Chỉ khi cuọ촂c sống c甃ऀa con ng甃ᬀơꄀi y攃Ȁn ấm, c愃Āc th愃 đ椃 m椃 họ촂i, quan hẹ뤂 gia đ椃 Viẹ뤂t Nam hiẹ뤂n nay.. Hiẹ뤂n nay, trong x愃̀ họ촂i hiẹ뤂n đ愃⌀i, ho愃⌀t đọ촂ng nu漃Ȁi d甃ᬀỡng cũng đ愃̀ đ甃ᬀợc x愃̀
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
BÀI TẬP LỚN MÔN: CHỦ NGHĨA XÃ HỘI KHOA HỌC
Đề tài: Về xu hướng biến đổi của gia đình ở Việt Nam hiện nay.
Hà Nội, tháng 5 năm 2022 LỜI MỞ ĐẦU
Trong x愃̀ họ촂i tư뀀 x甃ᬀa đĀn nay, gia đ椃 thiĀu đối với cuọ촂c sống c甃ऀa m̀i con nguơꄀi Nói nh甃ᬀ vậy v椃 kh漃Ȁng thể t đĀn gia đ椃
Trang 2trong nó Chỉ khi cuọ촂c sống c甃ऀa con ng甃ᬀơꄀi y攃Ȁn ấm, c愃Āc th愃 đ椃 m椃 họ촂i, quan hẹ뤂 gia đ椃 Viẹ뤂t Nam hiẹ뤂n nay
Tr愃ऀi qua mọ촂t qu愃Ā tr椃 hiẹ뤂n đ愃⌀i có nhiều biĀn đऀi Sự biĀn đऀi đó l愃
tố c愃ऀ b攃Ȁn ngo愃 cấu gia đ椃 v愃Về xu
hướng biến đổi của gia đình ở Việt Nam hiện nay”cho b愃
NỘI DUNG
I LÝ LUẬN VỀ GIA ĐÌNH VÀ BIẾN ĐỔI GIA ĐÌNH
1 Khái niệm, vị trí, chức năng và cơ sở xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên CNXH
1.1 Khái niệm gia đình
Gia đ椃 cho sự t
Gia đ椃 quan hẹ뤂 c漃ᬀ b愃ऀn l愃 nh愃Ȁn vư뀀a l愃 cho sự t ng甃ᬀơꄀi cùng dòng m愃Āu, n愃ऀy sinh tư뀀 quan hẹ뤂 h漃Ȁn nh愃Ȁn Đ愃Ȁy l愃 nhi攃Ȁn v愃 c甃ऀa gia đ椃 d甃ᬀỡng cùng với những quy định về quyền v愃 gia đ椃
Ngo愃 cha mẹ v愃 giữa 漃Ȁng b愃
D
Trang 3c愃Āc n甃ᬀớc kh愃Āc tr攃Ȁn thĀ giới cũng đ愃̀ thư뀀a nhận quan hẹ뤂 giữa cha mẹ nu漃Ȁi v愃 con c愃Āi trong mối quan hẹ뤂 gia đ椃
Cho dù mối quan hẹ뤂 gia đ椃 kh漃Ȁng thể thiĀu đi quan hẹ뤂 nu漃Ȁi d甃ᬀỡng, đó l愃 trong gia đ椃 thần Hiẹ뤂n nay, trong x愃̀ họ촂i hiẹ뤂n đ愃⌀i, ho愃⌀t đọ촂ng nu漃Ȁi d甃ᬀỡng cũng đ愃̀ đ甃ᬀợc x愃̀ họ촂i chia s攃ऀ nh甃ᬀng v̀n kh漃Ȁng thể thay thĀ ho愃 sóc tư뀀 gia đ椃
Có thể nói, c愃Āc quan hẹ뤂 n愃 v愃 họ촂i
1.2 Vị trí của gia đình trong xã hội
Gia đình là tế bào của xã hội
Tr椃 tऀ chức v愃
Gia đình là một thiết chế cơ sở, đặc thù của xã hội; là cầu nối giữa cá nhân và xã hội
Gia đình là tổ ấm, mang lại các giá trị hạnh phúc, sự hài hoà trong đời sống cá nhân của mỗi thành viên
