1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chủ đề 11 một số DẠNG TÍCH PHÂN đặc BIỆT và NÂNG CAO

19 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ 11 TÍCH PHÂN ĐẶC BIỆT VÀ NÂNG CAO 1) Một số dạng tích phân đặc biệt ( Mệnh đề 1 Nếu f(x) là hàm số chẵn và liên tục trên đoạn thì ( Mệnh đề 2 Nếu f(x) là hàm số lẻ và liên tục trên đoạn thì ( Mệnh đề 3 Nếu f(x) là hàm số chẵn và liên tục trên đoạn thì ( Mệnh đề 4 Nếu f(x) là hàm số liên tục trên thì Để chứng minh hoặc tính toán các tích phân đặc biệt trên, thông thường ta sử dụng các phương pháp đổi biến như sau ( Với ta có thể lựa chọn việc đặt ( Với ta có thể lựa chọn việc đặt ( Với ta.

Trang 1

CHỦ ĐỀ 11: TÍCH PHÂN ĐẶC BIỆT VÀ NÂNG CAO 1) Một số dạng tích phân đặc biệt

 Mệnh đề 1: Nếu f(x) là hàm số chẵn và liên tục trên đoạn a;athì

f (x)dx 2 f (x)dx

 Mệnh đề 2: Nếu f(x) là hàm số lẻ và liên tục trên đoạn a;athì

a

a

f (x)dx 0

 Mệnh đề 3: Nếu f(x) là hàm số chẵn và liên tục trên đoạn a;athì

x

f (x)

dx f (x)dx

 Mệnh đề 4: Nếu f(x) là hàm số liên tục trên 0;1 thì  2 2

f (sinx)dx f (cos x)dx

Để chứng minh hoặc tính toán các tích phân đặc biệt trên, thông thường ta sử dụng các phương pháp đổi biến như sau:

 Với

a

a

I f (x)dx

 ta có thể lựa chọn việc đặt xt

 Với 2

0

I f (x)dx

 ta có thể lựa chọn việc đặt t 2 x

 

 Với

0

I f (x)dx

 ta có thể lựa chọn việc đặt t  x

 Với

2

0

I f (x)dx

 ta có thể lựa chọn việc đặt t 2   x

Ví dụ 1: Cho f(x) là hàm số lẻ liên tục trên đoạn 1;1 và

1

0

f (x)dx 10

1

0

If (x)dx

Lời giải

Do f(x) là hàm số lẻ nên

f (x)dx f (x)dx f (x)dx 0

f (x)dx f (x)dx f (x)dx 10

Ví dụ 2: Cho f(x) là hàm số chẵn và liên tục trên đoạn 3;3và

0

3

f (x)dx 2

3

3

I f (x)dx



Lời giải

Do f(x) là hàm số chẵn nên

I f (x)dx 2 f (x)dx 2 f (x)dx 2.2 4

Trang 2

Ví dụ 3: Giả sử tích phân

2 2

3 x

2

x cos x

1 3

 , trong đó , ,a b c   Tính S 8a 4b c  

A 5

4

8

2 3

Lời giải

Đặt t xdtdxvà đổi cận 2 2

Khi đó

3

3 1

3

x t

t

2

2 2

x

Do đó 4

3

S  Chọn B.

Ví dụ 4: Giả sử tích phân 2 2

0

x sin xdx

1 cos x

 , trong đó , ,a b c   Tính S a b c  

A 1

2

2

4

4

I

Lời giải

Khi đó

v tan u

4

Do đó

2

2) Một số dạng tích phân vận dụng cao

 Dạng 1 Bài toán tích phân liên quan đến các biểu thức sau:

(1) ( ) '( )u x f xu'(x).f(x) h(x)

'( ) ( ) (x).f'(x)

h(x) ( )

u x f x u

f x

Phương pháp giải:

Trang 3

Áp dụng các công thức: ( ) 'uvu v v u và '  '

'

2

u u v v u

 

 

  (1) Biến đổi: u x f x( ) '( )u'(x).f(x) h(x) u x f x( ) ( ) ' h x( ) u x f x( ) ( )h x dx( )

