1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ DỰ ÁN PHẦN MỀM PHÁT TRIỂN ỨNG DỤNG QUẢN LÝ QUÁN CAFE

28 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 346,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu dự án Project Objectives.Quản lí nhân viên Nhân viên thực hiện việc order, thanh toán, xem báo cáo tương ứng với chức vụ côngviệc Đánh giá chất lượng làm việc của nhân viênqua

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP HỒ CHÍ MINH

VIỆN ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN

Trang 2

MỤC LỤC

MỞ ĐẦU 4

PHẦN 1: Project Charter & Scope 5

1 Giới thiệu dự án (Project Introduction) 5

2 Mục tiêu dự án (Project Objectives) 6

3 Rủi ro và cách tiếp cận 7

4 Mô tả phạm vi dự án (Project Scope Statement) 8

PHẦN 2: PROJECT TIME MANAGEMENT 10

PHẦN 3: KẾ HOẠCH QUẢN LÝ CHI PHÍ (Project Cost Management) 11 1 Lập kế hoạch về quản lý tài nguyên 11

2 Ước lượng chi phí và dự toán ngân sách cho các chi phí 11

2.1 Bảng tính lương thành viên 11

2.2 Chi phí cho công việc 11

3 Tổng chi phí cho dự án 14

PHẦN 4: KẾ HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG (Project Quality Management) 15

1 Quality Planning: 15

1.1 Mục đích: 15

1.2 Quản lý chất lượng từng thành phần: 15

2 Đảm bảo chất lượng: 16

2.1 Mục tiêu: 16

PHẦN 5: KẾ HOẠCH QUẢN LÝ NHÂN LỰC (Project HR Management) .17

1 Các vị trí trong quản lý dự án 17

2 Sắp xếp nhân sự 18

2.1 Danh sách các cá nhân tham gia dự án 18

2.2 Vị trí cá nhân trong dự án 18

3 Sơ đồ tổ chức dự án 19

3.1 Sơ đồ tổ chức 19

3.2 Phân chia công việc 19

3.3 Phân công chi tiết 20

Trang 3

PHẦN 6: KẾ HOẠCH QUẢN LÝ RỦI RO (Project Risk Management) 23

PHẦN 7: KẾ HOẠCH QUẢN LÝ TRUYỀN THÔNG VÀ GIAO TIẾP (Project Communication Management) 25

1 Yêu cầu trao đổi thông tin 25

2 Tần suất và phương pháp liên lạc 25

3 Mức độ trao đổi thông tin 27

KẾT LUẬN 28

Trang 4

MỞ ĐẦU

Xã hội ngày càng phát triển cuộc sống con người mỗi lúc được cải thiện, nhu cầusống, làm việc và giải trí của con người ngày một tăng cao Để đáp ứng điều đó, nhiềuphát minh về công nghệ, khoa học, kĩ thuật được tạo ra giúp nâng cao chất lượng cuộcsống và năng suất làm việc

Công nghệ thông tin là một trong những lĩnh vực đi đầu, luôn hướng đến sự tiện lợi vànhanh chóng, ứng dụng thực tế Nó trở thành một phần không thể thiếu trong cuộcsống con người Nhờ công nghệ, ta làm những việc mà con người chưa làm được vàgiúp giải quyết những vấn đề khó khan,mất nhiều công đoạn nếu phải xử lí thủ côngnhư tính toán những con số lớn và lưu trữ dữ liệu khổng lồ một cách dễ dàng

Trước sự phát triển không ngừng của các loại hình dịch vụ, đặt biệt là sau khi gia nhậpWTO Việt Nam dần ứng dụng các cửa hàng dưới dạng chuỗi để nâng cao thươnghiệu và là giải pháp tiện dụng cho người tiêu dùng Đặc biệt trong đó là các chuỗi cafénổi tiếng như: Highlands Coffee, Starbucks, The Coffee House, …Nhận thấy tiềm năng rất lớn từ nhu cầu thực tế Nhóm em đã lên ý tưởng và giải pháp

để cùng thực hiện dự án và phát triển phần mềm về quản lý quán café

Để đạt được điều này, đội ngũ làm việc cần có kế hoạch cụ thể rõ ràng Từ đó việcđưa ra giải pháp để quản trị dự án công nghệ phần mềm là điều cần thiết Dự án cóhoạt động đúng tiến độ, làm việc trơn tru và phối hợp teamwork tốt hay không là mộtvấn đề cần phải thảo luận, đưa ra hướng đi đúng đắn để hoàn thành

Trang 5

PHẦN 1: Project Charter & Scope

1 Giới thiệu dự án (Project Introduction).

Tên dự án (Project Tilte) Xây dựng phần mềm quản lí quán café cho

Ngày bắt đầu (Start Date) 01/04/2022

Ngày kết thúc (Finish Date) 26/04/2022

Các mốc thời gian của dự án (Project

timelines)  Giai đoạn khảo sát khách hàng, dựkiến hoàn thành ngày 01/04/2022

 Giai đoạn phân tích, thiết kế và xâydựng hệ thống, dự kiến bắt đầu ngày03/04/2022 và hoàn thành ngày11/04/2022

 Giai đoạn chạy thử phần mềm, dựkiến bắt đầu ngày 13/04/2022 vàhoàn thành ngày 15/04/2022

 Giai đoạn kiểm tra và sửa lỗi phầnmềm, dự kiến bắt đầu ngày17/04/2022 và hoàn thành ngày19/04/2022

 Giai đoạn hoàn thiện phần mềm, dựkiến bắt đầu ngày 21/04/2022 vàhoàn thành ngày 23/04/2022

 Giai đoạn hoàn tất và bán sản phẩmcho bên công ty quản lí, dự kiến bắtđầu ngày 25/04/2022 và kết thúcngày 26/04/2022

Trưởng nhóm dự án (Project team

leader) Chu Duy Anh – CN19CLCA – Trường Đạihọc Giao thông vận tải TP.HCM

Trang 6

2 Mục tiêu dự án (Project Objectives).

Quản lí nhân viên Nhân viên thực hiện việc order, thanh toán,

xem báo cáo tương ứng với chức vụ côngviệc

Đánh giá chất lượng làm việc của nhân viênqua lịch sử bán hàng, doanh số, doanh thuDựa trên báo cáo doanh số trên phần mềm

để xác định giờ cao điểm (giờ khách ordernhìu nhất)

Quản lí doanh thu Tự động tính toán chi phí, doanh thu, lợi

nhuậnThống kê doanh thu theo ngày, tháng, nămThể hiện kết quả kinh doanh trên biểu đồ đểnắm được tình hình hoạt động của quán vàđưa ra các điều chỉnh để cải thiện doanh thu

Quản lí tồn kho Định lượng công thức từng món đã được cài

đặt sẵn, đảm bảo nhân viên pha chế theođúng định lượng, tránh sai sót

Quản lí số lượng tồn kho nguyên liệu phachế, mặt hàng ít được ưa chuộng

Đưa ra cảnh báo sắp hết hàng, giúp quản línhập hàng kịp thời, đáp ứng nhu cầu kháchhàng

Quản lí từ xa Không cần có mặt tại quán nhưng có thể

theo dõi được doanh thu, lượng khách hàng,lịch sử thanh toán, nhập xuất hàng qua điệnthoại, laptop…

Đồng bộ và tổng hợp của nhiều quán cafétrong chuỗi để chủ quán có cái nhìn tôngquan về hoạt động kinh doanh của mình

Trang 7

3 Rủi ro và cách tiếp cận

3.1 Rủi ro (Risk)

- Nhân sự rời dự án

- Nhu cầu của khách hàng thay đổi liên tục

- Lịch trình có thể không đúng như dự kiến

- Ảnh hưởng từ những yếu tố bên ngoài

3.2 Cách tiếp cận (Approach)

- Khảo sát nhu cầu của khách hang

- Tìm hiểu cách thức kinh doanh của nhiều quán café khác

- Xây dựng hệ thống hiện đại phù hợp với xu hướng hiện nay

- Lựa chọn mô hình kinh doanh phù hợp

- Phân tích và thiết kế hệ thống sao cho phù hợp

- Kiểm thử và hoàn tất sản phẩm

- Đánh giá sảm phẩm và giao dịch bên người mua sản phẩm

Trang 8

4 Mô tả phạm vi dự án (Project Scope Statement).

Tên dự án (Project Tilte) Xây dựng phần mềm quản lí quán cà phê

cho công ty ABC

Ngày khởi tạo dự án (Project initiation

date)

01/04/2022

Kiểm chứng dự án (Project verification) Hệ thống sẽ tối ưu hóa việc quản lí nhân

viên trong quán, doanh thu trong quán cũngnhư quản lí lượng tồn kho, quản lí từ xa đểxem hoat động kinh doanh và đưa ra biệnpháp phù hợp

Hệ thống có đầy đủ chức năng, giá cả hợp lí

Hệ thống đơn giản, thân thiện với ngườidùng

Tính chất và yêu cầu của sản phẩm

(Product properties and requirements)

Hệ thống cho phép phân quyền người truycập

Kiểm soát và quản lí chất lượng làm việccủa nhân viên

Quản lí doanh thu và thể hiện kết quả kinhdoanh theo ngày, tháng, năm

Theo dõi nguyên liệu pha chế tồn kho, mặthàng ít được ưa chuộng

Đưa ra cảnh báo gần hết hàng để nhập hàngkịp thời để đáp ứng nhu cầu của khách hàng

Các công việc thuộc về dự án (Project

work)

Phân tích, thiết kế, xây dựng, kiểm thử cácchức năng của sảm phẩm Thống báo đếnkhách hàng về chi tiết sản phảm và tiến

Trang 9

hành chạy thử sản phẩm và tích cực hỗ trợkhách hàng khi sản phẩm gặp vấn đề và cầnđược bảo hành

Thường xuyên hướng dẫn cho nhân viêncách sử dụng hệ thống và các tài liệu liênquan

Thường xuyên cập nhập tiến trình dự án chocác bên liên quan đến dự án

Sự rang buộc dự án (Project constraints) Những người không nằm trong dự án thì

không được phép can thiệp hay đưa ra quyếtđịnh

Các yếu tố phát sinh bên ngoài phạm vi dự

án sẽ không được đưa vào dự án

Trang 10

PHẦN 2: PROJECT TIME MANAGEMENT.

No Task Start date Working days End date 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11

5 Chạy thử, kiểm tra 25/4/2022 4 28/4/2022

6 Hoàn tất, chuyểngiao 29/4/2022 2 30/4/2022

12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22

23 24 25 26 27 28 29 30

Trang 11

PHẦN 3: KẾ HOẠCH QUẢN LÝ CHI PHÍ (Project Cost

Management).

1 Lập kế hoạch về quản lý tài nguyên.

Dự trù chi phí dự án quản lý xây dựng phần mềm quản lý quán cà phê bao gồm:

Các hạng mục lượng Số Đơn giá Thời gian Thành tiền (VNĐ)

Thuê văn phòng 1 5.000.000 VNĐ/tháng 1 tháng 5.000.000Tiền mạng

Internet 1 1.000.000 VNĐ/tháng 1 tháng 1.000.000Tiền điện,nước 1 500.000 VNĐ/tháng 1 tháng 500.000Dây mạng 100m 10.000 VNĐ/m 1 tháng 1.000.000Thuê máy chủ 1 4.000.000 VNĐ/tháng 1 tháng 4.000.000Chi phí đăng ký

bản quyền 1 1.000.000 VNĐ 1.000.000

2 Ước lượng chi phí và dự toán ngân sách cho các chi phí.

2.1 Bảng tính lương thành viên

- Lương thành viên được tính theo đơn vị ngày với thời gian làm việc 8 giờ/ngày

- Năng lực thành viên trong nhóm khác nhau nhưng do quy mô dự án nhỏ và trong quátrình làm việc các thành viên sẽ giúp đỡ nhau để hoàn thành công việc nên mức lươngcủa các thành viên trong nhóm là như nhau ngoại trừ trưởng nhóm (giám đốc dự án)

(VNĐ/ngày)

1 Chu Duy Anh Project Manager, Technical, Developer 200.000

2 Lê Thanh Hiếu Bussiness Analyst, Developer 100.000

3 Nguyễn Nhơn Developer, Tester 100.000

4 Lê Nhật Tân Designer, Tester 100.000

5 Nguyễn Trọng Nhân Designer, Tester 100.000

Trang 12

Các thành viên có thể hỗ trợ cho nhau để hoàn tất dự án nhanh nhất và tiết kiệm.

WBS đoạn Giai Tên công việc

EST cuối cùng

Số người tham gia Chi phí (VNĐ) Quản

lý DA

Thành viên

2 3 Thiết kế back-end 1.87 0 4 748.0003.1.

3 4 Thiết kế cơ sở dữ liệu 4.17 0 4 1.668.000

4.1 1 Xây dựng lớp sơ đồ 2.17 1 4 1.302.000

4.2 2 Xây dựng cơ sở dữ liêu 2.28 1 4 1.368.000

4.3 3 Xây dựng các chức năng 12.0 1 4 7.200.000

Trang 13

6.1 1 Viết tài liệu hướng dẫn 1.08 1 2 432.000

6.2 2 Bàn giao sản phẩm 1.08 1 1 324.000

6.3 3 Đào tạo sử dụng 1.08 1 0 216.000

6.4 4 Xin xác nhận, chữ ký của bên

kháchhàng

0.53 1 0 106.000

6.5 5 Báo cáo kết thúc dự án 0.53 1 4 318.000

Trang 14

3 Tổng chi phí cho dự án.

STT Các loại chi phí Thành tiền (VNĐ)

1 Chi phí ban đầu 12.500.000

2 Chi phí cho công việc 35.585.000

3 Chi phí phát sinh Chưa xác định

Trang 15

PHẦN 4: KẾ HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG (Project

Quality Management).

1 Quality Planning:

1.1 Mục đích:

- Đảm bảo được được những yêu cầu mà khách hàng đưa ra:

 Nhân viên hoàn toàn có thể tự thao tác bán hàng, bán cafe chỉ bằng những cái chạmtrên màn hình

 Nhân viên dễ dàng ghi nhận đơn hàng từ khách hàng trực tiếp

 Nhân viên có thể điều chỉnh, thêm bớt món nước, điều chỉnh giá theo từng thời điểm

 Tính doanh thu, lợi nhuận hàng ngày

 Kiểm tra tất cả lịch sử giao dịch trong 1 thời gian nhất định ( như 1 tháng, 2 tháng )

 Hỗ trợ sắp xếp những bàn đã đặt trước, bàn vip

 Thêm, sửa, xóa, thay đổi giá thực đơn, thanh toán trực tiếp hoặc thanh toán qua thẻ

1.2 Quản lý chất lượng từng thành phần:

- Đảm bảo hất lượng: Đảm bảo đáp ứng các mục tiêu và tiêu chuẩn chất lượng

 Tính đúng đắn:

 Tính tin cậy: đảm bảo cho thấy dự án đang tiến hành theo kế hoạch, quy trình dự án

đã được thống nhất, cải thiện được tỉ lệ lỗi khi chạy sản phẩm xuống mức thấp nhất

 Tính hiệu quả: Đảm bảo được phầm mềm có thể hoạt động bình thường, tối ưu server

có thể chạy ổn định

 Tính toàn vẹn: ngăn chặn được các truy cập trái phép từ bên ngoài

- Kiểm tra chất lượng: phân tích các tính năng, tư liệu, hình ảnh, màu sắc được sử dụngtrong phần mềm có đồng nhất với yêu cầum tính thẩm mỹ của khách hàng đưa ra haykhông, rồi điều chỉnh cho hợp với yêu cầu của khách hàng

- Cải thiện chất lượng: dựa trên dữ liệu chất lượng thu được, ghi lại các cơ hội cải tiến

để loại bỏ khoảng cách giữa các mức hiệu suất hiện tại và mong muốn liên quan đếnquản lý chất lượng

 Thường xuyên kiểm tra, rà soát và phân tích lỗi

 Đo lường chất lượng dự án

 Thúc đẩy phát triển, đổi mới

 Kiểm tra bảo trì sửa lỗi hệ thống

- Chiến lược chất lượng: xây dựng và đổi mới sản phẩm theo xu hướng thị trường hiệntại, phát triển thêm một vài tính năng mới lạ

