1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chủ đề 1 mặt cầu, hình cầu, khối cầu

51 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chủ Đề 1 Mặt Cầu, Hình Cầu, Khối Cầu
Trường học trường đại học
Chuyên ngành toán học
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 11,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ 1 MẶT CẦU HÌNH CẦU KHỐI CẦU I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM 1 Mặt cầu Tập hợp các điểm trong không gian cách điểm cố định một khoảng không đổi gọi là mặt cầu có tâm là và bán kính bằng Kí hiệu 2 Khối cầu Mặt cầu cùng với các điểm nằm bên trong nó được gọi là một khối cầu tâm , bán kính Kí hiệu Nếu là hai bán kính của mặt cầu sao cho thẳng hàng thì đoạn thẳng gọi là đường kính của mặt cầu Định lí Cho điểm cố định A, B Tập hợp các điểm M trong không gian sao cho là mặt cầu đường kính AB nằm trong mặt.

Trang 1

CHỦ ĐỀ 1 MẶT CẦU - HÌNH CẦU - KHỐI CẦU

Định lí: Cho điểm cố định A, B Tập hợp các điểm M trong không gian sao

cho AMB 900 là mặt cầu đường kính AB

A S O R  ;   OA R

OA1 RA1 nằm trong mặt cầu.

OA2 RA2 nằm ngoài mặt cầu.

3 Mặt cầu ngoại tiếp khối đa diện

Định nghĩa: Mặt cầu đi qua mọi đỉnh của một hình đa diện  H được gọi

là mặt cầu ngoại tiếp hình đa diện  H và khi đó  H được gọi là nội tiếp

mặt cầu đó

Điều kiện cần và đủ để một hình chóp có mặt cầu ngoại tiếp là đáy của nó

là một đa giác nội tiếp một đường tròn

Mọi tứ diện đều có mặt cầu ngoại tiếp

4 Mặt cầu ngoại tiếp khối đa diện

a Mặt cầu nội tiếp hình chóp là mặt cầu nằm bên trong hình chóp và tiếp xúc với với tất các mặt của hìnhchóp

b Tâm mặt cầu nội tiếp hình chóp cách đều tất cả các mặt của hình chóp

5 Vị trí tương đối giữa mặt cầu và mặt phẳng

Cho mặt cầu S O R và mặt phẳng  ;   P , gọi d là khoảng cách từ O đến  P và H là hình chiếu vuông góc của O trên  P Khi đó

Trang 2

 Nếu dR thì mặt phẳng (P) cắt mặt cầu S O R theo giao tuyến là đường tròn nằm trên mặt ; phẳng  P có tâm là H và có bán kính rR2 d2.

Khi d 0 thì mặt phẳng (P) đi qua tâm O của mặt cầu, mặt phẳng đó gọi là mặt phẳng kính; giao tuyến của mặt phẳng kính với mặt cầu là dường tròn có tâm O và bán kính R, đường tròn đó gọi là đường

tròn lớn của mặt cầu

Nếu dR thì mặt phẳng  P và mặt cầu S O R có một điểm chung duy nhất H  ; 

Khi đó ta nói  P tiếp xúc với S O R tại H và  ;   P gọi là tiếp diện của mặt cầu, H gọi là tiếp diện.

Chú ý Cho H là một điểm thuộc mặt cầu S O R và mặt phẳng  ;   P qua H Thế thì  P tiếp xúc với

 ;   

S O ROHP

Nếu dR thì mặt phẳng  P và mặt cầu S O R không có điểm chung. ; 

6 Vị trí tương đối giữa mặt cầu và đường thẳng

Cho mặt cầu S O R và đường thẳng  ;   Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên  và d OH là

khoảng cách từ O đến  Khi đó:

Nếu dR thì  cắt S O R tại hai điểm , ;  A B và H là trung điểm của AB.

