiểm tra, giám sát, nghiệm thu đã được thống nhất giữa chủ đầu tư
và các nhà thầu có liên quan;
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu;
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt liên quan đến đối tượng nghiệm thu;
- Quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng liên quan đến đối tượng nghiệm thu;
- Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu thi công xây dựng;
Trang 19- Hợp đồng giữa Nhà thầu thi công xây dựng và Nhà thầu phụ (nếu có);
- Kết quả quan trắc, đo đạc,thí nghiệm, kiểm tra chất lượng vật tư, thiết bị cóliên quan;
- Nhật ký thi công xây dựng công trình;
- Văn bản khác có liên quan.
4.2 Về chất lượng công việc xây dựng(đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng
và yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng).
……….……….……… ……….……….………
4.3 Về khối lượng công việc xây dựng
Khối lượng thực hiện: ……….……….……… ……
Khối lượng theo thiết kế
(Khối lượng trong hồ sơ
thiết kế được bóc tách chi
tiết ra (không phải là khối
lượng trong bảng khối
lượng của hồ sơ thiết kế)
Khối lượng thực tế thicông (Khối lượng thi
công thực tế theo hồ sơ thiết kế (không tính bao gồm khối lượng hao hụt trong quá trình thi công của nhà thầu)
Khối lượng nghiệm thu
(Là khối lượng thi công theo
hồ sơ thiết kế và thực tế thi
ĐẠI DIỆN TƯ VẤN GIÁM SÁT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU THI CÔNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Trang 20Đối tượng nghiệm thu: Đắp các lớp cát K95
2 Thời gian và địa điểm nghiệm thu:
Bắt đầu: ngày tháng năm
Kết thúc: ngày tháng năm
Tại: ………
3 Thành phần trực tiếp nghiệm thu: 3.1 Đại diện Tư vấn giám sát : ……….……….…
- Ông: ……… Chức vụ: ………
- Ông: ……… Chức vụ: ………
3.2 Đại diện Nhà thầu thi công xây dựng:……….……….…
- Ông: ……… Chức vụ: ………
- Ông: ……… Chức vụ: ………
3.3 Đại diện Nhà thầu phụ (nếu có):……….……….…
- Ông: ……… Chức vụ: ………
- Ông: ……… Chức vụ: ………
4 Nội dung kiểm tra :
4.1 Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
- Quy trình kiểm tra, giám sát, nghiệm thu đã được thống nhất giữa chủ đầu tư
và các nhà thầu có liên quan;
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu;
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt liên quan đến đối tượng nghiệm thu;
- Quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng liên quan đến đối tượng nghiệm thu;
- Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu thi công xây dựng;
Trang 21- Hợp đồng giữa Nhà thầu thi công xây dựng và Nhà thầu phụ (nếu có);
- Kết quả quan trắc, đo đạc,thí nghiệm, kiểm tra chất lượng vật tư, thiết bị cóliên quan;
- Nhật ký thi công xây dựng công trình;
- Văn bản khác có liên quan.
4.2 Về chất lượng công việc xây dựng(đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng
và yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng).
……….……….……… ……….……….………
4.3 Về khối lượng công việc xây dựng
Khối lượng thực hiện: ……….……….……… ……
Khối lượng theo thiết kế
(Khối lượng trong hồ sơ
thiết kế được bóc tách chi
tiết ra (không phải là khối
lượng trong bảng khối
lượng của hồ sơ thiết kế)
Khối lượng thực tế thicông (Khối lượng thi
công thực tế theo hồ sơ thiết kế (không tính bao gồm khối lượng hao hụt trong quá trình thi công của nhà thầu)
Khối lượng nghiệm thu
(Là khối lượng thi công theo
hồ sơ thiết kế và thực tế thi
ĐẠI DIỆN TƯ VẤN GIÁM SÁT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU THI CÔNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Trang 22Đối tượng nghiệm thu: Đắp từng lớp đất K98
2 Thời gian và địa điểm nghiệm thu:
Bắt đầu: ngày tháng năm
Kết thúc: ngày tháng năm
Tại: ………
3 Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
3.1 Đại diện Tư vấn giám sát : ……….……….…
4 Nội dung kiểm tra :
4.1 Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
- Quy trình kiểm tra, giám sát, nghiệm thu đã được thống nhất giữa chủ đầu tư
và các nhà thầu có liên quan;
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu;
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt liên quan đếnđối tượng nghiệm thu;
- Quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng liên quan đến đối tượng nghiệmthu;
- Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu thi công xây dựng;
Trang 23- Hợp đồng giữa Nhà thầu thi công xây dựng và Nhà thầu phụ (nếu có);
- Kết quả quan trắc, đo đạc,thí nghiệm, kiểm tra chất lượng vật tư, thiết bị cóliên quan;
- Nhật ký thi công xây dựng công trình;
- Văn bản khác có liên quan.
