CHỦ ĐỀ 9 BÀI TOÁN CỰC TRỊ TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM II CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI Dạng 1 Tìm điểm M thuộc (P) sao cho có đạt min Phương pháp giải +Tìm điểm I thõa mãn hệ thức tọa độ điểm I là Phân tích Khi đó M là hình chiếu vuông góc của I lên (P) Viết phương trình đường thẳng IM đi qua I và vuông góc với (P) Khi đó Ví dụ 1 Cho các điểm và Tìm điểm M thuộc (P) sao cho a) b) Lời giải a) Gọi là trung điểm của AB thì Ta có nhỏ nhất là M là hình chiếu của điểm I trên.
Trang 1CHỦ ĐỀ 9: BÀI TOÁN CỰC TRỊ TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN
I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
II CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Dạng 1: Tìm điểm M thuộc (P) sao cho u aMA bMB cMC
a b c
ay by cy y
a b c
az bz cz z
Khi đó u a b c MI umin M là hình chiếu vuông góc của I lên (P)
Viết phương trình đường thẳng IM đi qua I và vuông góc với (P) u IM n P
b) Gọi I là điểm thỏa mãn
2 12
y y
z z z
Trang 2Ví dụ 2: Cho các điểm A1;0; 1 ; B2; 2 ;1 C 0; ;01 và (P) : x 2 y 2 z 6 0 Tìm điểm M thuộc(P) sao cho
a) MA MB MC min
.b) 2MA 4MB 3MCmin
M là hình chiếu của G trên mặt phẳng (P)
Phương trình đường thẳng MG khi đó là: 1 2 ; 1 2 ; 2 2
b) Gọi I là điểm thỏa mãn
Trang 3Gọi I là điểm thỏa mãn
Ví dụ 4: Trong không gian tọa độ Oxyz cho tam giác ABC có A1; 2;3 ; B3;0; 1 C 1; 4;7 và(P) : x 2 y 2 z 6 0 Gọi M a b c là điểm thuộc mặt phẳng (P) sao cho ; ; MA2MB2MC2nhỏ nhất.Giá trị biểu thức T a2b2c2là
Ví dụ 5: Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng cho 3 điểm A0; 3;1 ; B2;7;1 và C1;0;3 và
mặt phẳng (P) có phương trình x y z 3 0 Gọi M a b c trên (P) sao cho ; ; MA MB 2MC
nhỏnhất Tính giá trị của T a 2b 3c
1 1 2
2
1 1 222
Trang 4Dạng 2: Tìm điểm M thuộc (P) sao cho 2 2 2
T aMA bMB cMC đạt max hoặc min.
+) Nếu a b c 0 thì T đặt min; a b c 0 thì T đặt max
Khi đó T ;max Tmin MImin M là hình chiếu vuông góc của I lên (P)
Ví dụ 1: Cho các điểm A3;5; 5 ; B5; 3; 7 C 1;0;3 và (P) : x y z 0 Tìm điểm M thuộc (P) saocho
Ta có: T MA2MB2 2MI2IA2IB2đạt giá trị nhỏ nhất M là hình chiếu vuông góc của I
b) Gọi I là điểm thỏa mãn
1
1
1
213
1 22
1 2219
Trang 5DoIA2 2IB2 không đổi nên Tmax MI2 lớn nhất khi đó MImin M là hình chiếu vuông góc của I
Biến đổi T MI2IA22IB2 4IC2đạt giá trị lớn nhất MImin M là hình chiếu vuông góc của I
Trang 6sao cho T MA22MB2 MC2đạt giá trị nhỏ nhất Tính độ dài OM.
