KHÓA LUẬN TỐT N H P ĐO LƢỜNG MỨC ĐỘ H L N C N V C CỦA NH N V N T C N T TNHH R SUN LOGISTICS CHU N N NH QU N TR K NH OANH – M SỐ H y t GVHD T s Trần An Qu n SVTH P ùn T ị Giang MSSV 15123321 Lớp HQT 1BVL K 2015 2017 G H G Ờ G I H G GHI H O0O KHOA I H H i LỜ CAM ĐOAN ôi xi ca đoa đề t i iê cứu “ L ỜNG MỨ HÀI LÒ G G I Ủ H I I G Y HH REDSUN LOGISTICS v ết quả của qu trì ọc tập iê cứu khoa học độc lập v iê túc c số liệu tro o c o tốt iệp đ ợc thu thập từ thực tế có uồn gốc rõ r đ tin cậy đ ợc xử ý tr.
Trang 2LỜ CAM ĐOAN
ôi xi ca đoa đề t i iê cứu “ L ỜNG MỨ HÀI LÒ G
G I Ủ H I I G Y HH REDSUN LOGISTICS
v ết quả của qu trì ọc tập iê cứu khoa học độc lập v iê túc c
số liệu tro o c o tốt iệp đ ợc thu thập từ thực tế có uồn gốc rõ r đ tin cậy đ ợc xử ý trung thực
ôi xi c ịu tr c iệm về iê cứu của ì
T M n 27 t n 11 năm 2017
i viê t ực iệ
ù ị Giang
Trang 3LỜI C M ƠN
Em xin gửi lời cả ơ đế to t ể a Gi Hiệu khoa uả rị i Doanh – r ờ ại Học ô iệp t p ố Hồ i sau ột r i học tập đ tạo điều kiện cho em đ ợc đi t ực tập v o t i o c o ó
cơ ội tốt để em có t ể thực c c ỹ đ ợc học trê ớp có iều điều kiện
cọ s t v đi sâu tiếp t u v o t ực tế cô việc
Em xin gửi lời cả ơ c â t đến thầy rầ ua tro suốt thời gian vừa qua đ ô quản ngại thời ia quý u iệt tì c ỉ dạy, sửa chữa, iúp đ để em có t ể o t tốt i o c o y
ặc biệt ơ cả, em xin gửi lời cả ơ ớ ao đế to ộ a đạo v quý â viê cô ty HH Redsun Logistics đặc biệt c c ô ú ị tro p ò ế to â sự, xuất nhập khẩu … ữ ời đ trực tiếp tậ tì ớng dẫ v c o em nhiều kinh nghiệ quý u tro suốt thời gian thực tập để
em có t ể o t tốt nhiệm vụ cũ củng cố chi tiết ơ tro i o c o thực tập, tốt nghiệp
râ trọng
H y 27 t 11 7
i viê t ực iệ
ù ị Giang
Trang 4NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP TỐT NGHI P
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
t
CƠ QUAN THỰC TẬP TỐT NGHI P
(Ký i rõ ọ tê )
Trang 5NHẬN XÉT CỦA ÁO V N HƯỚNG DẪN
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
t
ÁO V N HƯỚNG DẪN
(Ký i rõ ọ tê )
Trang 6NHẬN XÉT CỦA ÁO V N PH N BI N
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
TP HCM n t n n m 7
ÁO V N PH N BI N (Ký i rõ ọ tên)
Trang 7ANH M C N U ĐỒ SƠ ĐỒ ANH M C N
ả o t uyết ai yếu tố của H rz r
ả ở của c c â tố uy trì v độ viê
ả ơ sở ì t t a đo â tố tro ô ì
Bảng 2.10 c t a đo ả ở sự i ò cô việc của â viê
ả ết quả oạt độ i oa của cô ty HH su Lo istics
ả ì ì ợi nhuậ iai đoạn 2016-2017
ả ơ cấu ao độ của cô ty HH su Lo istics
ả u ập của â viê tại su Lo istics
ả ức t p ụ cấp c o â viê X việc đ ợc 6 t
ả 6 ức bảo hiể tr c ộp trê ơ cô â viê
ANH M C U ĐỒ
Biểu đồ 4.1: Biểu đồ thể hiệ cơ cấu giới t
Biểu đồ 4.2: Biểu đồ thể hiệ ộ tuổi
Biểu đồ 4.3: Biểu đồ thể hiệ cơ cấu trì độ học vấn
Biểu đồ 4.4: Biểu đồ thể hiện số i iệ việc của â viê Biểu đồ 4.5: Biểu đồ thể hiện số ố việc tại DN
Biểu đồ 4.6: Biểu đồ thể hiệ cô việc hiện tại
Biểu đồ 4.7: Biểu đồ thể hiệ cơ cấu bộ phậ việc
Biểu đồ 8 ru ì đ i của â viê về L ơ t ởng
Biểu đồ : ru ì đ i của â viê về yếu tố Bản chất cô việc Biểu đồ : ru ì đ i â viê về yếu tố L đạo
Trang 8Biểu đồ : ru ì đ i về yếu tố ồng nghiệp
Biểu đồ : ru ì đ i về yếu tố úc ợi
Biểu đồ : ru ì đ i về yếu tố ơ ội đ o tạo v t tiến
Biểu đồ 4.14: Trung ì đ i về yếu tố điều kiệ việc
Biểu đồ : ru ì đ i về yếu tố Sự i ò
ANH M C SƠ ĐỒ
Hì c cấp bậc của nhu cầu Maslow
Hì ô ì đặc điể cô việc của Hackman & Oldham
Hì : ô ì iê cứu hiệu chỉnh
ơ đồ uỗi lợi nhuận dịch vụ
