1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

một số bài toán khó thể tích khối chóp và lăng trụ

33 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Bài Toán Khó Thể Tích Khối Chóp Và Lăng Trụ
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại tài liệu ôn thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hưng Yên
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 2,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021 TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021 TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH GIỎI MỨC 9 10 ĐIỂM Câu 1 (Mã 101 2018) Cho khối lăng trụ , khoảng cách từ đến đường thẳng bằng , khoảng cách từ đến các đường thẳng và lần lượt bằng và , hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng là trung điểm của và Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A B C D Câu 2 (Mã 103 2018) Cho khối lăng trụ , khoảng cách từ đến đường thẳng bằng 2, khoảng cách từ đến các đường thẳng và lần lượt bằng 1 và , hình chi.

Trang 1

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021

TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH GIỎI MỨC 9-10 ĐIỂM Câu 1 (Mã 101 2018) Cho khối lăng trụ ABC A B C.   , khoảng cách từ C đến đường thẳng BB bằng 2

, khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB và CC lần lượt bằng 1 và 3 , hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng A B C    là trung điểm M của B C   và

2 33

A M 

Thể tích củakhối lăng trụ đã cho bằng

2 33

Câu 2 (Mã 103 -2018) Cho khối lăng trụ ABC A B C , khoảng cách từ C đến đường thẳng ' ' ' BB bằng'

2, khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB và ' CC lần lượt bằng 1 và 3 , hình chiếu vuông'

góc của A lên mặt phẳng ( ' ' ') A B C là trung điểm M của ' ' B C và ' A M  Thể tích của khối2lăng trụ đã cho bằng

A

2 3

Câu 3 (Mã 102 2018) Cho khối lăng trụ ABC A'B'C' , khoảng cách từ C đến . BB là 5 , khoảng cách'

từ A đến BB và ' CC lần lượt là 1; 2 Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng ' ' '' A B C là trung điểm M của ' ' B C ,

15'

Câu 4 (Mã 104 2018) Cho khối lăng trụ ABC A B C.    Khoảng cách từ C đến đường thẳng BB bằng

5 , khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB và CC lần lượt bằng 1 và 2 , hình chiếu

vuông góc của A lên mặt phẳng A B C    là trung điểm M của B C  và A M  5 Thể tíchcủa khối lăng trụ đã cho bằng

Câu 5 (Chuyên Hưng Yên - 2020) Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C.    có đáy là tam giác vuông

tại A, AB 2, AC  3 Góc CAA   90 , BAA 120 Gọi M là trung điểm cạnh BB (tham

khảo hình vẽ) Biết CM vuông góc với A B , tính thể tích khối lăng trụ đã cho

Trang 2

Câu 6 (Chuyên KHTN - 2020) Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông

cân tại C, AB2a và góc tạo bởi hai mặt phẳng ABC và ABC bằng 60 Gọi M N lần,lượt là trung điểm của A C  và BC Mặt phẳng AMN chia khối lăng trụ thành hai phần Thểtích của phần nhỏ bằng

A

3

7 324

a

366

a

3

7 624

a

333

a

Câu 7 (Chuyên Bắc Ninh - 2020) Cho hình chóp tam giác đều S ABC. có SA  Gọi 2 D, E lần lượt

là trung điểm của cạnh SA , SC Thể tích khối chóp S ABC biết BDAE

Câu 8 (Chuyên Thái Bình - 2020) Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại   

A, cạnh BC2a và  ABC600 Biết tứ giác BCC B là hình thoi có    B BC nhọn Mặt phẳng

A

377

a

3

3 77

a

3

6 77

a

3721

a

Câu 9 (Chuyên Vĩnh Phúc - 2020) Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C.    có đáy là tam giác đều Mặt

phẳng A BC 

tạo với đáy góc 30 và tam giác A BC0  có diện tích bằng 8 Tính thể tích V của

khối lăng trụ đã cho

Câu 10 (Sở Phú Thọ - 2020) Cho khối lăng trụ ABC A B C ' ' 'có đáy ABClà tam giác vuông tại A,

AB a BC  a Hình chiếu vuông góc của đỉnh A’ lên mặt phẳng ABC

là trung điểm củacạnh Hcủa cạnhAC Góc giữa hai mặt phẳng BCB C' 'và ABC bằng 600 Thể tích khối lăngtrụ đã cho bằng:

A

3

3 34

a

338

a

3

3 38

a

3 316

a

Câu 11 (Sở Phú Thọ - 2020) Cho khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a  , SA

vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a Góc giữa hai mặt phẳng SBC

và SCD

bằng  , với1

a

3

2 23

a

323

4

  Thể tích của khối lăng trụ

ABCD A B C D    là

Trang 2

Trang 3

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021 Câu 13 (Đô Lương 4 - Nghệ An - 2020) Cho hình lăng trụ ABC A B C.    có đáy ABC là tam giác vuông

tại A, cạnh BC2a và ABC   Biết tứ giác BCC B60   là hình thoi có B BC nhọn Biết

BCC B 

vuông góc với ABC

và ABB A 

tạo với ABC

góc 45 Thể tích của khối lăngtrụ ABC A B C.    bằng

A

37

a

337

a

367

Câu 14 (Chuyên Lê Quý Đôn – Điện Biên 2019) Cho lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh ' ' '

a, hình chiếu vuông góc của điểm A' lên mặt phẳng ABC

trùng với trọng tâm tam giác ABC

Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA'và BC bằng

34

Câu 15 (Bỉm Sơn - Thanh Hóa - 2019) Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC

và tam giác ABC cân tại A Cạnh bên SB lần lượt tạo với mặt phẳng đáy, mặt phẳng trung trực của BC các góc bằng 30 và 0 0

2

S ABC

a V

3

3

S ABC

a V

3

6

S ABC

a V

20 và hình chiếu vuông góc của S xuống đáy nằm trong tam giác ABC Tính thể tích khốichóp V S ABC. .

Trang 4

Câu 19 (Cụm Liên Trường Hải Phòng 2019) Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a

  900

SAB SCB  Gọi M là trung điểm của SA Khoảng cách từ A đến mặt phẳng MBCbằng

67

Câu 21 Cho hình chóp S ABC. có ASB CSB 60, ASC 90, SA SB a  , SC 3a Tính thể tích

của khối chóp S ABC.

A

3 24

a

3 618

a

3 212

a

3 66

a

Thể tích của khối chóp

a

3

4 133

a Tính thể tích V của khối chóp S ABC.

A

3

5 3.12

a

B

3

3 2

a

C

3.6

a

D

3

2 3

a

Câu 26 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C. ¢ ¢ ¢ Biết khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (ABC¢) bằng a

, góc giữa hai mặt phẳng (ABC¢) và (BCC B¢ ¢)

bằng  với

1cos

2 3

 =

Tính thể tích khối lăngtrụ ABC A B C. ¢ ¢ ¢

Trang 4

Trang 5

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021

A

3

3 24

a

V =

C

3 22

4

  Thể tích khối lăng trụ    

ABCD A B C D bằng?

Câu 29 (Cụm 5 Trường Chuyên - Đbsh - 2018) Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C.    có đáy là tam giác

ABC vuông cân tại A , cạnh BC a 6 Góc giữa mặt phẳng AB C 

và mặt phẳng BCC B bằng 60 Tính thể tích V của khối đa diện AB CA C  

3

3 32

a

3 32

a

3 33

A M 

Thể tích củakhối lăng trụ đã cho bằng

2 33

Lời giải Chọn A

M T S BÀI TOÁN KHÓ TH TÍCH KH I CHÓP - LĂNG TRỘT SỐ BÀI TOÁN KHÓ THỂ TÍCH KHỐI CHÓP - LĂNG TRỤ Ố BÀI TOÁN KHÓ THỂ TÍCH KHỐI CHÓP - LĂNG TRỤ Ể TÍCH KHỐI CHÓP - LĂNG TRỤ Ố BÀI TOÁN KHÓ THỂ TÍCH KHỐI CHÓP - LĂNG TRỤ ỤChuyên đề 12

Trang 6

Cắt lăng trụ bởi một mặt phẳng qua A và vuông góc với AA ta được thiết diện là tam giác

1 1

A B C có các cạnh A B 1 ; 1 A C 1 3; B C  1 1 2

Suy ra tam giác A B C 1 1 vuông tại A và trung tuyến A H của tam giác đó bằng 1

Gọi giao điểm của AM và A H là T

Ta có:

2 33

A M 

; A H 1

13

A M AA

A B C

Câu 2 (Mã 103 -2018) Cho khối lăng trụ ABC A B C , khoảng cách từ C đến đường thẳng ' ' ' BB bằng'

2, khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB và ' CC lần lượt bằng 1 và 3 , hình chiếu vuông'

góc của A lên mặt phẳng ( ' ' ') A B C là trung điểm M của ' ' B C và ' A M  Thể tích của khối2lăng trụ đã cho bằng

A

2 3

Lời giải Chọn D

Trang 6

Trang 7

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021

Gọi A A lần lượt là hình chiếu của A trên '1, 2 BB , CC Theo đề ra ' AA11;AA2  3;A A1 2 2

Do AA12AA22 A A1 22 nên tam giác AA A vuông tại A 1 2

Gọi H là trung điểm A A thì 1 2 1 22 1

A A

.Lại có MH BB ' MH (AA A1 2) MHAH suy ra MHAM2 AH2  3

S S

Thể tích lăng trụ là VAM SABC  2

Nhận xét Ý tưởng câu này là dùng diện tích hình chiếu 'SScos

Câu 3 (Mã 102 2018) Cho khối lăng trụ ABC A'B'C' , khoảng cách từ C đến . BB là 5 , khoảng cách'

từ A đến BB và ' CC lần lượt là 1; 2 Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng ' ' '' A B C là trung điểm M của ' ' B C ,

15'

Lời giải Chọn C

Trang 8

Kẻ AIBB , ' AKCC ( hình vẽ ).'

Khoảng cách từ A đến BB và ' CC lần lượt là 1; 2'  AI 1, AK 2.

Gọi F là trung điểm của BC

15'

CC'BB' d C BB( , ') d K BB IK( , ')  5  AIK vuông tại A

Gọi E là trung điểm của IK EF BB  '  EF AIK EFAE

AF

52153

32

  FAE 30 .

Hình chiếu vuông góc của tam giác ABC lên mặt phẳng AIK

là AIK nên ta có:

cos

AM

15333

Câu 4 (Mã 104 2018) Cho khối lăng trụ ABC A B C.    Khoảng cách từ C đến đường thẳng BB bằng

5 , khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB và CC lần lượt bằng 1 và 2 , hình chiếu

vuông góc của A lên mặt phẳng A B C    là trung điểm M của B C  và A M  5 Thể tíchcủa khối lăng trụ đã cho bằng

Trang 8

Trang 9

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021

Lời giải Chọn D

Gọi J , K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên BB và CC , H là hình chiếu vuông góc

Gọi F là trung điểm JK khi đó ta có

52

AFJFFK

.Gọi N là trung điểm BC, xét tam giác vuông ANF ta có:

cosNAF AF

AN

525

AJK

.1.2 12

   SAJKSABC.cos 60

121cos 60

2

AJK ABC

.Vậy thể tích khối lăng trụ là VAM S. ABC

15 2 15.2

Câu 5 (Chuyên Hưng Yên - 2020) Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C.    có đáy là tam giác vuông

tại A, AB 2, AC  3 Góc CAA   90 , BAA 120 Gọi M là trung điểm cạnh BB (tham

khảo hình vẽ) Biết CM vuông góc với A B , tính thể tích khối lăng trụ đã cho

Trang 10

A

3 1 338

B

1 338

C

3 1 334

D

1 334

Lời giải Chọn C

Do ACAB , ACAA nên ACABB A 

Trang 11

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021 Câu 6 (Chuyên KHTN - 2020) Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông

cân tại C, AB2a và góc tạo bởi hai mặt phẳng ABC và ABC bằng 60 Gọi M N lần,lượt là trung điểm của A C  và BC Mặt phẳng AMN chia khối lăng trụ thành hai phần Thểtích của phần nhỏ bằng

A

3

7 324

a

366

a

3

7 624

a

333

a

Lời giải Chọn A

Gọi I là trung điểm AB , suy ra ABCIC

nên góc giữa C AB  và ABC là góc CI C I,  ,suy ra C IC  60.

Tam giác C IC vuông tại C nên

21

Trong ACC A , kéo dài AM cắt CC tại O.

