1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chủ đề 3 véc tơ trong không gian

13 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chủ đề 3: Véc tơ Trong Không Gian
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ 3 VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM 1 Định nghĩa Vectơ trong không gian là một đoạn thằng có hướng Kí hiệu chỉ vectơ có điểm đầu A, điểm cuối B Vectơ còn được kí hiệu là , , , 2 Các quy tắc về vectơ Quy tắc 3 điểm hoặc Quy tắc hình bình hành Cho hình bình hành ACBD ta có Quy tắc trung điểm Nếu M là trung điểm của AB thì Quy tắc trung tuyến Nếu AP là trung tuyến của tam giác ABC thì Tương tự hình bên ta có Quy tắc trọng tâm Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì Khi đó với mọi điểm.

Trang 1

CHỦ ĐỀ 3: VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN

I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

1 Định nghĩa:

Vectơ trong không gian là một đoạn thằng có hướng Kí hiệu ABuuur chỉ vectơ có điểm đầu A, điểm cuối B Vectơ còn được kí hiệu là ar

, br , cr ,…

2 Các quy tắc về vectơ

Quy tắc 3 điểm: uuur uuur uuurACAB BC hoặc uuur uuur uuurACBC BA

Quy tắc hình bình hành: Cho hình bình hành ACBD ta

có: uuur uuur uuurACAB AD

Quy tắc trung điểm: Nếu M là trung điểm của AB thì

0

MA MB  uuur uuur r

Quy tắc trung tuyến: Nếu AP là trung tuyến của tam

giác ABC thì 1 

2

APAB AC uuur uuur uuur

Tương tự hình bên ta có: 2

2



uuur uuur uuur uuur uuur uuuur

Quy tắc trọng tâm: Nếu G là trọng tâm tam giác ABC

thì GA GB GCuuur uuur uuur r  0

Khi đó với mọi điểm M ta có: MA MB MCuuur uuur uuuur  3MGuuuur

Quy tắc hình hộp: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’

thì uuur uuur uuur uuuurAB AD AA  'AC'

Chứng minh:

Ta có: ACC’A’ là hình bình hành nên uuuur uuur uuurAC'AC AA '

Tương tự: uuur uuur uuurACAB AD suy ra uuuur uuur uuur uuurAC'AB AD AA  '

Chú ý: Nếu G là trong tâm tứ diện ABCD, ta có:

0

GA GB GC GDuuur uuur uuur uuur r   

3 Sự đồng phẳng của các vectơ, điều kiện để va vectơ đồng phẳng

Định nghĩa: Ba vectơ gọi là đồng phẳng nếu các giá của chúng cùng song song với một mặt phẳng Điều kiện để ba vectơ đồng phẳng:

Định lí 1: Điều kiện cần và đủ để ba vectơ ar

, br , cr đồng phẳng là ar

br cùng phương

hoặc tồn tại các số m, n duy nhất sao cho c m a n br .r .r

Trang 2

Định lí 2: Nếu ar

, br , cr

là ba vectơ không đồng phẳng thì với mỗi vectơ dur

trong không

gian, ta tìm được các số m, n, p duy nhất sao cho

4 Tích vô hướng của 2 vectơ

Góc giữa 2 vectơ ar

br khác 0r

được định nghĩa bằng

góc AOB với OA auuur r ; OB buuur r

Nếu ar

hoặc br

bằng 0r

ta quy ước góc giữa chúng có thể nhận một giá trị tùy ý

Tích vô hướng giữa 2 vectơ ar

br

là một số, được kí hiệu a br r.

và được xác định bởi a br r  a br r cos ; a br r từ đó suy ra cosin góc giữa 2 vectơ ar

br là

cos ;

a b

a b

a b

r r

r r

r r

Đặc biệt khi ar  br cos ; a br r  0 a br r 0

Tính chất: Cho 3 vectơ ar

, br , cr

và số thực k Khi đó ta có:

i) a b b ar r r r.  . ii) a b cr r r  a b a cr r r r 

iii)  ka b k a br r    r r a kbr r iv) 2 2

ar ar

Vectơ chỉ phương của đường thằng:

Vectơ ar r0 được gọi là vectơ chỉ phương của đường thằng d nếu giá của vectơ ar

song song hoặc trùng

với đường thẳng d

Một đường thẳng d trong không gian hoàn toàn xác định nếu biết một điểm A thuộc d và một vectơ chỉ

phương ar

của đường thẳng d.

