TỔNG ÔN NGỮ PHÁP TIẾNG ANH – TRANG ANH TỔNG ÔN NGỮ PHÁP TIẾNG ANH – TRANG ANH TẢI SÁCH TẠI TAISACHONTHI COM Page 1 CHUYÊN ĐỀ I THÌ ĐỘNG TỪ A SUMMARIES OF TENSES Thì Cách dùng Công thức Từ nhận biết 1 Thì hiện tại đơn diễn tả hành động thường xuyên xảy ra diễn tả thói quen diễn tả thời gian biểu, lịch trình, thông báo diễn tả sự thật, chân lí diễn tả nghề nghiệp, sở thích, nguồn gốc, bình phẩm V(bare) I số nhiều V V(ses) số ít S + V am I be is số ít are số nhiều Thành lập phủ định và nghi vấn .
Trang 1thường xuyên xảy ra
- diễn tả thói quen
- diễn tả thời gian biểu,
* Be (am/ is/ are):
(-): S + am/is/ are + not +…………
trong quá khứ, không
còn liên quan tới hiện
(-): S + will + not + V(bare) (?): Will + S + V (bare)?
(-): S + am/is/are + not + V-ing (?): Am/ is/ are + S + V-ing?
Trang 2động nào xảy ra trước
chia thì quá khử tiếp
diễn, hành động nào xảy
ra sau chia thì quá khứ
đơn
S + was/were + Ving Thành lập phủ định và nghi vấn:
(-): S+ was/ were + not + V-ing (?): Was/ were + S+ V-ing?
- giờ + trạng từ quá khứ (at
3 pm yesterday )
- at this/that time + trạng từ quá khứ ( at this time last week )
diễn ra vào một thời
điểm cụ thể trong tương
động nào xảy ra trước
chia thì tương lai tiếp
diễn, hành động nào xảy
ra sau chia thì hiện tại
đơn
S + will + be + Ving Thành lập phủ định và nghi vẩn:
(-): S + will + not + be + Ving (?): Will + S + be + Ving?
- giờ + trạng từ tương lai (at 3 pm tomorrow )
- at this/that time + trạng từ tương lai
(at this time next week )
ra trong quá khứ nhưng
không rõ thời gian
- diễn tả hành động lặp
đi lặp lại nhiều lần trong
quá khứ
- diễn tả hành động xảy
ra trong quá khứ nhưng
để lại dấu hiệu hoặc hậu
quả ở hiện tại
- diễn tả những trải
nghiệm
- diễn tả những hành
động xảy ra trong quá
khứ nhưng kéo dài tới
hiện tại và vẫn còn có
khả năng sẽ tiếp diễn
trong tương lai
S + have/ has + V(pp) (have: I / số nhiều has: số ít)
(-): S + had + not + V(pp) (?): Had + S + V(pp)?
- before/by the time (trước chia quá khứ hoàn thành, sau chia quá khứ đơn)
- after (trước chia quá khứ đơn, sau chia quá khứ hoàn thành)
Trang 3(-): S + will + not + have + V(pp) (?): Will + S + have + V (pp)?
quá khứ và tiếp tục tới
hiện tại (có thể tiếp diễn
trong tương lai)
S + have/has + been + Ving Thành lập phủ định và nghi vấn:
(-): S + have/has + not + been + V-ing (?): Have/has + S + been + V-ing?
Complete the following sentences using the forms of present simple tense of verbs in brackets.
Question 1 : The earth_( go) around the sun
Question 2 : Angela usually _(leave) for work at 8:00 A.M
Question 3 : Liz _(get up) at 6 o’clock every morning
Question 4 : In the summer, John often _(play) tennis once or twice a week
Question 5 : What time you usually _(get) home after work?
Question 6 : The swimming pool _(open) at 9:00 and _(close) at 6:30 every day
Question 7 : Every year I _(visit) Britain to improve my English
Question 8 : In the United State, elementary education is compulsory All children _ (study)
six years of elementary school
Question 9 : I _(not like) feel going to the library to study this afternoon
Question 10 : American people usually _(have) their biggest meal in the evening
Question 11 : - Can you tell me when the train for HCM city _(leave)? - In fifteen minutes
At 7.05
Question 12 : Of course, you are Lisa, aren’t you? I _(recognize) you now
Trang 4Question 13 : I can see from what you say that your mornings are very busy! But what you
(do) _in the afternoons?
Question 14 : Before our director _(come back), I _(want) to remind
everyone that we should not use the internet on personal purposes
Question 15 : - Are you writing to him now?
- Yes, I always _(write) to him on his birthday You _ (want) to send any message?
- Dịch: Trái đất quay quanh mặt trời
=> Đây là sự thật hiển nhiên luôn đúng => chia thì hiện tại đơn
– Dịch: Angela thường đi làm lúc 8 giờ sáng
Question 3: Liz _ (get up) at 6 o’clock every morning.
Đáp án
- Căn cứ vào: "every morning" là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn
- Đáp án: gets up
- Dịch: Mỗi buổi sáng Liz thức dậy lúc 6 giờ
Question 4: In the summer, John often _ (play) tennis once or twice a week Đáp án
– Căn cứ vào trạng từ “often” thì động từ trong câu phải chia thì hiện tại đơn
– Đáp án: play => plays
– Dịch: Vào mùa hè John thường chơi quần vợt một hoặc hai lần một tuần
Question 5: What time you usually _ (get) home after work?
Đáp án
Căn cứ vào trạng từ “usually” thì động từ trong câu phải chia thì hiện tại đơn Đây là câu hỏi nên
đảo trợ động từ lên trước chủ ngữ
– ĐÁP ÁN: do you usually get
– Dịch: Sau khi làm việc xong bạn thường về nhà lúc mấy giờ?
Question 6: The swimming pool _ (open) at 9:00 and _ (close) at
– ĐÁP ÁN: open => opens, close => closes
– Dịch: Hàng ngày, bể bơi mở cửa lúc 9 giờ sáng và đóng cửa lúc 6 giờ 30 chiều
Trang 5Question 7: Every year I _ (visit) Britain to improve my English.
Đáp án
Căn cứ vào từ "every year" là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn
Chủ ngữ “I”- danh từ ngôi thứ nhất => động từ chia số nhiều
=> Đáp án: visit
Dịch nghĩa: Hàng năm, tôi đến thăm nước Anh để cải thiện tiếng anh của mình.
Question 8: In the United State, elementary education is compulsory All children _ (study)
six years of elementary school
– ĐÁP ÁN: don’t feel like
– Dịch: Chiều nay tôi không thích đến thư viện học
Question 10: American people usually _ (have) their biggest meal in the evening Đáp án
– Căn cứ vào trạng từ “usually” thì động từ trong câu phải chia thì hiện tại đơn
– ĐÁP ÁN: have
– Dịch: Người Mỹ thường có bữa ăn lớn nhất vào buổi tối
Question 11: Can you tell me when the train for HCM city _ (leave)? - In fifteen
Tạm dịch: Dĩ nhiên, bạn là Lisa phải không? Bây giờ tôi nhận ra bạn rồi
Căn cứ vào trạng từ " now" => chia thì hiện tại tiếp diễn Tuy nhiên, động từ “recognize” không chia thì tiếp diễn nên ta chọn chia ở thì hiện tại đơn
=> Đáp án: recognize
Question 13: I can see from what you say that your mornings are very busy! But what you
(do) _ in the afternoons?
Đáp án
– Căn cứ vào ngữ cảnh của câu thì động từ trong câu phải chia thì hiện tại đơn
Chú ý: Đây là câu hỏi nên đảo trợ động từ lên trước chủ ngữ
– ĐÁP ÁN: do you do
Dịch nghĩa: Từ những gì bạn nói tôi thấy những buổi sáng của bạn rất bận rộn! Bạn thường làm
gì vào những buổi chiều?
Trang 6Question 14: Before our director _ (come back), I _ (want) to
remind everyone that we should not use the internet on personal purposes
– Đáp án: comes back - want
– Dịch: Trước khi giám đốc quay trở lại, tôi muốn nhắc nhở mọi người rằng chúng ta không
được phép sử dụng internet cho những mục đích cá nhân
Question 15:
- Are you writing to him now?
- Yes, I always _ (write) to him on his birthday You _ (want) to send any message?
- Certainly
Đáp án
– Căn cứ vào trạng từ “always” thì động từ trong câu phải chia thì hiện tại đơn
Tuy nhiên trạng từ “always” có thể dùng với thì hiện tại tiếp diễn để nói về sự phàn nàn Nhưng trong trường hợp này “always” đi với thì hiện tại đơn để diễn đạt sự “thường xuyên lặp đi lặp lại”
Chú ý: Vế hai là câu hỏi nên đảo trợ động từ lên trước chủ ngữ Động từ “want” không chia thể tiếp diễn nên ta chia thì hiện tại đơn
– ĐÁP ÁN: write; Do – want
– Dịch:
- "Bây giờ bạn đang viết thư cho anh ấy phải không?"
- " Đúng vậy, tôi luôn luôn viết cho anh ấy vào ngày sinh nhật Bạn muốn gửi lời nhắn nào không?"
- “Chắc chắn rồi.”
Exercise 2 :
Complete the following sentences using the forms of the present continuous tense of verbs in brackets.
Question 1 : It _(rain) heavily now
Question 2 : My brother _(get) married next week
Question 3 : He is late again He always _(come) to class late
Question 4 : She _(take) the exam tomorrow
Question 5 : Look! It _(get) dark Hurry up! It _(rain) in a few minutes
Question 6 : Please don’t make so much noise I _(work)
Question 7 : I _(read) an interesting book at the moment I will lend it to you when I’ve
finished it
Question 8 : Sarah _(work) this week? - No, she is on vacation
Question 9 : The population of the world _(rise) very fast
Question 10 : I _(work) on the project of reconstructing city at present
Question 11 : She is on vacation in France She _(have) a great time and doesn’t want to
come back
Question 12 : Tom _(look) for Ann Do you know where she is?
