1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

ĐỒ ÁN MÔN HỌC QUẢN LÝ DỰ ÁN CNTT ĐỀ TÀI WEBSTIE QUẢN LÝ BÁN QUẦN ÁO

70 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Website Quản Lý Bán Quần Áo
Tác giả Nguyễn Quốc Trọn, Võ Hà Nam, Nguyễn Quốc Dũng, Phan Hoàng Hạc, Phan Thị Kim Thoa
Người hướng dẫn Nguyễn Hữu Trung
Trường học Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Quản Lý Dự Án CNTT
Thể loại đồ án
Năm xuất bản 2022
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 840,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các công việc cần phải chuẩn bị và thực hiện cho quá trình tích hợp và triển 10.2 Tiêu chí đánh giá tài liệu hướng dẫn sử dụng và quá trình cài đặt 58... 2.1.1 Tổng Quan Dự Án Project D

Trang 1

ĐỒ ÁN MÔN HỌC QUẢN LÝ DỰ ÁN CNTT

ĐỀ TÀI: WEBSTIE QUẢN LÝ BÁN QUẦN ÁO

Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Hữu Trung

Sinh viên thực hiện:

Nguyễn Quốc Trọn MSSV: 1911066425

Võ Hà Nam MSSV: 1911066226 Nguyễn Quốc Dũng MSSV: 1911065749 Phan Hoàng Hạc MSSV: 1911064776 Phan Thị Kim Thoa MSSV: 1911065945

Thành phố Hồ Chí Minh, 2022

Trang 2

Mục lục

Trang 3

4.1 Giả định theo công thức COCOMO 28

CHƯƠNG 5 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG DỰ ÁN 345.1 Các tiêu chuẩn chung đánh giá mức độ thành công dự án 345.2 Các tiêu chuẩn đánh giá mức độ của từng cột mốc Milestone của dự án 34

6.4. Ma trận kỹ năng của nhân viên 436.5.Gán công việc vào sơ đồ WBS 436.6. Ma trận công việc, nhật đồ tài nguyên 436.7. Bảng thu nhập cho từng nhân sự 44

CHƯƠNG 7: QUẢN LÍ TRUYỀN THÔNG DỰ ÁN 48

8.1 Phương pháp dùng để nhận biết rủi ro 518.2 Danh sách các rủi ro có thể xảy ra và hướng đối phó 52

Trang 4

8.3 Kế hoạch đối phó rủi ro không thể trước được 54

9.1 Danh sách mua sắm các thiết bị 55

9.3Tổng chi phí cho mua sắm dự án 57CHƯƠNG 10: QUẢN LÝ TÍCH HỢP DỰ ÁN 5810.1 Các công việc cần phải chuẩn bị và thực hiện cho quá trình tích hợp và triển

10.2 Tiêu chí đánh giá tài liệu hướng dẫn sử dụng và quá trình cài đặt 58

Trang 5

Danh mục hình ảnh

Hình 5 : Sơ đồ Pert sau khi tối ưu 27

Hình 15 : Sơ đồ cấu trúc phân chia rủi ro 51

Trang 6

Danh mục các bảng

Table 1 : Dang sách thành viên nhóm 8

Table 5 : Các mốc thời gian thực hiện 12

Table 10 : Thafnhh phần bàn giao chính 19Table 11 : Lịch làm việc chi tiết 20

Table 14 : Phát biểu phạm vi dự án 22

Table 16 : Báo cáo thực địa vào cuối ngày 32Table 17 : Các tiêu chuẩn và mức độ thành công của dự án 34Table 18 : Các tiêu chuẩn đánh giá mức độ 37

Table 21 : Bảng thu nhập cho từng nhân sự 44Table 22 : Danh sách rủi ro và hướng đối phó 53Table 23 : Xác xuất và phạm vị ảnh hưởng 54Table 24 : Danh sách mua sắm thiết bị 57Table 25 : Các công việc cần phải thực hiện 58

Trang 7

CHƯƠNG I: TỔNG QUAN

I Giới thiệu đề tài.

