1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chủ đề 8 bài toán tìm điểm trong tọa độ không gian

17 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chủ đề 8 bài toán tìm điểm trong tọa độ không gian
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chủ đề 8 BÀI TOÁN TÌM ĐIỂM TRONG KHÔNG GIAN ( Dạng 1 Tìm hình chiếu vuông góc của điểm trên đường thẳng hoặc mặt phẳng Phương pháp giải Loại 1 Tìm hình chiếu vuông góc H của điểm A lên đường thẳng Tham số hóa điểm Do , giải phương trình tìm giá trị của tham số, từ đó suy ra tọa độ của điểm H Chú ý Nếu là điểm đối xứng của A qua đường thẳng thì H là trung điểm của Từ công thức trung điểm suy ra tọa độ của điểm Loại 2 Tìm hình chiếu vuông góc H của điểm A lên mặt phẳng (P) Gọi d là đường thẳng đi.

Trang 1

Chủ đề 8: BÀI TOÁN TÌM ĐIỂM TRONG KHÔNG GIAN

 Dạng 1: Tìm hình chiếu vuông góc của điểm trên đường thẳng hoặc mặt phẳng

Phương pháp giải:

Loại 1: Tìm hình chiếu vuông góc H của điểm A lên đường thẳng

Tham số hóa điểm H � � AHuuur Do AH  �uuuuruurH u  0, giải phương trình tìm giá trị của tham số,

từ đó suy ra tọa độ của điểm H.

Chú ý: Nếu A� là điểm đối xứng của A qua đường thẳng  thì H là trung điểm của AA�.

Từ công thức trung điểm suy ra tọa độ của điểm A�

Loại 2: Tìm hình chiếu vuông góc H của điểm A lên mặt phẳng (P)

Gọi d là đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P), khi đó uuur uuurdn từ đó ta viết được phương trình P

đường thẳng d suy ra H  �d  P

Chú ý: Nếu A� là điểm đối xứng của A qua mặt phẳng (P) thì H là trung điểm của AA�

Ví dụ 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2

Tìm tọa độ điểm H là

hình chiếu vuông góc của điểmA2; 3;1  lên đường thẳng 

Lời giải:

Gọi H 1 2 ; 2t  t t; 2 �uuurAH 2t3;1 ; 2 1t t 

Cho uuuuruurH u  0�2t3;1t t; 2 1 2; 1; 2    0

2 2t   3 t 1 2 2t 1 0 t1 H  1; 3; 2 

Ví dụ 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có

1;0;0 , B 0;1;0 ,   0;0;1 ,  2;1; 1

A C D Tìm tọa độ chân đường cao hạ từ đỉnh D của tứ diện.

Lời giải:

PT mặt phẳng ABC: x y z 1 0    , phương trình đường thẳng qua D và vuông góc với (ABC) có

vectơ chỉ phương là   1;1;1 : 2 1 1

uur uuur

 

� � Gọi H 2 t;1   �t; 1 td

Do H� P �       2 t 1 t 1 t 1 0�t 1 Vậy H1; 2;0

Trang 2

Ví dụ 3: Hình chiếu vuông góc của M2;0;0lên đường thẳng 3

1

 

�  

�  

có tọa độ là:

A 2; 2;1 B 2;0;0 C 2;1; 1  D 1;2; 1 

Lời giải:

Gọi Ht;3t;1t �MHuuuur   t 2;3t;1t u;uurd   1;1;1

Cho MH uuuuur uur d 0�t     2 3 t 1 t 0�t  2�H2;1; 1  Chọn C.

Ví dụ 4: Hình chiếu vuông góc của M1; 4; 2lên mặt phẳng   : x y z 1 0    có tọa độ là:

A 1;2;0 B 2; 1;0  C 2;3;1 D 3; 2; 1 

Lời giải:

Phương trình đường thẳng qua M vuông góc với   là: : 1 4 2

 

H  �d  , gọi H1t;4t;2t� �d 1      t 4 t 2 t 1 0�t 2

 1; 2;0

Ví dụ 5: Cho mặt phẳng   : x 3 y z 27 0    Điểm đối xứng với điểm M2;1;0qua mặt phẳng   có tọa độ là:

A 2; 1;0  B  2; 1;0 . C 13;6; 4 D  6;13; 4 

Lời giải:

Phương trình đường thẳng qua M vuông góc với   là: : 2 1

  4;7; 2

Hd� �H là trung điểm của MM��M�6;13; 4  Chọn D.