Nếu dR thì  và S O R chỉ có một điểm chung H, trong trường hợp này  ;   được gọi là tiếptuyến của mặt cầu S O R hay  ;   tiếp xúc với S O R và H là tiếp điểm. ; 

Nếu dR thì  và S O R không có điểm chung. ; 

7 Diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu

Gọi R là bán kính của mặt cầu thì

 Diện tích mặt cầu: S4R2

Trang 3

 Thể tích khối cầu: 4 2

.3

V  R

8 Một số công thức tính nhanh bán kính đường tròn ngoại tiếp

Tam giác đều cạnh

32

II CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP VỀ MẶT CẦU

 Dạng 1: Những bài toán vận dụng mức cơ bản

Ví dụ 1: Tính thể tích khối cầu có diện tích bằng diện tích xung quanh của hình lập phương cạnh a.

R

Lời giải

Hình vẽ tham khảo

Trang 4

Gọi H là hình chiếu của O xuống mp  Ta có  ;  

Gọi H là hình chiếu của O lên BC.

Ta có OB OC R  , suy ra H là trung điểm của BC nên

3

C 8 3

D 32 3

Lời giải

Gọi khoảng cách từ tâm cầu đến mặt phẳng là d, ta có d2 R2 r2

Trang 5

Hình tròn lớn của hình cầu S là hình tròn tạo bởi mặt phẳng cắt hình cầu và đi qua tâm của hình cầu.

R

Lời giải

Hình vẽ tham khảo

Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên  P thì

H là tâm của đường tròn giao tuyến của  P và  S

Ví dụ 7: Cho mặt cầu S I R , mặt phẳng  ;   P cắt mặt cầu S theo giao tuyến là một đường tròn tâm O.

Hai điểm ,A B O sao cho tam giác OAB đều, góc giữa hai mặt phẳng IAB và  OAB bằng  60 , diện0

tích tam giác IAB bằng 3

Trang 6

3

.4

Ví dụ 8: Cho mặt cầu  S tâm I, bán kính R Ba mặt phẳng      P , Q , R qua điểm A không nằm trên mặt

cầu, đôi một vuông góc với nhau cắt mặt cầu  S theo thiết diện là ba hình tròn có tổng diện tích bằng

3

12  cm Biết IA 3 cm, tính độ dài bán kính R của mặt cầu  S

Lời giải

Gọi , ,a b c lần lượt là khoảng cách từ I đến mặt phẳng      P , Q , R

Gọi r r r lần lượt là bán kính đường tròn giao tuyến của mặt cầu 1, ,2 3  S với      P , Q , R

A XYA XY   Khi đó, mặt cầu ngoại tiếp đa diện XYA A A mặt cầu đường kính XY, tâm là1 2 n

trung điểm của XY và bán kính

2

XY

R 

Ví dụ 1: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC BC a,  3,AC2 a Cạnh bên SA vuông góc với

đáy và SA a Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABC bằng  45 Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình0

2

a

D 2.2

a

Lời giải

Trang 7

SAABC nên SB ABC;( ) AB AB;  SBA 45 0

Suy ra tam giác SAB vuông cân tại A SA AB a 

Ta có AB2BC2 a2a 32 4a2 AC2 ABC vuông tại B.

Do đó ABBCBCSABCSAB BCSB

Khi đó, hai điểm A, B cùng nhìn SC dưới một góc vuông

Vậy bán kính mặt cầu ngoại tiếp cần tính là 5.

SC a

R  Chọn A

Ví dụ 2: Cho hình chóp S ABCSC2aSCABC Đáy ABC là tam giác vuông cân tại B có

Do đó các điểm , ,B D E nhìn AC dưới một góc vuông

Tâm mặt cầu ngoại tiếp khối đa diện là trung điểm AC

Ví dụ 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm , O BD a Hình chiếu vuông góc của S

trên mặt đáy (ABCD là trung điểm của OC Đường thẳng SC tạo với mặt đáy một góc ) 0

60 Thể tích khốicầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD bằng

Trang 8

Lại có SHOC SOC cân tại

Trang 9

 Dạng 3: Bài toán mặt cầu vớ i chóp có cạnh bên vuông góc đáy

Xét khối chóp S ABCSAABC Tìm tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S ABC

 Dựng tâm Dựng trục đường tròn ngoại tiếp d của tam

Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC

Gọi E là trung điểm của SA.

