Hoạt động mô tơ quay toa khi van điện khhông hoạt động: “Kết quả là, pit tông phanh 7 bị lồ xo phanh 1 ấn xuống, các đĩa 5 và 6 bị đẩy lại với nhau, và phanh hoạt động.. Hoạt động của mô
Trang 1BÀI 3: MÔ TƠ THỦY LỰC Mục tiêu:
Sau khí học xong bài này người học có kha năng:
~ Phẫn biệt được nhiệm vụ của các mô tơ thủy lực trên máy thỉ công xây dựng;
~ Mô tả được câu tạo và nguyên lý hoạt động mô tơ thủy lực trong hệ thống,
~ Nhận biết được các phẩn tử trong mô tơ thủy lực
1 Nhiệm vụ, phân loại mô tơ thủy lực
1.1 Nhiệm vụ
"Nhận động lực bằng dầu có áp suất cao do bơm chính cấp tới mô tơ qua cụm
van diéu khiển để thực hiện chức năng di chuyển, quay
“Thực hiện tự phanh hầm khí máy quá tái
1.2 Phân loại
'C6 3 loại mô tơ thủy lực thường được sử đụng trên máy thí công xây dựng
~ M tơ quay
~Mô tơ di chuyển
~ Mô tơ nung
2 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của mô tơ thủy lực
Trang 2Lô xo phanh 11.Xi lanh
1
8 Piston phanh 18.L6 so van một chiều
3.1.3 Nguyên lý hoạt động
* Khi van Solenoi khỏa quay không được kích hoạt
Khi van Solenoi khỏa quay không được kích hoạt, dẫu nén tử bơm chính
bị ngất và cửa B được nỗi thông với mạch của bình
“Mình 3.2 Hoạt động mô tơ quay toa khi van điện khhông hoạt động:
“Kết quả là, pit tông phanh (7) bị lồ xo phanh (1) ấn xuống, các đĩa (5) và (6)
bị đẩy lại với nhau, và phanh hoạt động
2.1.2 Khi van Solenoi khéa quay được kich hoat
89
Trang 3Khi van hình ống điều chỉnh khoá lắc được kích hoại, van được chuyển mạch
và dầu nén từ bơm vào cửa B và chảy tới buồng phanh
Hình 3.3 Hoạt động của mô tơ quay toa khi van điện hoạf động
Du nén vào buồng a di qua 13 xo phanh (1) và đẩy pit tông phanh (7) lên
'Kết quả là, các đĩa (5) và đĩa (6) bị tách nhau ra và phanh được nhã
2.2 Van an toan
2.2.1 Chite ning
Đặc tính mong đợi của van an toàn mô tơ quay bao gdm bai giai đoạn như được chỉ ra trong biểu đỗ bên dưới
.Van an toàn hoạt động để giám sự đột ngột khi bắt đầu hoạt động hay ngừng
"hoạt động quay Khi mô tơ bắt đầu quay áp suất đầu tăng từ Po tới P1 vả làm việc
ở giai đoạn nay trong khoảng thời gian T sau đó áp suất tiếp tục tăng trong khoảng, P) tới P; và làm việc ở giai đoạn này trong khoảng thời gian T> vi vay md to quay
sẽ không bị rung rật Trường hợp khi ngừng quay lim việc ngược lại
Trang 4
Hình 3.6 Hoạt động của van an toàn
Khi áp suất là P, cẳn 18 đây lồ xo 19 nén lại vi vay piston 20 mở ra và dẫu điều khiển được giảm bớt "Thời gian cần thiết để thanh kéo 18 tác động tới ống lốt 21 là T1, và áp suất
trong thời gan này duy trì ở mức P1
“Khi áp suất mạch là P2
1
Trang 5
Hinh 3.6 Hoạt động của van an toàn
“Sau khi thanh kéo 18 tác động vào ống lót 21 và áp suất tăng lên (từ P1 đến
2), áp suất từ lỗ a trong thanh kéo 18 đầy piston 22 và nén lò xo 23 để tăng ấp suất đặt ra
“Thời gian để tăng áp suất đặt ra là T2 và áp suất đặt ra sau khi tăng là P2 2.2 Mé to di chuyén
2.2.1 Cấu tạo
Trang 6
"Hình 37 Mô tơ di chuyển
«a Cia PB (tir van điều khiến đến)
b, Cita PA (từ van điều khiển đến) 10 Lò xo
.d, Cửa P (từ van tốc độ di chuyển) 12 Piston phanh
Trang 73 Giá đỡ 15 Piston điều chính
5 Piston 17 Lô xo van kiểm tra
6 Xi lanh 18, Van kiếm trả
Tmt tra 19 Van đối trọng
8 Võ phía cuối 20 Van an toàn,
"bơm khiển không chảy vào cửa P Vì vậy va điều khiển 9 được đẩy sang phải theo
“chiều mũi tên bởi lò xo 10 Do đó nó đầy van điều kiểm tra 22, và dầu có áp suất
chỉnh từ van điều khiển tới vô phía cuối 8 chảy qua rãnh a trong van điều khiển 9, chảy vào phía trên của van điều khién piston 15a, và đấy piston điều khiển 15a sang bên phải theo chiều mỗi tên Cùng lúc đó, DẪu gây áp suất ở phía đưới piston
điều khiển 15 b chảy qua lỗ b trong van điều khiến 9 và được đẫn xuống mô tơ
Kết quả là Cam lắc 4 di chuyển tới vị trí lớn nhất, công suất của rnô tơ trở thành lớn nhất và hệ thông được đặt tốc độ thấp
*Ở tốc độ nhanh (góc cam lắc nhỏ nhất)
Trang 8
Hinh 3.8 Hoạt động Mô tơ di chuyển khi van tắc độ di chuyển hoạt động
‘Van tốc độ di chuyển được kích boạt, vì vậy dẫu có áp suất điều khiển từ
bơm nạp cháy tới cửa P và đẩy van điều khiến 9 sang bên trải theo chiều mũi tên
Vi vay du c6 áp suất chính từ cụm van điều khiển chảy qua rành e trong van điều khiển 9 chây vào phía dưới của piston điểu khiển 15b và diy piston 1Sb sang phái theo chiều mũi tên Cùng lúc đó, dẫu điều Khién ở phía trên piston 15a chảy qua lỗ đ trong van điều khiến 9 và được dẫn tới mô tơ
KẾt quả là cam, tắc 4 di chuyển tới vị trí nhỏ nhất, công suất của mô tơ trở ênnhỏ nhất và hệ thống được đặt ở tốc độ cao
2.2.3.Hoat dng của phanh dừng
* Khi bắt đầu di chuyển
Trang 9Khi cần di chuyển hoạt động, dầu có áp suất cao từ bơm chính chính tác
động vào lõi van cân bằng 19, mạch tới mở phanh hãm ra, và dẫu cháy vào khoang
‘cia piston phanhl2 thing lực của lồ xo 11 va dy piston 12 sang bén phải theo
cchiéu mũi tên Khi điều này xảy ra, lực tác động lên tắm thép 13 va dia ma sát 14
‘cing bị mắt, vì thể tắm thép 13 và đĩa me sắt 14 tích nhau ra và phanh được nhà,
*Khí dừng di chuyển
'Khi cần điều khiễn di chuyển được đặt ở mức số không, löi van căn bằng 19
trở lai vị trí trung gian và mạch đâu chuyển tới phanh đừng bị đóng lại Dầu điều
khiển ở khoang a của piston phanh 12 được dẫn qua lỗ trong piston phanh 12 trở
vé thung chia, vi piston phanh 12 được đẩy sang bên trải theo chiều mũi tên bởi lò xoll
Kết quả là tắm thép 13 và đĩa phanh 14 được đẩy ép chặt vào nhau và thực hiện quả tình phanh mô tơ
Trang 10‘Satety
2s
Hình 3.11 Cấu tạo Van phanh:
‘Van phanh bao gầm một van hút an toản , van đối trọng, van kiểm tra đặt trong một hệ thống mạch
