1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chủ đề 15 một số bài TOÁN CHỌN lọc và NÂNG CAO về TÍCH PHÂN

16 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chủ đề 15 Một số bài Toán Chọn Lọc và Nâng Cao về Tích Phân
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ 15 MỘT SỐ BÀI TOÁN CHỌN LỌC VỀ TÍCH PHÂN Ví dụ 1 Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn thỏa mãn Biết , tính A B C D Lời giải Ta có Lấy nguyên hàm 2 vế ta được Thay Chọn D Ví dụ 2 Cho hàm số xác định và liên tục trên đoạn và thỏa mãn và Khi đó A B C D Lời giải Ta có Lấy nguyên hàm 2 vế ta được Lại có Do đó , thay Chọn D Ví dụ 3 Cho hàm số đồng biến và luôn dương trên đoạn đồng thời thỏa mãn , biết Khi đó A B C D Lời giải Ta có (do ) Lấy nguyên hàm 2 vế ta được Do Chọn D Ví dụ 4 Cho hàm.

Trang 1

CHỦ ĐỀ 15: MỘT SỐ BÀI TOÁN CHỌN LỌC VỀ TÍCH PHÂN

Ví dụ 1: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên đoạn  1; 2 thỏa mãn

f xx f x�  ��x f x  �� Biết f  1   , tính 2 f  2

A  2 1

2

B  2 1

2

2

D  2 3

4

Lời giải:

 

 

 

2

x f x

f x x f x

f x x f x x f x

Lấy nguyên hàm 2 vế ta được: x f x  1 1 x C

x x

Ví dụ 2: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên đoạn  1;3 và thỏa mãn

x f xx f x� ��x f x  ��  �x và  1 2

3

f  

Khi đó:

A 0 f  3 1 B 1 f  3 3 C f  3 3 D f  3 0

Lời giải:

x f xx f x� ��xf x  ���x ��f xx f x� � �� � xf x  ��

 

 

 

x f x

f x x f x

Lấy nguyên hàm 2 vế ta được:  

1 1

d xf x

x

xf x

2

3

f

Do đó x f x  1 1 1x 2

 , thay x 3 3.f 13 1 13 2 f  3 214

Ví dụ 3: Cho hàm số yf x  đồng biến và luôn dương trên đoạn  1;3 đồng thời thỏa mãn

  2  4 2  

3

f x�  xx f x

� � , biết f  1  Khi đó4

A 0 f  2 3 B 3 f  2 5 C 5 f  2 9 D f  2 9

Lời giải:

Trang 2

Ta có:   2  4 2       2 2 2 

f x

 

 

2 3

f x

x x

f x

� (do f x    �0 x  1; 2 )

Lấy nguyên hàm 2 vế ta được:  

2

d f x

f x

3

x

2 14,1

x

Chọn D.

Ví dụ 4: Cho hàm số f x có đạo hàm xác định, liên tục    0;1 đồng thời thỏa mãn các điều kiện

 0 1

f �   và   2  

f x�  fx

� � Đặt Tf  1  f  0 , hãy chọn khẳng định đúng?

A 2�T  1 B 1�T 0 C 0�T 1 D 1�T 2

Lời giải:

 

2

f x

f x

Lấy nguyên hàm 2 vế ta có:  

d f x

f x

Do f� 0  1�C 1

1

1

x

Ví dụ 5: Cho hàm số f x liên tục và đồng biến trên đoạn    0;1 , biết f  0  và1

f x�  xxx f x  �x

A f  1 3 B f  1 5 C f  1 6 D f  1 4

Lời giải:

 

2

� 

Trang 3

Lấy nguyên hàm 2 vế ta được  

 

2

d f x x

xdx

f x x

2 f xx 2 x 2C f xxxC

Thay x0�C 1� f x  x2  x3 1

Suy ra f x   x3 12 x2 � f  1 3. Chọn A.