Ứng dụng của tích vô hướng

Tính độ dài đoạn thẳng AB: AB uuurAB  uuurAB2

Xác định góc giữa hai vectơ:  

cos ;

a b

a b

a b

r r

r r

r r

II CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Dạng 1: Chứng minh các đằng thức vectơ, chứng minh 3 vectơ đồng phẳng.

Phương pháp giải:

Để chứng minh ba vectơ đồng phẳng, ta có thể chứng mình bằng một trong các cách:

 Chứng minh các giá của ba vectơ cùng song song với một mặt phẳng

 Dựa vào điều kiện để ba vectơ đồng phẳng: tồn tai các số m n duy nhất sao cho c m a n br r r thì 3 vectơ ar

, br

, cr

đồng phẳng

Trang 3

Để biểu diễn vectơ rx

theo 3 vectơ ar

, br , cr

không đồng phẳng ta tìm được các số m, n, p duy nhất sao

cho x m a n b p cr r r r

Ví dụ 1: Cho tứ diện ABCD Gọi I và J là trung điểm của AB và CD.

a) Hãy biểu diễn vectơ uurIJ

theo 3 vectơ ABuuur, uuurAC

, ADuuur b) Gọi G là trọng tâm tam giác BCD Hãy biểu diễn vectơ uuurAG

theo 3 vectơ ABuuur, uuurAC

, ADuuur

Lời giải

a) Ta có: IJuurIA AJuur uuur , mặt khác 1

2

IA AI   AB

uur uur uuur

1

2

AJAC AD

uuur uuur uuur

(tính chất trung điểm)

IJ   ABACAD

uur uuur uuur uuur

b) Ta có:

AD AG GD



uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur cộng vế theo vế ta được:

3AG GB GC GD AB AC ADuuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur     

Mặt khác GB GC GDuuur uuur uuur r  0 (do G là trọng tâm tam giác BCD) Do vậy

3

AB AC AD

AGuuur uuur uuur  uuur

Ví dụ 2: Cho tứ diện ABCD Lấy các điểm M và N lần lượt thuộc AD và BC sao cho uuuurAM 3MDuuuur,

3

NB  NC

uuur uuur

Biết uuur rAB a , CD buuur r a) Hãy biểu diễn vectơ MNuuuur

theo ar

br

b) Gọi P và Q lần lượt là trun điểm của AD và BC Chứng minh rằng ba vectơ MNuuuur

, DCuuur , PQuuur đồng phẳng

c) Gọi G là trung điểm của PQ, chứng minh rằng G là trọng tâm tứ diện ABCD.

Lời giải

a) Ta có: MNuuuur uuuur uuur uuurMD DC CN   1

Lại có: MNuuuur uuur uuur uuurMA AB BN   2

Lấy  2 3 1  ta được 4MNuuuur uuur AB3DCuuur

MNab

uuuur r r

b) Ta có: MN MP PQ QN 2MN PQ DC



uuuur uuur uuur uuur

uuuur uuur uuur uuuur uuuur uuur uuur

Trang 4

Suy ra 1 

2

MNPQ DC

uuuur uuur uuur

ba vectơ MNuuuur

, DCuuur , PQuuur đồng phẳng

2 2



uuur uuur uuur

uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur

Mặt khác GP GQuuur uuur r  0 GA GB GC GDuuur uuur uuur uuur r   0 G là trọng tâm tứ diện ABCD.

