QUY TRÌNH THI CÔNG, LẮP ĐẶT ỐNG DẪN KHÍ LPG METHOD STATEMENT FOR LPG PIPING INSTALLATION WORKS CONTENT 1 PurposeMục đích 3 2 Definitions Quy định 3 2 1 Party Thành phần 3 2 2 Scope of Work Nội dung công việc 3 3 Standards referencesTiêu chuẩn tham khảo 3 4 MaterialsVật tư 3 5 Handling and Storage of Material Xử lý và lưu trữ vật liệu 3 6 Preparation Works Chuẩn bị công việc 3 5 1 Hand over from civil section Nhận bàn giao khu vực thi công 3.
Trang 1
QUY TRÌNH THI CÔNG, LẮP ĐẶT ỐNG DẪN KHÍ LPG
METHOD STATEMENT FOR LPG PIPING INSTALLATION WORKS
CONTENT
Trang 21 Purpose/Mục đích 3
5 Handling and Storage of Material/ Xử lý và lưu trữ vật liệu 3
6.1 Hand-over from civil section/ Nhận bàn giao khu vực thi công 3
8.2 Installation support and piping/ Lắp đặt giá đỡ và đường ống 6
9.4 List of inspection of works tasks /Danh sách nghiệm thu 14 9.5 Testing and Commission Procedure/
1 Mục đích/ Purpose
Mục tiêu mô tả công việc lắp đặt đường ống dẫn khí LPG kết hợp với lắp đặt M & Ecủa công trình để đảm bảo tuân thủ các yêu cầu của hợp đồng, bản vẽ thi công được phê
Trang 3duyệt, vật liệu, đặc điểm kỹ thuật và kiểm soát chất lượng./ The objective is to describe theinstallation of LPG Gas Works associated with installation of M&E works to ensurecompliance with contract requirements, approved shop drawing, material, specification andquality control.
2 Definitions/Quy định
2.1 Thành phần
a Chủ đầu tư./ Owner
b Tư vấn giám sát./ Consultans
c Nhà thầu chính./ Main contractor: Cotecons Group
d Nhà thầu phụ./ Sub-contractor:
2.2 Phạm vi công việc / Scope of Work
Phương pháp này mô tả việc thực hiện công việc lắp đặt thiết bị, đường ống
và phụ kiện cho hệ thống dẫn khí LPG./ This Method Statement describes the workexecution for the installation of equipment, pipes and accessories for LPG GasWorks
3 Tiêu chuẩn áp dụng/ Standards references
4 Vật tư chính./ Materials
5 Xử lý và lưu trữ vật liệu./ Handling and Storage of Material
Xử lý, chuẩn bị./ Handling:
prepare schedule for material which used for installation and following contract
vấn giám sát và chủ đầu tư trước khi thực hiện việc lắp đặt./ Material delivered to sitemust be inspected by Cotecons, Consultans and Client prior to installation
Page 3 of 15
Trang 4• Kiểm tra ngẫu nhiên vật liệu vào công trường, chắc chắn phù hợp với vật tư đađược phê duyệt./ Random check on the delivered material at site to ensure thatmaterials are correct with approved sample
Lưu trữ vật liệu./ Storage:
Vật liệu được lưu trữ và bảo vệ tại khu vực phẳng và khô ráo./ Deliver the product
to the protected area and stack the material in flat and dry surface
6 Chuẩn bị công việc./ Preparation Works
6.1 Nhận bàn giao khu vực thi công./ Hand-over from civil section
Nhà thầu phụ sẽ nhận bàn giao khu vực thi công từ xây dựng, kiểm tra khu vựcthi công trước khi nhận theo các hạng mục dưới./ LPG Sub-Contractor will receiveworking area from civil section and check below items before receive:
- Khu vực thi công phài được vệ sinh bởi nhà thầu xây dựng./ Cleaning forwork area by civil contractor
- Cao độ, vị trí, được đánh dấu bởi nhà thầu xây dựng./ Nearest referencegroove is marked by civil contractor
6.2 Chuẩn bị công việc./ Preparation for works
6.2.1 Thiết bị và dụng cụ./ Tool and equipment
- Dụng cụ đánh dấu đường thẳng./ Line marking tool
- Bút lông dầu./ Ruling pen
- Băng keo./ Spring wind tape
- Máy cắt./ Cutting machine
- Máy khoan./ Drilling machine
- Máy hàn TIG./ TIG Welding Machine
- Bình khí Argon./ Argon cylinder
- Que hàn./ Welding rod
- Búa./ Hammer
- Đục./ Chisel
- Thang./ Ladder
6.2.2 Vật tư./ Material
- Ống thép đúc./ Seamless Steel pipe
- Phụ kiện ống thép đúc./ Seamless fitting
Trang 5- Ty ren./ Hanger rod
- Giá đỡ./ Support
- Tắc kê đạn./ Drop in Anchor
- Bu lông, đai ốc và ốc vít./ Bolts, nuts & screws
7 Quy trình công việc./ Work Flowchart
8 Quy trình công việc./ Construction Method
8.1 Kiểm tra bản vẽ và đánh dấu./ Check drawing and marking
Page 5 of 15
Yêu cầu nghiệm thu./
Request for Inspection
YES YES
HAND OVER
Bắt đầu./ Start
Lắp đặt giá đỡ ống./
Pipe Support Bracket Installation
Lắp đặt ống./Piping Installation (Welding by license welder)
Kiểm tra thuỷ lực, áp lực theo phiếu nghiệm thu./
Hydraulic/ Pneumatic Testing following ITP
Yêu cầu nghiệm thu./
Request for Inspection
Xác định vị trí thi công theo bản vẽ đa dược phê duyệt./
Determine the location following drawing approval.