Ví dụ 6: Cho hàm số f x liên tục thỏa mãn      2     4

f x�  f x fxxx  �� và x

 0  0 1

ff �  Giá trị của f2 1 bằng

5 2

Lời giải:

Ta có:       2     4

f x f x� � f x�  f x fxxx

Nguyên hàm 2 vế ta được     15 5 2 5 2

5

x

f x f x�   x  C xxC

Do f  0  f� 0 1�C 1

Tiếp tục nguyên hàm 2 vế ta được: �f x df x    � 3x5 6x2 1dx

 

2

2

f  �D � f Chọn A.

Ví dụ 7: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục và luôn dương trên đoạn  1;3 thỏa mãn

 1  1 1

ff �  và f�   x f xf�2 xx f2 2 x Giá trị của ln��f  3 �� thuộc khoảng nào trong các khoảng sau:

A  1;6 B 7;12  C  0;1 D 12;15 

Lời giải:

Ta có:     2  2 2      2  2 2 

fx f xfxx f xfx f xfxx f x

2

2 2

x

f x

Mặt khác  

2

2

, lấy nguyên hàm 2 vế của   ta được:

 

 

3

3

C

f x

Trang 4

Do  1  1 1 2

3

ff�  �C  Tiếp tục nguyên hàm 2 vế ta được: ln   4 2

12 3

�  �

Do  1 1 3 ln   4 2 3 ln  3 8

f  �D  � f x    � ��f� Chọn B.

Ví dụ 8: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn    0;1 thỏa mãn

0

9

1 1,

5

f  ���f x� ��dx và 1  

0

2 5

f x dx

� Tính tích phân 1  

0

I �f x dx

A 3

5

4

4

5

I

Lời giải:

Đặt txt2  xdx2tdt và 0 0

�  � 

f x dxt f t dtx f x dx  � x f x dx

2

2

du f x dx

x

Do đó f x�  3x2 0� f x�  3x2 � f x  �f x dx�   x3Cf  1 1�C 0

1

x

f xx ���I �x dx  Chọn B.

Ví dụ 9: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên đoạn  0;1 và f  0  f  1  Biết rằng tích0

phân 1 2  1  

1

f x dxf x� xdx 

0

f x dx

A 3

2

B 2

1

Lời giải:

0

f x� xdx xd f xf xxf x  �x dx

1

Trang 5

Xét 1   2 1 2  1   2 1 2 

f xkx dx � f x dxk f xxdx k x dx

 2 2

2kk 2 2 k  k  

0

f x  x dx

2

Ví dụ 10: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn    0;1 , f x và   f x� luôn nhận giá trị dương 

trên đoạn  0;1 và thỏa mãn f  0  ; 1 1 2     2 1 2    

4

f x f x x dx x f x f x dx

A f  1  3 4 B f  1 2 C f  1 1 D f  1 4

Lời giải:

Giả thuyết tương đương với 1 2     2

0

f x f x x dx

f x f x  x f x f xx f xf xx

Nguyên hàm 2 vế ta được: 2 3  2 3

3 f x  3 xC

3

Vậy f  1  3 4. Chọn A.

Ví dụ 11: Cho hàm số f x xác định trên   \ 1

2

� �

� �

� thỏa mãn   2 ,  0 1

2 1

x

 và f  1  Giá2 trị của biểu thức f   1 f  3 bằng

A 4 ln 5. B 2 ln15. C 3 ln15. D ln15

Lời giải:

1

2

1

ln 2 1 khi

2

1

ln 1 2 khi

2

Do f  0  và 1   1    

2

1

2

C

C

Ví dụ 12: Cho hàm số f x xác định trên   �\2; 2 và thỏa mãn   2

4 4

f x

x

 ; f    ; 3 0 f  0 1

Trang 6

f  3  Tính giá trị biểu thức 2 Pf   4 f   1 f  4

A 3 ln 3

25

3

3

P 

Lời giải:

 

1

2

3

2

ln khi 2 2

2

ln khi 2 2

x

x

x

x

� Lại có: f   3 0�C3  ln 5; f  0 1�C2 1;   1

1

5

1

3

Pf   f   f    CCC   Chọn B.