(2) Biến đổi:

' 2

 Dạng 2 Bài toán tích phân liên quan đến các biểu thức sau:

(1) '( )f xf x( )h x( )

2) '( ) f(x) h(x)f x  

Phương pháp giải:

(1) Biến đổi: '( )f xf x( )h x( ) e '( )x f xe f x x ( )e h x x ( )

( )  ( ) ( ) ( )

 e f x x  e h x xe f x x e h x dx x

(2) Biến đổi: '( ) ( ) ( ) e '( )  ( )  ( )

 e x f x  e h x xe x f x e h x dx x

 Dạng 3 Bài toán tổng quát: '( )f xp x f x( ) ( )h x( )

Phương pháp giải:

Nhân 2 vế với p x dx( )

e ta được ep x dx( ) '( )f xep x dx( ) ( ) ( )p x f xep x dx( ) ( )h x

Tổng quát: ep x dx( ) ( )f x h x e( ) p x dx( ) dx

Ví dụ 1: Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn 0; 2 thỏa mãn f (0) 3  và

2

(2x 3)f '(x) 2f(x) 4x 3x    Tính f (2) bằng

A (2) 1fB (2) 9

7

5

7

f

Lời giải

Ta có: (2x 3)f '(x) 2f(x) 4x 3x    2  (2x 3)f (x) 4x 3x 2

Lấy nguyên hàm 2 vế ta được: (2x 3)f (x) (4x 3x )dx 2x 2  2 x3C

Do f (0) 3  3f(0) C  C 9

Thay x 2 7f (2) 8 8 9 f (2) 9

7

Ví dụ 2: Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn 1;3 thỏa mãn f (1) 2  và

(x  x 2)f '(x) (2x 1)f (x) 4x   2x Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 4

A 2f(3) 3 B 3f(3) 5 C (3) 2fD (3) 5f

Lời giải

Ta có: (x2 x 2)f '(x) (2x 1)f (x) 4x   32x (x2 x 2)f (x)4x32x

Lấy nguyên hàm 2 vế ta được: (x2 x 2)f (x)(4x32x)dx x 4x2C

Do f (1) 2  4f(1) 2 C   C 6

Khi đó (32 3 2)f (3) 34 32 6 f (3) 48 5

7

Ví dụ 3: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn 1; 4 thỏa mãn f (1) 2  và

4 2

f(x) x.f'(x) 3x   4x Tính giá trị f (4)

A (4)f 2 B (4)f 196 C (4)f 48 D (4)f 193

Lời giải

Ta có f(x) x.f'(x) 3x4 4x2 f (x) x.f '(x)2 3x2 4

x

2 2

xf '(x) f (x)

3x 4 x

   (*) Mặt khác f( ) '( )2 ( )

Lấy nguyên hàm 2 vế của (*) ta có: f( )x  34 

x

1

Khi đó (4)f 196 Chọn B.

Ví dụ 4: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm và liên tục trên  Biết rằng f 0

4

 

 

  và sinx.f'(x) cos x.f (x) sinx cos x   Tính giá trị của f

2

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

2

 

 

 

f

Lời giải

Ta có: sinx.f(x) sinx.f '(x) cos x.f (x)

Từ giả thiết lấy nguyên hàm 2 vế ta được: sinx.f (x) cos x sinx C 

 

 

 

  

Trang 5

Ví dụ 5: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn 0; 2 thỏa mãn f '(x) f(x) x 1    Biết

f (0) 9 Khẳng định nào sau đây là đúng?