ơ đồ ối quan hệ giữa c c yếu tố tro uyết ì vọ
ơ đồ 6 uyết ERG
ơ đồ 8 ô ì iê cứu c c yếu tố ả ở đế ức độ i ò cô việc của â viê
ơ đồ iế trì iê cứu
ơ đồ : ơ cấu tổ chức của cô ty HH E L GI I
Trang 10M C L C
CHƯƠN TỔN QUAN V Đ T 1
1.1 L H Ề ÀI 1
1.2 H GHI Ứ 1
1.3 I G GHI Ứ 2
1.4 H I GHI Ứ 2
1.5 H G H GHI Ứ 2
1.6 3
CHƯƠN CƠ SỞ L LUẬN 4
2.1 Ấ Ề N 4
2.1.1 ị ĩa về Sự thỏa â viê 4
2.1.2 c uyê â ẫ đế sự t ỏa tro cô việc 4
2.2 I Ò Ủ H I I VỚI DOANH NGHI P 5
2.2.1 L cơ sở ì t ý t ởng cho sự p t triển 5
2.2.2 L â tố có ả ở đến hiệu quả hoạt động 5
2.2.3 L cơ sở nguồn lực cho kế hoạc p t triển bền vững 5
2.2.4 L t i sả có i trị của doanh nghiệp 6
2.3 H C THUYẾ À HÌ H GHI Ứ Ớ Ó 6
2.3.1 c ọc thuyết 6
2.3.2 c ô ì iê cứu tr ớc đó 12
2.4 HÌ H GHI ỨU 14
2.4.1 Xây ự t a đo v ả câu ỏi 15
2.4.2 Chỉ số đ i c c â tố của sự i ò cô việc 18
CHƯƠN PHƯƠN PHÁP N H N CỨU 21
3.1 IẾ Ì H GHI Ứ 21
3.2 X H IẾ L ỜNG 22
3.3 H G H H H H G I 22
3.3.1 u t ập t ô ti t ứ cấp 22
3.3.2 u t ập t ô ti sơ cấp 22
3.4 X L H G I 23
3.4.1 â t c t ố ê ô tả 23
Trang 113.4.2 â t c ệ số tin cậy ro ac ’s p a 23
3.4.3 â t c â tố p - EFA (Exploratory Factor Analysis) 24
3.4.4 â t c â tố t ơ qua 25
3.4.5 â t c ồi quy tuyế t 25
4.1.1 ết quả oạt độ i oa của cô ty tro t ời ia qua 31
4.1.2 ực trạ về uồ â ực của cô ty 33
4.2 G Ế 66
CHƯƠN 5 GI PHÁP N N CAO MỨC ĐỘ THỎA M N C N V C CỦA NH N V N C N T TNHH R SUN LO ST CS 67
5.1 NH H Ớ G H IỂN 67
5.2 GI I H À IẾN NGH 67
5.2.1 â tố đạo 68
5.2.2 Bản chất cô việc 68
5.2.3 L ơ /t ởng 69
5.2.4 ơ ội ề iệp 69
K T LUẬN 71
T L U THAM KH O 72
Trang 12CHƯƠN TỔN QUAN V Đ T
1.1 L O CH N Đ T
ro ôi tr ờ i oa y c ốc liệt, mỗi doanh nghiệp đều cố
gắ p t uy v uy trì ợi thế cạnh tranh để t cô trê t ị tr ờng Những
t ay đổi trong thế giới i oa đ c ứng minh rằng nguồ â ực sẽ đại diện cho nguồn lực âu i v độc đ o tạo ra lợi thế cạnh tranh của ô ty o vậy lợi thế duy nhất v âu i co ời ồng thời tổ chức cần phải t u út đ o tạo v
uy trì ực ợ â viê với chất ợng cao nhất
ô ty HH su Lo istics ột doanh nghiệp cu cấp dịch vụ GIAO NH N - V N CHUYỂ đ ờng biể v đ ờ ô từ Việt a đến
c c ớc trê t ế giới v từ c c ớc trê t ế giới đến Việt Nam Hiện tại ô ty đang rất c ú trọng đến nguồ â ực của ì vì đó â tố tạo ra lợi thế cạnh tranh ể có t ể t u út cũ uy trì đ ợc lực ợng â viê có c ất ợng cao t ì ô ty p ải có ữ c s c t c ợp để khiến họ i ò Xuất p t
từ ý o y tôi chọn đề t i “ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ H L N C N V C CỦA NH N V N T C N T TNHH REDSUN LOGISTICS” y m o
c o tốt nghiệp
1.2 M C Đ CH N H N CỨU
i c c yếu tố quyết định đến sự i ò của â viê ói c u v
sự t ỏa t o từ â tố a cạ của sự t ỏa cô việc của
â viê cô ty ói riê
Xây ự v iể đị c c t a đo từ â tố ả ở đế sự t ỏa
cô việc v t a đo sự t ỏa cô việc c u
o s sự t ỏa cô việc của â viê có sự c au về độ tuổi trì độ ọc vấ vị tr cô việc ọ đa cô t c
X c đị độ ạ của c c yếu tố ả ở đế sự t ỏa cô việc của
â viê cô ty HH Redsun Logistics
a ra ột số giải p p ằm cải thiệ c c vấn đề tồn tại của ô ty tro hoạt độ c s c uồ â ực
Trang 131.3 ĐỐ TƢ N N H N CỨU
ối t ợng cầ iê cứu ức độ t ỏa cô việc v c c â tố ả
ở đế sự t ỏa cô việc của â viê tại cô ty HH Redsun Logistics ô qua ảo s t ý iế từ ả câu ỏi c o â viê tại cô ty
P ƣơn p p chủ yếu l địn lƣợng: Thố ê ô tả â t c ỗi quan
hệ hệ t ơ qua p â t c â tố p â t c ồi quy p â t c iể định sự
c biệt giữa c c iế có ả ởng, để ợ óa đo ờng, phả v iễn giải mối quan hệ giữa c c â tố c c iến) với nhau
