1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TỔNG ôn lý THUYẾT DAO ĐỘNG cơ 2021 số 01

19 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 374,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 | T h ầ y V ũ T u ấ n A n h https www facebook comvatlythayVuTuanAnh Câu 1 Động năng của dao động điều hoà A Biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin B Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T2 C Biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T D Không biến đổi theo thời gian Câu 2 Cho biết gia tốc của sự rơi tự do ở mặt trăng nhỏ hơn trên trái đất 6 lần Chu kỳ của con lắc thay đổi thế nào khi đưa con lắc từ trái đất lên mặt trăng A Tăng 6 lần B Tăng √6 lần C Giảm 6 lần D Giảm √6 lần Câu 3 Phát.

Trang 1

Câu 1 Động năng của dao động điều hoà

A Biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin

B Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2

C Biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T

D Không biến đổi theo thời gian

Câu 2 Cho biết gia tốc của sự rơi tự do ở mặt trăng nhỏ hơn trên trái đất 6 lần Chu kỳ của con

lắc thay đổi thế nào khi đưa con lắc từ trái đất lên mặt trăng:

A Tăng 6 lần

B Tăng √6 lần

C Giảm 6 lần

D Giảm √6 lần

Câu 3 Phát biểu nào dưới đây về dao động cưỡng bức là sai?

A Nếu ngoại lực cưỡng bức là tuần hoàn thì trong thời kì đầu dao động của con lắc là tổng hợp

dao động riêng của nó với dao động của ngoại lực tuần hoàn

B Sau một thời gian dao động còn lại chỉ là dao động của ngoại lực tuần hoàn

C Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn

D Để trở thành dao động cưỡng bức, ta cần tác dụng lên con lắc dao động một ngoại lực không

đổi

Câu 4 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?

A Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

TỔNG ÔN LÝ THUYẾT DAO ĐỘNG CƠ - 2021

NĂM HỌC 2020 -2021

Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút

ĐỀ SỐ 01

Trang 2

B Cơ năng của dao động giảm dần

C Tần số của dao động giảm dần

D Biên độ của dao động giảm dần

Câu 5 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 12cos(50t - π/2) (cm) Tính quãng

đường vật đi được trong thời gian π/12(s), kể từ lúc bắt đầu dao động

A 90 cm

B 96 cm

C 102 cm

D 108 cm

Câu 6 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(5πt + π/6) (x tính bằng cm

và t tính bằng giây) Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x

= + 1 cm:

A 7 lần

B 6 lần

C 4 lần

D 5 lần

Câu 7 Chọn câu trả lời sai:

A Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bức là hiện tượng cộng hưởng

B Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên

tuần hoàn có tần số ngoại lực f ≈ tần số riêng của hệ f0

C Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường chỉ phụ thuộc

vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức

D Khi cộng hưởng dao động biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực

đại

Câu 8 Tích điện cho quả cầu khối lượng m của một con lắc đơn điện tích Q rồi kích thích cho

con lắc đơn dao động điều hoà trong điện trường đều cường độ E, gia tốc trọng trường g Để chu

kì dao động của con lắc trong điện trường giảm so với khi không có điện trường thì điện trường hướng có hướng:

A Thẳng đứng từ dưới lên và Q > 0

Trang 3

B Nằm ngang và Q < 0

C Nằm ngang và Q = 0

D Thẳng đứng từ trên xuống và Q < 0

Câu 9 Vật dao động điều hòa với chu ki 1,2 s Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp vận tốc của

vật bằng nửa vận tốc cực đại và giữ nguyên chiều chuyển động là

A 0,6 s

B 0,4 s

C 0,3 s

D 0,2 s

Câu 10 Một người đèo hai thùng nước ở phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đường lát bê

tông Cứ cách 3 m, trên đường lại có một rãnh nhỏ Chu kỳ dao động riêng của nước trong thùng

là 0,6 s Để nước trong thùng sóng sánh mạnh nhất thì người đó phải đi với vận tốc là:

A v = 10 m/s

B v = 10 km/h

C v = 18 m/s

D v = 18 km/h

Câu 11 Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(4πt + π/3) cm Tính tốc độ trung

bình của vật trong khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu khảo sát chuyển động đến thời điểm vật

đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương lần thứ nhất

A 25,71 cm/s

B 42,86 cm/s

C 6 cm/s

D 8.57 cm/s

Câu 12 Một vật DĐĐH có chu kì T, biên độ A Đoạn đường dài nhất vật đi đc trong thời gian

T/6 là:

A A

B A/2

C A/√2

Trang 4

D 0,886A

Câu 13 Một con lắc đơn gồm vật nặng và dây mềm không co giãn có chiều dài l = 1 m được

treo ở điểm O Trên đường thẳng đứng qua O và phía dưới O một khoảng 0,5 m có một chiếc đinh I sao cho dây treo sẽ vấp vào đinh khi dao động Kéo con lắc lệnh khỏi phương thẳng đứng một góc bé rồi thả cho dao động Chu kỳ dao động của con lắc là

A 2 s

B 3,4 s

C 1,707 s

D 3 s

Câu 14 Vật dao động điều hoà: Gọi t1 là thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến li độ x

= 0,5A và t2 là thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí li độ x = 0,5A đến biên Ta có:

A t1 = t2

B t1 = 2t2

C t1= 0,5t2

D t1= 4t2

Câu 15 Một vật dao động điều hoà biên độ 4 cm, tần số 5 Hz Khi t = 0, vận tốc của vật đạt giá

trị cực đại và chuyển động theo chiều dương của trục toạ độ Phương trình dao động của vật là:

A x = 4sin(10πt + π ) cm

B x = 4sin(10πt - π/2) cm

C x = 4sin(10πt + π/2) cm

D x = 4sin(10πt) cm

Câu 16 Chọn câu sai:

A Biên độ dao động cưỡng bức biến thiên theo thời gian

B Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn

C Dao động cưỡng bức là điều hoà

D Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

Câu 17 Một chất điểm dao động theo phương trình: x = 3cos(5π t + π/6) (x tính bằng cm và t

tính bằng giây) Trong một giây đầu tiên chất điểm đi qua vị trí có li độ x = +1 cm

Trang 5

A 5 lần

B 4 lần

C 6 lần

D 7 lần

Câu 18 Một con lắc đơn được gắn vào trần một thang máy Chu kì dao động nhỏ của con lắc

đơn khi thang máy đứng yên là T, khi thang máy rơi tự do thì chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn là

A 0

B 2T

C vô cùng lớn

D T

Câu 19 Một con lắc lò xo thẳng đứng có k = 100 N/m, m = 100 g, lấy g = π2 = 10 m/s2 Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống một đoạn 1cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu 10π√3 cm/s hướng thẳng đứng Tỉ số thời gian lò xo nén và giãn trong một chu kỳ là

A 0,2

B 0,5

C 5

D 2

Câu 20 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng

B Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa

C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần

D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức

Câu 21 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

A Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng

hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường

B Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy

Trang 6

C Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng

lên hệ ấy

D Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số

dao động riêng của hệ

Câu 22 Khi nói về dao động cưỡng bức, nhận xét nào sau đây là sai?

A Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của nó

B Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

C Khi xảy ra cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động với tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng bức

D Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số và biên độ của ngoại lực cưỡng bức Câu 23 Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 40 cm Chu kỳ dao động

riêng của nước trong xô là 0,2 s Để nước trong xô sóng sánh mạnh nhất thì người đi phải đi với vận tốc là

A 5 cm/s

B 2 m/s

C 20 cm/s

D 72 km/h

Câu 24 Một con lắc đơn có chu kỳ dao động T0 = 2,5 s tại nơi có gia tốc g = 9,8 m/s2 Treo con lắc vào trần một thang máy đang chuyển động đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = 4,9 m/s2 Chu

kỳ dao động của con lắc trong thang máy là

A 2,45 s

B 3,54 s

C 1,77 s

D 2,04 s

Câu 25 Nhận định nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng cộng hưởng trong một hệ cơ học

A Tần số dao động của hệ bằng với tần số của ngoại lực

B Khi có cộng hưởng thì dao động của hệ không phải là điều hòa

C Biên độ dao động lớn khi lực cản môi trường nhỏ

D khi có cộng hưởng thì dao động của hệ là dao động điều hòa

Trang 7

Câu 26 Treo vật khối lượng 250 g vào lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m Kéo vật xuống thẳng

đứng đến khi lò xo dãn 7,5 cm rồi thả nhẹ Chọn gốc toạ độ là vị trí cân bằng, trục thẳng đứng, chiều dương hướng lên, gốc thời gian lúc thả vật, g = 10 m/s2 Thời gian từ lúc thả vật đến khi vật qua vị trí lò xo không biến dạng lần thứ nhất là

A π/20 s

B π/10 s

C π/30 s

D π/15 s

Câu 27 Một vật dao động điều hòa, tại thời điểm t = 0 vật ở vị trí biên Cho f là tần số dao động,

Thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng đường bằng quãng đường từ khi vật bắt đầu dao động tới khi vật qua VTCB lần thứ nhất là:

A 1/(4f)

B 1/(3f)

C 1/(12f)

D 1/(6f)

Câu 28 Một vật dao động điều hoà,khi vận tốc của vật bằng 40 cm/s thì li độ của vật là 3 cm;

khi vận tốc bằng 30 cm/s thì li độ của vật là 4 cm Chu kì biến thiên của cơ năng

A π/5 s

B 1/5 s

C π/10 s

D Đáp án khác

Câu 29 Treo một vật vào đầu dưới của một lò xo có đầu trên được giữ cố định Khi vật cân

bằng lò xo giãn 2,0 cm Kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng

đứng, người ta thấy, chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo là 12 cm và 20 cm Lấy gia tốc rơi

tự do g = 9,81 m.s -2 Trong một chu kỳ dao động của vật, khoảng thời gian lò xo bị kéo giãn là:

A 63,0 ms

B 142 ms

C 284 ms

D 189 ms

Trang 8

Câu 30 Một con lắc lò xo nằm ngang có k = 100 N/m, vật có khối lượng m1 = 200 g Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,01 Lấy g = 10 m/s2 Khi vật m1 đang đứng yên tại vị trí lò

xo không biến dạng thì một vật khối lượng m2 = 50 g bay dọc theo phương trục lò xo với vận tốc

4 m/s đến găm vào m1 lúc t = 0 Vận tốc hai vật lúc gia tốc đổi chiều lần thứ 3 kể từ t = 0 có độ lớn:

A 0,77 m/s

B 0,8 m/s

C 0,79 m/s

D 0,75 m/s

Câu 31 Một vật dao động điều hoà với chu kì T, biên độ A Thời gian ngắn nhất để vật đi được

quãng đường bằng A√3 là:

A T/6

B T/2

C T/3

D T/4

Câu 32 Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với năng lượng dao động 1 J

và lực đàn hồi cực đại là 10 N Gọi Q là đầu cố định của lò xo Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp điểm Q chịu tác dụng của lực kéo 5√3 N là 0,1 s Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong 0,4 s:

A 84 cm

B 60 cm

C 40 cm

D 64 cm

Câu 33 Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ S, khi vật đến vị trí biên âm thì đột

nhiên ta giữ cố định điểm chính giữa sợi dây lại, tìm kết luận đúng ?

A Vật tiếp tục dao động điều hòa với biên độ S' < S

B Vật tiếp tục dao động điều hòa với biên độ S' > S

C Chưa đủ dữ kiện để kết luận

D Vật tiếp tục dao động điều hòa với biên độ S' = S

Trang 9

Câu 34 Một vật dao động điều hòa với biểu thức ly độ x = 4cos(5π/6 - 0,5πt), trong đó x tính

bằng cm và t giây Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ đi qua vị trí x = 2√3 cm theo chiều âm của trục tọa độ?

A t = 3 s

B t = 6 s

C t = 4/3 s

D t = 2/3 s

Câu 35 Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm và tần số f = 1 Hz Chọn gốc thời gian

là lúc vật ở vị trí biên x = +5 cm Viết phương trình dao động của vật:

A x = 5cos(2πt) cm

B x = 5cos(2πt + π/2) cm

C x = 5cos(2πt - π/2) cm

D x = 5cos(2πt + π) cm

Câu 36 Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(2πt + π/2) cm Thời gian từ

lúc bắt đầu dao động đến lúc đi qua vị trí x = 2 cm theo chiều dương của trục toạ độ lần thứ 1 là:

A 0,583 s

B 0,917 s

C 0,833 s

D 0,672 s

Câu 37 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình: (li

độ tính bằng cm, thời gian t tính bằng giây s) x1 = √3cos(20t -π/3) và x2 = √3cos(20t +π/6) Vận tốc của vật được xác định theo công thức:

A v = 20√6cos(20t + 5π) (cm/s)

B v = 60cos(20t - π/3) (cm/s)

C v = 20√3cos(20t - π) (cm/s)

D v = 20√3cos(20t - π/3) (cm/s)

Câu 38 Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1 = 0,8 s Một con lắc dơn khác có độ dài l2 dao động với chu kì T2 = 0,6 s Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1 + l2 là :

Trang 10

A T = 0,7 s

B T = 1 s

C T=1,4 s

D T = 0,8 s

Câu 39 Một con lắc đơn có khối lượng m = 50 g, đặt trong điện trường đều có vectơ E thẳng

đứng hướng lên, độ lớn 5000 V/m Khi chưa tích điện cho vật, chu kỳ dao động của vật T = 2 s Tích điện cho vật thì chu kỳ dao động của vật T’ = (π/2) s Điện tích của vật là :

A 6.10-6 C

B -6.10-6 C

C -6.10-5 C

D 6.10-5 C

Câu 40 Một con lắc đơn dài 56 cm được treo vào trần một toa xe lửa Con lắc bị kích động mỗi

khi bánh của toa xe gặp chỗ nối nhau của các thanh ray Lấy g = 9,8 m/s2 Cho biết chiều dài của mỗi thay ray là 12,5 m Biên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất khi tàu chạy thẳng đều với tốc

độ :

A 24 km/h

B 30 km/h

C 72 km/h

D 40 km/h

Câu 41 Một hệ dao động có tần số riêng f0 = 2,5 Hz Khi hệ chịu tác dụng của một ngoại lực có biểu thức F = F0sin(8πt) N thì hệ sẽ dao động cưỡng bức với tần số:

A 4 Hz

B 2 Hz

C 6 Hz

D 2,5 Hz

Câu 42 Vật m=100 g dao động điều hòa trên trục 0x quanh gốc tọa độ, cứ sau 1/40 s thì vật lại

ở cách gốc tọa độ một khoảng như cũ.Khi ở li độ x = 4,20 cm và có tốc độ 3,5168 m/s Lấy π = 3,14 Chọn gốc tọa độ là lúc vật chuyển động chậm dần qua li độ x = +3,5 cm Phương trình dao động của vật này là:

Trang 11

A x=7sin(20t+

6

 ) cm

B x=7cos(20t+

3

 ) cm

C x=7cos(10

t-3

 ) cm

D x=6,4cos(20

t-3

 ) cm

Câu 43 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng

của vật Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí cân bằng là 1 s Lấy π2 = 10 Tại thời điểm ban đầu t = 0 vật có gia tốc = - 0,1 m/s2 và vận tốc v0 = -π√3 cm/s Phương trình dao động của vật là

A x = 2cos(πt - 5 π/6) (cm)

B x = 2cos(πt + π/6) (cm)

C x = 2cos(πt + π/3) (cm)

D x = 4cos(πt - 2π/3) (cm)

Câu 44 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng được kích thích dao động điều hòa với phương trình

x = 6 sin(5πt + π/3) (cm) (O ở vị trí cân bằng, Ox trùng trục lò xo, hướng lên) Khoảng thời gian vật đi từ t = 0 đến thời điểm đạt độ cao cực đại lần thứ hai là

A 1/15 s

B 19/30 s

C 11/15 s

D 13/30 s

Câu 45 Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động tại điểm A với chu kì 2 s Đem con lắc tới vị

trí B, ta thấy con lắc thực hiện 100 dao động hết 199 s Gia tốc trọng trường tại B so với gia tốc trọng trường tại A đã :

A tăng 1%

B tăng 0.5 %

C giảm 1%

D giảm 0,5%

Trang 12

Câu 46 Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 4√2cos(5 πt + π/4) cm Quãng đường

vật đi được từ thời điểm t1 = 1/60 s đến thời điểm t2 = 6 s là:

A 339,41 cm

B 340,83 cm

C 1,17 cm

D 338,24 cm

Câu 47 Hai con lắc lò xo giống nhau có khối lượng vật nặng 10 (g), độ cứng lò xo 100π2 N/m dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song kề liền nhau (vị trí cân bằng hai vật đều

ở gốc tọa độ) Biên độ của con lắc thứ nhất lớn gấp đôi con lắc thứ hai Biết rằng hai vật gặp nhau khi chúng chuyển động ngược chiều nhau Khoảng thời gian giữa ba lần hai vật nặng gặp nhau liên tiếp là:

A 0,04 (s)

B 0,01 (s)

C 0,03 (s)

D 0,02 (s)

Câu 48 Một con lắc lò xo m = 400 g, k = 25 N/m dao động trên mặt phẳng nằm ngang Từ vị trí

cân bằng người ta kéo vật ra 8 cm rồi thả nhẹ, khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 4 cm thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo Biên độ dao đông mới của vật là

A 7,0 cm

B 5,3 cm

C 4,0 cm

D 6,2 cm

Câu 49 Một con lắc lò xo đang dao động điều hoà có vận tốc cực đại VM Lò xo có độ cứng k =

25 N/m vật nặng có khối lượng m = 120 gam Thời gian nhỏ nhất giữa hai lần liên tiếp con lắc

có vận tốc V = VM/2 là :

A 0,284 s

B 0,073 s

C 0,145 s

D 3,676 s

Ngày đăng: 30/06/2022, 16:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w