Ví dụ 6: Điểm đối xứng với điểm A1; 2; 5  qua đường thẳng   

1 2

2

 

�   

� 

có tọa độ là:

A  2; 1;7 B  1; 2;5 C 3; 2;1 D 1; 2; 4 

Lời giải:

Gọi A� là điểm đối xứng quả A qua d.

Gọi H1 2 ; 1 t  t t; 2  ta có: uuurAH 2 ;1tt t; 2 5

Cho uuuuruurH u d     4t t 1 4t 10 0 �t  1�H1;0; 2  �A�3; 2;1 Chọn C.

Ví dụ 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A2;3; 1 ,  B 0; 1; 2 ,  C 1;0;3 Tọa độ chân đường

Trang 3

cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC là :

A 3;1;0  B 1;0;3  C  2; 3;1 D 3; 2; 1 

Lời giải:

Ta có: BC uuuur uuur BC 1;1;1

Phương trình đường thẳng BC là BC : 1

2

x t

�   

�  

Gọi H t ; 1 t; 2 �tBCta có: uuurAH  t 2;t4;t3 ; uuuurBC 1;1;1 0

 

uuur uuur

Chọn B.

 Dạng 2: Tìm điểm M thuộc đường thẳng d thỏa mãn điều kiện K cho trước

Phương pháp giải:

Tham số hóa tọa độ điểm Md và thế vào điều kiện K để tìm giá trị của tham số Từ đó suy ra tọa độ điểm M.

Ví dụ 1: Trong không gian với tọa độ Oxyz cho 2 điểm A1; 4;2 ; B 1; 2; 4 và đường thẳng

:

Tìm điểm M� sao cho  MA2 MB2 28.

Lời giải:

Phương trình tham số của

1

2

 

 �   

� 

Gọi M1  t; 2 t t; 2 � , ta có:  MA2 MB2 28

         

 

2

2

Ví dụ 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm trên Ox điểm A sao cho A cách đều đường thẳng

:

và mặt phẳng  P : 2 x y 2 z 0   .

Lời giải:

Đường thẳng d đi qua điểm M1;0; 2 và có VTCP là  uuurd 1; 2;2

4 1 4

d d

u AM

u

 

uur uuuur uur

Theo giả thiết ta có:       8 2 24 36 2 2

Vậy A3;0;0là điểm cần tìm.

Trang 4

Ví dụ 3: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng : 3 1

 và hai điểm

2; 1;1 ; 0;1; 2

AB  Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d sao cho tam giác ABM có diện tích nhỏ

nhất

Lời giải:

Đường thẳng d có phương trình tham số d : 3

1 2

x t

�  

�   

Gọi M là điểm cần tìm Do nếu M thuộc d thì M nên M t ;3  t; 1 2t

2; 4 ;2 2

; 2 ; 2 1

uuuur

uuuur

uuuur uuuur

ABM

S  ��uuuur uuuurAM BM�� t  t   t  �

Vậy min 34

2

S  khi t  5�M5;8; 11  

Ví dụ 4: Cho hai điểm A1; 1; 2 ,  B 1; 2;3và đường thẳng d : 1 2 1

Tìm điểm M a b c ; ; 

thuộc d sao cho MA2 MB2 28, biết c 0

A M1;0; 3  B M2;3; 3 

C 1 7; ; 2

� � D

; ;

M ��   ��

Lời giải:

2

  2

1

6

Ví dụ 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A5;8; 11 ;  B 3;5; 4 ;  C 2;1; 6 và đường

Trang 5

thẳng : 1 2 1

Điểm M thuộc d sao cho MA MB MCuuur uuur uuuur  đạt giá trị nhỏ nhất Tính

Pxyz

A 14

9

P  B 14

9

P C 13

9

P D 13

9

P 

Lời giải:

Điểm M thuộc d nên M1 2 ; 2 2 ;1 ttt

Ta có:

2 4; 2 6; 12

2 1; 2 1; 7

uuur

uuuur

  2 2 2 2 10 2 53 53

uuur uuur uuuur

t   �M  ��   ���P 

 Dạng 3: Tìm điểm M trên mặt phẳng (P) sao cho MA = MB = MC

Phương pháp giải:

Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ phương trình

 

2

2

AB OM

AC OM

� �

uuur uuuur

uuur uuuur

giải hệ phương trình tìm tọa độ

điểm M.

Ví dụ 1: Cho ba điểmA0;1; 2 , B 2; 2;1 ,  C 2;0;1 và mặt phẳng  P : 2x2y z    Tìm điểm M3 0

trên (P) sao cho MA MB MC

Lời giải:

Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ phương trình

 

2

2

AB OM

AC OM

� �

uuur uuuur

uuur uuuur

   

   

7

z

Vậy M2;3; 7 

Ví dụ 2: Cho ba điểm A1;3;1 , B 3;1;5 , C 5;1; 1 và mặt phẳng   P : 3x y z     Tìm điểm M8 0

Trang 6

trên (P) sao cho MA MB MC.

Lời giải:

Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ phương trình

 

2

2

AB OM

AC OM

� �

uuur uuuur

uuur uuuur

   

   

2

z

x y z

Vậy M4; 2; 2.

Ví dụ 3: Cho ba điểmA1;1;3 , B 3; 1;1 ,  C 2; 2; 1 và mặt phẳng  P : 2x y z     Tìm điểm M4 0

trên (P) sao cho MA MB MC

Lời giải:

Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ phương trình

 

2

2

AB OM

AC OM

� �

uuur uuuur

uuur uuuur

   

   

1

z

x y z

Vậy M2;1;1 .

Ví dụ 4: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A4;3;0 ; B 2;5; 2 ;  C 0; 1;0  và mặt phẳng

 P : 2x y z    Điểm 1 0 M a b c ; ;   �P và thỏa mãn MA MB MC, tính a b c 

A a b c   1 B a b c   0 C a b c   2 D a b c   3

Lời giải:

Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ phương trình

 

2

2

AB OM

AC OM

� �

uuur uuuur

uuur uuuur

   

   

3

a

c

a b c

Chọn B.

Trang 7

 Dạng 4: Tìm điểm M trên mặt phẳng (P) sao cho MA = MB và điểm M thỏa mãn điều kiện K cho

trước

Phương pháp giải:

Cách 1: Do MA MB� điểm M thuộc mặt phẳng (Q) là mặt phẳng trung trực của AB (mặt phẳng qua trung điểm của AB và vuông góc với AB).

Khi đó Md    PQ , ta tham số hóa điểm M theo ẩn t và thế vào điều kiện K để tìm tọa độ điểm M.

Để viết phương trình đường thẳng d là giao tuyến của (P) và (Q) ta có thể cho x t  và tìm y và z theo ẩn

t.

Cách 2: Gọi tọa độ M x y z giải hệ phương trình 3 ẩn 3 phương trình  ; ;  M � P M; � Q và điều kiện

K để tìm tọa độ điểm M.

Ví dụ 1: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;0;1 , B 0; 2;3  và mặt phẳng

 P : 2x y z     Tìm điểm M trên (P) sao cho 4 0 MA MB  3

Lời giải:

Phương trình mặt phẳng (Q) là mặt phẳng trung trực của AB đi qua I1; 1;2  và có VTPT là

 2; 2; 2

nAB  

r uuur

suy ra  Q x y z:     �2 0 M �   PQ

Cho

1 1

3 2

�  

  

 �

Ví dụ 2: Cho ba điểm A3;1; 2 , B 1;1;0 , C 0;1; 2 và mặt phẳng   P : 3x2z 5 0 Tìm điểm M trên

(P) sao cho MA MB và MC 11

Lời giải:

Phương trình mặt phẳng (Q) là mặt phẳng trung trực của AB đi qua I1;1;1 có VTPT:

 4;0; 2 2 2;0;1   : 2 3 0

r uuur

1

1

x

x z

z

  

2 1; 2;1

 �

 �

Ví dụ 3: Cho ba điểm A1;0; 2 ,  B 1; 2;4 , C 4;5;3 và mặt phẳng  P x y:  3z10 0

Trang 8

Tìm điểm M trên (P) sao cho MA MB và MBMC.

Lời giải:

Trung điểm của AB là I0;1;1 và uuurAB  2; 2;6  2 1; 1; 3   

Phương trình mặt phẳng trung trực của AB là:  Q x y:    3z 4 0

Mặt khác MBMCMB MCuuur uuuur 0�4;3t  5; t 4 1;3  t2;3 t 0

1 3; 4;1

3; ;

 �

Ví dụ 4: Cho hai điểm A2; 1;1 ;  B 0;3;3 và mặt phẳng  P : 2x z  0

Điểm M a b ; ;c trên (P) thỏa mãn MA MB 3 10 Biết x M  , tính giá trị của biểu thức 0 T   a b c

A T  9 B T 14 C T  12 D T 9

Lời giải:

Trung điểm của AB là I1;1;2 và uuurAB  2; 4;2  2 1; 2; 1   

Phương trình mặt phẳng trung trực của AB là:  Q x: 2y z  3 0

Khi đó điểm M    PQ Cho

2 2

3

2

 ��    ��  

Suy ra ; 3;2

t

M t��  t��

t

MA  t ��  �� t 

0

3

 � ��t t � � �t t t t M

Vậy a b c  14 Chọn B.

