1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đo lường mức độ hài lòng công việc của nhân viên tại CÔNG TY THNN REDSUNS LOGISTICS

90 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đo Lường Mức Độ Hài Lòng Công Việc Của Nhân Viên Tại Công Ty TNHH Redsuns Logistics
Tác giả Pùn Tị Giang
Người hướng dẫn TS. Trần An Quân
Trường học Cao Đẳng Nghề
Chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh
Thể loại khóa luận tốt nghiệp
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHÓA LUẬN TỐT N H P ĐO LƢỜNG MỨC ĐỘ H L N C N V C CỦA NH N V N T C N T TNHH R SUN LOGISTICS CHU N N NH QU N TR K NH OANH – M SỐ H y t GVHD T s Trần An Qu n SVTH P ùn T ị Giang MSSV 15123321 Lớp HQT 1BVL K 2015 2017 G H G Ờ G I H G GHI H O0O KHOA I H H i LỜ CAM ĐOAN ôi xi ca đoa đề t i iê cứu “ L ỜNG MỨ HÀI LÒ G G I Ủ H I I G Y HH REDSUN LOGISTICS v ết quả của qu trì ọc tập iê cứu khoa học độc lập v iê túc c số liệu tro o c o tốt iệp đ ợc thu thập từ thực tế có uồn gốc rõ r đ tin cậy đ ợc xử ý tr.

Trang 2

LỜ CAM ĐOAN

ôi xi ca đoa đề t i iê cứu “ L ỜNG MỨ HÀI LÒ G

G I Ủ H I I G Y HH REDSUN LOGISTICS

v ết quả của qu trì ọc tập iê cứu khoa học độc lập v iê túc c

số liệu tro o c o tốt iệp đ ợc thu thập từ thực tế có uồn gốc rõ r đ tin cậy đ ợc xử ý trung thực

ôi xi c ịu tr c iệm về iê cứu của ì

T M n 27 t n 11 năm 2017

i viê t ực iệ

ù ị Giang

Trang 3

LỜI C M ƠN

Em xin gửi lời cả ơ đế to t ể a Gi Hiệu khoa uả rị i Doanh – r ờ ại Học ô iệp t p ố Hồ i sau ột r i học tập đ tạo điều kiện cho em đ ợc đi t ực tập v o t i o c o ó

cơ ội tốt để em có t ể thực c c ỹ đ ợc học trê ớp có iều điều kiện

cọ s t v đi sâu tiếp t u v o t ực tế cô việc

Em xin gửi lời cả ơ c â t đến thầy rầ ua tro suốt thời gian vừa qua đ ô quản ngại thời ia quý u iệt tì c ỉ dạy, sửa chữa, iúp đ để em có t ể o t tốt i o c o y

ặc biệt ơ cả, em xin gửi lời cả ơ ớ ao đế to ộ a đạo v quý â viê cô ty HH Redsun Logistics đặc biệt c c ô ú ị tro p ò ế to â sự, xuất nhập khẩu … ữ ời đ trực tiếp tậ tì ớng dẫ v c o em nhiều kinh nghiệ quý u tro suốt thời gian thực tập để

em có t ể o t tốt nhiệm vụ cũ củng cố chi tiết ơ tro i o c o thực tập, tốt nghiệp

râ trọng

H y 27 t 11 7

i viê t ực iệ

ù ị Giang

Trang 4

NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP TỐT NGHI P

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

t

CƠ QUAN THỰC TẬP TỐT NGHI P

(Ký i rõ ọ tê )

Trang 5

NHẬN XÉT CỦA ÁO V N HƯỚNG DẪN

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

t

ÁO V N HƯỚNG DẪN

(Ký i rõ ọ tê )

Trang 6

NHẬN XÉT CỦA ÁO V N PH N BI N

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

TP HCM n t n n m 7

ÁO V N PH N BI N (Ký i rõ ọ tên)

Trang 7

ANH M C N U ĐỒ SƠ ĐỒ ANH M C N

ả o t uyết ai yếu tố của H rz r

ả ở của c c â tố uy trì v độ viê

ả ơ sở ì t t a đo â tố tro ô ì

Bảng 2.10 c t a đo ả ở sự i ò cô việc của â viê

ả ết quả oạt độ i oa của cô ty HH su Lo istics

ả ì ì ợi nhuậ iai đoạn 2016-2017

ả ơ cấu ao độ của cô ty HH su Lo istics

ả u ập của â viê tại su Lo istics

ả ức t p ụ cấp c o â viê X việc đ ợc 6 t

ả 6 ức bảo hiể tr c ộp trê ơ cô â viê

ANH M C U ĐỒ

Biểu đồ 4.1: Biểu đồ thể hiệ cơ cấu giới t

Biểu đồ 4.2: Biểu đồ thể hiệ ộ tuổi

Biểu đồ 4.3: Biểu đồ thể hiệ cơ cấu trì độ học vấn

Biểu đồ 4.4: Biểu đồ thể hiện số i iệ việc của â viê Biểu đồ 4.5: Biểu đồ thể hiện số ố việc tại DN

Biểu đồ 4.6: Biểu đồ thể hiệ cô việc hiện tại

Biểu đồ 4.7: Biểu đồ thể hiệ cơ cấu bộ phậ việc

Biểu đồ 8 ru ì đ i của â viê về L ơ t ởng

Biểu đồ : ru ì đ i của â viê về yếu tố Bản chất cô việc Biểu đồ : ru ì đ i â viê về yếu tố L đạo

Trang 8

Biểu đồ : ru ì đ i về yếu tố ồng nghiệp

Biểu đồ : ru ì đ i về yếu tố úc ợi

Biểu đồ : ru ì đ i về yếu tố ơ ội đ o tạo v t tiến

Biểu đồ 4.14: Trung ì đ i về yếu tố điều kiệ việc

Biểu đồ : ru ì đ i về yếu tố Sự i ò

ANH M C SƠ ĐỒ

Hì c cấp bậc của nhu cầu Maslow

Hì ô ì đặc điể cô việc của Hackman & Oldham

Hì : ô ì iê cứu hiệu chỉnh

ơ đồ uỗi lợi nhuận dịch vụ

ơ đồ ối quan hệ giữa c c yếu tố tro uyết ì vọ

ơ đồ 6 uyết ERG

ơ đồ 8 ô ì iê cứu c c yếu tố ả ở đế ức độ i ò cô việc của â viê

ơ đồ iế trì iê cứu

ơ đồ : ơ cấu tổ chức của cô ty HH E L GI I

Trang 10

M C L C

CHƯƠN TỔN QUAN V Đ T 1

1.1 L H Ề ÀI 1

1.2 H GHI Ứ 1

1.3 I G GHI Ứ 2

1.4 H I GHI Ứ 2

1.5 H G H GHI Ứ 2

1.6 3

CHƯƠN CƠ SỞ L LUẬN 4

2.1 Ấ Ề N 4

2.1.1 ị ĩa về Sự thỏa â viê 4

2.1.2 c uyê â ẫ đế sự t ỏa tro cô việc 4

2.2 I Ò Ủ H I I VỚI DOANH NGHI P 5

2.2.1 L cơ sở ì t ý t ởng cho sự p t triển 5

2.2.2 L â tố có ả ở đến hiệu quả hoạt động 5

2.2.3 L cơ sở nguồn lực cho kế hoạc p t triển bền vững 5

2.2.4 L t i sả có i trị của doanh nghiệp 6

2.3 H C THUYẾ À HÌ H GHI Ứ Ớ Ó 6

2.3.1 c ọc thuyết 6

2.3.2 c ô ì iê cứu tr ớc đó 12

2.4 HÌ H GHI ỨU 14

2.4.1 Xây ự t a đo v ả câu ỏi 15

2.4.2 Chỉ số đ i c c â tố của sự i ò cô việc 18

CHƯƠN PHƯƠN PHÁP N H N CỨU 21

3.1 IẾ Ì H GHI Ứ 21

3.2 X H IẾ L ỜNG 22

3.3 H G H H H H G I 22

3.3.1 u t ập t ô ti t ứ cấp 22

3.3.2 u t ập t ô ti sơ cấp 22

3.4 X L H G I 23

3.4.1 â t c t ố ê ô tả 23

Trang 11

3.4.2 â t c ệ số tin cậy ro ac ’s p a 23

3.4.3 â t c â tố p - EFA (Exploratory Factor Analysis) 24

3.4.4 â t c â tố t ơ qua 25

3.4.5 â t c ồi quy tuyế t 25

4.1.1 ết quả oạt độ i oa của cô ty tro t ời ia qua 31

4.1.2 ực trạ về uồ â ực của cô ty 33

4.2 G Ế 66

CHƯƠN 5 GI PHÁP N N CAO MỨC ĐỘ THỎA M N C N V C CỦA NH N V N C N T TNHH R SUN LO ST CS 67

5.1 NH H Ớ G H IỂN 67

5.2 GI I H À IẾN NGH 67

5.2.1 â tố đạo 68

5.2.2 Bản chất cô việc 68

5.2.3 L ơ /t ởng 69

5.2.4 ơ ội ề iệp 69

K T LUẬN 71

T L U THAM KH O 72

Trang 12

CHƯƠN TỔN QUAN V Đ T

1.1 L O CH N Đ T

ro ôi tr ờ i oa y c ốc liệt, mỗi doanh nghiệp đều cố

gắ p t uy v uy trì ợi thế cạnh tranh để t cô trê t ị tr ờng Những

t ay đổi trong thế giới i oa đ c ứng minh rằng nguồ â ực sẽ đại diện cho nguồn lực âu i v độc đ o tạo ra lợi thế cạnh tranh của ô ty o vậy lợi thế duy nhất v âu i co ời ồng thời tổ chức cần phải t u út đ o tạo v

uy trì ực ợ â viê với chất ợng cao nhất

ô ty HH su Lo istics ột doanh nghiệp cu cấp dịch vụ GIAO NH N - V N CHUYỂ đ ờng biể v đ ờ ô từ Việt a đến

c c ớc trê t ế giới v từ c c ớc trê t ế giới đến Việt Nam Hiện tại ô ty đang rất c ú trọng đến nguồ â ực của ì vì đó â tố tạo ra lợi thế cạnh tranh ể có t ể t u út cũ uy trì đ ợc lực ợng â viê có c ất ợng cao t ì ô ty p ải có ữ c s c t c ợp để khiến họ i ò Xuất p t

từ ý o y tôi chọn đề t i “ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ H L N C N V C CỦA NH N V N T C N T TNHH REDSUN LOGISTICS” y m o

c o tốt nghiệp

1.2 M C Đ CH N H N CỨU

 i c c yếu tố quyết định đến sự i ò của â viê ói c u v

sự t ỏa t o từ â tố a cạ của sự t ỏa cô việc của

â viê cô ty ói riê

 Xây ự v iể đị c c t a đo từ â tố ả ở đế sự t ỏa

cô việc v t a đo sự t ỏa cô việc c u

 o s sự t ỏa cô việc của â viê có sự c au về độ tuổi trì độ ọc vấ vị tr cô việc ọ đa cô t c

 X c đị độ ạ của c c yếu tố ả ở đế sự t ỏa cô việc của

â viê cô ty HH Redsun Logistics

 a ra ột số giải p p ằm cải thiệ c c vấn đề tồn tại của ô ty tro hoạt độ c s c uồ â ực

Trang 13

1.3 ĐỐ TƢ N N H N CỨU

ối t ợng cầ iê cứu ức độ t ỏa cô việc v c c â tố ả

ở đế sự t ỏa cô việc của â viê tại cô ty HH Redsun Logistics ô qua ảo s t ý iế từ ả câu ỏi c o â viê tại cô ty

P ƣơn p p chủ yếu l địn lƣợng: Thố ê ô tả â t c ỗi quan

hệ hệ t ơ qua p â t c â tố p â t c ồi quy p â t c iể định sự

c biệt giữa c c iế có ả ởng, để ợ óa đo ờng, phả v iễn giải mối quan hệ giữa c c â tố c c iến) với nhau

P ƣơn p p t ốn kê: ề t i t ô qua c c số liệu o c o t ố ê của

ô ty HH Redsun Logistics v đặc biệt c c số liệu tổng hợp của ò tổ chức c ò ế to t ực hiện thố ê c c số liệu iê qua tới cô

t c quản trị â ực ói c u v cô t c tạo động lực ao độ ói riê ê

cạ đó đề t i đ t ố ê c c câu trả lời t u đ ợc từ c c p iếu điều tra c o

â viê tại ô ty

P ƣơn p p p ân tíc v tổng hợp: Từ nhữ t ô ti số liệu t i iệu

thu thập đ ợc qua qu trì iê cứu tì tòi s c o ạng Iternet, tạp c

i o trì số liệu v t i iệu của ô ty tiế p â t c tổng hợp v qua đó

đ a ra ữ đ i ậ xét v ững suy luận khoa học của bả t â về c c

vấ đề đ ợc iê cứu

P ƣơn p p điều tra: ề t i đ tiế điều tra bằ câu ỏi đ ợc thiết

kế sẵ đối với ời ao độ tro ô ty ựa trê số liệu thu thập đ ợc từ bảng câu ỏi p â t c ữ liệu với phần mềm SPSS