Suy ra C M là đường trung bình của OAC, do đó OC2CC2a 3

Trang 12

Vậy phần thể tích nhỏ hơn là

3

7 324

C EM CAN

a V

Câu 7 (Chuyên Bắc Ninh - 2020) Cho hình chóp tam giác đều S ABC. có SA  Gọi 2 D, E lần lượt

là trung điểm của cạnh SA , SC Thể tích khối chóp S ABC biết BDAE

Gọi O là tâm tam giác đều ABC Do S ABC. là hình chóp đều nên ta có SOABC

Ta có

12

Trang 13

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021

Câu 8 (Chuyên Thái Bình - 2020) Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại   

A, cạnh BC2a và  ABC 600 Biết tứ giác BCC B là hình thoi có    B BC nhọn Mặt phẳng

BCC B  vuông góc với ABC và mặt phẳng ABB A  tạo với ABC góc 0

45 Thể tích khốilăng trụ ABC A B C bằng   

A

377

a

3

3 77

a

3

6 77

a

3721

a

Lời giải Chọn B

B HK vuông tại H có B KH 45  B HK vuông cân tại HB H KH

Xét hai tam giác vuông B BH và BKH , ta có

Trang 14

tạo với đáy góc 30 và tam giác A BC0  có diện tích bằng 8 Tính thể tích V của

khối lăng trụ đã cho

Lời giải Chọn D

Gọi I là trung điểm cạnh BC

ABC A B C.    là lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều nên ABC A B C    là khối lăng trụ đều

Do đó ta có: A B A C   Suy ra tam giác A BC cân tại AA I BC

Mặt khác: tam giác ABC đều AIBC

Trang 14

Trang 15

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021 Câu 10 (Sở Phú Thọ - 2020) Cho khối lăng trụ ABC A B C ' ' 'có đáy ABClà tam giác vuông tại A,

AB a BC  a Hình chiếu vuông góc của đỉnh A’ lên mặt phẳng ABC

là trung điểm củacạnh Hcủa cạnhAC Góc giữa hai mặt phẳng BCB C' '

và ABC

bằng 600 Thể tích khối lăngtrụ đã cho bằng:

A

3

3 34

a

338

a

3

3 38

a

3 316

a

Lời giải Chọn C

Gọi Klà trung điểm củaA C’ ’ từ K kẻ KM vuông góc vớiB C’ ’

Tứ giác KMIHlà hình bình hành nên

34

a

KMIH

.Gọi Nlà điểm trên B C’ ’ sao cho M là trung điểm của C N

3' 2

Trang 16

Câu 11 (Sở Phú Thọ - 2020) Cho khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a  , SA

vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a Góc giữa hai mặt phẳng SBC

và SCD

bằng  , với1

a

3

2 23

a

323

a

Lời giải Chọn A

4

  Thể tích của khối lăng trụ

ABCD A B C D    là

Lời giải

Trang 16

Trang 17

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021 Chọn C

Gọi M là trung điểm của AA Kẻ A H vuông góc với AC tại H, BK vuông góc với AC tại

K , KN vuông góc với AA tại N.

Do AA C C    ABCD suy ra A H ABCD và BK AA C C   BKAA

    suy ra  AA C C   , AA B B    KNB 

Ta có: ABCD là hình chữ nhật với AB  6, AD  3 suy ra BD 3 AC

Suy ra ACA cân tại C Suy ra CMAA KN CM//

AC

và2

Xét ANK vuông tại N có

4 23

KN 

, AK 2 suy ra

23

3

Câu 13 (Đô Lương 4 - Nghệ An - 2020) Cho hình lăng trụ ABC A B C.    có đáy ABC là tam giác vuông

tại A, cạnh BC2a và ABC   Biết tứ giác BCC B60   là hình thoi có B BC nhọn Biết

Trang 18

BCC B 

vuông góc với ABC

và ABB A 

tạo với ABC

góc 45 Thể tích của khối lăngtrụ ABC A B C.    bằng

A

37

a

337

a

367

Gọi H là chân đường cao hạ từ Bcủa tam giác B BC Do góc B BC là góc nhọn nên H thuộc

cạnh BCBCC B 

vuông góc với ABC

suy ra B H là đường cao của lăng trụ ABC A B C.   