Ví dụ 13: Cho hàm số f x xác định trên   �\ �1 thỏa mãn   2

1 1

f x

x

 Biết f   3 f  3  và0

2

f � � � �� � � �  f

� � � � Giá trị Tf   2 f  0  f  4 bằng

A 2 1ln 5

2 9

2 5

2 5

2 5

T

Lời giải:

 

1

2

3

ln khi 1

ln khi 1

x

x

x

x

� Theo bài ra ta có:

0

2

� � � � �� � � �   ��  � 

Do đó Tf   2 f  0  f  4 ��f   2 f  4 �� f  0

Trang 7

Ví dụ 14: Cho hàm số f x liên tục trên   0;� và thỏa   

0

.cos

x

f t dtxx

� Tính f  4 .

A  4 1

2

4

4

fD f  4  312

Lời giải:

Ta có 2        2 2

0

x

 2

2 x f x cosxx.sinx

� Thay x vào 2 vế, ta được 2 4  4 1  4 1

4

f  � f Chọn B.

Ví dụ 15: Cho hàm số    

2

0

x

G x � tdt x Tính G x�  

A   2

.cos

G x� x x B G x�  2 cos x x C G x�  cos x D G x�  cosx1

Lời giải:

Gọi F t là nguyên hàm của hàm số   f t  cos t

0

x

G x � tdt F x F ���G x� ��F x ��� x F x�  x f x

Lại có  2 2

f xxx nên suy ra G x�  2 cos x x Chọn B.

Trang 8

BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: Cho hàm số f x xác định trên   �\ 1  thỏa mãn f x  11

x

 , f  0 2017, f  2 2018 Tính

 3  1

Sff

A S1 B S ln 2 C Sln 4035 D S 4

Câu 2: Cho hàm số f x xác định trên R thỏa mãn   f x�  2x và 1 f  1  Phương trình5

  5

f x  có hai nghiệm x x Tính tổng 1, 2 S log2 x1 log2 x2

Câu 3: Cho hàm số f x xác định trên   \ 1

3

� �

� �

� thỏa mãn f x  3 3 1

x

 , f  0  và 1 2 2

3

f � �� �

� � Giá trị của biểu thức f   1 f  3 bằng

A 3 5ln 2.B 2 5ln 2.  C 4 5ln 2.D 2 5ln 2.

Câu 4: Cho hàm số f x xác định trên   �\2;1 thỏa mãn   2

1 2

f x

  ; f   3 f  3  và 0

 0 1

3

f  Giá trị của biểu thức f   4 f  1  f  4 bằng

A 1 1ln 2

3 3 B 1 ln 80.C 1 ln 2 1ln 4

3 5

3 5

Câu 5: Cho hàm số f x nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên   0;� thỏa mãn   2 1

15

     2

f x�  xf x  Tính f  1  f  2  f  3

A 7

11

11

7 30

Câu 6: Cho hàm số f x xác định và liên tục trên � Biết   f6   x f x � 12x và 13 f  0  Khi đó2 phương trình f x   có bao nhiêu nghiệm?3

Câu 7: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên � và thỏa mãn   f x    �� Biết 0, x f  0  và1

 

f x

x

f x

  Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình f x   có hai nghiệm thực phânm

biệt

A m eB 0 �m 1 C 0 m e D 1 m e

Trang 9

Câu 8: Cho hàm số f x liên tục trên � và   f x  � với mọi x ��; 0 f x�   2x1  f2 x

 1 0,5

f   Biết rằng tổng f  1 f  2 f  3 f 2017 a

b

     ; a��,b�� với  a

b tối giản.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a b  1 B a�2017; 2017  C a 1

b  D b a 4035

Câu 9: Cho hàm số f x  � thỏa điều kiện 0      2

2 3

f x�  xf x và  0 1

2

Biết tổng

 1  2 2017 2018 a

b

     với a��, b�� và  a

b là phân số tối giản Mệnh đề nào sau

đây đúng?

A a 1

bC a b 1010 D b a 3029

Câu 10: Cho hàm số yf x , � , thỏa mãn x 0        

A 2

3

6

7 6

Câu 11: Cho hàm số yf x  đồng biến trên 0;� ;  yf x  liên tục, nhận giá trị dương trên

0;� và thỏa mãn   3 2

3

f  và   2    

1

f x�  xf x

� � Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A 2613 f2 8 2614 B 2614 f2 8 2615

C 2 

2616 f 8 2617

Câu 12: Giả sử hàm số yf x  liên tục, nhận giá trị dương trên 0;� và thỏa mãn  f  1  ,1

f xf xx  , với mọi x > 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A 4 f  5 5 B 2 f  5 3 C 3 f  5 4 D 1 f  5 2

Câu 13: Cho hàm số f x liên tục trên � và thỏa mãn    1 2 1 3

5 1

x x

hàm của hàm số f  2x trên tập � là:

A  2 

3

x

C x

3 4

x

C

x  

x

C x

x

C x

Câu 14: Cho hàm số f x thỏa mãn  

 

2

0

cos

f x

t dtxx

� Tính f  4 .

Trang 10

A f  4 2 3 B f  4  1 C  4 1.

2

fD f  4  312

Câu 15: Cho hàm số f x có đạo hàm xác định, liên tục trên đoạn    0;1 đồng thời thỏa mãn các điều kiện f � 0   và 1   2  

f x�  fx

� � Đặt Tf  1  f  0 Hãy chọn khẳng định đúng?

A 2�T  1 B 1�T 0 C 0�T 1 D 1�T 2

Câu 16: Cho hàm số   2

1 1

x

G x �t dt Tính G x�  

A 2 .

1

x

x

1

1 xD x21 x21

Câu 17: Cho hàm số   2  

1

x

G x  � t dt x Tính G x�  

A sin x B sin .

2

x

2sin

x

Câu 18: Tính đạo hàm của f x , biết   f x thỏa      

0

x

t ee

A f x�   x B f x�  x2 1 C f x  1

x

1

f x

x

Câu 19: Cho hàm số yf x  liên tục trên 0;� và     

2

0

sin

x

f t dtxx

� Tính f  4 .

A   1

4

f   

B  

2

f  

C  

4

f  

D   1

2

f  

Câu 20: Cho hàm số f x xác định trên   �\ 0  , thỏa mãn   3 5  

1 , 1

 và f   2 b Tính

 1  2

f   f

A f   1 f  2   a b B f   1 f  2   a b

C f   1 f  2  a b D f   1 f  2  b a

Câu 21: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên � thỏa mãn đồng thời các điều kiện

f x  x�� f x�  e f xx�� và  0 1

2

f  Tính giá trị của f  ln 2 .

1

2 3

Câu 22: Cho hàm số yf x  có đồ thị (C), xác định và liên tục trên �thỏa mãn đồng thời các điều

kiện

Trang 11

       2

f x  x�� f x�  x f xx�� và f 0  Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ2

1

x của đồ thị (C) là

A y 6x30 B y  6x 30 C y36x30 D y  36x42

Câu 23: Cho hàm số yf x   xác định, có đạo hàm trên đoạn 0  0;1 và thỏa mãn:

0

1 2018

x

g x   �f t dt, g x   f2 x Tính 1  

0

g x dx

A 1011

1009

2019

Câu 24: Cho hàm số f x có đạo hàm xác định, liên tục trên đoạn    0;1 đồng thời thỏa mãn các điều kiện

 0 1

f �   và   2  

f x�  fx

� � Đặt Tf  1  f  0 Hãy chọn khẳng định đúng?

A 2 �T  1 B 1 �T 0 C 0T 1 D 1T 2

Trang 12

LỜI GIẢI CHI TIẾT

2

ln 1 khi 1 1

dx

Do f  0 2017�C2 2017; f  2 2018�C1 2018

Suy ra S ln 2 2018 ln 2017   Chọn A.1

Câu 2: f x�  2x1� f x   x2  x C

Do f  1 5�C 3� f x  x2  x 3

Khi đó   2

1

2

x

x

1

2

1

ln 3 1 khi

1

ln 1 3 khi

3

dx

Do f  0 1�C2 1; 1

2

3

f � �� � �C

� � Khi đó f   1 f  3 ln 4 1 ln 8 2 3 5ln 2     Chọn A.

Câu 4:   2

 

1

2

3

ln khi 2

ln khi 1

x

x

x

x

� Khi đó:  3  4 1ln5

3 4

f   f   ;  4  3 1ln8

3 5

 3  4  4  3 ln 2  4  4 1ln 2

3

Mặt khác  1  0 1ln1  1 1 1ln1

Do đó  4  1  4 1 1ln8

3 5

f   ff   Chọn D.

Câu 5:      2          

 

 

4

d f x

f x

Trang 13

Mặt khác     2

Suy ra  1  2  3 7

30

fff Chọn D.

Câu 6: Ta có 6      6    2

f x f x dx�  xdxf x df xxx C

 

7

2

7

f x

Lại có f  0  nên 2 27 24 26 222

7   CC   7 Suy ra   2

7 6 13

7

f x  ��xx ��

� �do đó f x   có 2 nghiệm phân biệt Chọn A.3

Câu 7: Lấy nguyên hàm 2 vế của biểu thức  

f x

x

f x

  ta được:

 

f x

Do f  0 1�ln��f  0 ��CC 0� f x  e2x x 2

Lại có: f x�   2 2  x e 2x x 2 0� x1

� �  � �  và f 1 e

Suy ra phương trình f x   có 2 nghiệm thực phân biệt khi 0 m e m   Chọn C.

Câu 8:      2          

 

 

d f x

f x

 

2

f   �C

x x

1009

a b

 

Câu 9:      2          

 

 

3

d f x

f x

2

f   �C

Trang 14

Vậy P 1 1 1 1 1 1 1009

Câu 10:                  

2

3

f x

�  ��� ��

Lại có:  

2

f x

Do đó lấy nguyên hàm 2 vế của   ta được:  

 

d f x

 

2 1

2

x

C

f x

   

Do đó  1 2

3

f  Chọn A.

Câu 11:              

2

f x

Lấy nguyên hàm hai vế của   ta được: ,

 

3 2

3 2

d f x

f x

3

f xx C

2

Vậy 2613 f2 8 2614 Chọn A.

Câu 12:     3 1     1

3 1

f x

 Lấy nguyên hàm 2 vế ta được  

3 1

x �  CC  

3 3 3

x � f    � fe Chọn C.

tx �x t  Khi đó  1 2 1 3

5 1

x x

Trang 15

   2         

Câu 14: Ta có

2

f x

f x

f x t

Thay x vào biểu thức 4   , ta được 3     

4

3

f

Câu 15: Ta có      

 

 

 

2

'

 mà f ' 0   1���C1

Câu 16: Gọi F t là nguyên hàm của hàm số   f t   1t2

0

x

G x �t dt F x F ���G x� ��F x ���F x�  f x

Lại có f x   1x2 nên suy ra G x�   1x2 Chọn B.

Câu 17: Gọi F t là nguyên hàm của hàm số   f t  sint2

0

'

Lại có    2

f xxx nên suy ra   sin

2

x

G x

x

�  Chọn B.

Câu 18: Ta có            

0

x

t e dtex ef x e� � f x� x

Câu 19: Ta có 2        2 2

0

x

 2

2 x f x sinxx.cosx

Thay x4 vào hai vế, ta được 4  4  4

4

f  � f 

Chọn C.

Câu 20: Ta có     1  

2

    � và     2  

1

ff �f x dx

Trang 16

    1   2      

Câu 21:   2         

x

 mà  0 1 1

2

f  ���C

ln 2

x

Câu 22:   2 2      2     2

3

3

3

3

x

C

 mà  0 2 1

2

f  �C  

Do đó   3    

1 36 1

3 2

f

f x

� 

 nên phương trình tiếp tuyến là y36x30 Chọn C.

Câu 23: Ta có g 0  và 1          

1

x

g x   �f t dtg x�  f xg x

 

  1009 1

g tt

0

1011 2

g t dt

Ngày đăng: 01/07/2022, 16:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w