ScanGate document B ộ GIAO DỤC VÁ ĐAO TẠO D ự ÁN Đ Ấ O TAO GIAO VIÊN THCS LOAN No 1718 VIE|SF| THÁI TRẦN BÁI (Chủ biên) NGUYỄN VẲN KHANG ĐỘNG VẬT HỌC ■ ■ ■ KHÔNG XƯƠNG SỐNG (Giáo trình Cao đẳng Sư phạm ) NHÀ XUẤT BÀN ĐẠI HỌC sư PHẠM M ã số 01 01 38411 ĐH 2005 Mục lụcm m Lời nói đ ẩ u 11 PHẦN LÍ THUYẾT 13 CHƯƠNG I Mỏ Đ Ầ U 15 I Đôi tượng và nhiệm vụ của Động vật h ọ c 15 II Phát triển cá thể của động vật 16 1 1 1 Đ ộ n g v ậ t đ ơ n b à o 1 6 1 1 2 Đ ộ n g v ậ t đ a b à o 1 7 III Phân vùng dịa đ.
Trang 1B ộ GIAO DỤC VÁ -ĐAO TẠO
Dự ÁN ĐẤO TAO GIAO VIÊN THCS
LOAN No 1718 -VIE|SF|
Trang 2THÁI TRẦN BÁI (Chủ biên) - NGUYỄN VẲN KHANG
KHÔNG XƯƠNG SỐNG
(Giáo trình Cao đẳng Sư phạm)
Trang 3M ã số: 01.01.38/411.ĐH-2005
Trang 4Mục lụcm m
Lời nói đ ẩ u 11
PHẦN LÍ THUYẾT 13
CHƯƠNG I Mỏ Đ Ầ U 15
I Đôi tượng và nhiệm vụ của Động vật học 15
II Phát triển cá thể của động vật 16
1 1 1 Đ ộ n g v ậ t đ ơ n b à o 1 6 1 1 2 Đ ộ n g v ậ t đ a b à o 1 7 III Phân vùng dịa động vật học 22
IV Lịch sử địa chất của giới Động v ậ t 23
V Hệ thống phân loại và tên khoa học của loài động vật 25
Tóm t ắ t 29
Câu h ỏ i 29
Câu hỏi vận dụng 29
Tài liệu đọc th ê m 29
CHƯƠNG II ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH (PROTOZOA) 31
I Đặc điểm ch u n g củ a Đ ộn g vật nguyên s ín h 3 2 1 1 C ấ u t ạ o v à h o ạ t đ ộ n g s ố n g 3 2 1 2 S i n h s ả n 3 9 1 3 K ế t b à o x à c 4 2 II Hệ thống phân loại Động vật nguyên sinh và sinh học các loài dán g chú ỷ 4 3 1 1 1 N g à n h T r ù n g r o i - c h à n g i ả ( S a r c o m a s t i g o p h o r a ) 4 3 1 1 2 N g à n h A p i c o m p l e x a ( C ó t ổ h ợ p đ ỉ n h ) 4 9 1 1 3 N g à n h T r ù n g l ô n g b ơ i ( C i l i o p h o r a ) 5 3 III.Nguồn gốc và tiến hoá của Động vật nguyên sinh 54
Tóm t ắ t ’ " 55
Câu hỏi òn tập 57
Câu hỏi vận dụng 57
Tài liệu đọc th ê m 58
CHƯƠNG III NGÀNH THÂN Lỗ (PORIPERA) HOẶC BỌT BIỂN (SPONGIA) 59
I Đặc điểm chung của Thân lỗ 60
1 1 C ơ t h ể t h â n l ỗ l à m ộ t h ệ t h ố n g ố n g d ẫ n n ư ớ c v ó i 3 s ơ đ ồ k h á c n h a u v ề đ ộ p h ứ c t ạ p :
a s c o n , s y c o n v à l e u c o n 6 0
Trang 51 2 C á c l o ạ i t ế b à o c ủ a c ơ t h ể t h â n l ỗ v à c h ứ c n ă n g c ủ a c h ú n g ( h 3 1 - h 3 3 ) 6 0
1 3 S i n h s ả n v à p h á t t r i ể n 6 2
1 4 S i n h t h á i 6 5
II Phân loại Thân lỗ 65
III Nguồn gốc và tiến hoá của Thân lỗ 66
Tóm t ắ t 67
Câu hỏi ôn tập 67
Câu hỏi vận dụng 67
Tàl liệu đọc th êm 68
CHƯƠNG IV NGÀNH RUỘT KHOANG (COELENTERATA) HOẶC ĐỘNG VẬT CÓ TẾ BÀO GAI (CNIDARIA) 69
I Đặc điểm chung của Ruột khoang 70
1 1 v ể m ứ c đ ộ t ổ c h ứ c 7 0 1.2 T ế bào g a i 68
1 3 C ơ t h ể c ủ a R u ộ t k h o a n g c ó đ ố i x ứ n g t ỏ a t r ò n 7 1 1 4 H ì n h t h à n h t ậ p đ o à n g ặ p p h ổ b i ế n t r o n g n g à n h R u ộ t k h o a n g ( h 4 3 ) 7 1 II Cấu tạo và Sinh học của các lớp trong ngành Ruột khoang 72
1 1 1 L ớ p T h u ỷ t ứ c ( H y d r o z o a ) 72
1 1 2 L ớ p S ứ a ( S c y p h o z o a ) 7 8 1 1 3 L ò p S a n h ồ ( A n t h o i o a ) 8 2 III.Nguổn gốc và tiến hoá của Ruột khoang 92
Tóm t ắ t 92
Câu hỏi Ôn tập 93
Câu hỏi vận dụng 94
Tài liệu đọc thôm 94
CHƯƠNG V NGÀNH SỨA Lược (CTENOPHORA) 95
I Hinh thái, cấu tạo và sinh học của Pleurobrachla s p 96
li Hệ thống phân loại Sứa lược và sinh học các loài đáng chú ý 99
I I 1 S ứ a l ư ợ c c ó t u a ( T e n t a c u l a t a ) 9 9 1 1 2 S ứ a l ư ợ c k h ô n g c ó t u a ( A t e n t a c u l a t a ) 9 9 III Nguồn gốc và tiến hoá của Sứa lược 99
Tóm t ắ t 100
Câu hối ôn tập 100
Câu hỏi vận dụng 100
Tàí liệu đọc th êm 100
Trang 6CHƯƠNG VI NGÀNH GIUN GIẸP (PLATHELMINTHES HOẶC PLATODES) 101
I Lớp Sán lông (Turbellaria) 102
1 1 C ấ u t ạ o v à h o ạ t đ ộ n g s ố n g 1 0 3 1 2 S i n h s ả n v à p h á t t r i ể n 1 0 6 1 3 P h ả n l o ạ i v à v ị t r í c ủ a c á c b ộ s á n l õ n g 1 0 7 II Lớp sán lá song chủ (Digenea) 107
1 1 1 C ấ u t ạ o v à s i n h h ọ c c ủ a s á n l à s o n g c h ủ 1 0 7 1 1 2 V ò n g đ ờ i c ủ a s ả n l à s o n g c h ủ 1 0 9 1 1 3 P h à n l o ạ i v à c á c đ ạ i d i ệ n p h ổ b i ế n 1 1 2 III Lớp Sán lá dơn chủ (Monogenoidea) 113
IV Lỏp Sán dây (Cestoda) 114
I V I C ấ u t ạ o v à s i n h h ọ c c ủ a s à n d à y 1 1 4 I V 2 V ò n g đ ờ i c ủ a s á n d ấ y 1 1 5 I V 3 P h à n l o ạ i v à c á c đ ạ i d i ệ n p h ổ b i ế n 1 1 6 V Nguồn gốc và tiến hoá của Giun g iẹp 119
Tóm t ắ t 120
Câu h ỏ i 121
Câu hỏi vận dụng 121
Tài liệu đọc thêm 122
CHƯƠNG VII NGÀNH GIUN TRÒN (NEMATODA) VÀ CÁC NGÀNH ĐỘNG VẬT c ó THỂ XOANG GIÀ KHÁC 123
I Ngành Giun tròn (Nematoda) 124
/ 1 C ấ u t ạ o v à h o ạ t đ ộ n g s ố n g 1 2 4 1 2 P h á t t r i ể n 1 2 9 1 3 P h à n l o ạ i , s i n h t h à i v à t ầ m q u a n t r ọ n g t h ự c t i ễ n 1 3 1 1 4 G i u n t r ò n v à n g u ồ n g ố c n ộ i k í s i n h 1 3 7 II Các ngành động vật có thể xoang giả khác và quan hệ phát sinh của các ngành động vật c ó th ể xoang g iả 1 37 1 1 1 N g à n h G i u n c ư ở c ( G o r d i a c e a h o ặ c N e m a t o m o r p h a ) 1 3 8 1 1 2 N g à n h G i u n b ụ n g l ô n g ( G a s t r o t r i c h a ) 1 3 8 1 1 3 N g à n h K i n o r h y n c h a 1 3 8 1 1 4 N g à n h P r i a p u l i d a 1 3 8 1 1 5 N g à n h L o r i c i í e r a 1 3 8 1 1 6 N g à n h t r ù n g b à n h x e ( R o t a t o r i a ) 1 3 8 1 1 7 N g à n h G i u n đ ầ u g a i ( A c a n t h o c e p h a l a ) 1 3 8 III.Giun sán kí sinh và phòng chống bệnh Giun sán 139
Trang 7Tóm t ắ t 140
Câu h ỏ i 141
Câu hỏi vận dụng 142
Tài liệu đọc thêm 142
CHƯƠNG VIII NGÀNH GIUN ĐỐT (ANNELIDA) 143
I Đặc điểm chung của ngành Giun d ố t 144
II Lớp Giun nhiều tơ (Polychaeta) 145
1 1 1 C ấ u t ạ o v à h o ạ t đ ộ n g s ố n g 1 4 5 1 1 2 S i n h s ả n v à p h á t t r i ể n 1 4 9 1 1 3 S i n h t h à i 1 5 1 1 1 4 P h â n l o ạ i v à c á c đ ạ i d i ệ n p h ổ b i ế n 1 5 2 III.Lớp Giun ít tơ (Oligochaeta) 153
1 1 1 1 C ấ u t ạ o v à h o ạ t đ ộ n g s ố n g 1 5 3 1 1 1 2 S i n h s ả n v à p h á t t r i ể n 1 5 8 I I I 3 P h à n l o ạ i , s i n h t h á i v à t ầ m q u a n t r ọ n g t h ự c t i ễ n 1 5 9 IV Lớp dỉa (Hirudinea) 160
I V 1 C ẩ u t ạ o v à h o ạ t đ ộ n g s ố n g 1 6 0 I V 2 S i n h s ả n v à p h á i t r i ể n 1 6 4 I V 3 P h à n l o ạ i 1 6 5 V Nguồn g ố c và tiến hoá của Giun đ ố t 166
Tóm t ắ t 167
Câu h ỏ i 169
Câu hỏi vận dụng 189
Tài liệu đọc th êm 169
CHƯƠNG IX NGÀNH CHÂN KHỚP (ARTHROPODA) 171
I Đặc điểm chung của Chân khớp 172
1 1 C ó c ơ t h ể v à p h ầ n p h ụ p h à n đ ố t 1 7 2 1 2 C ó b ộ x ư ơ n g n g o à i ( h 9 2 ) 1 7 2 1 3 C ơ t h ể l ở n l ê n q u a c á c l ẩ n l ộ t x á c 1 7 3 1 4 H ệ t h ầ n k i n h v à g i á c q u a n 1 7 4 1 5 H ệ c ơ g ổ m c à c c h ù m c ơ 1 7 6 1 6 T h ể x o a n g h ỗ n h ợ p 1 7 7 1 7 H ệ t u ầ n h o à n h ở /77
1 8 C ơ q u a n h ô h ấ p 1 7 8
1 9 C ơ q u a n b à i t i ế t 1 7 9
1 1 0 T u y ế n s i n h d ụ c v à đ ặ c đ i ể m p h á t t r i ể n ĩ 8 0
Trang 8II Hệ thống phân loại Chân khớp 180
III.Cấu tạo và hoạt động sống của đại diện các lớp trong ngành Chân khớp Ỉ 8 Ỉ 1 1 1 1 L ở p t r ù n g b a t h u ỳ ( T r i l o b i t a ) 1 8 1 I I 1 2 L ớ p G i á p c ổ ( P a l a e o s t r a c a ) h a y M i ệ n g đ ố t ( M e r o s t o m a t a ) 1 8 2 I I I 3 L ớ p H ì n h n h ệ n ( A r a c h n i d a ) 1 8 4 I I 1 4 N g u ồ n g ố c v à t i ế n h o à c ủ a C ó k ì m 1 9 1 I I I 5 L ở p G i á p x á c ( C r u s t a c e a ) 1 9 2 I I I 6 N g u ồ n g ố c v à t i ế n h o á c ủ a Có m a n g 2 0 3 I I I 7 L ớ p N h i ề u c h à n ( M y r i a p o d a ) 2 0 4 I I I 8 L ở p Sâu b ọ ( I n s e c t a ) 2 0 6 I I 1 9 N g u ồ n g ố c v à t i ế n h o à c ủ a C ó ố n g k h i 2 3 1 IV Nguốn gốc và tiến hoá của Chân khớp 232
Tóm t ắ t 233
Câu h ỏ i 235
Câu hỏi vận dụng 236
Tài liệu đọc thêm 236
CHƯƠNG X NGÀNH THÂN MỀM (MOLLUSCA) 239
I Đặc điểm chung của Thân m ềm 240
1 1 Đ ầ u C h â n , T h â n v à á o 2 4 0 1 2 L ư ỡ i r a d u l a ( l ư ỡ i b à o ) 2 4 1 1 3 V ỏ 2 4 1 II Cấu tạo và hoạt dộng sống của đại diện các lớp trong ngành Thân m ểrĩì 242
I I 1 L ớ p V ỏ h h i ề u t ấ m ( P o l y p l a c o p h o r a ) 2 4 2 1 1 2 L ở p V ỏ m ộ t t ấ m ( M o n o p l a c o p h o r a ) 2 4 4 1 1 3 L ở p C h ấ n b ụ n g ( G a s t r o p o d a ) 2 4 5 1 1 4 L ớ p C h ấ n r i u ( P e l e c y p o ơ a ) 2 5 5 1 1 5 L ó p C h â n đ ẩ u ( C e p h a l o p o d a ) 2 6 6 III.Giá trị thực tiễn của Thân mềm 274
IV Nguốn gốc và tiến hoá của Thân m ềm 276
Tóm tắ t 278
Câu h ỏi 279
Câu hỏi vận dụng 280
Tài liệu đọc thêm 280
Trang 9CHƯƠNG XI NGÀNH DA GAI (ECHINODERMATA) 281
I Đặc điểm chung của da gai 282
1 1 C ơ t h ể d a g a i c ó đ ố i x ứ n g t ỏ a t r ò n 2 8 2 1 2 H ệ ổ n g n ư ớ c v à c h à n ố n g 2 8 2 1 3 H ệ m á u ( h e m a l s y s t e m ) 2 8 3 1 4 H ệ t h ẩ n k i n h 2 8 3 1 5 M ô l i é n k ế t b i ế n đ ổ i ( m u t a b l e c o n n e c t i v e t i s s u e ) 2 8 4 II Hệ thống phân loại da g a i 285
1 1 1 L ó p S a o b i ể n ( A s t e r o i d e a ) 2 8 5 1 1 2 L ớ p Đ u ô i r ắ n ( O p h i u r o i d e a ) 2 8 8 1 1 3 L ở p C ầ u g a i ( E c h i n o i ơ e a ) 2 8 9 1 1 4 L ở p H ả i s â m ( H o l o t h u r o i d e a ) 2 9 1 1 1 5 L ở p H u ệ b i ể n ( C r i n o i d e a ) 2 9 3 III Sinh sản và phát triển của Da gai 295
IV Giá trị thực tiễn của Da g a i 297
V Da gai hoá đá, nguồn gốc và tiến hoá của Da g a i 297
Tóm t ắ t 299
Câu h ỏ i 300
Câu hỏi vận dụng 300
CHƯƠNG XII PHÁT TRIỂN TIẾN HOÁ CỦA ĐỘNG V Ậ T 301
I Tiến hoá của sơ đỗ cấu trúc cơ thể của động vật 305
II Tiến hoá thích nghi của dộng v ậ t 3 1 2 1 1 1 T i ế n h o à t h í c h n g h i c ủ a đ ộ n g v ậ t ỏ n ư ó c 3 1 2 1 1 2 Q u á t r i n h c h u y ể n t ừ n ư ở c l ê n c ạ n c ủ a đ ộ n g v ậ t 3 2 2 1 1 3 P h ă n b ố c ủ a c á c n h ó m k í s i n h t r ê n c ả y p h á t s i n h v à c à c b i ế n đ ổ i t h í c h n g h i c ủ a đ ộ n g v ậ t k i s i n h 3 2 3 Tóm t ắ t 326
Câu h ỏ i 327
Câu hỏi vận dụng 327
Tài liệu đọc th êm 327
PHẦN THỰC HÀNH 329
Bài mỏ đầu Đại cương về cơ sỏ vật chất và dụng cụ, thiết bị thực hành 330
Bài 1 Thu thập, nuôi cấy, quan sát động vật nguyên sinh (Trùng roi { E u g l e n a v i r i d i s ) , trùng chân giả { A m o e b a p r o t e u s ) và các đại diện khác của trùng roi và trùng chân giả) 341
Trang 10Bài 2 Quan sát và thí nghiệm Trùng giầy, nhận biết một số đại diện Trùng lông bơi khác
và trùng sốt rét 350
Bài 3 Quan sát và thí nghiệm ở Thuỷ tức (hoặc Hải quỳ) và một số ruột khoang khác 358
Bái 4 Tổ chức góc sinh g iớ i 369
Bài 5 Quan sát hình thái ngoài, cấu tạo trong của giun giẹp và một số ấu trùng của chúng (sán lá gan ( P a s c i o l a g i g a n g t i c a ) và sán lá bâ trẩu { P a s c i o l o p s i s b u s k i i ) ) 387
Bái 6 Giải phẫu giun khoang ( P h e r e t i m a a s p e r g i l l u m ) và quan sát cơ thể giun đũa { A s c a r i s l u m b r i c o i d e s ) đã giải phẫu 394
Bài 7 Giải phẫu tôm sông ( M a c r o b r a c h i u m n i p p o n e n s e ) , quan sát một sô' giáp xác nhỏ (thuỷ trần, rận nước) 405
Bài 8 Giải phẫu gián nhà ( P e r i p l a n e t a a m e r i c a n a ) hoặc châu chấu ( O x y a v e l o x ) 417
Bài 9 Giải phẫu ốc nhồi ( P i l a p o l i t a ) , quan sát cấu tạo trai sông { S i n a n o d o n t a w o o d i a n a ) và mực (Sep/a e s c u l e n t a ) đã mổ sẵn 426
Bài 10 Thực tập ngoài thiên nhiên Thực tập tìm kiếm, quan sát, thu thập, xử lí, nuôi sống, theo dõi, làm tiêu bản, làm mẫu ngâm động vật không xương sống ỏ thiên nhiên xung quanh khu vực trường đóng 440
BẢNG TRA NGHĨA CÁC THUẬT NGỮ THƯỜNG DỬNG 455
BẢNG TRA TÊN CÁC ĐỘNG VẬT VÀ CÁC THUẬT NGỮ BẰNG TIẾNG VIỆT 460
BẢNG TRA TÊN CÁC ĐƠN VỊ PHÂN LOẠI ĐỘNG VẬT (BẰNG TÊN KHOA HỌC) VÀ CÁC THUẬT NGỮ có Gốc TỪ TIẾNG LATINH 468
TÀI LIỆU THAM KHẢO CHÌNH 480
NGUỔN HÌNH ĐEN TRĂNG DÙNG CHO PHẦN LÍ THUYỂT 481
NGUỔN HÌNH MÀU DÙNG CHO PHẦN LÍ THUYỂT 483
CÁC HÌNH MÀU TRÊN TRANG MỞ ĐẦU CỦA CÁC CHƯƠNG 483
TÊN ĐẦY ĐỦ CỦA CÁC TÀI LIỆU TỪ ĐÓ LẤY h ìn h m à u 484
NGUỔN HÌNH DÙNG CHO PHẦN THỰC HÀNH 485
Trang 12Lời nói đẩu
(ỉiáo trì nh D ộ n g vật học khôuíĩ xưiMg sổníỊ đổỉ vài trư ờ ng Cao (tắng S ư p h ạ m vưa là ^ l á o trì nh cư sà g i ú p s í n h vicìì tiếp thu m ộ t l ĩn h vực của S i n h học\ vừa là nội
s ự hiếu hiện m u ô n m à u m u ô n vẻ cúa gỉới đ ộ n g vật trong t ự nhiên.
D ê đ ả m b ả o y ê u c ẩ u c ú a m ộ i g i á o t r i n h m à nỘL d u n g được s ử d ụ n g t r ự c t i ế p
trong g i á n g d ạ y ớ T r u n g học cơ sứ, c h ú n g tôi đà cô g ắ n g s ử d ụ n g nh iều đại diện có
à nước to l ù m d ẫ n c h ứ n g và có đ á n h gi á tầ m q u a n tr ọ n g l í th u y ế t và thực tiễn cúa lừng n h ó m đ ộ n g vật.
N ộ i d u n g và p h ư ơ n g p h á p ỉri nh bày n h ă m p h á t h u y n ă n g lực t ự học, t ự tim lòi của ngườĩ học tro ng thỉ èn n h i ên (ỉa d ạ n g và irong vốn kiến thức p h o n g p h ú đá dưực fich lũy trong các tài liệu viết ờ trong và ngoài nước,
M à d ẩ u mối c h ư ơ n g và m ồi bài thự c h à n h đểu có m ụ c t i ê u đẻ người học có thù chú đ ộ n g th ự c hiện yêu cầu cùa p h a n đó Kết t h ú c t ừ n g ch ươn g có p h a n t ó m t ă t
i h í ệ u t r o n g p h ẩ n t h ự c h à n h v à n gư Ợc l ại.
Trang 13về m ặ t th u ậ t ngữ, chúng tôi mạnh dạn dùng các t h u ậ t n g ữ tiếng Việt đ ể thay thê cho các th u ậ t n g ữ Hán Việt trước kia uẩn dùng Trong trường hỢp chưa tìm đưỢc th u ậ t n g ữ tiến g Việt thích hợp chúng tôi tạm d ù n g các th u ậ t n g ữ đã quen
d ù n g từ trước hoặc d ù n g tiếng La tinh Một s ố th u ậ t n g ữ hiện chưa thống nhất,
ch ú n g tôi có g h i chú th êm tiếng Anh ỏ lần đầu sử d ụ n g củng n h ư việc g h i chú tên khoa học đối với các đơn ưỊ phân loại.
Trong m ục Tài liệu đọc thêm sau mỗi chương, ch ú n g tôi chỉ g iớ i thiệu các
tà i liệu d ễ kiếm, p h ầ n lớn mới xuất bản, có nhiều khả n ă n g hiện hữu tron g thư viện các trường Cao đ ẳ n g S ư phạm
H ỉn h vẽ tron g sách chủ yểu là các hình vẽ lại hoặc gh ép lại từ nhiều nguồn,
được g h i cụ t h ể tron g p h ầ n Nguồn hình ờ cuối sách.
T rong q u á trin h biên soạn giáo trinh này, chú n g tôi đưỢc s ự g iú p đ d nhiệt tìn h của các bạn đ ồ n g nghiệp ở bộ môn Động vật học của các trường Đ ại học
S ư p h ạ m , Đ ạ i học K h oa học Tự nhiên (Đại học Quốc g ia H à N ội); Cao đ ẳ n g
S ư p h ạ m H ả i Dương; P hân viện nghiên cứu hiển H ả i Phòng và các g ó p ý b ổ sung của GS TSK H Đ ặ n g N gọc Thanh Chúng tôi xin chăn th à n h cả m ơn.
P h â n công biên soạn giáo trinh này:
N guyễn Văn Khang: Phần thực hành.
T rong g iá o trin h không khỏi còn những thiếu sót về nội d u n g củng n h ư về trin h bày, ch ú n g tôi r ấ t m ong được các bạn đọc góp ý k iế n ‘
Các tác giả
(1) H ình bìa: Đ a d ạ n g g i u n nhiều tơ ở biên.
Nguồn: L.A Zenkevich trong Đ ời s ô n g đ ộ n g v ậ t tập 1, tr 386 NXB Prosvetsenhie,
Trang 14PHẦN Lí THUYẾT
Trang 16Chương I
M ỏ ĐẦU
Những bức tranh dế lai trẽn vàch da
của người ỉiền sử hàng van nàm trước chứng
tó con người đà gàn bo vời thế giởi dộng váĩ
tư rat sớm.
Những hiếu biéĩ tán man và co tính kinh
nghièrìì ơáu tién dà dươc chuẩn xac dán, phaỉ
ỉnến theo ỉhời gian, hiỉìh ỉhanh khoa hoc mà tcì
goi hòm nay là Đông vật
hoc-Tri/óc khi làm quen VỜI giáo trình này,
chung ta hãy nhắc lai mõt vài khài nìém liên
quaỉì tỡi ỉihiểu lĩỉìh vưc của sinh hoc, những
khai niẽm gập ĩhường xuyên và cán ơươc
nhàn thức chính xac.
M ục tiéu
• Nhản thức đươc nhu cầu nắm vững
thẽ giới đòng vảt của người giáo sinh trong
lĩnh vưc Sinh vàt hoc,
• Trinh bày đươc các gtai đoan phát
tnến ca thế cua đỏng vât đa bao, Giải thích đươc cac kieu phan cảt trưng, các kiéu hinh thanh phòt
VI va cac kieu hinh thảnh ỉá phòi thứ ba ớ đòng vảí
• G iới thiẻu đươc các v ùng phản bó đia lí đỏng vàt írèn can và đai dương.
• Giớt thiéu đươc lich sử đia chất của các ngành đòng vàt.
• Giơi thỉéu đươc báng sơ đó hê thóng các nganh đỏng vảt
I DỐI TƯỢNG VÀ NHIỆM v ụ CỦA ĐỘNG VÀT HỌC
DôiiịT v ạ l là i nột t l i à i i h v i ỏ n ti-ÍMi l i à nl i Linh c u a (‘hún^^ t a i nộl i h à n i ì VIỎỈI ( Ị u a n
t r ọ ĩ ì g (lí) h o ạ t CỈỘMỊÍ t h ư ờ n g x i i y ê n t í c h (‘ự(' c ủ a n ỏ i\v SỎII^ v à Ị)lìát í r i e n llụMi bi ỏl
khoiing 2 I n ệ u loài dộní4 vạt ('lìún^ Ị)hâM ỉ)ỏ (lày tlặt' nhát ỏ gan bế mạt (Ịuâ dãl làVÙIIIỊ t h ư ờ i ì g x u y ô n tíU’ đ ộ n g t r ự í ’ tiÔỊ) ÍỚI í‘()ĩì Iigơíỉi Do (16 đ o t oĩi t ạ i loài n ^ ư ờ i
klìỏn^^ lỉ)ô làm nịỊƠ triĩớc t h ê ^iói dọnịỊ vật l);u) (Ịuanh Xhữn^^ lìiôu l)iôt vố giới (!ộn^
v ậ t di tợc ú v h l ũ \ ' (iaiì dộn,iĩ v ậ t [iọ(‘ r a (lờì tio ì i h u c;ui (‘u a x ã liội l o à i lì^atời.
ỉ ) ỏ n ^ v ậ t học’ (Z()()log()s) k h o a học ( - loíỊos) v ế dộĩì^^ v ậ t (= / o o i ì ) ỉ)ỏì i ư ợ n g
c u a tió là t o à n l)ộ t h ỏ ^ i ỏ i ( l ộ n ^ v ậ t X ỉ n ệ i n v ụ c u a ỈUÌ l à Ị ) h á t hiỊMi t á i c a t‘á c (!ạc
diêni (h ìn h thái, siiìh lí Sỉỉit) thái Ị)hát In ri i Ị)hân hỏ ) của ịf\ớ\ clộiìg vạt xá(‘
d ị n h vỊ lỉ'í v ô n (*ỏ c ủ a c l ì ú i m t r o n g í‘á c h ệ Sììih i h á i h ư ớ n ^ (‘h ú ĩ i ^ Ị)hục’ v ụ b ố n v ữ n ^
c h o n h u c ẩ u n l i i ể u m ặ t ( ' ủ a ('on n g ư ờ i
Trang 17s in h lí học bao gồm s in h lí học so s á n h , s in h lí học tiêu hoá, s i n h lí học t h ầ n kinh cấp cao
N ế u nghiên cứu riêng từ n g nhóm độn g vậ t do ý n g h ĩ a lí t h u y ế t hoặc thực tiễn
c ủa chúng, hệ t h ố n g n à y bao gồm các k h o a học có đối t ư ợ n g là t ừ n g n h ó m động vật
n h ư giun s á n học, côn t r ù n g học, t h ú học, đi ểu học
Ngoài r a độn g v ậ t học còn là đối tượn g n g h iê n cứu c ủ a các k h o a học tổn g quái hdn n h ư h ả i dư ơng học, hồ ao học, t h ổ n h ư õ n g học, cổ s in h v ậ t học, địa t ầ n g học
C ũ n g n h ư các lĩn h vực k h o a học khác, các k i ến th ứ c vê đ ộ n g v ậ t học đã đưỢc tích lũy d ầ n th eo 2 hướng: đi s â u vào t ừ n g m ặ t h o ạ t độ n g s ố n g củ a đ ộ n g v ậ t hoặc
t ừ n g n h ó m động v ậ t và k h á i q u á t các quy l u ậ t chi phôi t o à n bộ, t ừ n g n h ó m hoặc
t ừ n g m ặ t t r o n g h o ạ t đ ộ ng sô n g c ủ a độ ng vật H a i h ư ớn g n à y bổ s u n g cho n h a u , cho
t a hi ểu b i ết n g à y c à n g s â u v à c à n g c h í n h xác giói độn g vật
T r o n g vài t h ậ p kỉ qu a, t i ế n bộ n h a n h chóng củ a di t r u y ề n học p h â n tử và của các p h ư ơn g tiện mới t r o n g p h á t h i ện cấu t r ú c siêu hi ể n vi và t r o n g đ iể u t r a sinh
v ậ t ở n h ữ n g v ù n g trư âc đ ây c h ư a biết đ ế n (đáy s â u đại dương, s â u t r o n g lòng đất, nưóc ngầm ) đã cho n h i ề u d ẫ n liệu mói giúp h ì n h d u n g q u a n h ệ p h á t s in h củ a các
nh ó m độn g vật
Ng ày nay, kh i m à h o ạ t độ n g c ủ a con người đ a n g l à m t h a y đổi m ã n h liệt môi trư ò n g sống c ủa n h i ê u loài độ ng vật, đe dọa sự tồn tại c ủ a c h ú n g , t h ì n ắ m vữiiK kiến th ức động v ậ t học là y êu c ầ u cấp b ác h để vừa bảo vệ s ự đ a d ạ n g c ủ a chúng, vừa sử d ụ n g c h ú n g m ột cách hỢp lí và b ền v ữ ng t r o n g cái nôi c h u n g là h à n h tin h của c h ú n g ta
II PHÁT TRIỂN CÁ THỂ CỦA ĐỘNG VẬT
P h á t t r i ể n cá t h ể b ắ t đ ầ u t ừ k h i cá t h ể mới được s i n h r a v à k ế t t h ú c k h i cuộc sông củ a cá t h ể c h ấ m dứt C h ú n g có các n é t k h á c n h a u g i ữ a đ ộ n g v ậ t đdn bào và động v ậ t đ a bào
11.1 Động vật đơn bào
ở p h ầ n lớn động v ậ t đơn bào, cá t h ể mới h ì n h t h à n h b ằ n g n g u y ê n p h â n t ừ t ế bào
mẹ (trùng biến hì nh, t r ù n g roi xanh ) Con lớn lên lại p h â n ch ia để cho t h ế h ệ mối
Trong t rường hỢp n à y p h á t triển đồng nghĩa với s in h trưởng.
Môt sô" động v ậ t n g u y ê n s i n h có vòng p h á t t r i ể n p h ứ c t ạ p hơn, t h ư ờ n g xen kẽ
Trang 18nhiều thê hệ sinh sản vô tính (bằng nguyên phân) VỚI thê hệ sinh sản hữu tính (tạo giao tử bằng giảm phân và kết hỢp 2 giao tử đực và cái) (trùng roi tập đoàn, trùng bào tử )- Trong vòng phát triển nàv, khác với
động vật đa bào, giai đoạn đơn bội thường chiếm
phần lớn vòng đời Hiện tưỢng xen kẽ giữa các
thê hệ sinh sản vô tính và hữu tính cũng gặp ở
trùng cỏ bằng hoạt động của nhân bé trong tiếp
hợp, nhưng không chặt chẽ như ở động vật đa
bào.
11.2 Động vật đa bào
Tuy sinh sản vô tính (bằng nhiều hình thức
như mọc chồi, cắt dọc hoặc cắt ngang cơ thể ) gặp
khá phổ biến ở động vật đa bào thấp, nhưng bên
cạnh hình thức này hầu như bao giờ cũng kèm theo
sinh sản hữu tính Có thể coi sinh sản hữu tính là
đặc trưng của động vật đa bào Phát triển cá thê
của động vật đa bào sinh sản hữu tính trải qua các
giai đoạn sau: hình thành tế bào sinh dục và thụ
tinh cho hỢp tử (thường gọi là trứng), phân cắt
trứng, hình thành phôi vị (tuỳ nhóm động vật phôi
vị có thể gồm 2 hoặc 3 lá phôi) và sự biệt hoá của
các lá phôi thành cơ quan Các giai đoạn này gọi
chung là p h á i triển phôi Tiếp theo là p h á t triển
hậu phôi.
Hình 1.1 Hình thái tinh trùng của m ột số động vật
1 Cá đuối; 2 Chim hải âu; 3 ổc sèn; 4 Sứa; 5 Cá măng; 6 Cánh cứng: 7,11 Giáp xác; 8 Cá phổi; 9.Tôm; 10 Giun tròn
h a y ít ch ất dự t r ữ (no ãn hoàng) Tuỳ theo ph â n bố của n o ã n h o àn g đồng đểu hay
không trong t ế bào c h ấ t củ a noãn, thường p h â n biệt các kiểu no ã n đồng hoàng (noãn
hoàng phân bố tương đôi đồng đểu, ví dụ noãn ếch), noãn đoạn hoàng (noãn hoàng p hân
Hình 1.2 Hình thái của noãn
A Sao biển; B Cá xương; 1 Nhân
Trang 19b ố lệch về một cực, ví d ụ noãn chim) và no ã n tru n g h o à n g (noãn hoàng tập trung ở phần giữa của noãn, ví dụ noãn sâu bọ) Nhân của tê bào noãn thường n ằm lệch về một cực gọi
là cực sin h học, cực đối diện gọi là cực sin h dưỡng.
Khi tin h t r ù n g gặp noãn (thụ tinh), một tê bào lưỡng bội mới h ì n h t h à n h gọi là trứng S au khi t h ụ t i n h t r ứ n g b ắ t đ ầu p h â n cắt ngay, tức là b ắ t đ ầ u giai đoạn p h á t
t ri ể n phôi Do trong tiến hoá không phả i ngay từ đ ầ u tê bào s in h dục đực và cái đã
k h ác n h a u vê kích thước và k h ả n ă n g di động nên có th ể d ù n g các t h u ậ t ngữ khái qu á t hơn: giao tử đực, giao tử cái và hỢp t ử t h a y cho tinh trù ng , no ã n và trứng
11.2.2 P h â n c á t t r ú n g
Ng ay s a u k h i t h ụ t i n h t ế bào t r ứ n g b ắ t đ ầ u p h â n ch ia liên tiếp: 1 t hàn h 2 2
t h à n h 4, 4 t h à n h 8 để cho n h i ề u t ế bào mới, gọi c h u n g là phôi bào, có kích thước bé
dầ n Kiểu p h â n c ắ t t r ứ n g p h ụ t hu ộc c h ủ yếu vào lượng n o ã n h o à n g (ở t r ứ n g gà là lòng đỏ) n h i ề u h a y ít và p h â n bô đ ể u h a y k h ô n g đ ề u c ủ a n o ã n h o à n g tro n g trứng, đặc t r ư n g cho t ừ n g n h ó m độn g vật Có các ki ểu p h â n c ắ t t r ứ n g sau:
a P h â n cắt hoàn toàn
B
Phòi bào lớn
Hình 1.3 Các kiểu phân cắt trứng hoàn toàn
A Đều (hải sâm), B Không đểu (ếch), c Xoắn ốc (thân mềm Spirula), D Đối xứng hai bên (giun đũa),SH Cực sinh học, SD Cực sinh dưỡng Con số ghi dưới mỗi hình là số lượng phôi bào.
Trang 20T ấ t cả các p h ầ n c ủ a t r ứ n g t h a m gia vào q u á t r ì n h p h â n c ắ t (tr ư ờn g hỢp của
t r ứ n g k h ô n g có, có ít h a y n h i ề u n o ã n ho àn g p h â n b ố đ ều t r o n g t ế bào c h ấ t của trứ ng ) D ự a vào vị t r í t ư ơ n g đối củ a phôi bào ó 2 cực củ a tr ứ n g , có 3 kiể u p h â n cắt
h o à n toàn:
• a l - P h ă n cắt p h ó n g xạ, phôi bào của cực s in h học n ằ m ng a y t r ê n phôi bào
củ a cực s i n h dưỡng Có t h ể p h â n biệt 2 ki ểu p h â n cắ t p h ó n g xạ:
- a l l - đều\ n ế u phôi bào của cực s in h học lớn b ằ n g phôi bào của cực s i n h
dưỡng Ví dụ t r ứ n g hải s â m (h.l 3A)
a l 2 - kh ôn g đều\ n ế u phôi bào củ a cực sin h học bé hơn phôi bào của cực
s i n h dưõng Ví dụ t r ứ n g ếch (h.l.3B)
• a2- P h ă n c ắ t x o ắ n ỏ'c, phôi bào của cực s i n h học n ằ m xen giữa 2 phôi bào của
cực s in h dưõng Ví d ụ t r ứ n g giun đô"t, t h â n mềm (h.l.3C)
Kết q u ả củ a q u á t r ì n h p h â n cắ t là tạo n ê n m ột khối t ế b ào h ì n h q u ả d â u gọi
là p h ô i t a n g (morula), rồi p h ô i n a n g (b lastula) k h i h ì n h t h à n h m ột k h o a n g r ỗ n g ở
giữa (phôi xoang)
11.2.3 Hinh thành phôi vị
a G ia i đ o a n h a i lá p h ô i
Khởi đ ầ u phôi có 2 lớp tê bào: lá phôi t r o n g và lá phôi ngoài, giữa ha i lá phôi
Hình 1.4 Các kiểu phân cắt trứng khõng hoàn toàn
A Hình đĩa (mực); B Bề mặt (sâu bọ): 1 Lớp chất nguyên sinh bề
mặt: 2 Noãn hoàng; 3 Nhân; 4 Phôi bào
Trang 21có khi còn d ấ u vết củ a phôi xoang Lá phôi t r o n g giới h ạ n k h o a n g t r ố n g ở giữa gọi
là k h o a n g r u ộ t n g u y ê n th u ỷ K h o a n g n à y mở r a ngoài ở 1 lỗ gọi là m i ệ n g phôi, ớ động v ậ t có h a i lá phôi ( T h â n lỗ, R u ộ t k h o an g , S ứ a lược) t ừ h a i lá phô i n à y sẽ p h â n
h oá t h à n h các p h ầ n củ a cơ thể
Có 4 cách h ì n h t h à n h phôi vị:
xoang, sắ p xếp lại t h à n h lá phôi trong Ví d ụ ở s ứ a ( h l 5 B , B
’)-• a2- L õ m P hô i b ào ở cực s in h dưỡng lõm d ầ n vào p h í a t r o n g phôi xo an g tạo
t h à n h phôi d ạ n g t ú i 2 lóp Ví d ụ ở giu n vòi (h.l.5A)
T h à n h ngoài c ủ a lá phô i giữa n ằ m dưới lá phôi ngoài gọi là lá vách T h à n h tr o n g
củ a lá phôi g iữ a n ằ m s á t với lá phôi t r o n g gọi là lá t ạn g G i ữ a lá v á c h và lá t ạ n g có
k h ọ a n g t r ố n g gọi là t h ể x o a n g (coelum) Chỉ có phôi c ủ a độ n g v ậ t đ a bà o bậc cao mói p h á t t r i ể n q u a giai đ o ạ n b a lá phôi N h ó m độn g v ậ t n à y gọi c h u n g là đ ộ n g v ậ t
có b a lá phôi Có 2 cách h ì n h t h à n h lá phôi t h ứ ba:
Hỉnh 1.5 Các cách tạo phôi vj
A Lõm; B, B' Di nhập; C,C’ Tách lớp: D,D’ Lan phủ
1 Lá phôi ngoài; 2 Lá phôi trong; 3 Phôi xoang
Trang 22• b l - H ì n h t h à n h t ừ n g u y ê n bào th ả n (còn gọi là đ o ạ n b à o , t r o n g phôi s in h học
kí hi ệ u là t ế bào 4 d ) N g u y ê n bào t h â n là 2 phôi bào n ằ m c ạ n h m i ệ n g phôi C h ú n g
p h â n ch ia liên ti ếp đê cho các phôi bào dồn vào phôi xo a n g rồi s ắ p xếp lại t h à n h lá phôi giữa Ví d ụ ở g i u n vòi (h.l.6A,B)
p h ầ n lõm c ủ a t h à n h r u ộ t n g u y ê n t h u ỷ (Da gai, M a n g r â u , H à m tơ, Có dây sống )
t hì m i ệ n g p hô i sẽ b í t k í n lại và m iệ ng con t rư ở n g t h à n h sẽ được h ì n h t h à n h mới Đây là 2 h ư ớ n g t i ế n h o á c ủ a độ ng v ậ t có hai lá phôi: Độ ng v ậ t có m i ệ n g n g u y ê n
s in h và Đ ộ n g v ậ t có m i ệ n g t h ứ s in h (xem th ê m chư ơn g XII - P h á t t r i ể n ti ến hoá
củ a Độ ng v ậ t k h ô n g xư ơng sống)
Q u á t r ì n h b i ế n đổi tiế p th eo là h ì n h t h à n h các cơ q u a n Q ụ á t r ì n h n à y diễ n r a
r ấ t ph ứ c t ạ p và có n h i ề u n é t r i ê n g cho từ n g n h ó m độ ng vật, t u y n h i ê n ta có t h ể n êu vài n é t c h u n g n h ấ t
T ừ lá p h ô i n g o à i sẽ h ì n h t h à n h lốp t ế bào và các p h ầ n bọc ngoài cơ t h ể (tuyến
da, vảy, lông, t ầ n g cuticun ), hệ t h ầ n kinh, giác qu an , p h ầ n tr ư ốc và p h ầ n s a u của ống t iê u h o á ( t h ư ò n g gọi là r uộ t trước và r u ộ t sau)
Hinh 1.6 Hai cách hình thành lá phôi giữa
A-B Từ nguyên bào thân ở giun vòi; C-D Cách lõm một ỏ hàm tơ
1 Lá phôi ngoài: 2 Lá phôi trong; 3 Ruột nguyên thuỷ;
4 Phôi khẩu; 5 Thể xoang; 6 Giải mấm lả phôi giữa;
7 Phồi xoang: 8 Lỗ miếng thứ sinh đang hinh thành.
Trang 23T ừ lá p h ô i tro n g h ì n h t h à n h r u ộ t giữa, các lồi r u ộ t và t u y ế n ti êu hoá có liên
q u a n tới r u ộ t giữa
T ừ lá p h ô i g iữ a h ì n h t h à n h mô liên kết, bộ xưdng trong, t h à n h m ạ c h máu, cơ
q u a n bài tiết, m ột s ố p h ầ n c ủ a hệ s in h dục
Tu ỳ t ừ n g n h ó m đ ộn g v ậ t phôi có t h ể biế n đổi d ầ n để cho t r ư ở n g t h à n h , gọi là
p h á t triển trự c tiếp (ví d ụ t r ứ n g gà nở t h à n h gà con, t r ứ n g g iu n đ ấ t nở t h à n h giun
đ ấ t con) hoặc p h ả i q u a n h i ề u giai đo ạn t r u n g gi an mới cho t r ư ở n g t h à n h , gọi là
p h á t triển q u a b iến th á i (ví d ụ t r ứ n g ếch nở t h à n h n ò n g nọc, t r ứ n g m uỗ i nở t h à n h
bọ gậy, t r ứ n g bướm nở t h à n h tằ m Nò ng nọc, bọ gậy, t ằ m k h á c t r ư ở n g t h à n h cả về
h ì n h t h á i và h o ạ t độn g sống) N h i ề u n h ó m động v ậ t k h ô n g xương sống p h á t t ri ể n
q u a biến t h á i với các giai đ o ạ n ấ u t r ù n g đặc t r ư n g cho nó
Các v ù n g lục địa và đại dương có t h ê có k h u hệ độn g v ậ t riêng, được h ì n h
t h à n h tr o n g q u á t r ì n h đồn g ti ến hoá với q u ả đ ấ t tr o n g đ i ều k i ện môi t r ư ờ n g vô sin h
và h ữ u s i n h xác địn h C ă n cứ vào p h â n b ố của các động v ậ t có t h ể p h â n biệt t h à n h các v ù n g địa lí độn g v ậ t lục địa và đại dương (h.1.7)
1,11- Vùng ồxtrâylia (gổm 2 phân vùng I và II); III- Vùng Tân nhiệt đới; IV,V- Vùng Etiopi (gồm 2
phân vùng IV và V); VI- Vùng Ấn Độ Mã Lai: VII- Vùng Toàn bắc.
1 Bắc cực; 2 ô n đới bắc (A.Phân vùng Đại Tây Dương, B Phân vùng Thái Bình Dương);
3 Nhiệt đới; 4 ô n đới nam, 5 Nam cực.
Trang 24Trèn lục đ ịa t h ư ò n g đưỢc p h â n biệt t h à n h các vùng: T o à n bắc (Holactic), Ấn Độ -
Mã Lai (Indomalai) hoặc Đông phương (Onental), Etiopi, T â n n h i ệt đỏi (Neotropical)
và Ôxtrâylia Các p h â n v ù ng của v ù n g Toàn bắc (gồm c ố bắc - P al ear tic và T â n bắc - Neoartic), củ a v ùn g Etiôpi (gồm Eliôpì và Madagasca) và củ a v ù ng Ồxtrâylia (gồm Ôxtrâylia và Niu Dilân) có khi đưỢc một sô tác giả n â n g lên t h à n h vùng
ở đ ạ i d ư ơ n g (độ s â u dưới 400m) t h ư ò n g được p h â n t h à n h các v ù n g B ắ c cực,
Ôn đới bắc, N h i ệ t đới, ô n đới n a m và N a m cực.
Tuỳ t h e o p h â n bô' r ộn g h a y hẹp t r ê n lục địa h ay t r o n g đại dư ơng mà p h â n biệt
I h à n h loài p h â n bô i h ế giới (cosmopolit) loài p h ă n bô rộng, loài p h â n hô hẹp và
loài đậc h ữ u (endemic) K hông ít t r ư ò n g hợp có t h ể khớp v ù n g p h â n bô' của một đơn
vị p h â n loại với v ù n g đị a lí động v ậ t và tr o n g tr ư ò n g hỢp n à y v ù n g địa lí động v ậ t
được d ù n g để chỉ v ù n g p h â n bố V ù n g p h â n b ố c ủ a m ột loài có t h ể liên tụ c hoặc
n g ắ t quãng, có t h ể là v ù n g p h â n h ố gốc hoặc v ù n g p h â n bô m ở rộng ( th ư ò n g do ho ạt
động có hoặc k h ô n g có ý th ức củ a con người)
Vó q u ả đ ấ t c ấ u t ạ o t h à n h t ừ n g lớp chứ a c h ấ t k h o á n g và di tích của các s in h
v ậ t lắng đ ọ n g ở đ á y b i ển và t r ê n m ặ t đất Các lớp c à n g s â u , n ế u k h ô n g bị các xáo
t rộ n b ấ t thư ờng , c à n g cổ hơn, và các s in h v ậ t c h ứ a t r o n g đó sai k h á c n h i ề u hđn với
s in h vặt h i ện đại
Địa c h ấ t học xếp các t ầ n g của vỏ q u ả đ ấ t t h à n h tầ n g , lớp, hệ (systema) và
n h ó m (groupa) Thời g i a n h ì n h t h à n h hệ gọi là k ỉ (perioda) và thòi gi an h ì n h h à n h
n h ó m gọi là đ ạ i (era).
Mỗi đại và mỗi kỉ có giới độ ng v ậ t ri ê n g c ủ a m ình
Di tích sinh vật của mỗi kỉ địa chất giúp chúng ta hình dung sinh giới của các
thòi kì xa xưa, sự x u ấ t hi ện và các bước th ịn h suy của t ừ n g n h ó m sinh vật, nguồn gốc
và biến đổi c ủa các tổ tiê n liên q u a n đến động vật hiện sống
Hìn h 1.8 và 1.9 giối t h i ệ u các kỉ và các đại đị a c h ấ t , thời gi an kéo dài của
c h ú n g và sự x u ấ t h i ệ n c ù n g các bước t h ị n h suy ( tí n h th eo sô' loài được p h á t hiện)
c ủa từng n h ó m độ n g v ậ t lớn
Trang 25TâHmnk ĐềầÊỆgđại
J Chán bụng Graptôlỉpre Chân đầu Trỉlobite Eưngptend Chân ngấn
Chán ngắn Eustensptedon
Cò tháp bút
ỉcheobtega Tân mộc Heganeura
năm
ìiềtnA
Chăn dầu Dimatrodon
Oriníthosudus Huệ biển Listrosauces
Chim hoá thạch Bạch quá Listrosauces Mộc lan Stegosaurus Ptrocìactyỉ
HỔ răng kiếm Diatayme
Marychippus
Tê giác có lông
Cá voi xanh, Người hiện đại
Hình 1.8 Các đại, các kỉ địa chất và lịch sử sự sống trẽn trá i đất
Trang 26ngoài s i n h học, h o à n c h ỉ n h d ầ n đ ể n g à y c à n g g ầ n với lịch sử t ự n h i ê n củ a s i n h giới.
Hệ thông hiện d ù n g lấy loài sin h vậ t (species) làm cơ sỏ ''Loài là n h ữ n g quần thê tự
nh iên có vốn di truyền riêng và cách li với vốn d i truyền của loài khác" Những loài gần
nhau được xếp ch u n g vào một giông (genus, thường gọi là chi ở thực vật) Những giống gần nh a u đưỢc xếp c h u n g vào một họ (familia) và cứ tiếp tục n h ư vậy ta có các bậc phán loại cao dần bộ (ordo), lớp (classis), n g à n h (phylum) và giới (regnum) Để dễ phân tích, có
thế nêu làm ví dụ vỊ trí p h â n loại học của 3 loài khỉ vàng, chuột n h ắ t và ong mật
<Ã oỉ
Trang 27Tên tiếng Việt Khỉ vàng Chuột nhắt Ong mật
Tên khoa học:
màng)
So s á n h mức độ g ầ n n h a u giữa 3 loài trê n, t a t h ấ y n g a y r ằ n g c h u ộ t n h ắ t và
k h ỉ v à n g (cù ng t r o n g lớp T h ú ) g ầ n n h a u h d n là g iữ a c h ú n g vối ong m ậ t (chỉ cùng
Để bảo đ ả m t h ô n g t in t h ố n g n h ấ t t r ê n t o à n t h ê giới, các đơn vỊ p h â n loại ph ải
có t ê n gọi k h o a học b ằ n g t i ế n g La t i n h (hoặc La t i n h hoá) T ê n k h o a học củ a loài đưỢc quy đ ị n h là t ê n 2 từ: t ừ t h ứ n h ấ t là tê n giống, bao giờ c ù n g b ắ t đ ầ u b ằ n g chữ
h oa còn t ừ t h ứ h a i là t ê n loài, k h ô n g bao giò được viết hoa Ví dụ: T ê n k h o a học của
k h ỉ v à n g là M acaca m u la tta , c ủ a on g là A p is m e llife ra Đế dễ p h â n biệt, t ê n loài
t h ư ờ n g in ngh iên g Tê n loài do tác giả p h á t h i ệ n r a nó đ ặ t và t h ư ờ n g c h ứ a một
n g h ĩ a n à o đó Ví dụ: A p is m e llife ra có t h ể h i ể u là loài ong t r o n g giống A p is cho
(fera) m ậ t (melli) D ù n g t ê n loài m à h i ể u được n g h ĩ a củ a các gốc La t i n h k h ôn g
những dễ nhớ mà còn thêm được thông tin về đặc điểm của loài đó.
Khi c ầ n c h í n h xác, c h u y ê n viê n có t h ể ghi t h ê m vào s a u t ê n k h o a học tê n tác giả và n ă m p h á t h i ệ n loài đó, với các quy đ ị n h c h ặ t chẽ về cá ch viết Ví dụ: Tro ng các công t r ì n h b à n l u ậ n về p h â n loại học, t ê n k h o a học c ủ a k h ỉ v à n g đưỢc ghi là
M acaca m u la tta ( Z i m m e r m a n n , 1780) có nghĩa: loài do Z i m m e r m a n n mô t ả n ăm
1780 với t ê n gọi khác; t ê n c ủ a c h u ộ t c h ù là M a s m u s c u lu s L i n n a e u s , 1758 cho biết loài do L i n n a e u s mô t ả n ă m 1758 vâi t ê n là M u s m u s c u lu s Các quy đ ị n h liên q u a n
tới tê n gọi c ủ a các đđn vị p h â n loại được quy đ ị n h chi t i ế t t r o n g l u ậ t quốc tê vể
d a n h p h á p độ n g vật M ột vài ví d ụ n ê u ở t r ê n chỉ để lưu ý k h ô n g được t u ỳ ti ệ n khi ghi t ê n k h o a học c ủ a các đ ộn g vật
Về p h ạ m vi củ a giối Độ ng v ậ t c ũ n g có v ấ n để c ầ n nê u T r o n g hệ t h ố n g p h â n
ch ia s i n h v ậ t n h â n c h u ẩ n t h à n h 3 giới Th ự c vật , N ấ m và Độ n g vật, Độ ng v ậ t bao gồm cả n h â n c h u ẩ n đơn bào (Động v ậ t n g u y ê n sinh) và đ a bào (các n g à n h khác)
N ă m 1969, W h i t t a k e r t r o n g h ệ t h ố n g 5 giối m à ô n g đề x u ất , s i n h v ậ t n h â n c h u ẩ n được xếp lại t r o n g 4 giới: P r o t i s t a (N g u y ê n s in h vật) gồm các n h â n c h u ẩ n đơn bào;
Trang 28Thực vật, Độ ng v ậ t và N ấ m chỉ bao gồm các đại di ệ n đ a bào T u y n h i ê n trong
P r o t i s t a lại có t h ể p h â n b i ệt t h à n h 3 nhóm: n h ó m g ầ n t h ự c vật , n h ó m g ầ n n ấ m và nhóm g ầ n vối độ ng v ậ t (Animal-like Protists)
T r o n g giáo t r ì n h n à y c h ú n g tôi coi Động v ậ t là m ộ l giới t h ô n g n h ấ t gồm cả
n h â n c h u ẩ n đơn bào và đa bào vì lẽ t h ậ t khó h ì n h d u n g t r o n g t i ế n ho á của s in h giới một bước n h ả y t ừ t iề n n h â n lên n h â n c h u ẩ n đa bào k h ô n g q u a bước t r u n g g i an là
n h â n c h u ẩ n đơn bào, m à th ực t ế n hó m “Animal -li ke P r o t i s t s ” h i ệ n tồn tại giữ vị trí
đó Về h ệ thôVig d ù n g cho giáo t r ì n h này, c h ú n g tôi th eo xu h ư ố n g c h u n g n â n g các lớp củ a Độ ng v ậ t n g u y ê n s in h và G i u n tr ò n lên mức n g à n h , có lẽ p h ả n ả n h đ ú n g hđn t í n h đ a d ạ n g và mức p h â n hoá khi so tương đôì với các n g à n h đ ộ n g v ậ t khác
S a u đ â y là hệ t h ố n g các n g à n h độn g vật d ù n g cho giáo t r ì n h này;
N g à n h T r ù n g lông bơi (Ciliophora)
P h â n giới Đ ộ n g v ật (A nim alia)
N g à n h S ứ a lược ( C ten oph or a)
Đ ộ n g v ậ t có đối x ứ n g h a i bên (Bilateria)
Độ ng v ậ t c hư a có t h ể xo an g (Acoelomata)
N g à n h G iu n dẹp ( P l a t h e l m i n t h e s )
N g à n h ( ỉi u n VÒI ( N em er ti ni )
N g à n h G i u n Iròn ( N e m a t h e l m in t h e s )
Trang 303 Giới t hi ệ u các v ù n g địa lí động vật trên cạn và đại dương.
4 Giới t hi ệu các kí và các đại địa chất, lịch sử x u ấ t hiện và các bước t h ị n h suy của cácnhóm động vật
Càu hỏi vận dụng
Hảy kể các dộng vật thường gặp trong nlià bạn, trong bữa ăn hằng ngày, trong vườn
và t h ậ m chí t r ê n cơ t h ể bạ n N êu lợi ích và tổn hại do h oạ t động của c h ú n g đối với con ngưòi và n h ữ n g vấn đề mà b ạ n muốn tìm hiểu s áu hơn vể chúng
Tài liệu đọc thêmm m
điểm sinh học phản tử Sinh học ngày nay; T.5, N.3(17): 33-37.
của giáo trình Động vật học Đại học và Trung học chuyên nghiệp: 3-4; 25-27.
N.4(18): 49-52.
N.1(31): 3-9
Trang 316 Thái Trần Bái, 2003, Bùng nô Cambri và những điều ẩn dấu về tiến hoá của động
vật Sinh học ngày nay: T.9, N.2(32): 17-22.
nay: T.2, N.2(4): 23-26.
bản có sửa chữa và bổ sung) NXB Khoa học và Kĩ thuật, Hà Nội: 1-408.
nghiệp Tập 1:1-234.
Trang 32Chương II
ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH (PROTOZOA)
Môt thể giới động vật ơơn bào (hình
bèn canh) đang chờ đón các ban.
Thât lạ lủng, ta chỉ cần cất rơm khô
ngâm vào nước và chỉ sau mõt vài ngày
xuất hién nhan nhản càc sinh linh nhỏ bé
như trúng giáỵ trúng nhảy, trùng chuông,
trùng kèn và bao nhièu loại trùng ki dị khac
nữa Chúng ỏ dâu ra mà nhiều ơến thế?
Bàng mất thường ta chỉ thấy chúng
như cac hat bui di dõng trong nước, nhưng
dưởỉ kinh hiển vi p hó ng ơạị lèn hàng trảm
lấn cò thể thấy cơ thể chủng thật tinh tế,
hinh dang chủng thặt đa dang Liệu chúng
co quan hé như thế nào với các sinh vãt
lởn mà chúng ta gàp hàng ngày^ Chủng
sống như thế nào và àn gi? Bộ phận nào
của cơ thể giúp chúng di chuyển? Sinh sản
bàng cãch nào? Chủng gắn bò với con
người như thế nào?
Chương này sẽ giải đàp các càu hói
trèn của các ban.
M ụ c t i é u
• Nắm dươc sư đa dang của Đỏng
vảt nguyên smh (ĐVNS) và lí do của sư
khòng thóng nhất hién hành liên quan đến
thứ bảc phản loai của các nhóm ĐVNS
• Khái quát đươc đàc điểm chung của ĐVNS và néu rỏ đươc các biểu hién rát đa dang của các
từng chức năng sóng và vé vòng phát triển của từng nhóm ĐVNS,
• Nắm đươc sinh hoc của một số nhóm ĐVNS có vai trò !í thuyết và thưc tiễn ỉớn như trùng sốt rét, trùng roi gây bênh ngủ, trùng lỗ: nấm nháy tế bão các ĐVNS tập đoàn Dưa trèn vòng phát tnển của trùng sỏt rét, nắm đươc nguyên tảc phòng chòng bênh sốt rét ở nước ta,
T r o n g h ầ u h ế t s á c h g i á o k h o a tỉếììíỊ Vi ệt , D V N S v ẫ n đ ư Ợ c COI l à m ộ t n g à n h
của giới ỉ^ộn g vật S ự th ự c các d ẫ n liệu mới tích luỹ đưỢc uáo n ửa sa u của th ẻ k ỉ
i h ứ 20, đ ặ c biệt là các d ẫ n liệu về siêu cáu trúc t ế hào cơ thểy về p h â n c h u ỗ i A D N và
về vòng p h á t triển đã c h ứ n g to D V N S kh ô n g p h a i lá m ộ t n g à n h đơn p h á t sin h
C h ín h vi t h ế H ội các n h à n g h iê n cứu D V N S n á m 1980 đ ã chia D V N S th à n h 7
n g à n h độc lập.
Trang 33H ệ th ố n g n à y đ a n g được s ử d ụ n g tro n g n h iề u sá ch g iá o kh o a lư u h à n h rộng rãi g ầ n đ â y (H ic k m a n , R o b e rts, L a rso n , 2001; M iller, H a rley, 2002 ).
Đ ặ c đ iể m c ủ a các n g à n h Đ V N S và các đ ạ i d iệ n có ý n g h ĩa l í th u y ế t và th ự c
tiễn q u a n trọ n g sẽ đưỢc giới th iệ u n g ắ n g ọ n sa u p h ầ n giới th iệu c h u n g về đặc điếm của các n g à n h đ ộ n g vậ t đ ơ n bào này.
1.1 Cấu tạo và hoạt động sống
C ũ n g là t ế bào n h â n c h u ẩ n , về ng u y ên lí, cấ u tạo và h o ạ t động của t ế bào
ĐVNS k h ô n g k h á c gì tê bào c ủ a s in h v ậ t đa bào Tuy n h i ê n c h ín h t ế bào này là m ột
cơ th ể độc lập n ê n k h ác với t ế bào củ a s in h v ậ t đ a bào, c h ú n g là t ế bào biệt hoá đa
nă n g , đ ả m n h ậ n mọi chức n ă n g s ống củ a m ột cơ t h ể độc lập.
L 1 1 N h à n v à t ế b à o c h ấ t
~ 17
II
Hình 2.1 Hình thái của tế bào động vật nguyên sinh
I, Trùng biến hình Acanthamoeba palestinensis: A cá thể hoạt động; B cá thể kết bào xác;
II Trùng giầy; 1 Mạng lưới nội chất; 2 Không bào tiêu hoá; 3 Ti thể; 4 Màng tế bào; 5 Hạch nhân; 6 Nhân; 7 Thể giống hạch nhân; 8 Hạt mỡ; 9 Thành ngoài; 10 Thành trong; 11 Lỗ vỏ:
12 Rãnh miệng: 13 Bào khẩu; 14 Bào hầu; 15 Bào giang; 16 Bao chích; 17 Lông bơi;
18 Ngoại chất; 19 Nội chất; 20 Nhân lớn; 21 Nhân bé; 22 Không bào co bóp.
Trang 34( ' ũ n ^ n h ư niọi lô bào C‘ủa nh ã n (‘huàn ìihâii chiốm mộl k h u vực riẽ ng có
m à i i ^ n l ì â n ì)ao ( Ị u a n h và (’ó Iihi ếu lồ liônt^ ihóiii’ V('ỉi tỏ b à o o h â l ( h 2 l A ) N h i ô m s;ic t h ô (‘h ứ a i h ô n g l i n (li t r u y ế n ớ nhâỉi X ê u k h ỏ n g [)hái ờ i h ò i d i ê m lè bào(laiìK p h â n c h i a , l a k h ó t h â y n h i ễ m sác thổ Chỉíi n h i ễ m s ắ c l úc b â y giò xôp p h â n
l a n n h â n Ti-ong n h â n ihườìi^^ cỏn (‘ỏ h ạ c h n hâ ỉi n(ỉi h ì n h t h à n h các r i bỏ x ỏm ' r i ì ỏ n g thườn^^ D V N S chi cỏ mộl ĩiháiì n h ư n ^ m ộ t sô n h ó m lại có 2 h a y n h i ề u
n h â n 1' rùnK ự:ì'ã\ ( h 2 1 II) cỏ 2 n h â n : n h â n lớn và n h á n bé. N h â n lớn đ a bội, c h ứ a
t a A l ) \ và A R \ (‘òn n h â n bó lưdiì^ bội X hâ ii lỏn cliổu h o à k h á n ă n g h o ạ t d ộ n g
thuon^^ \u y v n , kliíi Iian^ biệt hoá và tái sinh còn n h â n bé có vai Irò (Ịuan tr ọ n ^
t i ' ( ) ì i ” s i n h s a n h ủ u t í ỉ i h b a n g l i ÔỊ ) h ợ j ) í l ậ c l r i i i ụ j : c u a ĩ i h ó m n à y
C ũ n ^ n h ư mọi n h â n c h u a n tê bào ctìấl c ua lô b à o c ũ n g có các cơ q u a n t ứnhu' ti thê m ạ ìi g lưỏi ỉiội c h ấ l bộ m á y (ìol^n Lục lạỊ) ((‘h l o r o p l a s l ) c hì có ở n h ó m có
k h a n a i i ^ ( Ị u a n ^ hỢỊ) n h ư li'ùnK *’Í>I i h ụ c v ậi () ĩihuHi í ìh óm Đ V X S lỏp n g o à i c ủ a tê
bào cliáì ,^ọi là níỉoọi ch ấ t th ư ờ n g (Ịuáĩìh h(ỉn clạn^^ gel còn lốp t r o n g (nội chát)
lhưònị.ĩ lon^' luíii d ạ n ^ sol ỉ l a i t l ạ n ^ n à y ró l h t ‘ bi ê n dôi ( | u a lại k h i vơ i h e h o ạ t
dộĩìịỊ. T u y n liir ii lììộl \'ài cơ (ỊUiUi l ử (h 2.1.Ỉ I) ịỊ’ã\) rộỉiỊĩ r à i t r o n ^ tô b à o Đ V N S lại kliôĩiỊí t h â y (‘ó t r o i i g tỏ h à o clộn^ vậl d a bào n h ư khôi ìg b à o co b ó p (bài Liôl v à d i ể u
ho à áị) suíVt c ủ a cơ t h ô) v à b a o c h í c h (cơ (Ịuan t ứ l ấ n cònịỊ v à l ự vệ)
1,1.2 C ơ quan tử chuyến vận
Cơ t Ịu an t ử c h u y e n v ậ n c ú a t)V'XS là ch án g i à , l ô n g bơi h o ặ c roi bơi. K iể u v ậ n
r t i u y ô n n à y c ò n dưỢ(' g i ử l ạ i t r o n g h o ạ t tlộiiK (‘ủ a rnộl s ô t ô b à o (*ủa s i n h VỘI (la b à o
a C h á n g iả
Cỏ mộl vài d ạ n g (‘h â n giả: c h ă n g i a t h u ỳ (lì.2.2A) c h ă n g i á m ạ n g (h.2.2B), c h á n
g i à sỢi (h.2.‘2C) và c h á n g i ấ t r ụ c (h.2.2l)-Ci), ( ’liAn ^Kì lluiỷ có Cả nội chấL và ngơại c h ấ t cỏn các !í>ại c h â n ịĩìiì k h á c chì có n^oại (‘h a t ( ’hàii ^Míi m ạ r ì ^ là m ộ l b iê n d ạ n g c ủ a c h â n
ị^\i\ sỢi chúii^^ có lli ỏ k ê l vỏi n h a u t h à n h m ạ n g , ( ' h à n ịĩ,\'Ả i r ụ v có c á c vi ô n g Lạo I h à n h
sỢi t r ụ c n â n ^ dò ớ g iử a (h.2.2G) C ác sỢi nà y có thổ t h a y clỏi r h i ố u dài v à dôi h ư ớ n g khi
di chiiyổn C h â n gia I r ụ c là cơ q u a n l ử di c h u y ổ n củ a 'ri ù n g m ặ t tròi Sô^ lượng và cách
sá[) XỎỊ) c ú a c ác vi ỏ n g d ặ c t r ư n g c h o t ừ n g dơii vị p h â n loại.
Trang 35Hình 2.2 Các kiểu chân giả của động vậỉ nguyên sinh
A Chân giả thuỳ (trùng đổng tiền Arcella), B Chân giả lưới (trùng lỗ); c Chân giả sợi (amíp có vỏ Euglypha),
D-G Chản giả trục (D trùng mặt trời Actinosphaerium, E Chân giả vẽ lớn;
G Cắt ngang qua chân giả để thấy các sợi trục) 1 Chân giả: 2 Nhân
C ó v à i g i ả t h u y ế t g i ả i t h í c h cơ c h ê h ì n h t h à n h c h â n g i ả n h ư n g c h o đ ế n n a y v ẫ n c ò n n h i ể u v ấ n
đ ề c h ư a t h ậ t rõ D ư ố i k í n h h i ể n vi có t h ế t h ấ y có m ộ t d ò n g nội c h ấ t di c h u y ê n v ê p h í a đ ỉ n h c h â n giá
t h u ỳ đ a n g hình t h à n h , ớ đó t ạ o ra m ộ t đ i n h q u á n h v à t r o n g h ơ n ( m ũ h i a ỉ i n ) c h ứ n g tó ớ v ù n g n à y có
s ự t h a y đối q u a l ại g i ủ a 2 t r ạ n g t h á i s o n v à g e n c ủ a t ê b à o c h ấ t M ặ t k há c , a c t i n v à ni i oxi n 2 p r o t ei n
q u y ế t đ ị n h h o ạ t đ ộ n g cơ c ủ a đ ộ n g v ật đ a bào rất p h o n g p h ú ivonự, t ế l)ào c h ấ l c u a D \ \ \ s di c h u v e n
b a n g c h â n g i ả t h u ỳ S ự đ a h o á h o ặ c đơn h o á ( pol y- h o ặ c o l ĩ g o m e í r i s a t i o n ) f ủ a '2 p ỉ o t P i n nà\' s ẽ tha>'
đối độ q u á n h c ủ a t ế b à o c h ấ t , c h o t h ấ y v a i t rò c ủ a c h ú n g t r o n g h o ạ i đ ộ n g c u a c h á n ^la.
Trang 36Hình 2.3 Giả thiết giải thích cd chế hình thành chân giả
khi amip hoạt động
I Amíp đang di chuyển nhờ hình thành chân giả; II Chân giả; Vùng ỈÕI (1) và vùng kế cận (2) của dòng nội chất; 3 Mũ hialin: 4 Vùng miêng vòi; 5 ố n g ngoại chất; 6 Lớp ngoại chất trong suốt; 7, Màng tế bào; 8 Không bào co bóp;
9 Nhán: 10 Khòng bào tiéu hoá; 11 Ngoại chất dạng gen:
12 Protein liên kết actin: 13 Sợi actin; 14 Chân giả:
15, Lipid trong màng tê' bào; 16 Actin: 17 Protein điều chính: 18 Hướng co thắt A-D: giải thích trong phần lời
6 L ô n g b ơ i v à r o i bơi
(h.2.4)
C h ú n g I h ư ò n g khác*
n h a u ỏ sô lưựng và dộ dài So
vỏi roi b(íi, l ô n g bdi Lh ưò ng
n g à n h ơ n v à n h i ế u hơn
T u y n h i ê n ^ l ữ a l ô n g bơi v à roi 1)(Í1 k h ô n g có s ai k h á c v ể c ấ u t r ú c s i ê u h i ể n vi
C h ú n g d ể u cỏ 9 sỢi đôi vi ồ n g n g o ạ i vi xếp c á ch d ổ u q u a n h m ộ t dôi vi ô n g t r u n g
l a m t ạ o t h à n h h ộ t r ụ c ( a x o n o m o h 2 1 ) g i ử c h o lõn^^ bơ i C’ó h ì n h t h á i ổ n đ ị n h v ả c â p
n a n g l ư ợ n g c h o h o ạ t đ ộ n g c ủ a c h ú n g T r o n g Ị ) h á n lỏn^ t r ẽ n mỗ i c ặ p vi ô n g còn có 2 cỉãy n h á n h b ê n d y e n i n C h ú n g t h ò r a ỏ k h o á n g g i ủ a c ác đôi vi ô n g v à đ a y c á r vi ỏ n g
t r ư ợ t l ền n h a u k h i l ô n g bời v à roi b(ii h o ạ t (iộĩl^^ () gôV c ủ a l ô n g bơi v à roi bơi ehì
v ò n m ộ t VI cíng t r u n g t ả r n n h ư n g c ó i h ê m m ộ t vi ốnụ, n g o ạ i vi t r o n g t ừ n g sỢi đ ô i ,
c h u y ế n c h ú n g t h à n h 9 sỢi b a P h á n n à y c ủ a sựi I r ụ c gọi là t h ề g ố c ( b a s a l b o d y
h o ạ c k i n e t o s o m e ) Nó có c ấ u t r ú c g iô ng t r u n g t ử ((‘(Mitriole) c ủ a t ế b à o đ ộn g v ậ t , có
Trang 37vai trò tô chức thoi vô
nhiễm khi t ế bào p h â n
lông bơi ih e ^ôc của các
lông bơi liôn kôl với n h a u
hoà t a n tro n g t ế bào chối
luôn luôn cao hơn nồn g dộ
cúa chúĩig ỏ nước Uịĩọi bao
1 Vi ống; 2 Màng roi bơi; 3 Roi bơi: 4 Thể gốc, 5 Lòng bơl,
6 Bao chích (chưa phóng); 7 Mạng vân đòng; 8 Màng tế bào.
9 Alveoỉl
Trang 38cỏ 2 loại khỏn^^ b à o ('<) bÓỊ> gạ|) p h ô bỉóii (ỉ i ) \ ' N S ; khòiiK ỉííiu fu bỏỊì đ ơn ^làn v à khỏn^ bào ('()
l>óp xô|> t h à n h h ệ i h ô n í í k hỏ n ị ĩ 1>:‘ o l(jn () ‘íiĩìa n h ạ n niíỏt' t ừ c á c a m p u n p h ó n g xạ b ao ( Ịuanh (lì 2 5) l ỉ a i l oại kiiònỊí iíào n à y k h á c n h a u vt‘ nun; đô phứt' l ạ p t ủ a h ệ ô n g d ẫ n v ế lỗ i h o á t có mạ t ihưòtiK NLiyôii h a y c h i x u à t h i ộ n khi kliòn^^ ! ì ; u j tõn^^ niíớr l a Cò n n h ị p co bóp c ủ a k h ô n g bào thi t h a y tlỏi t h e o ỉoài v à l h t‘ 0 luHig dộ ĩiuuVi h(M t an irotìK nước b ao { ] uan h cơ t h ê Ví dụ à A r n o e b o
p r o t c u s cl ui kì nà\- t h a y clỏi tù ‘2 d ê n 15 Ị>Ịiui troiiỊí (liÌHi kitMi bi i i h t h ư ờ n g c ủ a p h ò n g i h i n g h i ệ m
N h ì n í h u i i g (ĩỏn^ vật iiguyí"Mi s i n h (í ỉ)iên h oãc ki siiilì khôn^» c o k h ô n g h à o co bóp.
C h o clôn ì i a y v ẫ n c h ư a b i ê l I'ỏ C I Ỉ C C(í (‘h ê d i ế u k h i ổ n h o ạ t đ ộ n g c ú a k h ô n g b à o
c o l ) ÓỊ ) I i l u í n g s ự I Ạ ị ) I r u i ì ^ ^ l i t l i ể x u i ì ị : ( Ị u a n h k h ô n g b à o c o b Ó Ị ) dưỢc c o i l à d ổ c u n g
c aỊ) lìănK lưỢng c h o lìoạt d ộ n g bơm niùV I*a n g oà i c ủ a k h ô n g bào
V
Hỉnh 2.5 Sơ đổ g iở i thiệu 2 kiểu không bào co bóp ở am íp (A) và ỏ trù n g giầy (B)
Với các pha phình (I) và pha bóp (II) khi không bào hoạt động Sơ đổ nhìn trực diện (C) và nhin bẽn
(D) từng kiểu khòng bào (A.B) trong chu kì tập trung và thải nước ra ngoài.
1 Khòng bào co bóp; 2 Ampun phóng xạ; 3 Ampun; 4 ống dẫn; 5 Lưới nội chất; 6 Lỗ thải cố
định: 7 Lỗ thải tạm thời; 8 Bao chích: 9 Lông bơi
Trang 39nước, được lây vào cơ t h ê b ằ n g cách h ì n h t h à n h k h ô n g bào tiêu hoá Tu ỳ lh(‘o thức
ă n là t h ể r ắ n h a y t h ể h o à t a n m à t a có k i ể u d i n h d ư ỡ n g t h ự c b à o ( p h a ^ o r v l o s i s )
h a v ă m b à o ( p i n o c y t o s i s ) C á c p h ả n t ử I h ứ c ă n h o à t a n c ủ n g có t h ô Ị)híU l á n hoặ c
x â m n h ậ p c h ủ đ ộ n g q u a m à n g t ế b à o (o smo tropl ì ) Mỗi loài Ỉ ) V N S t h ư ò n ^ cliì d i n h
d ư ỡ n g t h e o m ộ t k i ể u n à o đó, n h ư n g có k h ô n g ít loài có t h ế t h a y đổi k iể u d i n h dưỡng,
t h í c h hỢp với t h a y đổi c ủ a môi t r ư ờ n g sông Ví d ụ t r ù n g roi E u g l e n a v í r i d i s bì nh
t h ư ò n g là loài q u a n g d ư ỡ n g n h ư n g n ế u s ôn g l â u n g à y t r o n g b ó n g tôì, c h ú n g c h u y ể n
s an g dị dưỡng
Tiêu hoá của Đ V N S tiến hành bên trong tế bào (tiêu hoá nội bào) nhờ các
k h ô n g b à o t i ê u hoá. C h ú n g là c á c t ú i c h ứ a t h ứ c ă n có m à n g b a o ( Ị u a n h Khỏiig hà o
ti êu hoá di c h u y ê n t r o n g t ế bào chât, enzv m từ lysoxom c h u y ế n vào t r o n g klìỏnK
b à o đ ề b i ế n đổi t h ứ c ă n C á c s ả n p h ẩ m t i ê u h o á s a u đó đưỢc h ấ p t h ụ vào t ế bào
c h ấ t , k h ô n g b à o t i ê u h o á b é d ầ n v à c uối c ù n g c hi c h ứ a đ ầ y c h ấ t bã C h ú n g dưỢc
tô n g r a ngoài k hi m à n g củ a k h ô n g bào tiếp xúc với m à n g c ủ a t ế bào Điều d á n g lưu
ý l à t r o n g q u á t r ì n h t i ê u h o á , m ô i t r ư ò n g c ủ a k h ô n g b à o t i ê u h o á c h u y ê n t ừ a x i t
s a n g kiểm, tương tự n h ư c h u y ể n môi t rư ờ n g t r o n g ống t iê u hoá của độn g vậ t da
b ào Mỗi e n z y m t i ê u h o á h o ạ t d ộ n g t ối ư u ở m ộ t độ p H n h í ì t đ ị n h và s ự t ư ơ n g t ự
n à y cho t h â y sự t h a y đối c ủ a hệ en zy m tro n g q uá t r ì n h tiêu hoá ơ cả d ộ n g vạ l dơn bào và đa bào
T r o n g thự c
bào, a m íp có th ể
lây th ức ă n và thải
bã ỏ b ấ t kì chỗ nào
t r ê n bê m ặ t cơ thê;
t r ù n g roi có nơi \ấy
hoặ c d ù n g lô n g b ơ i A Amíp trấn; B Amíp có vỏ; c Trùng roi cộng sinh Leidyopsis,
h a y r o i b ơ i c u ô n giầy; G Trùng roi xanh; H Tặp đoàn trùng roi
cổ áo; I Trùng roi máu Trypanosoma
D
Trang 40lìu vế Ị ) h í a m ì n h hoặc- l ớ i b à o k h â u (Irùiií^^ ^lỉVv trùriK roi x a n h , t r ù n g roi cô áo) n V N S c ộ n g s i n h h o ạ c kí s i n h s ố ng t r o n ^ mòi t r ư ờ n g g i à u t h ứ c ă n , t h ứ c ă n h oặ c
xám nhập qua thành cơ thế (trùng 1'01 máu Trypanosoma), hoặc nhờ chân giả đưa
vào cơ t h ể ( t r ù n g roi cộng s i n h Leidyopsis) Trùn^^ ỏng h ú t c h ủ đ ộ n g s ă n mồi b ằ n g
Hỉnh 2.7 Sinh sản vô tính bằng phân dôi
Amíp có vỏ Euglypha (A) trùng roi máu Trypanosoma (B) trùng roi xanh Euglena viridis (C) và
trùng giấy (D) (Chú ý nguỵèn phản của nhản bẻ (1) và trưc phán của nhân lớn (ở trùng giầy))