1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi môn Toán THPT năm 2022 - Sơn La (Có đáp án)

24 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Năm 2022 - Sơn La (Có Đáp Án)
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Sơn La
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi chính thức
Năm xuất bản 2022
Thành phố Sơn La
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 739,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác suất để rút được hai thẻ mà tích hai số được đánh trên thẻ là số chẵn bằng... Mỗi câu hỏi có 4 đáp án trả lời, trong đó chỉ có một đáp án đúng.. Học sinh A làm bài bằng cách chọn

Trang 1

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 6: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Trang 2

Vr h B V r h2 C V  2r h2 D 1 2

3

V  r h

Câu 18: Nghiệm của phương trình log3x 5 2 là

Câu 19: Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 3

A 1 2log  3a B 3log 3a C 2 3log  3a D 1 log  3a

Câu 26: Cho cấp số nhân  u n với u1 và công bội 5 q Giá trị của 6 u bằng 2

Câu 31: Có 9 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 9, người ta rút ngẫu nhiên hai thẻ khác nhau Xác suất

để rút được hai thẻ mà tích hai số được đánh trên thẻ là số chẵn bằng

Trang 4

Trang 4/6 - Mã đề thi 101

Câu 34:  Cho hình chóp S ABCD  có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAABCD và SA2 a

(Tham khảo hình vẽ dưới)

O

B A

Câu 38: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu ,     2  2 2

S x  y  z  Phương trình mặt phẳng nào dưới đây chứa trục hoành và tiếp xúc với  S ?

Trang 5

Câu 45: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình f 'f x   là 0

Câu 46: Cho hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1 3 2i 1 và z2  2 i 1 Xét các số phức z a bi  ,

a b,   thỏa mãn  2a b 0 Khi biểu thức T   z z1 z 2z2 đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị biểu thức P a 2  bằng b2

Câu 47: Cho hàm số yf x ax4bx3cx2dx e a  0 có đồ thị  C Biết rằng  C cắt trục

hoành tại bốn điểm phân biệt là A x 1;0, B x 2;0, C x 3;0, D x 4;0; với x x x x theo thứ tự 1, , ,2 3 4lập thành cấp số cộng và hai tiếp tuyến của  C tại A, B vuông góc với nhau Khi đó, giá trị của biểu

Trang 6

Trang 6/6 - Mã đề thi 101

Câu 48: Một đề thi trắc nghiệm gồm 50 câu hỏi độc lập Mỗi câu hỏi có 4 đáp án trả lời, trong đó chỉ

có một đáp án đúng Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm, câu trả lời sai được 0 điểm Học sinh A làm

bài bằng cách chọn ngẫu nhiên câu trả lời cho tất cả 50 câu hỏi Biết xác suất làm đúng k câu hỏi của

học sinh A đạt giá trị lớn nhất, khi đó giá trị k bằng

Câu 49: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m không vượt quá 2022 để bất phương trình

-Hết -

Thí sinh không sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Trang 7

BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

11.C 12.A 13.B 14.D 15.A 16.B 17.D 18.B 19.A 20.D

Lăng trụ tứ giác đều có đáy là hình vuông và cạnh bên vuông góc với đáy

Vậy thể tích khối lăng trụ đã cho bằng Va2.2a2a3

A. z  7 6i B. z   7 6i C. z  6 7i D. z   6 7i

Lời giải Chọn C

Vì là số nguyên âm nên điều kiện của hàm số đã cho là 6 x    3 0 x 3

Trang 8

Câu 5: Số cách xếp 5 học sinh ngồi vào một dãy gồm 8 chiếc ghế bằng

Số cách xếp 5 học sinh ngồi vào một dãy gồm 8 chiếc ghế bằng 5

8

A

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Lời giải Chọn A

Từ bảng biến thiên suy ra số điểm cực trị của hàm số là 3

Toạ độ của vectơ AB3;5; 3 

 

Lời giải Chọn C

Trang 9

A Q0; 4   B N4; 0 C M 0; 4 D P 1;1.

Lời giải Chọn A

Ta thấy  4 033.025.0 4 nên đồ thị hàm số y x 33x25x4 đi qua điểm

x

Lời giải Chọn C

có tọa độ là

 P

A 2; 0; 5 B 2;5 3  C 5; 0; 2 D 2; 3; 5  

Lời giải Chọn A

Vecto pháp tuyến của  P là 2;0;5

Lời giải Chọn B

Ta có z1z2   2 2i

x y x

Trang 10

Ta có là đường tiệm cận ngang.

12

Mặt cầu    2 2  2 có toạ độ tâm là

Vr h V r h2 V 2 r h2 1 2

.3

V r h

Lời giải Chọn D

Lời giải Chọn B

Điều kiện: x 5

3

log x5    2 x 5 3  x 4

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây

A 2; B 2;2  C 0; D  2; 

Lời giải Chọn A

Trang 11

A y2x44x21 B y2x44x21.

