CHỦ ĐỀ 9 TỈ SỐ THỂ TÍCH I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM Chú thích Thể tích cũ, Thể tích mới (dùng cho kỹ thuật chuyển đỉnh và đáy) 1 Kỹ thuật đổi đỉnh (đáy không đổi) a Song song với đáy b Cắt đáy 2 Kỹ thuật chuyển đáy (đường cao không đổi) ;với là diện tích đáy cũ; là diện tích đáy mới Chú ý i Đưa hai khối đa diện về cùng một đỉnh; hai đáy mới và cũ nằm trong cùng một mặt phẳng (thường thì đáy cũ chứa đáy mới) Áp dụng công thức tính diện tích của đa giác để so sánh tỉ số giữa đáy cũ và đáy mới ii Nếu tăn.
Trang 1CHỦ ĐỀ 9: TỈ SỐ THỂ TÍCH
I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
Chú thích V Thể tích cũ, 1 V Thể tích mới (dùng cho kỹ thuật chuyển đỉnh và đáy).2
1 Kỹ thuật đổi đỉnh (đáy không đổi)
a Song song với đáy
1.3
Trang 2Lưu ý: Công thức chỉ áp dụng với khối chóp có đáy là tam giác nên
trong nhiều trường hợp ta cần chia nhỏ các khối đa diện thành các
hình chóp tam giác khác nhau rồi mới áp dụng.
b Tỉ số thể tích của khối chóp tứ giác
Trường hợp đặc biệt: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD (hoặc đa giác bất kỳ), mặt phẳng P
song song với đáy cắt các cạnh bên SA SB SC SD lần lượt tại , , ,, , , A B C D
Chú ý: Công thức trên đúng với đáy n giác
Trường hợp đáy là hình bình hành (hay gặp)
Bài toán: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Mặt phẳng P cắt các cạnh
1 1 1 14
4 Tỉ số thể tích của khối lăng trụ
a Lăng trụ tam giác
Kết quả 1:
Trang 3Kết quả 2:
thẳng AA BB CC, , lần lượt tại M N P (tham khảo hình vẽ bên)., ,
ABC MNP ABC A B C
Trang 4Kết quả 2:
Cho hình lăng trụ tam giác ABCD A B C D Mặt phẳng cắt
các đường thẳng AA BB CC DD, , , lần lượt tại M N P Q (tham, , ,
Làm tương tự với thể tích khối lăng trụ tam giác;
.
14
ABC MNP ABC A B C
ABCD MNPQ ABCD A B C D
Trang 5Lời giải
3
SN SBE
S ANE S AME S AMN S AME S ABC
Ví dụ 2: Cho hình chóp đều S ABC có đáy cạnh bằng a, cạnh bên bằng 2a.
lượt tại P, Q Tính thể tích khối chóp MPQCB
Lời giải
Tam giác SAG vuông tại G, có
2 2
Trang 6 Thể tích khối chóp S ABC là
3
Ví dụ 3: Cho hình chóp S ABC có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 2, cạnh bên SA vuông góc với đáy.
b) Gọi H là hình chiếu của A trên SD; E là trung điểm của BC Nối AC cắt DE tại F Tính thể tích các khối
Trang 7Ví dụ 4: Cho tứ diện ABCD có thể tích V Gọi V là thể tích của khối tứ diện có các đỉnh là trọng tâm của
V
27
V V
27
V V
Lời giải
Gọi M là trung điểm AC; E, F lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC,
Ví dụ 5: Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc và AB6 ,a AC 9 ,a AD3 a Gọi M, N,
P lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC, ACD, ADB Tính thể tích V của khối tứ diện AMNP.
Trang 8Ví dụ 6: Cho hình chóp S.ABCD có chiều cao bằng 9, diện tích đáy bằng 5 Gọi M là trung điểm của cạnh
SB và N thuộc cạnh SC sao cho NS 2NC. Tính thể tích V của khối chóp A.BMNC.