Trang 15

CHƯƠN CƠ SỞ L LUẬN

2.1.2 C c n u ên n ân d n đến sự t ỏ mãn tron c n vi c

o r it r & i ic i v a & a a 6 có uyê

â ẫ đến thỏa cô việc

- Thứ nhất sự đ p ứng về c c nhu cầu c u cầu y ô c ỉ dừng ở

cô việc ao ồ c c u cầu c â v ia đì của â viê

- â tố thứ hai dẫ đó ức độ giữa nhữ o đợi của â viê v nhữ ì ọ có đ ợc từ cô ty i o đợi v ợt xa thực tế nhậ đ ợc,

â viê sẽ có cả i c ất v ợc ại

- uyê â t ứ a đến từ việc nhận thức của c â về i trị cô việc vậy, một â viê sẽ thỏa i cô việc mang lại cho anh ta một

i trị quan trọ a t c â o đó ể t c ờng sự thỏa c o â viê quả ý cầ xây ự ôi tr ờ việc tốt với chế độ đ i ộ v cô nhận sự đó óp của â viê

 Sự cô ằ â tố thứ t ẫ đến sự thỏa â viê sẽ so s

cô sức họ bỏ ra v t tựu họ đạt đ ợc với cô sức v t tựu của

Trang 16

ời c ếu họ cảm thấy ì đ ợc đối xử cô ằ t ì ọ sẽ có đ ợc

sự thỏa

2.2 VA TR CỦA NH N V N ĐỐI VỚI DOANH NGHI P

2.2.1 L cơ sở ìn t n ý tưởng cho sự p t triển

Trong thời đại ô iệp t i sản vật chất y óc y v đất đai v v quyết định khả cạnh tranh của một cô ty

ro iai đoạn hiện nay

 Giai đoạ p t triển của nền kinh tế tri thức to cầu

 Nguồn tri thức ữ ì quyết định lợi thế cạnh tranh

Nhữ ời sở hữu nguồn tri thức, nhữ â viê iỏi có iều c uyê

ô c au việc ở nhiều vị tr c au: từ â viê c o đến

kỹ s c c quả ý c c c uyê ia… ây ực ợ ò cốt đảm bảo v

â cao ực cạnh tranh của doanh nghiệp; họ ực ợng c đ a ra nhữ ý t ởng, nhữ s tạo tro qu trì ao động sản xuất óp p ầ â cao chất ợ óa ịch vụ của doanh nghiệp v tạo ra sự c iệt đối với

c c đối thủ cạnh tranh

2.2.2 L n ân tố c ản ưởn đến hi u quả hoạt động

â viê iỏi â tố quyết đị đến hiệu quả hoạt động của to doanh nghiệp Với kỹ c uyê ô cao ỹ iải quyết tì uố v sự

độ s tạo, hiệu quả v suất ao độ ữ ời â viê nhữ quả ý iỏi mang lại cho doanh nghiệp t ờng cao gấp nhiều lần một

ời ao động hay một quả ý ì t ờng

2.2.3 L cơ sở nguồn lực cho kế hoạc p t triển bền vững

Nguồn lực co ời đó vai trò qua trọng trong nền kinh tế tri thức v

ời t i ữ ời dẫ đầu trong nguồn lực quan trọ y; ọ nắm bắt c c kiến thức v ỹ cũ c c ối quan hệ quan trọng của doanh nghiệp do

đó sẽ quyết đị đến chiế ợc p t triển của doanh nghiệp uồn lực cơ sở

để c o c c đạo xây ựng kế hoạc p t triển Sự hiện diện v ắ ó của lực ợ â viê iỏi sẽ ột sự đảm bảo â sự c o qu trì triển khai

Trang 17

thực hiệ cũ điều chỉ điều y sẽ iúp ọ yê tâ đ a ra ững chiến

ợc i ạ ơ v ục tiêu p t triể cao ơ

2.2.4 L t i sản c i trị của doanh nghi p

Việc tì iếm, tuyển dụ â viê ới nắm bắt đ ợc cô việc có lực để lấp v o vị tr ỏ trố ột qu trì tiêu tốn thời ia c i p đ o tạo cũ

c i p cơ ội au đó cò ất một thời ia i để o t iệ c c ỹ

cũ c c mối quan hệ cần thiết đ p ứ yêu cầu cô việc Vấ đề tuyển dụng

đ ợc ời t i đối với một doanh nghiệp ớc với bộ y quả ý cồng kềnh, chế độ đ i ộ ó cải thiện sẽ trở t ột vấ đề nan giải

2.3 CÁC H C THUY T V M HÌNH N H N CỨU TRƯỚC ĐÓ 2.3.1 C c ọc thuyết

2.3.1.1 u i i u v

c iê cứu H s tt ass r v c si r đ ận thức

đ ợc tầm quan trọng của việc hiểu mối quan hệ giữa â viê c v sự

o t cô việc của tổ chức

Sơ đồ 1 Chuỗi lợi nhuận dịch vụ (Nguồn N iên cứu củ Heskett S sser v Sc lesin er 7)

Trang 18

Heskett đ đị ĩa c uỗi lợi nhuận dịch vụ: “ uy trì c c ối quan hệ trực tiếp v ền vững giữa lợi nhuận; sự p t triể ; ò tru t của c ; sự thoả của c i trị của sản phẩ v ịch vụ đem lại c o c ;

v ực, sự thoả ò tru t v suất của â viê H s tt ô

tả những mối iê ết trong chuỗi sau: “Lợi nhuậ v sự p t triể đ ợc c

t c c ủ yếu bởi ò tru t của c Lò tru t ết quả trực tiếp của sự thoả c ự thoả c ịu ả ởng lớn bởi i trị phục

vụ c Gi trị đ ợc tạo ra bởi suất của â viê Lò tru t của â viê điều khiể suất v ò tru t ết quả của việc â viê đ ợc thoả ự thoả â viê c ủ yếu đ ợc tạo ra từ những hỗ trợ chất ợng cao của đạo v c c c s c của tổ chức ó c o p ép

â viê a đến những kết quả tốt c o c

Dựa v o c uỗi lợi nhuận dịch vụ có t ể ói rằng chất ợng dịch vụ ê trong của một ôi tr ờng việc đ óp p ần lớn cho sự thoả của â viê Chất ợng dịch vụ ê tro đ ợc đo ờng bởi những nhận thức â viê