Xác định vị trí giá đỡ./
Marking level and Positioning of support bracket
NO
APPROVALL
NO
NO YES
Trang 6- Kiểm tra bản vẽ và đánh dấu theo thực tế công việc lắp đặt./ Shop Drawingmarking up as per actual installation
center line for pipe
8.2 Lắp đặt giá đỡ và đường ống./ Installation support and piping
8.2.1 Lắp đặt giá đỡ./ Installation support
- Xác định tuyến ống, chắc chắn rằng nó phải phù hợp./ Lay-out the pipe route,ensure it was aligned properly
- Xác định vị trí giá treo ống cho đường ống, đánh dấu vị trí để khoan./ out the hanger rod support for the pipe and mark for drilling
Lay Khoan vị trí đa được đánh dấu./ Drill the mark location for the expansionshield
- Lắp đặt giá đỡ ống và cùm chữ U cố định ống./ Install the hanger rod supportand clevis pipe holder
a) Dưới tầng hầm/ In the basement
Trang 7
b) Sảnh hành lang./ In the lobby
c) Trong trục chính./ In the riser
Đường ống trục đứng phải được lắp đặt bằng giá đỡ ít nhất mỗi tầng bằng thép V hoặcU./ Vertical piping shall be supported by steel angle support to rest at least on each floor
Page 7 of 15
Trang 8Hanger rod size shall follow/ Kích cỡ ty treo theo bảng sau:
HANGER ROD SIZE
Khi lắp đặt giá đỡ cho nhiều ống, phải sử dụng ty treo có đường kính 16mm hoặc lớnhơn, độ rộng không quá 1m, khoảng cách giữa hai giá đỡ không quá 2m./ When supportingmultiple pipes, hanger rod shall be 16mm or greater, width shall not exceed 1.0m, andspacing between hangers shall not exceed 2m
Tắc kê đạn./ Anchor bolt:
Tắc kê sử dụng nhỏ nhất là M8 ( Chiều dài 30mm)./ Minimum Anchor bolt sizeshall be M8 (Length : 30mm )
8.2.2 Lắp đặt đường ống./ Installation piping
Trang 9Tất cả các nhân viên tham gia vào các hoạt động hàn phải có chứng chỉ thợ hàn đượccấp bởi một cơ quan có thẩm quyền và chức năng phê duyệt Giấy chứng nhận này phảiđược kiểm tra bởi các kỹ sư trước khi công tác hàn được thực hiện và giấy chứng nhận đổimới phải được cung cấp sau mỗi hai năm như đa đề cập và yêu cầu tại mục 11.4 và 1.12của Tiêu chuẩn kỹ thuật./ All personnel engaged on welding operations must possess acurrent certificate of competence issued by an approved Authority These certificates must
be produced for inspection by the Engineer before any welding is under taken and renewalcertificates must be provided every two year as mentioned and required in Section 11.4 and1.12 of the Technical Specification
Lựa chọn ống./ Pipe Selection
Chọn ống và phụ kiện cho việc lắp đặt theo bảng bên dưới/ Select the pipe and fittings to
be installed, pipe standards to be use should have data’s as:
LPG PIPE DATA TABLE
Ghi chú: Chi tiết kích thước ống theo bản vẽ lắp đặt chi tiết./ Note: Follow SHOPDRAWING on pipe sizes details for installation
Chuẩn bị hàn./ Preparing to Weld
a) Áp dụng chống ăn mòn./ To Apply Anticorrosive
Sử dụng sơn chống ăn mòn màu đỏ cho ống thép đen và được sơn hai lớp Vị trí hàn sẽđược áp dụng cho việc sơn chống ăn mòn sau khi hoàn thành công việc hàn nối ống./Apply red-lead anticorrosive paint for black steel pipe with 2 layers The welding area(keep 150mm from pipe end) shall be applied red-lead anti- corrosive paint after finishing
Trang 10b) Cắt ống./ To Cut The Pipe
Đo đoạn ống theo yêu cầu Đánh dấu vuông góp với ống và sử dụng máy cắt để cắtống./ Measure the required length of pipe Marking right angle to the pipe axis and usepipe cutting machine/ band saw to cut the pipe
c) Thực hiện vát mép ống và rãnh./ To Perform bevel The Edge Of Pipe & Groove
Sử dụng máy mài, đá xếp để mài vát mép ống cho mịn./ Using grinder machine andfile to bevel the cut end of pipe smoothly
Kích cỡ ống./
Trang 11Que hàn phải được phê duyệt./ Welding rod shall be approved type.
