CONTENT METHOD OF STATEMENT FOR FIRE PROTECTION PIPE WORKS Page 2 of 27 CONTENT 1 Objective Mục Tiêu 2 Safety An Toàn 3 Organization Chart Flow of Works Sơ Đồ Tổ Chức Quy Trình Công Việc 4 Method Statement for Pipeworks Installation Phương Pháp Lắp Đặt Ống Page 3 of 27 1 OBJECTIVE MỤC TIÊU This method statement is described the method for the installation of Fire Protection Services is carried out for this project This is an essential procedure to ensure that the installation is carried out.
Trang 1
METHOD OF STATEMENT
FOR FIRE PROTECTION PIPE WORKS
Trang 23 Organization Chart & Flow of Works
Sơ Đồ Tổ Chức & Quy Trình Công Việc
4 Method Statement for Pipeworks Installation
Phương Pháp Lắp Đặt Ống
Trang 3
1 OBJECTIVE : MỤC TIÊU
This method statement is described the method for the installation of Fire Protection Services
is carried out for this project This is an essential procedure to ensure that the installation is carried out by Coteccons, complying with the specification or requirement to deliver a quality installation works to the client
Biện pháp thi công này nhằm mô tả phương pháp lắp đặt của hệ thống chữa cháy Đây là quy trình cần thiết mà Coteccons thực hiện nhằm đảm bảo đúng chỉ dẫn kỷ thuật và theo yêu cầu của khách hàng
2 SAFETY/ An Toàn
2.1 Purpose & Scope: Mục đích và phạm vi
The purpose and scope of this document is to describe and define the process for the safety of working situation and that this is carried out in a controlled and systematic manner
Mục đích và phạm vi của tài liệu này là để mô tả và xác định các quy trình an toàn
trong quá trình làm việc và điều này được thực hiện có kiểm soát và theo hệ thống
In addition to the general requirements all personnel must be follow the CTC/CLIENT/CONSULTANTSafety Requirements
Theo các quy định chung, tất cả mọi người đều phải tuân thủ các yêu cầu về an toàn giữa CTC/CĐT/Tư Vấn – Giám Sát
2.2 Safety Measures: Các Biện Pháp An Toàn
a) The contractor shall ensure that works are executed in a safe condition complying to safety requirements
Các nhà thầu phải đảm bảo công trình được thực hiện an toàn theo các yêu cầu về an toàn
b) PPE’s and apparels shall be worn at designated location at site as indicated by notices, instructions and signages
Trang thiết bị bảo vệ cá nhân và trang phục được trang bị ở những vị trí nhất định tại công trường, được chỉ ra bởi bảng thông báo, bảng hướng dẫn và biển báo
c) Tool box talks will be conducted on daily basic to all workers
Các buổi thảo luận an toàn sẽ được tổ chức hàng ngày và áp dụng cho tất cả công nhân
d) Machineries, equipments should be inspected by safety supervisor prior to operation Các máy móc thiết bị nên được kiểm tra trước khi làm việc bởi giám sát an toàn
e) At the welding area, fire extinguisher must be provided and all the flammable material must move out In case can not move, we should provide fire blanket to cover these material
Tại khu vực hàn, phải trang bị bình chữa cháy và tất cả các vật liệu dễ cháy phải di chuyển ra khỏi khu vực hàn Trong trường hợp không thể di chuyển, chúng ta nên trang
bị mền chống cháy để che đậy các vật liệu này
Trang 4
3 ORGANIZATION CHART & FLOW OF WORKS ( Sơ đồ đính kèm )
3.1 FLOW OF WORKS: QUY TRÌNH CÔNG VIỆC
RFA from Consultant
Method Statement / Material / Shop drawing
Material Delevery &
Inspection
Storage / Work shop Support & pipe installation
Installation inspection by Consultant
Water Pressure Test by Consultant
Equipment installation
TESTING & COMISSIONING
Process end
Trang 6to site The Client/Project Engineer shall designate the lay down areas for the bulk materials
Giám sát CTC có trách nhiệm thực hiện công tác nghiệm thu vật tư, thiết bị đến công trường, và thông báo cho chủ đầu tư, tư vấn giám sát kế hoạch giao hàng (trước 1 ngày) bằng hồ sơ nghiệm thu vật tư đầu vào đối với vật tư trong nước, đối với vật tư nhập khẩu phải thông báo với chủ đầu tư kế hoạch nhập khẩu hàng hóa về công trường Giám sát CTC sẽ thông báo với chủ đầu tư ngày hàng đến công trường, và ngày nghiệm thu vật tư khi về đến công trường Để ban quản lý dự án có kế hoạch phê duyệt khu vực bố trí vật tư phù hợp
- The Subcontractor shall place items in the storage areas to which they are assigned
Nhà thầu phụ sẽ nhận và đưa về khu vực kho bãi đã được phê duyệt để bảo quản
- The Subcontractor shall record each item on the material stock inventory report and shall be submitted to CTC for monitoring
Nhà thầu phụ sẽ ghi nhận mỗi loại vật tư bảo quản trong kho và báo cáo vật tư tồn kho cho CTC
- Receiving shall be performed in conjunction with inspection by CTC Engineer
Nhận vật tư sẽ được thực hiện kết hợp với công tác nghiệm thu bởi giám sát CTC
- Receiving inspection shall be performed based on the requirement of the latest approved materials and procurement documents
Việc nghiệm thu vật tư đầu vào dựa trên yêu cầu của hồ sơ trình mẫu vật liệu được duyệt sau cùng và các chứng chỉ chất lượng, xuất xứ của hàng hóa
Trang 7
- Storage area: / Kho bãi:
- Access to storage areas shall be controlled and limited only to authorized personnel
Việc ra vào khu vực kho vật tư sẽ được kiểm soát và chỉ người có trách nhiệm mới được
ra, vào
- Cleanliness and good housekeeping practices shall be enforced at all times in the storage areas
Kho bãi chứa vật tư phải luôn giữ gìn vệ sinh, và luôn sạch sẽ
- CTC engineer shall perform the periodic inspection for storage area every week
Giám sát CTC sẽ kiểm tra định kỳ kho bãi vật tư hàng tuần
f Marking / Đánh dấu
The subcontractor shall ensure that material delivered to site are neatly arranged, packed and labeled as per item against the packing list or receipt from the manufacturer
Nhà thầu phụ sẽ đảm bảo vật tư giao đến công trường phải nhanh chóng sắp xếp, đóng gói, dán nhãn theo như bảng kê hàng hóa của nhà sản xuất
3.5 PERSONNEL RESPONSIBILITIES / NHÂN SỰ CHUYÊN TRÁCH
a All the work will be supervised by CTC and Sub contractor staff and will follow approved drawings and/or specification Any changing to this method statement must
be confirmed by CLIENT/CONSULTANT
Tất cả công tác sẽ được giám sát bởi CTC và nhân viên nhà thầu phụ căn cứ trên bản
vẽ được duyệt và hoặc dựa trên hồ sơ kỹ thuật mọi sự thay đổi so với biện pháp thi công này phải được sự xác nhận của CTC/CĐT/Tư Vấn – Giám Sát
b Site Engineer of fire fighting system has to check the welding joints after the welder finish the welding work
Kỹ sư hệ chữa cháy phải kiểm tra các mối hàn sau khi thợ hàn kết thúc công việc hàn
c The welder must have welding certificate of authorities before starting the work
Thợ hàn phải có chứng chỉ hàn của cơ quan chức năng trước khi bắt đầu công việc hàn
3.6 MACHINERY AND TOOL / MÁY MÓC VÀ DỤNG CỤ
- Cutting Machine / Máy cắt
Trang 8
- Grinding machine / Máy mài
- Electrical welding machine / Máy hàn điện
- Threaded machine / Máy ren
- Drilling machine / Máy khoan bàn
- Concrete drilling machine / Máy khoan bê tông
- Tongs or wrenches / Ê tô kẹp , mỏ lết răng
- Electrical Water pump / Máy bơm nước bằng điện
Trang 9
4 Method Statement for Pipe works Installation
(For Sprinkler, Drencher, Wet Riser Systems)
BIỆN PHÁP THI CÔNG LẮP ĐẶT ỐNG ( Hệ Đầu Phun, Màng Nước, Chữa Cháy Tủ )
4.1 Work Standards / Các tiêu chuẩn công việc
The work standards and code of practice shall be used as reference and formed the basic guideline for installation They are as follows:
Các tiêu chuẩn công việc và quy tắc thực hành sẽ được sử dụng như tài liệu tham khảo và hình thành các hướng dẫn lắp đặt cơ bản, gồm các tiêu chuẩn như sau:
1 CP52 (SS): Code of Practice for Automatic Fire Sprinkler System
CP52 : Tiêu chuẩn cho hệ thống chữa cháy đầu phun tự động
2 CP29 (SS): Code of Practice for Fire Hydrant System and Hose reel
CP29 : Tiêu chuẩn cho hệ thống chữa cháy vách tường
3 TCVN 2622 - 1995 : Code of Fire Protection of Building
TCVN 2622 - 1995 : Tiêu chuẩn cho hệ thống chữa cháy trong tòa nhà
4 TCVN 6379 - 1998 : Code of Fire protection equipment – fire hydrant
TCVN 6379 -1998 : Tiêu chuẩn cho thiết bị chữa cháy – chữa cháy vách tường
5 TCVN 6100 - 1996 : Code of Fire Extinguisher media – carbon dioxide
TCVN 6100 - 1996 : Tiêu chuẩn cho bình chữa cháy CO2
6 TCVN 6102 - 1996 : Code of Fire Extinguisher media - powder
TCVN 6379 -1998 : Tiêu chuẩn cho bình chữa cháy bột
The schedule of the pipe support shall be summarized as follows:
Bảng tiêu chuẩn giá đỡ treo ống được tóm tắt như sau:
PIPE SIZE (mm)
Kích thước ống
HORIZONTAL SPAN DISTANCE MAX FOR FIX SUPPORT (m)
Khoảng cách tối đa theo phương ngang cho giá cố định
HORIZONTAL SPAN DISTANCE MAX (m) Khoảng cách tối đa theo phương ngang
ROD SIZE (mm) Kích thước ty ren
Trang 11
Work Procedure : Quy trình công việc
4.2 Preliminaries / Sự Chuẩn Bị
Catalogue Technical Submission approval from consultant
Tài liệu kỹ thuật được tư vấn thẩm duyệt
To obtain shopdrawing approval from consultant
Chuẩn bị bản vẽ đã được thẩm duyệt
To obtain approval for Installation Method
Chuẩn bị phương pháp lắp đặt đã được thẩm duyệt
When material come to site, prepare and arrange for material inspection with the necessary documents (eg: mill certificate, delivery order, inspection form, etc)
Khi vật tư được giao đến công trường, chuẩn bị và sắp xếp nghiệm thu vật tư với các hồ sơ cần thiết (như: giấy chứng nhận chất lượng, phiếu giao hang, hồ sơ nghiệm thu)
Deliver the material to the designated site store or fabrication yard
Di chuyển vật tư đến vị trí kho công trường hoặc bãi gia công đã được chọn
4.3 Fabrication / Gia công chế tạo
Fabrication of pipes can be categorized for the following as stated below:
Sự gia công ống được phân loại theo các công đoạn như sau :
4.3.1 Cutting / Cắt Ống
a) Mark the required length on the pipe(s)
Đánh dấu chiều dài yêu cầu trên ống
b) Set up cut-off machine
Chuẩn bị máy cắt
c) Position and secure the pipe perpendicular to cut-off machine
Vị trí đặt ống vuông góc với máy cắt
d) Adjust the pipe in which the marking is adjacent to the cutting disc
Điều chỉnh dấu cắt đến vị trí đĩa cắt
e) Cut-off the pipe with appropriate force so as to obtain a proper cutout surface
Cắt ống với một lực thích hợp sao cho mặt cắt được phẳng
f) Pipe ends shall be brushed off after cutting
Đầu cuối của ống sẽ được gạt bỏ sau khi cắt
Trang 12
For pipe with outside diameter less than DN200 shall be cut by cutting machine
Đối với ống có đường kính nhỏ hơn DN200 nên cắt bằng máy cắt
For pipe with outside diameter greater than DN200 shall be cut by Oxyacetylene torch
Đối với ống có đường kính lớn hơn DN200 nên cắt bằng đèn gió đá
After cutting, edges of pipe shall be grinded forming an angle of 30 0
Sau khi cắt xong, các cạnh của ống phải được vát mép tạo góc 300
4.3.2 Threading (DN50mm Pipe and Below)
Mối ren (đối với ống DN50 trở xuống )
a) Set up threading machine
Chuẩn bị máy ren
b) Adjust threading head in accordance pipe size
Điều chỉnh dao ren phù hợp với kích thước ống
c) Position and secure the pipe perpendicular to the threading head
Vị trí đặt ống vuông góc với dao ren
d) Proceed to thread the pipe until the required depth is obtained
Ren thử ống cho đến khi độ sâu mối ren đạt yêu cầu
e) Apply a layer of jute around the thread
Quấn một lớp sợi đay quanh mối ren
f) Apply a layer of paint onto the jute
Bôi một ít sơn lên sợi đay
g) Apply appropriate layers of Teflon tape over the thread
Quấn một lớp cao su non lên mối ren
h) Tighten with a suitable screwed fitting with a pipe wrench
Siết chặt ống & phụ kiện bằng mỏ lết răng
i) When properly tighten, 2-3 threads will be showing on pipe from the end of the fitting
Khi siết chặt vừa đủ, tại mối ren sẽ dư ra 2-3 đường ren tính từ đầu cuối của phụ kiện ren
Trang 13
4.3.3 Welding (DN65mm Pipe and Above)
Mối hàn (đối với ống DN65 trở lên )
a) To obtain approval for hot work permit
Xin phép giấy phép làm việc tại khu vực hàn
b) Ensure that portable fire extinguisher is placed in the work area
Đảm bảo bình chữa cháy được đặt tại khu vực hàn
c) Adjust pipe so that centre is on a line For pipe equal to DN 250 and below, spot weld at 4 points
Điều chỉnh cho tâm ống nằm trên một đường thẳng, đối với ống có DN250 trở xuống chỉ cần đính 4 điểm
d) For flange weld, spot weld at 1 point, then connect flange surface square to pipe and weld at 3-4 points prior to weld officially Note the seam of weld in outside face shall not be out flange face
Đối với hàn mặt bích, đầu tiên hàn chấm 1 điểm, sau đó kiểm tra mặt bích có thặng góc với ống chưa và hàn chấm 3-4 điểm trước khi hàn chính thức Lưu ý đường hàn của mặt bích không được lồi ra bên ngoài mặt bích
e) Weld at 3-4 points on seam, then roll pipe to continue from up and down For fixed pipe, weld will be carried out from down and up
Hàn 3-4 điểm tại mối hàn, sau đó xoay ống tiếp tục hàn từ trên xuống dưới đối với mối hàn xoay, còn đối với mối hàn cố định ta tiến hành hàn từ dưới lên trên
f) Completed weld shall be clean by using wire brush and a layer of prime paint
Sau khi hàn xong, mối hàn se được làm vệ sinh bằng chổi sắt và 1 lớp sơn lót
4.3.4 Mechanical Tee outlet by coring
Khớp nối T bằng việc khoét lỗ
a) Set up pipe coring machine and attach appropriate size of coring hole
Trang 14
Chuẩn bị máy khoét ống & mũi khoét phù hợp với kích thước lỗ khoét
b) To mark coring position on the pipe
Lấy dấu tâm trên ống
c) Adjust drill bit position on the center of hole drilled
Điều chỉnh mũi khoan vào đúng tâm lỗ cần khoét
through opening is obtained
Khoan từ từ cho đến khi khoét thủng lỗ
e) File edges of pipe hole before connect threaded welded outlet into main pipe
Mài dũa cạnh lỗ trước khi kết nối socket ren nối hàn vào ống chính
f) After finish coring work, we use air compressure blow out the dust, debris from the pipe
Sau khi kết thúc việc khoét lỗ, chúng ta dùng máy nén khí thổi sạch bụi, các mãnh vụn ra khỏi ống
Trang 15
For Drencher system, the coring work should do on the main pipe, after coring hole, we put the threaded welded outlet into hole and weld At the head of outlet, we can install drencher head directly or install branch pipe drop to location of drencher head
Đối với hệ chữa cháy màng nước, công việc khoét lỗ nên thực hiện trên ống chính, sau khi khoét xong lỗ, chúng ta đặt khớp nối vào trong lỗ và hàn Tại đầu khớp nối, chúng ta có thể lắp trực tiếp đầu phun màng nước hoặc lắp ống nhánh dẫn tới vị trí đầu phun
The threaded welded outlet has just used for drencher system only
Khớp nối ren hàn chỉ sử dụng cho hệ thống màng ngăn nước
4.3.5 Machenical Tee Threaded Outlet installation ( apply for sprinkler and hydrant
system with branch pipe size DN50 and below)
Lắp đặt đai khởi thủy (chỉ áp dụng cho hệ sprinkler và drencher với kích thước ống nhánh từ DN50 trở xuống)
a) To take out nut and bolt from housing Loosen the other nut until it is flush with the end
of the bolt Remove the tape and lift the gasket from Mechanical-T outlet Refer to figure 1
Tháo đai ốc và bu lông ở vỏ ngoài Nới lỏng đai ốc khác cho đến khi ngang bằng với bu lông Tháo dây và nâng miếng đệm bao ngoài khớp T (xem hình 1)
b) To check gasket supplied to be certain it is suited for intended service Apply a thin coat
of lubricant to gasket lipsand outside of gasket Refer to figure 2
Kiểm tra miếng đệm được cung cấp để chắc chắn rằng nó phù hợp với các thiết bị dùng chung Quét 1 lớp mỏng dầu lên mép và bên ngoài miếng đệm (xem hình 2)