(2) 9e

(2) 9e

(2) 1 9e

(2) 1 9e

f  

Lời giải

Ta có: f '(x) f(x) x 1    e f '(x) e f (x) e (x 1)x  x  x 

e f (x)  e (x 1) e f (x) e (x 1)dx

Đặt u x 1x du dxx e (x 1)dx (x 1)ex x e dx (x 2)ex x C

Do đó

x

x

(x 2)e C

e f (x) (x 2)e C f (x)

e

Lại có

x

Ví dụ 6: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm và liên tục trên  Biết rằng f (0) 3 và

f (x) f '(x) 2x 1   Giá trị của f 1 thuộc đoạn 

A 0; 2 B 4;6 C 2; 4 D 6;8

Lời giải

Ta có : f (x) f '(x) 2x 1 e f (x) e f '(x) e (2x 1) x  x  x

Mặt khác e f (x) x   e f '(x) e f (x) x   x

Lấy nguyên hàm 2 vế ta được: e f (x)x e (2x 1)dxx

Đặt u (2x 1)dxx du 2dxx e (2x 1)dxx e (2x 1)x 2e dxx

e f (x) e (2x 3) C e f(x) e (2 x 3) C 

x

1

e

f (1) 5 e 6;8

Ví dụ 7: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm và liên tục trên đoạn 0;1 , biết rằng  f (0) 13

3

 và

(x 1)f '(x) xf (x) x  4x Khi đó:

A 0f(1) 2 B 2f(1) 4 C 4f(1) 5 D (1) 5f

Lời giải

Ta có :

3

(x 1)f '(x) xf (x) x 4x f '(x) f (x)

Trang 6

Áp dụng công thức nhanh Dạng 3 ta có 2 2

3

2

4

1

2

1ln( 1)

2

1 2  1

xdx

x x

Do đó (*)

3

2

4

1

x x

x

2

Do đó

f x

Mặt khác f (0) 10 C 13 C 1 f (1) 11 1 4 f (1) 5

Ví dụ 8: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm và liên tục trên đoạn 2; 4 , biết rằng f (2) 6  và

(x 1)f '(x) f (x) x  x Tính (4)f

A (4) 2f   5 B (4) 5f   5 C (4) 5f   15 D (4) 2f   15

Lời giải

Ta có: (x2 1)f '(x) f (x) x2 x f '(x) f (x)2 x

  với x2; 4

Áp dụng công thức nhanh Dạng 3 ta có ( ) 2 1 2 1

1

Lại có 2

1ln 1

1 2 1 1

1

  

x

Do đó (*)

2

2

Vậy (4) 5f   5 Chọn B.

Ví dụ 9: Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên đoạn 1;e , thỏa mãn

xf '(x) x f (x) 3f (x)

x

   và (1)f 3 Tính (e)f

A 5

5 2

2

5 2

Lời giải

Ta có xf '(x) x f (x) 2 3f (x) 4 f (x) xf '(x) x f (x) 2 4f (x) 4

Trang 7

     

2

2

xf (x)

xf (x) xf (x) 2

Đặt (x)gxf x ta có: ( )

g '(x) 1

x g(x) 2  suy ra

g '(x) dx dx

x g(x) 2 

g(x) 2

Do (1)f 3nên 1 C C 1

1

Ví dụ 10: Cho hàm số f(x) liên tục và có đạo hàm tại mọi x0;, đồng thời thỏa mãn điều kiện

f (x) x sinx f '(x)  cos xvà

3 2

2

( )sin x 4

f x dx

Khi đó, ( )f  nằm trong khoảng

Lời giải

Ta có f (x) x sinx f '(x)   cos x f (x) xf '(x) x sin x cos x  

f (x) xf '(x) x sin x cos x f (x) cos x

Lấy nguyên hàm 2 vế ta được: f (x) cos x C f (x) cos x Cx

Khi đó:

( )sin x  (sin xcosx+Cxsinx)  4 2

Suy ra f (x) cos x 2x   f ( )    1 2 (5;6) Chọn B.

