1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài tập ứng dụng sự tương giao của đồ thị hàm số LTĐH

6 1,5K 31
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập ứng dụng sự tương giao của đồ thị hàm số LTĐH
Người hướng dẫn Thầy Nguyễn Thượng Vừ
Trường học Hocmai.vn
Chuyên ngành Giải tích
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 246,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m ñể ñộ dài AB nhỏ nhất... Vậy AB nhỏ nhất là 2... Tìm m ñể hàm số C cắt ñường thẳng d tại 3 ñiểm phân biệt lập thành cấp số nhân.

Trang 1

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 1

BTVN BÀI SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ðỒ THỊ HÀM SỐ Bài 1: Cho

2

3 ( ) :

1

x

x

+

= + Viết phương trình ñường thẳng (d) ñi qua (2; )2

5

A sao cho (d) cắt (C) tại 2 ñiểm phân biệt M, N nhận A làm trung ñiểm

Giải:

Vì ñường thẳng x=2 ñi qua A nhưng chỉ cắt (C) tại 1 ñiểm

Vậy phương trình ñường thẳng ñi qua A và cắt (C) tại M, N có dạng (d): ( 2) 2

5

y=k x− + Hoành ñộ giao ñiểm của (C) và (d) là nghiệm của PT:

2

2

k x

ðể C) và (d) cắt nhau tại M, N phân biệt nhận A làm trung ñiểm thì:

2

2

;

18

15





( ) :C y=x −3x CMR: ðường thẳng (d):y=m x( +1)+2luôn cắt (C) tại 1 ñiểm A cố ñịnh

Giải:

Ta thấy hoành ñộ giao ñiểm của (d) và (C) là nghiệm của phương trình:

3

x

+ =

 Vậy (d) luôn cắt (C) tại 1 ñiểm A cố ñịnh có tung ñộ là: ( 1;2)A −

Trang 2

Bài 09: Sự tương giao của ñồ thị hàm số - Khóa Giải tích 12 – Thầy Nguyễn Thượng Võ

( ) :C y=x −3x Tìm m ñể ñường thẳng (d):y=m x( +1) 2+ luôn cắt (C) tại 3 ñiểm

A, B, C phân biệt và tiếp tuyến với (C) tại B và C vuông góc với nhau

Giải:

Ta thấy hoành ñộ giao ñiểm của (d) và (C) là nghiệm của phương trình:

2

Ta thấy (d) luôn cắt (C) tại 1 ñiểm cố ñịnh A(-1;2) nên ñể cắt tại 3 ñiểm phân biệt thì:

9

(*) 4

0

m

2

2

B C



1 2

1

Bài 4: Cho

2

1 ( ) :

1

x

=

− CMR: Với mọi m, ñường thẳng y=m luôn cắt (C) tại 2 ñiểm A,

B Tìm m ñể ñộ dài AB nhỏ nhất

2 2

1

g

= − ≠



Vậy (*) luôn có 2 nghiệm phân biệt, nên (C) luôn cắt y=m tại A, B phân biệt

1 2

1

Trang 3

Vậy AB nhỏ nhất là 2 Dấu “=” xảy ra khi m= −1

Bài 5: Tìm m ñể ( ) :d y=2mx−mcắt (C):

2

2

y x

=

− tại 2 ñiểm phân biệt thuộc 2 nhánh của

ñồ thị

2

2

2

x

ðể giao ñiểm nằm về 2 phía ñồ thị tức là 2 phía của TCð x-2=0 ta có: x1<2<x2

m

C y= − x +x +m, tìm m ñể (Cm)cắt Ox tại 3 ñiểm phân biệt có hoành ñộ

1; 2; 3

S=x +x +x

Giải:

Hoành ñộ giao ñiểm của (Cm)và Ox là nghiệm của PT:

Lúc này ta thấy số giao ñiểm của (Cm)và Ox chính là số giao ñiểm của

g x = x −x và ñường thẳng y=m

0

3

x

x

=

Vậy ñể phương trình có 3 nghiệm x x x thì (C) phải cắt y=m tại 3 ñiểm phân biệt: 1; 2; 3

⇒ ( )< < ( §)⇔< ( )1 < < (0)⇔< − 1 < <0

1 2 2 3 3 1

1 2 0

b

a c

a





1 2

4

Trang 4

Bài 09: Sự tương giao của ñồ thị hàm số - Khóa Giải tích 12 – Thầy Nguyễn Thượng Võ

Bài 7: Cho

qua 2 giao ñiểm của (C1),(C song song với ñường thẳng 2) 4 5

3

y= x+

Giải:

Hoành ñộ giao ñiểm của (C1),(C là nghiệm của PT: 2)

k

(*)⇔g x( )=x +(2k+3)x+5k+2=0 Giả sử (C1),(C cắt nhau tại 2) A x y( ;1 1); (B x y khi ñó: 2; 2)

( )

Yêu cầu bài toán

Bài 8: Cho hàm số (C):y=x3−3mx2−mx và ñường thẳng d: y = x + 2

Tìm m ñể hàm số (C) cắt ñường thẳng d tại 3 ñiểm phân biệt A, B, C sao cho AB = BC

Giải:

x3−3mx2−mx=x+2⇔g x( )=x3−3mx2−(m+1)x−2 0=

g'( )x =0 có 2 nghiệm phân biệt và ñiểm uốn của ñồ thị hàm số y= g x( ) nằm trên trục hoành Ox Phương trình g'( )x =3x2−6mx−(m+1)=0 có ∆ =' 9m2+3m+ >3 0 nên luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m Hàm y=g x( ) có ñiểm uốn là

U m( ; 2− m3−m2−m−2)∈Ox khi và chỉ khi:

−2m3−m2−m−2 0= ⇔(m+1 2)( m2−m+2)=0⇔m= −1 Vậy m = −1

Trang 5

Bài 9: Cho hàm số (C):y=x3−3mx2−mx và ñường thẳng d: y = x + 2

Tìm m ñể hàm số (C) cắt ñường thẳng d tại 3 ñiểm phân biệt lập thành cấp số nhân

Giải:

ðk cần: Giả sử (C) cắt d tại 3 ñiểm phân biệt có hoành ñộ x x x1; ;2 3 lần lượt lập thành cấp số nhân Khi ñó ta có: g x( ) (= xx1)(xx2)(xx3)

1 2 2 3 1 3

1 2 3

3

1 2

x x x

=

3

5

3 2 1

+

3 2 1

m = −

+ , thay vào tính nghiệm thấy thỏa mãn

3 2 1

m= −

+

Bài 10: Cho hàm số 1

x y x

− +

= + (C) Tìm m ñể (C) cắt ñường thẳng (d m):y=mx+2m−1



x

x

− +

2

x ≠ −

( )C cắt (d m) tại 2 ñiểm phân biệt A, B⇔ f x( )=0 có 2 nghiệm phân biệt khác 1

2

0

0

6

0

m

m

m

 ≠

≠ −

(*)

Giả sử A x mx( 1; 1+2m−1 ;) B x mx( 2; 2+2m−1)

1 2

m

m m

x x

m





4

OA OB= ⇔OA OB− =

 

Trang 6

Bài 09: Sự tương giao của ñồ thị hàm số - Khóa Giải tích 12 – Thầy Nguyễn Thượng Võ

2 2

2 2

2

5

4

5

4 5

4

2 4

Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 24/02/2014, 12:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w