Mục tiêu dự án Project Objectives.Quản lí nhân viên Nhân viên thực hiện việc order, thanh toán, xem báo cáo tương ứng với chức vụ côngviệc Đánh giá chất lượng làm việc của nhân viênqua
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP HỒ CHÍ MINH
VIỆN ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN
Trang 2MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 4
PHẦN 1: Project Charter & Scope 5
1 Giới thiệu dự án (Project Introduction) 5
2 Mục tiêu dự án (Project Objectives) 6
3 Rủi ro và cách tiếp cận 7
4 Mô tả phạm vi dự án (Project Scope Statement) 8
PHẦN 2: PROJECT TIME MANAGEMENT 10
PHẦN 3: KẾ HOẠCH QUẢN LÝ CHI PHÍ (Project Cost Management) 11 1 Lập kế hoạch về quản lý tài nguyên 11
2 Ước lượng chi phí và dự toán ngân sách cho các chi phí 11
2.1 Bảng tính lương thành viên 11
2.2 Chi phí cho công việc 11
3 Tổng chi phí cho dự án 14
PHẦN 4: KẾ HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG (Project Quality Management) 15
1 Quality Planning: 15
1.1 Mục đích: 15
1.2 Quản lý chất lượng từng thành phần: 15
2 Đảm bảo chất lượng: 16
2.1 Mục tiêu: 16
PHẦN 5: KẾ HOẠCH QUẢN LÝ NHÂN LỰC (Project HR Management) .17
1 Các vị trí trong quản lý dự án 17
2 Sắp xếp nhân sự 18
2.1 Danh sách các cá nhân tham gia dự án 18
2.2 Vị trí cá nhân trong dự án 18
3 Sơ đồ tổ chức dự án 19
3.1 Sơ đồ tổ chức 19
3.2 Phân chia công việc 19
3.3 Phân công chi tiết 20
Trang 3PHẦN 6: KẾ HOẠCH QUẢN LÝ RỦI RO (Project Risk Management) 23
PHẦN 7: KẾ HOẠCH QUẢN LÝ TRUYỀN THÔNG VÀ GIAO TIẾP (Project Communication Management) 25
1 Yêu cầu trao đổi thông tin 25
2 Tần suất và phương pháp liên lạc 25
3 Mức độ trao đổi thông tin 27
KẾT LUẬN 28
Trang 4MỞ ĐẦU
Xã hội ngày càng phát triển cuộc sống con người mỗi lúc được cải thiện, nhu cầusống, làm việc và giải trí của con người ngày một tăng cao Để đáp ứng điều đó, nhiềuphát minh về công nghệ, khoa học, kĩ thuật được tạo ra giúp nâng cao chất lượng cuộcsống và năng suất làm việc
Công nghệ thông tin là một trong những lĩnh vực đi đầu, luôn hướng đến sự tiện lợi vànhanh chóng, ứng dụng thực tế Nó trở thành một phần không thể thiếu trong cuộcsống con người Nhờ công nghệ, ta làm những việc mà con người chưa làm được vàgiúp giải quyết những vấn đề khó khan,mất nhiều công đoạn nếu phải xử lí thủ côngnhư tính toán những con số lớn và lưu trữ dữ liệu khổng lồ một cách dễ dàng
Trước sự phát triển không ngừng của các loại hình dịch vụ, đặt biệt là sau khi gia nhậpWTO Việt Nam dần ứng dụng các cửa hàng dưới dạng chuỗi để nâng cao thươnghiệu và là giải pháp tiện dụng cho người tiêu dùng Đặc biệt trong đó là các chuỗi cafénổi tiếng như: Highlands Coffee, Starbucks, The Coffee House, …Nhận thấy tiềm năng rất lớn từ nhu cầu thực tế Nhóm em đã lên ý tưởng và giải pháp
để cùng thực hiện dự án và phát triển phần mềm về quản lý quán café
Để đạt được điều này, đội ngũ làm việc cần có kế hoạch cụ thể rõ ràng Từ đó việcđưa ra giải pháp để quản trị dự án công nghệ phần mềm là điều cần thiết Dự án cóhoạt động đúng tiến độ, làm việc trơn tru và phối hợp teamwork tốt hay không là mộtvấn đề cần phải thảo luận, đưa ra hướng đi đúng đắn để hoàn thành
Trang 5PHẦN 1: Project Charter & Scope
1 Giới thiệu dự án (Project Introduction).
Tên dự án (Project Tilte) Xây dựng phần mềm quản lí quán café cho
Ngày bắt đầu (Start Date) 01/04/2022
Ngày kết thúc (Finish Date) 26/04/2022
Các mốc thời gian của dự án (Project
timelines) Giai đoạn khảo sát khách hàng, dựkiến hoàn thành ngày 01/04/2022
Giai đoạn phân tích, thiết kế và xâydựng hệ thống, dự kiến bắt đầu ngày03/04/2022 và hoàn thành ngày11/04/2022
Giai đoạn chạy thử phần mềm, dựkiến bắt đầu ngày 13/04/2022 vàhoàn thành ngày 15/04/2022
Giai đoạn kiểm tra và sửa lỗi phầnmềm, dự kiến bắt đầu ngày17/04/2022 và hoàn thành ngày19/04/2022
Giai đoạn hoàn thiện phần mềm, dựkiến bắt đầu ngày 21/04/2022 vàhoàn thành ngày 23/04/2022
Giai đoạn hoàn tất và bán sản phẩmcho bên công ty quản lí, dự kiến bắtđầu ngày 25/04/2022 và kết thúcngày 26/04/2022
Trưởng nhóm dự án (Project team
leader) Chu Duy Anh – CN19CLCA – Trường Đạihọc Giao thông vận tải TP.HCM
Trang 62 Mục tiêu dự án (Project Objectives).
Quản lí nhân viên Nhân viên thực hiện việc order, thanh toán,
xem báo cáo tương ứng với chức vụ côngviệc
Đánh giá chất lượng làm việc của nhân viênqua lịch sử bán hàng, doanh số, doanh thuDựa trên báo cáo doanh số trên phần mềm
để xác định giờ cao điểm (giờ khách ordernhìu nhất)
Quản lí doanh thu Tự động tính toán chi phí, doanh thu, lợi
nhuậnThống kê doanh thu theo ngày, tháng, nămThể hiện kết quả kinh doanh trên biểu đồ đểnắm được tình hình hoạt động của quán vàđưa ra các điều chỉnh để cải thiện doanh thu
Quản lí tồn kho Định lượng công thức từng món đã được cài
đặt sẵn, đảm bảo nhân viên pha chế theođúng định lượng, tránh sai sót
Quản lí số lượng tồn kho nguyên liệu phachế, mặt hàng ít được ưa chuộng
Đưa ra cảnh báo sắp hết hàng, giúp quản línhập hàng kịp thời, đáp ứng nhu cầu kháchhàng
Quản lí từ xa Không cần có mặt tại quán nhưng có thể
theo dõi được doanh thu, lượng khách hàng,lịch sử thanh toán, nhập xuất hàng qua điệnthoại, laptop…
Đồng bộ và tổng hợp của nhiều quán cafétrong chuỗi để chủ quán có cái nhìn tôngquan về hoạt động kinh doanh của mình
Trang 73 Rủi ro và cách tiếp cận
3.1 Rủi ro (Risk)
- Nhân sự rời dự án
- Nhu cầu của khách hàng thay đổi liên tục
- Lịch trình có thể không đúng như dự kiến
- Ảnh hưởng từ những yếu tố bên ngoài
3.2 Cách tiếp cận (Approach)
- Khảo sát nhu cầu của khách hang
- Tìm hiểu cách thức kinh doanh của nhiều quán café khác
- Xây dựng hệ thống hiện đại phù hợp với xu hướng hiện nay
- Lựa chọn mô hình kinh doanh phù hợp
- Phân tích và thiết kế hệ thống sao cho phù hợp
- Kiểm thử và hoàn tất sản phẩm
- Đánh giá sảm phẩm và giao dịch bên người mua sản phẩm
Trang 84 Mô tả phạm vi dự án (Project Scope Statement).