Ví dụ 5: Trong không gian tọa độ Oxyz cho hai điểm A3;5; 4 , B 3;1; 4và mặt phẳng

 P x y z:    1 0 Điểm C thuộc mặt phẳng (P) sao cho tam giác ABC cân tại C và có diện tích bằng

2 17 Biết điểm C có cao độ dương Độ dài OC bằng:

Lời giải:

0; 4;0

uuur

, gọi I3;3;4là trung điểm của AB thì CIAB (do tam giác ABC cân tại C).

Do CA CB� thuộc mặt phẳng trung trực (Q) của AB có phương trình C  Q : y 3

Gọi    : 3 3

Trang 9

Gọi C t ;3; t 4 ta có:  1 1   2 2   2 2

ABC

   

7

t

t

z C 0�C7;3;3 �OC  67 Chọn C.

Ví dụ 6: Trong không gian tọa độ Oxyz cho hai điểm A2;7;3 ; B 4;5;3 và mặt phẳng

 P x y z:     Điểm C trên (P) sao cho tam giác ABC đều Tính 4 P OC max.

Lời giải:

Gọi M là trung điểm của AB ta có M3;6;3 ; uuurAB2; 2;0 

Do CA = CB nên C thuộc mặt phẳng trung trực của AB có phương trình  Q : x y  3

Giải hệ phương phương trình

  2  2 2   2 2

Vậy C2;5;1 , C 4;7;1 là các điểm cần tìm suy ra OCmax  66 Chọn A.

Ví dụ 7: Cho hai điểm A0;1; 1 ;  B 2;3;1 và mặt phẳng  P : 2x y z    4 0

Điểm M có hoành độ nguyên nằm trên (P) sao cho tam giác MAB cân tại M và có diện tích bằng 4 6 Tính

P = OM.

Lời giải:

Gọi I là trung điểm của AB ta có 1; 2;0 ; 2; 2; 2 2 1;1;1 

2 3

AB

� uuur

Do MA = MB nên M thuộc mặt phẳng trung trực của AB có phương trình  Q : x y   z 3 0

Khi đó M    PQ , cho

2 2

z

   

ABC

Trang 10

 2 2 2 2 1

7

t

t

� 

Do M có hoành độ nguyên nên M1; 2; 4  �OM  21 Chọn B.

Ví dụ 8: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P x: 2y z  5 0và các điểm

3; 1; 3 ; 5;1;1

A   B Điểm C thuộc (P) sao cho mặt phẳng (ABC) vuông góc với (P) và diện tích tam giác

ABC bằng 3 Tính P OC max

Lời giải:

Mặt phẳng (Q) chứa AB vuông góc với (P) nên có VTPT là: nuurQ ��uuur uurAB n; P��1;1; 1 

Do đó phương trình mặt phẳng (Q) là: x y z   5 0� �C  QC    PQ

Phương trình giao tuyến của (Q) và (P) xét hệ 5 0

x y z

   

�    

x t

 � �

�   

3

uuur uuur

ABC

t

t

5 5;0;0

5

OC C

P OC

Trang 11

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

6 4

1 2

 

�   

�   

và điểm A1;1;1.

Tìm tọa độ hình chiếu A� của A trên d.

A A�2;3;1  B A�2;3;1  C A�2; 3;1   D A�2; 3; 1   

Câu 2: Trong không gian Oxyz, cho A0; 1; 2  và B1;0; 2 lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm

 ; ; 

 và  P : 2x y 2z   Tính S a b c6 0   

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho M1; 2;3 Tìm tọa độ hình chiếu của M lên Ox.

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;1;1 , B 2; 1; 2 và C3; 4; 4 Giao điểm

M của trục Ox với mặt phẳng (ABC) là

A M1;0;0  B M2;0;0  C M3;0;0  D M1;0;0 

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x2y z   và điểm9 0

 7; 6;1

A   Tìm tọa độ của A� đối xứng với điểm A qua mặt phẳng (P).