1 2 12
Biến đổi T 2MI2IA2 2IB2IC2đạt gía trị nhỏ nhất MImin M là hình chiếu vuông góc của I
Trang 7Ví dụ 6: Trong không gian Oxyz ,cho 3 điểm A4;1;5 ; B3;0;1;C1 2;0; và mặt phẳng
(P) : 3x 3 y 2 z37 0 Điểm M (a;b;c) thuộc (P) sao cho S MA MB MB MC MC MA
nhỏ nhất Tính a+b+c
Dạng 3: Tìm điểm M thuộc (P) sao cho MA MB minhoặc MA MB max
Phương pháp giải:
+) Kiểm tra vị trí tương đối của các điểm A và B so với mặt phẳng (P)
+) Nếu A và B cùng phía (P) thì bài toán MA MB minphải lấy đối xứng A qua (P) khi đó
MA MB MA MB A B dấu bằng xảy ra A M B, , thẳng hàng hay M A B ( )P
Bài toán tìm MA MB max , ta có MA MB AB M là giao điểm trực tiếp của đường thẳng AB và (P)
+) Nếu A và B khác phía (P) thì bài toán MA MB max phải lấy đối xứng A qua (P) bài toán tìm
MA MB min M là giao điểm trực tiếp của đường thẳng AB và (P)
Ví dụ 1: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , cho 2 điểm A1;3; 2 ; B3;7; 18 và mặt phẳng
( ) : 2P x y z 1 0 Tìm điểm M thuộc (P) sao cho MA MB nhỏ nhất
Lời giải:
Đặt f 2x y z 1 0 ta có: f A f B A,B cùng phía với mặt phẳng (P). 0
Gọi A là điểm đối xứng của A qua ( ) : 2P x y z 1 0 1 3 2
Trang 8Ví dụ 2: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( ) : P x y 2z 2 0 và 2 điểm
2;3;0 ; 2; 1; 2
A B Tìm điểm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho MA MB lớn nhất
Lời giải:
Kí hiệu f x y2z 2 0 Ta có f A f B nên A,B nằm khác phía so với mặt phẳng (P). 0
Gọi A là điểm đối xứng của A qua (P) Ta có: : 2 3
Ví dụ 3: : Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho điểm A3;1;0 ; B 9; 4;9và mặt phẳng (P) có phương
trình ( ) : 2P x y z 1 0 Gọi I (a;b;c) là điểm thuộc mặt phẳng (P) sao cho IA IB đạt giá trị lớn nhất.Khi đó tổng a +b +c bằng
Do đó hai điểm A, B nằm khác phía so với mặt phẳng (P).
Gọi B là điểm đối xứng của B qua mặt phẳng (P) : 9 4 9
Trang 9Điểm I(AB ) I4t3;t 1; 13t P I(7; 2; 13) a b c 4 Chọn B
Ví dụ 4: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình ( ) : P x y 2z 2 0và 2 điểm A0;1; 2 ; B2;0; 3 Gọi M (a;b;c) là điểm thuộc mặt phẳng (P) sao cho MA MB nhỏ nhất Tính giá trị của T= a+b+c
Kí hiệu f x y2z2 ta có f A f B nên A,B nằm cùng phía với (P). 0
Gọi A là điểm đối xứng của A qua mặt phẳng (P)
Khi đóMA MB MA MBA B dấu bằng xảy ra A M B, , thẳng hàng
Trang 10 Công thức khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng d A ; u AM;
Bài toán 1: Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d sao cho khoảng cách từ M đến (P) lớn
nhất, với M là điểm không thuộc d.
Trang 11Gọi , H K lần lượt là hình chiếu của điểm M lên mặt phẳng ( )P và đường thẳng d.
Đường thẳng d đi qua A 1; 2;1
Trang 12Ví dụ 4: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm M1;2; 4 ; (0;2;1); (1;0; 2) A B Mặt phẳng P
chứa đường thẳng AB đồng thời cách điểm M một khoảng lớn nhất cắt các trục tọa dộ tại các điểm, ,
Trang 14Ví dụ 1: Cho các điểm M1;0;0 ; (0; 2; 3) A và ( ) :P x2y z 1 0 Lập phương trình đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P) , đi qua A và cách M một khoảng lớn nhất, nhỏ nhất?`
Khi đó đường thẳng d nằm trong ( )P , đi qua A và vuông góc với đường thẳng AM , suy ra dcó một
véc tơ chỉ phương là ;MA 4 1;1;1 : 1
Khi đó đường thẳng d nằm trong ( )P , đi qua A và đi qua hình chiếu H của M Suy ra
Trang 15Gọi H; N lần lượt là hình chiếu của B trên (P) và d.