Kích cỡ ống./
Dòng điện./ ReferenceCurrent (A)
Trang 12với nhau bằng đồ gá lắp phù hợp Hàn sẽ được thực hiện bằng cách hàn đính trước Sau khichỉnh, mối hàn sẽ được đắp đầy bằng que hàn Một số mối hàn xấu, không đạt sẽ được đềcập sau./ During welding, the pipe ends shall be held together and truly matched by means
of suitable jigs The welding shall be performed by tack welding first then straiteningwelding and full welding last It shall refer some bad welding sample next page
Trong quá trình hàn, công tác an toàn phải thực hiện đầy đủ, khu vực làm việc phảiđảm bảo ( Tham khảo chi tiết về an toàn trong công tác hàn )./ During the weldingoperation, the safety prevention shall fully carried out and the work area shall be tidied up.(Refer more in detail other sheets about general welding procedure)
Nếu que hàn được sử dụng, giữ que hàn bằng tay còn lại của bạn và đưa nó về phíatrước của mỏ hàn vào khoảng góc 15 độ so với đường ống làm việc Lặp lại quá trình nàycho đến khi kết thúc đường hàn./ If filler rod is to be used, hold the rod with your otherhand and bring it in ahead of the torch at about 15 degrees angle to the work piece Repeatthis procedure until the end of the seam
Trang 13FIGURE OF TORCH MOTION
Page 13 of 15
Sơn chống ăn mòn sau khi hoàn thành mối hàn./
Anti-corrosive Paint after welding
completed
Trang 14g) Mẫu những mối hàn bị lỗi./ Some bad samples of welding:
Phần khiếm khuyết sau đây sẽ phải cắt bỏ và hàn lại./ Following defect portion should becut off, then weld again
Weld is not enough Crack Not enough melt
Under cut/overlap Hang down Not enough melt-Lack of fill
h) Làm sạch./ Cleaning up
Sau khi hoàn thành công việc, tắt máy hàn, khoá van khí và vệ sinh khu vực làm việc./Once you are done, be sure to shut off the gas flow valve, turn off the weldingmachine and clean the area
Mối hàn TIG không tạo ra xỉ hàn, vì vậy không cần làm sạch bên trong ống./ TIGwelds do not suck in slag because slag welding process does not create, so no need to cleaninside pipe
i) Công việc lắp đặt./ Installation Works
Lắp đặt đường ống được chế tạo ngoài vị trí thi công Chắc chắn công việc chế tạo ống
và phụ kiện phải được thực hiện tại xưởng, kho Trước khi đưa lên lắp đặt phải được sơnhoàn thiện ( Xem quy trình sơn bên dưới)./ Install the pipe that has been fabricated off site.Make sure that the offsite fabricated pipe and fittings and pipe that will be brought from
Trang 15warehouse should have been painted with primer coats prior to installation (See PaintingWorks Below).