1.3 Chức năng cơ bản của gia đình
Chức năng t愃Āi s愃ऀn xuất ra con ng甃ᬀơꄀi
Chức năng nu漃Ȁi d甃ᬀỡng gi愃Āo dục
Ngo愃 năng chính trị,…
Trang 42 Sự biến đổi của
gia đình Việt Nam
trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa
gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá
độ lên chủ nghĩa 2.1 Biến đổi quy
mô, kết cấu của
gia đình
1.4 Cơ sở xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên CNXH
Cơ sở kinh tế - xã hội:
L愃 l甃ᬀợng s愃ऀn xuất, l愃 s愃ऀn xuất mới ấy l愃 tư뀀ng b甃ᬀớc h椃 xuất
Trang 5Cơ sở chính trị - xã hội
Nh愃 thơꄀi kỳ qu愃Ā đọ촂 l攃Ȁn CNXH, thể hiẹ뤂n r漃̀ nét nhất ơꄉ vai trò c甃ऀa hẹ뤂 thống ph愃Āp luật Hẹ뤂 thống ph愃Āp luật v愃 đẩy qu愃Ā tr椃
Cơ sở văn hóa
Những gi愃Ā trị văn hóa x愃Ȁy dựng tr攃Ȁn nền t愃ऀng hẹ뤂 t甃ᬀ t甃ᬀơꄉng chính trị c甃ऀa giai cấp c漃Ȁng nh愃Ȁn tư뀀ng b甃ᬀớc h椃 t愃ऀng văn hóa, t椃 tập qu愃Ān, lối sống l愃⌀c hậu do x愃̀ họ촂i cũ để l愃⌀i dần bị lo愃⌀i b漃ऀ ThiĀu đi c漃ᬀ sơꄉ văn hóa, hoặc c漃ᬀ sơꄉ văn hóa kh漃Ȁng đi liền với c漃ᬀ sơꄉ kinh tĀ, chính trị th椃 x愃Ȁy dựng gia đ椃
Chế độ hôn nhân tiến bộ và Hôn nhân tự nguyện
Đ愃ऀm b愃ऀo cho nam nữ có quyền tự do trong viẹ뤂c lựa chọn ng甃ᬀơꄀi kĀt h漃Ȁn, kh漃Ȁng chấp nhận sự 愃Āp đặt tư뀀 cha mẹ Bao h愃 t椃 mọ촂t ch đ椃 ng甃ᬀơꄀi Vợ ch cuọ촂c sống gia đ椃
2 Sự biến đổi của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa
xã hội
2.1 Biến đổi quy mô và kết cấu gia đình
a) Biến đổi về quy mô gia đình
Gia đ椃 b甃ᬀớc chuyển m椃 hiẹ뤂n đ愃⌀i.Vậy n攃Ȁn viẹ뤂c h椃
NĀu tr甃ᬀớc đ愃Ȁy gia đ椃 đ椃 gia đ椃 Nam chỉ có 2 thĀ hẹ뤂 sống chung l愃
Trang 6nh甃ᬀ tr甃ᬀớc (c愃Ā biẹ뤂t còn có gia đ椃 ứng những nhu cầu c甃ऀa thơꄀi đ愃⌀i mới: đề cao h漃ᬀn b椃 cuọ촂c sống ri攃Ȁng t甃ᬀ c甃ऀa m̀i th愃 truyền thống
VD: Do có c漃Ȁng ăn viẹ뤂c l愃 nhiều v愃 sinh ho愃⌀t
Vậy n攃Ȁn, thay đऀi chính b愃ऀn th愃Ȁn v愃 l愃
Tuy nhi攃Ȁn qu愃Ā tr椃 giữ g椃 hiẹ뤂n r漃̀ nhất l愃 muốn tăng thu nhập v愃 vi攃Ȁn trong gia đ椃 c愃ऀm gia đ椃
