st Fe, va cac nguyên liệu «... Get vei con mgutet Đất là môi trường sống của con người và các SV ở cạn, nên móng cho công trình xây dựng, cung cấp cho con người nguyên vật liệu cần thiế
Trang 1¬= <=
>5 ——
ate
T Ad NG UYEN tất cả các nguồn năng lượng, nguyên liéu,
thông tín có - -ˆ~ - ~
THIÊN NHIÊN & _-_ ; con người sử dụng phuc vu cho su ton
VAN DE SU DUNG
tai va phat trién
n Theo — thức và khả nắng tái tạo: TNÌ |
dụn n kié
Quy tô hành tính: Tả! tạo Không tá tạu
TN thiên nhiên
n Theo bản chất tự nhiên: TN nước, đất, rừng, Se & & 8 <3
và TN xã hội
biển, khoáng sản, năng lượng, khí hậu cảnh
quan, đa dạng sinh học, di sản văn hóa kiến Sơ đồ phân loại tài nguyên của trái đất
trúc, tri thức khoa học và thông tin (Lưu Đức Hải, 2002)
II TN KHOANG SAN ==LINL
Khoáng sản phân loại theo nhiều cách,
cách phổ biến là theo thành phần hóa học
Theo cách này có 2 nhóm:
Khoáng phí kim loại:
Trang 2
>ŒŒ«««&c‹
5 >—— =»»
Nhu cầu sử Trữ lượng:
dụng kim +: Al, Ti, Cr, loại thông Mg, Vd, Pt
Con người
thác và sử
dụng khoáng
sản từ xa Câu năm = Ag, Hg, Cu,
xua, Cu, Au trigu st Fe
(thé ky 3, 4), (short : ton);
13,5 tr st
Fe, va cac
nguyên liệu
«<<
2 Tham do dja chat trong mềmm qJua đã Ñ
phat hién va danh gia trif lueng cia 5000 §
tà điểm quang (60 loal kh.sam)
Cac loai khoáng sản có quy mô lớn: than,
dầu mỏ khí đốt, boxit, thiéc, sat, antimon,
vàng, đá quý, nguyên liệu ximăng, cát
Việt Nam là nước có nhiêu TN khoáng sản
(lợi thế cho sự phát triển công nghiệp hóa, |
EU ¿THỊ
AG S5 mi wv
222 SG
Điều hòa lượng nước trên mặt đất: giảm
thoát hơi nước, tăng độ ẩm đất, giữ nước
không cho chảy tràn, hạn chế lũ lụt, hạn
chế xói mòn, chống bôi lấp lòng sông
Ciline) Cap ©, (do GWaing) Ine) cho qua
trinn bo ha cli DY, alicw inoai Kini Ina,
Foam knoll, ut, wi iknuain, Linn trome) Em
|©» Ne re a,
hing te rae
Quang hợp vớt gon el one IY thach va
sự sử
-
“ORES dung cua
—_ con
a người
TH y1 nàn
= eee =a
a eS AR
vào quá trình hình thành đất; cành, lá § mục phân hủy trả chất về cho đất; tuân § hoàn sinh học của hệ thống "rừng — đất”
tạo ra sự cân bằng bền vững sinh thái
Bảo tôn nguồn gen và tính đa dạng: rừng chứa nhiều loài TV, ÐĐV quan trọng đối với
MT và cuộc sống con người Do việc khai thác rừng quá mức, nhiều nguồn gen quý
đã vĩnh viên mất đi, nhiều loài SV bị tuyệt chủng
Trang 3
“=> G7 pie ae
Số loài tuyệt chủng
Chim 21 92 0 113 9.000 1,30
Bò sát 1 20 0 21 6.300 — 0,30
Lưỡng thê 2 0 0 2 4.200 0,05
Ch 22 48 0 23 19.100 — 0,10