Phương trình mặt phẳng đi qua M và vuông góc với d
là: ( ) 2P x2y z 1 0 khi đó ( )P chứa Gọi
H là hình chiếu vuông góc của A xuống ( ) P và N là
hình chiếu vủa A xuống Ta có: AH AN AM
Ví dụ 4: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A1;1; 1 ; B0; 2;1và mặt phẳng (P) có phương
trình ( ) : 2P x y z 0 Gọi d là đường thẳng đi qua A nằm trong mặt phẳng (P) , và cách điểm B một khoảng lớn nhất Đường thẳng d cắt mặt phẳng ( O xy) tại điểm.
Trang 16Ví dụ 5: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng : 1 2
Gọi d là đường thẳng đi qua A và cắt đường thẳng sao cho khoảng cách từ B đến
là lớn nhất, đường thẳng d đi qua các điểm nào trong các điểm sau:
Bài toán 3: Lập phương trình đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P), đi qua điểm A cho trước sao cho
khoảng cách giữa d và d’lớn nhất, với d’ là đường thẳng cho trước và cắt (P).
Phương pháp giải:
Trang 17+) Gọi I d( )P , qua A dựng đường thẳng dd d (Q) , với (Q) là mặt phẳng chứa dvà d.Khi đó dd d; d d Q ; d I Q ;
Trang 18Mặt phẳng (P) đi qua O0;0;0 và vuông góc với d có VTPT là u P u d 1; 2;1
Ví dụ 4: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , gọi d là đường thẳng đi qua A0; 2;1, song song với mặt
phẳng ( ) : 2P x y z 1 0 sao cho khoảng cách giữa d và : 1
Trang 19Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và chứa d 1 , suy ra d nằm trong (P) Khi đó quy về bài toán 3!
Ví dụ 1: Cho điểm A0; 1; 2 và đường thẳng d : 1 2
x y z
Lập phương trình đường đi qua A cắt d sao cho
Trang 20Gọi P Ad; 1 n P AB u; 1 1;1;3 d P
Gọi A2 5 ; 2 t; t td2 là hình chiếu vuông góc của A trên d ta có:2
Phương pháp giải:
Tham số hóa điểm M theo phương trình đường thẳng.
Biến đổi giả thiết về dạng yf t và tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm sốyf t
Chú ý:
Tam thức bậc hai: y ax 2bx c a 0có đỉnh ;
b I
Bất đẳng thức véc tơ: Cho 2 véc tơ ua b; và vc d; ta có: u v u v
Khi đó a2b2 c2d2 a c 2b d 2 dấu bằng xảy ra a b
Trang 21Đường thẳng d có phương trình tham số : 3
Diện tích tam giác M được tính bởi S=1 ;
Trang 22Ví dụ 5: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A1;1;6 ; B3; 2; 4 ; C1;2; 1 D 2; 2;0 .
Gọi M(a;b;c) làm điểm thuộc đường thẳng CD sao cho tam giác ABM có chu vi nhỏ nhất Tính
Trang 2324.5
Dạng 6: Một số bài toán cực trị khoảng cách liên quan đến mặt cầu
Ví dụ 1: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A0;1;1 ; B0;0; 1 ; C1; 2; 1 D 1; 2; 3 và
Gọi D D là đường kính của mặt cầu (S) và vuông góc với mặt phẳng 1 2 ABC
Khi đó d D ABC ; max D trùng với 1 trong 2 điểm D hoặc 1 D2
Trang 24Đường thẳng D D qua 1 2 I1;0; 1 và có VTCP là n n ABC AB AC; 2;2; 1
Ví dụ 2: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho điểm A1;2; 3 và mặt phẳng (P) : 2 x 2 y z 9 0
Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (Q) : 3x 4 y 4 z 5 0 cắt mặt phẳng P tại B Điểm
M nằm trong mặt phẳng P sao cho M luôn nhìn đoạn AB dưới một góc vuông và độ dài MB lớn nhất Độ dài MB là:
BK IB d , với K là tâm đường tròn giao tuyến của P và S
Để MB lớn nhất MB là đường kính đường tròn giao tuyến MB2BK 5 Chọn A.
Ví dụ 3: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho điểm A1;2; 3 và mặt phẳng (P) : 2 x 2 y z 9 0
Đường thẳng d đi qua A và có véc tơ chỉ phương u 3;4; 4 cắt P tại điểm B Điểm M thay đổi trong
P sao cho M luôn nhìn đoạn AB dưới góc 90 Khi độ dài MB lớn nhất, đường thẳng MB đi qua điểm nào
Trang 25trong các điểm sau?
Ví dụ 4: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu S có tâm 1 I2;1;1 bán kính bằng 4 và mặt cầu
S có tâm (2;1;5)2 J bán kính bằng 2 P là mặt phẳng thay đổi tiếp xúc với hai mặt cầu S1 , S Đặt 2
M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của khoảng cách từ điểm O đến P Giá trị M + m bằng
MI R J là trung điểm của MI
Ví dụ 5: (Đề thi thử nghiệm Bộ GD&ĐT 2017) Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng
(P) : x 2 y 2 z 3 0 và mặt cầu S : x2y2z22 x 4 y 2 z 5 0 Giả sử điểm M P và N S sao cho MN cùng phương với véc tơ u1;0;1 và khoảng cách giữa M và N lớn nhất Tính MN
A MN 3 B MN 1 2 2 C MN 3 2 D MN 14
Trang 26A B Mặt cầu S đi qua hai điểm A, B và tiếp xúc với P tại điểm C Biết rằng C luôn
thuộc đường tròn cố định Tính bán kính đường tròn đó
Theo tính chất phương tích ta có: MA MB MC 2 MC2 2 3.6 3 36
Do đó tập hợp điểm C là đường tròn tâm M3;3;3 bán kính R 6. Chọn B.
Ví dụ 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) : x 2 y 2 z 18 0 , M là điểm di
chuyển trên mặt phẳng P ; N là điểm nằm trên tia OM sao cho OM ON 24 Tìm giá trị nhỏ nhất của
Trang 27Đường thẳng qua I và vuông góc với P có phương trình x 2 2 ,t y 1 2 ,t z 3 t
Cho S và S cắt nhau tại 2 điểm: A0; 3;4 ; B4;1;2
Vậy P khi min 6 x0,y3,z4 Chọn A.
Ví dụ 9: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A0;1;1 , B3;0; 1 ,C 0;21; 19 và mặt cầu
S : x 1 2y 1 2z 1 2 1 Ma; b;c là điểm thuộc mặt cầu S sao cho biểu thức
Trang 285 5
2 91; ;
2 ngoại tiếp tứ diện OABC Khi tổng
OA OB OC đạt giá trị nhỏ nhất thì mặt cầu S tiếp xúc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?
Thiết lập một phương trình quy ẩn (a theo b,c hoặc ngược lại) từ một dữ kiện về mặt phẳng chứa
đường, song song hoặc vuông góc Giả sử phương trình thu gọn ẩn là a f b c;
Thiết lập phương trình về góc, thay a f b c; vào ta được một phương trình hai ẩn b,c.
Trang 29 Ta biết rằng hàm sin đồng biến khi 090, ngược lại hàm cos nghịch biến
Vậy khi hàm xét max, min là hàm sin thì góc lớn ứng với hàm max,, góc nhỏ ứng với hàm nhỏ Còn khi hàm xét max, min là hàm cosin thì ngược lại, đề bài yêu cầu tìm góc lớn thì hàm phải đạt min, góc nhỏ thì hàm đạt max.
Trang 31Ví dụ 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) : 2 x 2 y z 1 0 và đường thẳng1
Trang 32Do đó P đi qua điểm A 6; 3;0 Chọn A.
Ví dụ 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 1; 2; 1 ; B1;1; 2 Gọi Q là phương trình mặt phẳng đi qua 2 điểm A, B sao cho Q tạo với mặt phẳngOxy một góc nhỏ nhất Khoảng cách
Bài toán 2: Viết phương trình đường thẳng d qua A nằm trong P sao cho góc giữa 2 đường thẳng d
và d nhỏ nhất (hoặc tạo với mặt phẳng Q cho trước một góc lớn nhất)
(Do IK IH ) suy ra min H Khay d qua A và H.