Tên dự án (Project Tilte) Xây dựng phần mềm quản lí quán cà phê
cho công ty ABC
Ngày khởi tạo dự án (Project initiation
date)
01/04/2022
Kiểm chứng dự án (Project verification) Hệ thống sẽ tối ưu hóa việc quản lí nhân
viên trong quán, doanh thu trong quán cũngnhư quản lí lượng tồn kho, quản lí từ xa đểxem hoat động kinh doanh và đưa ra biệnpháp phù hợp
Hệ thống có đầy đủ chức năng, giá cả hợp lí
Hệ thống đơn giản, thân thiện với ngườidùng
Tính chất và yêu cầu của sản phẩm
(Product properties and requirements)
Hệ thống cho phép phân quyền người truycập
Kiểm soát và quản lí chất lượng làm việccủa nhân viên
Quản lí doanh thu và thể hiện kết quả kinhdoanh theo ngày, tháng, năm
Theo dõi nguyên liệu pha chế tồn kho, mặthàng ít được ưa chuộng
Đưa ra cảnh báo gần hết hàng để nhập hàngkịp thời để đáp ứng nhu cầu của khách hàng
Các công việc thuộc về dự án (Project
work)
Phân tích, thiết kế, xây dựng, kiểm thử cácchức năng của sảm phẩm Thống báo đếnkhách hàng về chi tiết sản phảm và tiến
Trang 9hành chạy thử sản phẩm và tích cực hỗ trợkhách hàng khi sản phẩm gặp vấn đề và cầnđược bảo hành
Thường xuyên hướng dẫn cho nhân viêncách sử dụng hệ thống và các tài liệu liênquan
Thường xuyên cập nhập tiến trình dự án chocác bên liên quan đến dự án
Sự rang buộc dự án (Project constraints) Những người không nằm trong dự án thì
không được phép can thiệp hay đưa ra quyếtđịnh
Các yếu tố phát sinh bên ngoài phạm vi dự
án sẽ không được đưa vào dự án
Trang 10PHẦN 2: PROJECT TIME MANAGEMENT.
No Task Start date Working days End date 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11
5 Chạy thử, kiểm tra 25/4/2022 4 28/4/2022
6 Hoàn tất, chuyểngiao 29/4/2022 2 30/4/2022
12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22
23 24 25 26 27 28 29 30
Trang 11PHẦN 3: KẾ HOẠCH QUẢN LÝ CHI PHÍ (Project Cost
Management).
1 Lập kế hoạch về quản lý tài nguyên.
Dự trù chi phí dự án quản lý xây dựng phần mềm quản lý quán cà phê bao gồm:
Các hạng mục lượng Số Đơn giá Thời gian Thành tiền (VNĐ)
Thuê văn phòng 1 5.000.000 VNĐ/tháng 1 tháng 5.000.000Tiền mạng
Internet 1 1.000.000 VNĐ/tháng 1 tháng 1.000.000Tiền điện,nước 1 500.000 VNĐ/tháng 1 tháng 500.000Dây mạng 100m 10.000 VNĐ/m 1 tháng 1.000.000Thuê máy chủ 1 4.000.000 VNĐ/tháng 1 tháng 4.000.000Chi phí đăng ký
bản quyền 1 1.000.000 VNĐ 1.000.000
2 Ước lượng chi phí và dự toán ngân sách cho các chi phí.
2.1 Bảng tính lương thành viên
- Lương thành viên được tính theo đơn vị ngày với thời gian làm việc 8 giờ/ngày
- Năng lực thành viên trong nhóm khác nhau nhưng do quy mô dự án nhỏ và trong quátrình làm việc các thành viên sẽ giúp đỡ nhau để hoàn thành công việc nên mức lươngcủa các thành viên trong nhóm là như nhau ngoại trừ trưởng nhóm (giám đốc dự án)
(VNĐ/ngày)
1 Chu Duy Anh Project Manager, Technical, Developer 200.000
2 Lê Thanh Hiếu Bussiness Analyst, Developer 100.000
3 Nguyễn Nhơn Developer, Tester 100.000
4 Lê Nhật Tân Designer, Tester 100.000
5 Nguyễn Trọng Nhân Designer, Tester 100.000
Trang 12Các thành viên có thể hỗ trợ cho nhau để hoàn tất dự án nhanh nhất và tiết kiệm.
Mã
WBS đoạn Giai Tên công việc
EST cuối cùng
Số người tham gia Chi phí (VNĐ) Quản
lý DA
Thành viên
2 3 Thiết kế back-end 1.87 0 4 748.0003.1.
3 4 Thiết kế cơ sở dữ liệu 4.17 0 4 1.668.000
4.1 1 Xây dựng lớp sơ đồ 2.17 1 4 1.302.000
4.2 2 Xây dựng cơ sở dữ liêu 2.28 1 4 1.368.000
4.3 3 Xây dựng các chức năng 12.0 1 4 7.200.000
Trang 136.1 1 Viết tài liệu hướng dẫn 1.08 1 2 432.000
6.2 2 Bàn giao sản phẩm 1.08 1 1 324.000
6.3 3 Đào tạo sử dụng 1.08 1 0 216.000
6.4 4 Xin xác nhận, chữ ký của bên
kháchhàng
0.53 1 0 106.000
6.5 5 Báo cáo kết thúc dự án 0.53 1 4 318.000
Trang 143 Tổng chi phí cho dự án.
