1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo trình Bảo dưỡng sửa chữa hệ thống cung cấp điện (Nghề Sửa chữa điện máy công trình – Trình độ trung cấp)

203 6 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo trình Bảo dưỡng sửa chữa hệ thống cung cấp điện
Trường học Trường Cao đẳng GTVT Trung ương I
Chuyên ngành Nghề Sửa chữa điện máy công trình
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 203
Dung lượng 8,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi cho đồng điện một chiều qua chỗi than, vòng tiếp điện để đi vào cuộn dây phần cảm trong rôto của máy phát điện, các eye tir cba roto sé biến thành nam châm điện.. Nguyên lý làm việc

Trang 1

BO GIAO THONG VAN TAI TRUUNG CAO BANG GIAO THONG VAN TAI TRUNG UONG I

Op

GIAO TRINH

BAO DUONG- SUA CHUA

HE THONG CUNG CAP ĐIỆN

TRINH BO TRUNG CAP:

NGHỀ: SỬA CHỮA ĐIỆN MÁY CÔNG TRÌNH

Ban hành theo Quyết định số 4955/QĐ-CĐGTVTTWI-ĐT ngày 21/12/2017 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng GTVT Trung wong |

Hà Nội, 2017

Trang 3

LOLNOI DAU

(M6: Tháo lắp, kiểm tr, sửa chữa và bảo dưỡng bộ thẳng điện là một trong

những mô - đun bắt buộc trong chương trình đào tạo dành cho sinh viên, trình

.độ cao trung cấp nghề sửa chữa điện máy công trình

"Đây là một mô - đun quan trọng tong chương trình bồi dưỡng kỹ năng nghề, mô - đưn này giúp cho người học nâng cao được kỹ năng nghề nghiệp

“Trong công tắc kiểm, sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điện trên máy xây dựng đồi hối người thợ phối nắm: được các kỹ hăng kiếm tr, tháo lấp cũng nhĩ bảo đường sửa chữa đúng yêu cầu kỹ thuật nhẫm đảm bảo hiệu quả công việc cao và

an toàn cho người sửa chữa và trang thiết bị,

Mô - đun nảy có thể tiến hành học trước hoặc học song song với các mô - đun chuyên môn khác Nội dung mô - đun được xây dựng bao gồm 1 bài bài

“Tải liệu này dùng để bồi dưỡng các kỹ năng cơ bản về vận hành, bảo

dng một số loại máy thí công xây dựng cơ bàn như mấy xúc, mấy Gi, nảy:

san, máy lu cho giáng viên, giáo viên trình độ cao ding nghé, nghề Sửa chữa

máy thỉ công xây dựng

“Trong quá trình biên soạn mặc dù đã có nhiễu cỗ gắng, song không thể

tránh khỏi những thiểu sót, hạn chế, chúng tôi rắt mong được sự góp ÿ, bổ sung của độc giả để nội dung tài liệu được hoàn thiện hơn

“Chúng tôi chân thành cảm ơn

Trang 4

NOL DUNG TONG QUAT VA PHAN BO THOI GIAN

Bài 1: Thio lip, kiểm tra, sửa chữa và bio

dưỡng máy phát điện xoay chiều “4 12

Bài 2: Tháo lấp, kiếm tra, sửa chữa và bảo

Bài 3: Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng vả sửa

chữa role an toàn

Bài 6: Tháo lắp, kiếm tra, bảo đường và sửa

chữa mạch báo áp suất dẫu động cơ

Bài 7: Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng và sửa

chữa mạch báo nhiệt độ động cơ

Bài 8: Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng và sửa

chữa mạch bảo tốc độ động cơ

Bài 9: Tháo lắp, kiêm tra, vả sửa chữa mạch

báo nạp

Bài 10: Tháo lấp, kiếm tra, và sửa chữa mạch

báo nhiền liệu

Trang 5

NOI DUNG TAI LIEU

: THÁO LAP, KIEM TRA, SUA CHUA VA BAO DUONG MAY

PHAT DIEN XOAY CHIEU

BAL

MỤC TIÊU

Sau khi học xong bài này học viên có khả năng:

~ Phảt biểu đúng yêu cầu, nhiệm vụ của máy phát điện xoay chiéu,

~ Nhận biết được vị trí, giải thích được cấu tạo và nguyễn tắc hoạt động

của máy phát điện xoay chiễu

- Thảo lắp, nhận dạng và kiểm tra bảo dưỡng: được mảy phát điện xoay

chiéu trên máy thi công xây dựng đúng yêu cẩu kỹ thuật

NỘI DUNG

1 Tháo máy phát điện xoay chiều ra khỏi động cơ

1.1 Vị trí lắp đặt máy phát điện xoay chiều trên động cơ (Hình 1.1)

Hình 1.1 Vị trí lắp đặt máy phát điện xoay chiều trên động cơ

3

Trang 6

12 Trình tự tháo máy phát ra khỏi động cơ

bị vật) kỹ duật

1 _ | Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, vật tư Cole, khẩu, |

tay vin, tbe

no vit

[2 |p máy xây đựng trên nên đất phẳng rồi tắt | Không

động cơ

3 Ì Tháo đầu nỗi cọc báo nạp của máy phát T Dùng tay

in vio phin nly rồi tháo đầu nỗi

4_ | Sử dụng cờ lê tháo cọc B của máy phát

Trang 8

~ Tắt máy, tắt khóa điện

~ Mặc quin áo bảo hộ, giẫy, găn tay đúng quy định

~ Không tháo khi động cơ đang còn nồng

3 Tháo rời các chỉ tiết cũa máy phát điện xoay chiều:

3.1 Lý thuyết liên quan

2.1.1 Cầu tạo của máy phát điện xoay chiéu (Hình 1.2).

Trang 9

Hình 1.2: Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều

1 Nấp sau 6 Phin ứng ( stato )

2 Bộ chỉnh lưu T Phần cảm ( rồto )

4 Didt kich tir 9 Buly

5 Bộ điều chính điện áp vả các _ 10 Chin gắn

chuỗi than tiếp điện

2 Stato (phin ứng): Được ghép bằng những lá thép kỳ thuật điện, cách điện với

nhau để giảm đỏng phu cô Mặt trong stato có sẻ rành để đặt các cuộn dây quấn phần ứng Cuộn dây quấn phản ứng gồm ba pha được đấu theo hình sao hoặc

hình tam giác (bình 1.3: Sơ đỗ đầu mạch của cuộn dây phẫn ứng)

Trang 10

a) b)

Hình 1.3: Biu mach sao va mach tam gic trong may phit xoay chiéu

a Diu hinh sao; b, Diu tam giée

b Rôto: Rô to được chế tạo thành hai nữa, mỗi nửa có 6 cực từ làm bằng thép non Dòng điện kích thích được đưa vào cuộn kích thích trên rồto Hai đầu đây của cuộn kích thích nổi với hai vòng tiếp điện bằng đồng đặt trên trục ồt

nhưng cách điện với trục rôto (hỉnh 1.4: Cấu tạo của rồto)

e Chỗi than: Hai chỗi than được chế tạo tử đồng graphit và một số phụ chất

giâm điện trở và sức mài mòn Hai chdi than được đặt trong giá đỡ chối than bắt

cổ định trên vỏ máy, luôn áp sát vào vành tiếp điện nhờ lực ép của l xo

.d Bộ chỉnh lưu: Thường gồm 6 điết xếp thành ba nhánh được mắc theo sơ

đồ mạch cầu ba pha (hoặc 9 điễu) và nỗi vào các đầu ma của cuộn dây phẫn ứng trên siưo (hình 1.5: Sơ đồ đẫu dây bộ chính lưu), các điết được lắp đặt trong một khi Để đám bảo độ kín khít và chắc chắn các điết được trúng một lớp bột

đặc biệt Khối chính lưu được lắp vào máy phát điện bằng bulông

Trang 11

Hình 1.5: Sơ đỗ đấu dây bội

1,2 Chỗi than 3 Cuộn dây phần cảm

.4 Cuộn đây phin ứng

Trang 12

2.2, Trinh ty thio ric chỉ it của máy phát

1 _ | Tháo nắp điện sau máy phát điện Ding tube na | -Dé nip

~ Tháo đai ốc và ông cách điện chân cục của bộ vit | may edn

- Thảo ba đai ốc và nắp smu mấy phốt điện khi tháo ra,

tránh bì

ti

Để đai ốc

‘gon ging

2 | Thai gid dd ché IC, choi than ~Diing we | Ding ede

-Tháo 2 vit, giá đỡ chỗi than va nip ra novit —chitiét dupe

Trang 13

-Đùng kim uổn thẳng lại ác đầu dây điện -Kimuốn

Lạicác đu dây điện

Lấy giáđðbộnắn dôngm

“Tháo bánh đai 3 tuýp chuyên

~Đùng Calê lực giữ khẩu dang SST:

