CHỦ ĐỀ 8 BÀI TOÁN CHỨA THAM SỐ 1 Bài toán 1 Tìm tham số m để có nghiệm (hoặc có k nghiệm) trên miền D Bước 1 Tách m ra khỏi biến số x và đưa về dạng Bước 2 Khảo sát sự biến thiên của hàm số trên D Bước 3 Dựa vào bảng biến thiên để xác định giá trị tham số để đường thẳng nằm ngang cắt đồ thị hàm số Một số kiến thức quan trọng để giải quyết bài toán 1 ( Hàm số có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất trên D thì giá trị cần tìm để phương trình có nghiệm thỏa mãn ( Nếu bài toán yêu cầu tìm tham số để.
Trang 1CHỦ ĐỀ 8: BÀI TOÁN CHỨA THAM SỐ
1 Bài toán 1 Tìm tham số m để f x m ; 0 có nghiệm (hoặc có k nghiệm) trên miền D.
- Bước 1 Tách m ra khỏi biến số x và đưa về dạng f x P m
- Bước 2 Khảo sát sự biến thiên của hàm số f x trên D.
- Bước 3 Dựa vào bảng biến thiên để xác định giá trị tham số P m để đường thẳng y P m nằm
ngang cắt đồ thị hàm số yf x
Một số kiến thức quan trọng để giải quyết bài toán 1
Hàm số yf x có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất trên D thì giá trị P m cần tìm để phương trình
có nghiệm thỏa mãn min max
2 Bài toán 2 Tìm tham số m để f x m ; 0 hoặc f x m ; 0 có nghiệm trên D.
- Bước 1 Tách m ra khỏi biến số x và đưa về dạng f x P m hoặc f x P m
- Bước 2 Khảo sát sự biến thiên của hàm số f x trên D.
- Bước 3 Dựa vào bảng biến thiên để xác định giá trị của tham số P m để bất phương trình có nghiệm:
P m f x có nghiệm trên D max
Một số kiến thức quan trọng để giải quyết bài toán 2
Bất phương trình P m f x nghiệm đúng min
Nếu f x m ; 0; x ¡ hoặc f x m ; 0; x ¡ với f x m là tam thức bậc hai, ta sẽ sử dụng dấu ;
của tam thức bậc hai
Trang 23 Một số phương pháp áp dụng trong bài toán
a) Phương pháp đặt ẩn phụ: Đặt
u x
t a hoặc tloga u x , tùy theo điều kiện của x ta sẽ tìm được
miền xác định của biến t.
b) Phương pháp hàm số: Đưa phương trình (bất phương trình) về dạng f u f v với f t là hàm
số đơn điệu và đại diện cho hai vế của phương trình Khi đó f u f v u v
c) Dấu của tam thức bậc hai: Xét hàm số 2
x x a
Phương trình f x 0 có hai nghiệm dương phân biệt 1 2
1 2
000
Kết hợp với m ¢ có 2 giá trị nguyên m cần tìm Chọn A.
Ví dụ 2: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc 10;10 để phương trình 4 1 2 2 0
Trang 3Để phương trình (1) có nghiệm phương trình (2) có nghiệm t0.
Cách 1 Xét hàm f t t2 2t với t0
Đạo hàm và lập bảng biến thiên, ta kết luận được m 1 m1 Chọn C.
Cách 2 Yêu cầu bài toán phương trình (2) có hai nghiệm t t thỏa mãn 1, 2 1 2
00
Với mỗi nghiệm t0 của phương trình (*) sẽ tương ứng với một nghiệm x của phương trình ban đầu Do
đó, yêu cầu bài toán tương đương phương trình (*) có hai nghiệm dương phân biệt
Trang 4Ví dụ 5: Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để phương trình 4 x 2 2m x2m0 có hai nghiệm phânbiệt x x thỏa mãn 1, 2 x1x2 3.
Lời giải
Đặt t2x0 nên phương trình đã cho trở thành: t2 2mt2m0 (*)
Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt (*) có hai nghiệm dương phân biệt t t 1, 2
t t m suy ra m4 (thỏa mãn điều kiện)
Vậy m4 là giá trị duy nhất cần tìm Chọn D.
Ví dụ 6: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình 6x3 m2x m0 cónghiệm thuộc khoảng 0;1
Suy ra hàm số f x đồng biến trên , do đó ℝ, do đó f 0 f x f 1 2 f x 4.
Vậy để phương trình mf x có nghiệm khi và chỉ khi 2m4 Chọn C.
Ví dụ 7: Cho phương trình 32 2 3 9 32 2 32 2
x x m x x x x m Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m
thuộc 10;10 để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt?
0; 10
Trang 5
Vì m¢ và m 10;10 có 12 giá trị nguyên của m cần tìm Chọn A.