Ví dụ 11: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn 0;

3

 Biết rằng

f '(x).cos x f (x).sinx 1, x 0;

3

      và (0) 1f  Tính tích phân 3

0

( )



I f x dx

2

2

2

 

Lời giải

f '(x).cos x f (x).s inx 1 f (x) 1

f '(x).cos x f (x).s inx 1

Lấy nguyên hàm 2 vế ta được: f (x) tanx C

cos x  Theo giả thiết (0) 1f   C1

Trang 8

Khi đó 3 3 3 3

0

3 1

2

Chọn A

Ví dụ 12: Cho hàm số y = f(x) liên tục và có đạo hàm tại mọi 0;

2

 , đồng thời thỏa mãn hệ thức

3

x

f (x) tanx.f'(x)

cos x

ffab trong đó ,  a b Tính giá trị của

biểu thức P a b 

A 14

9

9

9

9

P

Lời giải

Ta có f (x) tanx.f'(x) x3 cos.f(x) sin xf '(x) x2 sinx.f (x) x2

Lấy nguyên hàm 2 vế ta được: sinx.f (x) xdx2

cos x



2

xdx sin x.f (x) x tan x tan xdx

cos x dv

cos x

sin x.f (x) x tan x ln cos x

Suy ra

5

a

b

Chọn B.

Ví dụ 13: Tính tích phân  

3

1

min e ;e

A I  2 2

2 2

 

I

2 2

 

I

2

I e

Lời giải

x

e

Suy ra trên  1;0  0 min ;  

  e xe x   e e x xe x

Và trên 1;3  0 min ;   

e xe x   e e x xe x

Vậy

0 3

1 0

2

e dx  dx 2

x  x  

e Chọn C.

Trang 9

Ví dụ 14: Tính tích phân  

3

3 2 0

max x ; 4 3

A 117

2

12

Lời giải

1; 3

x

Suy ra trên 0;1  x3 (4 x2 3 ) 0x   maxx3;4 x2 3x x3

1;3  x  (4x  3 ) 0x   max x ; 4x  3x 4x  3x

Vậy

1 3

3 2

0 1

275

x dx (4 3 ) dx

12

Ví dụ 15: Tính tích phân  

2

0

min sinx;cosx



Lời giải

Xét phương trình sinx cos 0 sin 0

Suy ra trên 0; sinx cos 0 min sinx;cos  sinx

4

Và trên 0; sinx cos 0 min sinx;cos  cos

4

Vậy

0

4

sinx dx cosxdx 2 2

I

Chọn D.

Trang 10

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên và thỏa mãn ( )f xf(x) 2 2 os2 , c x    Tínhx

3

2

3

2

( )

I f x dx

 

Câu 2: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên và thỏa mãn ( )f xf( x) 3 2 os ,  c x x   Tính

2

2

( )

I f x dx



3

2

2

2

I  

Câu 3: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên và thỏa mãn (fx) 2 ( ) f xc xos Tính

2

2

( )

I f x dx



A 1

3

3

3

Câu 4: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên và thỏa mãn ( )f xf(x) sin 2 x Tính

2

2

( )

I f x dx



2

Câu 5: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên và thỏa mãn 2 (fx) f x( ) x 3 Tính

1

1

( )

I f x dx



3

3

Câu 6: Cho

1

1

( )

4

1 2x

f x dx

, trong đó hàm số y = f(x) là hàm số chẵn trên đoạn 1;1 Tính

1

1

( )

I f x dx



Câu 7: Tính tích phân

2 2016

2 x 1

x

e

A

2016

2

2017

2018

2 2017

2017

2 2017

2018

2 2018

I 

Câu 8: Cho hàm số f(x) lẻ và liên tục trên đoạn 2; 2 Tìm khẳng định luôn đúng?

Trang 11

A

f x dx f x dx

2

2

f x dx

C

f x dx f x dx

f x dx f x dx



Câu 9: Cho f(x) là hàm số chẵn và liên tục trên thỏa

1

1

f x dx

1

0

( )

f x dx

1 4

Câu 10: Cho f(x) là hàm số chẵn trênthỏa mãn

0

3

f x dx

A

3

3

f x dx

3

3

f x dx

3

0

f x dx 

0

3

f x dx 

Câu 11: Tính tích phân

1

2017 2 1

2017

3

I 

Câu 12: Cho f là hàm số liên tục trên a; b thỏa  ( ) 7

b

a

f x dx 

b

a

I f   dx

A I 7 B I   a b 7 C I  7 a bD I   a b 7

Câu 13: Cho hàm số f(x) là hàm chẵn, có đạo hàm trên đoạn 6;6 Biết rằng

2

1

f x dx

3

1

fx dx

6

1

( )