Thi công đúng theo bản vẽ: đúng vị trí, cao độ và các thông tin khác có liên quan tronglắp đặt đường ống./ Strictly follow the shop drawing in setting up elevation, location andother relevant information in pipe installation
Hay chắc chắn rằng việc lắp đặt đúng vị trí và đứng thẳng, kẹp hỗ trợ đa được khóađúng trước khi kết nối với một phần khác của ống./ Make sure that the installation is incorrect location and plumb, support clamps has been locked properly prior to connectanother section of pipe
Nếu đụng chạm với hệ thống khác trong khi lắp đặt, ngay lập tức thông báo cho cácbên liên quan để tiến hành cuộc họp thảo luận Hay lưu ý rằng không có những sửa đổi từbản vẽ, nếu không có thông tin hoặc sự chấp thuận của các kỹ sư phụ trách./ If conflictarises from other trade during installation, immediately inform concerned parties toconduct discussion meeting Take note that no major revisions from shop drawing withoutinformation or approval from the engineer in-charge
Kết nối các mối nối ống theo qui trình hàn ở trên, luôn luôn tuân theo quy tắc an toànkhi tiến hành công việc hàn./ Join the connections following the above procedure ofwelding work, always follow safety rules when conducting welding works
j) Quy trình sơn ống./ Pipe painting procedure
Màu sơn, chủng loại sơn phải được phê duyệt trước khi sử dụng./ Painting shall beapproved type before used
I LỚP LÓT MÀU ĐÒ ( 2 Lớp ) / PRIMER LAYER RED COLOR (Two layer) I.1 Mô tả sản phẩm/ Product description
Penguard Primer là loại sơn hai thành phần gốc epoxy trên cơ sở nhựa epoxy cótrọng lượng phân tử cao Sản phẩm này là một phần của một hệ thống hoàn chỉnh đượcchứng nhận không cháy loang bề mặt./ Penguard Primer is a two-pack epoxy primer based
on epoxy resin with high molecular weight This product is a part of a complete systemwhich is certified not to spread surface flames
I.2 Chuẩn bị bề mặt sơn./ Surface preparation
Page 15 of 15
Trang 16Tất cả bề mặt phải được làm sạch, khô thoáng, không bẩn trước khi sơn./ Allsurfaces should be clean, dry and free from contamination
I.3 Cách áp dụng sơn./ Application methods
Dùng cọ: Cho tất cả vị trí sơn trên ống./ Use brush: for all coating
I.4 Chuẩn bị sơn./ Paint preparation
Trộn 4 phần sơn màu Comp A với 1 phần chất đóng rằn Comp B./ Mixing ratio(volume) 4 parts: Comp A (base) to be mixed thoroughly with 1 part Comp B (curingagent)
Trộn ½ giờ trước khi sử dụng./ Mixing: ½ hour prior to use
Thời gian đóng rắn 8h ở điều kiện 730F (230C) Giảm xuống khi nhiệt độ tăng./Pot life 73°F (23°C): 8 hours (Reduced at higher temp.)
Sử dung xăng công nghiệp làm chất pha loang dễ bai hơi./ Use industrial petrolfor thinner
I.5 Thời gian làm khô./ Drying time
Thời gian khô thường liên quan đến lưu thông không khí, nhiệt độ, độ dày và sốlớp sơn, và sẽ bị ảnh hưởng tương ứng Các số liệu đưa ra trong bảng dưới là điển hình/Drying times are generally related to air circulation, temperature, film thickness andnumber of coats, and will be affected correspondingly The figures given in the table aretypical:
* Good ventilation (Outdoor exposure or free circulation of air)
* Typical film thickness
* One coat on top of inert substrate
II SƠN PHỦ BỀ MẶT MÀU VÀNG (2 Lớp )./ TOPCOAT LAYER YELLOW COLOR ( Two Layer)
II.1 Product description
Penguard Topcoat là loại sơn hai thành phần gốc epoxy trên cơ sở Polymide phùhợp với nhựa epoxy Sản phẩm này là một phần của một hệ thống hoàn chỉnh được chứng
Trang 17nhận không cháy loang bề mặt.is a two-pack epoxy topcoat based on a polyamide curedepoxy resin
I.2 Chuẩn bị bề mặt sơn./ Surface preparation
Tất cả bề mặt phải được làm sạch, khô thoáng, không bẩn trước khi sơn./ Allsurfaces should be clean, dry and free from contamination
I.3 Cách áp dụng sơn./ Application methods
Dùng cọ: Cho tất cả vị trí sơn trên ống./ Use brush: for all coating
I.4 Chuẩn bị sơn./ Paint preparation
Trộn 4 phần sơn màu Comp A với 1 phần chất đóng rằn Comp B./ Mixing ratio(volume) 4 parts: Comp A (base) to be mixed thoroughly with 1 part Comp B (curingagent)
Trộn ½ giờ trước khi sử dụng./ Mixing: ½ hour prior to use
Thời gian đóng rắn 8h ở điều kiện 730F (230C) Giảm xuống khi nhiệt độ tăng./Pot life 73°F (23°C): 8 hours (Reduced at higher temp.)
Sử dung xăng công nghiệp làm chất pha loang dễ bai hơi./ Use industrial petrolfor thinner
I.5 Thời gian làm khô./ Drying time
Thời gian khô thường liên quan đến lưu thông không khí, nhiệt độ, độ dày và sốlớp sơn, và sẽ bị ảnh hưởng tương ứng Các số liệu đưa ra trong bảng dưới là điển hình/Drying times are generally related to air circulation, temperature, film thickness andnumber of coats, and will be affected correspondingly The figures given in the table aretypical:
* Good ventilation (Outdoor exposure or free circulation of air)
* Typical film thickness
* One coat on top of inert substrate