Bài 4 1 Tại doanh nghiệp B, trong kỳ phát sinh một số nghiệp vụ kinh tế sau (đơn vị 1 000đ) 1 Ứng trước tiền cho người bán để mua hàng bằng tiền gửi ngân hàng 50 000 Nợ TK PTNB 50 000 Có TK TGNH 50 000 2 Mua công cụ dụng cụ, trị giá mua 30 000, cuối tháng hàng chưa về nhập kho, đã thanh toán bằng tiền cán bộ tạm ứng Nợ TK Hàng mua đang đi đường (151) 30 000 Có TK Tạm ứng (141) 30 000 3 Nhân viên hoàn ứng 5 000 bằng tiền mặt nhập quỹ đủ Nợ TK TM (111) 5 000 Có TK Tạm ứng (141) 5 000 4 Trích tiền.
Trang 1Bài 4.1 : Tại doanh nghiệp B, trong kỳ phát sinh một số nghiệp vụ kinh tế sau: (đơn vị 1.000đ)
1 Ứng trước tiền cho người bán để mua hàng bằng tiền gửi ngân hàng 50.000
Nợ TK PTNB 50.000
Có TK TGNH 50.000
2 Mua công cụ dụng cụ, trị giá mua 30.000, cuối tháng hàng chưa về nhập kho, đã thanh toán bằng tiền cán bộ tạm ứng
Nợ TK Hàng mua đang đi đường (151) 30.000
3 Nhân viên hoàn ứng 5.000 bằng tiền mặt nhập quỹ đủ
Nợ TK TM (111) 5.000
Có TK Tạm ứng (141) 5.000
4 Trích tiền gửi ngân hàng thanh toán tiền cho người bán 550.000 và thanh toán các khoản phải trả khác 120.000
TGNH-TS-Giảm
Phải trả người bán – NV – Giảm
Phải trả khác – NV – Giảm
Nợ TK 331 550.000
Nợ TK 338 120.000
Có TK 112 670.000
5 Mua một tài sản cố định hữu hình dùng vào hoạt động kinh doanh, giá mua 730.000, đã thanh toán bằng tiền vay dài hạn Tài sản đã đưa vào sử dụng
TSCĐHH – TS – Tăng
Vay DH – NV – Tăng
Nợ TK 211 730.000
Có TK 341 730.000
6 Nhận vốn góp 1.050.000, trong đó bằng tài sản cố định hữu hình nguyên giá 700.000, bằng tiền gửi ngân hàng 300.000 và bằng công cụ dụng cụ 50.000
Nhận vốn góp – NVKD – Tăng
TSCĐHH – TS – Tăng
TGNH – TS – Tăng
CCDC- TS – Tăng
Nợ TK 211 700.000
Nợ TK 112 300.000
Nợ TK 153 50.000
Có TK NVKD 1.050.000
Yêu cầu:
Lập định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh