1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chủ đề 7 bài toán về phương trình mặt cầu

26 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 2,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ 7 BÀI TOÁN VỀ PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU ( Dạng 1 Lập phương trình mặt cầu Phương pháp giải ( Phương trình chính tắc của mặt cầu ( Phương trình tổng quát của mặt cầu với tâm bán kính Chú ý Nếu A, B thuộc mặt cầu Nếu thì ta có Chứng minh Ta có Với bài toán Viết phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm A, B, C, D ta sẽ làm như sau Gọi là tâm mặt cầu thì khi đó là nghiệm của hệ phương trình CASIO suy ra tọa độ điểm I Trong đó là gốc tọa độ, giải hệ phương trình suy ra tọa độ điểm I Ví dụ 1 Lập phương tr.

Trang 1

CHỦ ĐỀ 7: BÀI TOÁN VỀ PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

 Dạng 1: Lập phương trình mặt cầu

Phương pháp giải:

 Phương trình chính tắc của mặt cầu   S : x a 2y b 2z c 2 R2

 Phương trình tổng quát của mặt cầu  S x: 2y2z2 2ax 2by 2cz d với tâm I a b c bán kính ; ; 

- Với bài toán: Viết phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm A, B, C, D ta sẽ làm như sau:

Gọi I x y z là tâm mặt cầu thì:  ; ;  IA IB IC  ID khi đó I x y z là nghiệm của hệ phương trình: ; ; 

2

CASIO suy ra tọa độ điểm I.

Trong đó O0;0;0 là gốc tọa độ, giải hệ phương trình suy ra tọa độ điểm I.

Ví dụ 1: Lập phương trình của mặt cầu  S biết:

a) Tâm I thuộc Oy, đi qua A1;1;3 ;  B  1;3;3 .

b) Tâm I thuộc Oz, đi qua A2;1;1 ;  B4; 1; 1  

Trang 2

Phương trình mặt cầu  S x: 2y2z32 21

Ví dụ 2: Lập phương trình mặt cầu  S biết:

a) Tâm I thuộc

1:2

Ví dụ 3: Lập phương trình mặt cầu  S biết  S

a) Đi qua 4 điểm A2; 4; 1 ; 1; 4; 1 ;   B    C2;4;3 ;  D2; 2; 1 

b) Đi qua 4 điểm A3;3;0 ;  B3;0;3 ;  C0;3;3 ;  D3;3; 3 

2

Trang 3

33;0;3 ; ; 0

Ví dụ 5: [Đề thi THPT Quốc gia 2017] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây

là phương trình mặt cầu đi qua ba điểm M2;3;3 ;  N2; 1; 1 ;    P2; 1;3  và có tâm thuộc mặt phẳng:

  : 2x3y z  2 0

A x2y2 2x2y 2z10 0 B x2y2z2 4x2y 6z 2 0

Trang 4

Ví dụ 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A2; 4;0 ,   B0;0; 4 ,  C1;0;3 Phương

trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC là:

Phương trình mặt cầu là: x12y22z 22 9 hay x2y2z2  2x4y 4z0 Chọn D.

Ví dụ 7: Trong không gian tọa độ Oxyz cho 2 điểm A3; 2; 3 ;  B1; 2;1  và mặt phẳng

 P x y z:   0 Viết phương trình mặt cầu  S có tâm I thuộc  P đi qua A, B sao cho tam giác OIA vuông tại gốc tọa độ O.

Trang 5

Khi đó phương trình mặt cầu là: x12y12z 22 9 Chọn A.

Ví dụ 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng  P : 2x6y z  3 0 cắt trục Oz và đường

Trang 6

 Dạng 2: Bài toán mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng

Có hai đặc điểm quan trọng của bài toán về trường hợp mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu

 Điều kiện tiếp xúc d I P ;  R

 Tâm I sẽ nằm trên đường thẳng  đi qua điểm tiếp xúc và vuông góc với mặt phẳng  P

Ví dụ 1: Lập phương trình mặt cầu  S tiếp xúc  P : 3x y z   4 0 tại điểm M1; 2;3  và đi qua

Trang 8

xúc với  P và đi qua điểm A1; 1;1  là:

Ví dụ 7: [Đề thi chuyên ĐH Vinh 2017] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S đi qua

điểm A2; 2;5  và tiếp xúc với các mặt phẳng   :x1;   :y1;   :z1 Bán kính của mặt cầu

 Tâm đường tròn giao tuyến của  S và  P và hình chiếu vuông góc xủa điểm I trên mặt phẳng  P

Ví dụ 1: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho I1; 2; 2  và  P : 2x2y z  5 0

Lập phương trình mặt cầu  S có tâm I sao cho giao tuyến của  S và  P là đường tròn có chu vi 8

Trang 9

Ta có:  ;   1 2 3 0

63

D D

 S x: 2y2z2 2x2y 4z19 0 Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d sao cho mặt phẳng qua M

và vuông góc với d cắt mặt cầu  S theo một đường tròn có chu vi bằng 8

t t

Ví dụ 4: Trong không gian cho mặt cầu có phương trình   S : x32y 52z 72 4 và mặt phẳng

 P x y z:    4 0 Biết mặt cầu  S cắt mặt phẳng  P theo một đường tròn  C Tính chu vi đường

tròn  C

Lời giải

Trang 10

Mặt cầu  S có tâm I  3;5;7 và bán kính R 2.

Khoảng cách từ tâm I đến  P là: 3 5 7 4 3

3

d      Bán kính đường tròn  C là: rR2 d2  4 3 1 

1 1; 2; 2

I t

Ví dụ 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm S0;0;1 Hai điểm M m ;0;0 ; N0; ;0n

thay đổi sao cho m n 1 và m0;n0 Biết rằng mặt phẳng SMN luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố

định Bán kính mặt cầu đó bằng:R  2

Trang 11

m n x

Do đó mặt cầu cần tìm là mặt cầu tâm P01;1;0 bán kính R 1 Chọn C.

 Dạng 4: Bài toán tương giao mặt cầu với đường thẳng

Phương pháp giải:

Xét sự tương giao của mặt cầu  S có tâm I và bán kính R và đường thẳng  ta có:

  tiếp xúc với mặt cầu  Sd I ;Δ R

  cắt mặt cầu  S tại 2 điểm phân biệt A, B khi d I ;Δ R khi đó hình chiếu vuông góc của điểm I

trên  là trung điểm của AB và  

Trang 12

Viết phương trình mặt cầu  S tiếp xúc với

 P tại M1;0; 2  và cắt d tại A, B sao cho AB 2 2

 S x: 2y2z2 2x4y0 Viết phương trình đường thẳng Δ qua M1; 1;0  cắt đường thẳng d đồng

thời cắt mặt cầu  S tại A, B sao cho AB 4

Lời giải

Ta có: I1; 2;0 ,  R 5 Gọi N2 t;3 2 ;1 tt Ta có: uΔMN1 ; 4 2 ;1 ttt

 

Trang 13

Ví dụ 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A   2; 4;5 Phương trình nào dưới đây là

phương trình của mặt cầu có tâm là A và cắt trục Oz tại hai điểm B, C sao cho tam giác ABC vuông.

A x22 y42z 52 40 B x22y42z 52 82

C x22 y42z 52 58 D x22y42z 52 90

Lời giải

Gọi H0;0;5 là hình chiếu vuông góc của A xuống trục Oz.

Khi đó tam giác OHB vuông cân tại H suy ra 2 2 10

2

R

Suy ra   S : x22y42z 52 40 Chọn A.

Trang 14

Ví dụ 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 2 1 1

Tam giác IAB vuông cân tại I nên R IA  2.IH 2 2

Suy ra phương trình mặt cầu là: x 22y12z12 8 Chọn C.

Ví dụ 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các đường thẳng

phẳng  P x: 3y z 1 0 Mặt cầu  S có tâm I thuộc d, tiếp xúc với cả Δ và  P Biết hoành độ điểm

I là số nguyên Tung độ điểm I là

Trang 15

  S : x12y12z12 9 và điểm A2;3; 1  Xét các điểm M thuộc  S sao cho đường thẳng

AM tiếp xúc với  S M luôn thuộc mặt phẳng có phương trình là

Vì AM là tiếp tuyến của mặt cầu nên ta có: AMIMAMIA2 IM2  4

Gọi  S là mặt cầu tâm A, bán kính R 4

Ta có phương trình mặt cầu   S : x 22y 32z12 16

AM 4 nên điểm M luôn thuộc mặt cầu  S

Vậy M   SS tọa độ điểm M là nghiệm của hệ:

Trang 16

Câu 4: Trong không gian Oxyz, nếu mặt cầu S tâm I2 3 4; ;và cắt trục Ox tại hai điểm A, B sao cho

diện tích tam giác IAB bằng 10 Viết phương trình mặt cầu  S

A x 22y 32z 42 26 B x 22y 32z 42 50

C x 22y 32z 42 25 D x 22y 32z 42 29

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : x2  2y z  9 0và mặt cầu

 S : x2y2z2 6x4y 2z 5 0 Viết phương trình mặt phẳng  Q chứa trục Ox và cắt  S theo

giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 2

 S : x2y2z2 2x4y 2z 3 0 Viết phương trình mặt phẳng  P vuông góc với d,  P tiếp xúc

với  S đồng thời  P cắt trục Oz tại điểm có cao độ dương.

A 2x 2y z  2 0 B 2x 2y z 16 0

C 2x 2y z 10 0 D 2x 2y z  5 0

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng Oxy cắt mặt cầu

  S : x12y 22z 32 14theo giao tuyến là đường tròn tâm H, bán kính R Tìm tọa độ tâm H

và tính bán kính R.

Trang 17

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : x y3   3z 6 0 và mặt cầu

  S : x 42y52z22 25 Mặt phẳng  P cắt mặt cầu  S theo giao tuyến là một đường tròn bán kính r bằng bao nhiêu?