Ví dụ 3: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’ B’C' có uuur rAA'a , uuur rAB b, uuur rAC c

Gọi I và J lần lượt là trung điểm của BB' và A'C', điểm K thuộc B'C sao cho KCuuuur' 2KBuuuur'

a) Hãy biểu thị vectơ uuuurB C'

; CIuur

BJuuur

qua 3 vectơ ar

, br , cr

b) Biểu thị vectơ AKuuur theo vectơ AIuur và uuurAJ

từ đó suy ra 3 vectơ AKuuur , AIuur, uuurAJ

đồng phẳng

Lời giải

a) Ta có: B Cuuuur uuuuur uuuur' B C' 'B B' (theo quy tắc hình bình hành)

Suy ra B C BC A A AC AB AAuuuur uuur uuuur uuur uuur uuur r r r'   '    '  c b a

'

CI CB BIuur uuur uur   uuur uuurAB AC  BBuuur r r  b c ar

Mặtkhác:

1

c

BJBA AA A J  AB A    b a AC   b a

uuur uuur uuur uuuur uuur uuuur r r uuur r r

b) Ta có: uuur uur uuur uuuurAKAI IB 'B K'  1

 

AKAJ JC C K

uuur uuur uuur uuuur

Lấy 2 1    2 ta được:

0

3uuurAK 2uur uuurAI AJ 2uuur uuurIB'JC' 2 '1 44 2 4 43B K C Kuuuur uuuur ' 2AI AJ BBuur uuur uuur uuuur  'A J' 2uur uuur uuurAI AJ AJ 

3

AKAI AJ

uuur uur uuur

Ví dụ 4: Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' Đặt uuur rBA a , BBuuur r'b, BC cuuur r Gọi M và N lần lượt là hai điểm

nằm trên AC và DC’ sao cho MN//BD’ Tính tỷ số

'

MN BD

Trang 5

Lời giải

Giả sử: MC nACuuuur uuur, C Nuuuur' mC Duuuur'

Ta có: BDuuuur uuur uuuur uuur uuur uuuur r r r'BD DD 'BA BC DD  '  a b c

Lại có: MNuuuur uuuur uuuur uuuurMC CC 'C'NnAC b mC Duuur r  uuuur'

n BC BA b m C C CD

 uuur uuur  r uuuur

n c a b m b a m n a m b nc

 r r  r  r   r  r r

Khi đó MN/ /BD'MNuuuurk BD.uuuur'

2

1

3

m

B D n

 

        

 



Ví dụ 5: Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' Gọi I là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành

ABB'A' và K là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành BCC'A Biểu thị vectơ BDuuur theo 2 vectơ

IK

uur

C Buuuuur' '

từ đó suy ra ba vectơ BDuuur, IKuur, C Buuuuur' '

đồng phẳng

Lời giải

Ta có: BD BC CDuuur uuur uuur   C Buuuur' uuur uuurAD AC 

' ' ' ' 2

C B B C IK

 uuuuur uuuuur  uur (vì uuurAC 2uurIK)

Suy ra BDuuur 2 ' ' 2C Buuuuur IKuur

Do đó ba vectơ BDuuur, IKuur, C Buuuuur' '

đồng phẳng

Ví dụ 6: Trong không gian cho tam giác ABC Chứng minh rằng nếu có một điểm O trong không gian sao

cho OMuuuurxOA yOB zOCuuur uuur uuur, đồng thời , x y z    thì điểm M thuộc mặt phẳng 1 ABC

Lời giải

Ta có: OMuuuurxOA yOB zOCuuur uuur uuur  x y z OMuuuurxOA yOB zOCuuur uuur uuur

0

xMA yMB zMC

 uuur uuur uuuur r

Nếu x 0 yMB zMCuuur uuuur r0 M, B, C thẳng hàng nên A, B, C, M đồng phẳng

Nếu x 0 MA y MB z MC

 uuur uuur uuuur A, B, C, M đồng phẳng.

