Xác định vận tốc, gia tốc các điểm C,E trên cơ cấu, vận tốc góc, gia tốc góc các khâu.. Ta có: theo chiều theo chiều Ta có chiều vận tốc như trên họa đồ.. Họa đồ:Tính gia tốc điểm E +
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HỒ CHÍ MINH
-* -BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN
GVHD: Bùi Trọng Hiếu
Nhóm: 4.
Nhóm lớp: TNC1
Đề tài thực hiện: Đề A-Phương án 8
Tp HCM, 01 tháng 11 năm 2018
Trang 2Đề bài :
Cho cơ cấu động cơ hai xi-lanh kiểu chữ V như hình vẽ với các thông số (bỏ qua khối lượng các khâu):
- Kích thước các khâu: l AB = 75mm, l BC = 225mm, l BD =50mm, l DE = 180mm
- Vận tốc góc khâu dẫn: 1 =20 (rad / s)
- Góc giữa hai phương trượt: α=70°
- Góc giữa BD và BC: β=60°
- Vị trí khâu dẫn (góc hợp bởi tay quay và phương ngang): γ=40°
- Lực cản kỹ thuật: P C =5500 N, P E =3200 N
Nhiệm vụ:
1 Xác định vận tốc, gia tốc các điểm C,E trên cơ cấu, vận tốc góc, gia tốc góc các khâu
2 Tính áp lực khớp động trên các khớp
Trang 3Họa đồ cơ cấu với tỷ lệ xích =0.5 [mm/mm]
Phần t ính t oán
1 Vận tốc điểm C, E và vận tốc góc các khâu
Họa đồ vận tốc
µ v =0,0167 [m/s.mm]
Trang 4Vận tốc điểm C:
,
T ừ họa đồ vận tốc, ta có:
Vận tốc điểm E
(theo chiều )
+ Tính vân tốc góc
Từ họa đồ vận tốc:
Vận tốc góc khâu 2:
Chiều của biểu diển như trên họa đồ cơ cấu
Ta có:
(theo chiều )(theo chiều )
Ta có chiều vận tốc như trên họa đồ
Từ họa đồ vận tốc:
Thay giá trị:
Trang 5Từ họa đồ vận tốc:
Tính vận tốc góc
Vận tốc góc khâu 4:
Khâu 3 và khâu 5 chuyển động tịnh tiến nên vận tốc góc
2 Gia tốc điểm C, E và gia tốc góc các khâu
Trang 6Họa đồ gia tốc
µ v =0,356 [m/s2.mm]
Tính gia tốc điểm C
Ta có:
Vecto gia tốc phân tích thành hai thành phần gia tốc pháp và gia tốc
tiếp:
Từ họa đồ gia tốc:
Thay giá trị
Trang 7Họa đồ:
Tính gia tốc điểm E
+ Tính gia tốc góc :
Ta có:
Gia tốc góc khâu 2:
Chiều biểu diễn như trên họa đồ cơ cấu
Ta có:
Vecto gia tốc phân tích thành hai thành phần gia tốc pháp và gia tốc
tiếp:
Trang 8(theo chiều )
đồ
Xét điểm E trên khâu 4:
Vecto gia tốc phân tích thành hai thành phần gia tốc pháp và gia tốc tiếp: như trên họa đồ
Từ họa đồ gia tốc:
Họa đồ:
Trang 9Từ họa đồ đo được độ dài , suy ra được gia
tốc tiếp khâu 4 (dùng tỉ lệ xích):
Gia tốc góc khâu 4:
Kết luận:
Điể Vận tốc (m/s) Gia tốc (m/s2) m
3 Tính áp lực khớp động trên các khớp
Cơ cấu gồm: khâu dẫn 1 và 2 nhóm tĩnh định:
- Nhóm 1 gồm: khâu 2, khâu 3 và các khớp B, C, khớp trượt tại C
- Nhóm 2 gồm: khâu 4, khâu 5 và các khớp D, E, khớp trượt tại E
Khi tách các khâu thì áp lực khớp động trở thành ngoại lực tác dụng lên
các khâu
+ Khâu 2:
+ Khâu 3: , , (: lực do giá tác động lên khâu 3)
+ Khâu 4: ,
+ Khâu 5: , , Xét khâu 4
Trang 10* Phương trình cân bằng cho khâu 4:
Phân tích thành 2 thành phần: vuông góc DE và // DE
Suy ra hai vecto và cùng phương (// DE), ngược chiều và bằng nhau về độ lớn
Xét khâu 5
* Phương trình cân bằng cho khâu 5:
Trang 11Chiếu (1) lên phương AE, chiều dương hướng theo trục Ox ta được:
R45 -PE=0
Chiều đúng như chiều hình vẽ
Chiếu (1) lên phương AE, chiều dương hướng theo trục Oy ta được:
Chiều đúng như chiều hình vẽ
Suy ra:
có phương AE,chiều từ trái sang phải độ lớn bằng 1560,7443 (N)
có phương // DE, chiều từ D E, độ lớn bằng 3560,3262 (N)
có phương // DE, chiều từ E D, độ lớn bằng 3560,3262 (N)
có phương // DE, chiều từ D E, độ lớn bằng 3560,3262 (N)
có phương // DE, chiều từ E D, độ lớn bằng 3560,3262 (N) Xét khâu 2
Trang 12* Phương trình cân bằng cho khâu 2:
Với d1= CI (với I là hình chiếu của C lên DE)
Họa đồ d1=0,1994 (m)
(phương BC, chiều từ phải sang trái)
Xét khâu 3
* Phương trình cân bằng cho khâu 3:
, Vì là lực của giá tác dụng lên khâu 3 đi qua C và có
phương AC
Lấy (2) cộng (3) ta được:
Phương trình (4) có
Trang 13TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com
Trang 14Do đó ta có thể xác định được bằng cách vẽ họa đồ lực
Từ họa đồ ta có:
Phương, chiều theo chiều của
Từ họa đồ, ( tính theo tỷ lệ xích) ta đo được:
Phương, chiều theo chiều của
Trang 15Phương, chiều theo chiều của
Xét khâu 1
cùng phương ngược chiều có độ lớn bằng 6310,4804(N)
( lực của giá tác dụng lên khâu 1) cùng phương ngược chiều có
độ lớn bằng 6310,4804(N)
4. Tính moment cân bằng đặt trên khâu dẫn Phương pháp phân tích lực:
Giả sử cùng chiều
Phương trình momen cân bằng đối với điểm A:
Mcb>0, suy ra chiều giả sử đúng
Phương pháp di chuyển khả dĩ:
Trang 16Giả sử cùng chiều
Phương trình cân bằng:
Dựa vào họa đồ vận tốc, dễ thấy vecto và lần lượt cùng phương ngược chiều với vecto và nên ta suy ra được:
Mcb>0, suy ra chiều giả sử đúng
Hai kết quả tính bằng hai phương pháp khác nhau nhưng sai khác không đáng kể (do quá trình làm tròn) nên chấp nhận được