Trang 9Lời giải
Suy ra thể tích khối chóp S.AEF là
3
Ví dụ 8: Cho tứ diện đều cạnh ABCD có cạnh bằng a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC
trong đó khối đa diện chứa đỉnh A có thể tích V Tính V
a
3
13 2216
a
3
218
P, Q lần lượt là trọng tâm của BCE và ABE
Trang 10Ví dụ 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AD2,BA BC 1 Cạnh
khối đa diện SAHCD.
2
AD
CM AB a
Ta có V S AHCD. V S ACD. V S AHC.
2
Ví dụ 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA a vuông góc với mặt phẳng
đáy ABCD Điểm M thuộc cạnh SA sao cho SM k
chóp đã cho thành hai phần có thể tích bằng nhau
Trang 11k k
Ví dụ 11: Cho hình chóp đều S.ABCD Gọi N là trung điểm SB, M là điểm đối xứng với B qua A Mặt
511
V
1 2
59
V
1 2
513
S ABCD
Nối MN cắt SA tại E, MC cắt AD tại F.
Tam giác SBM có A, N lần lượt là trung điểm của BM và
SB Suy ra E là trọng tâm tam giác SBM.
Vì ACDM là hình bình hành nên F là trung điểm MC.
Ta có V BNC AEF. V ABCEN V E ACF.
Trang 12Ví dụ 12: Cho hình chóp S.ABC có SA1,SB2,SC 3,ASB60 , ASC 90 , CSB 120 Thể tích của
khối chóp S.ABC bằng?
A 2
2
6
Lời giải
H hạ từ S xuống APK trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp APK
Ví dụ 13: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, với ACa 2. Cạnh SA a và
với BC cắt SB, SC lần lượt tại M và N Tính theo a thể tích V của khối chóp A.BCNM
a
3
2.27
a
3
.18
A BCNM S ABC S AMN S ABC
Trang 13Ví dụ 14: Cho hình chóp S.ABCD, trên cạnh SA lấy điểm M sao cho SM AM Mặt phẳng đi qua M
1.8
V
1 2
1.4
V
1 2
1.24
2
18
Ví dụ 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, với AB a AD a , 3 Cạnh SA2a
I, K Tính theo a thể tích V của khối chóp S.AHIK.
Trang 14 I là trung điểm của cạnh SC SC 2.
Ví dụ 16: Cho hình chóp S.ABC có SA6,SB2,SC 4,AB2 10 và SBC90 , ASC 120 Mặt
với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BDN.
Trang 15Gọi H là trung điểm DN SH BDN SDN BDN
a
C
3
23
a
D
3
32
a
C
3
29
Trang 16Mà SA SACE suy ra CESAB CE SB
Ví dụ 19: Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC và AD đôi một vuông góc Các điểm M, N, P lần lượt là
AMNP A BCD
Ví dụ 20: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M là trung điểm SB và G là trọng
Trang 17Ví dụ 21: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành I nằm trên cạnh SC sao cho IS 2IC.
S.AMIN và S.ABCD Tính giá trị nhỏ nhất của tỷ số thể tích V
Lời giải
Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD.
54
V
1 2
56
V
1 2
65
V
Lời giải
Trang 18AE, EF, FH, HK như hình vẽ Để tiết kiệm chi phí người ta cần thiết kế được chiều dài con đường từ A đến
Trang 19Lời giải
Giả sử ngọn tháp được làm bằng bìa nên ta cắt được ngọn tháp theo các đường SA, AB, BC, CD, DA Và trải các mặt bên SAB, SBC, SCD, SDA lên cùng một mặt
phẳng
ta thu được một tam giác cân SAA có góc ở đỉnh
27V Tính giá trị của biểu thức
Trang 20Ví dụ 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích bằng 1 Trên cạnh SC lấy điểm E
Ví dụ 26: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy Gọi M là
3
Ví dụ 27: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, gọi M, P lần lượt là trung điểm của SA và SC.