ABC

S STA xiét: Khẩu SSTB theo chiều kim đồng

hồ, theo mô men quy định

-Lấp khẩu C lên ê tô, đặt máy phát điện vào

khẩu C như hình vẽ

Xoay khẩu A theo hưởng như hình vẽ để nới lông

“đai ốc giữ bánh đai

-Nhắc máy phát điện ra khỏi khẩu C

Trang 14

-Xoay khâu B để tháo khâu A và B ra

-Tháo đại ốc giữ bánh đai ra

4 | Thao nắp trước máy phát

-Tháo 4 đai ốc dùng vam tháo nắp sau máy phát

-Mô men Clê,

mồ lết, Tube

Trang 15

3 Kiém tra các chỉ tiết của máy phát

3.1 Lý thuyết liên quan

3.1.1 Nhiệm vụ của máy phát điện xoay chiều

~ Máy phát điện là máy biển đổi cơ năng thảnh điện năng sản sinh ra điện để cung cấp cho các thiết bị dùng điện trên ôtô và máy công trình, khi ôtô và máy công trình đã thực hiện xong quá trình khởi động

= Nop điện cho ắc quy khi trục khưỷu động cơ làm việc ở số vòng quay trung bình và lớn

3.1.2, Yéu cầu của máy phát điện xoay chiều

~ Đảm bảo độ tỉa cậy tỗi đa cho hệ thống, điều chỉnh tự động trong mọi điều kiện sử dụng;

~ Cổ chất lượng cao và ôn định trong khoảng thay đổi tắc độ và tải của máy

- Đảm bảo khởi động đễ dăng trong mọi điều kiện thôi it và độ tín cậy cao

~ Đảm bảo nạp tốt cho ắc quy

- Cấu tạo đơn giản

~ Kích thước nhỏ gọn, độ bền cao, chịu rung sóc tốt

3.1.4 Nguyên lý làm việc của máy phát điện xoay chiều

l3

Trang 16

Khi cho đồng điện một chiều qua chỗi than, vòng tiếp điện để đi vào cuộn dây

phần cảm trong rôto của máy phát điện, các eye tir cba roto sé biến thành nam

châm điện Nếu roto quay, tir thông của rồto sẽ cắt qua cuộn đây của phẫn ứng

Do từ thông trên cuộn đây biển thiên, làm xuất hiện trong các cuộn dây phần

ứng một suất điện động tự cắm xoay chiêu Suất điện động trong mỗi cuộn đây:

Ris B= 444 Ky EWG

eT điện động (f= paw60)

Kw Hé số cuộn dây phần ứng

4, Từ thông giữa khe hở rồto va stato,

n Tốc độ vòng quay của máy phát

p: Số đối cực từ của máy phát

số

Trang 17

3.2 Trinh tw kiểm tra ác chỉ tết của máy phát điện xoay chiễu

1 — [Kiểm tra hở mạch của roto: Ding ðmkể - Đồng hồ vạn |-Điện trở tiêu

kiểm tra sự thông mạch giữa hai vòng tiếp | nding chuẩn

điện Nếu không có sự thông mạch phải thay 2,8-3.0Q

Oto

tra chạm mát giữa vòng tiếp điện và |- Dong hd van | R= 0

thân roto : Dùng ôm kế kiểm tra sự thông | năng (Không

Kiểm tra các vòng tiếp điểm: Quan sát xem |“ Thước cập _ | Đườngkính z lêu chuẩn:

Các vàng tiếp điểm có bịcảo sước, chấy bưu

|không Nếu cảo sước nhẹ thi dùng giấy va *

Trang 18

Kiểm tra hỡ mạch của stato: Ding ôm kế

kiếm tra sự thông mạch giữa các cuộn dây

`Nếu không có sự thông mạch phai thay stato

mới

Kiếm trả chạm mắt của các cuộn day stato

với võ : Dùng ðmkể kiểm tra sự thông mạch

giữa các cuộn dây Réto va thin máy phát

'Nếu có sự thông mạch phải thay Stato mới

Trang 19

Kiểm tra chiều đãi nhô ra của chối than:

Dang thước đo chiều đài phẩn nhô ra của

chỗi than Nếu chiều đãi nhô ra nhỏ hơn

mức tối thiểu phải thay chỗi than mới

Kiếm tra sự đản hồi của lò xo, ding tay ấn

chỗi than, rồi nhá tay ra, chỗi than phải trở

về vị trí ban đầu, néu lò xo không hồi vị thì

phần nhỏ ra của chỗi than 105mm

~ Chiều đài

tồi thiểu phần nhô ra của

chỗi than:

1.5 mm

"7

Trang 20

Kiém tra cum Dist chỉnh lưu dương: Dùng

ôm kế nối một đầu que đo vào Gugiông cực

đương và đầu que do kia Lin lượt tiếp xúc

vào các đầu ra của bộ chỉnh lưu Đảo vị trí

các đầu que đo (Từ thông mạch chuyển sang

không thông mạch) Nếu không đạt yêu cầu

phải thay cụm chỉnh lưu

18

Trang 21

Kiểm tra cụm Điôt chính lưu âm : Nổi một

đầu que đo lần lượt vào các cực âm của bộ

nắn đông, còn đầu que đo kia lần lượt vào

các đầu ra của bộ nin dòng Đảo vị trí các

iu que do

~ Quan sắt kim đồng hỗ khi thực hiện đảo

đâu que đo (Từ thông mạch chuyển sang

Trang 22

~ Nếu điện áp đo dược lớn hơn điện áp tiêu

chuẩn phải thay tiết chế IC

~ Nếu điện áp đo được nhỏ hơn điện áp tiêu

Trang 23

Kiểm tra vòng bi trước: Kiểm tra vòng bì

trước cô quay trơn hay bị giơ lỏng không

Nếu không đạt yêu cổu hả phái thay vồng bi

mới

Kiểm tra vòng bi sau: Kiểm tra vòng bi sau

có quay trơn, bị ket, rơ, mòn, nếu vòng bi bj

dơ mòn thì phải thay vòng bỉ mới

~ Dùng tay

~ Dùng tay

Kiểm tra sự làm việc của máy phát : Dùng

tay quay rôto của máy phát để kiểm tra máy,

phát có quay trơn không hay bị kẹt

2

Trang 24

3.3 Kiểm tra thay thể bộ tự động điều chỉnh điện áp (tiết chế)

3.3.1 Sự cần thiết của tự động điều chỉnh điện áp:

Các phụ ti trên ðtö có hiệu điện thể và dòng định mức nên đôi hỏi nguồn cung

cắp phải ổn định Điện áp máy phát phụ thuộc vào tốc độ quay của trục khuyu niên không được ồn định Mặt khác trên xe có rất nhiều phụ tải, có lúc tắt cả các

phụ tải đều làm việc nên dòng cũng cấp phải lóa, có lóc Ít phụ tải làm việo

"Ngoài ra hệ thống điện trên ôtô thường xây ra các sự cổ như chạm, chập,

3.3.2 Bộ điều chỉnh điện dùng tiếp điểm rung kiểu 1 rơ le

€y C; Tiếp điểm động €, Tiếp điểm tĩnh

Rự Điện trởphạ K Khoá điện

MKD May khai dng We Cuộn từ hoá

2

Trang 25

a Cấu tạo

'Bộ điều chỉnh điện từ kiểu 1 rơÏe có cấu tạo gồm có:

~ Máy phát điện xoay chiều ba pha

~ Bộ chính lưu

- Khoá điện (K)

~ Một khung từ trên khung từ có quấn cuộn dây từ hoá Wụ và bổ trí hai cặp tiếp điểm Cụ, C¿ và C¡, C, Cặp tiếp điểm C¡, C; là cặp tiếp điểm thưởng đóng, cập tiếp điểm C¡ C; là cặp tiếp điểm thưởng mở C; được nỗi trực tiếp ra mát,

€: nối ra cọc vào khoá điện bộ tiết chế

b Nguyên lý làm việc

Khi động cơ mới bắt đầu làm việc điện áp máy phát phát ra còn nhỏ niên có

dâng từ ắc quy đi tới cuộn kích từ của máy phát theo chiễu:

'Từ cực dương của ắc quy tới khoá điện rồi tới cọc IGN của bộ tiết chế, qua

cập tiếp điểm Cụ, C;, di ra ở cọc E của bộ tiết chế tới cọc E của may phat, di qua cuộn kích từ về mát Và một đồng qua cuộn Wụy của tiết chế: đi từ cực đương cản he quự tới cọc IƠN của tt chế qua cuộn từ hoá W về mi

Dòng từ hoá lõi thép nhỏ do đồ lực từ do lõi thép sinh ra vẫn chưa thẳng được sức căng của lò xo nên tiếp điểm C¡, C; vẫn đóng, dòng kích từ có chiều như trên Điện áp máy phát nhanh chóng tăng lên đạt tới gid ti dink mite, ding

do máy phát sinh ra đi cung cắp cho phụ tải vả nạp cho ắc quy Do dòng từ hoá nhỏ nên tiếp điểm C, C; vẫn đồng dòng kích từ có chiều:

‘Tir cọc BAT của máy phát tới cực IGN của tiết chế, qua cặp tiếp điểm C,

C¡ đi ra củế F của tết chế rồi tới cọc kích từ (F) côa máy phát, đi ào cuộu kích

từ rồi về mát Khi dòng điện đi tới cọc IGN của tiết chế thì rẻ nhánh để đi qua

cuộn dây từ hoá để tử hoá lõi thép We,

Khi điện áp của máy phát phát ra lớn hơn điện áp định mức thì dòng tir hod

có giá trị lớn thắng được sức căng của lò xo hút tiếp điểm C; đi xuống nên tiếp điểm C¡, C¿ mỡ đồng kích từ có chiều:

Đi từ cực dương của máy phát qua khoá điện tới cọc IGN của bộ tiết chế,

qua điện trở phụ Rụ đi ra cọc E của tiết chế tới cọc kích từ (E) của máy phát điện

B

Trang 26

li vảo cuộa kích từ set đó vd eit: D0 orp sah dig eb pl (Rnd

đồng kích tử giảm vì vậy điện áp do máy phát phát ra giảm xuống bằng điện ap

định mức

Khi điện áp máy phát phát ra vượt qua giá trị định mức nhiều lần lúc này

dông từ hoá vẫn cô chiều như cũ nhưng giá trịrắt lớn Do lực từ hoá rất lớn tiếp

điểm C¡ tiếp tục bị hút đ xuống đồng thời hút C; đi xuống đóng tiếp điểm Cị, C; ding

mức

ch từ không còn nên diện áp máy phát giảm nhanh về mức điện áp định

3.3.2 Bộ điều chỉnh điện bán dẫn có tiếp điểm

Loại này sử dụng một transistor công suất làm nhiệm vụ cấp dòng kích thich ti cho máy phát Việc khoá mỡ của transistor đợc thực hiện thông qua tiếp điểm

cơ khí Ưu điểm của loại này là tăng đ ợc dòng kích từ l, là đồng Ï, của transistor) cồn dòng điều khiển đỉ qua tiếp điểm lại rất nhỏ

a, So dd nguyên lý loại đơn giản

* Khoả điện bật, động cơ chưa làm việc, tiếp điềm mở

~ Đồng từ hoá lõi thép đi như sau :

có tấp diém đu khiển

Trang 27

(+) Ac quy > Am pe ké—> Khoa dign K—> Wu —> Mat Léc ny dòng này côn nhỏ nên lực từ hoá đo Wu sinh ra (lực hú) chưa thắng nỗi lò xo edn tiép điểm động, nên tiếp điểm vẫn đồng

~ Dòng điều khiển tranzistor (l):

(+) Ac quy > Am pe kế ~> Khoả điện K ~» Tiếp giáp E-B cia T—> Rb

—> Mắt —x É) Ắc quy

~ Dòng kích từ đi như sau (l):

(+) Ac quy > Am pe kế ~> Khoá điện K ~> Tiếp giáp E.C của T > F> Wu

—> Mắt ~» (-) Ac quy: Ding này có giá trị lớn vi là đồng làm việc của T, nhờ

vậy mà từ trường của cuộn kích từ mạnh sẽ nhanh chỏng nâng cao điện áp phát

ở giai đoạn đầu khởi động động cơ

* Khi động cơ làm việc, máy phát phát ra điện

Điện áp máy phát tiếp tục tăng khi số vòng quay máy phát tăng cho đến khi đạt tới gi trị liều chính th lực từ hoá (lực hú) lõi thép Wu đủ lớn

448 hút lò xo mang tiếp điểm động tiếp xúc với tiếp điểm tĩnh

“Trong mạch lúc này xuất hiện thêm các dòng điện sau;

~ Đồng qua tiếp điểm: (+) MP —> K ~ Cặp tiếp điểm -> B cia T> Rb

> Mat > (-) May phat: Dong này có tác dụng mang thể đương đặt vào cục

gốc B của T làm cho T đóng vì mắt dòng điều khiển

~ Đồng kích từ (ly): Vì T đóng nên dông kích từ buộc phải băng qua Rp nên có giá trị nhỏ nhờ vậy điện áp mắy phát cũng giảm ngay Ưu; giảm lãm tiếp điểm lại mở —» T lại thông mạch cho Wkt —> dng kich tir Iai tăng —> Điện áp phat lai tăng Quá trình cứ lặp đi lặp lại giúp cho điện áp máy phát luôn xoay quanh một giá trị điện áp định mức

Trang 28

Di ốt 4 mắc song song với cuộn cảm kích từ chống lại sức điện động tự

cảm xuất hiện trong cuộn này, điện trở nghịch I, dùng để cải thiện đặc tỉnh tằn

số của bộ tiết chế điện áp Cuộn cám Cc mắc vào mạch phân phối điện áp để giảm ảnh hướng của các dao động điện áp nắn của máy phát đối với hoạt động của bộ điều chỉnh điện áp

b Hoạt động của tiết chế:

* Khi đồng khoá điện, may phát chưa phải điện hay điện áp phát vẫn côn

nhỏ ( U,y<< Uạ.)