Question 13 : I _(think) of my mother, who has devoted her whole life to our family
Question 14 : It is time we turned on the central heating It _(get) colder every day
Question 15 : -I _(go) out to get an evening paper
Trang 7* Dịch nghĩa: Bây giờ trời đang mưa to
Question 2: My brother (get) married next week
Đáp án
* Căn cứ vào cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn: diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai (có
kế hoạch từ trước)
* Dịch nghĩa: Anh trai của tôi sẽ kết hôn vào tuần tới
- Vì việc kết hôn có kế hoạch từ trước => chia thì hiện tại tiếp diễn mang ý chỉ tương lai
* Đáp án: is getting
Question 3: He is late again He always _ (come) to class late
Đáp án
* Căn cứ vào cách dùng của thì hiện tiếp diễn với trạng từ “always” nói về sự phàn nàn, ca thán
về một thói quen trong hiện tại, ta dùng “be always Ving”
* Dịch nghĩa: Anh ấy lại đến muộn Anh ấy luôn luôn đến lớp muộn
=> Vì vế trước có chứa “again”, nó đã thể hiện sự khó chịu của người nói, nên vế sau chỉ có thể diễn đạt theo dạng tiếp diễn mới có thể biểu đạt được ý phàn nàn này Không thể dùng hiện tại đơn như một thói quen thông thường được
Lưu ý: Động từ “get” kết thúc bằng một phụ âm, đi trước là một nguyên âm nên ta gấp đôi phụ
âm trước khi thêm -ing
– ĐÁP ÁN: get => is getting; rain => is raining
– Dịch: Nhìn kìa! Trời đang trở nên tối đen Nhanh lên! Trời sẽ mưa trong một vài phút nữa
Question 6: Please don’t make so much noise I _ (work)
Trang 8Question 7: I _ (read) an interesting book at the moment I will lend it to you
when I’ve finished it
Đáp án
- Căn cứ vào “at the moment” là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn
- Đáp án: read => am reading
- Dịch: Bây giờ tôi đang đọc sách Tôi sẽ cho bạn mượn nó khi tôi đọc xong
Question 8: Sarah _ (work) this week?
- No, she is on vacation
- Tuần này Sarah có làm việc không?
- Không, cô ấy đang có kỳ nghỉ
Question 9: The population of the world _ (rise) very fast
– Dịch: Tôi đang làm dự án xây dựng lại thành phố
Question 11: She is on vacation in France She _ (have) a great time and doesn’t
want to come back
Đáp án
* Căn cứ vào cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn: nói về hành động xảy ra ngay tại thời điểm nói
* Dịch: Cô ấy đang đi nghỉ ở Pháp Cô ấy đang có thời gian tuyệt vời và không muốn về
* Đáp án: is having
Question 12: Tom _ (look) for Ann Do you know where she is?
Đáp án
* Dịch nghĩa: Tom đang tìm Ann Bạn biết cô ấy ở đâu không?
=> Hành động xảy ra ngay tại thời điểm nói Thực tế Tom đang tìm Ann => chia thì hiện tại tiếp diễn
Trang 9Question 14: It is time we turned on the central heating It _ (get) colder every
– Dịch: - Tôi đang đi ra ngoài để mua báo chiều
- Nhưng trời đang mưa
- Tại sao bạn không chờ đến khi trời ngừng mưa
Exercise 3 :
Complete the following sentences using the present perfect forms of the verbs in brackets.
Question 1 : She _(learn) English for three years
Question 2 : I’m hungry I _(not eat) anything since breakfast
Question 3 : He never _(drive) a car before
Question 4 : We _(know) each other since we were at high school
Question 5 : Everything is going well We _(not have) any problem so far
Question 6 : I _(drink) four cups of coffee today
Question 7 : John _(live) in Denver since 2017
Question 8 : - You ever _(climb) Mount Everest?
- No, I haven’t But I’m sure I will, if I have a chance
Question 9 : It is nice to see you again We _(not see) each other for a long time
Question 10 : I _(forget) my key I can’t unlock the door now
Question 11 : Eric is calling his girlfriend again That is the third time he _(call) her this
evening
Question 12 : The police _(arrest) two men in connection with the robbery
Question 13 : Susan really loves that film She _(see) it eight times!
Question 14 : You already _(read) the book? What do you think?
Question 15 : I _(not go) to a zoo before It is a nice feeling to go somewhere you
never _(be) before
Đáp án:
Trang 10Exercise 3 : Complete the following sentences using the present perfect forms of the verbs in brackets.
Question 1 : She _(learn) English for three years
Căn cứ vào dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành: for + khoảng thời gian
Đáp án: learn => has learnt
Dịch: Cô ấy đã học tiếng Anh trong vòng 3 năm
Lưu ý: Câu này cũng có thể chia thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn khi nhấn mạnh tính liên tục của hành động.
Question 2 : I’m hungry I _(not eat) anything since breakfast
Căn cứ vào dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành: since + mốc thời gian
Vì muốn nhấn mạnh đến kết quả của hành động là “I’m hungry” nên ta dùng thì hiện tại hoàn thành thay vì thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Dịch nghĩa: Tôi đói Tôi chưa ăn gì từ bữa sáng
Đáp án: haven’t eaten
Question 3 : He never _(drive) a car before
Căn cứ vào dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành: never, before
Đáp án: has never driven
Dịch: Anh ấy chưa bao giờ lái xe trước đây
Question 4 : We _(know) each other since we were at high school
Căn cứ vào dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành: Trước since ta dùng thì hiện tại hoàn thành, sau since dùng thì quá khứ đơn
S + V (HTHT) since S + V (QKĐ)
Đáp án: know => have known
Dịch: Chúng tôi đã biết nhau từ khi chúng tôi ở trường cấp ba
Question 5 : Everything is going well We _(not have) any problem so far
Căn cứ vào dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành: so far (cho đến nay)
Đáp án: haven’t had
Dịch: Mọi thứ đang trở nên tốt hơn Cho đến nay chúng tôi chưa có bất cứ vấn đề nào
Question 6 : I _(drink) four cups of coffee today
Căn cứ vào nghĩa của câu ta dùng thì hiện tại hoàn thành (cho những hành động lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ)
Ở đây vì muốn nhấn mạnh kết quả để lại là “đã uống được 4 cốc rồi” nên ta dùng thì HTHT thay
vì thì HTHTTD – chỉ để nhấn mạnh quá trình xảy ra của hành động là liên tục trong một khoảng thời gian nhất định
Đáp án: have drunk
Dịch: Tôi đã uống 4 cốc cà phê hôm nay
Question 7 : John _(live) in Denver since 2017
Căn cứ vào dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành: since + mốc thời gian
Đáp án: live => has lived
Dịch: John đã sống ở Denver từ năm 2017
Question 8 :
- You ever _(climb) Mount Everest?
- No, I haven’t But I’m sure I will, if I have a chance
Căn cứ vào dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành: ever
Đáp án: have you ever climbed
Dịch:
- Bạn đã leo núi Everest chưa?
Trang 11- Không, tôi chưa Nhưng tôi chắc chắn tôi sẽ làm, nếu tôi có cơ hội
Question 9 : It is nice to see you again We _(not see) each other for a long time
Căn cứ vào dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành: for a long time
Ta cũng có thể dùng thì HTHTTD để nhấn mạnh quá trình thời gian đã lâu rồi mà chưa gặp nhau
Đáp án: haven’t seen / haven’t been seeing
Dịch: Thật tốt để gặp lại bạn một lần nữa Chúng ta chưa gặp nhau trong một thời gian dài Question 10 : I _(forget) my key I can’t unlock the door now
Căn cứ vào cách dùng của thì hiện tại hoàn thành: diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả của nó lại ở hiện tại
Đáp án: forget => have forgotten
Dịch: Tôi đã lám mất chìa khóa của mình Bây giờ tôi không thể mở cửa
Question 11 : Eric is calling his girlfriend again That is the third time he _(call) her this
evening
Căn cứ vào cách dùng của thì hiện tại hoàn thành: diễn tả kinh nghiệm/ trải nghiệm
Thường đi với cấu trúc:
It/This/That is the first/second/third time + S + V (hiện tại hoàn thành)
Đáp án: call => has called
Dịch: Eric lại đang gọi cho bạn gái của anh ấy Đây là lần thứ ba anh ấy gọi cho cô ấy trong tối nay
Question 12 : The police _(arrest) two men in connection with the robbery
Căn cứ vào cách dùng của thì hiện tại hoàn thành: diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không rõ thời gian
Đáp án: arrest => have arrested
Dịch: Cảnh sát đã bắt 2 người liên quan đến vụ cướp
Question 13 : Susan really loves that film She _(see) it eight times!
Căn cứ vào “eight times – 8 lần” nên ta chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành (thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ)
Đáp án: see => has seen
Dịch: Susan thực sự thích bộ phim đó Cô ấy đã xem nó 8 lần!
Question 14 : You already _(read) the book? What do you think?
Căn cứ vào dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành: already
Đáp án: read => have you already read
Dịch: Bạn đã đọc cuốn sách rồi phải không? Bạn nghĩ gì?
Question 15 : I _(not go) to a zoo before It is a nice feeling to go somewhere you
never _(be) before
Căn cứ vào dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành: before, never
Đáp án: haven’t gone; have never been
Dịch: Tôi chưa từng đi đến vườn bách thú trước đây Đó là cảm giác tuyệt vời để đi đến nơi nào
đó bạn chưa từng đến từ trước
Exercise 4 :
Complete the following sentences using the present perfect continuous forms of the verbs in brackets.
Question 1 : He _(wait) all the morning
Question 2 : Richard _(do) the same job for 20 years
Trang 12Question 3 : I _(study) English for six months
Question 4 : Mike _(work) in Las Vegas for the last few months
Question 5 : It _(rain) since lunchtime
Question 6 : Helen _(read) this book for three days
Question 7 : Kevin _(look) for a job since he finished school
Question 8 : I’m tired of waiting I _(sit) here for one hour
Question 9 : He is exhausted because he _(work) continuously for more than twelve hours Question 10 : She _(sleep) for 10 hours! You must wake her
Question 11 : He _(read) this book for two hours, but he hasn’t finished it yet
Question 12 : That boy _(wait) for the bus for half an hour Shall I tell him that the last bus
has already gone?