Khi đó dlà hình chiếu vuông góc của trên P
Trang 33Ví dụ 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A 1; 1;2 và mặt phẳng P : 2x y z 3 0.
Lập phương trình đường thẳng d đi qua A; song song với P đồng thời tạo với đường : 1 1
x y z
một góc nhỏ nhất
Lời giải:
Gọi là mặt phẳng chứa A và song song với P n 2; 1; 1
Khi đó d nằm trong sao cho góc giữa d và nhỏ nhất
Đường thẳng d nằm trong mặt phẳng Q chứa A và
Đường thẳng đi qua điểm M1; 1;2 và có VTCP là u 3; 2; 2 , AM0; 1;4
Trang 34Ví dụ 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , đường thẳng đi qua A 1;0;1 , nằm trong mặt phẳng
P : 2 x y z1 0 và tạo với đường thẳng d : 1 1
x y z
một góc nhỏ nhất Biết u5; ;cb làmột véc tơ chỉ phương của đường thẳng Tìm b + c.
6
75.9
Trang 35 Đường thẳng dqua A nằm trong P sao cho
góc giữa 2 đường thẳng d và d nhỏ nhất đi qua điểm nào trong các điểm sau:
Vậy d đi qua hai điểm 1; 2;1 Chọn D.
Ví dụ 8: Cho mặt phẳng P : x y z 2 0 điểm A 2;1;1 thuộc mặt phẳng P và đường thẳng
Trang 36Câu 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho các điểm A 5;2;2 , B 1;6;2 Mặt phẳng( ) :P x y 2z 5 0 Gọi M a; b;c là điểm thuộc P thỏa mãn MA3MB
Câu 4: Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho hai điểm A1;0; 2 , B 0; 1;6 và mặt phẳng
( ) :P x2y 2z12 0 Gọi M là điểm di động trên mặt phẳng P Tìm giá trị lớn nhất của MA MB
Câu 6: Trong không gian vớihệ trục Oxyz , cho hai điểm M0;1;3 , B 10;6;0 và mặt phẳng P có
phương trình ( ) :P x 2y2z10 0 Điểm I 10; ; a b thuộc mặt phẳng P sao cho IM IN lớn
nhất Tính tổng T = a + b.
Trang 37Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : x y z 3 0 và hai điểm
3;1;1 , B 7;3;9
A Gọi M a; b;c là điểm trên mặt phẳng sao cho MA MB
đạt giá trị nhỏ nhất Tính S a 2b3c
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A 3;5; 5 , B 5; 3;7 và mặt phẳng(P) :x y z 6 0 Lấy điểm M a; b;c trên mặt phẳng sao cho MA2MB2 đạt giá trị nhỏ nhất Tính S a b c
Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm A0; 2; 3 , B 4; 4;1 ;C 2; 3;3 Tìm tọa độ điểm M trong mặt phẳng Oxz sao cho MA2MB22MC2 đạt giá trị nhỏ nhất
A 0;0;3 B 0;0; 2 C 0;0;1 D 0;0; 1
Câu 10: Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho các điểm A2;0; 1 , B 1;0; 1 , C0;1;0 Gọi M là
điểm thuộc mặt phẳng Oxy sao cho AM2 5BM22CM2đạt giá trị lớn nhất Tính độ dài đoạn thẳng OM
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A3;1;0 , B 9;4;9 và mặt phẳng
(P) : 2x y z 1 0 Gọi Ia;b;clà điểm thuộc mặt phẳng P sao cho IA IB đạt giá trị lớn nhất Khi đó tổng a b c là
Trang 38Câu 15: Cho mặt cầu (S) :x2y2z2 2x 4y6z1 0 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để
mặt phẳng (P) :x3y 2z m 0 cắt mặt cầu S theo một đường trong có chu vi lớn nhất
Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,viết phương trình mặt phẳng P đi qua điểm M1; 2;3
và cắt các tia Ox Oy Oz lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho , , T 12 12 12
đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 19: Trong không gian với hệ trục Oxyz , viết phương trình mặt phẳng P đi qua điểm M2;1;3và
cắt các trục tọa độ Ox Oy Oz lần lượt tại các điểm A, B, C không trùng với O sao cho biểu thức, ,