Trang 29

Khi déng B, ding dign qua cudn kich thich được lấy tử ắc quy vả đi như sau: (+) AQ —> Rip —> EB ,rụ —> EC ,yạ —> Rạ > M

~ Tị đồng vì đi ốt Dạ không cho đồng qua

3.3.4 Bộ tiết chế kiểu vi mạch (Tiết chế IC)

Tranzistor Tạ và Tạ nắp theo sơ đồ daclinhton, nhờ đó tăng thêm hiệu số

khuyếch đại dòng nên nhiều lần, Mạch hỗi tiếp R,- C; có tác dụng chuyển nhanh

trạng thải (mạch gia tốc) *khoá/mở ” cho tranzistor T, nhờ đó cũng gia tốc quá trình chuyển tiếp trợng thái của T; và Tụ Tụ C¿ là tụ lọc có tác dụng khử các thành phần nhiễu xoay chiễu Di ét Ds làm nhiệm vụ bảo vệ quá áp ngược cho tranzistor cho Tạ và T; Nhờ công nghệ đúc các phần từ bản dẫn trên nÊn polyme đã làm giảm rắt nhiễu kích thước, khối lượng so với bộ điều chính kiểu

điện tử , Ngoài ra côn khắc phục có hiệu quả ảnh hưởng rung xóc, âm tới hoạt

động của các phần tử bán dẫn, tăng độ an toàn và độ tin cậy hoại động của hệ thống máy phát

z

Trang 30

4) Hinh dong bén ngoài bộ tiết chế kiểu ví mạch

`) Sơ đồ nguyên lý bộ tiễ chế kiểu vi mạch 3.3.5 Các loại tiết chế IC tham khảo

a Tiết chế IC kiểu A

'Bộ tiết chế này được lắp ngay trên máy phát điện, kích thước rắt nhỏ gọn

* Trang thai 1: Khoa dig bit nic ON (chưa nỗ máy),

‘Coc mach dign gdm:

(+) Ac quy > Khoo điện: Tại đây dòng điện chia làm bai nhánh

~ Nhánh l

Đến IGuy > DI —> R1 ~x Đẫu 3 đi ốt kóch từ: Tại đây đầu tiên đông vào giấc

L tiết chế) > R3 — Tiép gidp B — C (T1) > E > Mot — (-) Ảc quy: Dòng

28

Trang 31

này là đũng điều khiển (,) của TI, sau dy xudt ign ding kim vige (1) cia TL

đi như sau:

Tip tue tai dw 3 di dt kich tir—> Wt > Tip giip EC (T1) > Mat >

- Nhãnh 2: Đến IG của rơ le báo nạp —> Wn > D2 > A > Lage > Diu 3

đi St kich tir, 18 hoa chung vao dang dign 6 nhanh 1

Do có một phần đồng kích tử qua Wn nên nó tạo từ trường hút K đóng lại

bật sáng đèn báo nạp

(*) Ắc quy —» Khóa điện > DBN — K (dyng) > Mot — (- Ác quy) Báo

hiệu máy phát chưa làm việc hoặc không làm việc

'Như vậy đồng kích từ là đăng làm việc eas TI nên có giá tị lớu rất tốt cho việc nhanh chồng mỗi từ cô giả tr lớn cho máy phát

* Trang thai 2: May ni, máy phát phát điện Uur<U4„

Trang 32

"Đến kh điện thể đương ở đu ba đi ốt kóch từ (chuyển tới rắc A của rơ lẻ

báo nạp) xắp xi điện thể dương của ắc quy (truyền tới rắc IG của rơ le bio nap)

thi 6 cuộn Wn không có dòng điện Nên không cổ từ trưởng lô xo tự nẫy KK mở Đèn báo nạp mất dũng cung cấp nên nó tắt

Dòng kích từ lúc này vẫn Qi nh cũ nhưng thêm nguồn cùng cấp là từ cục đương máy phát tới

* Trang théi 3: Usp > Use

Điện thế đương do máy phit phit ra qua S, RI đặt vào trước Zọ lớn hơn

dign thé sau Zo thì Zo mở ngược vả xuất hiện dòng điều khiển T2:

(+) Máy phit > S > RI —> Zo (mmé ngược) —» T2 (B-E) —> E ~» Mất > (-) Máy phát : Gọi là đòng cực gốc hs

Do đỗ T2 mở đông làm việc le2 mang điện thế dương có giá trị lớn đặt

vo cực phát E của TỊ làm cho TỊ mắt đông điều khiển Ibl nên TÌ đồng và ngất

đi dòng kích từ của máy phát Uyø giảm nhanh đến khi nhỏ hơn U„,, Zo lại

khóa —› T2 khóa ~x TÌ mở cho đông kích tử đi qua —> Usp lai ting > Usq> Zp

mở ~» T2 mở và TÍ lại đồng

Mỗi khi TỊ khoá thì ở cuộn kích thích sinh suất điện động tự cảm có thể

đạt tới hàng trăm vụn có thể làm mỡ TI dẫn đến làm mắt trạng thái ngắt kích tử

Để giải quyết vấn để này thì di ốt Des được mắc song song với cuộn kích thích

để chập và đập ắt suất điện động này

Trang 35

1 Tằng công suất 3 Tẳng điều khiển khoá mở

3 Mạch điện trở và phân dp: 4 Mạch bù nhiệt

.Đ3 Điện trở dập tắt suất điện động es trong cuộn kích từ

BBN én bio nap: Kd Khoa dién

M6t so tiét ché IC ctia hing BOSCH

33

Trang 36

3.3.3 Kiếm tra sự hoạt động của bộ điều chỉnh điện

lễu kiện kiếm tra:

~ Nguồn một chiều thay đổi từ tới 35 võn

Bước 5: Kết luận tiết chế tốt

* Chủ ÿ: Khi kiễm tra kết quả không như các bước trên, kết luận tiết chế hỏng

cân thay thể (khi thay tiết chế mới cẩn thay đúng chủng loại)

Trang 37

4 Trình tự lắp các chỉ tiết của máy phát điện xoay chiều

thiết bị, vật tư | thuật

1 | Lip Roto vào nắp trước (đầu có bánh đai dẫn

động)