Xét AOI vuông tại O

Khi đó:

2 2

 Tổng quát: Cho khối chóp S A A A có 1 2 n SAAA A1 2 Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp đa d

giác AA A A thì bán kính mặt cầu ngoại tiếp R của khối chóp 1 2 n S A A A được tính theo công thức: 1 2 n

Trang 10

Tam giác ABC vuông tại AAB2AC2 BC2  BC2a

 Hình chóp S ABC có chiều cao h a 3; bán kính

 Hình chóp S ABCD có chiều cao h a 2; bán kính R daya

Trang 11

Vậy thể tích khối cầu là

.2

.2

a

Lời giải

SAABCSB ABCSB ABSBA

Tam giác SAB vuông tại A, có SBA450 SA AB a 

Tam giác ABC vuông tại A, có sinACB AB AC 2 a

Ví dụ 6: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy.

Góc giữa hai mặt phẳng SCD và ABCD bằng 0

45 Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S ABCD

bằng 6.

2

a Diện tích tam giác SAB bằng

Trang 12

CDSAD  SCD ; ABCD  SD AD ; SDA 45 0

Tam giác SAD vuông tại A, có  SDA450  SA AD x 

Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABCD là 2

SAB

x

S  a

Chọn C.

Ví dụ 7: Cho mặt cầu  S có bán kính R  3 đi qua điểm A cố định Xét các điểm , , B C D thuộc  S sao

cho AB AC AD đôi một vuông góc với nhau Thể tích của khối tứ diện ABCD có giá trị lớn nhất bằng, ,

A 8

4

Lời giải

Vì , , ,A B C D thuộc  S   S ngoại tiếp tứ diện ABCD

Tứ diện ABCD có chiều cao h AD ; đáy là tam giác ABC.

Bài toán tổng quát: Tứ diện ABCD, AB AC AD đôi một vuông góc và , , AB a AC b AD c ,  ,  thì bán

kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện là 2 2 2

2

Trang 13

Ví dụ 8: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi cạnh a BAD , 600 và các cạnh bên

ABC A B C hay là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp A ABC'

Sử dụng công thức tính nhanh, ta được  

Trang 14

 0

3

.2.sin1202sin

.3

Tam giác A B C' ' ' vuông cân tại ' ' ' ' 2

Trang 15

Tam giác AA B' vuông tại ',A có AA' AB'2 A B' '2  a 22 a2  a

 Dạng 4: Bài toán về mặt cầu với hình chóp có mặt bên vuông góc với đáy

Xét khối chóp S ABC có SAB  ABC Tìm tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S ABC

 Dựng tâm Gọi O O lần lượt là tâm của đường tròn1, 2

ngoại tiếp các tam giác ABC và SAB, E là trung điểm của

d là trục của tam giác ABC và d1/ /O E 2

Qua O dựng đường thẳng 2 d vuông góc với 2 SAB thì

2

d là trục của tam giác SAB và d2 / /O E1

Tâm I của mặt cầu là giao điểm của d và 1 d 2

 Tổng quát: Cho khối chóp S A A A có 1 2 nSA A1 2  A A A1 2 n Đặt R là bán kính đường tròn ngoại1

tiếp tam giác S A A , 1 2 R là bán kính đường tròn ngoại tiếp đáy 2 A A A và 1 2 n A A1 2 GT (gọi là giaotuyến) thì bán kính mặt cầu ngoại tiếp R của khối chóp S A A A được tính theo công thức: 1 2 n

Ví dụ 1: Cho hình chóp S ABCSA a, tam giác ABC đều, tam giác SAB vuông cân tại S và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC bằng

A 3

3

a

B 6.3

a

C 3.2

a

D 6.2

a

Lời giải

Trang 16

Gọi H là trung điểm ABSHABSH ABC

Tam giác SAB vuông cân tại 2

.3

SH a HM

Trang 17

.2

a

Lời giải

Gọi H là trung điểm ADSHADSH ABCD

Gọi M là trung điểm BCHMBCBC SHM

Gọi H là trung điểm CDBHCDBH ACD

BA BC BD   H là tâm đường tròn ngoại tiếp ACD

2

2

33

a a

Trang 18

phẳng vuông góc với đáy Góc giữa hai mặt phẳng SCD và  ABCD bằng  45 Bán kính mặt cầu ngoại0