ớ đế cô việc đồng nghiệp v cô ty của họ ó cũ ị t c động bởi t i

độ ọi ời đối với ời c v c c ọi ời đối xử với nhữ ời

c ở ê tro tổ chức

H s tt cò c o rằ đạo ột trong những yếu tố quan trọng nhất

ó ền tảng cho sự t cô của chuỗi L đạo ời hiểu chuỗi lợi nhuận dịch vụ sẽ p t triể v uy trì ột nề v o tổ chức tập tru v o việc phục vụ c o c v â viê L đạo sẽ y tỏ sự sẵ s v iệt tì

để lắng nghe Họ thể hiện sự qua tâ đối với â viê v iều thời gian cho việc chọn lựa t o õi độ viê v t ừa nhậ â viê

Trọ tâ của chuỗi lợi nhuận dịch vụ sự thoả của c đó vai trò ột chiếc cầu kết nối mối quan hệ giữa sự thoả của â viê v hiệu suất t i c uỗi lợi nhuận dịch vụ đ a ra ững gợi ý c o quản trị,

t i độ v sự thực hiệ cô việc của â viê quyết đị đến việc phục vụ c

v cô việc kinh doanh của tổ chức

Trang 19

2.3.1.2 u t u u của Maslow (1943)

Maslow cho rằ co ời đ ợc t úc đẩy bởi nhiều nhu cầu c au v những nhu cầu y đ ợc p â cấp theo thứ bậc ô ì ới đây as ow đ chia nhu cầu t cấp bậc theo một trật tự x c định

Theo học thuyết của as ow t ì ững nhu cầu cơ ản nhất cần phải đ ợc thoả tr ớc những nhu cầu ở bậc cao ơ v i ột nhu cầu đ đ ợc thoả

t ì ó sẽ trở ê t qua trọ ơ v ời ta lại ớ đến nhu cầu ở bậc cao

ơ

a có sơ đồ t p ới đây:

Hìn 2 C c cấp bậc của nhu cầu Maslow

(Nguồn “Or niz tion l e vior”)

F H rz r v c c đồng nghiệp của ì sau i t ực hiệ c c cuộc phỏng vấn với ơ ời kỹ s v ế to của cô iệp c

au v đ rút ra iều kết luận rất bổ c ằng kinh nghiệ c uyê ô ô c ia

c c u cầu của co ời theo 2 loại độc lập v có ả ởng tới vi co

ời theo nhữ c c c au: i co ời cảnh thấy ô t oả với

cô việc của ì t ì ọ rất o ắ về ôi tr ờng họ đa việc cò i ọ cảm thấy i ò về cô việc t ì ọ tất qua tâ đến c cô việc.Thuyết 2

â tố của H rz r cũ có ững ẩ ý qua trọ đối với quả ý sau:

Trang 20

- Nhữ â tố t oả ời ao độ c với c c â tố tạo ra

sự thoả ì vậy, bạ ô t ể o đợi sự thoả ời ao động

bằ c c đơ iả xo ỏ c c uyê â ây ra sự bất

- Việc quả ý â viê có iệu quả đòi ỏi phải giải quyết thoả đ đồng thời cả ó â tố uy trì v độ viê c ứ ô ê c ỉ c ú trọng

5 iều iệ việc

6 ự t c t ức của cô việc

7 ô việc tạo c c cơ ội

Trang 21

2.3.1.4 u t vọ của Victor Vroom (1964)

Thuyết kỳ vọng đề xuất rằng độ cơ t úc đẩy sẽ phụ thuộc v o sự mong đợi của c c c â về khả t ực hiện nhiệm vụ của họ v về việc nhận đ ợc c c phầ t ởng mong muốn Thuyết kỳ vọ đ ợc biết đế qua cô trì của Victor Vroom, mặc ù cũ có iều học giả đó óp v o ĩ vực y uyếtkỳ vọng

ô c ỉ qua tâ đến việc x c định loại nhu cầu cò iê cứu qu trì để

c â ận đ ợc phầ t ở c yếu tố của thuyết kỳ vọng: Thuyết kỳ vọng dựa trê ối quan hệ giữa nỗ lực c â sự thực hiệ động) của c â v kết quả đầu ra ọ mong muốn kết hợp với việc thực hiện tốt cô việc c yếu

tố y v ối quan hệ của chú sẽ đ ợc minh họa tro ì ới đây

Sơ đồ 2.5 Mối quan h giữ c c ếu tố tron T u ết kì vọn

(Nguồn: Victor Vroom, 1964)

Kỳ vọ E→ từ nỗ lực – ffort đến sự thực hiện – p rfor a c ao việc nỗ lực tro cô việc dẫ đế suất việc cao ể kỳ vọ y đạt

đ ợc đỉ cao c â p ải có ả i iệm vố có c c cô cụ y

óc cần thiết v cơ ội để thực hiện

Kỳ vọ → : outco s có ĩa độ t cô sẽ dẫ đến kết quả đầu ra mong muố ro tr ờng hợp một ời đ ợc t úc đẩy để có đ ợc phầ t ở tro cô việc t ì ỳ vọ y sẽ iê qua đến niềm tin rằ : suất việc cao sẽ thực sự dẫ đến phầ t ởng Nếu kỳ vọ → cao t ì c

Trang 22

â sẽ đ ợc t úc đẩy mạ ơ sẽ có độ cao ơ ếu kỳ vọng rằng suất việc cao sẽ ô đ ại hiệu quả mong muố t ì động lực sẽ giảm

ì c u ý t uyết y iống nh thuyết nhu cầu cấp bậc của Maslow, tuy

iê có ột số c iệt nh sau: thứ nhất, số l ợng nhu cầu đ ợc rút ọ cò a

t ay vì đó u cầu tồn tại (existence need), nhu cầu iê đới (relatedness

v u cầu p t triển (growth need); thứ ai c với Maslow, Alderfer cho

rằ có t ể có iều nhu cầu xuất hiệ tro cù ột thời điểm; thứ a yếu tố

ù đắp giữa c c u cầu, một nhu cầu ô đ ợc đ p ứ có t ể đ ợc ù đắp bởi nhu cầu c r it r & Kinicki, 2007)

Sơ đồ 2.6 Thuyết ERG

(Nguồn: Alderfer, 1969)

Trang 23

2.3.1.6 Thuy t t tựu của McClelland (1988)

Lý t uyết của McClelland tập tru v o a oại nhu cầu của co ời: nhu cầu

về t tựu, nhu cầu về quyền lực v u cầu về iê i ú đ ợc đị ĩa

- Nhu cầu về iê i o uố có đ ợc c c ối quan hệ t â t iệ v

gầ ũi với ời c

J Stacey Adams cho rằ â viê có xu ớ đ i sự cô ằng

bằ c c so s cô sức họ bỏ ra so với những thứ họ nhậ đ ợc cũ so

s tỷ lệ đó của họ với tỷ lệ đó của nhữ đồng nghiệp tro cô ty ếu kết quả của sự so s đó sự ngang bằng nhau tức cô ằ t ì ọ sẽ tiếp tục uy trì ỗ lực v iệu suất việc của ì