A A�1; 2; 3   B A�1; 2;1  C A�5; 4;9  D A�9;0;9 

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2

 1;3;1 , 0; 2; 1

AB  Tìm tọa độ C thuộc d sao cho diện tích của tam giác ABC bằng 2 2

A C 5; 2; 4  B C 3; 2;3  C C1;0; 2  D C1;1;1 

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A4;0;0 , B 6; b;0(với b > 0) và AB2 10 Điểm

C thuộc tia Oz sao cho thể tích tứ diện OABC bằng 8, tọa độ điểm C là

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2;0 , B 2;3;1, đường thẳng

:

   Tung độ điểm M trên  sao cho MA = MB là

A 19

6

12

19 7

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng   : 2 1 5

 và hai điểm

Trang 12

 2;1;1 ,  3; 1; 2

AB   Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng   sao cho tam giác MAB có diện tích

bằng 3 5

A M2;1; 5 hoặc M14; 35;19  B M1; 4; 7 hoặc  M3;16; 11 

C M2;1; 5 hoặc  M3;16; 11 . D M1; 4; 7 hoặc  M14; 35;19 .

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A0;1;0 , B 2; 2; 2 và đường thẳng

:

Tìm tọa độ M trên  sao cho MAB có diện tích nhỏ nhất.

A 1 26 7; ;

9 9 9

29 29 29

13 13 13

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  1

3 :

y t

z t

 

� 

 2

:

   Xác định tọa độ điểm M thuộc  sao cho khoảng cách từ M đến 1  bằng 12

A M9;6;6 hoặc M6;3;3 B M5;2; 2 hoặc M2;0;0

C M10;7;7 hoặc M0; 3; 3   D M   hoặc 2; 5; 5 M1; 2; 2  

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng   : 1 2

 và mặt phẳng

 P : x 2 y z 0   Gọi C là giao điểm của  với (P), M là thuộc  Tìm M biết MC 6

A M1;0; 2 hoặc  M5;2; 4  B M3;1; 3 hoặc  M 3; 2;0

C M1;0; 2 hoặc  M 3; 2;0 D M3;1; 3 hoặc  M  1; 1; 1

Câu 13: Cho đường thẳng   : 1

   Xác định tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho khoảng

cách từ M đến  bằng OM

A M1;0;0 hoặc M2;0;0 B M3;0;0 hoặc M1;0;0

C M1;0;0 hoặc M2;0;0 D M4;0;0 hoặc M2;0;0

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm trên Ox điểm M cách đều đường thẳng

  : 1 2

và mặt phẳng  P : 2 x y 2 z 0  

A M3;0;0 B M3;0;0 C M2;0;0 D M2;0;0

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 4;2 , B 1; 2; 4 và đường thẳng

:

Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng  sao cho MA2 MB2nhỏ nhất

Trang 13

A M1; 2;0  B M2; 3; 2   C M1;0; 4 D M3; 4; 4  

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 1 ,  B 7; 2;3  và đường thẳng

d :

Tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho MA MB đạt giá trị nhỏ nhất

A M2; 4;0 B M2;0; 4 C M3; 2;6  D M4; 4;8 

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A0;0; 2 , B 1; 1;1 ,  C 2; 2; 1 và đường

   Tìm điểm M thuộc đường thẳng  sao cho MAuuur2MBuuur2MCuuuur đạt giá trị nhỏ nhất

A 5 1 7; ;

3 3 3

7 5 1

; ;

3 3 3

M ��  ��

1 5 2; ;

2 2

1 1 5

; ;

3 3 3

M ��  ��

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A2;1;0 , B 1;2; 2 , C 1;1;0 và mặt phẳng

 P : x y z 20 0    Xác định tọa độ điểm D thuộc đường thẳng AB sao cho đường thẳng CD song song với mặt phẳng (P)

A 3 3; ;1

2 2

5 4 2

; ;

3 3 3

5 1

; ; 1

2 2

M ��  ��

� � D M1; 4;6

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A9; 3;5 ,  B a b c; ;  Gọi M, N, P lần lượt là giao điểm của đường thẳng AB với các mặt phẳng tọa độ (Oxy), (Oxz), (Oyz) Biết M, N, P nằm trên đoạn

AB sao cho AM = MN = NP = PB Giá trị a+b+c là

Ngày đăng: 01/07/2022, 17:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w