 Chiến lược toàn diện, hợp với xu hướng

Trang 16

 Đo lường hiệu quả của kế hoạch, quy trình đã thống nhất

 Rút ra các bài học kinh nghiệm và cải thiện

 Xác định các hạng mục không tuân thủ và cơ hội cải thiện

Quality Planning Quality Assurance Quality Control

Xác định tiêu chuẩn chất

lượng và tiêu chí chấp

nhận

Áp dụng các kế hoạch,chất lượng hoạt động của

hệ thống để đảm bảo yêucầu dự án

Giám sát dự án, xác địnhkết quả, tuân thủ chấtlượng, tiêu chuẩn và loại

bỏ các kết quả không đạtyêu cầu

- Hoạt động đảm bảo chất lượng bao gồm việc lập kế hoạch, đánh giá thường xuyên vàđánh giá độc lập nhằm xác minh các hoạt động đang thực hiện một cách nhất quántheo các nguyên tắc đã xác định Điều này nhằm cung cấp niềm tin cho các bên liênquan rằng dự án sẽ đáp ứng các yêu cầu và tiêu chuẩn đã được đề ra

Trang 17

PHẦN 5: KẾ HOẠCH QUẢN LÝ NHÂN LỰC (Project HR Management).

1

Kỹ sư đảm bảo

chất lượng

Đảm chấtlượng dự án,giám sát vàphát triển dựán

Giám sát, kiểm thử,phát hiện và sửa lỗi

dự án, lập báo cáochất lượng

1

Phân tích viên

Tìm hiểu,phân tích, xâydựng và hỗ trợ

hệ thống

Giao tiếp, phân tích, xử

lý vấn đề, ra quyết định,đàm phán và thuyếtphục

2

Lập trình

viên

Xây dựngphần mềm

Lập trình, cơ sở dữ

liệu, giải quyết vấn đề 4

Thiết kế viên

Thiết kế giao diện cho ứng dụng

Thiết kế web, hình ảnh, phác thảo tạo mẫu, truyền thông thị giác

4

Trang 18

2 Nhóm thiết kế Tổng số: 4

Trưởng nhóm thiết kế 1 Nguyễn NhơnNgười thiết kế giải pháp 1 Nguyễn Trọng NhânNgười thiết kế giao diện 1 Lê Nhật TânNgười thiết kế CSDL 1 Lê Thanh Hiếu

