Organizational Behavior 10e Stephen P Robbins W W W P R E N H A L L C O M R O B B I N S Chương II HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC Chương 2 Hoạch định nguồn nhân lực Kết thúc chương này, chúng ta có thể Hiểu được khái niệm, ý nghĩa của hoạch định nguồn nhân lực Mô tả được quá trình hoạch định nguồn nhân lực Biết cách áp dụng các biện pháp và nguyên tắc tinh giản biên chế MỤC TIÊU CHƯƠNG II Khái niệm Hoạch định nguồn nhân lực là quá trình nghiên cứu, xác định nhu cầu nguồn nhân lực, đưa ra các chính s.
Trang 1W W W P R E N H A L L C O M / R O B B I N S
Chương II: HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC
Trang 2Kết thúc chương này, chúng ta có thể
1 Hiểu được khái niệm, ý nghĩa của
hoạch định nguồn nhân lực
2 Mô tả được quá trình hoạch định nguồn
Trang 3Khái niệm
Hoạch định nguồn nhân lực là quá trình nghiên cứu, xác định nhu cầu nguồn nhân lực, đưa ra các chính sách và thực hiện các chương trình, hoạt động bảo đảm cho DN có đủ nguồn nhân lực với các phẩm chất, kỹ năng phù hợp để thực hiện công việc có năng suất, chất lượng và hiệu quả cao.
Trang 4Quá trình hoạch định nguồn nhân lực
Quá trình hoạch định nguồn nhân lực
7 bước:
Bước 1: Phân tích môi trường, xác định mục tiêu và
chiến lược cho DN
Môi trường doanh nghiệp gồm có: Môi trường vĩ
mô, Môi trường tác nghiệp và
Môi trường nội bộ.
Trang 5Phân tích môi trường
Môi trường vĩ mô: Bao gồm các yếu
tố nằm bên ngoài DN, tạo ra cơ hội và nguy cơ đối với DN, ví dụ
Các yếu tố kinh tế,
chính trị, chính sách của chính phủ
Các yếu tố về văn hoá, xã hội
Điều kiện tự nhiên và trình độ trang bị
kỹ thuật, công nghệ trong khu vực hoặc quốc gia.
Trang 6Phân tích môi trường (tt)
Môi trường tác nghiệp: Bao gồm các yếu tố bên ngoài DN, định hướng cạnh tranh trong ngành, ví dụ
Trang 7Phân tích môi trường (tt)
Môi trường nội bộ: Bao gồm các yếu
tố thuộc về các nguồn lực bên trong của
Trang 8Phân tích môi trường (tt)
Giúp doanh nghiệp đánh giá chính xác các
thuận lợi, khó khăn, các ưu
nhược điểm, các cơ hội và
nguy cơ
Cơ sở xác định mục tiêu
và phương hướng hoạt
động của DN
Trang 9Xác định mục tiêu và chiến lược cho DN
Ngắn hạn: Mục tiêu ngắn hạn.
Dài hạn: Mục tiêu chiến lược.
Mục tiêu phải cụ thể, linh hoạt, định
lượng được, có tính khả thi, nhất quán
và hợp lý.
Mức lợi nhuận, năng suất, vị thế cạnh
tranh, phát triển việc làm, quan hệ giữa
các nhân viên, vị trí dẫn đầu về công
nghệ, trách nhiệm trước công chúng…
Trang 10Bước 2: Phân tích hiện trạng HRM
Xác định được các điểm mạnh, điểm
yếu, những khó khăn, thuận lợi của DN
Việc phân tích đòi hỏi đặt các yếu tố
của hệ thống và quá trình vào môi trường làm việc cụ thể.
Kết quả hoạt động của HRM được phản
ánh ở cả hiệu quả làm việc của tổ chức
DN lẫn hiệu quả làm việc của cá nhân
Trang 11Bước 2: Phân tích hiện trạng HRM
PP bảng câu hỏi:
Mức độ động viên, kích thích của DN và công việc
đối với nhân viên.
Sự thoả mãn của nhân viên đối với công việc
Môi trường văn hoá tổ chức
Cách thức con người được quản lý trong DN
Sự cam kết thực hiện đối với công việc của Công ty
Tính rõ ràng của các mục tiêu trong DN
Những vấn đề khó khăn vả tồn tại trong DN
Cách thức giải quyết các khó khăn, tồn tại và hoàn
Trang 12Bước 3: Dự báo khối lượng công việc
Đối với các mục tiêu, kế hoạch dài hạn,
trung hạn: Dự báo khối lượng công việc
Đối với các mục tiêu, kế hoạch ngắn hạn:
xác định khối lượng công việc
Trang 13Bước 4: Nhu cầu về nguồn nhân lực:
nguyên nhân của nhu cầu
Bước 4: Nhu cầu về nguồn nhân lực:
nguyên nhân của nhu cầu
Trang 14Bước 4: Nhu cầu về nguồn nhân lực:
nguyên nhân của nhu cầu
Bước 4: Nhu cầu về nguồn nhân lực:
nguyên nhân của nhu cầu
Những quyết định của tổ chức
– Dự báo về doanh số và sản
xuất: ghi nhận nhanh hơn
nhưng thay đổi nhu cầu
nhân sự trong ngắn hạn.
– Những dự án mới: thay đổi
nhu cầu nhân sự
Trang 15Bước 4: Nhu cầu về nguồn nhân lực:
nguyên nhân của nhu cầu
Bước 4: Nhu cầu về nguồn nhân lực:
nguyên nhân của nhu cầu
Các yếu tố của lực lượng lao động
Trang 16Bước 4: Dự báo nhu cầu về nguồn nhân lực
Trang 17Bước 5: Phân tích quan hệ cung cầu nguồn nhân lực, điều chỉnh hệ thống HRM
Bước 5: Phân tích quan hệ cung cầu nguồn nhân lực, điều chỉnh hệ thống HRM
* Cung về nguồn nhân lực
Dự báo cung nhân lực bên trong công ty
– Kiểm toán nhân sự
– Hoạch định liên tiếp
– Sơ đồ và tóm tắt quá trình thay thế
Dự báo cung nhân lực bên ngoài công ty
– Nhu cầu bên ngoài
– Phân tích thị trường lao động
– Thái độ cộng đồng
– Nhân khẩu học
Trang 18Bước 5: Phân tích quan hệ cung cầu nguồn nhân lực, điều chỉnh hệ thống HRM
Bước 5: Phân tích quan hệ cung cầu nguồn nhân lực, điều chỉnh hệ thống HRM
* Cung về nguồn nhân lực
Nguồn cung bên trong công ty bao gồm những nhân viên hiện tại, những nhân viên này có thể được:
– Thăng tiến
– Thuyên chuyển
– Giáng chức
để đưa vào các vị trí còn trống
Trang 19Bước 5: Phân tích quan hệ cung cầu nguồn nhân lực, điều chỉnh hệ thống HRM
Bước 5: Phân tích quan hệ cung cầu nguồn nhân lực, điều chỉnh hệ thống HRM
* Cung về nguồn nhân lực (Nguồn cung bên trong)
Kiểm toán nguồn nhân lực
– Tóm tắt các kỹ năng, kiến thức, khả năng
của mỗi nhân viên
– Có hai dạng kiểm toán:
• Kiểm kê kỹ năng: kiểm toán những nhân
viên không giữa vị trí quản lý
• Kiểm kê quản lý: kiểm toán những nhà
quản lý
Trang 20Bước 5: Phân tích quan hệ cung cầu nguồn nhân lực, điều chỉnh hệ thống HRM
Bước 5: Phân tích quan hệ cung cầu nguồn nhân lực, điều chỉnh hệ thống HRM
* Cung về nguồn nhân lực (Nguồn cung bên trong)
Kiểm toán nguồn nhân lực
Kiểm kê kỹ năng
– Phần I: xác định công việc của nhân viên, kinh
nghiệm, tuổi
– Phần II: tổng hợp các khả năng của nhân viên, nhân
viên luôn được khuyến khích cập nhật khả năng này
– Phần III: tóm tắt những tiềm năng trong tương lai của nhân viên
– Phần IV: kiểm tra lần cuối về các kỹ năng
Kiểm kê quản lý
– Tương tự như kiểm kê kỹ năng thêm phần các hoạt
Trang 21Bước 5: Phân tích quan hệ cung cầu nguồn nhân lực, điều chỉnh hệ thống HRM
Bước 5: Phân tích quan hệ cung cầu nguồn nhân lực, điều chỉnh hệ thống HRM
* Cung về nguồn nhân lực (Nguồn cung bên trong)
Hoạch định liên tiếp
– Tiến trình chuyển đổi các thông tin về nhân viên hiện tại thành các quyết định
về thay thế công việc bên trong công ty trong tương lai
– Hoạch định này giới hạn trong những
nhân viên tiềm năng quan trọng dài
hạn
Trang 22Bước 5: Phân tích quan hệ cung cầu nguồn nhân lực, điều chỉnh hệ thống HRM
Bước 5: Phân tích quan hệ cung cầu nguồn nhân lực, điều chỉnh hệ thống HRM
* Cung về nguồn nhân lực (Nguồn cung bên trong)
Tại sao phải hoạch định liên tiếp?
– Phát hiện những khả năng lãnh đạo
– Phát triển các dữ liệu tìm hiểu
– Giúp quản lý điều hành xem lại những phần
liên quan đến nhân viên
– Cung cấp phản hồi và thực hiện kế hoạch
– Đánh giá tiến trình phát triển
Trang 23Bước 5: Phân tích quan hệ cung cầu nguồn nhân lực, điều chỉnh hệ thống HRM
Bước 5: Phân tích quan hệ cung cầu nguồn nhân lực, điều chỉnh hệ thống HRM
* Cung về nguồn nhân lực (Nguồn cung bên trong)
Sơ đồ và tóm tắt quá trình thay thế
– Sơ đồ quá trình thay thế
• Trình bày bằng hình ảnh ai thay thế ai nếu có vị
Trang 24Giám đốc chi nhánh Nguyễn Văn Minh
Giám đốc chi nhánh Nguyễn Văn Minh
A/1 Phạm Tấn Vinh B/1 Bùi Chí Dũng
A/1 Phạm Tấn Vinh B/1 Bùi Chí Dũng
Trợ lý GĐ chi nhánh Nguyễn Văn Vinh
Trợ lý GĐ chi nhánh Nguyễn Văn Vinh
A/1 Bùi Chí Dũng B/2 Nguyễn T Phương Thảo
A/1 Bùi Chí Dũng B/2 Nguyễn T Phương Thảo
GĐ nhà máy Bùi Chí Dũng
Trang 25Bước 5: Phân tích quan hệ cung cầu nguồn nhân lực, điều chỉnh hệ thống HRM
Bước 5: Phân tích quan hệ cung cầu nguồn nhân lực, điều chỉnh hệ thống HRM
* Cung về nguồn nhân lực (Nguồn cung bên trong)
Sơ đồ và tóm tắt quá trình thay thế
– Tóm tắt thay thế
• Liệt kê những thay thế cho mỗi công việc và chỉ
ra điểm mạnh, điểm yếu liên quan
• Cung cấp nhiều dữ liệu hơn cho sơ đồ thay thế
cho phép người ra quyết định có nhiều thông tin để lựa chọn
Trang 26Bước 5: Phân tích quan hệ cung cầu nguồn nhân lực, điều chỉnh hệ thống HRM
Bước 5: Phân tích quan hệ cung cầu nguồn nhân lực, điều chỉnh hệ thống HRM
* Cung về nguồn nhân lực
(Nguồn cung bên trong)
Sơ đồ và tóm tắt quá trình thay thế phải được bảo mật vì:
– Bảo vệ tính cá nhân riêng tư
của nhân viên
– Tránh sự bất mãn giữa các
nhân viên không được đề
nghị thăng tiến
Trang 27Bước 5: Phân tích quan hệ cung cầu nguồn nhân lực, điều chỉnh hệ thống HRM
Bước 5: Phân tích quan hệ cung cầu nguồn nhân lực, điều chỉnh hệ thống HRM
* Cung về nguồn nhân lực
Nguồn cung bên ngoài công ty bao gồm
những người không làm việc cho tổ chức
Dự báo nguồn cung bên ngoài công ty
– Phân tích thị trường lao động
• Thị trường lao động liên quan
• Lao động từ các nước khác đến
(hợp tác lao động)
– Thái độ cộng đồng
– Tình hình nhân khẩu: ảnh hướng để
tính sẵn có của nguồn cung bên
Trang 28Hoạch định liên tiếp
Sơ đồ thay thế
Sơ đồ thay thế
Nhu cầu bên ngoài
Nhu cầu bên ngoài
Phân tích thị trường lao động
Phân tích thị trường lao động
Bên trong
Nguồn Cung NNL
Bên ngoài Các yếu tố xác định nguồn cung nguồn nhân lực
Trang 29Bước 6: Thực hiện hoạch định nguồn nhân lực
Xem xét cung và cầu trong
Trang 30Bước 6: Thực hiện hoạch định nguồn nhân lực
Dư thừa nhân sự (cung > cầu)
Hạn chế việc tuyển dụng
Giảm bớt giờ lao động
Cho về hưu sớm
Cho nghỉ tạm thời
(không hưởng lương)
Khuyến khích tự nguyện xin thôi
việc
Giúp nhân viên tìm việc ở các
doanh nghiệp khác
Trang 31Bước 6: Thực hiện hoạch định nguồn nhân lực
Thiếu hụt nhân sự (cung < cầu)
Trang 32Bước 7: Kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện
Trang 33Câu hỏi thảo luận
Trang 34HEÁT CHÖÔNG II