Hiện nay, việc tin học hóa trong các công ty lớn đang diễn rangày một nhiều, nó giúp cho việc lưu trữ, quản lý cũng như xử lý cáccông việc trở nên thuận lơi, an toàn và nhanh chóng hơn Việc áp dụngcông nghệ thông tin vào cuộc sống là rất có ích cho mọi người Phần lớnmọi người đều mua sắm bằng cách trực tiếp, nhưng khi ứng dụng côngnghệ vào mua sắm hẳn giúp mọi người tiết kiệm được nhiều khoảng phí.Phần mềm quản lý bán quần áo được nhiều người sáng tạo và được ápdụng vào thực tiễn Giúp quá trình quản lý quần áo trở nên nhanh chóng

và tiện lợi hơn Với những ý tưởng đó, chúng em quyết định chọn đề tàicho nhóm là “Website quản lý bán quần áo” Vì đề tài vẫn còn chỉ là ýtưởng cũng như việc tụi em còn thiếu kinh nghiệm nên đề tài sẽ còn nhiềuthiếu xót Tụi em mong rằng sẽ nhận được những lời nhận xét, đóng góp ýkiến từ thầy, cô để có thể giúp đề tài trở nên hoàn thiện hơn

II Tên nhóm thực hiện đề tài.

TNHD chúng tôi không giỏi nhưng luôn mong muốn tạo sự khác biệt III Ý nghĩa nhóm

TNHD là từ bắt đầu của tên các thành viên trong nhóm, khi các sản phẩmcông nghệ nào được ra mắt thì sẽ có cụm từ đó ở trên mỗi sản phẩm đồngthời khẳng định thương hiệu, bảng quyền của mỗi sản phẩm,

-Với châm ngôn chúng tôi không giỏi nhưng luôn mong muốn tạo sự khác biệt nói lên khác vọng, sự ham muốn học hỏi tìm tòi của các thành

viên trong nhóm luôn mong muốn tạo ra những thứ mới mẽ, khác biệt đếncho mọi người dùng

Trang 8

1 Nguyễn

Quốc Trọn 191106642

5

19DTHD 2

Phanthikimthoa.ltp@gmail.com 036734246

9

Table 1: Dang sách thành viên nhóm

Trang 9

CHƯƠNG 2: QUẢN LÝ PHẠM VI DỰ ÁN

2.1 Phát biểu bài toán - Statement of Work

Thông tin đối tác( Organization)

Tên dự án Phần mềm quản lý bán quần áo

Table 2: Phát biểu bài toán

Ngày bắt đầu Ngày hoàn thành Thời gian thi công

14/2/2022 15/4/2022 60

Table 3: Thời gian thực hiện

Trang 10

2.1.1 Tổng Quan Dự Án ( Project Description)

- Một phần mềm được để quản lý bán quần áo để mọi người mua đồ

ở Zara thuộc sở hữu của shop thời trang Zara, các thông tin dịch vụ

sẽ được cung cấp như xem ảnh, tư vấn size, mã giảm giá

2.1.2 Mô tả phạm vi dự án (Project Scope Description)

- Phần mềm quản lý bán quần sẽ cung cấp cho bên quản lý phầnmềm có chức năng lưu trữ, tra cứu và thống kê Cụ thể, phần mềmcần đáp ứng những yêu cầu như :

● Quản lý cho sản phẩm

● Quản lý cho shop

● Quản lý cho khách hàng

● Báo cáo, thống kê dữ liệu của khách ở shop thời trang

2.1.3 Bảng giá chi phí (Payments dues)

Tên công việc Chi phí Đơn vị tính Số ngày Ghi chú Tổng cộng(VNĐ)

Thu thập yêu cầu và

Phân tích yêu cầu

Trang 11

ngườiTriển khai cho khách

Table 4: Bảng giá chi phí

2.1.4 Các tài liệu chuyển giao ( Deliverables)

Khi kết thúc dự án, đội dự án sẽ phải bàn giao những tài liệu sau:

a) Tài liệu hướng dẫn sử dụng sản phẩm

Ngày bắt đầu Số ngày Tên

14/2/2022 20/2/2022 Thu thập yêu cầu của khách hàng

Trang 12

và phân tích yêu cầu

Table 5: Các mốc thời gian thực hiện

Ngân sách dự án

được cấp đúng hạn

đầy đủ như cam kết

Dự án sẽ thiếu hụt chi phí có thể dẫn đến việc tiến độ

dự án bị đình trệ, không đủ tài nguyên và tiền công trảcho nhân viên khiến dự án khó tiếp tục thực hiện

Trang 13

tranquang141994@gmail.com

Trang 14

tiến độ đề ra hợp sẽ phải tăng chi phí để dự án có thể bắt kịp đúngthời hạn.

Không có lỗi nghiêm

Nhân lực đầy đủ và

có kinh nghiệm

Dự án có thể bị chậm tiến độ

Table 6: Giả định

2.1.7 Những ràng buộc của dự án (Project Constraints)

a Những ràng buộc nghiệp vụ (Business Constraints

● Về sản phẩm : Đáp ứng được những yêu cầu của khách hàng(được nêu ở phần

● ràng buộc kỹ thuật bên dưới)

● Về mặt thời gian : Dự án hoàn thành sớm nhất có thể, chậmnhất là ngày 22/05/2022

● Về mặt ngân sách : Không vượt quá chi phí phê duyệt banđầu (250.000.000 VNĐ), tối đa chêch lệch không quá 10 %

b Những ràng buộc về kỹ thuật (Technical Constraints)

● Phần mềm được phát triển hoàn toàn trên nền tảng NET(C#, SQL Server) với những công cụ như Visual Studio,SQL Server

● Việc xây dựng lịch biểu làm việc được thực hiện bằngMicrosoft Project 2019

Trang 15

● Dự án được cấp 1 server cấu hình cao để làm việc Hai máytính bàn tiện cho việc kiểm tra thực hiện xây dựng và triểnkhai phần mềm

c Những ràng buộc nhóm thực hiện (Team Constraints)

● Các thành viên trong đội dự án cần nghiêm túc, chủ độngtrong công việc,tuân theo đúng những chỉ lệnh từ PM và cácLeader

● Khi có vấn đề phát sinh trong dự án, phải cùng nhau họp lại

và thảo luận đưa ra giải pháp khắc phục

● Mỗi thành viên có trách nhiệm giúp đỡ các thành viên khácnắm bắt đầy đủ những yêu cầu, thông tin cần thiết về dự án

● Khi cảm thấy khó khăn hoặc không hoàn thành được côngviệc đúng tiến độ, phải thông báo ngay cho PM biết

● Có thái độ hợp tác, tôn trọng thành viên khác trong buổihọp nhóm

2.1.8 Rủi ro

Vấn Đề/Rủi Ro Vấn Đề/Rủi Ro Ước tính chi

phí phản ứng

Ước tính thời gian phản ứng

Khách hàng đòi

thay đổi yêu cầu

dự án

Yêu cầu khách hàngthống nhất chốt hạnhững thay đổi cuốicùng

Tùy thuộcvào giai đoạnthay đổi, có thể

Tuỳ thuộc vàogiai đoạn thayđổi yêu cầu và

sẽ phải yêu cầukhách hàng chi

nội dung củayêu

thêm tiền cầu thay đổi

Trang 16

sau khi PM tổ

họp giải quyếtkhó khăn vớicác

thành viên.cho khách hàng lỗi và giải thích

Trong quá trình Xác định nguyên Tuỳ vào độ Ngay lập tứcthực hiện dự án,

PM nhận thấy số

nhân và cố gắng cắtgiảm phù hợp.Nếu chi

hao hụt

tiền còn lại

không

phí hao hụt quá lớn cầnphải thương lượng lại

đủ để chi cho các với bên khách hàng

Trang 17

lại, thời gian thực hiện

dự án sẽ bị tăng lên

Trang 18

Table 7: Rủi ro

2.1.9 Tiêu chuẩn sản phẩm (Define Success)

❖ Sản phẩm cuối cùng của dự án là phần mềm quản lý khucăn hộ được chấp thuận nếu đạt được ít nhất những tiêu chísau :

● Phần mềm được triển khai đầy đủ ít nhất 5 chức năng

đã nêu

● Khi đưa vào triển khai, hệ thống vận hành đúng yêucầu, ổn định ít mắc lỗi

● Dự án hoàn thành đúng hạn, không đội thêm chi phí

● Khách hàng cảm thấy thuận tiện khi sử dụng phầnmềm, các yêu cầu chức năng và phi chức năng, khitriển khai nhận được sự hài lòng của khách hàng

