full 50 chuyên đề cấp tốc ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 full 50 chuyên đề cấp tốc ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 full 50 chuyên đề cấp tốc ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 full 50 chuyên đề cấp tốc ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 full 50 chuyên đề cấp tốc ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 full 50 chuyên đề cấp tốc ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 full 50 chuyên đề cấp tốc ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 full 50 chuyên đề cấp tốc ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 full 50 chuyên đề cấp tốc ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 full 50 chuyên đề cấp tốc ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 full 50 chuyên đề cấp tốc ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 full 50 chuyên đề cấp tốc ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 full 50 chuyên đề cấp tốc ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 full 50 chuyên đề cấp tốc ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 full 50 chuyên đề cấp tốc ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 full 50 chuyên đề cấp tốc ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 full 50 chuyên đề cấp tốc ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 full 50 chuyên đề cấp tốc ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 full 50 chuyên đề cấp tốc ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 full 50 chuyên đề cấp tốc ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 full 50 chuyên đề cấp tốc ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 full 50 chuyên đề cấp tốc ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 full 50 chuyên đề cấp tốc ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 full 50 chuyên đề cấp tốc ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 full 50 chuyên đề cấp tốc ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 full 50 chuyên đề cấp tốc ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 full 50 chuyên đề cấp tốc ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 full 50 chuyên đề cấp tốc ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2022
Trang 2MỤC LỤC
⓬
Word
Xinh
CẤP TỐC ÔN THI TỐT NGHIỆP 2022
50 chuyên đề bám sát đặc sắc! Theo đề TN BGD 2020-2021
CĐ⓵: Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp -4
CĐ⓶: Cấp số cộng, cấp số nhân -9
CĐ⓷: Tìm khoảng ĐB, NB từ BBT và ĐT -15
CĐ⓸: Tìm cực trị từ đồ thi -25
CĐ⓹: Tìm cực trị từ BBT và bảng dấu -34
CĐ⓺: Tìm tiệm cận của đồ thị -44
CĐ⓻: Nhận dạng đồ thị hàm số -49
CĐ⓼: Sự tương giao của hai đồ thị -58
CĐ⓽: Tính toán, rút gọn biểu thức chứa logarit -66
CĐ㉈: Hàm số mũ và logarit -73
CĐ⑪: Tính toán, rút gọn biểu thức chứa mũ, lũy thừa -79
CĐ⑫: PT và BPT logarit đơn giản -83
CĐ⑬: PT và BPT mũ đơn giản -90
CĐ⑭: Tìm nguyên hàm đơn giản -96
CĐ⑮: PP tính tích phân -104
CĐ⑯: Tính tích sử dụng ĐN, TC -110
CĐ⑰: Tính tích phân cơ bản -116
CĐ⑱: Khái niệm Số phức -120
CĐ⑲: Các phép toán về số phức -127
CĐ㉉: Biểu diễn HH của Số phức -134
CĐ㉑: PT bậc hai với hệ số thực -139
CĐ㉒: Thể tích khối lăng trụ -146
CĐ㉓: Khối nón tròn xoay -154
CĐ㉔: Khối trụ tròn xoay -159
CĐ㉕: Mặt cầu -164
CĐ㉖: Viết PT mặt cầu -170
CĐ㉗: PT mặt phẳng -178
CĐ㉘: PT đường thẳng -185
CĐ㉙: Xác suất biến cố -192
CĐ㉊: Tìm tham số m để hàm số đơn điệu -199
Trang 3CĐ㉛: GTLN-GTNN của hàm số trên đoạn -204
CĐ㉜: PT và BPT mũ -211
CĐ㉝: Tích phân sử dụng tính chất -219
CĐ㉞: Các phép toán số phức -226
CĐ㉟: Góc giữa đường thẳng và mp -233
CĐ㊱: Khoảng cách -243
CĐ㊲: Viết PT mặt cầu -250
CĐ㊳:PT đường thẳng -257
CĐ㊴: GTLN-GTNN của hàm số trên đoạn biết đồ thị y’ -263
CĐ㉋: PT và BPT logarit -272
CĐ㊶: Tích phân hàm số hợp -286
CĐ㊷: Tìm số phức thỏa ĐK -296
CĐ㊸: Thể tích khối chóp -308
CĐ㊹: Thể tích khối nón - thực tế -321
CĐ㊺: PT mặt phẳng -328
CĐ㊻: Số điểm cực trị của hàm số hợp -338
CĐ㊼: PT mũ và logarit -352
CĐ㊽: Ứng dụng tích phân -365
CĐ㊾: Cực trị của số phức -379
CĐ㉌: Bài toán cực trị Oxyz -388
Trang 4Vấn đề 1 Quy tắc cộng – Quy tắc nhân
Phương pháp:
❶ Một công việc được hoàn thành bởi một trong hai hành động Nếu hành động này có
m cách thực hiện, hành động kia có n cách thực hiện không trùng với bất kì cách nào của hành động thứ nhất thì công việc đó có m + n cách thực hiện
❷ Một công việc được hoành thành bởi hai hành động liên tiếp Nếu có m cách thực
hiện hành động thứ nhất và ứng với mỗi cách đó có n cách thực hiện hành động thứ hai thì có m n cách hoàn thành công việc
Vấn đề 2 Hoán vị - Chỉnh hợp – Tổ hợp
Phương pháp:
❶. Hoán vị: Cho một tập hợp A gồm n phần tử (n ≥ 1) Mỗi kết quả của sự sắp xếp
theo thứ tự n phần tử của tập hợp A gọi là một hoán vị của n phần tử đó Số các hoán vị của một tập hợp có n phần tử (n ≥ 1) kí hiệu là Pn
𝐏𝐧 = 𝐧! = 𝐧 (𝐧 − 𝟏) (𝐧 − 𝟐) 𝟏 (0! = 1)
❷ Chỉnh hợp: Cho tập A gồm n phần tử (n ≥ 1) và một số nguyên k với 1 ≤ k ≤ n Khi lấy ra k phần tử của A và sắp xếp chúng theo một thứ tự, ta được một chỉnh hợp chập k của n phần tử của tập A
Số các chỉnh hợp chập k của n được kí hiệu là Ank
Akn = n!
(n−k)!với {𝐤, 𝐧 ∈ ℕ∗
𝐤 ≤ 𝐧
❸ Tổ hợp: Cho tập A gồm n phần tử và số nguyên k với 0 ≤ k ≤ n Mỗi tập con của A
có k phần tử được gọi là một tổ hợp chập k của n phần tử của A
Số tổ hợp chập k của n phần tử được kí hiệu là Cnk
Trang 5Lời giải
Câu 3 Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ ? A 𝟗 B 𝟓𝟒 C 𝟏𝟓 D 𝟔 Lời giải
Câu 4 Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm 7 học sinh nam và 8 học sinh nữ? A 8 B 15 C 56 D 7 Lời giải
Câu 5 Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k ≤ n, mệnh đề nào dưới đây đúng? A Cnk= n! k!(n−k)! B Cnk=n! k! C Cnk = n! (n−k)! D Cnk=k!(n−k)! n! Lời giải
Câu 6 Với nlà số nguyên dương bất kì, n ≥ 4, công thức nào dưới đây đúng? A A4n= (n−4)! n! B A4n= 4! (n−4)! C A4n = n! 4!(n−4)! D A4n = n! (n−4)! Lời giải
Câu 7 Với n là số nguyên dương bất kì, n ≥ 5, công thức nào dưới đây đúng? A A5n= n! 5!(n−5)! B A5n= 5! (n−5)! C A5n = n! (n−5)! D A5n = n! (n−5)! Lời giải
Câu 8 Với nlà số nguyên dương bất kì, n ≥ 2, công thức nào sau đây đúng?
Trang 6
Câu 10 Cho tập hợp M có 10 phần tử Số tập con gồm hai phần từ của M là
Câu 11 Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 34 học sinh?
Câu 14 Số cách chọn 2 học sinh từ 5 học sinh là
Trang 7Lời giải
Câu 15 Số cách chọn 2 học sinh từ 6 học sinh là
Lời giải
Câu 16 Số cách chọn 2 học sinh từ 8 học sinh là
Câu 18 Có bao nhiêu cách xếp 6 học sinh thành một hàng dọc?
Câu 21 Có bao nhiêu cách xếp 8 học sinh thành một hàng dọc?
Trang 8Lời giải
Câu 22 Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm 5 học sinh nam và 7 học sinh nữ? A 7 B 12 C 5 D 35 Lời giải
Câu 23 Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh từ một nhóm có 5 học sinh? A 5! B A35 C C53 D 53 Lời giải
Câu 24 Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau? A C72 B 27 C 72 D A27 Lời giải
Câu 25 Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau? A 28 B C82 C A28 D 82 Lời giải
Trang 9
Cấp số cộng :
Nếu (un)là một cấp số cộng với công sai d, ta có công thức truy hồi
un+1= un+ d, n ∈ ℕ∗. Định lý 1 (Số hạng tổng quát)
Nếu cấp số cộng (un)có số hạng đầu u1 và công sai d thì số hạng tổng quát
un được xác định bởi công thức:
Sn= n(u1 +un)
2 hoặc Sn= nu1+n(n−1)
2 d
Cấp số nhân:
➊.Định nghĩa: Dãy số (un) được gọi là cấp số nhân khi và chỉ khi un+1 = un q với
∀n ∈ ℕ∗ và q là số cho trước không đổi (qcòn gọi là công bội)
Chuyên đề ❷
CẤP SỐ CỘNG, CẤP SỐ NHÂN
Ⓑ BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Trang 10Câu 2: Cho cấp số cộng (un) với u1 = 2 và u2 = 8 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
Lời giải
Câu 3: Cho cấp số cộng (un) với u1 = 2 và u2 = 6 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
Lời giải
Câu 4: Cho cấp số cộng (𝐮𝐧) với 𝐮𝟏= 𝟑 và 𝐮𝟐= 𝟗 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
Lời giải
Câu 5: Cho cấp số cộng (un) với u1 = 11 và công sai d = 3 Giá trị của u2 bằng
Câu 6: Cho cấp số cộng (un)với u1 = 9 và công sai d = 2 Giá trị u2bằng
Lời giải
Câu 7: Cho cấp số cộng (un) với u1 = 8 và công sai d = 3 Giá trị của u2 bằng
Trang 11Câu 10: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 2 và công sai d = 5 Giá trị của u4 bằng
Lời giải
Câu 11: Cho cấp số cộng (un) với u1 = 1 và u2 = 4 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
Câu 13: Cho cấp số cộng (un) với u3 = 2 và u4 = 8 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
Trang 12
Câu 15: Cho cấp số cộng (un) với u1 = 3 và u2 = 7 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng A 4 B. 7 3 C 1 D 3 Lời giải
Câu 16: Cho cấp số cộng (un), biết u3 = −7 và u4 = 8 Tìm công sai của cấp số cộng này A d = −3 B 𝐝 = −𝟏𝟓 C 𝐝 = 𝟏 D d = 15 Lời giải
Câu 17: Cho cấp số nhân (un) với u1 = 2 và u2 = 6 Công bội của cấp số nhân đã cho bằng A 𝟑 B −𝟒 C 𝟒 D. 𝟏 𝟑 Lời giải
Câu 18: Cho cấp số nhân (un) với u1 = 3 và công bội q = 2 Giá trị của u2 bằng A 8 B 9 C 6 D. 3 2 Lời giải
Câu 19: Cấp số nhân (un) với u1 = 2 và công bội q = 3 Giá trị u2 A 6 B 9 C 8 D. 2 3 Lời giải
Câu 20: Cho cấp số nhân (un) với u1 = 3 và công bội q = 4 Giá trị của u2 bằng A 64 B 81 C 12 D. 3 4 Lời giải
Câu 21: Cho cấp số nhân (un) với u1 = 4 và công bội q = 3 Giá trị của u2 bằng
Trang 13A 64 B 81 C 12 D. 4
3
Lời giải
Câu 22: Cho cấp số nhân (un) với u1 = 3 và u2 = 9 Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
Trang 14
Câu 28: Cho cấp số nhân (un) với u1 = 3 và u4 = −24 Công bội của cấp số nhân đã cho bằng A −8 B −4 3 C 𝟐 D −2 Lời giải
Câu 29: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 2 công bội q = 4 Giá trị của u3 bằng A 𝟑𝟐 B 𝟏𝟔 C 𝟖 D 𝟔 Lời giải
Câu 30: Cho cấp số nhân (un) với u1= 3 và u2 = 9 Công bội của cấp số nhân đã cho bằng A 3 B 6 C 27 D −6 Lời giải
Trang 15
❖ Ghi nhớ ①
Định nghĩa:
Giả sử Klà một khoảng, một đoạn hoặc một nửa khoảng Hàm số f xác định trên Kđược gọi là:
Đồng biến trên Knếu với mọi x1, x2 ∈ K , x1< x2⇒ f(x1) < f(x2)
Nghịch biến trên Knếu với ∀x1, x2 ∈ K, x1< x2 ⇒ f(x1) > f(x2)
❖ Ghi nhớ ②
Điều kiện cần để hàm số đơn điệu: Giả sử hàm số fcó đạo hàm trên khoảng I
Nếu hàm số f đồng biến trên khoảng Ithì f′(x) ≥ 0 với mọi x ∈ I
Nếu hàm số f nghịch biến trên khoảng Ithì f′(x) ≤ 0 với mọi x ∈ I
Điều kiện đủ để hàm số đơn điệu:
✓ Định lý :
Giả sử I là một khoảng hoặc nửa khoảng hoặc một đoạn , f là hàm số liên tục trên Ivà có đạo hàm tại mọi điểm trong của I ( tức là điểm thuộc I nhưng không phải đầu mút của I) Khi đó :
Nếu f′(x) > 0 với mọi x ∈ Ithì hàm số f đồng biến trên khoảng I
Nếu f′(x) < 0 với mọi x ∈ Ithì hàm số f nghịch biến trên khoảng I
❖ Ghi nhớ ③
✓ Ta có thể mở rộng định lí trên như sau: Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng I
Nếu f′(x) ≥ 0 với ∀x ∈ I ( hoặc f′(x) ≤ 0 với ∀x ∈ I) và f′(x) = 0 tại một số hữu hạn
điểm của I thì hàm số f đồng biến (hoặc nghịch biến) trên I
Nếu f′(x) = 0 với mọi x ∈ Ithì hàm số f không đổi trên khoảng I.
Trang 16
trên khoảng nào dưới đây?
A. (1; +∞) B. (−1; 0) C. (0; 1) D. (−∞; 0)
Lời giải
trên khoảng nào dưới đây?
Lời giải
khoảng nào dưới đây
Trang 17A. (1; +∞) B. (0; 1) C. (−1; 0) D. (−∞; 0)
Lời giải
trên khoảng nào dưới đây?
A. (0; 1) B. (−∞; 0) C. (0; +∞) D. (−1; 1)
Lời giải
khoảng nào dưới đây?
Lời giải
Trang 18
Câu 7: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên
Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây?
Lời giải
Câu 8: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (−1; 1) B. (1; +∞) C. (−∞; 1) D. (0; 3)
Lời giải
cx+d với a, b, c, dlà các số thựC. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. y ′ > 0, ∀x ∈ ℝ B. y ′ < 0, ∀x ∈ ℝ C. y ′ > 0, ∀x ≠ 1 D. y ′ < 0, ∀x ≠ 1
Lời giải
Trang 19
Câu 10: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây A. (−1; 0) B. (−∞; −1) C. (0; +∞) D. (0; 1) Lời giải
Câu 11: Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau: Mệnh đề nào dưới đây đúng? A Hàm số đồng biến trên khoảng (−2; 0) B Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 0) C Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −2) Lời giải
Câu 12: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số y = f(x)nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 20A. (−2; 0) B. (−∞; −2) C. (0; 2) D. (0; +∞)
Lời giải
Câu 13: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (0; 1) B. (−∞; 0) C. (1; +∞) D. (−1; 0)
Lời giải
Câu 14: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (−1; +∞) B. (𝟏; +∞) C. (−1; 1) D. (−∞; 𝟏)
Lời giải
Câu 15: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 21Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (−2; +∞) B. (−2; 3) C. (3; +∞) D. (−∞; −2)
Lời giải
Câu 17: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (−𝟐; 𝟎) B. (𝟐; +∞) C. (𝟎; 𝟐) D. (𝟎; +∞)
Lời giải
Câu 18: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Câu 19: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Trang 22
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. (−𝟏; 𝟎). B. (−𝟏; +∞). C. (−∞; −𝟏). D. 𝐧(𝐀) = 𝐂𝟏𝟎𝟐 + 𝐂𝟏𝟏𝟐 = 𝟏𝟎𝟎
Lời giải
Câu 20: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hỏi hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. (𝟎; 𝟏) B. (𝟏; +∞) C. (−𝟏; 𝟎) D. (𝟎; +∞)
Lời giải
Câu 21: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (1; +∞) B. (−1; 0) C. (−1; 1) D. (0; 1)
Lời giải
Câu 22: Cho hàm số 𝐲 = 𝐟(𝐱) có bảng biến thiên như sau:
Trang 23Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Lời giải
Câu 23: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (−∞; −1) B. (0; 1) C. (−1; 1) D. (−1; 0)
Lời giải
Câu 24: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (1; +∞) B. (−1; 1) C. (0; 1) D. (−1; 0)
Lời giải
Câu 25: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Trang 24Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây
A. (−2; 2) B. (0; 2) C. (−2; 0) D. (2; +∞)
Lời giải
Định nghĩa:
✓ Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên khoảng (a; b) (có thể a là −∞; b
là +∞) và điểm x0 ∈ (a; b)
Nếu tồn tại số h > 0 sao cho f(x) < f(x0) với mọi x ∈ (x0− h; x0+ h) và x ≠
x0 thì ta nói hàm số f(x) đạt cực đại tại x0
Nếu tồn tại số h > 0 sao cho f(x) > f(x0) với mọi x ∈ (x0− h; x0+ h) và x ≠
x0 thì ta nói hàm số f(x) đạt cực tiểu tại x0
Các điểm cực đại, cực tiểu được gọi chung là điểm cực trị
Dễ dàng chứng minh được rằng, nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm trên khoảng (a; b) và đạt cực đại hoặc cực tiểu tại x0 thì f′(x0) = 0
Định lý 1: Điều kiện cần để hàm số đạt cực trị
Nếu f′(x0) > 0 trên khoảng (x0−
h; x0)và f′(x0) < 0 trên khoảng (x0; x0+ h) thì x0 là điểm cực đại của hàm số f(x)
Nếu f′(x0) > 0 trên khoảng (x0−h; x0)và f′(x0) < 0 trên khoảng (x0; x0+ h) thì x0 là điểm cực đại của hàm số f(x)
Chuyên đề ❹
ĐẾM SỐ CỰC TRỊ THÔNG QUA ĐỒ THỊ
Trang 25D mà f(x0) chỉ là GTLN (GTNN) của hàm số f trên khoảng (a,b) ⊂D và (a;b) chứa x0
Nếu f’(x) không đổi dấu trên tập xác định D của hàm số f thì hàm số f không có cực trị
Câu 1 Cho hàm số y = ax3 + bx2+ cx + d(a, b, c, d ∈ ℝ) có đồ thị như hình vẽ bên
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải
Câu 2 Cho hàm số y = ax3 + bx2+ cx + d (a, b, c, d ∈ ℝ) có đồ thị như hình vẽ bên
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Ⓑ BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Trang 26A 0 B 𝟏 C 3 D 2
Lời giải
Câu 3 Cho hàm số y = ax4 + bx2+ c (a, b, c ∈ ℝ) có đồ thị như hình vẽ bên
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Câu 5 Cho hàm số y= f x( ) xác định, liên tục trên đoạn −2;2 và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Hàm số f x( ) đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?