I f x dx



Câu 14: Cho hàm số f(x) là hàm số chẵn

0

2

( )

f x dx a

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A

2

0

( )

f x dxa

2

2

f x dx a

2

2

f x dx

2

0

( )

f x dx a

Câu 15: Cho hàm số f(x) là hàm số lẻ

0

2

f x dx

 Tính tích phân

2

0

( )

I f x dx

Trang 12

Câu 16: Cho hàm số f(x) là hàm chẵn và liên tục trên , thỏa mãn

3

0

I f x dx Tính tích phân

2

2

cos (3sin )



Câu 17: Cho tích phân

2

1

I f x dx

  trong đó f(x) là hàm số liên tục trên đoạn 1; 2 Tính tích phân

2

1

(1 )

f x dx

Câu 18: Biết 4

0

ln(1 tanx) aln

b

   với a,b,c và a blà phân số tối giản Giá trị a2b c thuộc

khoảng nào trong các khoảng sau?

Câu 19: Biết

0

xf(sin x) dx 2

0

f(sin x) dx

Câu 20: Biết

0

2 f(sin x)

3

dx

0

xf(sinx)dx

A

3

B 2

3

C 2

Câu 21: Biết

5

1

dx 4 ln 2 ln 5

x

x

Câu 22: Tích phân

4 2 1

x 3x 2 dx a

b

blà phân số tối giản Tính a+2b

Câu 23: Cho các số thực m, n thỏa mãn

1

(1 )

a

x dx m

1

(1 )

b

x dx n

trong đó a, b là các số thực

1

a b Tính tích phân

1

a

I  x

A I m nB I  n m C I  m n D I  m n

Trang 13

Câu 24: Tính tích phân  

4

2 0

1;4 3

I max xxdx

A 80

3

3

3

I 

Câu 25: Tính tích phân  

4

2 2

ax ; 4 3

I m x xdx

A 56

3

3

3

I 

Câu 26: Tính tích phân  

2

2 0

min x;

2

6

2

I 

Câu 27: Tính tích phân  

2

2 0

min 1;

I  x dx

A 8

3

3

3

I 

Câu 28: Tính tích phân

2

0

1

x

x

A 9 4ln3

I  

Câu 29: Tính tích phân  

2

2 0

max ;

I  x x dx

A 17

6

3

2

3

I 

4

2 0

I  xxxdx

A 83

6

6

6

6

I 

Trang 14

LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: Lấy tích phân 2 vế của ( )f xf( x)cos2 xcận từ 3 3

Đặt t x dt dxvà đổi cận

Khi đó

f x dx f t dt f t dt f x dx

Suy ra

Câu 2: Ta có

Đặt t x dt dxvà đổi cận 2 2

Khi đó

f x dx f t dt f t dt f x dx I

2

3

2

Câu 3: Ta có

Đặt t x dt dxvà đổi cận 2 2

Trang 15

Khi đó

f x dx f t dt f t dt f x dx I

2

2

3

Câu 4: Ta có:

Đặt t x dt dxvà đổi cận 2 2

Khi đó

f x dx f t dt f t dt f x dx I

2

cos 2

2

x

Câu 5: Ta có

2 (f x) f x( ) x 2 f( x dx) f x dx( ) x dx

Đặt t x dt dxvà đổi cận 1 1

  

Khi đó

f x dx f t dt f t dt f x dx I

Do đó (*)

1 4

1

4

x

Câu 6: Đặt t x dtdxvà đổi cận 1 1

  

Khi đó

1

2

t

Suy ra

x

Câu 7: Đặt t x dtdxvà đổi cận 1 1

  

Trang 16

Khi đó

2 2016 2 2016 2 2016 2 2016 2 2016

1

t

e

Suy ra

2

2 2016 2 2016 2 2017 2017

2016

2

x

Do đó

2017

2

2017

I  Chọn C.