~ _ Chức năng và hoại động của mỗi bộ phận được nêu ở đưới đây
'*Van đối trong, van kiểm tra
Chức năng
Trang 11
"Khí chuyển động xuống dốc, truag lượng của thiết bị khiến nó có xu hướng chuyển động nhanh hơn tốc độ của động cơ
Kết quả lá, nếu thiết bị chuyển động với tốc độ của động cơ thấp, động cơ sẽ
‘quay không tải và thiết bị sẽ chuyển động vượt khá năng điều khiển gây nguy hiểm lớn
ĐỂ tránh tỉnh trạng này, những van này tác động để đảm báo thiết bị chuyển động theo tốc độ của động cơ (lượng xả của bơm)
+ Hoạt động khi dẫu nén được cung cắp
Khi cẳn điều khiển chuyển động được kích hoạt, dẫu nén từ van điều chỉnh
được cung cắp cho cửa PA Nó đây làm mở van hút an toàn (18A) và chây từ cửa nạp MA của động cơ tới cửa xi MB của động cơ
Canvolvane
Hình 3.11 Hoạt động Van đổi trọng viwan
"Tuy nhiên, cửa xã của động cơ bị đóng bởi van hút an toàn (18B) và ống diy (19), đo đó áp suất tại mặt cung dẫu tăng lên
Trang 12
Hình 3.12 Hoạt ding Van déi trong vavan kiém tra
Dầu nén tại mặt cung chảy từ vòi phun E1 và E2 trong ống dây (19) tới buồng
SÍ Khi áợ suất trong buồng S1 tăng can hơn áp soi chuyểu mạch ống đây, ống
đây (19) bị đấy sang phái theo hướng mũi tên
Kết quả là, của MB và của PB được nổi thông, mặt của xá của động cơ được
mở, và động cơ bắt đầu quay (Hình 3)
1» ‘Host ding cia phank khi chuyên địng xuống dấu
Nếu thiết bị có xu hướng chạy lồng lên khi đang xuống dốc, động cơ sẽ quay tiNg tí ủ đáp suÃ: 8 của opp cha động sói giềm,vi 4o su ong buồng ST cqua các vời phun EI và E2 cũng sẽ giảm Khi áp suất trong buồng Sĩ giảm xuống
thấp hơn áp suất chuyển mạch ống dây, ống đây (19) sẽ trở lại về bên trái theo hướng mũi tên nhờ lò xo (20), và cửa xả MB được điều chính tiết lưu
Kết quả là, áp suất ở mặt cửa xà tăng, sự kháng cự được tạo ra chống lại sự
‘quay cia dng cơ, và điều này ngăn chặn không cho thiết bị chạy lông lên
Ni cach khác, ông dây di chuyển tới một vị trỉ mà áp suất ở cửa xả ME cân
ng với áp suắc ở của nạp và Ìpc được tạo ra bôi trọng lượng của thết bị,
“Hình 3.13 Hoạt động Van khi xuống dốc
Nó tiết lưu mạch cửa xả và kiểm soát tốc độ chuyển động theo lượng dầu do
bơm xã ra (Hình 4)
2.2 Van an toàn
* Chức năng
Khi ngừng chuyển động (hoặc khi chuyển động xuống dốc), các mạch ở cửa
nạp và cửa xã của động cơ bị đồng lại bởi van đối trọng, nhưng động cơ quay theo cquấn tỉnh, đo đó áp suất ở cửa xả của động cơ sẽ trở nên cao bắt thường và gây hại
%
Trang 13động cơ hoặc hệ thẳng đường dẫn Văn ăn toàn tác động để xã bớt áp suất thừa này,
-vả chuyển tới mặt cửa nạp của động cơ để tránh gây hỏng thiết bị
lưu điều chỉnh Khi điều này xảy ra, động cơ tiếp tục quay theo quán tính, do đó áp
suất ở cứa xã (áp suất MP) tăng (Hình S)
Nếu áp suất tăng cao hơn áp suất thiết đặt của van hút an toàn (18A), van kim mo
Dẫu khi đỏ chảy qua rãnh lớn A1 trong ống diy (19) của van đối trọng vả chảy vào
buồng MA trong mạch ở mặt đối diện (Hình 6)
3 Théo lắp nhận dạng các chỉ tiết trong mô tơ thủy lực
3.1 Trinh tự tháo mô tơ quay toa ra khỏi máy xây dựng,
SIT "Tên các thao tác Dung eu, thiét | Yêu cầu kỹ
1 | Chuin bj dung cu, thidt bi, vate 'ÏCðlễ,khẩu, | Đăng chúng
tay vin, tay | Logi, di sb nổi lụelãng, | lượng
2 Đỗ máy xây dựng trên nên đất phẳng
Hạ thấp thiết bị công tác xuống đất và
xã áp suất còn lại trong mạch thủy
Trang 14
|4 [Sử đụng lục giác tháo các bulong giữ | Khẩu, lục giác,
Í mô tơ sau đó dùng dây cáp nâng mỗ _ | máy nâng tự
to quay loa ra ngoài hành
3.1.1, Tháo rồi các chỉ tiết của mô tơ quay toa
Trang 15
4 | Phot dau true 32A | Cụm van giảm áp
© | Cum trve mo to 33 | Sim chi O
10 | Spherical bush 37 | Sim chit 0
20 Ì Brake spacer 47 | Sim chit O
25 | Lb x0 52 | Anti-swing back valve assembly
2T Dia van (mit cha) 54 [Sim chi O
28 | Vong bi
3.1.2 Trình tự tháo tồi các chỉ iẾt của mồ tơ quay ton
Trang 16“Tháo cụm van chỗng đảo chiéu (1)
Trang 18không bị cong vệnh
“Thảo khối xilanh
~ Đặt võ (21) như hình mình họa
~ Kéo cụm khối xilanh ra ngoài
* Khí thảo cụm khối xilanh, nghiêng vỏ
xuống một ít rồi ding tay kéo cum khối
-tlanh ra ngoài
Tật p đĩa lỗ (17) và tháo nô cùng với
pitlong (18) từ khối xilanh (1 1)
105
Trang 1912 | Théo qua tio (16)
thất lạc
14 [Sữdmmglweếpđểếpvòngđệm30và | Dung eu ép, kim
“Sử dụng kim thio phanh tháo phanh
Trang 21tra sự bụi bắn hoặc hư hơng
* Boi phủ bé mat của mỗi chỉ tiết với
Lắp các chỉ tiết của mơ tơ quay toa
Tân các thao tác ‘Dung cu, thiét bj, | Yêu cầu kỹ
1 | Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, vat tr Cờlê,khẩu.tay | Đúng chủng
vặn, tay nỗi, mỡ, | loại, đủ số
sim,zộng đệm _ | lượng, mới,
2 | Sirdung dung ev (11), & ving bi | Dung cuếp, vịng | Võng bì mối
(25) ăn khớp với trục (23) bi
3 | Sir dung dung cy (2), ép phit chin | Dụng cụép,phớt | Bơi vào lưng
dẫu (24) vào vỏ (21) như thể hiện | méi phot chin du
108
Trang 22‘Kn vào đuôi của trục (23) với một
lực ấn vừa phái để ấn ăn khớp nó
Trang 2416 | Lip piston (18) và đĩa lỗ (17) Bôi loại đâu
Lắp đĩa lỗ vả cụm piston vio cụm động cơ
piston vi khối
TI | Kigm tra piston hoat dong trom tru
trong khối xilanh
Đặt nghiêng vỏ mô tơ một góc sau 8 piston 68
đồ dùng tay lắp khối xilanh (11) vào không rơi ra
xilanh,
Trang 26
a
18 | Lip cum lip
Sứ dụng dụng cụ ép (5), ép ăn khớp,
vòng bi ngoài (8) vào võ (2)
“Tiêu chuẩn lực siết đai ốc bịt: 46 + phớt chữ O:
0.98 Nm (4.70.1 kgm ) Bồi mỡ (G2-
lắp 2 cụm van giảm áp (7) Tiêu chuẩn lực siết cụm van giám uw
Hã
Trang 281 | Chuin bj dung cu, thigt bi, vatur ÏCðlê,khẩu tay | Đăng chúng
văn, tay nối, lục | log, di 88
2 [Sử dụng cấu, xích nâng mô tơ quay | Cau, day cap -
toa rồi lắp vào mấy xây dựng
3— | Dũng lục giác siết chặt các bu lông | Lục lãng, tay
[ Vận hành máy công trình, thao tác
| quay toa để kiếm tra chắc chẩn mô
Í tơ hoạt động tắt
15
Trang 29232, Tho m6 to dl chuydn ra khdl miy xy dymg
3.2.1 Trình tự tháo mô tơ di chuyên ra khỏi máy xây dựng
SIT Tân các thao tác _Đụng cụ, thiết bị, | Yêu cầu kỹ
1 | Chuin bj dung cu, vit tu, thigt bi | Clu, diy cp, cd | Ding ching
lê, khẩu„ tay vặn, | loại, đủ số
2 | Đỗ máy xây dựng trên nền phẳng
Hạ thấp thiết bị công tác xuống đất
và xã ấp suất còn lại trong mạch
Trang 30© | ~ Lip cum mé to di chuyén (1) lên | GiảchữY,còlẽ, | Gãchắc chấn
'
7 'Vé sinh sạch phía ngoài của mô tơ dị
chuyển
3.2.2 Tháo rời các chỉ tiết của mô tơ di chuyển
‘SIT Tên các thao tác ‘Dung cu, thiét bj, | Yêu cẫu kỹ:
1 [CRẫnbị đụng cụ thiết bị, vậttư — ÏCðT&,khẩu tay
2 | Giimé to di chuyén ln gid ch Y | Gid chr V, e018, | Ga chic chin
khẩu, tay văn
‘Sir dung cỡ lẽ tháo vỏ và đại ốc bịt3,
H7
Trang 31"Tháo đai óc chụp (7) cua cing B, Ï Cờ lê, khâu, tay
sau đó tháo van (8) văn
Trang 32~ Tháo nấp (2), sau đó tháo lò xo| Cờlẻ,khẩu,tay | BE theo thir
~ Tháo lò xo (15) và van an toàn lip
vi tri an toan
vả cấn thận
119
Trang 33~ Tháo đĩa thép (19) và tắm ma sát ‘eh the a
iT “Tháo ving bi ‘Vam chuyên
Sit dung cảo vòng bi (1) và cảo bánh | dũng, cở lễ
120
Trang 3412 | Thao khdi xilanh và cụm piston
Quay giá chữ Y 90” va tháo mặt
"ngoài của mồ tơ
“Tháo khối xilanh và cụm piston (24)
từ vô mô tơ
/
15 Ì Tháo rồi Khối xi lanh va eum piston
"Nhắc ra ngoài cum piston (26) khỏi
khối xilanh (25) và quả táo (27) và
chốt (28)
'Khi thảo cụm
piston ra khỏi khối xilanh, chôt (3 cái)
Trang 3516 | + Tháo rồi khối xiianh: Dung eu AA, cỡ
~ Đưa dụng cụ AA vào khối xilanh _ | lẽ, khẩu, tay vặn,
~ Thảo tắm đệm 2 trên và dưới (33)
cũng với lò lò xo (31) ra khỏi khối
Trang 36Sit dung vam G), tháo ving bi (38) sài gì dh
làm hông phot
đầu trục chắn dâu
Trang 3722 [Nếu Không cần tháo rời các chỉ tiết
bbén trong, ma chi thay thé phot chin
dầu, thay thể như trình tự sau:
23 | Vệ sinh tất các chỉ tiết, kiếm tra,
đánh giá tỉnh trạng kỹ thuật của các
chỉ tiế, lên phương án sửa chữa,
thay thể
‘SIT Tên ede thao tác
124
Trang 38‘van, diu nỗi, giá
đỡ, vam chuyên dạng
Tấp ca bí ngoài GiáchữY,dụng | Bai tron bE
~ Quay giá chữ Y 90° cụ lắp vòng bi | mặt vòng bi
~ Sit dung trục đồng (5), đồng ca bi bằng dầu,
(44) ấn khớp với võ mô tơ EOI0-CP
125
Trang 39Lip bi (35) vào võ mồ tơ
* Chú ý: Khi lắp bi tì phải bôi mỡ
vào bể mặt vỏ hoặc bỉ sau đó dùng,
tay ấn xuống và xoay sang phải và
trái để kiểm tra chắc chắn bi không
'Chính cam lắc so với bi tỉ va lắp vào trơn tru với vỏ
“Chỉnh 2 lỗ mặt sau với bỉ tỉ mô tơ và cụm,
‘Sauk hi lip, kiểm tra cam lắc bằng trục