STT Các loại chi phí Thành tiền (VNĐ)
1 Chi phí ban đầu 12.500.000
2 Chi phí cho công việc 35.585.000
3 Chi phí phát sinh Chưa xác định
Trang 15PHẦN 4: KẾ HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG (Project
Quality Management).
1 Quality Planning:
1.1 Mục đích:
- Đảm bảo được được những yêu cầu mà khách hàng đưa ra:
Nhân viên hoàn toàn có thể tự thao tác bán hàng, bán cafe chỉ bằng những cái chạmtrên màn hình
Nhân viên dễ dàng ghi nhận đơn hàng từ khách hàng trực tiếp
Nhân viên có thể điều chỉnh, thêm bớt món nước, điều chỉnh giá theo từng thời điểm
Tính doanh thu, lợi nhuận hàng ngày
Kiểm tra tất cả lịch sử giao dịch trong 1 thời gian nhất định ( như 1 tháng, 2 tháng )
Hỗ trợ sắp xếp những bàn đã đặt trước, bàn vip
Thêm, sửa, xóa, thay đổi giá thực đơn, thanh toán trực tiếp hoặc thanh toán qua thẻ
1.2 Quản lý chất lượng từng thành phần:
- Đảm bảo hất lượng: Đảm bảo đáp ứng các mục tiêu và tiêu chuẩn chất lượng
Tính đúng đắn:
Tính tin cậy: đảm bảo cho thấy dự án đang tiến hành theo kế hoạch, quy trình dự án
đã được thống nhất, cải thiện được tỉ lệ lỗi khi chạy sản phẩm xuống mức thấp nhất
Tính hiệu quả: Đảm bảo được phầm mềm có thể hoạt động bình thường, tối ưu server
có thể chạy ổn định
Tính toàn vẹn: ngăn chặn được các truy cập trái phép từ bên ngoài
- Kiểm tra chất lượng: phân tích các tính năng, tư liệu, hình ảnh, màu sắc được sử dụngtrong phần mềm có đồng nhất với yêu cầum tính thẩm mỹ của khách hàng đưa ra haykhông, rồi điều chỉnh cho hợp với yêu cầu của khách hàng
- Cải thiện chất lượng: dựa trên dữ liệu chất lượng thu được, ghi lại các cơ hội cải tiến
để loại bỏ khoảng cách giữa các mức hiệu suất hiện tại và mong muốn liên quan đếnquản lý chất lượng
Thường xuyên kiểm tra, rà soát và phân tích lỗi
Đo lường chất lượng dự án
Thúc đẩy phát triển, đổi mới
Kiểm tra bảo trì sửa lỗi hệ thống
- Chiến lược chất lượng: xây dựng và đổi mới sản phẩm theo xu hướng thị trường hiệntại, phát triển thêm một vài tính năng mới lạ
Chiến lược toàn diện, hợp với xu hướng
Trang 16 Đo lường hiệu quả của kế hoạch, quy trình đã thống nhất
Rút ra các bài học kinh nghiệm và cải thiện
Xác định các hạng mục không tuân thủ và cơ hội cải thiện
Quality Planning Quality Assurance Quality Control
Xác định tiêu chuẩn chất
lượng và tiêu chí chấp
nhận
Áp dụng các kế hoạch,chất lượng hoạt động của
hệ thống để đảm bảo yêucầu dự án
Giám sát dự án, xác địnhkết quả, tuân thủ chấtlượng, tiêu chuẩn và loại
bỏ các kết quả không đạtyêu cầu
- Hoạt động đảm bảo chất lượng bao gồm việc lập kế hoạch, đánh giá thường xuyên vàđánh giá độc lập nhằm xác minh các hoạt động đang thực hiện một cách nhất quántheo các nguyên tắc đã xác định Điều này nhằm cung cấp niềm tin cho các bên liênquan rằng dự án sẽ đáp ứng các yêu cầu và tiêu chuẩn đã được đề ra
Trang 17PHẦN 5: KẾ HOẠCH QUẢN LÝ NHÂN LỰC (Project HR Management).