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : x y z   4 0 và mặt cầu

 S : x2y2z2 4x 2y10z14 0 Mặt phẳng  P cắt mặt cầu  S theo một đường tròn Tính chu

mặt phẳng  P : x3y z 1 0 Mặt cầu  S có tâm I thuộc d, tiếp xúc với cả  và  P Biết hoành

độ điểm I là số nguyên Tung độ của điểm I là.

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A ; ; ,B ; ;2 0 0 0 4 0 và C ; ; Viết0 0 6

phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC.

A x12 y22 z32 56 B x12y22z32 28

C x12y 22z 32 14 D x12y 22z 32 28

Trang 18

Câu 14: Cắt mặt cầu S I ,R bởi mặt phẳng    P cách tâm I một khoảng

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng   cắt mặt cầu  S tâm I ; ;1 3 3  theo giao

tuyến là đường tròn tâm H2 0 1; ; , bán kính r2 Phương trình của  S là

A x12y32z 32 4 B x12y 32z32 4

C x12y32z 32 18 D x12y 32z32 18

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : x y3   3z 6 0 và mặt cầu

  S : x 42y52z22 25 Mặt phẳng  P cắt mặt cầu  S theo giao tuyến là một đường tròn Tính bán kình r của đường tròn giao tuyến đó

Câu 17: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt

cầu có tâm I2 3 4; ;  và tiếp xúc với mặt phẳng Oyz ?

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu   S : x12y22z 32 5 có tâm I

và một thời điểm A ;0 2 1 ; Một mặt phẳng   P cắt và vuông góc với đoạn thẳng IA và cắt mặt cầu

 S theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính r 2 Viết phương trình của mặt phẳng  P

A x2z 7 5 0 B x2z 7 5 0 và x2z 7 5 0

C x2z 7 5 0 D x2z 3 5 0

Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu   S : x 22y12z12 4 Mặtphẳng  P cắt mặt cầu  S theo thiết diện là đường tròn lớn và cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại các

Trang 19

điểm A a; ; ,B ;b; ,C ; ; 0 0 0 0 0 0 3 a,b0 Tính tổng T  a b khi thể tích khối tứ diện OABC đạt

giá trị nhỏ nhất

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1 3 2; ; và mặt phẳng

 P : x3 6y 2z 4 0 Phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc với mặt phẳng  P là

Trang 20

Câu 26: Trong hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu  S đi qua A1 2 0; ; ,B 2 1 1; ; và có tâm

Câu 29: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hai mặt phẳng  P : x2y 2z 2 0 và

 Q : x2y 2z 4 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu  S có tâm thuộc trục Ox

và tiếp xúc với hai mặt phẳng đã cho?

A x 32y2z2 4 B x12y2z2 1

C x12y2z2 1 D x12y2z2 9

Câu 30: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho các điểm A ; ;1 2 4 ,B ;1 3 1 ; ,C ; ; Tính bán 2 2 3

kính mặt cầu  S đi qua A, B,C và có tâm thuộc mặt phẳng Oxy

Trang 21

Câu 32: Trong không gian với hệ trục Oxyz, giả sử đường thẳng 2

Trang 22

LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: R d I Oxz  ;   bb 1 Chọn B.

Câu 3: Mặt cầu  S có tâm I1; 2;3, bán kính R 4 Do   chứa Oy nên   :ax cz 0

Bán kính của thiết diện là r  4 R   qua 1; 2;3I  a3c 0 chọn a3,c1

m m

Do  P cắt Oz tại điểm có cao độ dương nên chọn m16  P : 2x 2y z 16 0 Chọn B.

Câu 7: Mặt cầu  S có tâm I1; 2;3, bán kính R  14.

Trang 23

Câu 8: Gọi H là trung điểm của ABIHABIHd I d ; 

Câu 9: Mặt cầu  S có tâm I4; 5; 2  , bán kính R 5 Ta có d I P  ;   19

Bán kính của giao tuyến là rR2 d I P2 ,    5219 6 Chọn D.

Câu 10: Mặt cầu  S có tâm I0;1;1, bán kính R 5 Ta có d I P  ;   3

Bán kính thiết diện là rR2 d I P2 ;    4 diện tích là r2 16 Chọn A.

Câu 11: Mặt cầu  S có tâm I2;1; 5 , bán kính R 4 Ta có d I P  ;   2 3

Bán kính thiết diện là rR2 d I P2 ;    2 chu vi là 2r 4 Chọn C.

Trang 24

Câu 16: Mặt cầu có tâm I4; 5; 2   và bán kính R 5.

2 2

Câu 17: Oyz x:  0 R d I Oyz  ;   2   S : x22y 32z 42 4 Chọn B.

Câu 18: Mặt cầu có tâm I1; 2;3 

Mặt phẳng  P qua M và nhận MI  0;0; 2 là một VTPT   P : 2z1  0 z1 0 Chọn B Câu 19: Ta có I1; 2;3  AI 1;0; 2

96

Trang 26

a c c

Ngày đăng: 01/07/2022, 17:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w