Nếu t ù ao ậ đ ợc v ợt qu o đợi của họ, họ sẽ có xu ớng gia

t cô sức của họ tro cô việc ợc lại nếu t ù ao ọ nhậ đ ợc thấp ơ sovới đó óp của họ, họ sẽ có xu ớng giảm bớt nỗ lực hoặc tì c c iải p p

c vắng mặt trong giờ việc hoặc t ôi việc (Pattanayak, 2005)

2.3.2 C c m ìn n iên cứu trước đ

Hac a v a đ xây ự ô ì y ằ x c đị c c thiết kế cô việc sao c o ời ao độ có đ ợc động lực việc ngay từ ê trong họ cũ tạo đ ợc sự thỏa cô việc ói c u v tạo đ ợc hiệu quả

cô việc tốt nhất ể xây ự đ ợc thiết kế cô việc t ế t o ai

iê cứu y cô việc tr ớc hết phải sử dụng nhiều kỹ c au ời

â viê p ải nắ rõ cô việc từ đầu đến cuối v cô việc phải có tầm quan

Trang 24

trọng nhất đị a điều y sẽ mạng lại ý ĩa tro cô việc c o ời lao

độ cũ a ại sự t ú vị cho họ

Kế đế cô việc phải c o p ép â viê t ực hiện một số quyền nhất định nhằm tạo c o â viê cảm nhậ đ ợc tr c iệm về kết quả cô việc của ì Cuối cù cô việc phải đảm bảo có t p ản hồi từ cấp trê i ậ t tựu của â viê cũ ữ óp ý p ê ì ằ iúp â viê việc tốt

ơ ở lầ sau ó iúp â viê iết đ ợc kết quả thực sự của cô việc ì

ô ì y có ĩa ứng dụ đối với đề t i iê cứu y c c iế đặc điể cô việc sẽ đ ợc đ a v o đ i x â tố bản chất cô việc ảnh

ở đến mức độ thỏa cô việc ói c u của â viê cô ty t ế

o

Hìn 2.7 M ìn đặc điểm c n vi c của Hackman & Oldham

(Nguồn: Hackman & Oldham, 1974 )

Từ c c ọc thuyết trê ta t ấy rằ c c iê cứu c au có c i

ì c au về c c â tố mang lại sự thỏa cô việc uy iê qua c c học thuyết trê ta t ấy đ ợc điểm chung của c c t c iả từ c c ọc thuyết y ất

Trang 25

cả họ đều cho rằ để mang lại sự thỏa cô việc t ì quả ý cần phải mang lại sự thỏa u cầu o đó của ời â viê ối với as ow v

rf r t ì u cầu đó u cầu đ ợc số o ặc ấ đ ợc a to đ ợc giao kết bạ è đ ợc tô trọ v tự thể hiệ ì

c a t ì ắc nhở c ú ta về nhu cầu về t tựu v quyền lực của

co ời, những thứ iều ời nỗ lực hết sức để đạt đ ợc ó H rz r t ì

H 7 +

Trang 26

Sơ đồ 8 M ìn n iên cứu c c ếu tố ản ƣởn đến mức độ i l n c n

vi c củ n ân viên

(Nguồn N iên cứu củ t c iả, 2016)

C c iả thuyết n iên cứu dự kiến

 H1: Sự i ò của â viê tỷ lệ thuậ với yếu tố ơ /t ở

 H2: Sự i ò của â viê tỷ lệ thuận với yếu tố cô việc

 H3: Sự i ò của â viê tỷ lệ thuận với yếu tố đạo

 H4: Sự i ò của â viê tỷ lệ thuận với yếu tố đồng nghiệp

 H5: Sự i ò của â viê tỷ lệ thuận với yếu tố p úc ợi

 H6: Sự i ò của â viê tỷ lệ thuận với yếu tố cơ ội ề iệp

 H7: Sự i ò của â viê tỷ lệ thuận với yếu tố điều iệ việc

2.4.1 Xâ dựn t n đo v bản câu hỏi

Từ cơ sở c c ọc thuyết v c c iê cứu iê qua đề t i iê cứu y tiế xây ự ô ì ồi quy tuyế t a đầu với biến phụ thuộc ức

độ t ỏa cô việc của â viê cò iế độc lập c c iế : L ơ /t ở ;

cô việc; L đạo; ồng nghiệp; úc ợi; ơ ội ề iệp; iều kiệ việc Do vậy, nội u p â t c của ô ì cầ đ ợc thể hiệ sau:

ản 2.9 Cơ sở ìn t n 7 t n đo n ân tố tron m ìn

H rz r ; it a v Hu i 6 ; W iss (1967); Kim Dung (2005); Khảo s t H ; uyễn Khắc Ho

H rz r ; it a v Hu i 6 ; R Hac a v G a ; (Weiss et al., 1967; Bellingham, 2004)

E rs W s y & ut uswa y 8 v

i a Li & as y 8 đ ợc tr c ởi Dionne, 2000), (Weiss et al,1967), (Warren, 2008)

Trang 27

Lươn t ưởn :L số tiề c â có đ ợc từ việc cô c o ột

doanh nghiệp,tổ chức o đó o đó oản thu nhập y sẽ bao gồ c c oản

ơ cơ ả c c oản trợ cấp (nếu có c c oại t ởng bao gồm cả t ở định

kỳ v t ở ô định kỳ, hoa hồng (nếu có v ợi c ằng tiề c p t si trực tiếp từ cô việc c iện tại

C n vi c (Job characteristics):Liê qua đến nhữ t c t ức của cô

việc t p ù ợp với ực c â v sự thoải i tro cô việc

o ô ì đặc điể cô việc của Hac a v G a

t ì ột cô việc sẽ a đế â viê sự thỏa c u v tạo đ ợc hiệu quả cô việc tốt nếu thiết kế cô việc đó t ỏa c c đặc điểm sau: sử

dụ c c ỹ c au â viê ắ rõ đầu đuôi cô việc v cô việc có tầm quan trọng nhất đị đối với hoạt động sản xuất i oa ; cô việc đó c o

p ép â viê t ực hiện một số quyền nhất đị để o tất cô việc của ì v

â viê sẽ chịu tr c hiệ đối với c c quyết định của ì o i ra để có

đ ợc sự thỏa ời â viê rất cầ đ ợc cô việc p ù ợp với ực của họ (Weiss et al., 1967; Bellingham, 2004)

Cấp trên (Supurior) Liê qua đến mối quan hệ giữa cấp trê v cấp ới

n sự hỗ trợ của đạo p o c c đạo, khả quản trị của đạo Sự thỏa cô việc mang lại từ những yếu tố mối quan hệ giữa cấp trê với â

Trang 28

viê cấp ới của ì ao ồm sự dễ giao tiếp với cấp trê E rs sự hỗ trợ khi cần thiết W s y & ut uswa y 8 v sự qua tâ của cấp trê (Bellingham, 2004), sự bảo vệ â viê i cần thiết (Linden & Maslyn, 1998,

đ ợc tr c ởi io ực của cấp trê sự tự do thực hiệ cô việccủa cấp ới (Weiss et al,1967), sự ghi nhận sự đó óp của â viê sự đối

xử cô ằ đối với cấp ới (Warren, 2008)

Đồng nghi p (Colleague): Liê qua đế c c vi, quan hệ đồng nghiệp

ối với phần lớ c c cô việc t ì t ời gian mỗi â viê việc với đồng nghiệp của ì iều ơ so với thời ia việc với cấp trê o vậy cũ

ối quan hệ với cấp trê ối quan hệ của â viê với đồng nghiệp cũ ảnh

ở đến sự thỏa tro cô việc

ơ tự mối quan hệ với cấp trê â viê cầ có đ ợc sự hỗ trợ iúp đ của đồ iêp i cần thiết tì t ấy sự thoải i t â t iệ i việc với đồng nghiệp Hi 8 ồng thời â viê p ải tì t ấy đồng nghiệp của ì

tậ tâ với cô việc để đạt đ ợc kết quả tốt nhất (Bellingham, 2004) Cuối cù đồng nghiệp cần phải ời đ ti cậy (Chami & Fullenkamp 2002)

P úc lợi (Benefit): ững lợi c ột ời có đ ợc từ cô ty của

ì o i oản tiề ời đó iế đ ợc o rtz 8 p úc ợi có vai trò qua trọng trong việc x c định mức thỏa cô việc o ô p úc ợi ảnh

ở đến sự thỏa cô việc Thứ nhất p úc ợi ộ phận cấu t ê phầ t ù ao cô ty trả c o ời â viê p ầ t ù ao y ả ởng đến sự thỏa cô việc Thứ ai p úc ợi đôi úc có t c ụng thay thế tiền

ơ

Ở Việt a c c p úc ợi ời â viê qua tâ ất bao gồm bảo hiể x ội, bảo hiểm y tế đ ợc nghỉ p ép t o uật đị đ ợc nghỉ bệ v việc riê i có u cầu đ ợc cô đo ảo vệ lợi c ợp p p của â viê đ ợc

đi u ịc đ ợc ổ đị âu i ô sợ mất việc đ ợc cô ty ỗ trợ mua ,

Trang 29

Đ o tạo v t ti n: Liê qua đến nhận thức của â viê với cơ ội

đ ợcđ o tạo p t triể ực bả t â cơ ội t tiến trong tổ chức

Đ o tạo (Training): qu trì ọc hỏi những kỹ cần thiết để thực

hiện một cô việc cụ thể

T n tiến (Promotion): việc di chuyể ê vị tr oặc cô việc quan

trọ ơ tro ột cô ty o tạo tro đề t i y đ ợc ó c u với t tiế o đ o tạo t ờng nhằm mục đ c cuối cù t tiến hoặc â cao ả iệu quả việc của â viê o tạo đ đ ợc c i t đ i cao tầm quan trọng của ó tro cô ty ết quả iê cứu của ô đ c o t ấy

sự thỏa đối với đ o tạo trong cô việc có qua ệ rõ rệt với sự thỏa cô việc ói c u

Điều ki n l m vi c (Working Condition):L c c â tố ả ở đến

sức khỏ v sự tiện lợi của ời ao độ i việc, bao gồm thời ia việc

p ù ợp a i v đồng nghiệp 2007), sự a to t oải i ở ơi việc (Durst,

đ ợc trang thiết bị cần thiết c o cô việc i a v t ời gian

bỏ ra cho việc đi ại từ đế cô ty Isacsso 8

2.4.2 Chỉ số đ n i c c n ân tố của sự i l n c n vi c

ô ì trê có t a đo của yếu tố độc ập có iế qua s t v ột

t a đo yếu tố p ụ t uộc với iế qua s t đ ợc t c iả óa bả ê ới:

Bảng 2.10 C c t n đo ản ƣởn sự i l n c n vi c củ n ân viên

Trang 30

10 L đạo có trì độ c uyê ô iỏi LD.01

11 L đạo có ực điều cô việc LD.02

12 L đạo đối xử cô ằng với â viê LD.03

13 L đạo uô ỗ trợ â viê tro cô việc LD.04

14 L đạo t ờ xuyê ắ ý iế â viê LD.05

IV G GHI

17 ồng nghiệp t i đua au rất v óa DN.03

V H L I L

19 ô ty cô ố c s c p úc ợi rõ r i ạch PL.01

21 ô ty t ực hiệ c s c p úc ợi đầy đủ PL.03

22 Chế độ p úc ợi của cô ty ấp ẫ PL.04

Trang 31

29 ơi việc đ ợc đảm bảo a to ảo hộ ao động DK.03

VIII HÀI LÒ G H G Ủ H I HL

31 ôi rất i ò về cô việc tại cô ty HL.01

32 ôi sẽ việc âu i tại cô ty HL.02

33 ôi sẽ iới t iệu ời qu v o việc tại cô ty HL.03

(Nguồ : c iả, 2016)

ự i ò c u của â viê HL = L L L H

Trang 32

CHƯƠN PHƯƠN PHÁP N H N CỨU

3.1 T N TRÌNH N H N CỨU

ể nội u c c vấ đề cầ iê cứu của đề t i đ ợc o ic v c c t i iệu

tó tắt có độ tin cậy độ c x c cao để điều tra khảo s t c c đối t ợ có iê qua ữ â viê tro cô ty trực tiếp t a ia việc tại cô ty Thu thập nhữ ý iến của c c đối t ợng cầ iê cứu trê sẽ c o ta đ ợc c c ý iến phản hồi về nội u c c câu ỏi cầ điều tra iê cứu ây ền tả cơ sở

dữ liệu có độ tin cậy cao cho việc điều chỉ c c ội u c c yếu tố ảnh ởng đến sự thỏa cô việc của â viê

Sơ đồ Tiến trìn n iên cứu

Trang 33

3.2 XÁC Đ NH CÁC N QUAN SÁT ĐO LƯỜNG

i iê cứu sử dụ t a đo Li r cấp độ sau:

1- Ho to ô đồ ý 2- ô đồ ý

3- ồ ý 4- Rất đồ ý 5- Ho to đồ ý

Trang 34

Nội dung bả câu ỏi khảo s t ức độ thỏa cô việc của â viê

ô y HH Redsun Logistics xoay qua c c vấ đề iê qua đến mức độ

đồ ý của â viê với c c câu ỏi t o t a đo đ ợc định sẵn

3.4.2 P ân tíc số tin cậ Cronb c ’s Alp

ơ p p iể đị ro ac ’s a p a ù để loại bỏ c c iế ô

p ù ợp v ạn chế c c iế tro qu trì iê cứu v đ i độ tin cậy của

t a đo t ô qua ệ số ro ac ’s a p a Theo Nunnally (1978), Peterson

t a đo đ ợc đ i c ấp nhậ v tốtđòi ỏi đồng thời điều kiện: những biế có ệ số t ơ qua iến tổng nhỏ ơ sẽ bị loại a đo có ệ số

ro ac ’s a p a từ 0.6 trở ê có t ể sử dụ đ ợc

Trang 35

3.4.3 P ân tíc n ân tố k m p - EFA (Exploratory Factor Analysis)

au i đ i độ tin cậy của t a đo ro ac ’s a p a v oại đi iến

ô đảm bảo độ tin cậy â t c â tố p ột p ơ p p p â

t c â tố thố ê ù để rút ọn một tập gồm nhiều biế qua s t p ụ thuộc

lẫ au t ột tập biế t ơ để c ú có ý ĩa ơ vẫn chứa đựng hầu hết nội u t ô ti của tập biế a đầu

â t c â tố ột ĩ t uật để nhận biết c c ó hay tập hợp c c iến

cơ sở để có t ể t to ơ p p y rất có c c o việc x c đị c c tập hợp biến cần thiết cho vấ đề iê cứu v đ ợc sử dụ để tì ối quan hệ giữa c c biến với au c iế đ ợc gọi â tố ay c c iến tiề t o c ú

ô t ể nhậ đ ợc một c c trực tiếp vậy qua p â t c â tố với p ép rút ọn dữ liệu v iến bằ c c ó c ú ại với c c â tố đại diện

ro p â t c â tố p c ỉ số c ỉ số ù để x xét sự

t c ợp của p â t c â tố ơ vị tỉ lệ giữa ì p ơ t ơ qua của c c iến với ì p ơ t ơ qua ột phần cuả c c iến Chỉ số KMO lớn (giữa v có ý ĩa p â t c â tố t c ợp cò ếu c ỉ số y nhỏ ơ t ì p â t c â t c c c â tố có ả ô t c ợp với c c

dữ liệu

o i ra p â t c â tố cần dựa v o Ei va u để x c định số ợ c c

â tố Chỉ nhữ â tố o Ei va u ớ ơ ới đ ợc giữ lại tro ô

ì p â t c ại ợ Ei va u đại diện cho phần biế t iê đ ợc giải t c bởi mỗi â tố Nhữ â tố c Ei va u ỏ ơ sẽ ô có t c ụ tó tắt c c t ô ti tốt ơ ột biến gốc

Một phần quan trọng trong bả p â t c â tố a trậ â tố Ma trậ â tố chứa c c ệ số biểu diễ c c iến chuẩ óa ắ c c â tố (mỗi biế ột đa t ức của c c â tố) Những hệ số y factor oa i iểu diễn

t ơ qua iữa c c â tố v c c iến Hệ số y ớn cho biết â tố v iế có

iê ệ chặt chẽ với au c hệ số y ù để giải t c c c â tố iê cứu

y sử dụ p ơ p p tr c â tố o po t ri cip v p ơ p p xoay

Trang 36

â tố đ ợc sử dụng phổ biến nhất p ơ p p ari ax xoay uyê óc c c

â tố để tối thiểu óa số ợng biế có ệ số lớn tại cù ột â tố vì vậy sẽ

oa i t c iả lựa chọ ớ ơ

3.4.4 P ân tíc n ân tố tươn qu n

au i p â t c â tố EF c ú ta t u đ ợc một tập hợp biế có ý

ĩa c ú ta tiế p â t c t ơ qua để tì hiểu có ay ô ối iê

hệ gữa c c ó iế độc lập v iến phụ thuộc để tiế p â t c ồi quy iều kiệ để kết quả t ơ qua có ý ĩa t ố ê i trị Sig giữa biế độc lập

v iến phụ thuộc phải é ơ % i <

3.4.5 P ân tíc ồi quy tuyến tín

L p ơ p p t ố ê iê cứu mối iê ệ của một biến (gọi iến phụ thuộc hay biế đ ợc giải t c với một hay nhiều biế c au ọi iến độc lập hay biến giải t c

Mục đ c của p â t c ồi quy ớc ợ i trị của biến phụ thuộc trê

cơ sở i trị của c c iế độc lập đ c o ò p â t c t ơ qua đo c ờ độ kết hợp giữa c c iế ó c o p ép đ i ức độ chặt chẽ của sự p ù ợp giữa

Trang 37

c uẩ óa i iể tra p ơ sai sai số ô đổi, kiể tra t ơ qua iữa

c c p ầ iể định Durbin – Watson), kiểm tra hệ số p ó đại VIF (VIF = 1/1 - i cũ ột iê ệ gần nhất của ó iể tra độ chấp nhận (Tolerance = 1 - Ri2, với i ệ số x c định của biế Xi đ ợc hồi quy bởi tất cả

c c iế độc lập c đ ợc sử dụ để đo ờng hiệ t ợ đa cộng tuyến Nếu

c c iả đị ô ị vi phạ t ì ô ì ồi quy tuyế t ội đ ợc xây

dự ể đ i độ p ù ợp của ô ì ồi quy tuyế t ội t ì c ú ta sẽ

x xét ệ số x c định R2, với có uy ớ ớc ợng lạc quan của

t ớc đo sự p ù ợp của ô ì tro tr ờng hợp có iều ơ ột biến giải

t c tro tr ờng hợp y iệu chỉnh (Adjusted R Square) từ đ ợc

sử dụ để phản ả s t ơ ức độ p ù ợp của ô ì ồi quy tuyế t ội, cho biết ô ì ồi quy đ ợc xây ự đến c o ết quả iê cứu từ bảng

p â t c ồi quy ANOVA sẽ đ ợc đề cập để x xét c c yếu tố ả ở độ ảnh

ở v c c ức độ ả ởng của c c t p ầ đến sự i ò của â viê Cuối cù tiế iể định một số giả thuyết đặt ra về sự c iệt trong động lực việc v c c iế p â oại về đặc tr c â ằ p â t c

p ơ sai với mức ý ĩa α =

Trang 38

CHƯƠN TỔN QUAN V C N T TNHH REDSUN

LOGISTICS

TỔN QUAN V C N T

iới t i u c un về c n t

ô ty H su Lo istics đ ợc t ập t 6 ột doanh nghiệp cu cấp dịch vụ GIAO NH N - V N CHUYỂ đ ờng biể v