P ƣơn p p t ốn kê: ề t i t ô qua c c số liệu o c o t ố ê của
ô ty HH Redsun Logistics v đặc biệt c c số liệu tổng hợp của ò tổ chức c ò ế to t ực hiện thố ê c c số liệu iê qua tới cô
t c quản trị â ực ói c u v cô t c tạo động lực ao độ ói riê ê
cạ đó đề t i đ t ố ê c c câu trả lời t u đ ợc từ c c p iếu điều tra c o
â viê tại ô ty
P ƣơn p p p ân tíc v tổng hợp: Từ nhữ t ô ti số liệu t i iệu
thu thập đ ợc qua qu trì iê cứu tì tòi s c o ạng Iternet, tạp c
i o trì số liệu v t i iệu của ô ty tiế p â t c tổng hợp v qua đó
đ a ra ữ đ i ậ xét v ững suy luận khoa học của bả t â về c c
vấ đề đ ợc iê cứu
P ƣơn p p điều tra: ề t i đ tiế điều tra bằ câu ỏi đ ợc thiết
kế sẵ đối với ời ao độ tro ô ty ựa trê số liệu thu thập đ ợc từ bảng câu ỏi p â t c ữ liệu với phần mềm SPSS
Trang 15CHƯƠN CƠ SỞ L LUẬN
2.1.2 C c n u ên n ân d n đến sự t ỏ mãn tron c n vi c
o r it r & i ic i v a & a a 6 có uyê
â ẫ đến thỏa cô việc
- Thứ nhất sự đ p ứng về c c nhu cầu c u cầu y ô c ỉ dừng ở
cô việc ao ồ c c u cầu c â v ia đì của â viê
- â tố thứ hai dẫ đó ức độ giữa nhữ o đợi của â viê v nhữ ì ọ có đ ợc từ cô ty i o đợi v ợt xa thực tế nhậ đ ợc,
â viê sẽ có cả i c ất v ợc ại
- uyê â t ứ a đến từ việc nhận thức của c â về i trị cô việc vậy, một â viê sẽ thỏa i cô việc mang lại cho anh ta một
i trị quan trọ a t c â o đó ể t c ờng sự thỏa c o â viê quả ý cầ xây ự ôi tr ờ việc tốt với chế độ đ i ộ v cô nhận sự đó óp của â viê
Sự cô ằ â tố thứ t ẫ đến sự thỏa â viê sẽ so s
cô sức họ bỏ ra v t tựu họ đạt đ ợc với cô sức v t tựu của
Trang 16ời c ếu họ cảm thấy ì đ ợc đối xử cô ằ t ì ọ sẽ có đ ợc
sự thỏa
2.2 VA TR CỦA NH N V N ĐỐI VỚI DOANH NGHI P
2.2.1 L cơ sở ìn t n ý tưởng cho sự p t triển
Trong thời đại ô iệp t i sản vật chất y óc y v đất đai v v quyết định khả cạnh tranh của một cô ty
ro iai đoạn hiện nay
Giai đoạ p t triển của nền kinh tế tri thức to cầu
Nguồn tri thức ữ ì quyết định lợi thế cạnh tranh
Nhữ ời sở hữu nguồn tri thức, nhữ â viê iỏi có iều c uyê
ô c au việc ở nhiều vị tr c au: từ â viê c o đến
kỹ s c c quả ý c c c uyê ia… ây ực ợ ò cốt đảm bảo v
â cao ực cạnh tranh của doanh nghiệp; họ ực ợng c đ a ra nhữ ý t ởng, nhữ s tạo tro qu trì ao động sản xuất óp p ầ â cao chất ợ óa ịch vụ của doanh nghiệp v tạo ra sự c iệt đối với
c c đối thủ cạnh tranh
2.2.2 L n ân tố c ản ưởn đến hi u quả hoạt động
â viê iỏi â tố quyết đị đến hiệu quả hoạt động của to doanh nghiệp Với kỹ c uyê ô cao ỹ iải quyết tì uố v sự
độ s tạo, hiệu quả v suất ao độ ữ ời â viê nhữ quả ý iỏi mang lại cho doanh nghiệp t ờng cao gấp nhiều lần một
ời ao động hay một quả ý ì t ờng
2.2.3 L cơ sở nguồn lực cho kế hoạc p t triển bền vững
Nguồn lực co ời đó vai trò qua trọng trong nền kinh tế tri thức v
ời t i ữ ời dẫ đầu trong nguồn lực quan trọ y; ọ nắm bắt c c kiến thức v ỹ cũ c c ối quan hệ quan trọng của doanh nghiệp do
đó sẽ quyết đị đến chiế ợc p t triển của doanh nghiệp uồn lực cơ sở
để c o c c đạo xây ựng kế hoạc p t triển Sự hiện diện v ắ ó của lực ợ â viê iỏi sẽ ột sự đảm bảo â sự c o qu trì triển khai
Trang 17thực hiệ cũ điều chỉ điều y sẽ iúp ọ yê tâ đ a ra ững chiến
ợc i ạ ơ v ục tiêu p t triể cao ơ
2.2.4 L t i sản c i trị của doanh nghi p
Việc tì iếm, tuyển dụ â viê ới nắm bắt đ ợc cô việc có lực để lấp v o vị tr ỏ trố ột qu trì tiêu tốn thời ia c i p đ o tạo cũ
c i p cơ ội au đó cò ất một thời ia i để o t iệ c c ỹ