1
Kỹ sư đảm bảo
chất lượng
Đảm chấtlượng dự án,giám sát vàphát triển dựán
Giám sát, kiểm thử,phát hiện và sửa lỗi
dự án, lập báo cáochất lượng
1
Phân tích viên
Tìm hiểu,phân tích, xâydựng và hỗ trợ
hệ thống
Giao tiếp, phân tích, xử
lý vấn đề, ra quyết định,đàm phán và thuyếtphục
2
Lập trình
viên
Xây dựngphần mềm
Lập trình, cơ sở dữ
liệu, giải quyết vấn đề 4
Thiết kế viên
Thiết kế giao diện cho ứng dụng
Thiết kế web, hình ảnh, phác thảo tạo mẫu, truyền thông thị giác
4
Trang 182 Nhóm thiết kế Tổng số: 4
Trưởng nhóm thiết kế 1 Nguyễn NhơnNgười thiết kế giải pháp 1 Nguyễn Trọng NhânNgười thiết kế giao diện 1 Lê Nhật TânNgười thiết kế CSDL 1 Lê Thanh Hiếu
3 Nhóm lập trình Tổng số: 4
Trưởng nhóm 1 Chu Duy AnhLập trình viên 1 Lê Thanh Hiếu
1 Chu Duy Anh Lập trình viên
2 Lê Thanh Hiếu Lập trình viên
3 Nguyễn Trọng Nhân Đội dự án
4 Lê Nhật Tân Đội dự án
5 Nguyễn Nhơn Đội dự án
Trang 19Lập trình viên 1 Nguyễn Trọng NhânLập trình viên 1 Lê Nhật Tân
Nhóm thiết kế
Nhóm lập trình
Khách hàng
Trang 203.3 Phân công chi tiết
NỘI DUNG CÔNG VIỆC Chu Duy
Anh
Lê Thanh Hiếu
Nguyễn Trọng Nhân
Lê Nhật Tân Nguyễn Nhơn
2.1 Quan sát hoạt động nghiệp vụquản lý L
2.2 Điều tra nhu cầu của từng đối
tượng sẽ sử dụng phần mềm L
2.3 Tìm hiểu các quy định lưu
trữ, bản quyền sách L C
2.4 Tham khảo ý kiến của các
3.1 Đánh giá hệ thống hiện tại L R C
3.2 Xác định chức năng của hệthống mới L R C
3.3 Xác định các ràng buộc L R C
3.4 Phác thảo giao diện ngườidùng L R C
3.5 Lập tài liệu đặc tả yêu cầu L R C
3.6 Thẩm định tài liệu đặc tả L A
4.1.1 Thiết kế kiến trúc C S R A
Trang 214.1.2 Đặc tả hệ con / thành phần C S R
4.1.3 Thiết kế giao diện thành phần C S R
4.1.4 Thiết kế cấu trúc dữ liệu C C R S4.1.5 Thiết kế giao diện ngườidùng C C R S4.1.6 Thiết kế chi tiết C S R
4.1.7 Thiết kế thủ tục/ thuật toán C S R
4.4 Thẩm định tài liệu thiết kế L A C
5.2 Xây dựng giao diện ngườidùng C C R
5.3.1 Xây dựng phân hệ quản lý hồsơ khách hàng L
5.3.2 Xây dựng phân hệ thiết lập
và quản lý hồ sơ khách hàng L C R
5.3.3 Xây dựng phân hệ quản lý
thư viện điện tử L5.3.4 Xây dựng phân hệ quản lýđăng ký tài khoản L
5.4 Lập tài liệu báo cáo A S C C C
Trang 226 Kiểm thử và tích hợp
6.1 Thực hiện kiểm thử tích hợp S C C C L6.2 Thực hiện kiểm thử hệ thống L
6.3.1 Thực hiện kiểm thử hiệu năng S C C L
6.3.2 Thực hiện kiểm thử khả năng chịu tải L C C R S6.3.3 Thực hiện kiểm thử chức năng L C C R S6.3.4 Thực hiện kiểm thử khả năng bảo mật L C C R
6.3.5 Thực hiện kiểm thử khả năng phục hồi sau lỗi L C C S
7.1 Cài đặt phần mềm A C R
7.2 Tạo tài liệu người dùng C A
7.3 Đào tạo người sử dụng A R
+ A (Approval): Thông qua.
+ C (Contributor): Cộng tác viên.
+ L (Leader): Nhóm trưởng.
+ R (Reviewer): Người kiểm tra lại.
+ S (Secondary): Chịu trách nhiệm thay nhóm trưởng nếu nhóm trưởng vắng mặt.