Ví dụ 7: Cho tứ diện ABCD Gọi P và P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD Trên các cạnh AB

và CD lần lượt lấy các điểm M, N sao cho AM BN k k 0

ACBD   Chứng minh rằng 3 vectơ PQuuur

, PMuuuur,

Trang 6

uuur

đồng phẳng

Lời giải

PQPC PD   AC AP  BD BP 

uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur

AM BN

AC BD AP BP

k

     

uuuur uuur uuur uuur uuur uuur

Lại có: AM AP PM



uuuur uuur uuuur

uuur uuur uuur nên 1  

2

k

uuur uuuur uuur

(Do uuur uuur rAP BP 0)

2

k

uuur uuuur uuur

M, N, P, Q đồng phẳng

Dạng 2: Tính độ dài đoạn thẳng, góc giữa hai vectơ, chứng minh 2 đường thẳng vuông góc

Phương pháp giải:

 Để tính độ dài đoạn thằng AB ta sử dụng công thức: AB uuurAB  uuurAB2 , để tính độ dài vectơ ur

ta

sử dung công thứcur  ur2

 Để tính góc giữa 2 vectơ ta sử dụng công thức:  

cos ;

a b

a b

a b

r r

r r

r r

 Để chứng minh 2 đường thẳng AB và CD vuông góc với nhau ta chứng minh: uuur uuurAB CD 0

Ví dụ 1: Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC = AB = AC = a và BC a 2 Tính góc giữa hai vectơ ABuuur và SCuuur

Lời giải

Do SB = SC = a; BC a 2  SBCvuông cân tại S

Lấy điểm S làm điểm gốc ta phân tích: uuur uur uurAB SB SA 

Ta có: uuur uuurAB SC SB SA SC SB SC SA SCuur uur uuur uur uuur uur uuur   

2

2.cos900 2.cos 600

2

a

2

cos ;

a

AB SC

AB SC

AB SC a a

uuur uuur uuur uuur

uuur uuurAB SC;  1200

Trang 7

Ví dụ 2: Cho tứ diện ABCD.

a) Chứng minh rằng: uuur uuur uuur uuur uuur uuurAB CD AC DB AD BC   0

b) Từ đẳng thức trên hãy suy ra nếu tứ diện ABCD có ABCDACDB thì ADBC

Lời giải

a) Lấy điểm A làm điểm gốc

Ta có: uuur uuur uuur uuur uuur uuurAB CD AC DB AD BC.  .  .

AB AD AC AC AB AD AD AC AB 

uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur

b) Do uuur uuur uuur uuur uuur uuurAB CD AC DB AD BC   0

AD BC

uuur uuur

uuur uuur uuur uuur

Do đó ADBC

Ví dụ 3: Cho tứ diện ABCD có AB = AC = AD và góc BAC = 600, góc BAD = 600, góc CAD = 900 Chứng minh rằng:

a) ABCD

b) Nếu I và J lần lượt là trung điểm của AB và CD thì IJAB

Lời giải

a) Lấy điểm A là điểm gốc ta có uuur uuur uuur uuur uuurAB CDAB AD AC.  

cos 60 cos 60 0

uuur uuur uuur uuur     

IJIA AJ   ABAC AD uur uur uuur uuur uuur uuur

Do đó IJ ABuuruuur   uuur uuur uuur uuurAB AC AD AB  

1

  uuur uuur uuur uuur uuur

1

cos 60 cos 60 0

Ví dụ 4: Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC và ASB = BSC = CSA Chứng minh rằng SABC,

SBACSCAB

Lời giải

Giả sử ASB BSC CSA   và SA = SB = SC = a

Lấy điểm S làm điểm gốc ta có: SA BC SA SC SBuur uuur uur uuur uur    

SA SC SA SB a a

uur uuur uur uur     

Tương tự chứng mình trên ta cũng có SBACSCAB

Trang 8

Ví dụ 5: Cho tứ diện ABCD Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của AB và CD Biết rằng ABAC,

ABBD Chứng minh rằng AB và PQ vuông góc với nhau.

Lời giải

AB AC

AB BD



uuur uuur uuur uuur

PQ PA AQ    ABAC AD

uuur uuur uuur uuur uuur uuur

AB PQAB ABAC AD 

uuur uuur uuur uuur uuur uuur

2

uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuuruuur

Do đó ABPQ

Ví dụ 6: Trong không gian cho 2 vectơ ar

br tạo với nhau một góc 120 Biết rằng 0 ar 3 và br 5

Tính a br r và a br r

Lời giải

a br r  a br r ar  a b br r r  ar  a br r a br r   br  

Do đó a br r  19

a b  a baa b b  aa b a b   b  

Do đó a br r 7

Ví dụ 7: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' Tính góc giữa hai vectơ AC và DA'.

Lời giải

Ta có: uuur uuur uuurACAB AD và DAuuuur uuur uuuur'DA DD ' uuur uuurAD AA '

Đặt AB a AC a 2DA'

AC DAAB AD ADAA  AD  a

uuuur uuuur uuur uuur uuuur uuur

0 2

1

a

a

uuur uuuur uuur uuuur

Trang 9

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1: Cho ba vectơ ar

, br

, cr không đồng phẳng

Xét các vectơ xr 2a br r ,ury  4ar 2br; zr  3br 2cr. Chọn khẳng định dúng?

A Hai vectơ ury

, zrcùng phương B Hai vectơ xr

, ury

cùng phương,

C Hai vectơ xr

, zrcùng phương D Ba vectơ rx

, ury

, rz đồng phẳng

Câu 2: Cho ba vectơ ar

, br

, cr không đồng phẳng Xét các vectơ xr2a br r ,ur r ry a b  ,rz  3br 2cr Chọn khẳng định đúng?

A Ba vectơ xr

, ury

, zr đồng phẳng B Hai vectơ xr

,ar cùng phương

C Hai vectơ xr

,br cùng phương D Ba vectơ rx

, ury

, rz đôi một cùng phương

Câu 3: Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C 1 1 1. Đặt uuur rAA1a,uuur rABb,uuur rACc,uuur urBCd, trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A a b c dr r r ur r   0 B a b c dr r r ur   C b c dr r ur r  0 D a b cr r r 

Câu 4: Cho hình hộp ABCD A B D 1 1 1C 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A uuuur uuurAC1A C1 2uuurAC B uuuur uuurAC1CA12CCuuuur r10 C uuuur uuurAC1A C1 2uuurAA1 D CAuuur uuur uuuur1AC CC 1

Câu 5: Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:

A Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu uuur uuur uuur uuur rAB BC CD DA   0

B Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu uuur uuurAB CD

C Cho hình chóp S.ABCD. Nếu có SB SD SA SCuur uuur uur uuur   thì tứ giác ABCD là hình hình hành

D Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu uuur uuur uuurAB AC AD

Câu 6: Trong không gian cho điềm O và bốn điểm A, B, c, D không thẳng hàng Điều kiện cần và đủ để

A, B, c, D tạo thành hình bình hành là:

OAuuur OB OCuuur uuur  ODuuur B 1 1

OAuuur OC OBuuur uuur  ODuuur

C OA OC OB ODuuur uuur uuur uuur   D OA OC OB ODuuur uuur uuur uuur r   0

Câu 7: Cho tứ diện ABCD. Trên các cạnh ADBC lần lượt lấy M, N sao cho AM = 3MD, BN = 3NC.

Gọi P, Q lần lượt là trung điểm cùa ADBC. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Các vectơ uuur uuur uuuurBD AC MN, ,

không đồng phẳng B Các vectơ MN DC PQuuuur uuur uuur, ,

đồng phẳng

C Các vectơ uuur uuur uuurAB DC PQ, ,

đồng phẳng D Các vectơ uuur uuuuruuuurAB DC MN, ,

đồng phẳng

Câu 8: Cho tứ diện ABCD có các cạnh đều bằng a. Hãy chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:

A uuur uuur uuur uuur rAD CD BC DA   0 B 2

2

a

AB AC uuur uuur

C uuur uuur uuur uuurAC AD.  AC CD. D ABCDuuur uuurAB CD. 0

Trang 10

Câu 9: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

A TỪ uuurAB3uuurAC ta suy ra BAuuur 3CAuuur

2

ABBC

uuur uuur

thì B là trung điểm đoạn AC.