Ví dụ 8: Có bao nhiêu giá của tham số thực m để phương trình 9 2 2.32 1 3 1 0
Suy ra số nguyên dương m lớn nhất là m6 Chọn D.
Cách CASIO Cô lập m ta được
Sử dụng MODE7 khảo sát hàm f x với thiết lập Start 1, End 1, Step 0, 2
Quan sát bảng giá trị ta thấy 5 16
Trang 6Ví dụ 10: Cho phương trình m1 16 x 2 2 m 3 4 x6m 5 0 với m là tham số thực Tập tất cả các
giá trị của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu có dạng a b Tính ; P ab
Kết hợp với m¢ và m 10;10 có 16 giá trị nguyên m cần tìm Chọn C.
Ví dụ 12: Cho phương trình .sin cos 2 1 cos 2 cos sin
e e x m x với m là tham số thực Có bao nhiêu
giá trị nguyên của tham số m 10;10 để phương trình đã cho có nghiệm?
Trang 7Kết hợp với m¢ và m 10;10 có 9 + 9 = 18 giá trị nguyên cần tìm Chọn B.
Ví dụ 13: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m nhỏ hơn 10 sao cho phương trình
Kết hợp với m¢ và m10 có 10 giá trị nguyên m cần tìm Chọn D.
Ví dụ 14: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2 4 2 1
Trang 8Ví dụ 15: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình
2 1 2 32
Kết hợp với m ¢ có 6 giá trị nguyên m cần tìm Chọn C.
Ví dụ 16: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m 10;10 để bất phương trình 9x m.3x m 3 0 nghiệmđúng với mọi x¡ ?
Trang 9Suy ra f t là hàm số đồng biến trên 0; min f t 3.
Yêu cầu bài toán min0; 3
tham số m để phương trình đã cho có nghiệm?
Trang 10Dựa vào BBT, để mf x có nghiệm thuộc 3;1 f 3 m f 1 6m18.
Kết hợp với m nguyên dương có 17 giá trị cần tìm Chọn A.
Ví dụ 21: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m 10;10 để phương trình logmx 2logx1 có nghiệm
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy phương trình có nghiệm duy nhất 4
Kết hợp với m¢ và m 10;10 có 11 giá trị m nguyên Chọn A.
Ví dụ 22: Tìm tập hợp các giá trị thực của tham số m để 2
Trang 11Phương trình đã cho được viết lại thành:
1 x 3 4x 2x 5 8 log 4 log x 2x5 log 8 2 t 3.
Xét hàm số f t trên khoảng 2;3 , để mf t có 2 nghiệm phân biệt 25 6
Dựa vào bảng biến thiên, suy ra phương trình f x m có 2 nghiệm m 1
Kết hợp với m¢ và m 10;10 có 11 giá trị m nguyên Chọn C.
1 2
2log mx 6x 2log 14x 29x 2 0 có ba nghiệm thực phân biệt khi và
chỉ khi ma b Tính ; P a 2b
Lời giải
Trang 12 x x m x x x m có hai nghiệm trái dấu 1 3 m 0 m3.
Kết hợp với m¢ và m 2018; 2018 có 2015 giá trị nguyên m cần tìm Chọn D.
Ví dụ 26: Gọi S là tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho phương trình
Trang 13Điều kiện: m2 Phương trình đã cho log42 22 log2 2
Dựa vào BBT, yêu cầu bài toán mf t có nghiệm duy nhất t 0 m2 Chọn B.
Ví dụ 28: Gọi m là giá trị thực nhỏ nhất của tham số m sao cho phương trình0
5 11
Trang 14Dựa vào BBT, ta thấy phương trình có nghiệm 0
Xét hàm số 2
1log
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy phương trình có nghiệm m0 Chọn A.
Ví dụ 30: Xét các số nguyên dương a, b sao cho phương trình 2
ln ln 5 0
a x b x có hai nghiệm phânbiệt x x và phương trình 1, 2 5log2x b logx a 0 có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 3, 4 x x1 2 x x 3 4Tìm giá trị nhỏ nhất Smin của S 2a3b
A Smin 30 B Smin 25 C Smin 33 D Smin 17
Lời giải
Phương trình
2 2
Vậy Smin 2amin3bmin 2.3 3.8 30 Chọn A.
Ví dụ 31: Cho phương trình 5xmlog5x m với m là tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên của
Trang 15Dựa vào bảng biến thiên Phương trình có nghiệm khi m g log ln 55 0,92.
Kết hợp với m¢ và m 20; 20 có 19 giá trị nguyên m cần tìm Chọn B.
Ví dụ 32: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m 10;10 để bất phương trình 2
4log xlog x m 0nghiệm đúng với mọi x1;64?
Lời giải
Bất phương trình 4 log 2 x2log2x m 0 log2x2log2 x m 0 (*)
Đặt tlog2 x với x1;64 t 0;6, khi đó (*) 2
mf t t t t Xét hàm số 2
¢
có 11 giá trị nguyên cần tìm Chọn A.
Ví dụ 33: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m 10;10 để bất phương trình
Trang 16Kết hợp với m¢ và m 10;10 có 10 giá trị nguyên m cần tìm Chọn D
Ví dụ 34: Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để bất phương trình ln 2 x23lnx2ax1 nghiệm đúng
1 log x 1 log mx 4x m Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của
tham số m để bất phương trình luôn đúng với mọi x¡
Lời giải
1 log x 1 log mx 4x m log 5x 5 log mx 4x m
Yêu cầu bài toán
Trang 19Câu 12: Tìm m để log22x m log2x2m 6 0 có hai nghiệm x x thỏa 1, 2 x x1 2 16
Trang 20Câu 25: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình 5.16x 2.81x m2.36x có nghiệmdương?
thực phân biệt là T a b , trong đó a, b là các số nguyên hoặc phân số tối giản Giá trị của ; M a b
Câu 31: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 9 3 1 0
Trang 23LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: Phương trình có nghiệm thực m0 Chọn C.
Trang 25Để phương trình có 3 nghiệm phân biệt thì m0 và m1 Chọn C.
Câu 19: Điều kiện: x3
Câu 21: Điều kiện: x1
Ta có log 2x1 log2mx 8 log2x12log2mx 8
Chọn A
Câu 22: Điều kiện: x2
Ta có log 2018x 2 log2018mx log2018x 22 log2018mx
m (không thỏa mãn)
Trang 26 Trường hợp 2
2 1
00
m x
Để phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt m2 2m 7 m12 6 0,m
Với m¡ , phương trình (*) có hai nghiệm 1 3 1 1 2 3 1 3 2
Trang 27Phương trình đã cho có 2 nghiệm x x khi 1, 2 9 4 2 m 7 0 37 8 m0 (*)
Khi đó theo định lý Vi-ét ta có: 1 2 3 1 3 2
Câu 29: Đặt t2xt0 khi đó phương trình trở thành: t2 mt2m 5 0
Phương trình có 2 nghiệm thực phân biệt khi
2 4 2 5 0
50
Trang 28Để PT đã cho có nghiệm thuộc khoảng 0;1 4m18.
Kết hợp m¢ có 13 giá trị của tham số m Chọn C.
Câu 32: Đặt 3m3sinx a ;sinx b ta có:
3 3
3 3
33
Vậy f b f 1 ; f 1 2; 2 Do đó PT đã cho có nghiệm m 2; 2
Kết hợp m¢ có 5 giá trị nguyên của m thỏa mãn Chọn C.
Trang 29Để phương trình có nghiệm thì m1;e1
Do đó giá trị lớn nhất của m để phương trình đã cho có nghiệm là e1 Chọn B.
Câu 34: Bất phương trình đã cho 2 2
2
2 2
Trang 30 Với x2 ax 2 0; x ¡ a2 8 0 2 2a2 2.
Vậy a 2; 2 là giá trị cần tìm Chọn D.
1 log x 1 log mx 2x m log 6x 6 log mx 2x m
Yêu cầu bài toán
2 2
4log x 2log x3m 2 0 log x 2log x 2 3m (*)
Đặt tlog2 x , khi đó (*) t2 2t 2 3m 3mmint2 2t 2
Vậy tổng tất cả giá trị tham số m cần tìm là m28 Chọn C.
Câu 42: Phương trình 2log3x2 2 logm 3x 1 0 4 log 3x2 2 logm 3x 1 0 (*)Đặt tlog3x , với 0x 1 t0, khi đó (*) 2 1
4t 2mt 1 0 2m4t
t .
Trang 31Do đó (**) m1 Với m1 thỏa mãn bài toán Vậy m1 Chọn B.
Câu 45: Bất phương trình log 52 1 1 log 5 2 1
Đặt tlog 52 x1, với x 1 5x 1 4 tlog 4 22
Khi đó (*) t1t m mf t t2 t Ycbt mmin2; f t (**)
Trang 32Câu 47: Bất phương trình log2 x2 6 log2x 7mlog2x 7 (*)
Đặt tlog2 x , với x256 tlog 256 82 , khi đó (*) t2 6t 7 m t 7
2 2
Yêu cầu bài toán
2 8;
Chọn C.
Câu 49: Điều kiện: 0x1
Bất phương trình log log 2 1 1
31
31
¢
có 7 giá trị nguyên m Chọn B.