đ ờ ô từ Việt a đế c c ớc trê t ế giới v từ c c ớc trê t ế giới đến Việt Nam

c ĩ vực hoạt độ c của REDSUN LOGISTICS:

Dịch vụ vận chuyển Xuất - Nhập quốc tế bằ đ ờng biể v đ ờ

ô c o co tai r ịch vụ vận chuyển Xuất - Nhập quốc tế bằ đ ờng biể v đ ờ ô c o ẽ, dịch vụ giao nhận, thủ tục hải quan, thực hiện trọ ói c o ự vận chuyển nội địa

Hoạc định tầ ì ục tiệu, chiế ợc kinh doanh/ hoạt độ ôi

tr ờ v óa c s c …của cô ty

X c định chức iệm vụ của c c p ò a r c iệm quyền hạn của Gi đốc điều v c c tr ở p ò

ảm bảo việc cung cấp quyền lực t i c cơ sở hạ tầ đầy đủ v t c hợp iều phối v i s t oạt độ t i c của ô ty để đảm bảo nguồn vốn hoạt độ đ ợc đ p ứng kịp thời v iệu quả

Quả ý to ộ hoạt động của ô ty v c ịu tr c iệ tr ớc Hội đồng

t viê về c c ết quả của ô ty

Chịu tr c iệ tr ớc p p uật v c c cơ quan chức về c c ĩ vực hoạt độ v i oa của ô ty

Trang 39

Quyền hạn:

ó quyền chỉ đạo i s t tất cả c c oạt động của cô ty

ó quyề t ởng, kỷ luật, tạ đì c ỉ cô t c sa t ải â viê sau

i đ t a ảo ý iến của i đốc điều / trực tiếp quả ý â viê Gi đốc H c – â sự v a c ấp ô đo cơ sở

ó quyề t iả ơ i đ t ô qua Hội đồ t viê

ý ết hợp đồ â a cô ty

 ò to :

Tr c n iệm:

Tổ chức kế to p ù ợp với yêu cầu cô ty Xây ự v tổ chức cơ cấu

p ò c ặt chẽ có iệu quả p â cô cô việc cụ thể, thực hiện tốt v đú ạn

Kiể tra x c ậ t ợp ý ợp lệ của o c o t i c

Lê ế hoạc t a to ơ cô ợ, thuế, vốn vay Bảo đảm việc thanh

to đú ạ đú qui định

Kiểm tra, kiể so t việc thu hồi cô ợ Bảo đảm việc thu tiề đú ạn,

ô xảy ra nợ xấu, nợ ó đòi

Tổ chức bảo quả v u trữ t i iệu kế to

Xây ựng kế hoạch hoạt độ â s c

Quyền hạn:

ó quyề x xét v iể tra c v ả iê qua đế ĩ vực taì c ế

to t o qui định của cô ty

ợc quyền kiể tra đị ì v đột xuất to ộ t i sản của cô ty

Yêu cầu c c ộ phậ iê qua iải t c iải trì c c vụ việc iê qua đến

Trang 40

Yêu cầu bồi t ờ đối với c c c â ây t iệt hại về t i c đối với

Quả ý â sự cô ty t a u c o a Gi đốc về việc kiể tra v

đ i ực của â viê ằ đề bạt, bổ nhiệm

a u c o a Gi đốc về việc tổ chức cơ cấu â sự p ù ợp với

đị ớ p t triển

a u c o a Gi đốc tro ĩ vực thuộc tr c iệm quả ý

Tổ chức cô t c quản trị v p ò quả ý t i sản của cô ty

Quyền hạn:

iều độ â sự c c c â t uộc quyề i ực, quyết định

t cấp, i cấp đối với â viê v p ò

ó quyề x xét v iể so t c c v ả có iê qua đế cô việc của

v p ò

Kiểm tra, kiể so t việc chấp ội quy tại cô ty

ề xuất đ a ra đ ờng lối c s c ằ p t triển nguồ â ực, hoạt

độ â sự cũ c c oạt độ c tro cô ty

 ò sales

Tr c n iệm:

ì iế t ô ti u cầu c tro ĩ vực vận tải biển, vận tải

ô o istics ai t c v tì iế c c c xuất nhập khẩu có nhu cầu về dịch vụ vận tải nội địa / quốc tế, giải quyết c c t ắc mắc, sự cố tro qu trì ợp t c với khách a c sóc v p t triể c tro đối với sales nội địa v o i ớc, thực hiệ o c o t o yêu cầu của r ở p ò

Quyền hạn:

Ngày đăng: 25/06/2022, 10:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ   1. Chuỗi lợi nhuận dịch vụ - Đo lường mức độ hài lòng công việc của nhân viên tại CÔNG TY THNN REDSUNS LOGISTICS
1. Chuỗi lợi nhuận dịch vụ (Trang 17)
Sơ đồ 2.5. Mối quan h  giữ  c c  ếu tố tron  T u ết kì vọn - Đo lường mức độ hài lòng công việc của nhân viên tại CÔNG TY THNN REDSUNS LOGISTICS
Sơ đồ 2.5. Mối quan h giữ c c ếu tố tron T u ết kì vọn (Trang 21)
Sơ đồ 2.6. Thuyết ERG - Đo lường mức độ hài lòng công việc của nhân viên tại CÔNG TY THNN REDSUNS LOGISTICS
Sơ đồ 2.6. Thuyết ERG (Trang 22)
Sơ đồ      Tiến trìn  n  iên cứu - Đo lường mức độ hài lòng công việc của nhân viên tại CÔNG TY THNN REDSUNS LOGISTICS
i ến trìn n iên cứu (Trang 32)
Sơ đồ      Cơ cấu tổ c ức củ  c n  t  TNHH REDSUN LOGISTICS - Đo lường mức độ hài lòng công việc của nhân viên tại CÔNG TY THNN REDSUNS LOGISTICS
c ấu tổ c ức củ c n t TNHH REDSUN LOGISTICS (Trang 41)
Bảng ANOVA cho thấy kết quả kiể  đị   F có  i  trị Sig. = 0.000 (&lt; 0.05), - Đo lường mức độ hài lòng công việc của nhân viên tại CÔNG TY THNN REDSUNS LOGISTICS
ng ANOVA cho thấy kết quả kiể đị F có i trị Sig. = 0.000 (&lt; 0.05), (Trang 73)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w