C y  x4 4x21 D y2x44x21

Lời giải Chọn B

- Dựa vào đồ thị ta có : x  0 y 1 loại A

Lời giải Chọn C

A Q0; 2   B M 2;0 C N2;0  D P 0; 2

Lời giải Chọn D

Điểm biểu diễn số phức z2iP 0; 2

3

log 3a

A 1 2log  3a B 3log 3a C 2 3log  3a D 1 log  3a

Lời giải Chọn A

Trang 12

Ta có  2 2

log 3a log 3 log a  1 2log a

Lời giải Chọn D

Ta có u2 u q1 5.6 30

Lời giải Chọn A

y 6x6, y 0   6 0 nên hàm số đạt cực đại tại x0, y CĐy 0 2

Điều kiện: x0

 

2 2

Trang 13

khi Vậy nên hàm số này luôn nghịch biến trên 0

Lời giải Chọn C

Ta có BA/ /CDBA CD,  CD CD, DCD450

Xác suất để rút được hai thẻ mà tích hai số được đánh trên thẻ là số chẵn bằng

3

23

518

1318

Lời giải Chọn D

Ta có số phần tử của không gian mẫu   2

9 36

n  C Gọi là biến cố “rút được hai thẻ mà tích hai số được đánh trên thẻ là số chẵn ”.A

Nhận xét: Trong chiếc thẻ có 4 chiếc thẻ đánh số chẵn và 4 chiếc thẻ đánh số lẻ nên 9

Trang 14

Đường thẳng có vectơ chỉ phương: d ud (2; 1;3)

(Tham khảo hình vẽ dưới)

.3

.9

a

Lời giải Chọn B

Trang 15

Trong mặt phẳng SAO, gọi là hình chiếu của lên H A SO.

Lời giải Chọn B

Vậy phần ảo của bằng 2.z

S x  y  z mặt phẳng nào dưới đây chứa trục hoành và tiếp xúc với  S ?

Lời giải

Trang 16

không tiếp xúc với mặt cầu  S

với mặt đáy, SB tạo với đáy góc 0, điểm thuộc cạnh và Mặt phẳng

3

AE cắt tại Thể tích khối đa diện bằng

9

64 327

80 327

16 33

Lời giải Chọn B

Xét BECvà SAD có điểm chung và E BCsong song AD nên giao tuyến là đường thẳng qua và song song E AD cắt SD tại F

Góc giữa SB với đáy bằng 600SBA600 SA AB tan 600 2 3

Trang 18

5 2 1330

5 2 133

a a

Giả sử z1   a 3 i là một nghiệm của phương trình, ta có z2    a 3 i là nghiệm còn lại

Vậy có số phức thỏa yêu cầu bài toán.4 z

điểm cực trị là

Lời giải

Trang 19

yxx  m m4m    8 0 4 m 8

Câu 44: Cho hai hàm số f x( )ax4bx3cx23xg x( )mx3nx2x; với a b c m n, , , , 

Biết hàm số yf x   g x có ba điểm cực trị là 1; 3 và Diện tích hình phẳng giới 4hạn bởi hai đồ thị hàm số yf x  và y g x   bằng

3

649

12512

13112

Lời giải Chọn D

Trang 20

Số nghiệm thực của phương trình f 'f x  0 là

Lời giải Chọn B

Dựa vào bảng biến thiên ta có '  0 2

Vậy phương trình f 'f x  0 có hai nghiệm phân biệt

, thỏa mãn Khi biểu thức đạt giá trị

z a bi  a b,  2a b 0 T    z z1 z 2z2

nhỏ nhất thì giá trị biểu thức P a 2b2 bằng

Lời giải Chọn C

Gọi M1, M2, M lần lượt là điểm biểu diễn cho số phức , z1 2z2, trên hệ trục tọa độ z

Khi đó, điểm thuộc đường tròn tâm , bán kính ; điểm

Trang 21

Khi đó với mọi điểm M2 C2 , M3 C3 , Md ta có MM2MM3 AB, dấu "=" xảy

a

a b b

 

  

trục hoành tại bốn điểm phân biệt làA x 1;0, B x 2;0, C x 3;0,D x 4;0; với

theo thứ tự lập thành cấp số cộng và hai tiếp tuyến của tại A, B vuông

Gọi là công sai của cấp số cộng, khi đó:g

   1 2 3 4

f xa x xx xx xx x

Trang 22

đó chỉ có một đáp án đúng Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm, câu trả lời sai được 0 điểm Học sinh làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên câu trả lời cho tất cả 50 câu hỏi A

Biết xác suất làm đúng câu hỏi của học sinh đạt giá trị lớn nhất, khi đó giá trị k A k

bằng

Lời giải Chọn D

Gọi là biến cố “Làm đúng câu hỏi của học sinh ”.B k A

Xác suất để làm đúng một câu là , xác suất để làm sai một câu là 1

4

34Theo quy tắc nhân xác suất ta có xác suất của biến cố là B

Trang 23

Vậy Xác suất làm đúng câu hỏi của học sinh đạt giá trị lớn nhất là k A xảy ra

12 38 50 50

34

C

khi k 12

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số không vượt quá m 2022 để bất phương trình

Điều kiện: mf x 0 Do x  2;3 thì f x 0 nên: m0

12

f x m

f x

f x

f x m

2 2;3

1

4 2 172

Trang 24

Nên:  2 Kết hợp với thì có giá trị thỏa mãn.