4.2 Về chất lượng công việc xây dựng(đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng
và yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng).
……….……….……… ……….……….………
4.3 Về khối lượng công việc xây dựng
Khối lượng thực hiện: ……….……….……… ……
Khối lượng theo thiết kế
(Khối lượng trong hồ sơ
thiết kế được bóc tách chi
tiết ra (không phải là khối
lượng trong bảng khối
lượng của hồ sơ thiết kế)
Khối lượng thực tế thicông (Khối lượng thi
công thực tế theo hồ sơ thiết kế (không tính bao gồm khối lượng hao hụt trong quá trình thi công của nhà thầu)
Khối lượng nghiệm thu
(Là khối lượng thi công theo
hồ sơ thiết kế và thực tế thi
ĐẠI DIỆN TƯ VẤN GIÁM SÁT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU THI CÔNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Trang 24Đối tượng nghiệm thu: Trồng cỏ mái ta luy nền đường
2 Thời gian và địa điểm nghiệm thu:
Bắt đầu: ngày tháng năm
Kết thúc: ngày tháng năm
Tại: ………
3 Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
3.1 Đại diện Tư vấn giám sát : ……….……….…
4 Nội dung kiểm tra :
4.1 Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
- Quy trình kiểm tra, giám sát, nghiệm thu đã được thống nhất giữa chủ đầu tư
và các nhà thầu có liên quan;
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu;
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt liên quan đếnđối tượng nghiệm thu;
- Quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng liên quan đến đối tượng nghiệmthu;
- Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu thi công xây dựng;
Trang 25- Hợp đồng giữa Nhà thầu thi công xây dựng và Nhà thầu phụ (nếu có);
- Kết quả quan trắc, đo đạc,thí nghiệm, kiểm tra chất lượng vật tư, thiết bị cóliên quan;
- Nhật ký thi công xây dựng công trình;
- Văn bản khác có liên quan.
4.2 Về chất lượng công việc xây dựng(đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng
và yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng).
……….……….……… ……….……….………
4.3 Về khối lượng công việc xây dựng
Khối lượng thực hiện: ……….……….……… ……
Khối lượng theo thiết kế
(Khối lượng trong hồ sơ
thiết kế được bóc tách chi
tiết ra (không phải là khối
lượng trong bảng khối
lượng của hồ sơ thiết kế)
Khối lượng thực tế thicông (Khối lượng thi
công thực tế theo hồ sơ thiết kế (không tính bao gồm khối lượng hao hụt trong quá trình thi công của nhà thầu)
Khối lượng nghiệm thu
(Là khối lượng thi công theo
hồ sơ thiết kế và thực tế thi
ĐẠI DIỆN TƯ VẤN GIÁM SÁT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU THI CÔNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Trang 26Đối tượng nghiệm thu: Kiểm tra máy móc thiết bị thi công giếng cát, cọc cát, bấcthấm, vải địa kỹ thuật
2 Thời gian và địa điểm nghiệm thu:
Bắt đầu: ngày tháng năm
Kết thúc: ngày tháng năm
Tại: ………
3 Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
3.1 Đại diện Tư vấn giám sát : ……….……….…
4 Nội dung kiểm tra :
4.1 Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
- Quy trình kiểm tra, giám sát, nghiệm thu đã được thống nhất giữa chủ đầu tư
và các nhà thầu có liên quan;
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu;
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt liên quan đếnđối tượng nghiệm thu;
- Quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng liên quan đến đối tượng nghiệmthu;
Trang 27- Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu thi công xây dựng;
- Hợp đồng giữa Nhà thầu thi công xây dựng và Nhà thầu phụ (nếu có);
- Kết quả quan trắc, đo đạc,thí nghiệm, kiểm tra chất lượng vật tư, thiết bị cóliên quan;
- Nhật ký thi công xây dựng công trình;
- Văn bản khác có liên quan.
4.2 Kết quả kiểm tra(đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và yêu cầu kỹ
thuật của công trình xây dựng).
hiệu/công suất
hoạt động
Ghi đạt hay không đạt
so với hồ sơ trúng thầu
ĐẠI DIỆN TƯ VẤN GIÁM SÁT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU THI CÔNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Trang 28Đối tượng nghiệm thu: Thi công thử nghiệm cọc cát, giếng cát, bấc thấm
2 Thời gian và địa điểm nghiệm thu:
Bắt đầu: ngày tháng năm
Kết thúc: ngày tháng năm
Tại: ………
3 Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
3.1 Đại diện Tư vấn giám sát : ……….……….…
4 Nội dung kiểm tra :
4.1 Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
- Quy trình kiểm tra, giám sát, nghiệm thu đã được thống nhất giữa chủ đầu tư
và các nhà thầu có liên quan;
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu;
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt liên quan đếnđối tượng nghiệm thu;
- Quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng liên quan đến đối tượng nghiệmthu;
- Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu thi công xây dựng;
Trang 29- Hợp đồng giữa Nhà thầu thi công xây dựng và Nhà thầu phụ (nếu có);
- Kết quả quan trắc, đo đạc,thí nghiệm, kiểm tra chất lượng vật tư, thiết bị cóliên quan;
- Nhật ký thi công xây dựng công trình;
- Văn bản khác có liên quan.
4.2 Về chất lượng công việc xây dựng(đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng
và yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng).
……….……….……… ……….……….………
4.3 Về khối lượng công việc xây dựng
Khối lượng thực hiện: ……….……….……… ……
Khối lượng theo thiết kế
(Khối lượng trong hồ sơ
thiết kế được bóc tách chi
tiết ra (không phải là khối
lượng trong bảng khối
lượng của hồ sơ thiết kế)
Khối lượng thực tế thicông (Khối lượng thi
công thực tế theo hồ sơ thiết kế (không tính bao gồm khối lượng hao hụt trong quá trình thi công của nhà thầu)
Khối lượng nghiệm thu
(Là khối lượng thi công theo
hồ sơ thiết kế và thực tế thi
ĐẠI DIỆN TƯ VẤN GIÁM SÁT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU THI CÔNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Trang 30Đối tượng nghiệm thu: Kiểm tra lắp đặt thiết bị quan trắc và đo trạc số liệu banđầu
2 Thời gian và địa điểm nghiệm thu:
Bắt đầu: ngày tháng năm
Kết thúc: ngày tháng năm
Tại: ………
3 Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
3.1 Đại diện Tư vấn giám sát : ……….……….…
4 Nội dung kiểm tra :
4.1 Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
- Quy trình kiểm tra, giám sát, nghiệm thu đã được thống nhất giữa chủ đầu tư
và các nhà thầu có liên quan;
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu;
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt liên quan đếnđối tượng nghiệm thu;
- Quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng liên quan đến đối tượng nghiệmthu;
Trang 31- Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu thi công xây dựng;
- Hợp đồng giữa Nhà thầu thi công xây dựng và Nhà thầu phụ (nếu có);
- Kết quả quan trắc, đo đạc,thí nghiệm, kiểm tra chất lượng vật tư, thiết bị cóliên quan;
- Nhật ký thi công xây dựng công trình;
- Văn bản khác có liên quan.
4.2 Kết quả kiểm tra (đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và yêu cầu kỹ
thuật của công trình xây dựng).
ĐẠI DIỆN TƯ VẤN GIÁM SÁT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU THI CÔNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Trang 32Đối tượng nghiệm thu: Kết quả quan trắc lún bề mặt
2 Thời gian và địa điểm nghiệm thu:
Bắt đầu: ngày tháng năm
Kết thúc: ngày tháng năm
Tại: ………
3 Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
3.1 Đại diện Tư vấn giám sát : ……….……….…
4 Nội dung kiểm tra :
4.1 Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
- Quy trình kiểm tra, giám sát, nghiệm thu đã được thống nhất giữa chủ đầu tư
và các nhà thầu có liên quan;
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu;
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt liên quan đếnđối tượng nghiệm thu;
- Quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng liên quan đến đối tượng nghiệmthu;
- Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu thi công xây dựng;
Trang 33- Hợp đồng giữa Nhà thầu thi công xây dựng và Nhà thầu phụ (nếu có);
- Kết quả quan trắc, đo đạc,thí nghiệm, kiểm tra chất lượng vật tư, thiết bị cóliên quan;
- Nhật ký thi công xây dựng công trình;
- Văn bản khác có liên quan.
4.2 Kết quả kiểm tra(đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và yêu cầu kỹ
thuật của công trình xây dựng).
Số đọc trước Cao độ quantrắc (m) Độ cao thiếtbị (m) tham lún (m)Cao độ bàn
Lượng lún lần này (mm)
C ao độ nề n đắ p ( m )
Chi ều cao nền đắp (m)
G hi ch ú
ĐẠI DIỆN TƯ VẤN GIÁM SÁT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU THI CÔNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Trang 34Đối tượng nghiệm thu: Kết quả quan trắc chuyển vị ngang bề mặt
2 Thời gian và địa điểm nghiệm thu:
Bắt đầu: ngày tháng năm
Kết thúc: ngày tháng năm
Tại: ………
3 Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
3.1 Đại diện Tư vấn giám sát : ……….……….…
4 Nội dung kiểm tra :
4.1 Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
- Quy trình kiểm tra, giám sát, nghiệm thu đã được thống nhất giữa chủ đầu tư
và các nhà thầu có liên quan;
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu;
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt liên quan đếnđối tượng nghiệm thu;
- Quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng liên quan đến đối tượng nghiệmthu;
- Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu thi công xây dựng;
Trang 35- Hợp đồng giữa Nhà thầu thi công xây dựng và Nhà thầu phụ (nếu có);
- Kết quả quan trắc, đo đạc,thí nghiệm, kiểm tra chất lượng vật tư, thiết bị cóliên quan;
- Nhật ký thi công xây dựng công trình;
- Văn bản khác có liên quan.
4.2 Kết quả kiểm tra (đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và yêu cầu kỹ
thuật của công trình xây dựng).
Số liệu đo quan trắc chuyển vị ngang mặt (m) Kết quả dịch chuyển giữu 2 lần đo (mm) Chiề u
cao nền đăp
ĐẠI DIỆN TƯ VẤN GIÁM SÁT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU THI CÔNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Trang 36Đối tượng nghiệm thu: Cao độ và KTHH lớp đệm cát
2 Thời gian và địa điểm nghiệm thu:
Bắt đầu: ngày tháng năm
Kết thúc: ngày tháng năm
Tại: ………
3 Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
3.1 Đại diện Tư vấn giám sát : ……….……….…
4 Nội dung kiểm tra :
4.1 Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
- Quy trình kiểm tra, giám sát, nghiệm thu đã được thống nhất giữa chủ đầu tư
và các nhà thầu có liên quan;
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu;
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt liên quan đếnđối tượng nghiệm thu;
- Quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng liên quan đến đối tượng nghiệmthu;
- Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu thi công xây dựng;
Trang 37- Hợp đồng giữa Nhà thầu thi công xây dựng và Nhà thầu phụ (nếu có);
- Kết quả quan trắc, đo đạc,thí nghiệm, kiểm tra chất lượng vật tư, thiết bị cóliên quan;
- Nhật ký thi công xây dựng công trình;
- Văn bản khác có liên quan.