2 | Lip nip sau

-Diing bia nhựa gõ nhẹ lắp nắp sau

it chat lai bằng khẩu

~ Lắp bánh đai vào trục roto dùng tay vặn đại | chuyên dùng | xiết, khoảng

ốc giữ bánh đai vào ~1 Calê 400kg, cm

-Dùng Clê lực giữ khẩu SSTA đẳng thời xiết | - 1600

chặt khẩu B theo chiéu kim đồng hỗ theo

đúng mô men xiết

~Xoay khẩu a theo hướng hình vẽ, xiết chặt

Trang 38

“Tube na vit

4 cạnh

Trang 39

5 |Lẫp giá đỡ chỗi than và tiết chỗ IC “Tube no vita | -Khi tip phải

~ Đặt nắp giá đỡ chỗi than vào giá đỡ chỗi cạnh cẩn thận

than, để nắp sau máy phát điện nằm ngang, không để nắp

lắp tiết chế IC và giá đờ chỗi than vào giá đỡ chỗi

~Xiết chật 5 vít cho tới khí khe hở giữa giá đỡ thanh

chỗi than và giắc cắm còn lại ít nhất là Imm sang một bên

Trang 40

thế bị vật ie kỹ thuật Yêu câu

Ngày đăng: 25/06/2022, 14:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  1.2:  Cấu  tạo  của  máy  phát  điện  xoay  chiều. - Giáo trình Bảo dưỡng  sửa chữa hệ thống cung cấp điện (Nghề Sửa chữa điện máy công trình – Trình độ trung cấp)
nh 1.2: Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều (Trang 9)
Hình  1.3:  Biu  mach  sao  va  mach  tam  gic  trong  may  phit  xoay chiéu - Giáo trình Bảo dưỡng  sửa chữa hệ thống cung cấp điện (Nghề Sửa chữa điện máy công trình – Trình độ trung cấp)
nh 1.3: Biu mach sao va mach tam gic trong may phit xoay chiéu (Trang 10)
Hình  1.4:  Cấu  tạo  roto  1,4.  Má  cực  3.  Trục - Giáo trình Bảo dưỡng  sửa chữa hệ thống cung cấp điện (Nghề Sửa chữa điện máy công trình – Trình độ trung cấp)
nh 1.4: Cấu tạo roto 1,4. Má cực 3. Trục (Trang 11)
Hình  vẽ.  Rồi dùng  đồng hỗ đo để xác định độ  trùng  của  dâ:  ~  Lực  căng  -  Độ  trùng - Giáo trình Bảo dưỡng  sửa chữa hệ thống cung cấp điện (Nghề Sửa chữa điện máy công trình – Trình độ trung cấp)
nh vẽ. Rồi dùng đồng hỗ đo để xác định độ trùng của dâ: ~ Lực căng - Độ trùng (Trang 48)
Hình  2.2.  Cấu  tạo  máy  khới  động - Giáo trình Bảo dưỡng  sửa chữa hệ thống cung cấp điện (Nghề Sửa chữa điện máy công trình – Trình độ trung cấp)
nh 2.2. Cấu tạo máy khới động (Trang 56)
Hình  2.4:  Mạch  đấu  dây  máy  đẻ  4  cực,  4  chỗi  than  với  hai  cuộn  kích  thích - Giáo trình Bảo dưỡng  sửa chữa hệ thống cung cấp điện (Nghề Sửa chữa điện máy công trình – Trình độ trung cấp)
nh 2.4: Mạch đấu dây máy đẻ 4 cực, 4 chỗi than với hai cuộn kích thích (Trang 58)
Hình 2.5.  Máy  để  có  4 cực,  4  chai  than,  4  cuộn  kích  thích  Hình  2.6  cho  thấy  máy  đề  có bốn cuộn  cảm  nối  tiếp  nhau - Giáo trình Bảo dưỡng  sửa chữa hệ thống cung cấp điện (Nghề Sửa chữa điện máy công trình – Trình độ trung cấp)
Hình 2.5. Máy để có 4 cực, 4 chai than, 4 cuộn kích thích Hình 2.6 cho thấy máy đề có bốn cuộn cảm nối tiếp nhau (Trang 59)
Hình  27  cho  thấy  máy  để  kích  thích  hỗn  hợp  cỏ  ba  cuộn  đẫu  nỗi  tiếp  một - Giáo trình Bảo dưỡng  sửa chữa hệ thống cung cấp điện (Nghề Sửa chữa điện máy công trình – Trình độ trung cấp)
nh 27 cho thấy máy để kích thích hỗn hợp cỏ ba cuộn đẫu nỗi tiếp một (Trang 60)
&#34;Hình 2.10. Sơ đồ mạch khởi động  Hitachi  ZX  200-5  Key - Giáo trình Bảo dưỡng  sửa chữa hệ thống cung cấp điện (Nghề Sửa chữa điện máy công trình – Trình độ trung cấp)
34 ;Hình 2.10. Sơ đồ mạch khởi động Hitachi ZX 200-5 Key (Trang 76)
Hình 3.1:  Vị trí  của  rơ le  khởi  động - Giáo trình Bảo dưỡng  sửa chữa hệ thống cung cấp điện (Nghề Sửa chữa điện máy công trình – Trình độ trung cấp)
Hình 3.1 Vị trí của rơ le khởi động (Trang 83)
Hình  3.2.  Cấu  tạo  rơ  le  an  toàn  2.1.3.  Nguyên  lý  làm  việc - Giáo trình Bảo dưỡng  sửa chữa hệ thống cung cấp điện (Nghề Sửa chữa điện máy công trình – Trình độ trung cấp)
nh 3.2. Cấu tạo rơ le an toàn 2.1.3. Nguyên lý làm việc (Trang 86)
Hình  3.4: Sơ đồ mạch điện ro le  an  toàn  (Kobelco  SK120-3) - Giáo trình Bảo dưỡng  sửa chữa hệ thống cung cấp điện (Nghề Sửa chữa điện máy công trình – Trình độ trung cấp)
nh 3.4: Sơ đồ mạch điện ro le an toàn (Kobelco SK120-3) (Trang 90)
Hình 3.6: Sơ  đồ mạch điện ro le an  toàn  Komatsu PC120-5, - Giáo trình Bảo dưỡng  sửa chữa hệ thống cung cấp điện (Nghề Sửa chữa điện máy công trình – Trình độ trung cấp)
Hình 3.6 Sơ đồ mạch điện ro le an toàn Komatsu PC120-5, (Trang 92)
Hình 3.8: Sơ đồ mạch điện rơ le an toàn máy ủi Komatsu D8SEX-15 3.2. Trình tự lắp đặt rơ le an toàn lên máy xây dựng - Giáo trình Bảo dưỡng  sửa chữa hệ thống cung cấp điện (Nghề Sửa chữa điện máy công trình – Trình độ trung cấp)
Hình 3.8 Sơ đồ mạch điện rơ le an toàn máy ủi Komatsu D8SEX-15 3.2. Trình tự lắp đặt rơ le an toàn lên máy xây dựng (Trang 94)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w