.
2,15
Trang 211515
y t
yt yt
yt
yt yt
Ví dụ 28: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB1,AD2,SA vuông góc với mặt
phần có thể tích bằng nhau Tính diện tích S của tam giác MAC
Trang 22Ví dụ 29: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M thuộc cạnh SA, P thuộc cạnh SC sao
Ví dụ 30: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M là điểm thuộc cạnh SB, N là điểm
2
V V
SA SM SP SN
Trang 23Ví dụ 2: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C Gọi D là trung điểm của AC Tính tỉ số thể tích khối tứ diện
Ví dụ 3: Cho khối lăng trụ ABC A B C Đường thẳng đi qua trọng tâm của tam giác ABC và song song
Lời giải
Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC.
3
AG AE
23
Trang 2443
Ví dụ 4: Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AC 2 2. Biết AC
Gọi H là hình chiếu của A trên mặt phẳng A B C
Suy ra HC là hình chiếu của AC trên mặt phẳng A B C
Do đó AC;ABC AC HC; AHC60
Diện tích tam giác
2
42
AC AB AD sao cho AM 2AC AN, 3AB AP, 4AD Tính thể tích của khối tứ diện AMNP theo V.
A V AMNP 8V B V AMNP 4V C V AMNP 6V D V AMNP 12V
Trang 253của khối lăng trụ tam giác.
Ví dụ 6: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có góc giữa hai mặt phẳng A BC và ABC bằng 30
.4
.3
Trang 26Ví dụ 7: Cho hình lăng trụ ABC A B C có thể tích bằng V Các điểm M, N, P lần lượt thuộc các cạnh
a
3
94
Ví dụ 9: Cho hình hộp ABCD A B C D Gọi M là điểm thuộc CC thỏa mãn CC 4CM Mặt phẳng
AB M chia khối hộp thành hai phần có thể tích là V và 1 V Gọi 2 V là phần thể tích có chứa điểm B Tính1
Trang 27Ta chia khối hộp thành hai phần (như hình vẽ) Khi đó V ABB NCM. V ABB CM V MACN.
V V vì diện tích giảm 4 lần và chiều cao giảm 4 lần
Ví dụ 10: Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh a Gọi M là trung điểm của A B , N là trung điểm của BC Tính thể tích của khối tứ diện ADMN.
a
3
.6
a
3
.2
Trang 28Ví dụ 12: Cho khối hộp ABCD A B C D Gọi M thuộc cạnh AB sao cho MB2MA Mặt phẳng MB D
chia khối hộp thành hai phần Tính tỉ số thể tích của hai phần đó
A 5
7
13
5.17
Suy ra thiết diện cắt bởi mặt phẳng MB D là MND B
Khi đó V ABCD A B C D. V AMN A B D. V B C D MBCDN .
Trang 29Ví dụ 13: Cho hình lập phương ABCD A B C D Gọi I là trung điểm của BB mặt phẳng , DIC chia
khối lập phương thành 2 phần có tỉ số thể tích phần bé chia phần lớn bằng
512
Lời giải
Tham khảo hình vẽ dưới đây:
Đặt AA h S; ABCD S V ABCD A B C D. S h
Suy ra mp DIC chia khối lập phương thành hai khối IBM C CD và IMAA B C DD
Trang 30thẳng AA và BB Đường thẳng CM cắt đường thẳng C A tại P, đường thẳng CN cắt đường thẳng C B
Trang 31Câu 2: Cho hình chóp S.ABC Gọi M là trung điểm canh SA và N là điểm trên cạnh SC sao cho
Câu 3: Cho khối tứ diện có thể tích bằng V Gọi V là thể tích của khối đa diện có các đỉnh là các trung
V
3
V V
8
V V
Câu 4: Cho khối chóp S.ABC có thể tích bằng V Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB, N là điểm
V
6
V V
3
V V
Câu 6: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AC2 ,a SA vuông góc với đáy,
Trang 32Câu 8: Cho hình chóp đều S.ABC có SA3 a D thuộc cạnh SB và DB a Mặt phẳng đi qua AD và song song với BC cắt SC tại E Tính tỉ số giữa thể tích khối tứ diện SADE và thể tích khối chóp S.ABC.
Câu 9: Cho khối tứ diện ABCD có thể tích là V và điểm E trên cạnh AB sao AE 3EB Tính thể tích V
của khối tứ diện EBCD theo V.
Câu 10: Cho hình chóp S.ABC, SAABC SA a ABC, , vuông cân, ABAC a, Blà trung điểm
Câu 12: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB a Đường thẳng SA vuông
của khối chóp M.ABC, với M là trung điểm của SB.
Câu 13: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân, ABACa, SC vuông góc với mặt
Câu 14: Cho hình chóp S.ABC có thể tích V Gọi H, K lần lượt là trung điểm của SB và SC Tính thể tích
khối chóp S.AHK theo V.
Trang 33Câu 16: Cho hình chóp đều S.ABCD có độ dài cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a Gọi M, N, O lần lượt là
Câu 17: Cho hình chóp S.ABC có SC 2a và SCABC Đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và có
a
C
3
29
Câu 18: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC thoả mãn AB2 ,a BC4 ,a AC 2 5 a Cạnh
Tính thể tích V của khối chóp S.AMN.
a
3 53
Câu 20: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA2a và SA vuông góc với đáy ABC
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SB và P là hình chiếu vuông góc của A lên SC Tính thể tích V của khối chóp S.MNP.
Câu 21: Cho hình chóp tam giác S.ABC có ASB CSB 60 , ASC90 SA SB 1 ,SC Gọi M3
Trang 34Câu 23: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SAABC. Biết AB a ,
a
3
315
a
3
445
a
V
Câu 24: (Sở GD và ĐT Bắc Giang) Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB 1,2,
AD SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD và SA 2. Điểm M điểm trên cạnh SA sao cho mặt
Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt
tích V của khối đa diện ABCDD C B
a
3
512
a
3
56
a
C
3
2518
a
D
3
2524
a
Câu 27: Cho hình chóp S.ABCD Gọi , , , A B C D theo thứ tự là trung điểm của các cạnh SA, SB, SC,
SD Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S A B C D và S ABCD
Câu 28: Cho hình chóp S.ABCD có thể tích V, có đáy ABCD là hình bình hành Gọi N là trung điểm của
SC Một mặt phẳng đi qua AN cắt các cạnh SB, SD lần lượt tại M, P Gọi V là thể tích của khối chóp
S.AMNP Tính giá trị nhỏ nhất của T V
Trang 35Câu 29: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm của SC Mặt phẳng
P chứa AM và song song với BD chia khối chóp thành hai phần Gọi V là thể tích của phần chứa đỉnh1
Câu 30: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình tứ giác lồi với O là giao điểm của AC và BD Gọi M, N,
P, Q lần lượt là trọng tâm các tam giác SAB, SBC, SCD và SDA Gọi V , 1 V lần lượt là thể tích của khối2
Câu 31: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD Gọi N là trung điểm của SB, M là điểm đối xứng với B qua
A Mặt phẳng MNC chia khối S.ABCD thành hai phần có thể tích lần lượt là V , 1 V với 2 V <1 V Tính tỉ2
Câu 32: (Sở GD và ĐT Thừa Thiên Huế 2017) Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a Mặt
SAC cắt SC, SD lần lượt tại M, N Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABMN.
Câu 33: Cho hình chóp đều S.ABCD có SA a , góc giữa mặt bên và mặt đáy là 60 Gọi M là trung
Câu 34: Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C có thể tích là V Gọi E là trung điểm của 1 A C , F là
giao điểm của AE và A C Biết khối chóp F A B C có thể tích là V Tính tỉ số 2 2
1
V V
Trang 36V
2 1
29
V
2 1
19
V
Câu 35: (Sở GD&ĐT Cần Thơ 2017) Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C và M là điểm tùy ý thuộc
cạnh bên BB Gọi ,V V lần lượt là thể tích của khối lăng trụ ABC A B C và khối chóp M AA C C
Câu 36: Cho lăng trụ ABC A B C có thể tích bằng 18 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AA BB,
Câu 39: Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C có thể tích V Gọi P là một điểm trên đường thẳng0
AA Tính thể tích khối chóp tứ giác P BCC B theo V0
Câu 40: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi M, N lần lượt là
AA CC sao cho MA MA và NC 4NC. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Trong bốn khối tứ diện
A Khối A BCN B Khối GA B C C Khối ABB C D Khối BB MN
Câu 42: Cho khối lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B ABBC2 ,a
3
Trang 37Câu 43: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có AB a AC , 2 ,a AA2a 3, BAC 120 Gọi K, I
Câu 46: Cho hình hộp ABCD A B C D có thể tích V Gọi V là thể tích của tứ diện 1 ACB D Tính tỉ số
Câu 47: Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh a Gọi M là trung điểm của A B và N là trung điểm của BC Tính thể tích của khối tứ diện ADMN.
34
V
1 2
19
V
1 2
14
V
Câu 50: Cho hình hộp ABCD A B C D Gọi M thuộc cạnh AB sao cho MB2MA Mặt phẳng
Câu 51: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có thể tích bằng 1 và G là trọng tâm của tam giác
Trang 38Câu 53: Cho hình lập phương ABCD A B C D Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AD, mặt
1323
V
1 2
12
V
1 2
2547
V
Câu 54: Cho hình lập phương ABCD A B C D Gọi I là trung điểm của BB, mặt phẳng DIC chia
khối lập phương thành hai phần có tỉ số thể tích phần bé chia phần lớn bằng
Trang 39LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Trang 40Câu 6: Diện tích tam giác ABC là
2
1
1
Câu 8: Qua D kẻ đường thẳng / / d BC cắt SC tại E,
1
31
Câu 10: Tam giác SAC cân tại A mà AC SC
2
SC SC
1
.
Trang 41Câu 11: Qua G kẻ đường thẳng / / d BC cắt SB, SC tại I, J.,
Ta có SAABC SB ABC ; SB AB; SBA 60
Trang 44Câu 20: Xét tam giác SAC vuông tại S có đường cao AP
Câu 21: Ta có SA SB SM 1 hình chiếu của đỉnh S
xuống mặt phẳng ABM là tâm đường tròn ngoại tiếp
Trang 4523
Trang 47Câu 28: Gọi O là tâm hình bình hành ABCD
Câu 29: Nối ANSO I I là trọng tâm tam giác SAC
Qua I kẻ đường thẳng / /d BD cắt , SB SD lần lượt tại ,, E F
Trang 48Câu 31: Nối MNSA E E là trọng tâm SMB
Câu 32: Gọi O là tâm hình vuông ABCD SOABCD
Do đó SNO ; ABCD SN ON; SNO 60
3
S ABCD
a
Vì P chứa AG nên P SC M là trung điểm của SC
Trang 49Câu 33: Gọi O là tâm hình vuông ABCD SOABCD
Do đó SNO ; ABCD SN ON; SNO 60
Trang 51Câu 38: Do ABC/ /A B C d G A B C ; h với h là
chiều cao khối lăng trụ
Công thức tổng quát tính thể tích khối đa diện
,
B B lần lượt là diện tích hai đáy”
Xét khối chóp cụt MBP A B N có chiều cao hBBa
Trang 52Và diện tích đáy 8 8
ABC MBP
Trang 54Chọn D
Câu 50: Chuẩn hóa thành hình lập phương ABCD A B C D cạnh I