cũ c c mối quan hệ cần thiết đ p ứ yêu cầu cô việc Vấ đề tuyển dụng
đ ợc ời t i đối với một doanh nghiệp ớc với bộ y quả ý cồng kềnh, chế độ đ i ộ ó cải thiện sẽ trở t ột vấ đề nan giải
2.3 CÁC H C THUY T V M HÌNH N H N CỨU TRƯỚC ĐÓ 2.3.1 C c ọc thuyết
2.3.1.1 u i i u v
c iê cứu H s tt ass r v c si r đ ận thức
đ ợc tầm quan trọng của việc hiểu mối quan hệ giữa â viê c v sự
o t cô việc của tổ chức
Sơ đồ 1 Chuỗi lợi nhuận dịch vụ (Nguồn N iên cứu củ Heskett S sser v Sc lesin er 7)
Trang 18Heskett đ đị ĩa c uỗi lợi nhuận dịch vụ: “ uy trì c c ối quan hệ trực tiếp v ền vững giữa lợi nhuận; sự p t triể ; ò tru t của c ; sự thoả của c i trị của sản phẩ v ịch vụ đem lại c o c ;
v ực, sự thoả ò tru t v suất của â viê H s tt ô
tả những mối iê ết trong chuỗi sau: “Lợi nhuậ v sự p t triể đ ợc c
t c c ủ yếu bởi ò tru t của c Lò tru t ết quả trực tiếp của sự thoả c ự thoả c ịu ả ởng lớn bởi i trị phục
vụ c Gi trị đ ợc tạo ra bởi suất của â viê Lò tru t của â viê điều khiể suất v ò tru t ết quả của việc â viê đ ợc thoả ự thoả â viê c ủ yếu đ ợc tạo ra từ những hỗ trợ chất ợng cao của đạo v c c c s c của tổ chức ó c o p ép
â viê a đến những kết quả tốt c o c
Dựa v o c uỗi lợi nhuận dịch vụ có t ể ói rằng chất ợng dịch vụ ê trong của một ôi tr ờng việc đ óp p ần lớn cho sự thoả của â viê Chất ợng dịch vụ ê tro đ ợc đo ờng bởi những nhận thức â viê
ớ đế cô việc đồng nghiệp v cô ty của họ ó cũ ị t c động bởi t i
độ ọi ời đối với ời c v c c ọi ời đối xử với nhữ ời
c ở ê tro tổ chức
H s tt cò c o rằ đạo ột trong những yếu tố quan trọng nhất
ó ền tảng cho sự t cô của chuỗi L đạo ời hiểu chuỗi lợi nhuận dịch vụ sẽ p t triể v uy trì ột nề v o tổ chức tập tru v o việc phục vụ c o c v â viê L đạo sẽ y tỏ sự sẵ s v iệt tì
để lắng nghe Họ thể hiện sự qua tâ đối với â viê v iều thời gian cho việc chọn lựa t o õi độ viê v t ừa nhậ â viê
Trọ tâ của chuỗi lợi nhuận dịch vụ sự thoả của c đó vai trò ột chiếc cầu kết nối mối quan hệ giữa sự thoả của â viê v hiệu suất t i c uỗi lợi nhuận dịch vụ đ a ra ững gợi ý c o quản trị,
t i độ v sự thực hiệ cô việc của â viê quyết đị đến việc phục vụ c
v cô việc kinh doanh của tổ chức
Trang 192.3.1.2 u t u u của Maslow (1943)
Maslow cho rằ co ời đ ợc t úc đẩy bởi nhiều nhu cầu c au v những nhu cầu y đ ợc p â cấp theo thứ bậc ô ì ới đây as ow đ chia nhu cầu t cấp bậc theo một trật tự x c định
Theo học thuyết của as ow t ì ững nhu cầu cơ ản nhất cần phải đ ợc thoả tr ớc những nhu cầu ở bậc cao ơ v i ột nhu cầu đ đ ợc thoả
t ì ó sẽ trở ê t qua trọ ơ v ời ta lại ớ đến nhu cầu ở bậc cao
ơ
a có sơ đồ t p ới đây:
Hìn 2 C c cấp bậc của nhu cầu Maslow
(Nguồn “Or niz tion l e vior”)
F H rz r v c c đồng nghiệp của ì sau i t ực hiệ c c cuộc phỏng vấn với ơ ời kỹ s v ế to của cô iệp c
au v đ rút ra iều kết luận rất bổ c ằng kinh nghiệ c uyê ô ô c ia
c c u cầu của co ời theo 2 loại độc lập v có ả ởng tới vi co
ời theo nhữ c c c au: i co ời cảnh thấy ô t oả với
cô việc của ì t ì ọ rất o ắ về ôi tr ờng họ đa việc cò i ọ cảm thấy i ò về cô việc t ì ọ tất qua tâ đến c cô việc.Thuyết 2
â tố của H rz r cũ có ững ẩ ý qua trọ đối với quả ý sau:
Trang 20- Nhữ â tố t oả ời ao độ c với c c â tố tạo ra
sự thoả ì vậy, bạ ô t ể o đợi sự thoả ời ao động
bằ c c đơ iả xo ỏ c c uyê â ây ra sự bất
- Việc quả ý â viê có iệu quả đòi ỏi phải giải quyết thoả đ đồng thời cả ó â tố uy trì v độ viê c ứ ô ê c ỉ c ú trọng
5 iều iệ việc
6 ự t c t ức của cô việc
7 ô việc tạo c c cơ ội
Trang 212.3.1.4 u t vọ của Victor Vroom (1964)
Thuyết kỳ vọng đề xuất rằng độ cơ t úc đẩy sẽ phụ thuộc v o sự mong đợi của c c c â về khả t ực hiện nhiệm vụ của họ v về việc nhận đ ợc c c phầ t ởng mong muốn Thuyết kỳ vọ đ ợc biết đế qua cô trì của Victor Vroom, mặc ù cũ có iều học giả đó óp v o ĩ vực y uyếtkỳ vọng
ô c ỉ qua tâ đến việc x c định loại nhu cầu cò iê cứu qu trì để
c â ận đ ợc phầ t ở c yếu tố của thuyết kỳ vọng: Thuyết kỳ vọng dựa trê ối quan hệ giữa nỗ lực c â sự thực hiệ động) của c â v kết quả đầu ra ọ mong muốn kết hợp với việc thực hiện tốt cô việc c yếu
tố y v ối quan hệ của chú sẽ đ ợc minh họa tro ì ới đây
Sơ đồ 2.5 Mối quan h giữ c c ếu tố tron T u ết kì vọn
(Nguồn: Victor Vroom, 1964)
Kỳ vọ E→ từ nỗ lực – ffort đến sự thực hiện – p rfor a c ao việc nỗ lực tro cô việc dẫ đế suất việc cao ể kỳ vọ y đạt
đ ợc đỉ cao c â p ải có ả i iệm vố có c c cô cụ y
óc cần thiết v cơ ội để thực hiện
Kỳ vọ → : outco s có ĩa độ t cô sẽ dẫ đến kết quả đầu ra mong muố ro tr ờng hợp một ời đ ợc t úc đẩy để có đ ợc phầ t ở tro cô việc t ì ỳ vọ y sẽ iê qua đến niềm tin rằ : suất việc cao sẽ thực sự dẫ đến phầ t ởng Nếu kỳ vọ → cao t ì c
Trang 22â sẽ đ ợc t úc đẩy mạ ơ sẽ có độ cao ơ ếu kỳ vọng rằng suất việc cao sẽ ô đ ại hiệu quả mong muố t ì động lực sẽ giảm
ì c u ý t uyết y iống nh thuyết nhu cầu cấp bậc của Maslow, tuy
iê có ột số c iệt nh sau: thứ nhất, số l ợng nhu cầu đ ợc rút ọ cò a
t ay vì đó u cầu tồn tại (existence need), nhu cầu iê đới (relatedness
v u cầu p t triển (growth need); thứ ai c với Maslow, Alderfer cho
rằ có t ể có iều nhu cầu xuất hiệ tro cù ột thời điểm; thứ a yếu tố
ù đắp giữa c c u cầu, một nhu cầu ô đ ợc đ p ứ có t ể đ ợc ù đắp bởi nhu cầu c r it r & Kinicki, 2007)
Sơ đồ 2.6 Thuyết ERG
(Nguồn: Alderfer, 1969)
Trang 232.3.1.6 Thuy t t tựu của McClelland (1988)
Lý t uyết của McClelland tập tru v o a oại nhu cầu của co ời: nhu cầu
về t tựu, nhu cầu về quyền lực v u cầu về iê i ú đ ợc đị ĩa
- Nhu cầu về iê i o uố có đ ợc c c ối quan hệ t â t iệ v
gầ ũi với ời c
J Stacey Adams cho rằ â viê có xu ớ đ i sự cô ằng
bằ c c so s cô sức họ bỏ ra so với những thứ họ nhậ đ ợc cũ so
s tỷ lệ đó của họ với tỷ lệ đó của nhữ đồng nghiệp tro cô ty ếu kết quả của sự so s đó sự ngang bằng nhau tức cô ằ t ì ọ sẽ tiếp tục uy trì ỗ lực v iệu suất việc của ì
Nếu t ù ao ậ đ ợc v ợt qu o đợi của họ, họ sẽ có xu ớng gia
t cô sức của họ tro cô việc ợc lại nếu t ù ao ọ nhậ đ ợc thấp ơ sovới đó óp của họ, họ sẽ có xu ớng giảm bớt nỗ lực hoặc tì c c iải p p
c vắng mặt trong giờ việc hoặc t ôi việc (Pattanayak, 2005)
2.3.2 C c m ìn n iên cứu trước đ
Hac a v a đ xây ự ô ì y ằ x c đị c c thiết kế cô việc sao c o ời ao độ có đ ợc động lực việc ngay từ ê trong họ cũ tạo đ ợc sự thỏa cô việc ói c u v tạo đ ợc hiệu quả
cô việc tốt nhất ể xây ự đ ợc thiết kế cô việc t ế t o ai
iê cứu y cô việc tr ớc hết phải sử dụng nhiều kỹ c au ời
â viê p ải nắ rõ cô việc từ đầu đến cuối v cô việc phải có tầm quan
Trang 24trọng nhất đị a điều y sẽ mạng lại ý ĩa tro cô việc c o ời lao
độ cũ a ại sự t ú vị cho họ
Kế đế cô việc phải c o p ép â viê t ực hiện một số quyền nhất định nhằm tạo c o â viê cảm nhậ đ ợc tr c iệm về kết quả cô việc của ì Cuối cù cô việc phải đảm bảo có t p ản hồi từ cấp trê i ậ t tựu của â viê cũ ữ óp ý p ê ì ằ iúp â viê việc tốt
ơ ở lầ sau ó iúp â viê iết đ ợc kết quả thực sự của cô việc ì
ô ì y có ĩa ứng dụ đối với đề t i iê cứu y c c iế đặc điể cô việc sẽ đ ợc đ a v o đ i x â tố bản chất cô việc ảnh
ở đến mức độ thỏa cô việc ói c u của â viê cô ty t ế
o
Hìn 2.7 M ìn đặc điểm c n vi c của Hackman & Oldham
(Nguồn: Hackman & Oldham, 1974 )
Từ c c ọc thuyết trê ta t ấy rằ c c iê cứu c au có c i
ì c au về c c â tố mang lại sự thỏa cô việc uy iê qua c c học thuyết trê ta t ấy đ ợc điểm chung của c c t c iả từ c c ọc thuyết y ất
Trang 25cả họ đều cho rằ để mang lại sự thỏa cô việc t ì quả ý cần phải mang lại sự thỏa u cầu o đó của ời â viê ối với as ow v
rf r t ì u cầu đó u cầu đ ợc số o ặc ấ đ ợc a to đ ợc giao kết bạ è đ ợc tô trọ v tự thể hiệ ì
c a t ì ắc nhở c ú ta về nhu cầu về t tựu v quyền lực của
co ời, những thứ iều ời nỗ lực hết sức để đạt đ ợc ó H rz r t ì
H 7 +
Trang 26Sơ đồ 8 M ìn n iên cứu c c ếu tố ản ƣởn đến mức độ i l n c n
vi c củ n ân viên
(Nguồn N iên cứu củ t c iả, 2016)
C c iả thuyết n iên cứu dự kiến
H1: Sự i ò của â viê tỷ lệ thuậ với yếu tố ơ /t ở
H2: Sự i ò của â viê tỷ lệ thuận với yếu tố cô việc
H3: Sự i ò của â viê tỷ lệ thuận với yếu tố đạo
H4: Sự i ò của â viê tỷ lệ thuận với yếu tố đồng nghiệp
H5: Sự i ò của â viê tỷ lệ thuận với yếu tố p úc ợi
H6: Sự i ò của â viê tỷ lệ thuận với yếu tố cơ ội ề iệp
H7: Sự i ò của â viê tỷ lệ thuận với yếu tố điều iệ việc
2.4.1 Xâ dựn t n đo v bản câu hỏi
Từ cơ sở c c ọc thuyết v c c iê cứu iê qua đề t i iê cứu y tiế xây ự ô ì ồi quy tuyế t a đầu với biến phụ thuộc ức
độ t ỏa cô việc của â viê cò iế độc lập c c iế : L ơ /t ở ;
cô việc; L đạo; ồng nghiệp; úc ợi; ơ ội ề iệp; iều kiệ việc Do vậy, nội u p â t c của ô ì cầ đ ợc thể hiệ sau:
ản 2.9 Cơ sở ìn t n 7 t n đo n ân tố tron m ìn
H rz r ; it a v Hu i 6 ; W iss (1967); Kim Dung (2005); Khảo s t H ; uyễn Khắc Ho
H rz r ; it a v Hu i 6 ; R Hac a v G a ; (Weiss et al., 1967; Bellingham, 2004)
E rs W s y & ut uswa y 8 v
i a Li & as y 8 đ ợc tr c ởi Dionne, 2000), (Weiss et al,1967), (Warren, 2008)
Trang 27Lươn t ưởn :L số tiề c â có đ ợc từ việc cô c o ột
doanh nghiệp,tổ chức o đó o đó oản thu nhập y sẽ bao gồ c c oản
ơ cơ ả c c oản trợ cấp (nếu có c c oại t ởng bao gồm cả t ở định
kỳ v t ở ô định kỳ, hoa hồng (nếu có v ợi c ằng tiề c p t si trực tiếp từ cô việc c iện tại
C n vi c (Job characteristics):Liê qua đến nhữ t c t ức của cô
việc t p ù ợp với ực c â v sự thoải i tro cô việc
o ô ì đặc điể cô việc của Hac a v G a
t ì ột cô việc sẽ a đế â viê sự thỏa c u v tạo đ ợc hiệu quả cô việc tốt nếu thiết kế cô việc đó t ỏa c c đặc điểm sau: sử
dụ c c ỹ c au â viê ắ rõ đầu đuôi cô việc v cô việc có tầm quan trọng nhất đị đối với hoạt động sản xuất i oa ; cô việc đó c o
p ép â viê t ực hiện một số quyền nhất đị để o tất cô việc của ì v
â viê sẽ chịu tr c hiệ đối với c c quyết định của ì o i ra để có
đ ợc sự thỏa ời â viê rất cầ đ ợc cô việc p ù ợp với ực của họ (Weiss et al., 1967; Bellingham, 2004)
Cấp trên (Supurior) Liê qua đến mối quan hệ giữa cấp trê v cấp ới
n sự hỗ trợ của đạo p o c c đạo, khả quản trị của đạo Sự thỏa cô việc mang lại từ những yếu tố mối quan hệ giữa cấp trê với â
Trang 28viê cấp ới của ì ao ồm sự dễ giao tiếp với cấp trê E rs sự hỗ trợ khi cần thiết W s y & ut uswa y 8 v sự qua tâ của cấp trê (Bellingham, 2004), sự bảo vệ â viê i cần thiết (Linden & Maslyn, 1998,
đ ợc tr c ởi io ực của cấp trê sự tự do thực hiệ cô việccủa cấp ới (Weiss et al,1967), sự ghi nhận sự đó óp của â viê sự đối
xử cô ằ đối với cấp ới (Warren, 2008)
Đồng nghi p (Colleague): Liê qua đế c c vi, quan hệ đồng nghiệp
ối với phần lớ c c cô việc t ì t ời gian mỗi â viê việc với đồng nghiệp của ì iều ơ so với thời ia việc với cấp trê o vậy cũ
ối quan hệ với cấp trê ối quan hệ của â viê với đồng nghiệp cũ ảnh
ở đến sự thỏa tro cô việc
ơ tự mối quan hệ với cấp trê â viê cầ có đ ợc sự hỗ trợ iúp đ của đồ iêp i cần thiết tì t ấy sự thoải i t â t iệ i việc với đồng nghiệp Hi 8 ồng thời â viê p ải tì t ấy đồng nghiệp của ì
tậ tâ với cô việc để đạt đ ợc kết quả tốt nhất (Bellingham, 2004) Cuối cù đồng nghiệp cần phải ời đ ti cậy (Chami & Fullenkamp 2002)
P úc lợi (Benefit): ững lợi c ột ời có đ ợc từ cô ty của
ì o i oản tiề ời đó iế đ ợc o rtz 8 p úc ợi có vai trò qua trọng trong việc x c định mức thỏa cô việc o ô p úc ợi ảnh
ở đến sự thỏa cô việc Thứ nhất p úc ợi ộ phận cấu t ê phầ t ù ao cô ty trả c o ời â viê p ầ t ù ao y ả ởng đến sự thỏa cô việc Thứ ai p úc ợi đôi úc có t c ụng thay thế tiền
ơ
Ở Việt a c c p úc ợi ời â viê qua tâ ất bao gồm bảo hiể x ội, bảo hiểm y tế đ ợc nghỉ p ép t o uật đị đ ợc nghỉ bệ v việc riê i có u cầu đ ợc cô đo ảo vệ lợi c ợp p p của â viê đ ợc
đi u ịc đ ợc ổ đị âu i ô sợ mất việc đ ợc cô ty ỗ trợ mua ,
Trang 29Đ o tạo v t ti n: Liê qua đến nhận thức của â viê với cơ ội
đ ợcđ o tạo p t triể ực bả t â cơ ội t tiến trong tổ chức
Đ o tạo (Training): qu trì ọc hỏi những kỹ cần thiết để thực
hiện một cô việc cụ thể
T n tiến (Promotion): việc di chuyể ê vị tr oặc cô việc quan
trọ ơ tro ột cô ty o tạo tro đề t i y đ ợc ó c u với t tiế o đ o tạo t ờng nhằm mục đ c cuối cù t tiến hoặc â cao ả iệu quả việc của â viê o tạo đ đ ợc c i t đ i cao tầm quan trọng của ó tro cô ty ết quả iê cứu của ô đ c o t ấy
sự thỏa đối với đ o tạo trong cô việc có qua ệ rõ rệt với sự thỏa cô việc ói c u
Điều ki n l m vi c (Working Condition):L c c â tố ả ở đến
sức khỏ v sự tiện lợi của ời ao độ i việc, bao gồm thời ia việc
p ù ợp a i v đồng nghiệp 2007), sự a to t oải i ở ơi việc (Durst,
đ ợc trang thiết bị cần thiết c o cô việc i a v t ời gian
bỏ ra cho việc đi ại từ đế cô ty Isacsso 8
2.4.2 Chỉ số đ n i c c n ân tố của sự i l n c n vi c
ô ì trê có t a đo của yếu tố độc ập có iế qua s t v ột
t a đo yếu tố p ụ t uộc với iế qua s t đ ợc t c iả óa bả ê ới:
Bảng 2.10 C c t n đo ản ƣởn sự i l n c n vi c củ n ân viên
Trang 3010 L đạo có trì độ c uyê ô iỏi LD.01
11 L đạo có ực điều cô việc LD.02
12 L đạo đối xử cô ằng với â viê LD.03
13 L đạo uô ỗ trợ â viê tro cô việc LD.04
14 L đạo t ờ xuyê ắ ý iế â viê LD.05
IV G GHI
17 ồng nghiệp t i đua au rất v óa DN.03
V H L I L
19 ô ty cô ố c s c p úc ợi rõ r i ạch PL.01
21 ô ty t ực hiệ c s c p úc ợi đầy đủ PL.03
22 Chế độ p úc ợi của cô ty ấp ẫ PL.04
Trang 3129 ơi việc đ ợc đảm bảo a to ảo hộ ao động DK.03
VIII HÀI LÒ G H G Ủ H I HL
31 ôi rất i ò về cô việc tại cô ty HL.01
32 ôi sẽ việc âu i tại cô ty HL.02
33 ôi sẽ iới t iệu ời qu v o việc tại cô ty HL.03
(Nguồ : c iả, 2016)
ự i ò c u của â viê HL = L L L H
Trang 32CHƯƠN PHƯƠN PHÁP N H N CỨU
3.1 T N TRÌNH N H N CỨU
ể nội u c c vấ đề cầ iê cứu của đề t i đ ợc o ic v c c t i iệu
tó tắt có độ tin cậy độ c x c cao để điều tra khảo s t c c đối t ợ có iê qua ữ â viê tro cô ty trực tiếp t a ia việc tại cô ty Thu thập nhữ ý iến của c c đối t ợng cầ iê cứu trê sẽ c o ta đ ợc c c ý iến phản hồi về nội u c c câu ỏi cầ điều tra iê cứu ây ền tả cơ sở