l2 49 48 98 1.000.000 0,01
xương sống 1
))) >2⁄22222.⁄⁄/7⁄Z
C«((((((Œ(@ (<<
RKP£OO[ (ARE
oa
ei (CE
m Diện tích (tỷ ha)
Tính chát ~ Đối tượng |_—_ x Phân bố —_ | a
@Rung 14 réng thuéng D6 cao 800 — 1000m, hén Trên toàn Việt Nam -
xanh nhiệt đới giao họ đậu, dẻ, tre
@®Rửng lá rộng thường nghiến, hoàng đàn, mun Cúc Phương
xanh nhiệt đới trên núi
đá vôi
®Kửng lá rộng thường Trên 800m; dẻ, long não, Phía Bắc
xanh nhiệt đới núi cao ˆ đỗ quyên, tre nứa
@Rung khộp Cây họ dầu chiếm ưu thế; Tây nguyên, Đông
qụ, trắc, cẩm lai, giáng Nam bộ, Duyên hải hương Nam trung bộ
@Rung lá kim Trên 1000m; tùng, bách, Phía Nam, Hoàng
thông, samu, pơmu Liên Sơn
®Rửng tre nứa Ưa ẩm, sáng, mọc nhanh Từ Bắc đến Nam
1
Ỉ ®Rửng ngập mặn, ngọt Cây chịu ngập, chịu mặn Quảng Ninh, miên
Vung on co doi rung la kim iva rung) nung
me la ve mua dong Vung nhiet doiva can
fF Nhiet dol phattrien tung thong exanh, co nang suat Gao:
Trohg 50 ham qua, binh Guan mol ham Wet Nam mae khoang 1OO.©00 ha ruing, ido khai thac qua mtfe va dot nung lam Fan
Trang 4
SSS SRR =
sea
1 Vai trò
của đất đối
với con
người
5\CHC€ Sam
ee
Rn a
Đất đóng băng = Dat khéng déng bang
Số liệu thống kê năm 1980 (Lưu Đức Hải, 2002)
j7 / 1 x7 I cy, {= 5 = ff =f
TN dat o Viet Nam va sur sur @ OWN) = =
* Nằm ở vùng nhiệt đới, mưa nhiều, nhiệt độ
không khí cao, quá trình khoáng hóa mạnh, đất
dễ bị rửa trôi xói mòn, dẫn đến thoái hóa
Val GO a GE? Get vei con mgutet
Đất là môi trường sống của con người và các SV ở cạn, nên móng cho công trình xây dựng, cung cấp cho con người nguyên vật liệu cần thiết cho đời sống
Dat chifa dung, phan huy xác, bà va cat
chat thai tư SV và con ngươi, là MT song cua Trưng (đieu hoa khi hau, gui can bang khi
“* quyên) tạo MT sông cho các loài SV
= t<
K€ s0
Ste aT a Le »»» 2=
a đất không đóng băng) |
BDEale Can tac = DONG Go
m Dee MDG Dele ew? trl, Gem Lehy
Luu y: rong 12% as canh thc (3200 tri¢u ha), tiệm chi moi Ihail thác 1500 triệu la
a
KG ]— Sr he, SG CCC)
13 = 390% ơn l 8 = 35,7%
1,4 = 4,2%
7=21%
mĐất lâm nghiệp m Đất nông nghiệp
m Đất chuyên dụng = Đất chưa sử dụng
(Lưu Đức Hải, 2002)
Trang 5V TN BIẾN, VEN BIỂN, CỨA SÔNG
<KCCCG
3 TN biển Việt Nam
2 TN biển thế 4 TN ven biển
= )) «<< <= X
Dọc bờ biển từ Bắc vào Nam có nhiều
>» (HST rifng ngap man Ca Mau |
tiềm năng sinh học cao), cùng với
” ngập nước cửa sông, thâm có bien co tam
⁄
Các rạn san hô là nơi điều hòa MT cung cấp
ˆ„, chất dinh dưỡng cho SV biển; đất ngập
