1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Chương 2: Mã hóa và Các giao thức trao đổi khóa potx

68 853 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mã hóa và Các giao thức trao đổi khóa
Tác giả W. Mao
Trường học Đại Học Bỏch Khoa Tp.HCM
Chuyên ngành Bảo mật hệ thống thông tin
Thể loại Tài liệu Chương 2
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 3,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những khái niệm cơ bản về mã hóan Văn bản gốc plaintext n Văn bản mã hóa ciphertext n Hệ thống mã hóa cryptosystem n Khóa key n Hệ thống mã hóa đối xứng Symmetric cryptosystem Trường Đại

Trang 1

Chương 2:

Mã hóa và Các giao thức trao đổi khóa

Khoa Khoa học và Kỹ thuật Máy tính

Đại học Bách Khoa Tp.HCM

Trang 2

Nội dung

Mã hóa hoàn hảo 2

Những khái niệm cơ bản về mã hóa

1 Những khái niệm cơ bản về mã hóa

1

Kênh trao đổi khóa 3

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

Tài liệu tham khảo:

W Mao (2003) Modern Cryptography: Theory and Practice, 3rd Ed., Prentice Hall, ISBN 0-13-066943-1.

Trang 3

Những khái niệm cơ bản về mã hóa

n Văn bản gốc (plaintext)

n Văn bản mã hóa (ciphertext)

n Hệ thống mã hóa (cryptosystem)

n Khóa (key)

n Hệ thống mã hóa đối xứng (Symmetric cryptosystem)

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

© 2011

Bảo mật hệ thống thông tin Chương 2: Mã hóa và giao thức trao đổi khóa

3

n Hệ thống mã hóa đối xứng (Symmetric cryptosystem)

n Hệ thống mã hóa bất đối xứng (Asymmetric cryptosystem)

n Chữ ký số (Digital signature)

n Chứng thực số (Digital certificate)

Trang 4

Những khái niệm cơ bản về mã hóa

n Văn bản gốc (plaintext) là văn bản ban đầu có nội dung có

thể đọc được và cần được bảo vệ

n Văn bản mã hóa (ciphertext) là văn bản sau khi mã hóa, nội

dung không thể đọc được

n Mã hóa (encryption) là quá trình chuyển văn bản gốc thành văn bản mã hóa Giải mã (decryption) là quá trình đưa văn

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

© 2011

Bảo mật hệ thống thông tin Chương 2: Mã hóa và giao thức trao đổi khóa

4

văn bản mã hóa Giải mã (decryption) là quá trình đưa văn

bản mã hóa về lại văn bản gốc ban đầu

n Hệ thống mã hóa (cryptosystem)

n Cryptosystem = encryption + decryption algorithms

n Khóa (key) được sử dụng trong quá trình mã hóa và giải mã.

Trang 5

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

Trang 6

Những khái niệm cơ bản về mã hóa

n Hệ thống mã hóa đối xứng (Symmetric cryptosystem) là hệ

thống mã hóa sử dụng một khóa bí mật chia sẻ

(shared-secret-key) cho cả hai quá trình mã hóa và giải mã

n Hệ thống mã hóa bất đối xứng (Asymmetric cryptosystem)

là hệ thống mã hóa sử dụng một khóa công khai (public key)

và một khóa bí mật (private key) cho quá trình mã hóa và

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

n Hệ thống mã hóa bất đối xứng còn được gọi là hệ thống mã

hóa khóa công khai (public-key cryptosystem)

Trang 7

Những khái niệm cơ bản về mã hóa

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

Trang 8

Kỹ thuật mã hóa đối xứng

n Các kỹ thuật mã hóa đối xứng thông dụng: DES, Triple

DES, AES

n DES: Data Encryption Standard

n NBS (National Bureau of Standards) – bây giờ là NIST

(National Institute of Standards and Technology) (Mỹ) chọn DES làm tiêu chuẩn mã hóa vào năm 1977.

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

© 2011

Bảo mật hệ thống thông tin Chương 2: Mã hóa và giao thức trao đổi khóa

8

DES làm tiêu chuẩn mã hóa vào năm 1977.

n Mỗi thông điệp (message) được chia thành những khối (block)

64 bits

n Khóa có 56 bits

n Có thể bị tấn công bằng giải thuật vét cạn khóa (Brute-force or exhaustive key search)

Trang 9

Kỹ thuật mã hóa đối xứng - Triple DES

n 1999, Triple DES được khuyến khích sử dụng thay cho DES

n Triple DES: thực hiện giải thuật DES ba lần.

n Mã hóa: c ß εk1 ( D k2 (εk1 (m)))

n Giải mã: m ß D k1 (εk2 ( D k1 (c)))

n c: văn bản mã hóa

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

Trang 10

Kỹ thuật mã hóa đối xứng - AES

n AES: Advanced Encryption Standard

n Tháng 10/2000, NIST đã chọn AES làm tiêu chuẩn mã hóa

thay thế DES

n AES còn gọi là Rijndael, tên đặt theo hai nhà mật mã học thiết

kế ra giải thuật là Daemen và Rijmen

n Rijndael là giải thuật mã hóa theo khối Tuy nhiên, khác với

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

© 2011

Bảo mật hệ thống thông tin Chương 2: Mã hóa và giao thức trao đổi khóa

10

n Rijndael là giải thuật mã hóa theo khối Tuy nhiên, khác với

DES, Rijndael có thể làm việc với dữ liệu và khóa có độ dài block là 128, 192 hoặc 256 bit.

Trang 11

Kỹ thuật mã hóa bất đối xứng

n Kỹ thuật mã hóa bất đối xứng phổ biến: RSA

n RSA: tên được đặt theo tên 3 nhà phát minh ra giải thuật

Rivest, Shamir và Adleman

n Thuật toán sử dụng 2 khóa có quan hệ toán học với nhau: khóa công khai và khóa bí mật

Khóa công khai được công bố rộng rãi cho mọi người và được

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

Trang 12

So sánh mã hóa đối xứng và bất đối xứng

n Kỹ thuật mã hóa đối xứng có tốc độ mã hóa và giải mã

nhanh hơn so với kỹ thuật mã hóa bất đối xứng.

n Kỹ thuật mã hóa bất đối xứng an toàn hơn so với kỹ thuật

mã hóa đối xứng

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

© 2011

Bảo mật hệ thống thông tin Chương 2: Mã hóa và giao thức trao đổi khóa

12

Trang 13

So sánh mã hóa đối xứng và bất đối xứng

n Trong thực tế, ta sử dụng kết hợp cả hai kỹ thuật (hybrid

scheme) mã hóa đối xứng và bất đối xứng

n Kỹ thuật mã hóa bất đối xứng: thích hợp mã hóa những dữ liệu nhỏ và yêu cầu bảo mật cao

à Mã hóa khóa bí mật

Kỹ thuật mã hóa đối xứng: thích hợp mã hóa những dữ liệu

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

© 2011

Bảo mật hệ thống thông tin Chương 2: Mã hóa và giao thức trao đổi khóa

13

n Kỹ thuật mã hóa đối xứng: thích hợp mã hóa những dữ liệu

lớn và yêu cầu bảo mật không cao lắm.

à Mã hóa dữ liệu

Trang 14

Chữ ký số

n Chữ ký số (Digital signature): là thông điệp (có thể là văn

bản, hình ảnh, hoặc video ) đã được ký bằng khóa bí mật

của người dùng nhằm mục đích xác định người chủ của

thông điệp đó

n Mục đích của chữ ký số:

Xác thực: xác định ai là chủ của thông điệp

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

© 2011

Bảo mật hệ thống thông tin Chương 2: Mã hóa và giao thức trao đổi khóa

14

n Xác thực: xác định ai là chủ của thông điệp

n Tính toàn vẹn : kiểm tra xem thông điệp có bị thay đổi

n Tính chống thoái thác: ngăn chặn việc người dùng từ chối đã

tạo ra và gửi thông điệp

Trang 15

Chữ ký số

n Chữ ký số:

n Dùng khóa bí mật để ký (mã hóa) lên thông điệp à chữ ký

n Dùng khóa công khai để xác thực (giải mã) chữ ký

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

© 2011

Bảo mật hệ thống thông tin Chương 2: Mã hóa và giao thức trao đổi khóa

15

Trang 16

Chữ ký số

n Quá trình đơn giản của chữ ký số

n Alice viết một văn bản và muốn gửi cho Bob

n Alice ký lên văn bản bằng khóa bí mật à Văn bản đã ký

n Alice gửi văn bản gốc và văn bản đã ký cho Bob qua đường

truyền mạng Bob nhận được văn bản gốc và văn bản đã ký

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

© 2011

Bảo mật hệ thống thông tin Chương 2: Mã hóa và giao thức trao đổi khóa

16

n Bob nhận được văn bản gốc và văn bản đã ký

n Bob dùng khóa công khai của Alice để giải mã văn bản đã ký

n Bob so sánh văn bản giải mã được và văn bản gốc, nếu giống

nhau thì đây chính là do Alice gửi, nếu sai thì đây không phải văn bản do Alice gửi.

Trang 17

Chữ ký số an toàn (Secure digital signature)

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

© 2011

Bảo mật hệ thống thông tin Chương 2: Mã hóa và giao thức trao đổi khóa

17

Trang 18

Chứng thực số

n Chứng thực số (digital certificate), hoặc chứng thực khóa

công khai (public key certificate), là một tài liệu điện tửdùng để xác minh một khóa công khai là của ai

n Trong mô hình hạ tầng khóa công khai (public key

infrastructure), CA (Certificate Authority) là nhà cung cấpchứng thực số

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

Trang 19

Chứng thực số

n Mỗi chứng thực số bao gồm các thông tin cơ bản sau:

n Tên và URL của CA cung cấp chứng thực

n Khóa công khai

n Tên sở hữu: cá nhân, tổ chức, máy chủ

n Thời hạn sử dụng

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

Trang 20

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

Trang 21

Mã hóa hoàn hảo (Perfect encryption)

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

Trang 22

Mã hóa hoàn hảo

n M’ = A(K,M) = {M}K

n Một giải thuật mã hóa được gọi là hoàn hảo cần phải đảm

bảo các tính chất sau:

n Tính chất 1: Nếu không có khóa bí mật K (trong mã hóa đối

xứng), hoặc khóa bí mật K’ tương ứng với K (trong mã hóa

bất đối xứng), thì không có cách nào có thể tìm ra được văn

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

Trang 23

Mã hóa hoàn hảo

n M’ = A(K,M) = {M}K

n Một giải thuật mã hóa được gọi là hoàn hảo cần phải đảm

bảo các tính chất sau (tiếp theo):

n Tính chất 2: Nếu có văn bản mã hóa {M}K và một phần

thông tin về văn bản gốc M, thì cũng không có cách nào có

thể tìm ra được khóa bí mật K (trong mã hóa đối xứng), hoặc

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

n Tính chất 3: Nếu không có khóa K thì dù có thông tin của

văn bản gốc M cũng không thể thay đổi {M}K mà không bị

phát hiện trong quá trình giải mã

Trang 24

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

Trang 25

Kênh trao đổi khóa

n Giả sử Alice và Bob muốn nói chuyện một cách bí mật với

nhau thông qua kỹ thuật mã hóa đối xứng

n Alice và Bob chưa từng thỏa thuận với nhau về một khóa bímật chung

n Kênh trao đổi khóa là nơi/cách thức/kỹ thuật mà Alice dùng

để trao đổi đổi với nhau về khóa bí mật chung

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

Trang 26

Kênh trao đổi khóa

n Cách truyền thống: sử dụng dịch vụ xác thực trực tuyến

(online authentication service) Đây là dịch vụ xác thực

thông qua một bên thứ ba tin cậy (Trusted Third Party –

TTP)

n Sử dụng kỹ thuật mã hóa công khai

Sử dụng kỹ thuật phân phối khóa lượng tử (Quantum Key

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

© 2011

Bảo mật hệ thống thông tin Chương 2: Mã hóa và giao thức trao đổi khóa

26

n Sử dụng kỹ thuật phân phối khóa lượng tử (Quantum Key

Distribution Technique) (đọc thêm mục [4]4.4.5)

Trang 27

Kênh trao đổi khóa

n Những tính chất bảo mật cần có của một kênh trao đổi khóa:

1 Chỉ Alice và Bob (và có thể một bên đáng tin cậy khác,

Trusted third party - TTP) biết khóa bí mật K

2 Alice và Bob biết chắc rằng người kia cũng biết khóa K

3 Alice và Bob biết chắc rằng khóa K là khóa mới được tạo ra

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

© 2011

Bảo mật hệ thống thông tin Chương 2: Mã hóa và giao thức trao đổi khóa

27

Trang 28

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

Giao thức trao đổi khóa 5

Trang 29

Mô hình Dolev-Yao

n Mô hình Dolev-Yao mô tả các mối nguy hiểm được dùng đểđánh giá các giao thức mã hóa

n Mô hình Dolev-Yao có 4 nhân vật:

n Alice và Bob: là 2 người dùng bình thường và muốn thực hiện

một cuộc nói chuyện bí mật và an toàn.

Trent: là một người trung gian đáng tin cậy (Trusted Third

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

n Malice: là người xấu có ý muốn phá, nghe trộm, hoặc giả mạo

nội dung cuộc nói chuyện giữa Alice và Bob

Trang 30

Mô hình Dolev-Yao

Trent

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

Malice

Trang 31

Mô hình Dolev-Yao

n Mô hình Dolev-Yao định nghĩa các việc Malice có thể và

không thể làm

n Malice (có thể):

n Malice là một người dùng hợp lệ của hệ thống, do vậy Malice

có thể bắt đầu một cuộc nói chuyện bình thường với các người dùng khác.

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

n Xem bất kỳ thông điệp nào được truyền qua môi trường mạng

n Sẽ có cơ hội trở thành người nhận thông điệp từ bất kỳ người dùng nào.

n Có thể mạo danh một người dùng bất kỳ gửi thông điệp đến

một người dùng bất kỳ khác.

Trang 32

Mô hình Dolev-Yao

n Malice (không thể):

n Không thể đoán một số ngẫu nhiên từ một không gian đủ lớn.

n Không thể giải mã ra được văn bản gốc từ văn bản mã hóa nếu không có khóa bí mật K

n Không thể tạo ra được một văn bản mã hóa hợp lệ từ một văn bản gốc cho trước nếu không có khóa đúng

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

© 2011

Bảo mật hệ thống thông tin Chương 2: Mã hóa và giao thức trao đổi khóa

32

bản gốc cho trước nếu không có khóa đúng

n Không thể suy ra được khóa bí mật từ khóa công khai.

n Malice có thể điều khiển và truy cập những thành phần/thiết bị chung của hệ thống; nhưng không thể điều khiển và truy cập những thành phần/thiết bị cá nhân của các người dùng khác, như bộ nhớ của máy tính cá nhân.

Trang 33

chưa có thông tin gì về khóa công khai của người kia.

Vậy làm sao Alice và Bob có thể trao đổi với nhau một cách

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

© 2011

Bảo mật hệ thống thông tin Chương 2: Mã hóa và giao thức trao đổi khóa

33

n Vậy làm sao Alice và Bob có thể trao đổi với nhau một cách

an toàn và bí mật qua một môi trường mạng không an toàn?

Trang 34

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

Trang 35

Giao thức trao đổi khóa

n Giao thức “From Alice to Bob”

n Giao thức “Session Key from Trent”

n Giao thức “Message Authentication”

n Giao thức “Challenge-response”

n Giao thức dùng mã hóa công khai

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

Trang 36

Giao thức “From Alice to Bob”

n Giả sử:

n Alice và Trent đã có một khóa bí mật chung KAT

n Bob và Trent cũng có một khóa bí mật chung KBT

n Mục tiêu: Alice và Bob muốn thiết lập một khóa phiên

(session key) bí mật chung mới K để nói chuyện

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

© 2011

Bảo mật hệ thống thông tin Chương 2: Mã hóa và giao thức trao đổi khóa

36

n Trong giao thức này, Alice là người tạo khóa phiên, thông

qua Trent làm trung gian, và gửi cho Bob

Trang 37

Giao thức “From Alice to Bob”

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

© 2011

Bảo mật hệ thống thông tin Chương 2: Mã hóa và giao thức trao đổi khóa

37

1 Alice tạo ra khóa K ngẫu nhiên; mã hóa {K}KAT; và gửi cho Trent:

Alice, Bob, {K} KAT

2 Trent tìm khóa KAT, KBT; giải mã {K}KAT để lấy K rồi mã hóa lại

{K}KBT; và gửi cho Bob: Alice, Bob, {K} KBT

3 Bob giải mã {K}KBT để lấy K; và bắt đầu nói chuyện với Alice:

{Hello Alice, I’m Bob!} K

Trang 38

Giao thức “From Alice to Bob”

n Vấn đề của giao thức “From Alice to Bob” là khóa K được

tạo bởi Alice có thể không đủ an toàn (chiều dài khóa không

đủ dài hoặc dễ bị đoán ra)

n Bob có thể cảm thấy không an toàn khi sử dụng khóa K và

từ chối nói chuyện

à Giao thức mới: “Session key from Trent”

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

Trang 39

Giao thức trao đổi khóa

n Giao thức “From Alice to Bob”

n Giao thức “Session Key from Trent”

n Giao thức “Message Authentication”

n Giao thức “Challenge-response”

n Giao thức dùng mã hóa công khai

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

Trang 40

Giao thức “Session Key from Trent”

n Giả sử:

n Alice và Trent đã có một khóa bí mật chung KAT

n Bob và Trent cũng có một khóa bí mật chung KBT

n Mục tiêu: Alice và Bob muốn thiết lập một khóa bí mật

chung mới K để nói chuyện

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

Trang 41

Giao thức “Session Key from Trent”

3 4

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

© 2011

Bảo mật hệ thống thông tin Chương 2: Mã hóa và giao thức trao đổi khóa

41

1 Alice gửi cho Trent: Alice, Bob

2 Trent tìm khóa KAT, KBT; tạo khóa K ngẫu nhiên; và gửi cho Alice:

{K} KAT , {K} KBT

3 Alice giải mã {K}KAT; và gửi cho Bob: Trent, Alice, {K} KBT

4 Bob giải mã {K}KBT được K; và bắt đầu nói chuyện với Alice:

{Hello Alice, I’m Bob!} K

4

Trang 42

Tấn công giao thức “Session key from Trent”

1 Alice gửi cho Malice(“Trent”): Alice, Bob

giữa Malice và Trent

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính

© 2011

Bảo mật hệ thống thông tin Chương 2: Mã hóa và giao thức trao đổi khóa

42

1 Alice gửi cho Malice(“Trent”): Alice, Bob

1’ Malice(“Alice”) gửi cho Trent: Alice, Malice

2 Trent tìm khóa KAT, KMT; tạo ra khóa KAM ngẫu nhiên;

và gửi cho Alice: {K AM } KAT , {K AM } KMT

3 Alice giải mã {KAM}KAT và gửi cho Malice(“Bob”):

Trent, Alice, {K AM } KMT

4 Malice(“Bob”) gửi cho Alice: {Hello Alice, I’m Bob!} KAM

3 4

Ngày đăng: 24/02/2014, 07:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mơ hình Dolev-Yao 4 - Tài liệu Chương 2: Mã hóa và Các giao thức trao đổi khóa potx
h ình Dolev-Yao 4 (Trang 2)
Mơ hình Dolev-Yao 4 - Tài liệu Chương 2: Mã hóa và Các giao thức trao đổi khóa potx
h ình Dolev-Yao 4 (Trang 20)
Mơ hình Dolev-Yao 4 - Tài liệu Chương 2: Mã hóa và Các giao thức trao đổi khóa potx
h ình Dolev-Yao 4 (Trang 24)
Mơ hình Dolev-Yao 4 - Tài liệu Chương 2: Mã hóa và Các giao thức trao đổi khóa potx
h ình Dolev-Yao 4 (Trang 28)
n Mơ hình Dolev-Yao mơ tả các mối nguy hiểm được dùng để đánh giá các giaothứcmã hóa. - Tài liệu Chương 2: Mã hóa và Các giao thức trao đổi khóa potx
n Mơ hình Dolev-Yao mơ tả các mối nguy hiểm được dùng để đánh giá các giaothứcmã hóa (Trang 29)
Mơ hình Dolev-Yao - Tài liệu Chương 2: Mã hóa và Các giao thức trao đổi khóa potx
h ình Dolev-Yao (Trang 30)
Mơ hình Dolev-Yao - Tài liệu Chương 2: Mã hóa và Các giao thức trao đổi khóa potx
h ình Dolev-Yao (Trang 32)
Mơ hình Dolev-Yao - Tài liệu Chương 2: Mã hóa và Các giao thức trao đổi khóa potx
h ình Dolev-Yao (Trang 33)
Mơ hình Dolev-Yao 4 - Tài liệu Chương 2: Mã hóa và Các giao thức trao đổi khóa potx
h ình Dolev-Yao 4 (Trang 34)
Mơ hình Dolev-Yao 4 - Tài liệu Chương 2: Mã hóa và Các giao thức trao đổi khóa potx
h ình Dolev-Yao 4 (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w