b) Biến đổi về kết cấu gia đình
Gia đ椃 thơꄀi k椃 đ椃 bơꄉi nho gi愃Āo, ng甃ᬀơꄀi phụ nữ trong gia đ椃 đức”
Trong thơꄀi kỳ qu愃Ā đọ촂 l攃Ȁn ch甃ऀ nghĩa x愃̀ họ촂i, kĀt cấu gia đ椃 b椃 ng甃ᬀơꄀi phụ nữ đ甃ᬀợc gi愃ऀi phóng kh漃ऀi những “xiềng xích v漃Ȁ h椃
cũ Phụ nữ đ甃ᬀợc đối xử b椃 họ촂i n愃Ȁng cao vị thĀ b愃ऀn th愃Ȁn ChĀ đọ촂 h漃Ȁn nh愃Ȁn mọ촂t vợ mọ촂t ch 漃Ȁng năm th攃Ȁ b愃ऀy thiĀp ThĀ n攃Ȁn, trong x愃̀ họ촂i hiẹ뤂n đ愃⌀i b愃Ȁy giơꄀ, quyền quyĀt định trong gia đ椃 đ椃
Ở thơꄀi kỳ n愃
mẹ v愃
Trang 7khuyĀt có thể thiĀu đi bố hoặc mẹ (gia đ椃 nh甃ᬀng kh漃Ȁng thể sinh con hoặc kh漃Ȁng có ý định sinh con v椃
2.2 Biến đổi các chức năng của gia đình
a) Chức năng tái sản xuất ra con người
Nhơꄀ v愃 ch甃ऀ đọ촂ng x愃Āc định số l甃ᬀợng con c愃Āi v愃 ni攃Ȁn XXI, th漃Ȁng điẹ뤂p trong kĀ ho愃⌀ch ho愃Ā gia đ椃 n攃Ȁn sinh đ甃ऀ 2 con để đ愃ऀm b愃ऀo lợi ích gia đ椃 vững c甃ऀa x愃̀ họ촂i
Tr甃ᬀớc kia, do 愃ऀnh h甃ᬀơꄉng c甃ऀa phong tục, tập qu愃Ān v愃 n漃Ȁng nghiẹ뤂p n攃Ȁn gia đ椃 c愃 những thay đऀi căn b愃ऀn: thể hiẹ뤂n ơꄉ viẹ뤂c gi愃ऀm mức sinh c甃ऀa phụ nữ, gi愃ऀm số con mong muốn v愃 ch v愃 con c愃Āi nh甃ᬀ gia đ椃
b) Biến đổi chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng
Xét mọ촂t c愃Āch kh愃Āi qu愃Āt, cho đĀn nay kinh tĀ gia đ椃
chuyển mang tính b甃ᬀớc ngoặt Thứ nhất tư뀀 kinh tĀ tự cấp tự túc th愃
h愃 nhu cầu c甃ऀa thị tr甃ᬀơꄀng quốc gia th愃 tr甃ᬀơꄀng hiẹ뤂n đ愃⌀i đ愃Āp ứng nhu cầu c甃ऀa thị tr甃ᬀơꄀng to愃
Sự ph愃Āt triển c甃ऀa kinh tĀ h愃 đ椃 x愃̀ họ촂i C愃Āc gia đ椃
khác làm ra”, tức l愃
c) Biến đổi chức năng giáo dục (xã hội hóa)
Gi愃Āo dục gia đ椃 c甃ऀa gia đ椃 nay kh漃Ȁng chỉ nặng về gi愃Āo dục đ愃⌀o đức, ứng xử trong gia đ椃
Trang 8x愃̀ nh甃ᬀ tr甃ᬀớc kia, m愃
bị c漃Ȁng cụ để con c愃Āi hòa nhập với thĀ giới
Tuy nhi攃Ȁn, sự ph愃Āt triển c甃ऀa hẹ뤂 thống gi愃Āo dục x愃̀ họ촂i, cùng với sự ph愃Āt triển kinh tĀ hiẹ뤂n nay, vai trò gi愃Āo dục c甃ऀa c愃Āc ch甃ऀ thể trong gia đ椃 h甃ᬀớng gi愃ऀm Những hiẹ뤂n t甃ᬀợng ti攃Ȁu cực trong nh愃 l愃 họ촂i trong viẹ뤂c Những t愃Āc đọ촂ng tr攃Ȁn đ愃Ȁy l愃 đ椃 gian qua
d) Biến đổi chức năng thoả mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm
Hiẹ뤂n nay, đọ촂 bền vững c甃ऀa gia đ椃 buọ촂c c愃Āc mối quan hẹ뤂 về tr愃Āch nhiẹ뤂m, nghĩa vụ vợ ch ích c愃Ā nh愃Ȁn cho lợi ích gia đ椃 hợp t椃 nh愃Ȁn, sinh ho愃⌀t tự do chính đ愃Āng c甃ऀa m̀i th愃 chung
Trong c愃Āc gia đ椃 t椃 yĀu về kinh tĀ sang đ漃ᬀn vị ch甃ऀ yĀu về t椃 thức cao về tầm quan trọng c甃ऀa tr愃Āch nhiẹ뤂m, chia s攃ऀ trong đơꄀi sống gia đ椃
Đó l愃 th愃 mang nhiều đặc điểm hiẹ뤂n đ愃⌀i, nh甃ᬀ sống ơꄉ đ漃Ȁ thị, có viẹ뤂c l愃 mức sống cao, c愃Āc khu vực kinh tĀ ph愃Āt triển h漃ᬀn th椃 trọng c愃
Tuy nhi攃Ȁn, x愃̀ họ촂i hiẹ뤂n đ愃⌀i cũng đặt ra nhiều th愃Āch thức m愃 ph愃ऀi đối mặt Đặc biẹ뤂t trong t甃ᬀ漃ᬀng lai gần, khi tỷ lẹ뤂 gia đ椃 tăng l攃Ȁn, đơꄀi sống tinh thần v愃 lớn sẽ trơꄉ n攃Ȁn kém phong phú h漃ᬀn
e) Sự biến đổi quan hệ gia đình
Biến đổi quan hệ hôn nhân và quan hệ vợ chồng
Trang 9D甃ᬀới t愃Āc đọ촂ng c甃ऀa c漃ᬀ chĀ thị tr甃ᬀơꄀng, khoa học c漃Ȁng nghẹ뤂 hiẹ뤂n đ愃⌀i, to愃 cầu hóa khiĀn c愃Āc gia đ椃 ch hiẹ뤂n nhiều bi kịch nh甃ᬀ th愃ऀm 愃Ān gia đ椃
ép tư뀀 cuọ촂c sống hiẹ뤂n đ愃⌀i cũng khiĀn h漃Ȁn nh愃Ȁn trơꄉ n攃Ȁn khó khăn với nhiều ng甃ᬀơꄀi trong x愃̀ họ촂i
Trong gia đ椃 đang thay đऀi Ngo愃
ra th椃
nữ ng甃ᬀơꄀi vợ l愃 đ椃
BiĀn đऀi quan hẹ뤂 giữa c愃Āc thĀ hẹ뤂, c愃Āc gi愃Ā trị, chuẩn mực văn ho愃Ā c甃ऀa gia đ椃
Trong bối c愃ऀnh x愃̀ họ촂i Viẹ뤂t Nam hiẹ뤂n nay, quan hẹ뤂 giữa c愃Āc thĀ hẹ뤂 cũng nh甃ᬀ c愃Āc gi愃Ā trị, chuẩn mực văn hóa c甃ऀa gia đ椃 NĀu nh甃ᬀ tr甃ᬀớc đ愃Ȁy, ơꄉ gia đ椃 d愃⌀y b愃ऀo ngay tư뀀 khi còn nh漃ऀ th椃 phó mặc cho nh愃 đ甃ᬀợc sống cùng con ch愃Āu nh甃ᬀ gia đ椃 thốn t椃
Những điều n愃 Nam l愃 th甃ᬀơꄀng h甃ᬀớng về c愃Āc gi愃Ā trị truyền thống, ng甃ᬀợc l愃⌀i ng甃ᬀơꄀi tr攃ऀ th甃ᬀơꄀng h甃ᬀớng tới những gi愃Ā trị hiẹ뤂n đ愃⌀i v愃 đ椃
II XU HƯỚNG BIẾN ĐỔI CỦA GIA ĐÌNH VIỆT NAM HIỆN NAY
1 Xu hướng biến đổi giá trị đạo đức, tâm lý và tình cảm của gia đình Việt Nam đương đại
Tr愃ऀi qua những chuyển biĀn quan trọng v愃 hiẹ뤂n những quan điểm cơꄉi mơꄉ h漃ᬀn về h漃Ȁn nh愃Ȁn v愃
Gia đình là giá trị quan trọng hàng đầu
Trang 10Ng甃ᬀơꄀi d愃Ȁn Viẹ뤂t Nam vốn coi gia đ椃 sống, sau đó l愃 trí, địa vị, tín ng甃ᬀỡng t漃Ȁn gi愃Āo v愃 h甃ᬀơꄉng đĀn đơꄀi sống x愃̀ họ촂i, thanh ni攃Ȁn đĀn tuऀi tr甃ᬀơꄉng th愃 lập gia đ椃 h甃ᬀớng h漃Ȁn nh愃Ȁn v̀n l愃
Gia đình Việt Nam trong quá trình vừa bảo lưu các giá trị truyền thống, vừa tiếp thu yếu tố hiện đại
Trong số c愃Āc gi愃Ā trị đ愃⌀o đức, t愃Ȁm lý, t椃 chung th甃ऀy l愃 đ甃ᬀợc ng甃ᬀơꄀi d愃Ȁn đ愃Ānh gi愃Ā cao nhất, sau đó l愃 b椃 Tऀng điều tra d愃Ȁn số v愃 th甃ऀy l愃 nh愃Ȁn Đ kép khắt khe với phụ nữ v愃 chung th甃ऀy Điều n愃 ng甃ᬀơꄀi phụ nữ khi họ đ甃ᬀợc kỳ vọng l愃 c甃ऀa gia đ椃 bền vững c甃ऀa h漃Ȁn nh愃Ȁn, nhất l愃 h漃Ȁn
B椃 thích ứng với sự thay đऀi c甃ऀa x愃̀ họ촂i hiẹ뤂n đ愃⌀i, 甃ऀng họ촂 b椃 quan hẹ뤂 vợ ch sống chung hoặc ri攃Ȁng trong gia đ椃
Gia đình truyền thống và mức độ chấp nhận cởi mở dần với một số hiện tượng hôn nhân gia đình mới
C愃Āc kiểu gia đ椃 kh漃Ȁng gi愃Ā thú v愃 trong truyền thống, nh甃ᬀng có xu h甃ᬀớng gia tăng trong c愃Āc x愃̀ họ촂i chuyển đऀi
Ở Viẹ뤂t Nam hiẹ뤂n nay, mọ촂t bọ촂 phận d愃Ȁn c甃ᬀ th愃
D
Trang 11những ng甃ᬀơꄀi tr攃ऀ, có tr椃 mới cao h漃ᬀn, mặc dù có thể v̀n ch甃ᬀa hiểu những hậu qu愃ऀ ti攃Ȁu cực c甃ऀa nó
Hi攃Ȁ ̣n nay, c愃Āc gia đ椃 tr愃Āch nhiẹ뤂m, chia s攃ऀ trong đơꄀi sống gia đ椃 quan t愃Ȁm, lắng nghe t愃Ȁm t甃ᬀ, suy nghĩ c甃ऀa c愃Āc th愃 gia đ椃 sống ơꄉ đ漃Ȁ thị, có viẹ뤂c l愃 ph愃Āt triển h漃ᬀn th椃 thể hiẹ뤂n r漃̀
2 Liên hệ bản thân
Quan điểm cá nhân về vấn đề sống thử
Nh甃ᬀ đ愃̀ nói, x愃̀ họ촂i hiẹ뤂n đ愃⌀i, con ng甃ᬀơꄀi có những suy nghĩ v愃 cơꄉi mơꄉ h漃ᬀn kéo theo những hẹ뤂 luỵ kh漃Ȁng l甃ᬀơꄀng tr甃ᬀớc đ甃ᬀợc Mọ촂t trong số đó chính l愃 thứ t椃 ph愃Āt triển hiẹ뤂n đ愃⌀i c甃ऀa phong c愃Āch v愃 m愃
Thực tr愃⌀ng hiẹ뤂n nay ơꄉ Viẹ뤂t Nam l愃 với nhau ch甃ऀ nh愃Ȁn ng愃
sinh lý ch甃ऀ quan c甃ऀa m̀i ng甃ᬀơꄀi Nguyên nhân từ bản thân: do sống xa nh愃
thiĀu thốn t椃 nghiẹ뤂p ch甃ᬀa vững v愃 T甃ᬀ t甃ᬀơꄉng m愃⌀nh mẽ giúp họ cơꄉi mơꄉ h漃ᬀn trong quan niẹ뤂m t椃
còn e dè d甃ᬀ luận x愃̀ họ촂i tr甃ᬀớc kia Nguyên nhân từ gia đình: do cha mẹ sống
kh漃Ȁng h愃⌀nh phúc, những c愃ऀnh x愃 gia đ椃 ng甃ᬀợc l愃⌀i, coi h漃Ȁn nh愃Ȁn nh甃ᬀ mọ촂t sự r愃
để ng甃ᬀơꄀi ta lợi dụng nhau Nguyên nhân từ xã hội: do 愃ऀnh h甃ᬀơꄉng văn hóa
Ph甃ᬀ漃ᬀng T愃Ȁy tr愃 h漃Ȁn nh愃Ȁn ơꄉ giới tr攃ऀ đang ơꄉ mức b愃Āo đọ촂ng Nhiều b愃⌀n tr攃ऀ thật dễ d愃̀i, cho rằng
“viẹ뤂c đó” l愃 l甃ᬀu n愃 tay, kh漃Ȁng còn xem trọng viẹ뤂c hẹ뤂 trọng c愃ऀ đơꄀi l愃
Trang 12Mọ촂t bọ촂 phận kh愃Āc l愃⌀i tự bao che cho h愃 cuọ촂c sống h漃Ȁn nh愃Ȁn l愃 nữa đối ph甃ᬀ漃ᬀng để có những quyĀt định đúng đắn Bơꄉi thĀ họ cho rằng, sống thử, sống gần, sống thực sự nh甃ᬀ vợ ch quyĀt định đúng đắn ấy ThĀ nh甃ᬀng, ng甃ᬀợc l愃⌀i, cuọ촂c sống chung ấy kh漃Ȁng những kh漃Ȁng giúp họ gắn kĀt đ甃ᬀợc t椃 thùn lớn Cuối cùng, họ kĀt thúc mối quan hẹ뤂 trong thất vọng
“Sống thử” đem đĀn những hậu qu愃ऀ kh漃Ȁn l甃ᬀơꄀng v椃
sống “thử” ng甃ᬀơꄀi ta cũng ít có tr愃Āch nhiẹ뤂m với nhau h漃ᬀn “Sống thử” rất bấp
b攃Ȁnh, thiĀu mọ촂t mục đích cụ thể, do vậy khi gặp khó khăn, m愃Ȁu thùn đ愃Āng ra
có thể gi愃ऀi quyĀt đ甃ᬀợc, th椃
“kh漃Ȁng hợp th椃 y攃Ȁu v愃 dần Cuọ촂c sống vợ ch kh漃Ȁng nhận thấy tr愃Āch nhiẹ뤂m ph愃ऀi vun đắp cho mối quan hẹ뤂 th椃 kh漃Ȁng vững bền H漃ᬀn nữa, v椃 họ촂i v愃 trong t椃
ai b愃ऀo vẹ뤂 “gia đ椃
chẳng may có thai tr甃ᬀớc khi kĀt thúc giai đo愃⌀n “sống thử” sẽ khiĀn cho cuọ촂c
sống t椃 h愃⌀nh phúc tự nhi攃Ȁn nh甃ᬀ trong mọ촂t cuọ촂c h漃Ȁn nh愃Ȁn hợp ph愃Āp Nhiều chuyẹ뤂n kh漃Ȁng mong muốn x愃ऀy ra nh甃ᬀ n愃⌀o ph愃Ā thai, con c愃Āi sinh ra ch甃ᬀa đ甃ᬀợc ph愃Āp luật c漃Ȁng nhận v愃 thể g愃Ȁy 愃ऀnh h甃ᬀơꄉng xấu đĀn cuọ촂c sống h漃Ȁn nh愃Ȁn thực sự sau n愃
H漃Ȁn nh愃Ȁn l愃 nguy攃Ȁn tắc b椃 t椃
nguy攃Ȁn tắc, sống thử có nghĩa l愃
nh甃ᬀng thực tĀ l愃 mối quan hẹ뤂 tốt đẹp ph愃ऀi dựa tr愃Āch nhiẹ뤂m với b愃⌀n đơꄀi, sự hiểu biĀt v愃 l̀n nhau về mặt x愃̀ họ촂i, đ愃⌀o đức, trí tuẹ뤂 v愃 t椃
Downloaded by tran quang (quangsuphamhoak35@gmail.com)
Trang 13l甃ᬀợng v愃sống con c愃Āi trong c愃Āc gia đ椃 Chính v椃 m愃 hĀt sức thi攃Ȁng li攃Ȁng, cần ph愃ऀi thận trọng, ch愃Ȁn thực v愃
KẾT LUẬN
Th漃Ȁng qua viẹ뤂c nghi攃Ȁn cứu về những xu h甃ᬀớng biĀn đऀi c甃ऀa gia đ椃 Viẹ뤂t Nam hiẹ뤂n nay, ta c愃 m̀i c愃Ā nh愃Ȁn cũng nh甃ᬀ sự ph愃Āt triển c甃ऀa x愃̀ họ촂i X愃Ȁy dựng v愃 đ椃 truyền thống tốt đẹp c甃ऀa gia đ椃 tiĀn c甃ऀa gia đ椃 h漃Ȁ ̣i Chính v椃 nhiẹ뤂m với gia đ椃 đ椃 thần vững ch愃̀i trong cuọ촂c sống n愃
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
(1) GS.TS Ho愃 dục v愃
Downloaded by tran quang (quangsuphamhoak35@gmail.com)
Trang 14(2) Thực tr愃⌀ng h漃Ȁn nh愃Ȁn t愃⌀i Viẹ뤂t Nam nh椃 nh愃
https://consosukien.vn/thuc-trang-hon-nhan-tai-viet-nam-nhin-tu-ket-qua-tong-dieu-tra-dan-so-va-nha-o-nam-2019.htm
(3) Những biĀn đऀi c甃ऀa gia đ椃 chính s愃Āch (6/2020) Truy cập ng愃
https://www.tapchicongsan.org.vn/web/guest/van_hoa_xa_hoi/-/2018/81
6737/nhung-bien-doi-cua-gia-dinh-viet-nam-hien-nay-va-mot-so-khuyen-nghi-chinh-sach.aspx#
MỤC LỤ
Downloaded by tran quang (quangsuphamhoak35@gmail.com)
Trang 15LỜI MỞ ĐẦU 1
NỘI DUNG 1
I LÝ LUẬN VỀ GIA ĐÌNH VÀ BIẾN ĐỔI GIA ĐÌNH 1
1 Khái niệm, vị trí, chức năng và cơ sở xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên CNXH 1
1.1 Kh愃Āi niẹ뤂m gia đ椃 1.2 Vị trí c甃ऀa gia đ椃 1.3 Chức năng c漃ᬀ b愃ऀn c甃ऀa gia đ椃 1.4 C漃ᬀ sơꄉ x愃Ȁy dựng gia đ椃 2 Sự biến đổi của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội 4
2.1 BiĀn đऀi quy m漃Ȁ v愃 2.2 BiĀn đऀi c愃Āc chức năng c甃ऀa gia đ椃 II XU HƯỚNG BIẾN ĐỔI CỦA GIA ĐÌNH VIỆT NAM HIỆN NAY 8
1 Xu hướng biến đổi giá trị đạo đức, tâm lý và tình cảm của gia đình Việt Nam đương đại 8
2 Liên hệ bản thân 9
KẾT LUẬN 11
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 12
Downloaded by tran quang (quangsuphamhoak35@gmail.com)
Trang 16b BiĀn đऀi c
2.1 Biến đổi quy
mô, kết cấu của gia đình
1.3 Chức năng cơ bản của
Downloaded by tran quang (quangsuphamhoak35@gmail.com)