Gọi ,H M lần lượt là trung điểm của AB CD ,

SHAB mà SAB  ABCD SH ABCD SHCD

Ví dụ 7: Cho hình chóp S ABCD có đáy là tam giác đều Tam giác SAB đều và thuộc mặt phẳng vuông

góc với đáy Biết rằng SC2a 3, diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD

Gọi H là trung điểm của AB Khi đó SHAB

Mặt khác SAB  ABC Do vậy SH ABC

Trang 19

Xét khối chóp S ABCSA SB SC  Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp

S ABC (Hình chóp đều là một trường hợp đặc biệt của dạng toán này)

 Dựng tâm Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC thì ta có SOABC Trong mặt phẳng

SAO dựng đường trung trực của SA cắt SO tại I thì I là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S ABC

 Tính bán kính R của mặt cầu.

Gọi E là trung điểm của AB.

Hai tam giác vuông SOA và SEI đồng dạng

Suy ra

2

.2

SA

R

SH

 Tổng quát: Cho khối chóp S A A A có 1 2 n S A 1SA SA2 n 

và có chiều cao SO h thì bán kính mặt cầu ngoại tiếp R của khối

chóp S A A A được tính theo công thức: 1 2 n 2 2

Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC SOABC

Gọi M là trung điểm của 2 2 3 3

Trang 20

Góc SAB   thì 3.

4 cos cos3

a R

4 sin sin

a R

Tam giác ABC vuông cân tại A  BCAB 2 2 a

Tam giác SAO vuông cân tại

C 5 12

D 5 24

Trang 21

Tam giác SAB có AbSA2SB2 2 SA SB.cosASBa 3

Tam giác SAC vuông cân tại S  AC SA 2a 2

Suy ra AC2BC2 AB2  ABC vuông tại C

Gọi O là trung điểm của AB SOABC

Tam giác SAO vuông tại 2 2

Ví dụ 5: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với mặt đáy một góc 60 0

Thể tích của khối cầu ngoại tiếp khối chóp S ABCD

Ví dụ 6: Cho hình chóp S ABCDAC2 ,a mặt bên SBC tạo với mặt đáy  ABCD một góc  45 0

Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD bằng

Trang 22

Gọi M là trung điểm BCOMBCBCSMO.

Ví dụ 7: Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a, khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AD

bằng 3 a Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD bằng

Gọi O là tâm hình vuông ABCD  SOABCD

Gọi M là trung điểm BC kẻ ; OHSM H SM  

Xét mặt cầu  S ngoại tiếp hình chóp S ABCD

Gọi O là tâm hình vuông ABCD  SOABCD

Trang 23

Tam giác SAO vuông tại

Dạng 6: Hình chóp bất kì (bài toán Tổng quát – Nâng cao)

Công thức tìm nhanh bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là Rx2r2 với

r là bán kính đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy.

:2

.7

.7

a

Lời giải

Hình vẽ tham khảo

Vì C là tâm đường tròn ngoại tiếp ABD nên r BC a 

Gọi H là hình chiếu của S trên mặt phẳng ABC H là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC

Tam giác SHC vuông tại H, có 2 3 3 2 2

Ví dụ 2: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và , D ABAD a và CD2 a Cạnh

bên SD vuông góc với đáy, SD a Gọi E là trung điểm của CD Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

S BCEbằng

Trang 24

A 11.

8

a

B 11.4

a

C 11.6

a

D 11.2

a

Lời giải

Vì E là trung điểm DC EBC vuông tại E

Gọi M là trung điểm của BC

M

là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác EBC

Xét hình chóp S BCE có S là đỉnh, M là tâm đáy, chiều

cao h SD và bán kính đường tròn ngoại tiếp đáy

Ví dụ 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh , a SAD là tam giác đều và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M N lần lượt là trung điểm các cạnh , BC CD Tính bán,kính R mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S CMN

  Gọi E là trung điểm của MN, dựng

đường thẳng d qua E song song với SH, trên d lấy điểm I sao

cho ISICI là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp

Trang 25

phẳng đáy ABCD Gọi ,M N lần lượt là trung điểm các cạnh BC CD Tính bán kính , R mặt cầu ngoạitiếp hình chóp S CMN .

Gọi E là trung điểm của MN, dựng đường thẳng d

qua E song song với SA, trên d lấy điểm I sao cho

ISICI là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp

S CMNISIC IM INR

Ta có:

2 2

  Gọi E là trung điểm của MN, dựng

đường thẳng d qua E song song với SH, trên d lấy điểm I

sao cho ISICI là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp

S CMNISIC IM INR

Ta có:

2 2

Trang 26

Chọn A.

Ví dụ 6: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của S lên mặt

phẳng ABC là điểm đối xứng của C qua AB và mặt bên  SAB tạo với đáy góc 60 Tính bán kính R mặt0

cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho

Gọi H là đối xứng của C qua ABCHAB

O là trung điểm của CH

Gọi E là trọng tâm tam giác ABC, dựng đường thẳng d

qua E song song với SH, trên d lấy điểm I sao cho

ISICI là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp

Dạng 7: Bài toán mặt cầu của một số tứ diện đặc biệt

Mẫu 1: Cho tứ diện ABCD

Khi đó MNCD, tương tự MNAB suy ra O là tâm mặt

cầu ngoại tiếp tứ diện

Trang 27

a b

.2

Ví dụ 1: Cho tứ diện ABCD có AB CD 3,AC BD 5,AD BC 6 Thể tích khối cầu ngoại tiếp tứ

diện ABCD thuộc khoảng nào dưới đây?

Trang 28

Vậy thể tích khối cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD là

3 3

Ví dụ 5: Cho tứ diện ABCD có AB CD x AC BD y AD BC  ,   ,  2 3 Bán kính khối cầu ngoại tiếp

tứ diện ABCD bằng 2 Giá trị lớn nhất của xy bằng

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x y  2 Vậy  xy max 2. Chọn A.

AB x CD y AD BC AC BD z  Tính bán kính mặt cầu

ngoại tiếp tứ diện ABCD

Gọi M N lần lượt là trung điểm của AB và CD ta có:,

    suy ra NM là trung trực của AB,

tương tự MN là trung trực của DC

Khi đó I MN sao cho ID IA

Ví dụ 1: Cho tứ diện ABCD có AB2 ;a CD4 ,a các cạnh còn lại đều bằng 3 a Tính bán kính mặt cầu

ngoại tiếp tứ diện ABCD.

4

.4

.2

a

Lời giải

Ta có: R2 a2  R2 4a2  9a2 5a2 2a

Trang 29

Ví dụ 2: Cho tứ diện ABCD có AB4 ;a CD6 ,a các cạnh còn lại đều bằng a 22. Tính diện tích mặt cầu

ngoại tiếp tứ diện ABCD.

Ví dụ 3: Cho tứ diện ABCD có AB2 ;a CD8 ,a các cạnh còn lại đều bằng a 26 Tính bán kính mặt cầu

ngoại tiếp tứ diện ABCD.

Ví dụ 4: Cho tứ diện ABCD có AB4 ;a CD10 ,a các cạnh còn lại đều bằng a 78 Tính diện tích mặt

cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.

A S30a2 B S 29a2 C

2

116

.3

Ví dụ 5: Cho tứ diện ABCD có AB2 ;a CD8 ,a các cạnh còn lại đều bằng x. Tìm x biết bán kính mặt

cầu ngoại tiếp tứ diện bằng a 17.

Lời giải

Trang 30

Ta có: R2 a2  R216a2  x217a2

VớiR a 17 x217a2 4a a 5ax2 42a2  x a 42. Chọn A.

Trang 31

BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và SAABC Điểm nào sau đây làtâm của mặt cầu qua các điểm , , , ?S A B C

Câu 2: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và SAABC. Gọi I và J lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB và SC Điểm nào sau đây là tâm của mặt cầu qua năm điểm

, , , , ?

A B C I J

C Trung điểm của IJ. D Trọng tâm của ABC

Câu 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SAABCD Gọi , ,I J K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB SC SD Điểm nào sau đây là tâm của mặt cầu qua bảy điểm, , , , , , , , ?

A B C D I J K

Câu 4: Cho tứ diện ABCD với tam giác BCD vuông tại , B BC a BD ,  3 và AB AC AD a 2.

Điểm nào sau đây là tâm của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD?

