1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tóm tắt chương 3 MS_Excel trường đại học sư phạm Khoa tin học

12 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 775,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Logic – Các quy tắc suy luận TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KHOA TIN HỌC 1 CHƯƠNG 3 MICROSOFT EXCEL 92015 Khoa Tin học Trường Đại học Sư phạm ĐHĐN 2 Cấu trúc của tập bảng tính Địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối Các kiểu dữ liệu trong Excel Cách sử dụng hàm NỘI DUNG CHƯƠNG 3 Cấu trúc của tập bảng tính 92015 Khoa Tin học Trường Đại học Sư phạm ĐHĐN 3  Có thể xem tập bảng tính Excel như một cuốn sổ công tác (workbook)  Mỗi workbook bao gồm nhiều tờ (Sheet), có tối đa là 255 tờ (mặc định là 16 t.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

KHOA TIN HỌC

CHƯƠNG 3: MICROSOFT EXCEL

Trang 2

Cấu trúc của tập bảng tính

Địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối

Các kiểu dữ liệu trong Excel

Cách sử dụng hàm

NỘI DUNG CHƯƠNG 3

Trang 3

Cấu trúc của tập bảng tính

 Có thể xem tập bảng tính Excel như một cuốn sổ công tác

(workbook).

 Mỗi workbook bao gồm nhiều tờ (Sheet), có tối đa là 255 tờ (mặc định là 16 tờ).

 Mỗi tờ bao gồm nhiều cột (column) và nhiều dòng (row).

Có tất cả là 256 cột được đánh theo chữ cái: A, B, , Z,

AA, AB và 16384 dòng được đánh số thứ tự: 1, 2, 3,

Ô (Cell): là giao của một cột với một dòng Mỗi ô được xác

định bởi một địa chỉ cột và dòng.

Vùng (Range): là một tập các ô liền nhau có dạng hình chữ nhật Địa chỉ của vùng được xác định bởi địa chỉ của ô trên trái và địa chỉ của ô dưới phải Một ô cũng có thể xem

là một vùng.

Trang 4

Địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối

Địa chỉ tương đối

Là địa chỉ tham chiếu có dạng <Col><Row> (ví dụ : A5) Khi sao chép đến vùng đích, địa chỉ tham chiếu của vùng đích sẽ thay đổi tuỳ theo dòng mới

và cột mới.

Địa chỉ tuyện đối

Là địa chỉ tham chiếu có dạng $<Col>$<Row> (ví dụ: $A$5) Khi sao chép đến vùng đích, địa chỉ tham chiếu của vùng đích sẽ giữ nguyên như địa chỉ vùng nguồn.

Trang 5

Đánh số tăng tự động

Cách 1:

 Gõ vào 2 số liên tiếp theo thứ tự tăng dần

 Chọn 2 ô vừa gõ

Kéo nút Handle (dấu + lớn tại góc dưới bên phải

của ô) theo hướng cần điền đến vị trí cần thiết và thả chuột

Cách 2:

 Gõ số đầu tiên của dãy cần điền

 Nhấn phím Ctrl và đồng thời kéo nút Handle theo hướng cần điền đến vị trí cần thiết và thả chuột

Trang 6

Kiểu chuỗi: Khi được nhập vào, dữ

liệu kiểu chuỗi sẽ được canh bên trái.

Kiểu số/Kiểu ngày: Khi được nhập

vào, dữ liệu kiểu số sẽ được canh bên phải.

Các kiểu dữ liệu trong Excel

Trang 7

 Chú ý: Trong công thức có thể sử dụng các phép toán sau:

Các phép toán số học: +, -, *, / và ^ (luỹ thừa)

Các phép toán quan hệ (so sánh): =, <,

>, <= (bé hơn hoặc bằng), >=(lớn hơn hoặc bằng), <> (khác).

Phép toán nối chuỗi: & (Ví dụ: =“Trường

ĐH ”&”Sư phạm” sẽ cho kết quả là

“Trường ĐH Sư phạm”).

Các phép toán trong Excel

Trang 8

1 Nhóm hàm số học

Một số hàm cơ bản trong Excel

Hàm Ý nghĩa

ABS(x) Trả về trị tuyện đối của x

SQRT(x) Trả về giá trị căn bậc hai của x

Trang 9

2 Nhóm hàm về chuỗi

Một số hàm cơ bản trong Excel

Hàm Ý nghĩa

TEXT

TEXT

vị trị POS

LEN(TEXT) Trả về độ dài của chuổi TEXT

LOWER(TEXT) Đổi chuổi TEXT thành chữ thường

UPPER(TEXT) Đổi chuổi TEXT thành chữ hoa

PROPER(TEXT) Đổi các ký tự đầu của mỗi từ trong

chuổi TEXT thành chữ hoa

VALUE(NUMTEXT) Đổi chuỗi số sang số

Trang 10

3 Nhóm hàm logic

Một số hàm cơ bản trong Excel

Hàm Ý nghĩa

IF(B, value 1, value 2) Nếu biểu thức logic B đúng thì hàm trả về

giá trị value 1, ngược lại hàm trả về giá trị value 2

AND(logic1, logic2, ,

logicN)

Hàm trả về giá trị đúng (TRUE) khi tất cả các biểu thức logic đều đúng, ngược lại hàm trả về giá trị sai (FALSE)

OR(logic1, logic2, ,

logicN)

Hàm trả về giá trị sai (FALSE) khi tất cả các biểu thức logic đều sai, ngược lại hàm trả

về giá trị đúng (TRUE)

NOT (B) Nếu B=TRUE thì hàm trả về giá trị FALSE

ngược lại

Trang 11

5 Nhóm hàm thống kê

Một số hàm cơ bản trong Excel

COUNTIF(Range,

Criteria)

Đếm số ô trong vùng Range thoã mãn tiêu chuẩn Criteria

SUMIF(Col1,Criteria,

Col2)

lại thì vị thứ sắp xếp theo thứ tự tăng dần

Trang 12

6 Nhóm hàm dò tìm

Một số hàm cơ bản trong Excel

Hàm Ý nghĩa

VLOOKUP(x, Range, n, 0) Lấy giá trị x dò tìm trong cột đầu tiên của

vùng Range, nếu tìm thấy thì sẽ đối chiếu

qua cột thứ n để lấy giá trị tương ứng

HLOOKUP(x, Range, n, 0) Lấy giá trị x dò tìm trong dòng đầu tiên của

vùng Range, nếu tìm thấy thì sẽ đối chiếu

qua dòng thứ n để lấy giá trị tương ứng.

Ngày đăng: 29/06/2022, 13:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w