BCC B  là hình thoi suy ra BB BC 2a Tam giác ABC vuông tại A, cạnh BC2a

vuông góc với AB nên góc giữa hai mặt phẳng ABB A 

và ABC

là góc B KH Theo giả thiết, B KH 45  B K h 2, với B H h

Xét tam giác vuông B BH có B H 2BH2 B B 2 hay h24BK2 4a2 1

.Xét tam giác vuông B BK B K :  2BK2 B B 2 hay 2h2BK2 4a2 2

a

h 

.Vậy thể tích khối lăng trụ ABC A B C.    bằng

Câu 14 (Chuyên Lê Quý Đôn – Điện Biên 2019) Cho lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh ' ' '

a, hình chiếu vuông góc của điểm A' lên mặt phẳng ABC

trùng với trọng tâm tam giác ABC

Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA'và BC bằng

34

Trang 19

bc

aM

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021 Chọn A

+ Gọi M là trung điểm BC , H là trọng tâm tam giác ABCA H' ABC

MN

.+ Tam giác AA M' có '

23

Câu 15 (Bỉm Sơn - Thanh Hóa - 2019) Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC

và tam giác ABC cân tại A Cạnh bên SB lần lượt tạo với mặt phẳng đáy, mặt phẳng trung trực của BC các góc bằng 30 và 0 0

2

S ABC

a V

3

3

S ABC

a V

3

6

S ABC

a V

Trang 20

Lời giải Chọn C

+ Lấy M là trung điểm của BC , tam giác ABC cân tại A

a AB

3

Trang 20

Trang 21

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021

Gọi H K, lần lượt là trung điểm cạnh CD AB,

  do đó AHBH (2 đường cao tương ứng) (2)

Từ (1), (2) suy ra AHB vuông cân tại H

Trang 22

Câu 17 (Chuyên Đại học Vinh - 2019) Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có SA a 11, cosin góc

Gọi H là tâm của hình vuông ABCD nên SH (ABCD) Đặt m HA , n SH Do tam giác

SAH vuông tại H nên m2n2 11a2

Xây dựng hệ trục tọa độ như sau: (0;0;0)H , ( ;0;0)B m , (D m ;0;0), (0; ;0)C m , (0;0; )S n

Chiều cao của hình chóp là SH 3a

Diện tích của hình vuông là S ABCD 4a2

Thể tích của khối chóp S ABCD là:

Trang 23

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021

Lời giải Chọn B

Gọi M N P, , lần lượt là hình chiếu của H lên các cạnh AC BC AB, ,

a

V 

Lời giải Chọn B

Trang 24

SAB SCB  900  S A B C, , , cùng thuộc mặt cầu đường kính SB

Gọi D là trung điểm BC , I là trung điểm SB và O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC , ta có

 

Gọi H là điểm đối xứng với B qua O SH ABC(vì OI là đường trung bình SHB )

Gọi BMAI  , ta có J trọng tâm SAB J

Trong AID , kẻ JN/ /IO Khi đó, vì BCJND

Lời giải.

Trang 24

Trang 25

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021

+ Dựng hình chóp S A B C ' ' ' sao cho A là trung điểm B C' ', B là trung điểm A C' ', C là trung điểm ' 'A B

+ Khi đó SBACBA'BC' 4 nên SA C' 'vuông tại SSA'2SC'2 2.SB2 64 (1)

+ Tương tự SB C' ', SA B' ' vuông tại S

' ' 80 (2)' ' 36 (3)

Câu 21 Cho hình chóp S ABC. có ASB CSB 60, ASC 90, SA SB a  , SC 3a Tính thể tích

của khối chóp S ABC.

A

3 24

a

3 618

a

3 212

a

3 66

a

Lời giải Chọn A

Cách 1:

Gọi M là điểm nằm trên SC sao cho

13

Ta có:

Tam giác SAM vuông tại SAMSA2SM2 a 2

Tam giác SBM là tam giác đều có độ dài cạnh SMSB BM a

Tam giác SABlà tam giác đều có độ dài cạnh SA SB AB a

Vậy AB2BM2 AM2  Tam giác ABM là tam giác vuông tại B

Ngày đăng: 30/06/2022, 14:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w