1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chủ đề 4 bài toán vị trí tương đối, góc, khoảng cách

34 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chủ Đề 4: Vị Trí Tương Đối, Góc, Khoảng Cách
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 2,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ 4 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI, GÓC, KHOẢNG CÁCH VẤN ĐỀ 1 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI 1) Vị trí tương đối của 2 mặt phẳng Cho 2 mặt phẳng và Ta có (P) cắt (Q) Đặc biệt Nếu thì vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P) cùng là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Q) Ngược lại vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Q) cùng là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) Nếu thì Ví dụ 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng song song với mặt phẳng khi A B C D Đáp án khác Lời giải Đáp án Chọn B Ta có Ví dụ 2 Trong không gian với hệ tọ.

Trang 1

CHỦ ĐỀ 4: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI, GÓC, KHOẢNG CÁCH VẤN ĐỀ 1 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI

1) Vị trí tương đối của 2 mặt phẳng

Nếu ( ) / /( )P Q thì vecto pháp tuyến n ( )P

của mặt phẳng (P) cùng là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Q).

Ngược lại vectơ pháp tuyến n( )Q của mặt phẳng (Q) cùng là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).

Trang 2

do không tồn tại giá trị của tham số m

Ví dụ 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng ( ) : 3 P x3y z  1 0 và hai mặt phẳng( ) : (Q m1)x y  (m 2)z 5 0 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hai mặt phẳng ( ),( ) P Q vuông

2) Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng

Cho đường thẳng d có phương trình chính tắc x x o y y o z z o ,

Trang 3

- Nếu d ( )P thì vecto chỉ phương u d

của d là vecto pháp tuyến của (P) Ngược lại, vecto pháp tuyến của (P) là vecto chỉ phương của d

Ví dụ 1: Xét vị trí tương đối của đường thẳng d và mặt phẳng (P) trong các trường hợp sau:

Trang 4

Ví dụ 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 1

d    

 và mặt phẳng( ) : 2P x y 15 0. Phát biểu nào sau đây là đúng?

   Tìm tất cả các giá trị của tham số m để cho mặt phẳng

( ) :10P x2y mz 11 0 vuông góc với đường thẳng 

A d cắt và không vuông góc với (P) B d vuông góc với (P).

C d song song với (P) D d nằm trong (P).

cắt và không vuông góc với (P).

Ví dụ 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2 P x 3y z 1 0 và đường thẳng

 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A d cắt và không vuông góc với (P) B d song song với (P).

C d vuông góc với (P) D d nằm trên (P).

Hơn nữa d qua (1;0; 1) A  mà A( )Pd( ).P

Ví dụ 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng

Trang 5

3) Vị trí tương đối của hai đường thẳng

Cho 2 đường thẳng d (đi qua điểm 1 M và có vecto chỉ phương 1 u 1

) và đường thẳng d (đi qua điểm 2 M2

và có vecto chỉ phương u2) Khi đó:

Chú ý: Khi giải bài tập, nếu biết phương trình của 2 đường thẳng d và 1 d ta có thể xét vị trí tương đối2

của chúng bằng cách giải hệ phương trình để tìm giao điểm

- Nếu hệ phương trình có nghiệm duy nhất thì d và 1 d cắt nhau.2

- Nếu hệ phương trình có vô số nghiệm thì d1/ /d hoặc 2 d và 1 d chéo nhau, lúc đó cần xét thêm vecto2

chỉ phương của chúng (hai đường thẳng chéo nhau khi 2 vecto chỉ phương của chúng không cùngphương)

- Nếu d1/ /d hoặc 2 d1d2 thì vecto chỉ phương u1 của đường thẳng d cũng là vecto chỉ phương của1

đường thẳng d và ngược lại vecto chỉ phương của 2 u2 của đường thẳng d cũng là vecto chỉ phương của2

Trang 7

Mà điểm A(0;1;2)d2, thay đổi tọa độ điểm A vào d thì 1 A d 1 nên d1d2

Trang 8

m sao cho góc giữa hai mặt phẳng ( ) P và (Q) bằng 45 o

Suy ra có 4 giá trị của m.

Ví dụ 4: Cho hai mặt phẳng ( ) : 4P x my mz   1 0 và ( ) :Q x y  3 0 Có bao nhiêu giá trị của m sao

cho góc giữa hai mặt phẳng ( )P và (Q) bằng 60 o

Trang 9

1.2

Trang 10

13

Lời giải

Đáp án: Chọn A

Trang 12

Công thức khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng 1  (đi qua điểm M và có vecto chỉ phương u o ) là

Ngoài ra ta còn có thể tìm hình chiếu của điểm M trên đường thẳng 1  và khi đó d M 1;  M H1

4) Khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau

Công thức khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau d (đi qua điểm 1 M và có vecto chỉ phương 1 u 1

Gọi (P) là mặt phẳng chứa d và song song với 2 d Khi đó (P) xác định, đi qua điểm 1 M và có một vecto2

49

6

Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng ( ABC là: ) : 3.0 6.0 2.0 62 2 2 6

Trang 15

d d

d d

Trang 16

Ví dụ 13: Trong không gian tọa độ Oxyz cho đường thẳng ( ) : 1 1 2

d     Tọa độ điểm A thuộc

Ox sao cho A cách đều d và (P) là

AM u t

Trang 18

BÀI TẬP TỰ LUYỆN BÀI TẬP VỀ VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI

Câu 1:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2 1

A d song song với (P) B d chứa trong (P).

C d vuông góc với (P) D d cắt (P) và không vuông góc với (P).

Câu 2:Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 3 P x 2y 5 0 và đường thẳng

d      Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A.n  (4;6;2) là một vecto chỉ phương của d B (P) cắt cả ba trục tọa độ.

Trang 19

Câu 8:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ( ) : 2 1

d     nằm trên mặtphẳng ( ) :P mx ny 3z 5 0 (m, n là các tham số) Khi đó giá trị của n là

 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng d1 và d2

A Chéo nhau B Trùng nhau C Cắt nhau D Song song nhau.

Câu 10:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,, cho mặt phẳng ( ) : 2 P x z  1 0.Chọn mệnh đề đúngtrong các mệnh đề sau

( ) :P x3y z  1 0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A.(d) cắt và không vuông góc với (P) B.(d) nằm trong (P).

C.(d) vuông góc với (P) D.(d) song song (P).

Câu 14:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :x2y3z 6 0 và đường thẳng

Trang 20

C.  ( ) D  cắt và không vuông góc với ( ).

Câu 15:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

( ) :P x2y z  3 0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A.d song song với (P) B.d vuông góc với (P).

C.d1 và d2 chéo nhau D.d1 và d2song song với nhau

Câu 17:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 5 1

 và mặt phẳng( ) :P x 3y z  6 0 Khẳng định nào sau đây đúng?

A.d cắt và không vuông góc với (P) B.d song song với (P).

Câu 18:Cho 2 đường thẳng : 1 3 7

của hai đường thẳng d và d’.

A.d và d’ cắt nhau B.d và d’ chéo nhau C.d song song với d’ D.d vuông góc với d’.

Câu 19:Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng

Hãy xác định vị trí tương đối giữa đường thẳng d và đường thẳng d’.

A.d song song với d’ B.d trùng d’ C.d cắt d’ D.d và d’ chéo nhau Câu 20:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng ( ) :1 1 1 ,

  Vị trí tương đối của ( )1 và ( )2 là

Trang 21

Câu 21:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng: : 4

A.d cắt và vuông góc với (P) B.d vuông góc với (P).

Câu 23:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba mặt phẳng (P), (Q), (R) tương ứng có phương trình

là 2x6y 4z 8 0;5x15y10z20 0 và 6x18y12z 24 0. Chọn mệnh đề đúng trong bốnmệnh đề sau:

Câu 25:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : ( m21)x2y mz m  1 0. Xác

định m biết ( ) song song với Ox.

