1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Địa lí trường THPT Quế Võ 2 – Bắc Ninh

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 338,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm.. Rượu, bia, nước ngọt thuộc ngành công n[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ 2

Mã đề thi: 101

(40 câu trắc nghiệm)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022

Bài thi môn: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 19 tháng 6 năm 2022

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay

A miền núi đóng có góp rất lớn B chỉ có khu vực ngoài Nhà nước

C tỉ trọng ngành chế biến lớn nhất D tỉ trọng các ngành rất ổn định

Câu 2 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết đảo Lý Sơn thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?

Câu 3 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông Hồng có sông nào sau đây?

Câu 4 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 26, cho biết hồ thủy điện Thác Bà thuộc tỉnh nào sau đây?

Câu 5 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng nào sau đây là cảng sông?

A Cảng Nhật Lệ B Cảng Cửa Ông C Cảng Cửa Lò D Cảng Việt Trì

Câu 6 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp

lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm?

Câu 7 Rượu, bia, nước ngọt thuộc ngành công nghiệp nào ở nước ta?

Câu 8 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực

phẩm nào sau đây có quy mô lớn?

Câu 9 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành luyện

kim đen?

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết tỉnh nào sau đây có trung tâm công nghiệp Quy

Nhơn?

Câu 11 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào sau đây nằm ở độ cao từ 500 - trên

500m?

Câu 12 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 14, cho biết cao nguyên Lâm Viên có đỉnh núi nào sau đây?

Câu 13 Việc phát triển các ngành công nghiệp hiện đại ở vùng Đông Nam Bộ đặt ra nhu cầu rất lớn về

Câu 14 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây có nhiệt độ trung bình tháng I

cao nhất?

Câu 15 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 17, cho biết vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có khu kinh tế

cửa khẩu nào sau đây?

Câu 16 Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CÓ HẠT VÀ SỐ DÂN CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019

Sản lượng lương thực có hạt (nghìn tấn) 32666 85279 4155 12296

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê 2020)

Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có bình quân lương thực trên đầu người cao nhất?

Trang 2

2/4 - Mã đề 101 - https://thi247.com/

Câu 17 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế ven biển Chân Mây – Lăng Cô thuộc

tỉnh nào sau đây?

Câu 18 Vùng núi nước ta là nơi thường xảy ra

Câu 19 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 100 000 đến

200 000 người?

Câu 20 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây hồ tiêu trồng ở tỉnh nào sau đây?

Câu 21 Cho biểu đồ:

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU CỦA LÀO VÀ BRU-NÂY NĂM 2016 VÀ 2019

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam năm 2019, NXB Thống kê 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi giá trị xuất khẩu năm 2019 so với năm 2016 của Lào và Bru-nây ?

A Lào tăng nhiều hơn Bru-nây B Bru-nây tăng gấp hai lần Lào

C Bru-nây tăng và Lào giảm D Lào tăng chậm hơn Bru-nây

Câu 22 Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm đô thị hóa nước ta hiện nay?

A Số lượng dân thành thị giảm B Phân bố đô thịđều theo vùng

C Quá trình đô thị hóa rất nhanh D Trình độ đô thị hóa còn thấp

Câu 23 Giao thông vận tải đường bộ nước ta hiện nay

A lao động có trình độ cao đông đảo

B chưa hội nhập vào đường bộ quốc tế

C sử dụng hoàn toàn kĩ thuật hiện đại

D mạng lưới đã phủ kín các vùng

Câu 24 Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay theo xu hướng

A giảm khu vực Nhà nước, tăng khu vực tư nhân

B giảm ngành nông nghiệp và ngành công nghiệp

C tăng ngành khai khoáng, giảm ngành chế biến

D tăng ngành chăn nuôi, tăng ngành trồng trọt

Câu 25 Hoạt động giao thông vận tải biển nước ta hiện nay

A hoàn toàn do tư nhân quản lí B đa số là cảng có quy mô rất lớn

C chỉ nâng cấp các cảng cửa sông D có nhiều cảng được xây dựng

Câu 26 Nước ta nằm ở

Câu 27 Biện pháp để bảo vệ rừng phòng hộ nước ta là

Trang 3

Câu 28 Chăn nuôi lợn nước ta hiện nay

A là nguồn cung cấp thịt chủ yếu B chỉ sử dụng giống chất lượng cao

C chỉ chăn nuôi hình thức trang trại D phân bố hoàn toàn ở trung du

Câu 29 Lao động phân theo khu vực kinh tế nước ta hiện nay

A chỉ hoạt động ở khu vực III B có cơ cấu hoàn toàn ổn định

C tăng tỉ trọng ở khu vực II D có tỉ trọng lớn nhất ở khu vực II

Câu 30 Hoạt động đánh bắt thủy sản nước ta hiện nay

A hoàn toàn ở các tỉnh giáp biển B chủ yếu khai thác tôm sú

C đẩy mạnh khai thác xa bờ D có sản lượng giảm rất mạnh

Câu 31 Cho biểu đồ về sản xuất cây Điều của nước ta giai đoạn 2015 – 2019:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê 2021)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Cơ cấu diện tích và sản lượng B Quy mô diện tích và sản lượng