2.1.10 Trách nhiệm 2 bên

❖ Trách Nhiệm Của Khách Hàng

● Cung cấp các thông tin cần thiết cho việc triển khai, thực hiện Hợpđồng

● Cung cấp kinh phí đầy đủ theo hạn

❖ Trách Nhiệm Bên Cung Cấp Dịch Vụ

● Tổ chức triển khai đầy đủ các nội dung nghiên cứu của Dự án phầnmềm đáp ứng các yêu cầu chất lượng, tiến độ và chỉ tiêu theo Giảđịnh

● Cam kết thực hiện và bàn giao sản phẩm cuối cùng đáp ứng đầy đủcác tiêu chí đã được phê duyệt

Trang 19

tranquang141994@gmail.com

Trang 20

2.1.11 Chữ ký các bên có liên quan

Tên dự án Website quản lý bán quần áo

Mô tả Phần mềm quản lý bán quần áo giúp

cho người quản lý bán hang dễ dànghơn

Người quản lý Phan Hoàng Hạc

Thành viên tham gia Nguyễn Quốc Trọn

Võ Hà NamNguyễn QuốcDũng Phan HoàngHạc

Phan Thị Kim Thoa

Table 9: Thông tin dự án

Trang 21

2.2.2 Giới thiệu dự án (Description)

Số lượng người mua sắm ngày càng tăng lên làm cho việc quản lýngày càng khó khan và kém hiệu quả Số lượng thông tin khổng lồ cũngkiến việc lưu trữ trởnên khó khăn, kèm theo đó là việc tìm lại thông tin cũcũng trở nên chậm chạp, kém hiệu quả Số lượng thông tin khổng lồ cũngkiến việc lưu trữ trở nên khó khăn, kèm theo đó là việc tìm lại thông tin

cũ cũng trở nên chậm chạp, kém hiệu quả

2.2.3 Mục tiêu dự án ( Purpose)

● Giúp việc quản lý tình trạng các đơn hàng dễ dàng hơn

● Thống kê các loại quần áo đã bán nhiều, được đánh giá chất lượngtốt,…

● Lưu trữ thông tin khách hàng dễ dàng, nhanh chóng, chính xác

● Bảo mật thông tin

● Giao diện thân thiện dễ sử dụng, không gây rối mắt

● Dễ dàng bảo trì vào phát triển thêm

2.2.4Phạm vi dự án(Scope)

Ngày bắt đầu: 14/2/2022Ngày kết thúc: 15/4/2022Thời gian diễn ra: 592 giờTổng chi phí: 10.000 USDTổng nhân lực: 5 người

Trang 22

Bảng kế hoạch chi tiết Bao gồm các công việc, chi phí, phạm

vi, chất lượng, nhân lực, truyền thông

dự án, rủi ro, mua sắm, tích hợp.Tóm tắt việc phản hồi Các phản hồi đã nhận được và cáckhắc phục

Hướng dẫn sử dụng Hướng dẫn sử dụng chương trình

Tài nguyên và công cụ Bao gồm chi tiết phần cứng, yêu cầu

cơ sở vật chất, hướng dẫn sử dụngphần cứng…

trình hoàn chỉnh và những thư viện đikèm, thông tin bảo hành, kiểm tra,…

Table 10: Thafnhh phần bàn giao chính

Trang 23

2.2.6 Lịch làm việc chi tiết( Milestone dates)

Ngày bắt đầu Số ngày Tên

14/2/2022 20/2/2022 Thu thập yêu cầu của khách hàngvà phân tích yêu cầu

13/4/2022 14/4/2022 Nghiệm thu và thanh toán

Ngày bắt đầu Số ngày Tên

14/2/2022 20/2/2022 Thu thập yêu cầu của khách hàngvà phân tích yêu cầu

Table 11: Lịch làm việc chi tiết

2.2.7 Rủi ro( Risk)

Stt Mô tả

1 Lượng thông tin cần xử lý nhiều

2 Thông tin khách hàng dễ bị tấn công

3 Các phần mề sử dụng bị lỗi, hết hạn, không hỗ trợ phát triển dựán

Trang 24

● Phát sinh thay đổi về yêu cầu sau khi dự án bắt đầu.

