Rén luyén tinh cần thân chính xác, an toàn "Ngoài ra còn sử dụng máy san để thì công các lĩnh vực khác nhợt: Bóc có, lớp đắt hữu cơ, cây sời đất cứng hoặc ủi đắt, san trộn vật liệu cấp
Trang 1BQ GIAO THONG VAN TAL
TRUONG CAO DANG GIAO THONG VAN TAI TRUNG UONG I
Trang 3BO GIAO THONG VAN TAI TRUGNG CAO DANG GIAO THONG VAN TAI TRUNG UONG 1
GIAO TRINH
MO BUN: THUC TAP CG BAN MAY SAN
NGHE: VAN HANH MAY THI CONG MAT DUONG
TRINH DO: TRUNG CAP
Hà Nội ~ 2017
Trang 4_MO DAU - Van hinh may san là mỗn học bắt bude trong chưng trình dạy nghề dải hạn,
nhằm trang bị cho ngơi học nghễ một số kiến thúc, kỹ năng cơ bản vẻ vận hành máy san
Hiện nay các cơ sở dạy nghề đều đang sử dụng tải liệu giáng day theo nội dung tự biên soạn, choqa đoợc có giáo trình giảng dạy chuẩn ban hành thống nhất, vì vậy các giáo viên và học sinh sinh viên đang thiểu tài liệu để giảng dạy và tham khảo Nhằm đáp ứng yêu cầu giảng dạy và học tập trong giai đoạn mới của nhà trưởng tập thể giáo viên khoa Công trình đã biên soạn giáo trình modun vận
hành máy xúc hệ Trung cap nghề, giáo trình này gồm những nội dung chỉnh
Trong quả trình biên soạn chúng tôi đã tham Khảo các nguồn tài liệu sẵn có,
trong nose và với kinh nghiệm giảng đạy thực tế Mặc dủ đã có nhiều nỗ lực,
tuy nhiên không tránh khỏi thiểu sou
“Chúng tôi rắt trần trọng và cám ơn những ý kiển đóng của đồng nghiệp và cẻ nhả chuyên môn để giáo trình " ận hank méysan dat doyoe sự hoàn thiện trong
những lẫn biên soạn sau này
Trang 5
[T T3 2 |Tmng5 ‘Bai 2 Chuan bj lim việc i 1- Giới thiệu chung
3 |Trang7 Bai 3 Khoi dong
4 | Trang 9 Bii 4 Cúc thao tác điều khiển cơ bản
(Fs [arang 12 6 | Trang 20 ‘Bai 5 Di chuyên máy san "Bài 6 Tạo khuôn đường,
7 [Trang 23 Đài 7 Sử dụng lưỡi xới
[#-TTam2z Bài 8 San tạo mit doying có độ siều cao
E9 T32 "Bài 9 San tạo mặt đoyờng có độ đốc ngang hai mái
f 10 [Trang 35 i Trang 40 Bài 10 Sạn hoàn thiện Bài 11 Kết thúc ca làm việc
Trang 6
BAI iG VE MAY SAN
|: GIỚI THIỆU CHÍ
1 Mục tiêu bài học: 1 M6 ta dqjoe vi tr, nhigm và nguyên lý điều khiển của các thit bị điều khiển
2 Xác định đo vị trí của các thiết bị điều khiển
3 Rén luyén tinh cần thân chính xác, an toàn
"Ngoài ra còn sử dụng máy san để thì công các lĩnh vực khác nhợt:
Bóc có, lớp đắt hữu cơ, cây sời đất cứng hoặc ủi đắt, san trộn vật liệu cấp phối, bạt ta luy, đảo rãnh thoát nước Đồi toợng áp dụng là các Toa dt ep 1 II, II và các loại vật liệu có kích
Cy ly hoạt động hiệu quả nhất là địa hình rộng rãi ít phải quay đầu
2 Thiết bị điều khiến máy
~ Dựa vào mấy cách phân loại máy san nho theo khả năng đĩ chuyển có loại tự hành và loại không tự hành ( loại không tự hành hiện nay ít dùng ~ Theo bộ phận điều khiễn thiết bị công tác có 2 loại nhơi loại điều khiển bằng cơ khí( loại này đã lỗi thời hiện ít đolợc sử dụng ) và loại điều khiến bằng thủy lực -Theo kết cấu khung máy có 2 loại khung liễn và khung 2 nữa:
+ Loai khung liễn đợc chế tạo thành một khối để lắp các tổng thành lên đó, loại này vững chắc có tính ôn định cao nhoịng nhojợc điểm là vòng quay lớn -+ Loại khung 2 nữa đơkợc chế tạo thành 2 phần riêng biệt và đợkợc nổi với nhau bằng khớp bản lễ có cơ cầu khóa him Khi cin quay nhiễu vòng hoặc cụa gấp nhờ có 2 xi lanh thủy lực 2 bên khung kéo hoặc đầy cho 2 thân khung gắp sang phải hay trải để rút ngắn bản kinh quay vong cua may ~ Theo vị trí bổ trí thiết bị công tác phụ là lưới xới:
+ Có loại lợi xới lắp trước bánh ái, loại su bánh lái và loại lắp sau động cơ
~ Những năm gẵn đây các hãng sản xuất đã chế to thêm 6 ca bin of bộ phận điều khiển tự động không ngơời lái doyge điều khiễn từ xa cách văn phòng điều khiến
3 km, Logi này ap dụng thí công ở những nơi môi trường khắc nghiệt, độc hại nhoạng giá thành rất cao nên t sử dụng,
3 Các bộ phận chính trên máy san:
Trang 7
3- Trục chủ động bộ truyền động tiếp đôi 10- Cơ cấu lái
iá đỡi lanh nâng hạ loi san 14 Lưới san 15— Mâm quay
- Xi lanh điều khiển giàn chữ A
Trang 8
BÀI 2: CHUÁN BỊ LÀM VIỆC
Thời gian 8h; LT 2; TH 6
1 trình bảy đơjợc nội dung các công việc chuẩn bị cho mắy san
2 Khao sit doyge hiện troờng đúng tiền độ và kế hoạch
3 Chuẩn bị được dụng cụ vật tơi theo máy
4 Rèn luyện tỉnh chính xác đảm bảo an toàn
1L Nội dung:
1 Nhận nhiệm vụ thí côn;
~ Sau khi đã hoàn tắt công việc bảo doiỡng cho máy Người thợ máy phải
gặp chỉ huy công trơởng đẻ nắm bắt đojợc các công việc trong ngày của máy
2 Tìm hiểu hồ sử thì công:
3.1, Xác định khối lơiợng thí công: ~ Khi chuẩn bị làm việc, thợ mây san gặp cản bộ kỹ thuật để nắm rõ trên đoạn tuyên cần làm có chiêu đi, chiều cao đáp của mỗi lớp là bạo nhiều Từ đó bổ trí xe đồ vật liệu với khối logng và khoảng cách tojong ứng để tránh việc máy san phải đây vật liệu thừa đi xa
3.3 Đọc sơ đồ bản vẽ thỉ công:
“Trong quả trình thi công nên, mật đơờng ngơi ta đều phải cỏ sự tỉnh toản
„ thiết kể trước từng lớp vật liệu, loại 5
én va di Các máy để cùng phối hợp thỉ công nhơi máy wi, lu, san Cae noi và thoát nơgớc, để quá tình thí cộng thông thoáng không bị vướng giúp cho công việc từng khâu đảm bảo năng xuat , chat loygng và an toàn Vì vậy ngoời thợ máy sản phải nắm đợc quy trình thỉ công đ0ợc thể hiện trên bản vẽ thỉ công
2.3, Đọc bản vẽ tiến độ thì công: _ - trongthì công một tuyển đường, đoạn đường người ta xây dựng biểu đồ tiến độ thỉ công cho từng đoạn „trên biêu đồ ghỉ ngày bắt đầu và ngày kết thúc cụ thé, thé hiện cả lực long máy, lực lợợng nhân công, biên chễ bao nhiều tô, đội
và bổ trí theo phương pháp thỉ công nào Từ đó mọi người sẽ biết được công việc của mình để chủ động làm việc đạt hiệu quả
3 Khảo sát hiện trơiờng = Dya vào bản vẽ thiết kế ở đoạn lý trình đó mẻ khảo sắt địa hình thợt tẾ
em điễu kiện thí công có thuận lợi hay không nhơi nên đất có chấo để các xe mấy thí công đơkợc Không Để thì công dayge cần những loại máy nào, đơởng vận chuyển vật tơ hay đơường cấp thoát nước có thuận lợi hay không
.4 Chuẩn bị vật tơ đi theo mây:
.4.1 Chuẩn bị dụng cụ bảo dojỡng vật tơi theo máy:
~ Trên các loại máy thì công thông thoiờng đều cỏ kèm theo những dụng cụ
thông thong nhơi 1 bộ clé tir 8 — 24 va một số các clê to vừa cỡ giác tuy ô để thảo các tuy ô của máy, bơm mỡ và mỡ nói chung la 1 bộ dung cụ dé dim bảo cho sửa chữa và bảo doiỡng thông thơờng
Trang 9
4.2 Chuẩn bị vật từ nhiên - Trước khi cho máy làm việc ngoiời thợ vận hành phải hoàn tắt công việc bio doying ca và nạp đủ nhiên liệu Nhiên liệu tối thiêu phải đủ 1 ca làm việc tránh tỉnh trạng máy đang hoạt động mã hết nhiên liệu sẽ lâm hỏng máy và sẽ ảnh hướng đến dây chuyên thì công,
43 Chudin bj phy tùng thay thể bổ xung:
~ Trong quá trình máy làm việc có các chỉ tiết đến phải đoyợc định kỳ bảo dưỡng và thay thể thì máy mới đoợc bền và hoạt động đạt hiệu quả cao nhơi 250 giờ thay đẫu động cơ, xả cặn hệ thông nhiên liệu, xúc rửa, vệ sinh bầu lọc khí (50h/lẫn) Đến S00h thay bầu lọc gió, nhiên liệu, dẫu nhớt, xúc rửa lọc thủy lực đoiờng về ( 1000h thay thế), Tắt cá các công việc trên khi sắp đến ky bảo dong thay thể đều phải chuẩn bị vật tơ trước để đỡ mắt thời gian máy phải chờ
Trang 10
BAI 3: KHOI DONG MAYKOMATSUGDSI1A1
“Thời gian: 6 giờ; LT1; TH S
1 Mục tiêu bài học:
1 Trình bây doqge quy trình khởi động máy
2 Thực hiện đơjợc các thao tác khởi động máy
3 Kiém tra đơiợc máy sau khi khởi động
.4 Rên luyện tính cần thận chính xác, đảm bảo an toàn
HI Nội dung:
- Sau khi làm xong các công việc bảo đơỡng vả chẳn bị tốt các điều kiện cho máy làm việc ta tiến hành khởi động máy
1 kiểm tra truớc khi khỏi động: ~ Daa cin 36 vé số không
~Dgja cin ga về vị trí cung cắp nhiên liệu trung bình
~ Vận chia khỏa về vị trí ON ( đồng mắt)
2 Khởi động máy: ~ Văn chỉa khóa về vị trí (START) để khỏi động máy
~ Khi mấy đã nỗ nhắc tay ra khỏi chìa khỏa, lúc này khỏa ở vị trí nạp điện cho ắc quy ~ Tăng ga ( thêm nhiên liệu) - Kiểm tra các đồng hồ báo, nghe tiếng nỗ của động cơ để kịp thời phát hiện các
sự cổ của máy
+ Khu _khi thời tiết lạnh:
~ Say nông trgớc khi khởi động máy, vặn khỏa vẻ vị t sấy nóng
(PREHEAT), đèn sấy nóng 20 giây tự tất là báo sấy đã xong
~ Văn chỉa khỏa vẻ vị trí (START) đẻ khởi động máy nhơi bình thong,
3 Kiểm tra sau khi khối động: ~ §gu khi máy đã nỗ, để ga thắp cho động cơ làm việc tử 1 ~2 phút để dẫu .đogợc phủ lớp mỏng lên bề mặt chỉ tiề
~ Kiểm tra sự lâm việc của các đồng hỗ, đến báo - Kiểm tra các đền báo nếu thấy các đèn sắng lên
toàn, nếu bóng nảo không sắng phải thay ngay ~ Kiểm tra sự làm việc của các hệ thông công tác thông qua các cẳn điều khiến ~ Kiểm tra hệ thống phanh hãm thông qua bàn đạp phanh
~ Khí máy lâm việc đoợp Š- 10 đến khi nhiệt độ nước đạt đến 50ÖC mới cho máy làm việc
là các bộ phận an
Trang 114 Băng trinht tự khởi động
TTỊ NỌIDUNG [ CÃCBGJÕCTHỰCHIỆN | YÊUCAUKỸTHUẠT CÔNG VIỆC
-BdỊA CANO VE VITRI |-VE BONG $60
1 |KHỔI ĐỘNG -TÃNGNHEGA MÁY ( SAU CUNGCÁPNHIÊNLIỆU “TRUNG BÌNH
~TANG NHE GA - TIẾNG NÓ BÌNH THƯỜNG,
= NGHE TIENG NO BONG | DEN BAO ÁP SUAT DAU, BAO
3 |Sau KHOLDONG | 110 BAO KH] CO, QUANSAT CAC DONG | NAP AC QUY TAT = CAC HE THÔNG LÂM VIỆC
= KICH HOAT CAC CAN DIEU KHIEN DE KIEM TRA
SU LAM VIEC CUA CAC HE THONG BINH THOIONG, CAC CHAT LONG KHONG Bi RO Ri
* Chú ý: * Khởi động khi thời tiết lạnh:
- Sấy nóng troiớe khi khỏi động máy, vặn khóa vỀ ị trí sấy nóng (PREHEAT), dén sấy nóng 20 giây tự tắt
khóa về vị trí (START) đễ khởi động máy nhơi bình thơiởng
- Vận cÍ
"báo sấy đã xong
~ Khi máy làm việc đơiợc 5- 10 đến khi nhiệt độ nơiớc đạt đến 50C mới cho
máy làm việc
Trang 12BÀI 4: CAC THAO TAC DIEU KHIEN CO BAN
Thời gian 24h; LT2; TH21; KT !
1 Mục tiều bài học: — _ 1 Nêu đợc các thao tắc điều khiến cơ bản
2 Thực hiện đợc các thao tác điều khiển cơ bản
3 Rèn luyện tỉnh cân thận chính xác, đảm bảo an toàn
1L, Nội dung: -
1 Các thao tác điều khiển cơ bản:
1-1 Thao tắc điều khiển độc lập, “Trước khi ngồi lãi máy phải chỉnh ghế ngồi va chinh goyong sao cho người lái thấy thoải mái nhoy cém vô lăng ở vị trí 9 giờ và 3 giỡ Chân điều khiên côn, ga, phanh ở vị trí đạp hết kịch sàn mà chân còn hơi trùng, quan sit cée goong đảm bảo nhìn rộng doyge 2 bén va sâu ra xa
~ Điều khign ly hợp: Dùng chân trái để điều khiến, gót chân đặt ở sản máy, dùng mũi bàn chân để đạp mở ly hợp ( nhanh) Khi đồng ly hợp thì giữ nguyên gốt ở sản xe, nâng mũi bàn chân lên từ từ đễ ly hợp đồng tử tử mắy không bị giật
~ Điều khiên ga và phanh: Dùng chân phải gót đặt sắt sản, mũi bàn chân đặt trên bản đạp Sử dụng chân ga nhiều hay Ít phụ thuộc vào tải của máy, còn khi sứ:
Số càng cao thì lực kéo cảng giảm vì vậy phụ thuộc vào tải của máy mà đi số sao cho không bị ép số Trojéc khi ting hay giảm số đều phải ngất ly hợp( đạp chân côn)
- Điều khiển vô lãng Is: Ta toying tong vành vô lăng nhi mặt đồng htron, tay trái đặt ở vị tri 9-10 wid, tay phai dit vi tri 2-3 giờ, ngón tay cái để lên vành tay ái, bốn ngôn còn lại năm tay Iii Khi lấy lấ bao nhiêu thì trả lại ty lái bấy nhiêu thì máy trở lại vị tí ban đầu Khi lấy lái ví dụ lẫy sang trái thì tay trái kéo, tay phải đấy, khi gối tay tri cham soyin thi buông tay trái bắt lên vị trí 1-2 giờ tiếp tục kéo và giữ đồng thời tay phái chuyên về vị tí 5- 6 gi tiếp tục đầy cđến khi đạt ý thì trả lại ay lái, Nếu lấy lái sang phải ta kéo và day v6 lãng sang phải tgng tự nhơi trên
~ Các thao tác điều khiễn bộ công tắc chúng ta lâm độc lập từng thao tác một chú ý nhẹ nhàng
2 Thao tác điêu khiển một chu kỳ chu kỳ làm việc không tải „ - một chu kỷ làm việc không tải nghĩa là lúc này ta choya cho lưỡi san cắt |
at nhong cho loiời san kết hợp vừa nâng, hạ vừa trơlợt sang phải hay tri Hoặc
vửa nâng hạ vừa điều khiển quay lofi san, nghiêng loi san để thay đổi các góc
ø và § vừa lấy lái và trả lái
Trang 13
3, Thao tác điều khiển Inch enh làm vệ a:
3⁄1 Hạ lojõi san dé cắt
= quan sát địa hình thi công để định hơyớng cắt đắt, đắp đắt và vận chuyển
đất - Khi loi san đã tiếp đất ta ấn thêm để chỉ lỗi san xuống thêm 0,5 — 1 em để cho đất nhgng nụ (buộc vào nền đất cứng hay mềm và lớp bộc đây hay mồng nên
~ Điều chính góc a cho phủ hợp với những chỗ cản cắt và đỗ đ
.đoờng với địa hình thực tế
chỉnh góc œ phải cho đẫu và cuỗi loi san thỏ ra ngoài mếp ngoài của lốp và lốp sau để cho lốp không đi lên luỗng đất thừa (nh hinh dys) 3⁄2, Nâng lưiõi san: ~ Khi ben đã đẩy đất ta nâng ben để rãi đất, chủ ý nắng từ từ và điều chỉnh :
2 bên để cho cho đất đoyợc rải ra theo ÿ muốn phủ hợp với yêu cầu của lớp đó 3.3 Quay lưới san
theo yêu cầu của
Trang 14khùng giá đỡ lôi §an nên đỗ ở vị tr cân bằng
Trang 15
2,Biểu khiễn được máy san di chuyển tiêu lũ, rẻ vững rải, phái lên xuống đắc
3 Rèn luyện tỉnh cần thận chính xáe, đảm bảo an toàn
II, Nội dung:
1 Quan sát hiện troiờng truyớc khi di chuyển mát - Sau khi làm xong công việc bảo doying ca, đù điều kiện cho máy hoạt .động Kiếm tra xung quanh chỗ dừng may xem có chơiớng ngại vat gi hay không ân cuối, san đó lên ca bìn chuẩn bị cho máy đi chuyển
~ Quan sắt các loại đồng hồ có trong buồng lái:
2.Ditu khiến máy san di chuyển thẳng: ~ Nâng các thiết vị làm đất lên khỏi mặt đắt (Lojõi san, răng xói,
điều khiển chúng nằm trong giới hạn an toàn;
~ Tay tri cằm vành lái đúng vị trị
= Chan trai dap ban đạp ly hợp xuống sát sin ca bin để ngắt
động lực từ động cơ về hộp số,