4 2 17 149,96

thực) và mặt cầu     2 2 2 Biết rằng cắt theo giao tuyến

2 11.11

Lời giải Chọn B

Khi  P cắt  S theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất thì khoảng cách

từ tâm của mặt cầu đến mặt phẳng I  P là lớn nhất

Ngày đăng: 28/06/2022, 08:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 6: Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau - Đề thi môn Toán THPT năm 2022 - Sơn La (Có đáp án)
u 6: Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau (Trang 1)
Câu 19: Cho hàm số  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: - Đề thi môn Toán THPT năm 2022 - Sơn La (Có đáp án)
u 19: Cho hàm số  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: (Trang 2)
Câu 30: Cho hình lập phương ABCD ABCD.   . Góc giữa hai đường thẳng BA và CD bằng - Đề thi môn Toán THPT năm 2022 - Sơn La (Có đáp án)
u 30: Cho hình lập phương ABCD ABCD.   . Góc giữa hai đường thẳng BA và CD bằng (Trang 3)
Câu 34:   Cho hình chóp SABCD .  có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA  ABCD  và SA  2 - Đề thi môn Toán THPT năm 2022 - Sơn La (Có đáp án)
u 34:   Cho hình chóp SABCD .  có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA  ABCD  và SA  2 (Trang 4)
Câu 45: Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau: - Đề thi môn Toán THPT năm 2022 - Sơn La (Có đáp án)
u 45: Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau: (Trang 5)
Câu 49: Cho hàm số  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ dưới đây: - Đề thi môn Toán THPT năm 2022 - Sơn La (Có đáp án)
u 49: Cho hàm số  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ dưới đây: (Trang 6)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT - Đề thi môn Toán THPT năm 2022 - Sơn La (Có đáp án)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT (Trang 7)
Lăng trụ tứ giác đều có đáy là hình vuông và cạnh bên vuông góc với đáy. Vậy thể tích khối lăng trụđã cho bằngVa2.2a2a3 - Đề thi môn Toán THPT năm 2022 - Sơn La (Có đáp án)
ng trụ tứ giác đều có đáy là hình vuông và cạnh bên vuông góc với đáy. Vậy thể tích khối lăng trụđã cho bằngVa2.2a2a3 (Trang 7)
Câu 19: Cho hàm số  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: - Đề thi môn Toán THPT năm 2022 - Sơn La (Có đáp án)
u 19: Cho hàm số  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: (Trang 10)
Câu 30: Cho hình lập phương ABCD ABCD.   . Góc giữa hai đường thẳng BA và CD bằng - Đề thi môn Toán THPT năm 2022 - Sơn La (Có đáp án)
u 30: Cho hình lập phương ABCD ABCD.   . Góc giữa hai đường thẳng BA và CD bằng (Trang 13)
Câu 34: Cho hình chóp SABC D. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA  ABCD  và SA  2 - Đề thi môn Toán THPT năm 2022 - Sơn La (Có đáp án)
u 34: Cho hình chóp SABC D. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA  ABCD  và SA  2 (Trang 14)
(Tham khảo hình vẽ dưới) - Đề thi môn Toán THPT năm 2022 - Sơn La (Có đáp án)
ham khảo hình vẽ dưới) (Trang 14)
Trong mặt phẳng  SAO , gọi là hình H chiếu của lên A SO . Ta có: - Đề thi môn Toán THPT năm 2022 - Sơn La (Có đáp án)
rong mặt phẳng  SAO , gọi là hình H chiếu của lên A SO . Ta có: (Trang 15)
Câu 39: Cho hình chóp SABC D. có đáy ABCD là hình chữ nhật AB  2, AD 4, SA vuông góc - Đề thi môn Toán THPT năm 2022 - Sơn La (Có đáp án)
u 39: Cho hình chóp SABC D. có đáy ABCD là hình chữ nhật AB  2, AD 4, SA vuông góc (Trang 16)
Câu 45: Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau: - Đề thi môn Toán THPT năm 2022 - Sơn La (Có đáp án)
u 45: Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau: (Trang 19)
Dựa vào bảng biến thiên ta có  02 . - Đề thi môn Toán THPT năm 2022 - Sơn La (Có đáp án)
a vào bảng biến thiên ta có  02 (Trang 20)
Câu 49: Cho hàm số  liên tục trên và có  đồ thị như hình vẽ dưới đây: - Đề thi môn Toán THPT năm 2022 - Sơn La (Có đáp án)
u 49: Cho hàm số  liên tục trên và có  đồ thị như hình vẽ dưới đây: (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w