4.2 Kết quả kiểm tra (đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và yêu cầu kỹ
thuật của công trình xây dựng).
- Sơ họa :
- Số liệu kiểm tra:
4.3 Về khối lượng công việc xây dựng
Khối lượng thực hiện: ……….……….……… ……
Khối lượng theo thiết kế
(Khối lượng trong hồ sơ
thiết kế được bóc tách chi
tiết ra (không phải là khối
lượng trong bảng khối
lượng của hồ sơ thiết kế)
Khối lượng thực tế thicông (Khối lượng thi
công thực tế theo hồ sơ thiết kế (không tính bao gồm khối lượng hao hụt trong quá trình thi công của nhà thầu)
Khối lượng nghiệm thu
(Là khối lượng thi công theo
hồ sơ thiết kế và thực tế thi
ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU THI CÔNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Trang 38Đối tượng nghiệm thu: thi công giếng cát, cọc cát, bấc thấm (hoặc nhật trình thicông)
2 Thời gian và địa điểm nghiệm thu:
Bắt đầu: ngày tháng năm
Kết thúc: ngày tháng năm
Tại: ………
3 Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
3.1 Đại diện Tư vấn giám sát : ……….……….…
4 Nội dung kiểm tra :
4.1 Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
- Quy trình kiểm tra, giám sát, nghiệm thu đã được thống nhất giữa chủ đầu tư
và các nhà thầu có liên quan;
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu;
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt liên quan đếnđối tượng nghiệm thu;
- Quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng liên quan đến đối tượng nghiệmthu;
Trang 39- Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu thi công xây dựng;
- Hợp đồng giữa Nhà thầu thi công xây dựng và Nhà thầu phụ (nếu có);
- Kết quả quan trắc, đo đạc,thí nghiệm, kiểm tra chất lượng vật tư, thiết bị cóliên quan;
- Nhật ký thi công xây dựng công trình;
- Văn bản khác có liên quan.
4.2 Kết quả kiểm tra
STT giếng/Cọc Tên
Cao độ thi công (m)
Cao độ mũi cọc (m)
Thời gian thi công
Chiều dài giếng/cọc cát (m)
Chiều sâu sau rút ống sinh (m)
4.3 Về khối lượng công việc xây dựng
Khối lượng thực hiện: ……….……….……… ……
Khối lượng theo thiết kế
(Khối lượng trong hồ sơ
thiết kế được bóc tách chi
tiết ra (không phải là khối
lượng trong bảng khối
lượng của hồ sơ thiết kế)
Khối lượng thực tế thicông (Khối lượng thi
công thực tế theo hồ sơ thiết kế (không tính bao gồm khối lượng hao hụt trong quá trình thi công của nhà thầu)
Khối lượng nghiệm thu
(Là khối lượng thi công theo
hồ sơ thiết kế và thực tế thi
ĐẠI DIỆN TƯ VẤN GIÁM SÁT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU THI CÔNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Ghi chú:
Trang 40Đối tượng nghiệm thu: thi công cửa lọc ngược
2 Thời gian và địa điểm nghiệm thu:
Bắt đầu: ngày tháng năm
Kết thúc: ngày tháng năm
Tại: ………
3 Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
3.1 Đại diện Tư vấn giám sát : ……….……….…
4 Nội dung kiểm tra :
4.1 Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
- Quy trình kiểm tra, giám sát, nghiệm thu đã được thống nhất giữa chủ đầu tư
và các nhà thầu có liên quan;
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu;
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt liên quan đếnđối tượng nghiệm thu;
- Quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng liên quan đến đối tượng nghiệmthu;
- Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu thi công xây dựng;