Câu 8: Do f(x) là hàm lẻ thì ( fx) f x( )



f x dx f x dx

Câu 9: Do f(x) là hàm chẵn thì ( fx)f x( )

Ta có:

0

a

Do đó

Do đó

Câu 10: Do f(x) là hàm chẵn trên nên

f x dx f x dx

Câu 11: Do 2017 2

f xx x  là hàm số lẻ trên nên

1

2017 2 1

Chọn A.

Câu 12: Đặt t a b x    dt dx Đổi cận x a t b

I f a b x dx  f t dt f x dx Chọn A.

Câu 13: Do f(x) là hàm chẵn nên

1

2

2 f dt 2 f x dxf x dx

Khi đó

I f dx f x dx f x dx

Câu 14: Hàm số f(x) là hàm chẵn thì ( fx)f x( )

Trang 17

Ta có

Do đó

Câu 15: Do f(x) là hàm số lẻ nên

f x dx f x dx f x dx

Suy ra

Câu 16: Do f(x) là hàm chẵn nên

f x dx f x dx

3sin

3

0

3 f x dx 3

Câu 17: Đặt t 1 xdtdx Đổi cận 1 2

Khi đó

Câu 18: Đặt

4

t  xdtdx

0

4 0 4

   

Do đó

0 4

4 x 1 tan x 1 tan x

2

x

2

a a

b

c

 

Vậy a+2b-c= +2.8-2 (17;19)  Chọn A.

Câu 19: Đặt t  xdxdtvà 0

0

Trang 18

Do đó  

0

xf(sinx) dx ( t f) sin( t) ( dt) ( x f) (sinx)dx

2 f(sinx)dx x.f(sinx)dx f(sinx)dx f(sinx)dx 4

Câu 20: Đặt t  xdxdtvà 0

0

0

xf(sinx) dx ( t f) sin( t) ( dt) ( x f) (sinx)dx

f(sinx) dx x.f(sinx)dx 2 x.f(sinx)dx f(sinx)dx

Vậy

0

x.f(sinx)

3

dx

Câu 21: Ta có

3

a

b

Vậy S = a + b = 8 + 3 =11 Chọn B.

Câu 22: Xét phương trình 2 3 2 0 1

2

x

x

Do đó trên 1;1 , 2; 4    x2 3x 2 0và 1;2  x2 3x 2 0

Vậy

19 19

(x 3 2) dx (x 3 2) dx (x 3 2) dx

2 2

b Chọn C.

Câu 23: Ta có

Chọn D.

0;4

Suy ra

4

2

Câu 25: Xét phương trình 2 4 3 2 4 3 0 1

3

x

x

Suy ra trên 2;3  x2 4x  3 0 maxx2; 4x 3 4x 3

3;4  x  4x  3 0 max x ;4 x 3 x

Vậy

2

58 (4 3) dx x dx

3

Trang 19

Câu 26: Xét phương trình 2 ( 1) 0 0

1

x

x

Suy ra trên 0;1  x2 x 0 min x; x2 x2

1;2  xx 0 min x;xx

Vậy

1 2

2

11

dx xdx

Câu 27: Xét phương trình 2 1 2 1 0 1

1

x

x

0;1  x   1 0 min 1;xx

Và trên 1;2  x21 0  min 1; x2 1

Vậy

1

2 2

1

1

 

x x

x

Suy ra trên 0;1 3 1 2 0 max 3 1; 2 2

Và trên 1;2 3 1 2 0 max 3 1; 2 3 1

Vậy

Câu 29: Xét phương trình 2 ( 1) 0 0

1

x

x

Suy ra trên 0;1  x2 x 0 max ;x x2 x

Và trên 1;2  x2 x 0 max ;x x2 x2

Vậy

1 2

2

17

Câu 30: Xét phương trình 2 2 1 1 0

3

x

x

Suy ra trên 0;3  x2 2x 1 (x1) 0  maxx2 2x1;x1  x 1

3; 4  x  2x 1 (x1) 0  max x  2x1;x1 x  2x1

Vậy

2

83 ( 1) dx ( 2 1) dx

6

Ngày đăng: 01/07/2022, 16:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w