● Ngân sách đưa ra không đủ hoặc không đúng hạn

2.2.9.Yếu tố đánh giá hoàn thành( Criteria for succsess)

● Phần mềm chạy ổn định, triển khai đủ các chức năng đã được nêu

● Tăng độ chính xác trong việc lưu trữ và quản lý thông tin

● Xử lý được các lỗi có thể phát sinh

● Việc quản lý thông tin trở nên dễ dàng hơn trước (khảo sát)

● Người sử dụng phần mềm cảm thấy dễ dàng sử dụng và thuận tiện(khảo sát)

● Tăng hiệu quả và thời gian hoàn thành công việc (khảo sát)

2.2.10 Các yếu tố quan trọng ảnh hưởng( Critical succsess factors)

● Thông tin cần bảo mật

● Độ chính xác của thông tin

Trang 25

Table 13: Thời gian ký tên

2.3 Phát biểu phạm vi – Scrope Statement

Tên dự án Website quản lý bán quần áo

Trang 26

một khối lượng lớn thông tin một cách trực quan,chính xác và đồng thời đảm bảo được độ bảo mật chothông tin của khách hàng

❖ Sản phẩm của dự án

● Bộ cài đặt phần mềm

● Tài liệu hướng dẫn người dùng

● Tài liệu bảo dưỡng

● Bản mô tả giao diện hệ thống và các chức năng

❖ Kết quả liên quan đến quản lý dự án

● Tài liệu về các giai đoạn phát triển phần mềm

● Bảng thống kê chi phí dự án

● Báo cáo về trạng thái của sản phẩm

● Báo cáo về quá trình hoạt động của đội ngũ phát triển

● Bản thiết kế hoàn chỉnh của phần mềm

❖ Lợi ích

● Tìm kiếm thông tin nhanh và chính xác để phục vụ kháchhàng tốt hơn

● Giao diện đơn giản và dễ sử dụng cho đội ngũ quản lý

● Thông tin được lưu trữ an toàn

● Tiết kiệm thời gian và công sức

● Thống kê số liệu trực quan

● Báo cáo chi tiết, rõ ràng

❖ Tiêu chí đánh giá sự thành công

● Phần mềm hoạt động ổn định trong ít nhất 1 năm

● Hiệu suất của việc quản lý thông tin được tăng cao

● Đội ngũ quản lý nhanh chóng quen thuộc được với phầnmềm

● Phần mềm có đầy đủ tính năng như đã thoả thuận

Trang 27

● Dự án hoàn thành đúng thời hạn

❖ Ràng buộc của dự án

● Các đội ngũ đều phải là người có trên 5 năm kinh nghiệm

● Ngân sách được giao phải lớn hơn 250.000.000 VND

● Phần mềm phải được hoàn thành trước thời hạn bàn giao 7ngày

● Phần mềm phải có đầy đủ tính năng như đã thoảthuận Giả định của dự án

● Dự án trễ tiến độ 1-2 ngày

● Sau 1 tháng sử dụng phần mềm vẫn còn xuất hiện lỗi

● Dự án có thể không cần dùng hết toàn bộ nhân lực như đã đềcập

● Phần mềm có thể đc bàn giao sớm hơn dự kiến 1 tuần

2.4 Cấu trúc phân rã công việc – Work Breakdown Structure

Trang 28

CHƯƠNG 3 QUẢN LÝ THỜI GIAN DỰ ÁN

3.1 Sơ đồ mạng lưới – PERT

Chia làm 25 giai đoạn

Hình 1: Sơ đồ mạng lưới

Hình 2: Sơ đồ mạng lưới

3.2 Đường thiết yếu - GANTT

Đường Gantt theo sơ đồ PERT:

Hình 3: Đường thiết yếu Gantt

Trang 29

⇨ Đường thiết yếu chưa tối

ưu Thời gian hoàn thành sớm nhất: 61 ngàyThời gian hoàn thành trễ nhất: 71 ngày

3.3 Cách tối ưu hóa công việc

Tiến hành tối ưu đường Gantt bằng cách thực hiện một số công việc songsong với nhau để giảm thời gian thực hiện dự án Các công việc sẽ đượcchỉnh sửa để tiến hành song song với nhau:

●Phân tích yêu cầu ây dựng ngân sách

●Kiểm chứng các module chức năng & Thử nghiệm hệ thống thông tin

● Xây dựng tài liệu & Đào tạo đội ngũ triển khai Đường Gantt saukhi tối ưu:

Hình 4: Đường thiết yếu sau khi tối ưu

⇨ Thời gian hoàn thành sớm nhất: 56 ngày

⇨ Thời gian hoàn thành trễ nhất: 66 ngày

⇨ Thời gian rút ngắn được : 5 ngày

Trang 30

Sơ đồ PERT sau khi tối ưu:

Hình 5: Sơ đồ Pert sau khi tối ưu

Hình 6: Sơ đồ PERT

Trang 31

CHƯƠNG 4 QUẢN LÝ CHI PHÍ DỰ ÁN

4.1 Giả định theo công thức COCOMO

KLOC = (425 + 226 + 749 + 776+945) x 30000 / 999 = 93724-> Organic: dự án nhỏ, ít có sự đòi hỏi đổi mới

-> a = 2.4 b = 1.05 c = 2.5 d = 0.38

● Ước tính Người – Tháng: E = a ( KLOC )b = 2.4 x (93724^)1.05

= 398708 (Người – Tháng)

●Thời gian của dự án : TDEV = c x (E)d = 378773

●Số lượng nhân viên: SS = E / TDEV =1.05

● Mức độ hiệu quả của dự án: P = KLOC / E = 0.24 KLOC/ng tháng

-4.2 Kỹ thuật EMW

STT Task Name Duration

(day) Predecessor

Cost/Day(VND) Total Cost

1 Khảoyêu cầu củasát

Trang 32

4 Tiến hành

phân tíchnhu cầu

3 7 1,866,667 5,600,000

9 Báo cáo

quá trìnhthực hiện

cơ sở dữliệu

1 8 4,800,000 4,800,000

10 Thiết

kế phầnmềm

3 9 1,866,667 5,600,000

dựngmodulechính

dựng giaodiện

Trang 33

dựng chứcnăng

dựng thôngbáo

Table 15: Kỹ thuật EMW

Hình 7: Biểu đồ theo dõi công việc

Field report at the end of day 19

BCW BCWS

% Tiền trả

Tiền trảtheo kế

Trang 34

thời

Trang 35

thực tế(B)

hoạch(100%)

( C )

điểmhiện

Trang 36

7 100 5,231,00

0

5,600,000

100 5,231,000 5,600,000 5,600,00

0

Trang 37

8 100 4,539,00

0

5,600,000

12 66 700,00

0

2,400,000 3

3700,000 1,584,000 792,000

13 100 505,00

0

2,400,000 3

3505,000 2,400,000 792,000

Trang 38

4.3 Kết luận Tính tới ngày

● CPI = 1,03 cho thấy dự án sử dụng chi phí ít hơn kế hoạch

Số chi phí dư có thể để dự phòng cho sau này khi cần

● CV = 1,471,500 cho thấy giá trị chênh lệch giữa chi phí thực

sự bỏ ra và giá trị thu được

● SPI = 1.03 cho thấy dự án đang vượt tiến độ Dự án vẫn tiếptục thực hiện các công việc sau theo thứ tự

● SV cho biết sự sai biệt giữa hoàn thành theo lịch và giá trịthu được là 1,608,000 vnd