va nước ven biển, rừng ngập mặn, rạn san hô
IhirÄ|DÌ|ẾC In! ẾC =2
tuumg trao
mễmg)
lượmg, vật
elnaits hho dong Chay
VI O NHIEM MT VASCA
GIAI QUYẾT
2 Ô nhiễm
không khí
hal sin ở Iển
thu@e Wier
Nam
phép ikhaf thac trén 1 tr tấm/mãm J
Trang 6
Chất gây ÔN
do con người
gây ra trực
tiếp hoặc
gián tiếp; các
biến đổi MT
ảnh hưởng
trực tiếp hay gián tiếp lên đời sống con
người và SV
a"
Mưa axit và
sương mu axit; các khí SO,, NO, carburhydro
từ nhà máy
kết hợp với
nước tạo
thành axit
tác hại cho
SV, nhà
Phân loại |
chất gây ÔN:
Ò Vật lý (sóng điện
tù, nhiệt, tiếng ồn) Hóa học (hóa chất)
© Sinh học (vsv,virus)
_ Các nguồn khí thải do con người tạo ra
— TỐ ằS- SN
IK » =
Sere
Là sự có mặt "một chất lạ, hoặc biến đổi |
“Ji Đức Hai JOG
[RU ỨC /TAI <0 —
Aldehyde
CO;, CO Khí động cơ, nhà máy
Phần ly dầu mỡ, glycerin Buồn phiền cáu u gắt, hô Ì |
bằng nhiệt hấp |
Pham | Giảm khả nẵng vận chuyển O; của máu
Hydrocyanid Khói lò đốt chế biến hóa Hệ thần kinh, hô hấp,
học, mạ kim loại mờ mắt
NO, Khói xe máy, mềm hóa than Bộ máy hô hấp
> oe
a
Là sự có mặt một chất lạ, làm biến đổi chất"
ượng nước, gây tác hại đối với sức khỏe con F
người, ngành công, nông nghiệp
ÔN nước
Nguồn gốc tự nhiên: mưa, tuyết tan, gió bão,
Nguồn gôc nhân tao: Cac chat thai dang lỏng
ame chat thai sinh hoạt, công nghiệp, nông
Trang 7
T&MT~>COSP 2002
| aera
| nuoe
chua nhieu chat ran
lỡ lũng; tao; chat hưu
CƠ j GO mau, kem
Nhiét Nước thải nóng Nhiệt điện, nguyên tử
Chất hữu cơ Protein, lipid, glucid Nước thai sinh hoạt,
nông, công nghiệp -
thau qư_aiig vor anh
lên men
Phan héa hoc _ Nitrat, phosphat Rửa trôi
Chất tẩy rửa Tác nhân điện hoạt Nước thải sinh hoạt
- Thuốc trừ sâu, Thuốc trừ sâu, nấm, diệt cỏ Công, Nông nghiệp
- diệt cỏ
SC (itd ORM MET
=
© COD lượng O; cần
Op» i? GO iO fe) Go " 7 2 Ca
Suishoantanstuakhong để oxy hóa chất hóa NHÍ [o3 (l6) GIUEiVE) học vô cơ, hữu cơ De) Gla to (8 = Lo tan) trong
lO o LNA LÔ " °
bo es gốc cự | © BOD lượng O; cần one muse citi thiết để oxy hóa một
hoatidongnchet gp chí
(ES hữu cơ dễ phân hủy
CEE :
KC iad CME emma
a
ei 4
em ngầm: `
nhiễm mặn,
phèn, Fe, Mn
cao;
kim loại
Nguyên nhân ÔN: lóa học (phân bón, thuốc
Pr ORO
Trang 8
[MEE Tv
da dang ve thanh phan
và nguồn gốc có bao gồm k.loai nặng và hóa chất Nơi tiếp nhận là vùng ngoại thành và các sông, rạch quanh khu vực
a KK <i rag
Sr OO em
ea Ss ea SRE SOC“ ee
>)» ae
THIEN NHIEN &
VAN ĐỀ SỬ DỤNG
5m
KKCQ Cac
>_> >>>
MMU“
Er KQ1hHHdiaitiza=s