3 Nhóm lập trình Tổng số: 4

Trưởng nhóm 1 Chu Duy AnhLập trình viên 1 Lê Thanh Hiếu

1 Chu Duy Anh Lập trình viên

2 Lê Thanh Hiếu Lập trình viên

3 Nguyễn Trọng Nhân Đội dự án

4 Lê Nhật Tân Đội dự án

5 Nguyễn Nhơn Đội dự án

Trang 19

Lập trình viên 1 Nguyễn Trọng NhânLập trình viên 1 Lê Nhật Tân

Nhóm thiết kế

Nhóm lập trình

Khách hàng

Trang 20

3.3 Phân công chi tiết

NỘI DUNG CÔNG VIỆC Chu Duy

Anh

Lê Thanh Hiếu

Nguyễn Trọng Nhân

Lê Nhật Tân Nguyễn Nhơn

2.1 Quan sát hoạt động nghiệp vụquản lý L

2.2 Điều tra nhu cầu của từng đối

tượng sẽ sử dụng phần mềm L

2.3 Tìm hiểu các quy định lưu

trữ, bản quyền sách L C

2.4 Tham khảo ý kiến của các

3.1 Đánh giá hệ thống hiện tại L R C

3.2 Xác định chức năng của hệthống mới L R C

3.3 Xác định các ràng buộc L R C

3.4 Phác thảo giao diện ngườidùng L R C

3.5 Lập tài liệu đặc tả yêu cầu L R C

3.6 Thẩm định tài liệu đặc tả L A

4.1.1 Thiết kế kiến trúc C S R A

Trang 21

4.1.2 Đặc tả hệ con / thành phần C S R

4.1.3 Thiết kế giao diện thành phần C S R

4.1.4 Thiết kế cấu trúc dữ liệu C C R S4.1.5 Thiết kế giao diện ngườidùng C C R S4.1.6 Thiết kế chi tiết C S R

4.1.7 Thiết kế thủ tục/ thuật toán C S R

4.4 Thẩm định tài liệu thiết kế L A C

5.2 Xây dựng giao diện ngườidùng C C R

5.3.1 Xây dựng phân hệ quản lý hồsơ khách hàng L

5.3.2 Xây dựng phân hệ thiết lập

và quản lý hồ sơ khách hàng L C R

5.3.3 Xây dựng phân hệ quản lý

thư viện điện tử L5.3.4 Xây dựng phân hệ quản lýđăng ký tài khoản L

5.4 Lập tài liệu báo cáo A S C C C

Trang 22

6 Kiểm thử và tích hợp

6.1 Thực hiện kiểm thử tích hợp S C C C L6.2 Thực hiện kiểm thử hệ thống L

6.3.1 Thực hiện kiểm thử hiệu năng S C C L

6.3.2 Thực hiện kiểm thử khả năng chịu tải L C C R S6.3.3 Thực hiện kiểm thử chức năng L C C R S6.3.4 Thực hiện kiểm thử khả năng bảo mật L C C R

6.3.5 Thực hiện kiểm thử khả năng phục hồi sau lỗi L C C S

7.1 Cài đặt phần mềm A C R

7.2 Tạo tài liệu người dùng C A

7.3 Đào tạo người sử dụng A R

+ A (Approval): Thông qua.

+ C (Contributor): Cộng tác viên.

+ L (Leader): Nhóm trưởng.

+ R (Reviewer): Người kiểm tra lại.

+ S (Secondary): Chịu trách nhiệm thay nhóm trưởng nếu nhóm trưởng vắng mặt.

Ngày đăng: 28/06/2022, 02:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

PHẦN 3: KẾ HOẠCH QUẢN LÝ CHI PHÍ (Project Cost Management). - BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ DỰ ÁN PHẦN MỀM PHÁT TRIỂN ỨNG DỤNG QUẢN LÝ QUÁN CAFE
3 KẾ HOẠCH QUẢN LÝ CHI PHÍ (Project Cost Management) (Trang 11)
2.1. Bảng tính lương thành viên. - BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ DỰ ÁN PHẦN MỀM PHÁT TRIỂN ỨNG DỤNG QUẢN LÝ QUÁN CAFE
2.1. Bảng tính lương thành viên (Trang 11)
2. 22 Lập bảng chi tiết công việc 2.02 14 1.212.000 - BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ DỰ ÁN PHẦN MỀM PHÁT TRIỂN ỨNG DỤNG QUẢN LÝ QUÁN CAFE
2. 22 Lập bảng chi tiết công việc 2.02 14 1.212.000 (Trang 12)
1. 11 Gặp gỡ khách hàng 0.55 11 165.000 - BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ DỰ ÁN PHẦN MỀM PHÁT TRIỂN ỨNG DỤNG QUẢN LÝ QUÁN CAFE
1. 11 Gặp gỡ khách hàng 0.55 11 165.000 (Trang 12)
- Kiểm tra chất lượng: phân tích các tính năng, tư liệu, hình ảnh, màu sắc được sử dụng trong phần mềm có đồng nhất với yêu cầum tính thẩm mỹ của khách hàng đưa ra hay không, rồi điều chỉnh cho hợp với yêu cầu của khách hàng. - BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ DỰ ÁN PHẦN MỀM PHÁT TRIỂN ỨNG DỤNG QUẢN LÝ QUÁN CAFE
i ểm tra chất lượng: phân tích các tính năng, tư liệu, hình ảnh, màu sắc được sử dụng trong phần mềm có đồng nhất với yêu cầum tính thẩm mỹ của khách hàng đưa ra hay không, rồi điều chỉnh cho hợp với yêu cầu của khách hàng (Trang 15)
Thiết kế web, hình ảnh,   phác   thảo   tạo mẫu, truyền thông thị giác - BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ DỰ ÁN PHẦN MỀM PHÁT TRIỂN ỨNG DỤNG QUẢN LÝ QUÁN CAFE
hi ết kế web, hình ảnh, phác thảo tạo mẫu, truyền thông thị giác (Trang 17)
Lập bảng chi phí báo cáo cho   Sponsor   và   bạn   dự án.   Đưa   ra   những   chính sách phù hợp để tiết kiệm chi phí - BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ DỰ ÁN PHẦN MỀM PHÁT TRIỂN ỨNG DỤNG QUẢN LÝ QUÁN CAFE
p bảng chi phí báo cáo cho Sponsor và bạn dự án. Đưa ra những chính sách phù hợp để tiết kiệm chi phí (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w