Ngày đăng: 28/06/2022, 03:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

6.7. Bảng thu nhập cho từng nhân sự 44 - ĐỒ ÁN MÔN HỌC QUẢN LÝ DỰ ÁN CNTT ĐỀ TÀI WEBSTIE QUẢN LÝ BÁN QUẦN ÁO
6.7. Bảng thu nhập cho từng nhân sự 44 (Trang 3)
2.1.3. Bảng giá chi phí (Payments dues) - ĐỒ ÁN MÔN HỌC QUẢN LÝ DỰ ÁN CNTT ĐỀ TÀI WEBSTIE QUẢN LÝ BÁN QUẦN ÁO
2.1.3. Bảng giá chi phí (Payments dues) (Trang 10)
Table 4: Bảng giá chi phí - ĐỒ ÁN MÔN HỌC QUẢN LÝ DỰ ÁN CNTT ĐỀ TÀI WEBSTIE QUẢN LÝ BÁN QUẦN ÁO
able 4: Bảng giá chi phí (Trang 11)
Bảng kế hoạch Các phần nhỏ trong dựán và thời gian hoàn thành - ĐỒ ÁN MÔN HỌC QUẢN LÝ DỰ ÁN CNTT ĐỀ TÀI WEBSTIE QUẢN LÝ BÁN QUẦN ÁO
Bảng k ế hoạch Các phần nhỏ trong dựán và thời gian hoàn thành (Trang 22)
● Xây dựng mô hình chính xác. - ĐỒ ÁN MÔN HỌC QUẢN LÝ DỰ ÁN CNTT ĐỀ TÀI WEBSTIE QUẢN LÝ BÁN QUẦN ÁO
y dựng mô hình chính xác (Trang 25)
Hình 1: Sơ đồ mạng lưới - ĐỒ ÁN MÔN HỌC QUẢN LÝ DỰ ÁN CNTT ĐỀ TÀI WEBSTIE QUẢN LÝ BÁN QUẦN ÁO
Hình 1 Sơ đồ mạng lưới (Trang 28)
Hình 2: Sơ đồ mạng lưới - ĐỒ ÁN MÔN HỌC QUẢN LÝ DỰ ÁN CNTT ĐỀ TÀI WEBSTIE QUẢN LÝ BÁN QUẦN ÁO
Hình 2 Sơ đồ mạng lưới (Trang 28)
Hình 5: Sơ đồ Pert sau khi tối ưu - ĐỒ ÁN MÔN HỌC QUẢN LÝ DỰ ÁN CNTT ĐỀ TÀI WEBSTIE QUẢN LÝ BÁN QUẦN ÁO
Hình 5 Sơ đồ Pert sau khi tối ưu (Trang 30)
Hình 6: Sơ đồ PERT - ĐỒ ÁN MÔN HỌC QUẢN LÝ DỰ ÁN CNTT ĐỀ TÀI WEBSTIE QUẢN LÝ BÁN QUẦN ÁO
Hình 6 Sơ đồ PERT (Trang 30)
Hình 7: Biểu đồ theo dõi công việc - ĐỒ ÁN MÔN HỌC QUẢN LÝ DỰ ÁN CNTT ĐỀ TÀI WEBSTIE QUẢN LÝ BÁN QUẦN ÁO
Hình 7 Biểu đồ theo dõi công việc (Trang 33)
Xác định được hình thức thanh toán X Xác định được các yêu cầu cần thiết đểX - ĐỒ ÁN MÔN HỌC QUẢN LÝ DỰ ÁN CNTT ĐỀ TÀI WEBSTIE QUẢN LÝ BÁN QUẦN ÁO
c định được hình thức thanh toán X Xác định được các yêu cầu cần thiết đểX (Trang 39)
CHƯƠNG 5. QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG DỰÁN - ĐỒ ÁN MÔN HỌC QUẢN LÝ DỰ ÁN CNTT ĐỀ TÀI WEBSTIE QUẢN LÝ BÁN QUẦN ÁO
5. QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG DỰÁN (Trang 39)
Xây dựng các bảng dữ liệu và ràng buộc phù hợp với yêu cầu chức năng - ĐỒ ÁN MÔN HỌC QUẢN LÝ DỰ ÁN CNTT ĐỀ TÀI WEBSTIE QUẢN LÝ BÁN QUẦN ÁO
y dựng các bảng dữ liệu và ràng buộc phù hợp với yêu cầu chức năng (Trang 41)
Hình 3.5 Sơ đồ vị trí lấy mẫu trên thân tháp - ĐỒ ÁN MÔN HỌC QUẢN LÝ DỰ ÁN CNTT ĐỀ TÀI WEBSTIE QUẢN LÝ BÁN QUẦN ÁO
Hình 3.5 Sơ đồ vị trí lấy mẫu trên thân tháp (Trang 57)
Qua bảng số liệu 3.6 ta thấy (xem hình 4.4): 22.533.544.555.56 - ĐỒ ÁN MÔN HỌC QUẢN LÝ DỰ ÁN CNTT ĐỀ TÀI WEBSTIE QUẢN LÝ BÁN QUẦN ÁO
ua bảng số liệu 3.6 ta thấy (xem hình 4.4): 22.533.544.555.56 (Trang 69)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w