Trang 27Câu 7 Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Giá trị cực đại của hàm số bằng
Lời giải
Câu 8 Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây Hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?
Trang 28A 0 B 4 C 2 D 1
Lời giải
Câu 9 Cho hàm số f(x)có đồ thị như hình vẽ bên
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là
Trang 29A x = 1 B x = 0 C x = −1 D x = 2
Lời giải
Câu 12 Hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 13 Cho hàm số y = f(x)xác định, liên tục trên đoạn [−2; 2]và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Hàm số f(x)đạt cực tiểu tại điểm nào dưới đây?
Trang 30Lời giải
Câu 14 Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = f(x) là
Lời giải
Câu 15 Cho hàm số f(x) = ax3 + bx2+ cx + dcó đồ thị như hình vẽ bên dưới
Mệnh đề nào sau đây sai?
Trang 31Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
Câu 18 Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ và có bảng xét dấu f′(x) như sau:
+ ∞
00
3
x y' y
1+
+
5
+
Trang 32Câu 19 Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng
Câu 20 Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số y = f(x) bằng
Câu 21 Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
Trang 33Lời giải
Câu 22 Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của f′(x) như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải
Câu 23 Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho có giá trị cực tiểu bằng
A yCT = −1 B yCT = 2 C yCT = −2 D yCT = 1
Lời giải
Câu 24 Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên sau
Khẳng định nào sau đây là đúng?
1
x y' y
1+
+
2
+
Trang 34Hàm số f(x) có mấy điểm cực trị?
Lời giải
Định nghĩa:
✓ Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên khoảng (a; b) (có thể a là −∞; b
là +∞) và điểm x0 ∈ (a; b)
Nếu tồn tại số h > 0 sao cho f(x) < f(x0) với mọi x ∈ (x0− h; x0+ h) và x ≠
x0 thì ta nói hàm số f(x) đạt cực đại tại x0
Nếu tồn tại số h > 0 sao cho f(x) > f(x0) với mọi x ∈ (x0− h; x0+ h) và x ≠
x0 thì ta nói hàm số f(x) đạt cực tiểu tại x0
Các điểm cực đại, cực tiểu được gọi chung là điểm cực trị
Dễ dàng chứng minh được rằng, nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm trên khoảng (a; b) và đạt cực đại hoặc cực tiểu tại x0 thì f′(x0) = 0
Định lý 1: Điều kiện cần để hàm số đạt cực trị
Nếu f′(x0) > 0 trên khoảng (x0−
h; x0)và f′(x0) < 0 trên khoảng (x0; x0+ h) thì x0 là điểm cực đại của hàm số f(x)
Nếu f′(x0) > 0 trên khoảng (x0−h; x0)và f′(x0) < 0 trên khoảng (x0; x0+ h) thì x0 là điểm cực đại của hàm số f(x)
Chuyên đề ❺
ĐẾM SỐ CỰC TRỊ THÔNG QUA BBT, BẢNG DẤU Y’
Trang 35Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
Tìm giá trị cực đại yCĐ và giá trị cực tiểu yCT của hàm số đã cho
Câu 2: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Lời giải
Câu 3: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau
Ⓑ BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Trang 36Hàm số đạt cực đại tại điểm
Câu 4: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Lời giải
Câu 5: Cho hàm số 𝐲 = 𝐟(𝐱) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực đại tại
Lời giải
Câu 6: Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của f′(x) như sau:
Trang 37Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải
Câu 7: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Lời giải
Câu 8: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên sau
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
Lời giải
Câu 9: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Trang 38Câu 11: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Điểm cực đại của hàm số đã cho là
Lời giải
Câu 12: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Trang 39Điểm cực đại của hàm số đã cho là
Lời giải
Câu 13: Cho hàm số f(x)có bảng xét dấu của đạo hàm f′(x)như sau:
Hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
Lời giải
Câu 14: Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải
Câu 15: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Lời giải
Câu 16: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
Trang 40Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
Lời giải
Câu 17: Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải
Câu 18: Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải
Câu 19: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng