1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo trình Hàn MAG nâng cao (Nghề Hàn Cao đẳng)

49 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàn MAG Nâng Cao
Tác giả Nguyễn Văn Tuấn
Trường học Bộ Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
Chuyên ngành Nghề Hàn
Thể loại giáo trình
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 530,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M ục tiêu của mô đun: - Trình bày được những khó khăn gặp phải khi thực hiện các mối hàn ở các vị trí khác nhau trong không gian; - Trình bày được kỹ thuật hàn các mối hàn thép các bon

Trang 1

(Ban hành kèm theo Quy ết định số:120/QĐ-TCDN, ngày 25 tháng 02 năm 2013

c ủa Tổng Cục trưởng Tổng cục Dạy nghề)

Hà Nội, năm 2013

Trang 2

TUYÊN B Ố BẢN QUYỀN

Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo

Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm

Trong những năm gần đây, với nhu cầu công nghiệp hoá hiện đại hoá dạy nghề đã có những bước tiến nhằm thay đổi chất lượng dạy và học, để thực hiệnnhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật trực tiếp đáp ứng nhu cầu xã hội Cùng với sự phát triển của khoa học công nghệ trên thế giới, lĩnh vực cơ khí chế

tạo nói chung và ngành Hàn ở Việt Nam nói riêng đặc biệt là công nghệ hàn MAG đã có những bước phát triển đáng kể

Chương trình khung quốc gia nghề hàn đã được xây dựng trên cơ sở phân tích nghề, phần kỹ thuật nghề được kết cấu theo các môđun Để tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ sở dạy nghề trong quá trình thực hiện, việc biên soạn giáo trình kỹ thuật nghề theo các môđun đào tạo nghề là cấp thiết hiện nay

Mô đun 19: Hàn MAG nâng cao là mô đun đào tạo nghề được biên soạn

theo hình thức tích hợp lý thuyết và thực hành Trong quá trình thực hiện, nhóm biên soạn đã tham khảo nhiều tài liệu công nghệ hàn trong và ngoài nước, kết

hợp với kinh nghiệm trong thực tế sản xuất

Mặc dù có rất nhiều cố gắng, nhưng không tránh khỏi những khiếm khuyết, rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của độc giả để giáo trình được hoàn thiện hơn

Xin chân thành c ảm ơn!

Hà Nội, ngày tháng năm 2013

Trang 4

TÊN MÔ ĐUN: HÀN MAG NÂNG CAO

Mã mô đun: MĐ19

V ị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của mô đun:

- Vị trí: Mô đun này được bố trí sau khi học xong hoặc học song song với các

môn học MH07- MH12 và MĐ13- MĐ17

- Tính chất của mô đun: Môđun Hàn MAG nâng cao là mô đun chuyên môn

nghề

- Ý nghĩa và vai trò của mô đun: Là môđun có vai trò rất quan trọng, người

học được trang bị những kiến thức, kỹ năng hàn công nghệ cao

M ục tiêu của mô đun:

- Trình bày được những khó khăn gặp phải khi thực hiện các mối hàn ở các vị trí khác nhau trong không gian;

- Trình bày được kỹ thuật hàn các mối hàn thép các bon thấp ở vị trí hàn 2G và 3G;

- Chuẩn bị được vật liệu hàn, thiết bị hàn đầy đủ, an toàn;

- Chuẩn bị được phôi hàn đúng kích thước bản vẽ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;

- Chọn được chế độ hàn phù hợp với kiểu liên kết hàn, chiều dày và tính

chất của vật liệu, vị trí hàn;

- Hàn được các mối hàn ở vị trí hàn 2G, 3G đảm bảo độ sâu ngấu đúng kích thước bản vẽ, không rỗ khí, không cháy cạnh, vón cục;

- Tuân thủ các quy định về an toàn lao động và vệ sinh phân xưởng

N ội dung của mô đun:

N ội dung tổng quát và phân phối thời gian:

Th ực hành

Ki ểm tra*

1 Hàn thép các bon thấp - Vị trí hàn (2G) 43 4 38 1

2 Hàn thép các bon thấp - Vị trí hàn (3G) 43 4 38 1

Trang 5

cục

M ục tiêu:

- Trình bày được kỹ thuật hàn thép các bon thấp ở vị trí hàn 2G;

- Giải thích được tác dụng của phương pháp chuyển động mỏ hàn;

- Chuẩn bị được phôi đảm bảo sạch, thẳng, phẳng, đúng kích thước bản vẽ,

- Kiểm tra được chất lượng mối hàn theo tiêu chuẩn;

- Tuân thủ quy định về an toàn lao động và vệ sinh phân xưởng

1 Chu ẩn bị phôi, vật liệu hàn

M ục tiêu:

- Trình bày được các bước chuẩn bị phôi cho vị trí hàn 2G;

- Chuẩn bị được phôi đảm bảo sạch, thẳng, phẳng, đúng kích thước bản

vẽ;

- Chọn được vật liệu hàn phù hợp chi tiết hàn;

- Đảm bảo an toàn lao động, tiết kiệm vật tư

Trang 6

Bản vẽ chi tiết hàn vát mép

Hình 1.2 B ản vẽ chi tiết hàn vát cạnh

* Gia công phôi và làm sạch:

Dùng máy cắt cơ hoặc mỏ cắt tay, máy cắt con rùa, máy phay hoặc máy bào, gia công theo đúng yêu cầu của bản vẽ, đảm bảo độ chính xác Làm sạch mép cắt và bề mặt phôi

* Mẫu hàn được cắt theo kích thước

Góc vát : 300được mài phẳng

Phần không vát: 2 mm

Chuẩn bị: 02 tấm để có thể ghép được vào nhau

Vệ sinh: Mài và vệ sinh sạch bề mặt góc vát, phần không vát và bề mặt làm việc của mẫu hàn (tính từ rãnh vát ra 30 - 40mm)

Trang 7

Dây hàn lõi thuốc: Như dây hàn( KT-71, SF- 71 )

- Hiểu được yêu cầu kỹ thuật

- Đảm bảo phôi đúng kích thước, mép hàn đúng theo bản vẽ

- Đảm bảo độ thẳng

- Đánh sạch mặt phôi bằng bàn chải sắt hoặc máy mài tay

3 - Gia công gông

chống biến dạng

- Gông phẳng, thẳng không bị pavia, đúng kích thước

- Thao tác chính xác, đảm bảo an toàn lao động

2 Chu ẩn bị thiết bị dụng cụ

M ục tiêu:

- Trình bày được các bước chuẩn bị thiết bị dung cụ;

- Chuẩn bị được thiết bị, dụng cụ đảm bảo đúng theo yêu cầu;

- Đảm bảo an toàn lao động, tự giác trong công việc

2.1 Thiết bị:

Máy hàn MAG ( BA-500, OK- 500 )

Bộ cấp dây, mỏ hàn, thiết bị sấy khí

2.2 Dụng cụ:

Mũ hàn, kính hàn, búa gõ gỉ, bàn chải thép, găng tay da, dục, búa nguội

Trang 8

- Thao tác chính xác, đảm bảo an toàn lao động

3 - Chuẩn bị thiết bi

sấy khí

- Đảm bảo đúng thiết bị

- Đấu nắp các bộ phận phải chính xác đảm bảo máy chạy an toàn

- Thao tác chính xác, đảm bảo an toàn lao động

3 Chế độ hàn giáp mối

M ục tiêu:

- Trình bày được các thông số cơ bản của chế độ hàn;

- Chọn chế độ và điều chỉnh được chế độ hàn cho vị trí hàn giáp mối với các chiều dầy vật liệu khác nhau;

- Đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh công nghiệp

B ảng 1.3 Chế độ hàn giáp mối không vát mép

Dòng điện hàn(A) Điện áp

hàn(V)

Tốc độ hàn (cm/phút)

Lưu lượng khí (lít/phút)

Số lớp hàn

Trang 9

Dòng điện hàn(A)

Điện

áp hàn (V)

Tốc

độ hàn (cm/

phút)

Lưu lượng khí (lít/

Dòng điện hàn(A)

Điện

áp hàn (V)

Tốc

độ hàn (cm/

phút)

Lưu lượng khí (lít/

Trang 10

- Gá được phôi hàn ở vị trí hàn 2G đúng theo yêu cầu kỹ thuật, đúng quy cách;

- Thực hiện tốt công tác an toàn và vệ sinh phân xưởng

4.1 Gá phôi hàn không vát mép

Đảm bảo đúng tiêu chuẩn, chắc chắn

Hình 1.4 Gá phôi hàn không vát mép

4.2 Gá phôi vát mép

Đảm bảo đúng tiêu chuẩn, chắc chắn

* Hai tấm phôi hàn được đặt sấp xuống trên cùng mặt phẳng, kiểm tra độ

lệch của hai bên mép phần không vát

* Đặt khe hở 3÷3.2mm “bằng đường kính que hàn 3.2mm”, đệm vào giữa khe hở để tránh sự co ngót khi hàn đính và đảm bảo được đúng khe hở cần thiết

Hình 1.5 Gá phôi hàn vát mép

* Bắt đầu hàn đính ở một đầu của rãnh hàn (tại tấm đệm tiếp giáp với đầu

của rãnh hàn), kiểm tra lại khe hở và độ phẳng của mẫu hàn, đầu còn lại có thể cho khe hở lớn hơn một chút để tránh bị co hẹp lại khi mối hàn lót gần kết thúc

* Sau khi hàn đính xong gõ xỉ mối hàn gá đính xem đã hàn gắn chặt chưa,

kiểm tra lại khe hở, gia cường thêm gông ở mặt sau để chống biến dạng

1/16"

1/16"

3δ÷4δ 15÷20

Trang 11

- Thực hiện tốt công tác an toàn và vệ sinh phân xưởng, tuân thủ quy trình hàn

Dòng điện hàn(A) Điện áp

hàn(V)

Tốc độ hàn (cm/phút)

Lưu lượng khí (lít/phút)

Số lớp hàn

6 1,2÷1,5 1,0÷1,2 150÷170 21÷23 40÷50 10÷15 1

* Góc độ mỏ hàn: Mỏ hàn nghiêng theo hai hướng cơ bản

Hướng thứ nhất: Ngang qua kẽ hàn mỏ hàn hợp với chi tiết bên dưới một góc 750 ÷ 800

Trang 12

Hình 1.7 Chuy ển động của mỏ hàn kiểu đường thẳng

- Hiểu được yêu cầu kỹ thuật

- Đánh sạch mặt phôi bằng bàn chải sắt hoặc máy mài tay

- Gá phôi đảm bảo chắc chắn, đảm bảo khe hở hàn

- Thao tác chính xác, đảm bảo an toàn lao động

- Điều chỉnh chính xác dòng điện, điện áp hàn, lưu lượng khí

- Đều và phù hợp với tốc độ nóng chảy của kim loại vũng hàn

- Kích thước mối hàn

* Học sinh thực hành

Đảm bảo đúng theo bảng hướng dẫn thực hiện

5.1.2 Hàn 2G không vát mép hai phía chi tiết 250x100x6

* Chế độ hàn:

Trang 13

Dòng điện hàn(A) Điện áp

hàn(V)

Tốc độ hàn (cm/phút)

Lưu lượng khí (lít/phút)

Số lớp hàn

Lưu lượng khí (lít/phút)

Số lớp hàn

* Góc độ mỏ hàn: Mỏ hàn nghiêng theo hai hướng cơ bản

Hướng thứ nhất: Ngang qua kẽ hàn mỏ hàn hợp với chi tiết bên dưới một góc 750÷800

Chuyển động theo kiểu đường thẳng

Hình 1.8 Chuyển động của mỏ hàn kiểu đường thẳng

700÷800 Hướng hàn

750÷800

Trang 14

- Hiểu được yêu cầu kỹ thuật

- Đánh sạch mặt phôi bằng bàn chải sắt hoặc máy mài tay

- Gá phôi đảm bảo chắc chắn ,đảm bảo khe hở hàn

- Thao tác chính xác, đảm bảo an toàn lao động

- Điều chỉnh chính xác dòng điện, điện áp hàn, lưu lượng khí

- Đều và phù hợp với tốc độ nóng chảy của kim loại vũng hàn

- Trước khi hàn phải mài hoặc dũi làm sạch kẽ hàn để đảm bảo

độ ngấu của mối hàn

4 Kiểm tra - - Khuyết tật của mối hàn Kích thước mối hàn

Trang 15

Dòng điện hàn(A)

Điện

áp hàn (V)

Tốc độ hàn (cm/

phút)

Lưu lượng khí (lít/

Trang 16

Hình 1 9.c Góc độ mỏ hàn khi hàn vát mép

* Chuyển động của mỏ hàn

Hàn lớp lót

Chuyển động theo kiểu đường thẳng

Hình 1.10.a Chuy ển động của mỏ hàn kiểu đường thẳng

Đối với những vị trí có khe hở hơi lớn ta có thể dao động mỏ hàn theo

kiểu răng cưa bằng cách dịch chuyển về hướng hàn một chút sau đó lùi trở lại ½ đoạn di chuyển tiến

Hình 1.10.b Chuy ển động của mỏ hàn kiểu răng cưa

- Hiểu được yêu cầu kỹ thuật

- Đánh sạch mặt phôi bằng bàn chải sắt hoặc máy mài tay

- Gá phôi đảm bảo chắc chắn

1 2

3 4 5

3 4 5

1/16"

1/16"

Trang 17

- Điều chỉnh chính xác dòng điện, điện áp hàn, lưu lượng khí

- Đều và phù hợp với tốc độ nóng chảy của kim loại vũng hàn

- Kiểm tra - - Khuyết tật của mối hàn Kích thước mối hàn

- Đều và phù hợp với tốc độ nóng chảy của kim loại vũng hàn Các lớp hàn tiếp theo: Có thể được xếp thành đường hàn nhỏ chồng lên nhau

* Yêu cầu bề mặt của các lớp hàn tương đối bằng, đều

* Hàn các lớp cho tới đầy và cách bề mặt mẫu hàn khoảng 1.6

mm để hàn lớp phủ bề mặt

* Kết thúc các lớp hàn vệ sinh bằng đục, bàn chải đánh gỉ, hoặc mài, để chuẩn bị tiến hành hàn các lớp tiếp theo

- Kiểm tra - - Khuyết tật của mối hàn Kích thước mối hàn

- Đều và phù hợp với tốc độ nóng chảy của kim loại vũng hàn Các lớp hàn tiếp theo: Có thể được xếp thành đường hàn nhỏ

Trang 18

- Bàn trải thép chồng lên nhau

* Yêu cầu mối hàn phải được sắp xếp đều, không tạo thành các rãnh khi hàn chồng các lớp hàn lên nhau

- Kích thước mối hàn

* Học sinh thực hành

Đảm bảo đúng theo bảng hướng dẫn thực hiện

5.2.2 Hàn 2G vát mép hai phía chi tiết 200x100x10

Dòng điện hàn(A)

Điện

áp hàn (V)

Tốc độ hàn (cm/

phút)

Lưu lượng khí (lít/

Lưu lượng khí (lít/phút)

Số lớp hàn

Trang 19

Chuyển động theo kiểu đường thẳng

Đối với những vị trí có khe hở hơi lớn ta có thể dao động mỏ hàn theo

kiểu răng cưa bằng cách dịch chuyển sang hai bên của kẽ hàn và có thời gian

10 0 -15 0

10 0 -15 0

3 4 5

Trang 20

dừng ở hai cạnh của mối hàn Thời gian dừng ở cạng trên phải nhiều hơn cạnh dưới

Hàn lớp trung gian

Chuyển động theo kiểu đường thẳng hoặc kiểu răng cưa

* Yêu cầu mối hàn phải được sắp xếp đều, không tạo thành các rãnh khi hàn chồng các lớp hàn lên nhau

Hàn lớp mặt sau

Chuyển động theo kiểu đường thẳng hoặc kiểu răng cưa

* Chú ý: Trước khi hàn mặt sau phải mài hoặc gau tạo rãnh hàn để đảm

bảo độ ngấu của mối hàn

- Hiểu được yêu cầu kỹ thuật

- Đánh sạch mặt phôi bằng bàn chải sắt hoặc máy mài tay

- Gá phôi đảm bảo chắc chắn ,đảm bảo khe hở hàn

- Thao tác chính xác, đảm bảo an toàn lao động

- Điều chỉnh chính xác dòng điện, điện áp hàn, lưu lượng khí

- Đều và phù hợp với tốc độ nóng chảy của kim loại vũng hàn

- Kiểm tra - - Khuyết tật của mối hàn Kích thước mối hàn

Trang 21

* Yêu cầu bề mặt của các lớp hàn tương đối bằng, đều

* Hàn các lớp cho tới đầy và cách bề mặt mẫu hàn khoảng 1.6

mm để hàn lớp phủ bề mặt

* Kết thúc các lớp hàn vệ sinh bằng đục, bàn chải đánh gỉ, hoặc mài, để chuẩn bị tiến hành hàn các lớp tiếp theo

- Đều và phù hợp với tốc độ nóng chảy của kim loại vũng hàn Các lớp hàn tiếp theo: Có thể được xếp thành đường hàn nhỏ chồng lên nhau

* Yêu cầu mối hàn phải được sắp xếp đều, không tạo thành các rãnh khi hàn chồng các lớp hàn lên nhau

- Đều và phù hợp với tốc độ nóng chảy của kim loại vũng hàn Các lớp hàn tiếp theo: Có thể được xếp thành đường hàn nhỏ chồng lên nhau

* Yêu cầu mối hàn phải được sắp xếp đều, đảm bảo độ ngấu

- Kích thước mối hàn

* Học sinh thực hành

Đảm bảo đúng theo bảng hướng dẫn thực hiện

Trang 22

6 Ki ểm tra chất lượng mối hàn

M ục tiêu:

- Trình bày được các phương pháp kiểm tra chất lượng mối hàn;

- Kiểm tra đúng chất lượng mối hàn theo yêu cầu kỹ thuật;

- Sửa chữa được các khuyết tật của mối hàn;

- Thực hiện tốt công tác an toàn và vệ sinh phân xưởng

6.1 Kiểm tra

Hình 1.13 Mối hàn đạt yêu cầu

* Yêu cầu đạt được

Phát hiện được khuyết tật của mối hàn

6.2 Sửa chữa các khuyết tật mối hàn

* Mối hàn cháy cạnh trên

Trang 23

Hình 1.15 M ối hàn rỗ khí

Nguyên nhân

Thiếu khí bảo vệ

Do hàn trong môi trường có gió thổi với vận tốc gió > 5m/giây

Cách khắc phục

Tăng lưu lượng khí bảo vệ

Che chắn gió tại khu vực hàn

* M ối hàn không ngấu

Hình 1.16 M ối hàn không ngấu

Nguyên nhân

Do vận tốc hàn chậm lượng kim loại nóng chảy vận chuyển từ đầu dây hàn vào vũng hàn lớn dẫn đến tình trang chảy tràn kim loại lỏng lên phía trước vũng hàn cản trở sự nỏng chảy của kim loại cơ bản

Thay đổi góc độ mỏ hàn cho chính xác

7 An toàn lao động và vệ sinh phân xưởng

Mục tiêu:

- Trình bày được các biện pháp an toàn lao động trong quá trình hàn

- Thực hiện chính xác các biện pháp an toàn trong quá trình hàn

- Đảm bảo an toàn và tuân thủ theo các biện pháp an toàn

Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động

Khu vực hàn phải được thông gió tốt để đảm bảo đủ lượng ôxy cho người thợ

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

Câu 1: Trình bày công tác chuẩn bị, tính toán chế độ hàn cho mối hàn giáp mối vị trí bằng 2G với chiều dày phôi là 4 mm

Câu 2: Trình bày công tác chuẩn bị, tính toán chế độ hàn cho mối hàn giáp mối vát mép vị trí bằng 2G với chiều dày phôi là 12 mm

Trang 24

Câu 3: Thực hiện mối hàn theo bản vẽ sau:

a Mối hàn không vát mép:

Hình 1.18 B ản vẽ chi tiết hàn không vát cạnh

Yêu cầu kỹ thuật:

- Mối hàn không bị khuyết tật

G ỢI Ý TRẢ LỜI CÂU HỎI:

Câu 1, 2: Nêu được các bước chuẩn bị, tính chọn được đường kính dây hàn,

chọn được dòng điện hàn và hàn được các sản phẩm cụ thể

Câu 3: Thực hiện hàn trên phôi theo yêu cầu kỹ thuật

Trang 25

B ảng 1.16 Đánh giá kết quả học tập

TT Tiêu chí đánh giá Cách thức và phương pháp

đánh giá

Điểm tối

đa

Kết quả thực hiện của người học

I Kiến thức

1 Chọn chế độ hàn 2G

Làm bài tự luận và trắc nghiệm, đối chiếu với nội dung bài học

2 Trình bày kỹ thuật hàn mối hàn

giáp mối 2G không vát mép

Làm bài tự luận, đối chiếu với nội dung bài học

Trang 26

II Kỹ năng

1 Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ, thiết

bị đúng theo yêu cầu của bài

thực tập

Kiểm tra công tác chuẩn bị, đối chiếu với kế hoạch đã lập

0,5

3 Chuẩn bị đầy đủ vật liệu đúng

theo yêu cầu của bài thực tập

Kiểm tra công tác chuẩn bị, đối chiếu với kế hoạch đã lập

5

Sự thành thạo và chuẩn xác các

thao tác khi hàn giáp mối ở vị trí

2G của phương pháp hàn MAG,

MIG

Quan sát các thao tác đối chiếu với quy trinh thao tác

2,5

6 Kiểm tra chất lượng mối hàn

Theo dõi việc thực hiện, đối chiếu với quy trình kiểm tra

3

6.1 Mối hàn đúng kích thước (bề

6.2 Mối hàn không bị khuyết tật

6.3 kết cấu hàn biến dạng trong

III Thái độ

1.1 Đi học đầy đủ, đúng giờ Theo dõi việc

thực hiện, đối chiếu với nội quy của trường

Ngày đăng: 25/06/2022, 12:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1. Bản vẽ chi tiết hàn không vát mép - Giáo trình Hàn MAG nâng cao (Nghề Hàn  Cao đẳng)
Hình 1.1. Bản vẽ chi tiết hàn không vát mép (Trang 5)
Hình 1.2. Bản vẽ chi tiết hàn vát cạnh - Giáo trình Hàn MAG nâng cao (Nghề Hàn  Cao đẳng)
Hình 1.2. Bản vẽ chi tiết hàn vát cạnh (Trang 6)
Hình 1.3. Gông chống biến dạng - Giáo trình Hàn MAG nâng cao (Nghề Hàn  Cao đẳng)
Hình 1.3. Gông chống biến dạng (Trang 6)
Bảng 1.2. Bảng hướng dẫn thực hiện - Giáo trình Hàn MAG nâng cao (Nghề Hàn  Cao đẳng)
Bảng 1.2. Bảng hướng dẫn thực hiện (Trang 8)
Hình 1.6.a. Góc độ mỏ hàn - Giáo trình Hàn MAG nâng cao (Nghề Hàn  Cao đẳng)
Hình 1.6.a. Góc độ mỏ hàn (Trang 11)
Hình 1.7. Chuyển động của mỏ hàn kiểu đường thẳng - Giáo trình Hàn MAG nâng cao (Nghề Hàn  Cao đẳng)
Hình 1.7. Chuyển động của mỏ hàn kiểu đường thẳng (Trang 12)
Bảng 1.8. Bảng chế độ hàn 2G không vát mép (hàn mặt trước) - Giáo trình Hàn MAG nâng cao (Nghề Hàn  Cao đẳng)
Bảng 1.8. Bảng chế độ hàn 2G không vát mép (hàn mặt trước) (Trang 13)
Bảng 1.11. Chế độ hàn giáp mối vát mép chữ V - Giáo trình Hàn MAG nâng cao (Nghề Hàn  Cao đẳng)
Bảng 1.11. Chế độ hàn giáp mối vát mép chữ V (Trang 15)
Bảng 1.13. Bảng chế độ hàn vát mép chữ V (hàn mặt trước) - Giáo trình Hàn MAG nâng cao (Nghề Hàn  Cao đẳng)
Bảng 1.13. Bảng chế độ hàn vát mép chữ V (hàn mặt trước) (Trang 18)
Đảm bảo đúng theo bảng hướng dẫn thực hiện 5.2.2. Hàn 2G vát mép hai phía chi ti ế t 200x100x10 - Giáo trình Hàn MAG nâng cao (Nghề Hàn  Cao đẳng)
m bảo đúng theo bảng hướng dẫn thực hiện 5.2.2. Hàn 2G vát mép hai phía chi ti ế t 200x100x10 (Trang 18)
Hình 1.11.b. Góc độ mỏ hàn khi hàn vát mép - Giáo trình Hàn MAG nâng cao (Nghề Hàn  Cao đẳng)
Hình 1.11.b. Góc độ mỏ hàn khi hàn vát mép (Trang 19)
Hàn lớp phủ: Góc độ mỏ hàn như hình vẽ - Giáo trình Hàn MAG nâng cao (Nghề Hàn  Cao đẳng)
n lớp phủ: Góc độ mỏ hàn như hình vẽ (Trang 19)
Bảng 1.15. Bảng hướng dẫn thực hiện hàn 2g vát mép một phía chi tiết 200x100x10 - Giáo trình Hàn MAG nâng cao (Nghề Hàn  Cao đẳng)
Bảng 1.15. Bảng hướng dẫn thực hiện hàn 2g vát mép một phía chi tiết 200x100x10 (Trang 20)
Đảm bảo đúng theo bảng hướng dẫn thực hiện - Giáo trình Hàn MAG nâng cao (Nghề Hàn  Cao đẳng)
m bảo đúng theo bảng hướng dẫn thực hiện (Trang 21)
Bảng 1.16. Đánh giá kết quả học tập - Giáo trình Hàn MAG nâng cao (Nghề Hàn  Cao đẳng)
Bảng 1.16. Đánh giá kết quả học tập (Trang 25)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w