C Vì uuurAB 2uuurAC5uuurAD nên bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng

D Tìr uuurAB 3uuurAC ta suy BCuuur2uuurAC

Câu 10: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CDG là trung điểm của MN.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A MA MB MC MDuuur uuur uuuur uuuur   4MGuuuur B GA GB GC GDuuur uuur uuur uuur  

C GA GB GC GDuuur uuur uuur uuur r   0 D GM GNuuuur uuur r 0

Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi G là điểm thòa mãn:

0

GS GA GB GC GDuuur uuur uuur uuur uuur r     Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A G, s, O không thẳng hàng B GSuuur4OGuuur

C GSuuur5OGuuur D GSuuur3OGuuur

Câu 12: Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C’ có uuur rAA ' a ,uuur rABb,uuur rACc . Hãy phân tích (biểu thị) vectơ '

BC

uuuur

qua các vectơ ar

, br

, cr

A BCuuuur r r r'  a b c B uuuurBC'   a b cr r r C BCuuuur'   a b cr r r D BCuuuur r r r'  a b c

Câu 13: Cho tứ diện ABCD. Gọi MN lần lượt là trung điểm của ABCD. Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ: MNuuuurk AC BDuuur uuur 

2

3

Câu 14: Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có uuur rAA ' a ,uuur rABb,uuur rACc Hãy phân tích (biểu thị) vectơ '

B C

uuuur

qua các vectơ ã,b, C

A B C a b cuuuur r r r'    B uuuurB C'    a b cr r r C B C a b cuuuur r r r'    D B Cuuuur'    a b cr r r

Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD. Gọi O là giao điểm cùa ACBD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Nếu SA SBuur uur 2SCuuur2SDuuur6SOuuur thì ABCD là hình thang

B Nếu ABCD là hình bình hành thì SA SB SC SDuur uur uuur uuur   4SOuuur

C Nếu ABCD là hình thang thì SA SBuur uur 2SCuuur2SDuuur6SOuuur

D Nếu SA SB SC SDuur uur uuur uuur   4SOuuur thì ABCD là hình bình hành.

Câu 16: Cho hình hộp ABCD.A'B’C'D' có tâm O. Đặt uuur rABa,BCuuur rb M là điểm xác định bởi

 

1

2

OMuuuur a br r Khẳng định nào sau đây đúng?

Ngày đăng: 01/07/2022, 16:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tương tự hình bên ta có: 2 2 - Chủ đề 3   véc tơ trong không gian
ng tự hình bên ta có: 2 2 (Trang 1)
Ví dụ 3: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’ B’C' có uuu rr A A' a , uuu rr AB , uuu rr AC  - Chủ đề 3   véc tơ trong không gian
d ụ 3: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’ B’C' có uuu rr A A' a , uuu rr AB , uuu rr AC  (Trang 4)
Ví dụ 5: Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Gọ iI là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành - Chủ đề 3   véc tơ trong không gian
d ụ 5: Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Gọ iI là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành (Trang 5)
Ví dụ 1: Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC = AB = AC =a và BC a 2. Tính góc giữa hai vectơ uuur AB - Chủ đề 3   véc tơ trong không gian
d ụ 1: Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC = AB = AC =a và BC a 2. Tính góc giữa hai vectơ uuur AB (Trang 6)
Ví dụ 4: Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC và ASB = BSC = CSA. Chứng minh rằng SA  B C, - Chủ đề 3   véc tơ trong không gian
d ụ 4: Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC và ASB = BSC = CSA. Chứng minh rằng SA  B C, (Trang 7)
Ví dụ 7: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Tính góc giữa hai vectơ AC và DA'. - Chủ đề 3   véc tơ trong không gian
d ụ 7: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Tính góc giữa hai vectơ AC và DA' (Trang 8)
A. M là trung diểm BB’ B. M là tâm hình bình hành BCC'B' - Chủ đề 3   véc tơ trong không gian
l à trung diểm BB’ B. M là tâm hình bình hành BCC'B' (Trang 11)
Do dó ABCD là hình bình hành. Chọn C. Câu 6:A, B, C, D  tạo thành hình bình hành - Chủ đề 3   véc tơ trong không gian
o dó ABCD là hình bình hành. Chọn C. Câu 6:A, B, C, D tạo thành hình bình hành (Trang 12)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w