~ Tay phải gạt cẩn số phụ vào đúng vị trí cần gài sau đó đoạa cẳn
số chính vào số Ì
~ _ Tay phải đơga lên bóp cồi nếu ban ngây, nháy đèn nếu là ban
‘dem bảo hiệu máy di chuyển;
Sau đồ tay phải đợụ xuống nhả phanh tay,
Mắt quan sát hong may dị chuyển Hai tay nắm vành lái đúng vị trí Chân trái từ
từ nhả ly hợp để động lực đơiợc nổi từ động cơ về hộp số - đồng thoi chân phải
.đạp bản đạp ga từ từ để tăng nhiên liệu
Khi máy di chuyển muốn rẽ về bên nảo thi xem doyémg bên đó và đánh tay lai theo hư§ớng đã xin đoờng
Quả trình di chuyển muốn từng số từ số 1 lên số 2 ta đạp sâu chân ga để có cảm:
giác cho xe chạy nhanh để lấy đả Khi đủ đà chân trái đạp ly hợp xuống nâng
chân ga lên tay phi doja cần số về số “không” nâng chân ly hợp lên, tay phải đona
cần số về cửa số 2, đạp chân ly hợp xuống đoạa cần số vảo vị trí số 2 Nâng chân
ly hop lên đạp chân ga xuống tăng thêm nhiên liệu Tiếp tục theo thứ tự trên để tăng dẫn hết số
Trang 16
~:. Khiẩy đã chơ máy số cảng cao 0ì đã cảng đãi, không được
lấy quá ngắn xe chạy ép không phát huy đoợc công suất, đơợc tốc độ -
nếu lẫy đã quả dài khi vào số sẽ bị kêu trong hộp số
Khi tăng số phải tăng từ 1 đến 2 và 2 đến 3 không đojợc thao tác nhằm
Khi máy đang chạy số cao muốn vẻ số thấp (giảm số) ta tiễn hảnh nhắc chân ga
Tên để giảm ga, giảm tốc độ của xe xuống khi cảm giác tốc độ xe phủ hợp với số iếp hơn, đạp chấn Ïy bợp xuống, ty phải đừa cầu sổ về vĩ bì số “không” ning chân y hợp lên, đạp sâu chân ga xuống (vù ga) nhanh chống đưa chân ga lên đạp chân ly hợp xuống tay phải dog vi sb thấp hơn số đang chạy I
theo thứ tự trên ta giảm lẦn lotgttới số thắp nhất Khi về số từ số cao tới s thấp
nhất
* Điều khiến máy san di chuyển lai thing:
~ Các thao tác giống nhơi đi chuyển tiến thẳng chỉ khác là thay vi cắm số tiến thì nay ta gải số lùi, khi dĩ chuyển lôi cằn nhìn goơng chiều hậu hoặc quay
cđầu lại để quan sát phía sau
la
Trang 17*Trinh ty di chuyén may san ( di chuyển thẳng) :
xuống sắt sàn ca bìn— đồng _ |hoàn toàn
thời chân phải giảm ga
~ Ra khỏi sối - gài số 2 tiến
Nang từ từ chân trái (đồng ly hợp ) ~ đồng thời tăng ga + Nha chân côn từ từ -
3 [Di ~ Các thao tác giỗng nhơi tiến _ |= Nhìn rõ không cövật cân
chuyển _ | thẳng chí khác phải quan sát
tài phía sau
thing
Trang 183, Lái xe trong hình chữ chỉ:
~ Chọn bãi tập cổ chiều dải ít nhất bằng 10 đến 11 thân máy
~ Tiến hành dựng hàng cọc chuẩn gồm 5 cọc theo đoyờng thẳng đọc bãi, các cọc
cách ta thin bing —hoặc2 điên my,
Từ các cọc chuẫn và đo sang 2 bên , dựng các cọc so le theo hình bằng 1 chiều ngang của máy với các cọc theo hình ta đợc 1 đơiờng gấp khúc liên tục
3 Hinh 3-25
*Đi số tiến
Cho máy đến cách cọc đầu đong từ 2 đến 2m, từ từ cho máy tiễn vio doying tap
cỏ 2 vạch giới hạn ta cho máy tién sit vach bên trấi máy 1 ~ 2° bánh xe cách vạch
§-10cm Khi giá bắt loyỡi cay cach cọc 2", 5-10em lấy nhanh tay lái sang phải (hết
lái) sau đó từ từ trả lái cho máy đi sát vạch 2-3" bánh xe cách vạch 5-10em Khi
giá đỡ loi cày cách cọc 3" tử 5-0em lấy hết lái tử bên trái từ tử trả lái cho máy
đi sát vạch bên trái cách vạch từ 5-10em , vạch 3-4" , khi giá bất loới cảy cách cọc Á* từ 5-10em đánh hết song phải, từ tử trả lãi cho mấy đi sắt vạch 4-5” cách vạch 15-20em cho tiến thẳng khỏi hình chữ chỉ từ 3-5 m đừng lại
* Đi số lùi
Gai s6 lai cho máy lài vào hình chữ chỉ — quay đầu về phía sau (truớc khia nhà ly bợp) điều chỉnh máy đi thẳng quan sắt góc ca bô và thành mắy bên phải cách cọc -4 từ 5-10em khí cọc số 4 ngang với trực máy ở bánh sau talẾy nhanh bit ii sang
Trang 19phải và qua sửt khí cọc sổ 3 iễn giữa ca bồ ta từ từ nhà lái và điều khiển chờ gốc
ca bô trải cách cọc số 3 từ 5-10em khi cọc 3 tiến tới ngang trục mai ở sau lấy
nhanh l p tục quan sắt cục số 2 khi cọc sổ 2 năm giữa siểp:
ca bô mấy từ từ trả lái để máy lùi sát cọc số 2 cách vạch 5-10em Khi cọc số 2
ngang với trục mai ở sau lấy nhanh hết lái qua phải quan sát cọc số 1 khi cọc số l
nằm ở khoảng giữa nắp ca bô từ từ trả lái, điều chỉnh góc ca bô trái cách cọc số Ï
tử 15-20em, cho máy lùi về phía sau cách cọc từ 5-7em dừng lại
-4, Điều khiến máy san rẽ vòng trái, phải
Khi quay đầu máy sang ở địa hình hẹp lấy lái hết về một bên kết hợp dùng cân
cđiều khiển nghiêng bánh lái về cùng hoyớng Cho máy từ từ tiền lên đi tốc độ thấp
ga để ở mức trung bình Khi máy tới một điểm giới hạn dừng lại tr lái gải số lài vừa chuyển động vừa lấy hết lá
~ Khi mấy tới điểm giới hạn đừng mắy lại trả hết ái, sau đỏ gải số lùi để lấy ái
- Cử nhơi vậy ta tiến lũ lấy và trả lái đến khí nào quay doyge máy để ra khỏi bãi thì thôi
- Chữ ÿ khi quay đầu máy nên cho máy tiễn về phía có thể gây nguy hiểm để dễ
Trang 20* Quay đầu máy 6 trén doying cĩ đong rẻ phía phải theo hoiớng máy đi
~ Phát tín hiệu quay đầu máy,
~ Cho máy đi sắt phẩn đoyờng bên phái qua lỗi rẽ một hoặc hai thân máy đừng lại,
sài số lùi bật đèn xin rẽ phải
= Quan sắt ngoiời và xe qua lại trên đo;ờng
~ Tử từ lấy lái cho máy lỏi vào đọờng rẻ
~ Khi máy vào hết trong đoyờng rẽ, tr lới và dừng máy lại gải số tiễn khỏi hành ra đoiờng chính
Chủ ÿ: Nhoyimg doyimg cho xe đi tới kể cả 2 pha
* Quay đầu ở ngã 3 cĩ đơiờng rẽ phía trấi theo hơớng máy đi (Hinh 3-28A; 3- 28B)
-Phát tín hiệu xin quay đầu máy — cho may chạy châm mojơn đơờng bên trái khi
máy tiến qua lối rẽ 1-1 ~thân máy dừng lại gài số lùi, bật đèn tín hiệu xin rẽ trái
Bấm cịi, quan sát mặt đơ;ờng từ từ cho máy tiền lẫy hết lái phải cho máy ra
đường
7
Trang 21* Chú ý: Khí quay đầu máy nhoờng đường cho mọi phong tiệ d én dying
2 bên
ˆ b
2)
" A
5 BiỂu khiến máy san di chuyển lên đốc, xuống dốc:
- Khi điền khiển máy san lên dốc hoặc xuống dốc phải quan sát độ dốc có (ới Khống và chiều đãi đắc cỡ dải không, độ cong lớn hay thế mã đi số cho phô
hợp, nếu độ đốc lớn hay đi vào đojởng lạ chơja biết độ dốc và dải dốc là bao nhiều
ta phải cẩn thận đi số 1 để an toàn Không được đi số cao rồi thay đổi số ngang
đốc Thông thoyởng lên số nào thì xuống số đó
- Độ đốc đục cho php với máy sai có thê tới 30-35” hong đố cua cho phép để máy san không phải lấy ái nhiều lần
- Truờng hợp phải dng máy san ngang dốc nên chọn nền đất cứng, ôn định sen đó bạ Juôi san, loi xới xuống đất sau đồ kéo phanh by, Chên bánh cần
thận Nếu là số cơ hoc ma tat may để lâu có thé trode khi tit may ta gai số tiễn để
chống tồi máy
* Chú ý: Troyớc khi cho máy lên hoặc xuống dốc có độ dắc lớn và dài phải kiểm
t kỹ bệ thống lại và hệ thẳng phanh phải bình thường mới chó gy lên xuống
Trang 226 Dững máy:
~ Chọn điểm đỗ bằng phẳng, không ánh hoyớng đến sự đi lại hay làm việc của mọi phojơng tiện khác
~ Lài hoặc tiên máy tới chỗ cẫn đỗ
~ Giảm ga - đạp chân ly hợp xuống kết hợp đạp phanh bằng chân phải
~ Thợ trải giữ vành Mĩ — y phời đơn câu số về sổ Không
~ Hạ các thiết bị sắt mặt đất
~ Kế phanh tay
- Ngắt hết nhiên liệu (tắt động cơ )
* Chú ý: Không đojợc tổ máy bằng cách giảm nhiên liệu, đạp phanh mả không,
đạp ly hợp và hạ cần giảm áp
“Trong trường hợp đặc biệt nguy hiểm có thể gây tai nạn cho phép
bằng cách đạp phanh, giảm nhiên liệu mả không đạp ly hợp
máy
19
Trang 23BAI 6: SAN TAO KHUON DGJONG
Thời gian: 24 giờ: LT2; TH 21; KT 1
1 Mục tiêu bài học: 1 Trinh bay dojae các quy trình lâm khuôn đo;ờng,
2 Vận hành đokợc máy san làm khuôn đơiờng
.3, Rèn luyện tỉnh cần thận chỉnh xác, đảm bảo an toàn
1L Nội dung:
1, Lên ga khuôn đơiờng cấp phối
1.1, Lên ga khuôn đơiờng: ;
~ Muốn dio doyge khusn đoiờng phải nắm vứng đoợc độ cao tự nhĩ
kế:
~ Độ đốc mái đường ~ đường Ì mái hay 2 mái;
- Bễ rộng mặt đường — tỉm đoiờng;
~ Xác định điểm đặt máy
~ Nếu nhơi độ cao tự nhiên cao hơn độ thiết kế thi dio mét doymg chuẩn từ tìm
tối cao độ thiết kế để dẫn đất ra ngoài im 18 đong,
= Cao độ tự nhiên thấp hơn cao độ thiết kế đảo đắt từ hai mép dôn vào giữa
nhoạng phái đáp ứng độ dốc mái đơjỡng vả các yêu cầu kỹ thuật
mép đaờng;3— CọcHđGPE 3 Coe im đường; — Mái ta luy âm
20