C Trung điểm của BD. D Trọng tâm của BCD

Câu 5: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều, SA vuông góc với mặt phẳng ABC Gọi H

là hình chiếu của A lên đường thẳng SB Điểm nào sau đây là tâm của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp

A BCH

A Trọng tâm của ABC B Trọng tâm của ABCH

C Trọng tâm của ACH D Trọng tâm của ABH

Câu 6: Cho tứ diện ABCD có O là trung điểm đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh đối diện Tập hợp

các điểm M trong không gian thỏa mãn hệ thức MA MB MC MD     a a 0

.3

.3

a

Ngày đăng: 01/07/2022, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho mặt cầu SO ;) và đường thẳng ∆. Gọi H là hình chiếu vuông góc củ aO trên ∆ và d OH = là khoảng cách từ O đến  ∆ - Chủ đề 1   mặt cầu, hình cầu, khối cầu
ho mặt cầu SO ;) và đường thẳng ∆. Gọi H là hình chiếu vuông góc củ aO trên ∆ và d OH = là khoảng cách từ O đến ∆ (Trang 2)
6. Vị trí tương đối giữa mặt cầu và đường thẳng - Chủ đề 1   mặt cầu, hình cầu, khối cầu
6. Vị trí tương đối giữa mặt cầu và đường thẳng (Trang 2)
a → =R Hình vuông cạn h2 2 - Chủ đề 1   mặt cầu, hình cầu, khối cầu
a → =R Hình vuông cạn h2 2 (Trang 3)
b → =R Hình chữ nhật đường chéo - Chủ đề 1   mặt cầu, hình cầu, khối cầu
b → =R Hình chữ nhật đường chéo (Trang 3)
Gọi H là hình chiếu củ aO lên BC. - Chủ đề 1   mặt cầu, hình cầu, khối cầu
i H là hình chiếu củ aO lên BC (Trang 4)
Hình vẽ tham khảo - Chủ đề 1   mặt cầu, hình cầu, khối cầu
Hình v ẽ tham khảo (Trang 5)
Ví dụ 5: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạn h2 2, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy  (ABCD) - Chủ đề 1   mặt cầu, hình cầu, khối cầu
d ụ 5: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạn h2 2, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) (Trang 8)
Gọ iO là tâm hình vuông ABCD, dựng 6 13 - Chủ đề 1   mặt cầu, hình cầu, khối cầu
i O là tâm hình vuông ABCD, dựng 6 13 (Trang 8)
 Hình chóp. SABC có chiều cao h SA =; bán kính 23 3 - Chủ đề 1   mặt cầu, hình cầu, khối cầu
Hình ch óp. SABC có chiều cao h SA =; bán kính 23 3 (Trang 10)
Ví dụ 11: Cho hình lăng trụ đứng ABC ABC. '' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại ,B AB = - Chủ đề 1   mặt cầu, hình cầu, khối cầu
d ụ 11: Cho hình lăng trụ đứng ABC ABC. '' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại ,B AB = (Trang 13)
 Dạng 4: Bài toán về mặt cầu với hình chóp có mặt bên vuông góc với đáy - Chủ đề 1   mặt cầu, hình cầu, khối cầu
ng 4: Bài toán về mặt cầu với hình chóp có mặt bên vuông góc với đáy (Trang 15)
ABCD là hình vuông cạnh 22 - Chủ đề 1   mặt cầu, hình cầu, khối cầu
l à hình vuông cạnh 22 (Trang 16)
Ví dụ 6: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB cân và nằm trong mặt - Chủ đề 1   mặt cầu, hình cầu, khối cầu
d ụ 6: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB cân và nằm trong mặt (Trang 17)
Bảng 4.4. Đặc điểm phân hoá cấp sinh trưởng trên đất than bùn - Chủ đề 1   mặt cầu, hình cầu, khối cầu
Bảng 4.4. Đặc điểm phân hoá cấp sinh trưởng trên đất than bùn (Trang 43)
Bảng 4.7. Tương quan giữa các bộ phận sinh khối khô của rừng Tràm trên đất than bùn (n = 44) - Chủ đề 1   mặt cầu, hình cầu, khối cầu
Bảng 4.7. Tương quan giữa các bộ phận sinh khối khô của rừng Tràm trên đất than bùn (n = 44) (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w