C.d cắt và không vuông góc với ( ).D / /( ).d

Câu 27:Cho 4 điểm (1; 3; 2), (2; 3;1), C(3;2;1), D(1; 2;3).AB Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng AB, song song với đường thẳng CD Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến (P)?

Trang 22

A ( ) đi qua I. B ( ) ( ).  

C ( ) song song với Oz. D ( ) song song với (Oxz).

Câu 29:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm ( ;0; ), (0; ; ), ( ; ;0). A a a B a a C a a Mặtphẳng (ABC) cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại M, N, P Tính thể tích khối tứ diện OMNP.

3

8.3

a

3

4.3

Câu 32:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 3 P x4y5z 8 0 và đường thẳng d

là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) : x 2y 1 0 và ( ) : x 2  z 3 0. Gọi  là góc giữa đường thẳng

Câu 36:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét giao tuyến d của hai mặt phẳng có phương trình theo

thứ tự là 2x y z   1 0, x y z   2 0. Tìm số đo độ của góc  giữa d và Oz.

Câu 37:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xác định tất cả các giá trị thực của tham số m để hai mặt

phẳng ( ) : 2 x my 2mz 4 0 và ( ) : 6 x y z   3 0 vuông góc với nhau

Trang 23

Câu 38:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho tam giác ABC có (1;1;1), (5;1; 2) A B  và ( ;5;1).C a

Câu 45:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm (2; 1; 2) H   là hình chiếu vuông góc của tọa độ

O xuống mặt phẳng (P) Tính số đo góc giữa mặt phẳng (P) và mặt phẳng ( ) : Q x y 11 0.

Trang 24

Câu 46:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :x ay bz  1 0 và đường thẳng

1:

A  Gọi h h1, 2 lần lượt là khoảng cách từ điểm A đến B đến mặt phẳng (P) Trong các

khẳng định sau đây khẳng định nào đúng?

Câu 51:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho (1; 2;3), (3; 4; 4). A B Tìm tất cả các giá trị của tham số

m sao cho khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng 2 x y mz   1 0 bằng độ dài đoạn thẳng AB.

Câu 52:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm (2;0;0), B(0; 1;0), (0;0;3). AC Khi đó

khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng (ABC) bằng.

A.6

7

49

36.49

Câu 53:Trong không gian Oxyz, cho điểm M  ( 1; 2;3) và hai mặt phẳng( ) :P x y  2 0,( ) : Q x z  2 0 Gọi h1 và h2 lần lượt là khoảng cách từ điểm M đến (P) và (Q).

Đẳng thức nào sau đây đúng?

Câu 54:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) song song và cách

đều hai đường thẳng 1: 2

Trang 25

Câu 57:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1: 1 2 3

Trang 26

Câu 61:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,, cho hai mặt phẳng (P) và (Q) tương ứng có phương trình

là 3x 6y12z 3 0 và 2x my 8z 2 0, với m là tham số thực Tìm m để mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q) và khi đó tính khoảng cách d giữa hai mặt phẳng (P) và (Q).

Trang 27

LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: Chọn C

Trang 28

d P P

n

n u u

d

d P P

Trang 30

d P

d P P

u n u

u n n

Trang 31

(2; 1; 2)

d P d

d P P

u n u

d P

u n n

.( 1;1;1)

u u u

Trang 32

.(0;0;1) sin ;( )

Ox Ox Ox

Oz Oz

Oz

n u Ox

Trang 33

và đi qua điểm (0; 1;1)A

Khi đó phương trình mặt phẳng (P) chứa d và song song với d’ có VTPT là: nu u d; d'  ( 1; 2; 1)

Phương trình mặt phẳng (P) chứa 1 và song song với 2 có VTPT là: nu u1; 2  ( 1; 4;3)

Ngày đăng: 01/07/2022, 17:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ngoài ra ta còn có thể tìm hình chiếu của điểm M1 trên đường thẳng  và khi đó M 1; M H1. - Chủ đề 4  bài toán vị trí tương đối, góc, khoảng cách
go ài ra ta còn có thể tìm hình chiếu của điểm M1 trên đường thẳng  và khi đó M 1; M H1 (Trang 12)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w