Question 13 : They _(argue) very excitedly all this time Shall I come and interrupt them? Question 14 : What have you done with my bag? I _(look) for it for an hour and I haven’t
* Đáp án: has been waiting
Question 2: Richard _ (do) the same job for 20 years
* Đáp án: has been doing
Question 3: I _ (study) English for six months
Đáp án
– Căn cứ vào cách dùng của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: nhấn mạnh tính liên tục của hành động
– ĐÁP ÁN: study => have been studying
– Dịch: Tôi đã học tiếng anh trong vòng 6 sáu tháng
Question 4: Mike _ (work) in Las Vegas for the last few months
* Đáp án: has been working
Question 5: It _ (rain) since lunchtime
Trang 13Đáp án
– Căn cứ vào cách dùng của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: nhấn mạnh quá trình hành động đã, đang và sẽ có thể xảy ra liên tục trong một khoảng thời gian nhất định Có thể dùng cả thì hiện tại hoàn thành, diễn tả hành động kéo dài từ quá khứ đến hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai, mặc dù nó chủ yếu nhấn mạnh đến kết quả để lại Nhưng với dạng bài tập tự luận thì cả hai đều chấp nhận được
– ĐÁP ÁN: rain => has been raining / has rained
– Dịch: Trời đã mưa từ giờ ăn trưa
Question 6: Helen _ (read) this book for three days
Đáp án
– Căn cứ vào cách dùng của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: chỉ hành động lặp đi lặp lại trong một khoảng thời gian
– ĐÁP ÁN: read => has been reading
– Dịch: Helen đã đọc cuốn sách này trong ba ngày liền
Question 7: Kevin _ (look) for a job since he finished school
Đáp án
– Căn cứ vào cách dùng của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: nhấn mạnh hành động đang xảy ra
Để nhấn mạnh quá trình xảy ra của hành động, ta dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn sẽ chính xác hơn là thì hiện tại hoàn thành - nhấn mạnh kết quả
– ĐÁP ÁN: look -> has been looking
– Dịch: Kevin đang tìm kiếm một công việc từ khi anh ấy tốt nghiệp
Question 8: I’m tired of waiting I _ (sit) here for one hour
Đáp án
– Căn cứ vào cách dùng của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: nhấn mạnh tính liên tục của hành động
– ĐÁP ÁN: sit => have been sitting
– Dịch: Tôi mệt mỏi vì chờ đợi Tôi đã ngồi đây trong một giờ đồng hồ
Question 9: He is exhausted because he _ (work) continuously for more than twelve
hours
Đáp án
– Căn cứ vào cách dùng của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: chỉ hành động lặp đi lặp lại trong một khoảng thời gian
– ĐÁP ÁN: work => has been working
– Dịch: Anh ta kiệt sức bởi vì anh ta đã làm việc liên tục trong hơn 12 giờ
Question 10: She _ (sleep) for 10 hours! You must wake her
Đáp án
- Dịch nghĩa: Cô ấy đã ngủ suốt 10 tiếng đồng hồ rồi! Bạn phải đánh thức cô ấy thôi
+ “ngủ” là hành động xảy ra trong quá khứ Vế 2 “Bạn phải đánh thức cô ấy” => có nghĩa cô ấy vẫn chưa dậy => kéo dài đến hiện tại
+ “for 10 hours” => nhấn mạnh tính liên tục của việc “ngủ” của cô ấy kéo dài “trong mười giờ”
- Đáp án: has been sleeping
Question 11: He _ (read) this book for two hours, but he hasn’t finished it yet Đáp án
– Căn cứ vào cách dùng của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: nhấn mạnh tính liên tục của hành động
– ĐÁP ÁN: read => has been reading
– Dịch: Anh ấy đã đọc cuốn sách này trong hai giờ liền, và anh ấy vẫn chưa đọc xong nó
Trang 14Question 12: That boy _(wait) for the bus for half an hour Shall I tell him that
the last bus has already gone?
Đáp án
* Căn cứ vào cách dùng của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: nhấn mạnh tính liên tục của hành động
- " for half an hour " nhấn mạnh “thời gian liên tục cậu bé chờ”
* Đáp án: has been waiting
* Dịch nghĩa: Cậu bé đó đã chờ trong vòng nửa giờ liền Tôi sẽ nói cho cậu ấy biết chuyến xe buýt cuối cùng đã rời đi nha?
Question 13: They _ (argue) very excitedly all this time Shall I come and
+ “all the time” (mọi lúc) nhấn mạnh tính liên tục của hành động
+ họ tranh luận mọi lúc
=> chia hiện tại hoàn thành tiếp diễn
* Đáp án: have been arguing
Question 14: What have you done with my bag? I _ (look) for it for an hour and I
haven’t found it yet
Đáp án
– Căn cứ vào cách dùng của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: khi nói về những hành động đã kết thúc gần đây hay mới kết thúc nhưng kết quả còn ảnh hưởng đến hiện tại
– ĐÁP ÁN: look => have been looking
– Dịch: Bạn đã làm gì với cái túi của tôi? Tôi đã tìm nó suốt một giờ và tôi vẫn chưa tìm thấy nó
Question 15: I _ (think) over what you said since yesterday
Đáp án
- Dịch nghĩa: Tôi đã nghĩ về những điều bạn nói từ ngày hôm qua
+ "đã nghĩ" là hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và chưa nhắc đến thời điểm kết thúc
=> nhấn mạnh tính liên tục của hành động (since yesterday: từ ngày hôm qua)
- Đáp án: have been thinking
Exercise 5 :
Choose the best word or phrase to complete in the following questions.
Question 1 : We can go out now It _anymore
A isn’t raining B rains C has rained D has been raining
Question 2 : What _in your spare time? Do you have any hobbies?
A have you done B are you doing C do you do D have you been doing
Question 3 : Mary usually _me on Fridays, but she didn’t call last Friday
A have been calling B calls C is calling D have called
Question 4 : I _hungry Let’s have something to eat
A am feeling B have felt C feel D have been feeling
Question 5 : What is that noise? What _?
A have been happening B is happening
C have happened D had happened
Trang 15Question 6 : It’s usually dry here at this time of the year It _much
A isn’t raining B hasn’t rained
C hasn’t been raining D doesn’t rain
Question 7 : Look! That man over there _the same sweater as you
A has worn B is wearing C wears D have been wearing
Question 8 : I wonder why Jim _so nice to me today He isn’t usually like that
A is being B have been C is D have being
Question 9 : Mary wasn’t happy with her new job at first, but she _to like it now
A begins B have begun C is beginning D have been beginning
Question 10 : This is a nice restaurant, isn’t it? Is this the first time you _here?
A are B have been C are being D have being
Question 11 : I need a new job I _the same job for too long
A are doing B have done C have been doing D do
Question 12 : “You look tired” “Yes, I _basketball”
A plays B is playing C have played D have been playing
Question 13 : I would like to see Tina again It’s been a long time _
A that I didn’t see her B for I didn’t see her
C since I saw her D until I saw her
Question 14 : Bod and Alice have been married _
A that 20 years B since 20 years C when 20 years D for 20 years
Question 15 : - I am looking for Paul You _him?
- Yes, he was here a minute ago
A Have - seen B Did - see C Do - see D Is - seeing
Question 16 : Unless she _extra, she will not complete the work
A is paying B have been paying C pays D is paid
Question 17 : The house at the end of the street which _empty for years has been sold
A is B have been C is being D has been
Question 18 : All right, you’ll try to fix the television! But I _you know what you’re doing
A hope B have hoped C is hoping D have been hoping
Question 19 : Who _at the door?
A knock B is knocking
C have been knocking D have knocked
Question 20 : How long it _you to get to the library?
A does - take B have - taken C is - taking D have - been taking
Question 21 : Many girls want to go to the pub while only a minority _to watch TV at home
now
A is wanting B want C will want D wants
Question 22 : They’ve faxed me I should stay till they _a replacement Well,
last time it took two weeks
A found B will find C find D had found
Question 23 : Let’s have some tea It _chilly
A gets B is getting C have gotten D have been getting
Question 24 : Don’t talk to him while he _
A have been reading B reads C is reading D have read
Question 25 : Ann wants to see you You _here for ages!
A have been B are C had been D are being
Question 26 : - Your house is very beautiful How long you _here?
Trang 16- Nearly ten years
A did - live B have - been living C do - live D is - living
Question 27 : I _to the movies for ages We used to go a lot
A haven’t gone B didn’t go C isn’t going D hadn’t gone
Question 28 : Why are you putting on your coat? You _out?
A Do - go B Have - gone C Had - gone D Are - going
Question 29 : Look! That plane _toward the airport It is going to land
A flies B have flown C is flying D will fly
Question 30 : Ann is very tired She _tennis for three hours
A is playing B will play C plays D has been playing
Question 31 : He works in a bank, but he _it very much
A doesn’t enjoy B haven’t enjoyed C didn’t enjoy D hadn’t enjoyed
Question 32 : I _well lately Maybe I should go to the doctor
A didn’t feel B won’t feel
C haven’t been feeling D am not feeling
Question 33 : I _my homework for two hours, but I _yet
A have done - haven’t finished B is doing - isn’t finishing
C will do - will not finish D have been doing - haven’t finished
Question 34 : Let’s take our travel chess set in case we _bored on the train
A get B are getting C got D have got
Question 35 : We _get in touch with our customers by post
A recently B hardly C lately D latterly
Question 36 : We have been married _
A over twenty years B over twenty years ago
C for over twenty years D since over twenty years
Question 37 : Melanie _her hand It’s bleeding heavily
A has cut B is cutting C cut D cuts
Question 38 : “When will Mary be able to leave hospital?” - “Don’t be so impatient We cannot
release her before we _the last test.”
A have completed B will have completed
C will complete D completed
Question 39 : The Amazon River _into the Atlantic Ocean
A flows B has flowed C is flowing D will flow
Question 40 : My parents live in _London They _there _all their lives
A are living B had lived C have lived D will live
Question 41 : Where have you been? I _for you for the last half hour
A am looking B have been looking C will be looking D look
Question 42 : My brother is an actor He _in several movies
A appeared B had appeared C has appeared D appears
Question 43 : Please don’t bother him now He _
A is working B has been working C had been working D was working
Question 44 : I _an interesting book at the moment I will lend it to you when I _it
A am reading - have finished B read - am finishing
C have read - am finishing D read - will finish
Question 45 : Ha never _fishing in the winter but she always _it in the summer
A goes - does B has gone - done C go - do D was gone - done
Trang 17Question 46 : We can win only if we remain united, so we must support them the moment
they _on strike
A will have gone B will go C go D went
Question 47 : I am sorry I _that fellow’s name already
A forgot B have forgotten
C have been forgetting D forget
Question 48 : It usually _very much in that part of the United States
A is raining B rained C rains D have rained
Question 49 : Look! A man _after the train He wants to catch it
A runs B have been running C will run D is running
Đáp án:
Exercise 5:
ĐÁP ÁN
Exercise 5: Choose the best word or phrase to complete in the following questions.
Question 1: We can go out now It anymore
A isn’t raining B rains C has rained D has been raining
Đáp án A
Căn cứ: cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn: Diễn đạt 1 hành động sắp xảy ra trong tương lai gần (thường là chắc chắn)
Dịch nghĩa: Chúng ta có thể ra ngoài bây giờ Trời sẽ không còn mưa nữa.
Question 2: What in your spare time? Do you have any hobbies?
A have you done B are you doing C do you do D have you been doing Đáp án C
- Căn cứ: cách sử dụng của thì hiện tại đơn: diễn tả một thói quen hay hành động diễn ra thường xuyên, lặp đi lặp lại ở hiện tại (làm gì trong thời gian rảnh rỗi)
- Dịch nghĩa: Bạn thường làm gì trong thời gian rảnh? Bạn có sở thích gì không?
Question 3: Mary usually me on Fridays, but she didn’t call last Friday
A have been calling B calls C is calling D have called
Đáp án B
Căn cứ: “usually” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn
Dịch nghĩa: Mary thường gọi cho tôi vào những ngày thứ sáu, nhưng thứ 6 tuần trước lại không
thấy cô ấy gọi cho tôi
Question 4: I hungry Let’s have something to eat
A am feeling B have felt C feel D have been feeling
Đáp án A
- Căn cứ vào cách dùng của “feel”: có thể dùng thì “present simple tense” hay “present
continuous tense” khi diễn tả cảm giác của người nào đó vào thời điểm nói
*Vế sau dùng “let’s” để chỉ hành động rủ nhau cùng đi làm gì ở thời điểm nói, nên có thể hình dung hành động “đang thấy đói” nó cũng đang xảy ra ngay lúc đó luôn, nên chia hiện tại tiếp
Trang 18diễn là phù hợp nhất Dù có thể suy luận thành thì hiện tại hoàn thành (tiếp diễn), diễn tả hành động kéo dài liên tục từ trong quá khứ đến hiện tại, nhưng vẫn không chính xác vì nó không có dấu hiệu của việc kéo dài này nên không nên suy luận như vậy
- Dịch nghĩa: Tôi đang cảm thấy đói Hãy đi ăn gì đi
Question 5: What is that noise? What ?
A have been happening B is happening C have happened D had happened Đáp án B
- Căn cứ vào cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn: diễn tả những hành động xảy ra ngay tại thời điểm nói
- Dịch nghĩa: Tiếng ồn đó là gì? Điều gì đang xảy ra vậy?
Question 6 [82469] It’s usually dry here at this time of the year It much
A isn’t raining B hasn’t rained C hasn’t been raining D doesn’t rain
Đáp án D
- Căn cứ cách dùng của thì hiện tại đơn: diễn tả những sự việc xảy ra thường xuyên
- Dịch nghĩa: Ở đây trời thường khô vào thời điểm này trong năm Trời không mưa nhiều
+ Việc “không mưa” thường xuyên xảy ra => chia thì hiện tại đơn
Question 7: Look! That man over there the same sweater as you
A has worn B is wearing C wears D have been wearing
Đáp án B
* Căn cứ: “Look!” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn
* Chủ ngữ là “That man” => “To be” chia là “is”
=> Đáp án: is wearing
* Dịch nghĩa: Nhìn kìa! Người đàn ông đó đang mặc áo len dài giống bạn
Question 8: I wonder why Jim so nice to me today He isn’t usually like
+ Thì hiện tại đơn: diễn tả thói quen ở hiện tại
+ Thì hiện tại tiếp diễn: diễn tả sự thay đổi của thói quen
Question 9: Mary wasn’t happy with her new job at first, but she to like it
Trang 19- Dịch nghĩa: Đây là một nhà hàng ngon phải không? Đây có phải là lần đầu tiên bạn đến đây
không?
Question 11: I need a new job I the same job for too long
A are doing B have done C have been doing D do
Đáp án C
- Căn cứ vào cách dùng của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: diễn tả hành động bắt đầu ở quá khứ và tiếp diễn tới hiện tại (nhấn mạnh tính liên tục)
- Dịch nghĩa: Tôi cần một công việc mới Tôi đã làm cùng một công việc quá lâu
+ “đã làm cùng một công việc” là hành động lặp đi lặp lại, kéo dài đến hiện tại => Chia thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Question 12: “You look tired” “Yes, I basketball”
A plays B is playing C have played D have been playing
Đáp án D
Dịch nghĩa: “Em trông có vẻ mệt mỏi” - " Vâng nãy giờ em đã chơi bóng rổ."
=> Với vế đầu gợi ý về sự mệt mỏi thì vế sau cần phải nhấn mạnh vào quá trình chơi bóng rổ lâu dài trước đó (vì chơi liên tục trong thời gian dài trước đó nên mới mệt), do đó ta dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn là phù hợp nhất
Question 13: I would like to see Tina again It’s been a long time
A that I didn’t see her B for I didn’t see her C since I saw her D until I saw
her
Đáp án C
- Căn cứ vào cấu trúc: It is + thời gian + since + V (quá khứ đơn)
- Dịch nghĩa: Tôi muốn gặp Tina một lần nữa Đã từ nhiều năm kể từ lần cuối tôi gặp cô ấy + Loại A, B: vì sai cấu trúc
+ Loai D: không hợp nghĩa (cho đến khi tôi gặp cô ấy)
=> Chọn C
Question 14: Bod and Alice have been married
A that 20 years B since 20 years C when 20 years D for 20 years
Đáp án D
- Căn cứ:
+ for + khoảng thời gian Ex: I have learnt English for six years
+ since + mốc thời gian Ex: I have learnt English since 2013
- Dịch nghĩa: Bob và Alice đã kết hôn được 20 năm
Question 15:
- I am looking for Paul You him?
- Yes, he was here a minute ago
A Have – seen B Did – see C Do – see D Is – seeing
Question 16: Unless she extra, she will not complete the work
A is paying B have been paying C pays D is paid
Đáp án D
- Căn cách dùng của “unless” trong câu điều kiện loại 1:
Trang 20Unless + S + V (hiện tại đơn), S + will/ can/ may + V (bare)
- Dịch nghĩa: Nếu cô ấy không được trả thêm, cô ấy sẽ không hoàn thành công việc
=> Vế cần chia mang nghĩa bị động
Question 17: The house at the end of the street which empty for years has been
sold
A is B have been C is being D has been
Đáp án D
- Căn cứ dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành: for + khoảng thời gian
- Dịch nghĩa: Căn nhà ở cuối đường mà bị bỏ trống trong nhiều năm đã được bán
Question 18: All right, you’ll try to fix the television! But I you know what
you’re doing
A hope B have hoped C is hoping D have been hoping
Đáp án A
=> Key: A hope
=> Vì: không có dấu hiệu về thì rõ ràng và dịch theo nghĩa nên để hiện tại đơn
=> Dịch: Được rồi, bạn sẽ cố gắng sửa tivi! Nhưng tôi hi vọng bạn biết bạn đang làm gì
Question 19: Who at the door?
A knock B is knocking C have been knocking D have knocked
Đáp án B
=> Key: B is knocking
=> Vì: theo cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn, diễn tả một sự việc bất thường, đang diễn ra tại thời điểm nói
=> Dịch: Ai đang gõ cửa vậy?
Question 20: How long it you to get to the library?
A does – take B have – taken C is – taking D have – been taking
Đáp án A
- Căn cứ vào ngữ cảnh của câu ta chia thì hiện tại đơn
Cấu trúc:
It takes sb time to do st: mất của ai đó bao nhiêu thời gian để làm gì
- Dịch nghĩa: Mất bao lâu để bạn đi đến thư viện?
Question 21: Many girls want to go to the pub while only a minority to watch TV at
=> “Minority” là một danh từ tập hợp, khi nó đi với “of” thì sẽ chia theo danh từ sau “of”
Nhưng trường hợp nó đứng một mình, thì nó thường đi với động từ số ít nhưng cũng có thể đi với động từ số nhiều tùy theo hàm ý của người nói Có hai trường hợp phổ biến sau:
- Khi danh từ tập hợp được đề cập đến như là các thành viên của một nhóm… thì động từ theo sau là số nhiều
- Khi danh từ tập hợp được đề cập đến như là một nhóm, một đơn vị riêng rẽ thì động từ theo sau
Trang 21vị riêng lẻ nhưng chỉ có rất ít người, để chỉ hai nhóm người có đặc điểm đối lập nhau chứ không
có ý chỉ các cô gái cụ thể nào trong nhóm ấy
=> Theo cách dùng thứ hai, ta chia động từ số ít là “wants”
Question 22: They’ve faxed me I should stay till they _ a replacement Well, last time it
took two weeks
A found B will find C find D had found
Đáp án C
Dịch: Họ đã gửi fax cho tôi bảo tôi nên ở lại cho đến khi họ tìm được người thay thế Ồ, lần
trước phải mất đến hai tuần
Xét hành động tìm người thay thế chưa xảy ra nên động từ sau “till” chia hiện tại đơn
Question 23: Let’s have some tea It chilly
A gets B is getting C have gotten D have been getting
Đáp án B
=> Key: B is getting
=> Vì: theo cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn, diễn tả một sự thay đổi, một việc đang diễn ra ở thời điểm nói
=> Dịch: Chúng ta hãy uống trà nhé Thời tiết đang trở lạnh rồi
Question 24: Don’t talk to him while he
A have been reading B reads C is reading D have read
Đáp án C
=> Key: C is reading
=> Dựa vào ngữ cảnh của câu và dấu hiệu “while: trong khi” => hiện tại tiếp diễn
=> Dịch: Đừng nói chuyện với anh ấy trong khi anh ấy đang đọc sách
Question 25: Ann wants to see you You here for ages!
A have been B are C had been D are being
Đáp án A
- Căn cứ: “for + khoảng thời gian” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành
- Dịch nghĩa: Ann muốn gặp bạn Bạn đã ở đây nhiều năm rồi
Question 26:
- Your house is very beautiful How long you here?
- Nearly ten years
A did – live B have – been living C do – live D is – living
Đáp án B
=> Vì: dựa vào câu trả lời về khoảng thời gian và cách dùng của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (diễn tả một hành động bắt đầu ở quá khứ, vẫn còn tiếp tục ở hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai, nhấn mạnh vào thời gian, quá trình)
=> Dịch: - Ngôi nhà của bạn rất đẹp Bạn đã ở đây bao lâu rồi?
- Gần mười năm
Question 27: I to the movies for ages We used to go a lot
A haven’t gone B didn’t go C isn’t going D hadn’t gone
Đáp án A
=> Vì: có dấu hiệu for ages => Dùng thì hiện tại hoàn thành để diễn tả một hành động đã kéo dài
từ trong quá khứ đến hiện tại
=> Dịch: Tôi đã không tới rạp chiếu phim trong một thời gian dài Chúng tới đã từng tới đó rất
nhiều lần
Question 28: Why are you putting on your coat? You out?
A Do – go B Have – gone C Had – gone D Are – going
Trang 22Question 29: Look! That plane toward the airport It is going to land
A flies B have flown C is flying D will fly
Đáp án C
=> Key: C is flying
=> Vì: có từ Look! và theo cách dùng của hiện tại tiếp diễn: diễn tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói
=> Dịch: Nhìn này! Chiếc máy bay đó đang bay về hướng sân bay Nó sắp hạ cánh
Question 30: Ann is very tired She tennis for three hours
A is playing B will play C plays D has been playing
Đáp án D
=> Key: D has been playing
=> Vì: có for + khoảng thời gian và cách dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh vào thời gian, quá trình
=> Dịch: Ann rất mệt mỏi She đã chơi tennis trong ba giờ
Question 31: He works in a bank, but he it very much
A doesn’t enjoy B haven’t enjoyed C didn’t enjoy D hadn’t enjoyed
Đáp án A
- Căn cứ: cách sử dụng của thì hiện tại đơn: diễn tả thói quen, sở thích, quan điểm của người nói
- Dịch nghĩa: Anh ấy làm việc ở một ngân hàng, nhưng anh ấy không thích công việc này lắm
Question 32: I well lately Maybe I should go to the doctor
A didn’t feel B won’t feel C haven’t been feeling D am not feeling
Đáp án C
- Căn cứ: "lately" là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành Câu này nhấn mạnh tính liên tục
của hành động ta dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
- Dịch nghĩa: Gần đây tôi không cảm thấy khỏe Có lẽ tôi nên đi khám bác sĩ
Question 33: I my homework for two hours, but I _ yet
A have done – haven’t finished B is doing – isn’t finishing
C will do – will not finish D have been doing – haven’t finished
Đáp án D
=> Key: D have been doing – haven’t finished
=> Vì: do có dấu hiệu for two hours và yet nên chia thì hiện tại hoàn thành, mà câu đầu tiên
nhấn mạnh vào thời gian, quá trình làm nên để hiện tại hoàn thành tiếp diễn, câu 2 nhân mạnh vào kết quả nên chỉ cần chia hiện tại hoàn thành
=> Dịch: Tôi đã làm bài tập về nhà của tôi trong hai giờ, nhưng tôi vẫn chưa xong
Question 34: Let’s take our travel chess set in case we _ bored on the train
A get B are getting C got D have got
Đáp án A
=> Vì: sau in case luôn chia thì hiện tại đơn
=> Dịch: Hãy đem theo bộ cờ du lịch của chúng ta trong trường hợp chúng ta thấy chán trên tàu Question 35: We get in touch with our customers by post
Trang 23A recently B hardly C lately D latterly
Đáp án B
A recently: gần đây
B hardly: hầu như không, ít khi
C lately: gần đây
D latterly: gần đây, mới đây
=> Căn cứ vào động từ “get” chia ở thì hiện tại đơn nên ta loại đáp án A,C, D
- Dịch nghĩa: Chúng tôi ít khi liên lạc với khách hàng qua đường bưu điện
Question 36: We have been married
A over twenty years B over twenty years ago
C for over twenty years D since over twenty years
Đáp án C
- Căn cứ: “for + khoàng thời gian”; “since + mốc thời gian”
- Dịch nghĩa: Chúng tôi đã kết hôn hơn hai mươi năm
Question 37: Melanie _ her hand It’s bleeding heavily
A has cut B is cutting C cut D cuts
Đáp án A
- Dịch: Melanie đã bị đứt tay Máu đang chảy rất nhiều
=> Hành động đứt tay đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại nên ta chia ở thì hiện tại hoàn thành
Question 38: “When will Mary be able to leave hospital?” – “Don’t be so impatient We cannot
release her before we _ the last test.”
A have completed B will have completed C will complete D completed Đáp án A
Dịch nghĩa:
- “Khi nào Mary có thể xuất viện?”
- “Đừng nôn nóng thế Chúng tôi không thể cho cô ấy xuất viện trước khi chúng tôi khám xong cho cô ấy lần cuối.”
=> Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian before không chia thì tương lai nên ta loại phương án B, C
=> Xét nghĩa của câu ta thấy việc khám cho Mary chưa diễn ra nên ta không thể chia thì quá khứ đơn Do đó, loại phương án D
Question 39: The Amazon River into the Atlantic Ocean
A flows B has flowed C is flowing D will flow
Đáp án A
=> Key: A flows
=> Vì: cách dùng của hiện tại đơn: diễn tả một sự thật hiển nhiên
=> Dịch: Sông Amazon chảy vào Đại Tây Dương
Question 40: My parents live in London They there all their lives
A are living B had lived C have lived D will live
Đáp án C
=> Key: C have lived
=> Vì: cách dùng của thì hiện tại hoàn thành: diễn tả một hành động bắt đầu ở quá khứ, vẫn còn tiếp tục ở hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai
=> Dịch: Bố mẹ tôi sống ở London Họ đã sống cả cuộc đời ở đó
Question 41: Where have you been? I for you for the last half hour
A am looking B have been looking C will be looking D look
Đáp án B
Trang 24=> Key: B have been looking
=> Vì: : có for + khoảng thời gian => hiện tại hoàn thành Khi muốn nhấn mạnh tính liên tục của hành động ta dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn;
=> Dịch: Bạn đã ở đâu? Tôi đã tìm bạn trong nửa giờ qua
Question 42: My brother is an actor He in several movies
A appeared B had appeared C has appeared D appears
Đáp án C
Dịch: Anh tôi là một diễn viên Anh ấy đã xuất hiện trong một vài bộ phim
Giải thích: “đã xuất hiện trong một vài bộ phim” là hành động lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá
khứ nên ta chia thì hiện tại hoàn thành
Đáp án C
Question 43: Please don’t bother him now He
A is working B has been working C had been working D was working Đáp án A
- Dịch: Bây giờ đừng làm phiền anh ấy Anh ấy đang làm việc
=> Vế trước đã cho thấy dấu hiệu hành động đang xảy ra tại thời điểm nói (now), do đó ta chia động từ ở thì hiện tại tiếp diễn
Question 44: I an interesting book at the moment I will lend it to you when I
_ it
A am reading – have finished B read – am finishing
C have read – am finishing D read – will finish
Đáp án A
- Căn cứ: “at the moment” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn
- Dịch nghĩa: Tại thời điểm này, tôi đang đọc một cuốn sách thú vị Tôi sẽ cho bạn mượn nó khi
=> Việc đình công chưa xảy ra nên ta loại phương án D (quá khứ đơn)
=> The moment = when Mênh đề trạng ngữ chỉ thời gian when không chia thì tương lai nên loại A, B
Do đó, đáp án là C
Question 47: I am sorry I _ that fellow’s name already
A forgot B have forgotten C have been forgetting D forget
Đáp án B
- Căn cứ: “already” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành
- Dịch nghĩa: Tôi xin lỗi Tôi đã quên tên đồng nghiệp đó rồi
Trang 25Question 48: It usually very much in that part of the United States
A is raining B rained C rains D have rained
Đáp án C
- Căn cứ: “usually” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn
- Dịch nghĩa: Trời thường mưa nhiều ở phần kia của nước Mỹ
Question 49: Look! A man _ after the train He wants to catch it
A runs B have been running C will run D is running
Đáp án D
- Căn cứ: “Look! ” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn
- Dịch nghĩa: Nhìn kìa! Một người đàn ông đang chạy sau tàu hỏa Anh ấy muốn bắt kịp nó
Exercise 6 :
Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 1 : Hoang _his email four times a week in order not to miss anything important
A checks B will check C is checking D check
Question 2 : Nowadays, people _social networks with more and more caution
A uses B are using C used D use
Question 3 : At the moment, my sister _her homework, my brother _games
A is making - is playing B is doing - is playing
C does - plays D makes - is playing
Question 4 : It’s 7.00 p.m now and we _meal together We usually _dinner at that time
A have - eat B have - are eating C are having - eat D are having - are eating Question 5 : I _a bike to school every day but today I _to school by bus because it was
stolen yesterday
A rode - went B ride - am going C ride - go D is riding - am going
Question 6 : That Hoa _in class affects other students around
A always talk B is always talking C always talks D always talking
Question 7 : Hoang and Phong _football as they’re having class now
A don’t play B are playing C doesn’t play D aren’t playing
Question 8 : Hoa usually _charge of doing the washing-up in her family
A takes B is taking C take D will take
Question 9 : Our friends _for the fashion show now
A is preparing B are preparing C prepares D prepare
Question 10 : All staff in this restaurant _an urgent meeting right now
A are attending B is attending C attends D attend
Question 11 : After the physics lesson, the children know that water _at 100 Degrees C
A will boil B is boiling C boils D boil
Question 12 : My mom _to the supermarket every Sunday for shopping
A goes B go C is going D are going
Question 13 : Look! Minh _on stage She looks so beautiful
A sings B are singing C is singing D sang
Question 14 : Bich sometimes _chicken noodle soup for breakfast
A are having B is having C have D has
Question 15 : Who _the guitar in that room, Hoa?
A playing B is playing C play D plays
Question 16 : Jenny often _jeans and T-shirt at school but she _a gorgeous dress today
A wears - is wearing B is wearing - wears
Trang 26C wear - is wearing D wears - wears
Question 17 : First thing in the morning, I _a cup of milk tea
A has B am having C have D will have
Question 18 : Ms Kim _very well when she’s under pressure
A not work B don’t work C isn’t working D doesn’t work
Question 19 : I’m sorry Lan is busy now She _her document on the second floor
A are checking B check C checks D is checking
Question 20 : Hurry up, Linh Other friends _for us
A are waiting B waits C wait D is waiting
Question 21 : My clothes are not in the room They _them away
A take B have taken C took D are taking
Question 22 : She _for 10 hours! You must wake her up
A sleeps B is sleeping C has been sleeping D slept
Question 23 : David _the TV set at the moment He _at it for one hour or so
A is repairing/ has worked B repairs/has been working
C has repaired/has been working D repairs/worked
Question 24 : David _his hands He just _the TV set
A washes/has just repaired B is washing/has just been repairing
C is washing/ has just repaired D has washed/ has just repaired
Question 25 : Why _? _you his anecdotes?
A are you laughing/has Jim told B are you laughing/has Jim been telling
C have you laughed/ has Jim told D have you laughed/ has Jim been telling
Đáp án:
Exercise 6:
ĐÁP ÁN
Giải thích: ta có cụm “four times a week” = bốn lần trong tuần, chỉ tần xuất công việc được làm
→ sử dụng thì hiện tại đơn
Dịch: Hoàng kiểm tra email bốn lần trong tuần để không bỏ lỡ bất kì thứ gì quan trọng
Question 2: Nowadays, people social networks with more and more caution
A uses
B are using
C used
D use
Trang 27Đáp án D
Giải thích: Ta có trạng từ “nowadays”: ngày nay-> diễn tả thời điểm trong thời điểm hiện tại về
một xu thế thịnh thành -> ta dùng thì hiện tại đơn
*Ta không dùng đáp án B vì nó không phải là hành động xảy ra tại thời điểm nói, mà nó được xem như một sự thật trong thời điểm hiện tại và về sau nữa
Dịch: Ngày nay, mọi người sử dụng mạng xã hội càng thận trọng hơn
Question 3: At the moment, my sister her homework, my brother games
Giải thích: “at the moment” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn, hai hành động diễn ra
song song → thì hiện tại tiếp diễn
+ Ta dùng cụm từ cố định: Do homework: làm bài tập về nhà
Dịch: Ngay lúc này, chị tôi đang làm bài tập về nhà và em trai tôi đang chơi trò chơi điện tử Question 4: It’s 7.00 p.m now and we meal together We usually dinner at that time
A have - eat
B have - are eating
C are having - eat
D are having - are eating
Đáp án C
Giải thích: “7.00 p.m now” → một điểm thời gian nhất định trong hiện tại → thì hiện tại tiếp
diễn
“usually” → dấu hiệu nhận biết thì hiện đơn
Dịch: Bây giờ là 7 giờ tối và chúng tôi đang ăn tối với nhau Chúng tôi thường ăn tối vào giờ
Tạm dịch: Hàng ngày tôi đi xe đạp đến trường nhưng hôm nay tôi đến trường bằng xe buýt bởi vì
xe đạp của tôi bị mất trộm hôm qua
- Diễn tả thói quen ta chia thì hiện tại đơn -> ride
-Thay đổi của thói quen ta chia thì hiện tại tiếp diễn -> am going
Question 6: That Hoa in class affects other students around
- thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả sự kêu ca, phàn nàn ( be + always + Ving)
Dịch: Việc Hoa thường xuyên nói chuyện trong lớp ảnh hưởng đến các bạn xung quanh
Trang 28Question 7: Hoang and Phong football as they’re having class now
- Căn cứ vào " now" => chia thì hiện tại tiếp diễn
Dịch: Hoàng và Phong không đá bóng bây giờ vì họ đang phải học
Question 8: Hoa usually charge of doing the washing-up in her family
Giải thích: “usually” trạng từ chỉ tần xuất, dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn
Take charge: chịu trách nhiệm
Dịch: Hoa thường chịu trách nhiệm việc rửa bát trong gia đình cô ấy
Question 9: Our friends for the fashion show now
Giải thích: “now” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn
Dịch: Bạn của chúng tôi đang chuẩn bị cho một buổi biểu diễn thời trang bây giờ
Question 10: All staff in this restaurant an urgent meeting right now
Giải thích: “right now”: ngay bây giờ → dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn
Dịch: Tất cả nhân viên của nhà hàng này đang có mặt tại một cuộc họp khẩn ngay bây giờ Question 11: After the physics lesson, the children know that water at 100 degrees C
- thì hiện tại đơn dùng để diễn tả chân lí, sự thật đúng
- căn cứ vào “water” là danh từ không đếm được nên động từ chia ở số ít
Dịch: Sau tiết học môn vật lý, bọn trẻ biết rằng nước sôi ở mức 100 độ C
Question 12: My mom to the supermarket every Sunday for shopping
A goes
B go
Trang 29C is going
D are going
Đáp án A
Giải thích: “every Sunday” chỉ tần suất thực hiện hành động → hiện tại đơn
Dịch: Mẹ tôi đi siêu thị chủ nhật hành tuần để mua đồ
Question 13: Look! Minh on stage She looks so beautiful
Giải thích: Động từ chỉ hình thái “Look” → hiện tại tiếp diễn
Dịch: Nhìn kìa! Minh đang hát trên sân khấu Cô ấy trông thật xinh đẹp
Question 14: Bich sometimes chicken noodle soup for breakfast
Giải thích: một hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói → hiện tại tiếp diễn
Dịch: Ai đàn chơi đàn ghi-ta trong phòng đó vậy, Hoa?
Question 16: Jenny often jeans and T-shirt at school but she a gorgeous dress today
Giải thích: Mệnh đề đầu tiên có trạng từ tần xuất “often” →hiện tại đơn
Mệnh đề sau “but” có trạng từ thời gian “today”, sự việc được nói đến trong khoảng thời gian xung quanh thời điểm nói → hiện tại tiếp diễn
Question 17: First thing in the morning, I a cup of milk tea
Giải thích: “First thing in the morning” = điều đầu tiên trong buổi sáng → chỉ một thói quen →
hiện tại đơn
Dịch: Điều đầu tiên trong buổi sáng, tôi uống một cốc trà sữa
Trang 30Question 18: Ms Kim very well when she’s under pressure
Giải thích: Mệnh đề sau “when” là hiện tại đơn, diễn tả một đặc điểm, tính chất của con
người/sự vật/hiện tượng → hiện tại đơn
Dịch: Cô Kim làm việc không tốt khi cô ấy bị áp lực
Question 19: I’m sorry Lan is busy now She her document on the second floor
Giải thích: có “now” ở mệnh đề đầu → hiện tại tiếp diễn
Dịch: Tôi xin lỗi, Lan đang bây giờ đang bận Cô ấy đang kiểm tra tài liệu ở tầng hai
Question 20: Hurry up, Linh Other friends for us
Giải thích: “Hurry up” = nhanh lên → lời thúc giục → hiện tại tiếp diễn
Dịch: Nhanh lên, Linh Những bạn khác đang đợi chúng ta
Question 21: My clothes are not in the room They _ them away
Giải thích: Hành động đã xảy ra và còn để lại kết quả ở hiện tại → hiện tại hoàn thành
Dịch: Quần áo của tôi không còn trong phòng Họ vừa đem chúng đi rồi
Question 22: She for 10 hours! You must wake her up
Giải thích: Hành động đã xảy ra trong quá khứ vã vẫn đang tiếp tục xảy ra ở hiện tại trong một
khoảng thời gian dài → hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Dịch: Cô ấy đã ngủ được 10 tiếng đồng hồ rồi Bạn cần gọi cô ấy dậy
Question 23: David the TV set at the moment He _at it for one
hour or so
A is repairing/ has worked
B repairs/has been working
C has repaired/has been working
Trang 31Dịch: David đang chữa đầu TV Anh đã phải sửa nó được 1 tiếng đồng hồ hoặc hơn
Question 24: David _his hands He just _ the TV set
A washes/has just repaired
B is washing/has just been repairing
C is washing/ has just repaired
D has washed/ has just repaired
Đáp án C
Giải thích: Mệnh đề đầu: hành động đang diễn ra tại thời điểm nói
Mệnh đề sau: “just” → dấu hiệu nhận biết hiện tại hoàn thành Hành động sửa TV đã xảy ra và vừa mới có kết quả ở hiện tại
Dịch: David đang rửa tay Anh ấy vừa mới sửa ti vi
Question 25: Why _? _ you his anecdotes?
A are you laughing/has Jim told
B are you laughing/has Jim been telling
C have you laughed/ has Jim told
D have you laughed/ has Jim been telling
Dịch: Tại sao tất cả mọi người đều cười? Jim vừa kể câu chuyện vặt của anh ta à?
II THE PAST TENSES
Exercise 7 :
Complete the following sentences using the past simple forms of the verbs in brackets.
Question 1 : I _(lose) my key yesterday
Question 2 : People _(build) this school in 2001
Question 3 : Last year, my father _(promise) to buy my sister a piano She _(be) very
delighted to hear this
Question 4 : It _(be) very hot last summer
Question 5 : I _(walk) home after the party last night
Question 6 : The Chinese _(invent) printing
Question 7 : Sam and I _(play) tennis yesterday He was much better than I was, so
he _(win) easily
Question 8 : My grandpa _(die) 30 years ago I never _(meet) him
Question 9 : - You _(go) to the movies last night?
- Yes, but it _(be) a mistake The movie _(be) awful
Question 10 : When I _(get) home last night, I _(be) very tired, so I
Trang 32_(go) straight to the bed
Question 11 : Diane _(use) to travel a lot These days she doesn’t take many trips
Question 12 : - When Joe and Carol _(meet) each other?
- They first _(meet) when they _(be) in high school
Question 13 : When Sarah _(get) to the party last night, Eric had already gone home
Question 14 : I _(ring) you up two days ago but I _(get) no answer Where
– Dịch: Tôi đã mất chìa khóa của mình ngày hôm qua
Question 2: People _ (build) this school in 2001
Đáp án
– Căn cứ vào dấu hiệu của thì quá khứ đơn: in + mốc thời gian quá khứ
– ĐÁP ÁN: built
– Dịch: Mọi người đã xây dựng ngôi trường này vào năm 2001
Question 3: Last year, my father _ (promise) to buy my sister a piano She
_ (be) very delighted to hear this
Đáp án
– Căn cứ vào dấu hiệu của thì quá khứ đơn: Last + night/ week/ year
– Đáp án: promised – was
– Dịch: Năm ngoái, bố của tôi hứa mua cho em gái tôi một cây đàn piano Cô ấy đã rất vui sướng
để nghe để nghe điều này
Question 4: It _ (be) very hot last summer
Đáp án
– Căn cứ vào: “last summer” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn
– Đáp án: was
– Dịch: Hè năm ngoái, trời đã rất nóng
Question 5: I _ (walk) home after the party last night
Đáp án
– Căn cứ vào: “last night” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn
– Đáp án: walked
– Dịch: Tối qua, tôi đã về nhà sau bữa tiệc
Question 6: The Chinese _ (invent) printing
Đáp án
– Căn cứ vào cách dùng của thì quá khứ đơn: diễn tả các sự việc đã xảy ra trong quá khứ
– ĐÁP ÁN: invented
– Dịch: Người Trung Quốc đã phát minh ra việc in ấn
Question 7: Sam and I _ (play) tennis yesterday He was much better than I was,
so he _ (win) easily
Trang 33- You _ (go) to the movies last night?
- Yes, but it _ (be) a mistake The movie _ (be) awful
Đáp án
* Căn cứ vào:
- “last night” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn
* Đáp án: Did you go – was – was
* Dịch nghĩa: - Tối qua bạn đã đi xem phim chưa?
- Rồi, nhưng đó là sự sai lầm Bộ phim đó kinh khủng
Question 10: When I _ (get) home last night, I _ (be) very tired, so
I _ (go) straight to the bed
Đáp án
– Căn cứ vào: “last night” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn
+ “thì quá khứ đơn” dùng để diễn tả những hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ
– Đáp án: got – was – went
– Dịch: Khi tôi về nhà tối qua, tôi rất mệt mỏi, tôi đã đi thẳng lên giường
Question 11: Diane _ (use) to travel a lot These days she doesn’t take many
- When Joe and Carol _ (meet) each other?
- They first _ (meet) when they _ (be) in high school
Đáp án
– Dịch: - Joe và Carol gặp nhau khi nảo?
- Họ gặp nhau lần đầu khi họ còn học ở phổ thông
=> Tất cả các hành động đã xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ nên ta chia ở thì quá khứ đơn
=> Đáp án: did … meet/met/were
Question 13: When Sarah _ (get to) the party last night, Eric had already gone
home
Trang 34Đáp án
– Căn cứ vào mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian: When S + V (quá khứ đơn), S + V (quá khứ hoàn thành)
– ĐÁP ÁN: got
– Dịch: Khi Sarah đến bữa tiệc tối qua, Eric đã về về nhà rồi
Question 14: I _ (ring) you up two days ago but I _ (get) no
answer Where you _ (be)?
Đáp án
– Căn cứ vào dấu hiệu của thì quá khứ đơn: “two days ago”
– Đáp án: rang – got – were you
– Dịch: Hai ngày trước tôi đã gọi cho bạn nhưng bạn không nghe máy Bạn đã ở đâu thế?
Question 15: When I _ (be) small, I often _(play) with a doll
Complete the following sentences using the past continuous forms of the verbs in brackets.
Question 1 : This time last year I _(live) in Brazil
Question 2 : What you _(do) at 10:00 last night?
Question 3 : At that time yesterday, I _(write) a letter
Question 4 : She _(learn) English at school at 7:45 yesterday morning
Question 5 : - What you _(do) at this time last night? - I was asleep
Question 6 : Matt burned his hand while he _(cook) lunch
Question 7 : I saw you in the park yesterday You _(sit) on the grass and _(read) a
book
Question 8 : When I came home, my mother _(prepare) the meal
Question 9 : Jane _(wait) for me when I arrived
Question 10 : Yesterday evening, while my mother _(cook) in the kitchen, my
father _(watch) the news on TV
Question 11 : Just as I _(leave) the house, I heard an explosion from the inside the lab Question 12 : When Beth arrived, we _(have) dinner
Question 13 : Why didn’t you listen to me while I (talk) _with you?
Question 14 : Michiko couldn’t come to the phone when the director called her because
she _(work) in the factory
Question 15 : I _(enjoy) the party, but Chris wanted to go home
Trang 35– Căn cứ vào dấu hiệu của thì quá khứ tiếp diễn: this time + mốc thời gian quá khứ
– ĐÁP ÁN: was living
– Dịch: Thời gian này năm ngoái, tôi đang sống ở Brazil
Question 2: What you _ (do) at 10:00 last night?
Đáp án
– Căn cứ vào dấu hiệu của thì quá khứ tiếp diễn- xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ:
at 10:00 + mốc thời gian quá khứ
– ĐÁP ÁN: What were you doing……
– Dịch: Bạn đang làm lúc 10 giờ tối qua?
Question 3: At that time yesterday, I _ (write) a letter
Đáp án
– Căn cứ vào dấu hiệu của thì quá khứ tiếp diễn: at that time + mốc thời gian quá khứ
– ĐÁP ÁN: was writing
– Dịch: Giờ này tối qua, tôi đang viết thư
Question 4: She _ (learn) English at school at 7:45 yesterday morning
– Dịch: Matt đã bị bỏng trong khi anh ấy nấu ăn
Question 7: I saw you in the park yesterday You _ (sit) on the grass and
_ (read) a book
Đáp án
– Căn cứ vào ngữ cảnh của câu ta chia thì quá khứ tiếp diễn
– ĐÁP ÁN: were sitting – reading
=> Khi hai vế trong câu đồng chủ ngữ và được nối với nhau bởi liên từ “and” thì động từ thứ hai không cần nhắc lại trợ động từ nữa nếu chia cùng thì, như vậy ở đây có “are reading -> reading” – Dịch: Tôi đã nhìn thấy bạn ở công viên ngày hôm qua Bạn đang ngồi trên cỏ và đang đọc sách
Question 8: When I came home, my mother _ (prepare) the meal
Đáp án
* Căn cứ vào sự phối thì giữa thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn:
- when S + V(quá khứ đơn), S + V(quá khứ tiếp diễn)
Trang 36( Dùng để diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào)
* Dịch nghĩa: Khi tôi về nhà, mẹ tôi đang chuẩn bị bữa ăn
=> “nấu ăn” là hành động đang xảy ra => chia thì quá khứ tiếp diễn
– Dịch: Jane đang chờ tôi thì tôi đến
Question 10: Yesterday evening, while my mother _ (cook) in the kitchen, my
father _ (watch) the news on TV
Đáp án
– Căn cứ vào cách dùng của thì quá khứ tiếp diễn khi có “while” và “yesterday evening”: diễn tả hai hành động xảy ra song song cùng lúc trong quá khứ
– ĐÁP ÁN: was cooking - was watching
– Dịch: Tối hôm qua, trong khi mẹ tôi đang nấu ăn trong bếp thì bố tôi đang xem tin tức trên TV Question 11: Just as I _ (leave) the house, I heard an explosion from the inside
– Dịch: Chỉ vừa mới khỏi nhà, tôi đã nghe thấy tiếng nổ từ bên trong phòng thí nghiệm
Question 12: When Beth arrived, we _ (have) dinner
Đáp án
– Căn cứ vào ngữ cảnh của câu ta chia thì quá khứ tiếp diễn
– ĐÁP ÁN: were having
– Dịch: Khi Beth đến, chúng tôi đang ăn tối
Question 13: Why didn’t you listen to me while I (talk) with you? Đáp án
* Dịch nghĩa: Tại sao bạn không lắng nghe tôi trong khi tôi nói chuyện với bạn?
* Đáp án: was talking
Question 14: Michiko couldn’t come to the phone when the director called her because she
_ (work) in the factory
Đáp án
* Dịch: Michiko không thể đến nghe điện thoại khi giám đốc gọi cô ấy bởi vì cô ấy đang làm việc trong nhà máy
* Căn cứ: cách dùng của thì quá khứ tiếp diễn:
- Diễn đạt hành động đang xảy ra tại thời điểm trong quá khứ
- Giám đốc gọi khi “cô ấy đang làm việc” -> cô ấy không nghe máy
* Đáp án: was working
Question 15: I _ (enjoy) the party, but Chris wanted to go home
Đáp án
* Dịch nghĩa: Tôi đang thưởng thức bữa tiệc, nhưng Chris muốn về nhà
* Căn cứ cách dùng của thì quá khứ tiếp diễn:
- Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào
Trang 37+ thưởng thức bữa tiệc bị hành động Chris muốn về nhà xen vào => chia thì quá khứ tiếp
diễn
* Đáp án: was enjoying
Exercise 9 :
Complete the following sentences using the past perfect forms of the verbs in brackets.
Question 1 : Before Sarah arrived, Eric _(go) home
Question 2 : When Jane arrived at the theater, the film _(start)
Question 3 : He thanked me for everything I _(do) for him
Question 4 : After Angelia _(eat) the cake, she began to feel sick
Question 5 : When he went out to play, he _(do already) his homework
Question 6 : They _(be) married for two years or so when Roy employed a
very attractive Indian secretary in his Glasgow office
Question 7 : Linda _(not study) for the exam, so she was very anxious
Question 8 : I couldn’t go into the cinema because I _(not bring) my tickets
Question 9 : The man sitting next to me on the plane was very nervous He never _(fly)
before
Question 10 : The tornado knocked down the tree that we _(plant)
Question 11 : Laura _(not/use) smartphone before, so I showed her how to use it
Question 12 : We weren’t hungry We _(just have) lunch
Question 13 : We didn’t really want to go and see the film again We _(already see) it twice
- so we said “no” and we went to a shopping mall instead!
Question 14 : When thieves stole my favorite feather wallet, I was really upset I _(have) it
for over five years
Question 15 : Before going to the meeting, he _(consult) with his lawyers
– Dịch: Trước khi Sarah đến, Eric đã về nhà
Question 2: When Jane arrived at the theater, the film (start)
Đáp án
– Dịch: Khi Jane đến rạp chiếu phim, bộ phim đã bắt đầu rồi
=> Diễn tả hành động xảy ra xong trước một hành động khác trong quá khứ ta chia thì quá khứ hoàn thành
*Note: Hành động “start” một bộ phim nó không thể chia ở thì tiếp diễn trong ngữ cảnh này, vì
thế không thể chia theo dạng “một hành động đang diễn ra thì có một hành động khác chen vào”, nên không chia vị trí trống này ở dạng quá khứ tiếp diễn được
=> Đáp án là: start -> had started
Trang 38Question 3: He thanked me for everything I (do) for him
– Căn cứ vào với cấu trúc của “after” đi với thì quá khứ hoàn thành:
After S + V (quá khứ hoàn thành),
S + V (quá khứ đơn)
Về không chứa “after” chia quá khứ đơn => về còn lại chia quá khứ hoàn thành
=> ĐÁP ÁN: had eaten
– Dịch: Sau khi Angelia ăn bánh, cô ấy bắt đầu cảm thấy ốm
Question 5: When he went out to play, he (do already) his homework
Đáp án
– Căn cứ vào cấu trúc của “when” đi với thì quá khứ hoàn thành: When S + V (quá khứ đơn), S + V (quá khứ hoàn thành)
Vế chứa “when” chia thì quá khứ đơn => Vế còn lại chia thì quá khứ hoàn thành
=> ĐÁP ÁN: had already done
– Dịch: Khi anh ấy ra ngoài chơi, anh ấy đã làm bài tập về nhà rồi
Question 6: They _ (be) married for two years or so when Roy employed a very
attractive Indian secretary in his Glasgow office
Đáp án
Dịch nghĩa: Lúc mà Roy thuê một thư kí hấp dẫn người Ấn Độ trong văn phòng Glassgow của
ông ấy thì họ đã kết hôn được hai năm hoặc hơn
+ việc “kết hôn” xảy ra trước việc “thuê thư kí” => chia thì quá khứ hoàn thành
- Đáp án: had been
Question 7: Linda (not study) for the exam, so she was very anxious
Đáp án
– Căn cứ vào cách dùng của thì quá khứ hoàn thành: Khi hai hành động cùng xảy ra trong quá
khứ, ta dùng thì quá khứ hoàn thành cho hành động xảy ra trước và quá khứ đơn cho hành động xảy ra sau
Hành động xảy ra trước “không học tập chăm chỉ” => chia thì quá khứ hoàn thành
=> ĐÁP ÁN: had not studied
– Dịch: Linda đã không học tập chăm chỉ cho kì thì, vì vậy cô ấy rất lo lắng
Question 8: I couldn’t go into the cinema because I (not bring) my tickets Đáp án
– Căn cứ vào cách dùng của thì quá khứ hoàn thành: Khi hai hành động cùng xảy ra trong quá khứ, ta dùng thì quá khứ hoàn thành cho hành động xảy ra trước và quá khứ đơn cho hành động xảy ra sau
Hành động xảy ra trước “không mang theo vé” => chia thì quá khứ hoàn thành
=> ĐÁP ÁN: hadn’t brought
– Dịch: Tôi đã không thể đi đến rạp chiếu bóng bởi vì tôi đã không mang theo vé
Question 9: The man sitting next to me on the plane was very nervous He never _
(fly) before
Đáp án
Trang 39– Căn cứ vào dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành: before
- Căn cứ vào động từ “was” ở câu thứ nhất
=> Hành động “chưa từng bay” tính tới thời điểm " lo lắng“ Mà hành động ”lo lắng" chia ở quá khứ đơn thì hành động " chưa từng bay" phải xảy ra trước quá khứ đơn => chia quá khứ hoàn thành
Đáp án: fly -> had never flown
– Dịch: Người đàn ông đang ngồi cạnh tôi trên máy bay rất lo lắng Anh ấy chưa từng bay trước
Hành động xảy ra trước “trồng cây” => chia thì quá khứ hoàn thành
=> ĐÁP ÁN: had planted
– Dịch: Cơn lốc xoáy đã làm đổ cái cây mà chúng tôi đã trồng
Question 11: Laura (not/use) smartphone before, so I showed her how to use it Đáp án
Căn cứ vào cách dùng của thì quá khứ hoàn thành: Khi hai hành động cùng xảy ra trong quá khứ,
ta dùng thì quá khứ hoàn thành cho hành động xảy ra xong trước và quá khứ đơn cho hành động xảy ra sau
Hành động xảy ra trước “không sử dụng điện thoại trước đây” => chia thì quá khứ hoàn thành
Hành động xảy ra trước “đã ăn trưa rồi” => chia thì quá khứ hoàn thành
=> ĐÁP ÁN: had just had
– Dịch: Chúng tôi không đói Chúng tôi vừa mới ăn trưa rồi
Question 13: We didn’t really want to go and see the film again We (already
see) it twice – so we said “no” and we went to a shopping mall instead!
Đáp án
Dịch nghĩa: Chúng tôi thực sự không muốn đi xem bộ phim đó nữa Chúng tôi đã xem nó hai
lần vì vậy chúng tôi nói “không”, thay vào đó chúng tôi đi mua sắm
Căn cứ vào:
- đã xem phim đó hai lần => nhấn mạnh việc này đã xảy ra trước => chia thì quá khứ hoàn thành
Đáp án: had already seen
Question 14 [94180] When thieves stole my favorite feather wallet, I was really upset I
(have) it for over five years
Đáp án
- Dịch nghĩa: Khi những tên trộm lấy cắp ví lông yêu thích của tôi, tôi đã rất buồn Tôi đã dùng
nó hơn năm năm rồi
- Giải thích:
Trang 40Ta thấy việc sử dụng chiếc ví trong 5 năm xảy ra trước hành động tên trộm lấy trộm, mà hành động “lấy trộm” chia quá khứ đơn thì hành động “sử dụng ví” xảy ra trước quá khứ; đồng thời ta căn cứ vào quãng thời gian “for over five years”, ta dùng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn để nhấn mạnh quá trình của hành động
=> Đáp án: had been having
Question 15: Before going to the meeting, he (consult) with his lawyers
Đáp án
* Dịch nghĩa: Trước khi đi đến buổi họp, anh ấy đã hỏi ý kiến những luật sư của mình
* Việc “anh ấy hỏi ý kiến” xảy ra trước việc đến buổi họp => chia thì quá khứ hoàn thành
* Đáp án: had consulted
Exercise 10 :
Complete the following sentences using the past perfect continuous forms of the verbs in brackets.
Question 1 : We _(play) tennis for about an hour when it started to rain heavily
Question 2 : I was very tired when I got home I _(work) hard all day
Question 3 : At last the bus came He _(wait) for 20 minutes
Question 4 : Jim quit drinking coffee two years ago He _(drink) coffee for 20 years
Question 5 : She was out of breath She _(run)
Question 6 : It wasn’t raining when we went out The sun was shining But it _
(rain), so the ground was wet
Question 7 : We were extremely tired at the end of our trip We _(travel) for
more than 24 hours
Question 8 : I was exhausted at the end of the test I _(write) for over three hours
Question 9 : The orchestra _(play) for 30 minutes when a man in audience
suddenly began shouting
Question 10 : At the time the factory closed down, Sarah _(work) there for five years Question 11 : - She _(watch) TV for 4 hours before she went to eat dinner?
Question 12 : She was very upset because I was late and she _(wait) for a very
long time
Question 13 : When the boys came into the house, their clothes were dirty, their hair was messy
and one of them had a black eye They _(fight)
Question 14 : It was a bit discomfort to arrive at their house and found Liz looking so depressed
I think she _(cry) before I got there
Question 15 : I _(learn) Germany for 4 years and then decided to give it up
* Căn cứ vào: cách dùng của thì QKHT tiếp diễn
- diễn tả hành động xảy ra liên tục kéo dài trước hành động khác trong quá khứ
- hành động xảy ra liên tục kéo dài “chơi quần vợt trong vòng một giờ”
* Dịch nghĩa: Chúng tôi đã chơi quần vợt trong vòng một giờ thì trời bắt đầu mưa lớn
* Đáp án: had been playing