1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi hoc ky 2 mon toan lop 10 (co dap an) so 21

4 735 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 294,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Đề số 21

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học

Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1:( 2,5 điểm)

a) Giải bất phương trình: 2 3 2 0

5

+ + ≥

− +

x

b) Tìm m để bất phương trình: mx2– 2(m -2)x + m – 3 > 0 nghiệm đúng

với mọi giá trị của x

Câu 2: ( 2 điểm)

Cho các số liệu thống kê về sản lượng chè thu được trong 1năm ( kg/sào)

của 20 hộ gia đình

a) Lập bảng phân bố tần số - tần suất;

b) Tìm số trung bình, trung vị, mốt.

Câu 3: (1,5 điểm) Chứng minh:

os x 2sin + os = − 1 sin

Câu 4: (3,5 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm, điểm A ( ) 1;4 và 1

2

2;

B ÷

 − : a) Chứng minh rằng OAB ∆ vuông tại O;

b) Tính độ dài và viết phương trình đường cao OH của OAB ∆ ;

c) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp OAB ∆

Cho đường thẳng d: x – 2y + 15 = 0 Tìm trên d điểm M (xM ; yM ) sao cho

x2

M + y2

M nhỏ nhất

-hhfjkhkgkghjgjgjgjhfhf HẾT

Trang 2

Đề số 21

ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 –

Năm học

Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1:

a) Giải bất phương trình: 2 3 2 0

5

+ + ≥

− +

x

§K: x≠5

2

5 0 5

x

x x

x

= −

 + + = ⇔  = −

− + = ⇔ =

Bảng xét dấu:

x −∞ -2 -1 5 +∞

x2 + 3x + 2 + 0 - 0 + | +

- x + 5 + | + | + 0

-VT + 0 0 + ||

-Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:

( ;2] [1;5)

S= −∞ ∪ b) + Nếu m = 0 bất phương trình có dạng: 4x – 3 > 0 ⇔x > 3

4 Vậy m = 0 không thoả mãn bài toán

+ Nếu m ≠ 0, bất phương trình nghiệm đúng với mọi x ⇔

2

4

m

∆ = − − − <  − <  >

Câu 2:

a) Bảng phân bố tần số - tần suất:

Giá trị x Tần số Tần suất (%) 111

112 113 114 115 116 117

1 3 4 5 4 2 1

5 15 20 25 20 10 5 n=20 100 b) Số trung bình:

1

1.111 3.112 4.113 5.114 4.115 2.116 1.117

20

*Số trung vị: Do kích thước mẫu n = 20 là một số chẵn nên số trung vị là

trung bình cộng của hai giá trị đứng thứ vµ 1

n n+ đó là 114 và 114

Vậy M e =114

0,25 0,25

0,75

0,25 0,5đ

1,0

0,75

0,5đ 0,5đ

0,25đ

Trang 3

*Mốt: Do giá trị 114 có tần số lớn nhất là 5 nên ta có: M0 =114.

Câu 3: Chứng minh:

4

1 sin

os 2sin os 1 sin

os 2sin os

+

x

x VP

2) Hình học:

a)Ta cã : OA 1;4 , OB 2;

2 1

2

 

= + − ÷=

 

uuur uuur

Vậy tam giác OAB vuông tại O

b) Tính độ dài và viết phương trình đường cao OH:

( )

2

Ta cã : OA= 1 4 17; OB= 2 =

AB = 2 1 4 1

 

 

− + − − ÷ = + ÷ =

Do tam giác OAB vuông tại O nên ta có:

OH.AB = OA.OB

17 17

OA.OB 2 17 85 OH

2

Do OH⊥ABnên đường cao OH nhận vectơ ABuuurlàm vectơ pháp tuyến, ta

có:

9

2

= − ÷

uuur

Vậy phương trình của đường cao OH đi qua O(0;0) và nhận AB 1; 9

2

= − ÷

uuur

làm vectơ pháp tuyến là:

(x – 0) - 9

2(y – 0) = 0

x 9y 0

2

⇔ − = ⇔2x – 9y = 0 c) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB:

Do tam giác OAB vuông tại O, nên tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác

OAB là trung điểm I của cạnh AB, ta có:

0,5đ 0,25đ 0,25đ

0,25 0,25

0,5

0,5

0,25

0,25

0,5đ

0,5đ 0,5

0,5

x

y

H

B

2

4

O

A

1

-1/2

Trang 4

A B I

I

x x 3 x

y y 7 y





+

+

Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB là: R AB 85

Vậy phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB là:

 −  + −  =

Câu 5:

Vì M (xM ; yM ) thuộc d suy ra xM - 2yM + 15 = 0 ⇔xM = 2yM – 15.

Ta có x2

M + y2

M = ( 2yM – 15)2 = 5y2

M – 60yM + 225 = 5(yM – 6)2 + 45 ≥ 45 Vậy x2

M + y2

M nhỏ nhất bằng 45, đạt được khi yM = 6 ⇒ M(- 3 ; 6)

Ngày đăng: 24/02/2014, 09:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu: - de thi hoc ky 2 mon toan lop 10 (co dap an) so 21
Bảng x ét dấu: (Trang 2)
2) Hình học: - de thi hoc ky 2 mon toan lop 10 (co dap an) so 21
2 Hình học: (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w