C Tốc độ tăng trưởng sản lượng D Chuyển dịch cơ cấu diện tích

Câu 32 Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển chế biến cây dược liệu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A khai thác tốt các nguồn lực, tạo nhiều việc làm, phát triển bền vững

B thúc đẩy sản xuất hàng hóa, hiệu quả kinh tế cao, phát triển kinh tế

C nâng cao giá trị sản phẩm, tăng trình độ lao động, phát huy thế mạnh

D khai thác tốt thế mạnh, tạo tập quản sản xuất mới, bảo vệ vốn gen

Câu 33 Hướng chủ yếu chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng là

A tăng tỉ trọng cây lương thực, hiện đại ngành công nghiệp

B chuyển đổi cơ cấu cây trồng, tăng công nghiệp khai thác

C phát triển nông nghiệp hàng hóa, khai thác tốt thế mạnh

D hình thành ngành công nghiệp chế biến, thu hút đầu tư

Câu 34 Biện pháp chủ yếu để phát triển cây công nghiệp hàng năm theo hướng hàng hóa ở vùng Bắc Trung Bộ

hiện nay là

A nâng cấp cơ sở hạ tầng, mở rộng vùng chuyên canh, đào tạo nguồn lao động

B thay đổi cơ cấu cây trồng, đẩy mạnh thâm canh, mở rộng thị trường tiêu thụ

C phát triển thủy lợi, sản xuất theo hướng tập trung, đẩy mạnh công nghiệp hóa

D hình thành vùng chuyên canh, áp dụng tiến bộ kĩ thuật, bảo vệ và cải tạo đất

Câu 35 Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển thủy điện ở vùng Tây Nguyên là

A cung cấp năng lượng lớn, phát triển công nghiệp

B thúc đẩy công nghiệp chế biến, tạo việc nhiều làm

C phát triển nông nghiệp hàng hóa, thúc đẩy chế biến

D cung cấp nguồn nước tưới, phát triển nông nghiệp

Câu 36 Mục đích chủ yếu của việc phát triển thủy lợi ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

A phát triển sản xuất, đa dạng hóa sản phẩm

B đa dạng hóa sản phẩm, phát hủy các thế mạnh

C sử dụng hợp lí tự nhiên, bảo vệ môi trường

Trang 4

4/4 - Mã đề 101 - https://thi247.com/

D mở rộng diện tích canh tác, phát triển kinh tế

Câu 37 Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề làm muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A thềm lục địa sâu và hẹp, chỉ có một số sông nhỏ

B nền nhiệt cao, nhiều nắng, ít sống lớn đổ ra biển

C khí hậu ổn định, nhiều đầm phá và bãi triều rộng

D lao động có trình độ cao, thị trường tiêu thụ rộng

Câu 38 Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta có thành phần thực vật cận nhiệt đới chủ yếu do tác động của

A gió mùa Đông Bắc, hướng các dãy núi, đất

B gió mùa Tây Nam, độ cao địa hình, thực vật

C vị trí địa lí, gió mùa Đông Nam, sông ngòi

D vị trí địa lí, gió mùa Đông Bắc, địa hình

Câu 39 Số lượt khách du lịch nội địa của nước ta tăng nhanh chủ yếu do

A sản xuất phát triển, trình độ lao động tăng cao

B cơ sở hạ tầng cải thiện, đa dạng các loại hình

C kinh tế phát triển, chất lượng cuộc sống tăng

D tài nguyên du lịch đa dạng, thị trường rộng

Câu 40 Cho bảng số liệu sau:

DÂN SỐ CỦA NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN GIAI ĐOẠN 2010 - 2019

(Đơn vị: Triệu người)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số của nước ta phân theo thành thị và nông thôn, biểu

đồ nào sau đây thích hợp nhất?

- HẾT -

- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến nay

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 5

Câu Đáp án

Ngày đăng: 01/07/2022, 09:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 16. Cho bảng số liệu: - Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Địa lí trường THPT Quế Võ 2 – Bắc Ninh
u 16. Cho bảng số liệu: (Trang 1)
C. chỉ chăn nuôi hình thức trang trại. D. phân bố hoàn toàn ở trung du. - Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Địa lí trường THPT Quế Võ 2 – Bắc Ninh
ch ỉ chăn nuôi hình thức trang trại. D. phân bố hoàn toàn ở trung du (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w