dữ liệu có độ tin cậy cao cho việc điều chỉ c c ội u c c yếu tố ảnh ởng đến sự thỏa cô việc của â viê
Sơ đồ Tiến trìn n iên cứu
Trang 333.2 XÁC Đ NH CÁC N QUAN SÁT ĐO LƯỜNG
i iê cứu sử dụ t a đo Li r cấp độ sau:
1- Ho to ô đồ ý 2- ô đồ ý
3- ồ ý 4- Rất đồ ý 5- Ho to đồ ý
Trang 34Nội dung bả câu ỏi khảo s t ức độ thỏa cô việc của â viê
ô y HH Redsun Logistics xoay qua c c vấ đề iê qua đến mức độ
đồ ý của â viê với c c câu ỏi t o t a đo đ ợc định sẵn
3.4.2 P ân tíc số tin cậ Cronb c ’s Alp
ơ p p iể đị ro ac ’s a p a ù để loại bỏ c c iế ô
p ù ợp v ạn chế c c iế tro qu trì iê cứu v đ i độ tin cậy của
t a đo t ô qua ệ số ro ac ’s a p a Theo Nunnally (1978), Peterson
t a đo đ ợc đ i c ấp nhậ v tốtđòi ỏi đồng thời điều kiện: những biế có ệ số t ơ qua iến tổng nhỏ ơ sẽ bị loại a đo có ệ số
ro ac ’s a p a từ 0.6 trở ê có t ể sử dụ đ ợc
Trang 353.4.3 P ân tíc n ân tố k m p - EFA (Exploratory Factor Analysis)
au i đ i độ tin cậy của t a đo ro ac ’s a p a v oại đi iến
ô đảm bảo độ tin cậy â t c â tố p ột p ơ p p p â
t c â tố thố ê ù để rút ọn một tập gồm nhiều biế qua s t p ụ thuộc
lẫ au t ột tập biế t ơ để c ú có ý ĩa ơ vẫn chứa đựng hầu hết nội u t ô ti của tập biế a đầu
â t c â tố ột ĩ t uật để nhận biết c c ó hay tập hợp c c iến
cơ sở để có t ể t to ơ p p y rất có c c o việc x c đị c c tập hợp biến cần thiết cho vấ đề iê cứu v đ ợc sử dụ để tì ối quan hệ giữa c c biến với au c iế đ ợc gọi â tố ay c c iến tiề t o c ú
ô t ể nhậ đ ợc một c c trực tiếp vậy qua p â t c â tố với p ép rút ọn dữ liệu v iến bằ c c ó c ú ại với c c â tố đại diện
ro p â t c â tố p c ỉ số c ỉ số ù để x xét sự
t c ợp của p â t c â tố ơ vị tỉ lệ giữa ì p ơ t ơ qua của c c iến với ì p ơ t ơ qua ột phần cuả c c iến Chỉ số KMO lớn (giữa v có ý ĩa p â t c â tố t c ợp cò ếu c ỉ số y nhỏ ơ t ì p â t c â t c c c â tố có ả ô t c ợp với c c
dữ liệu
o i ra p â t c â tố cần dựa v o Ei va u để x c định số ợ c c
â tố Chỉ nhữ â tố o Ei va u ớ ơ ới đ ợc giữ lại tro ô
ì p â t c ại ợ Ei va u đại diện cho phần biế t iê đ ợc giải t c bởi mỗi â tố Nhữ â tố c Ei va u ỏ ơ sẽ ô có t c ụ tó tắt c c t ô ti tốt ơ ột biến gốc
Một phần quan trọng trong bả p â t c â tố a trậ â tố Ma trậ â tố chứa c c ệ số biểu diễ c c iến chuẩ óa ắ c c â tố (mỗi biế ột đa t ức của c c â tố) Những hệ số y factor oa i iểu diễn
t ơ qua iữa c c â tố v c c iến Hệ số y ớn cho biết â tố v iế có
iê ệ chặt chẽ với au c hệ số y ù để giải t c c c â tố iê cứu
y sử dụ p ơ p p tr c â tố o po t ri cip v p ơ p p xoay
Trang 36â tố đ ợc sử dụng phổ biến nhất p ơ p p ari ax xoay uyê óc c c
â tố để tối thiểu óa số ợng biế có ệ số lớn tại cù ột â tố vì vậy sẽ
oa i t c iả lựa chọ ớ ơ
3.4.4 P ân tíc n ân tố tươn qu n
au i p â t c â tố EF c ú ta t u đ ợc một tập hợp biế có ý
ĩa c ú ta tiế p â t c t ơ qua để tì hiểu có ay ô ối iê
hệ gữa c c ó iế độc lập v iến phụ thuộc để tiế p â t c ồi quy iều kiệ để kết quả t ơ qua có ý ĩa t ố ê i trị Sig giữa biế độc lập
v iến phụ thuộc phải é ơ % i <
3.4.5 P ân tíc ồi quy tuyến tín
L p ơ p p t ố ê iê cứu mối iê ệ của một biến (gọi iến phụ thuộc hay biế đ ợc giải t c với một hay nhiều biế c au ọi iến độc lập hay biến giải t c
Mục đ c của p â t c ồi quy ớc ợ i trị của biến phụ thuộc trê
cơ sở i trị của c c iế độc lập đ c o ò p â t c t ơ qua đo c ờ độ kết hợp giữa c c iế ó c o p ép đ i ức độ chặt chẽ của sự p ù ợp giữa
Trang 37c uẩ óa i iể tra p ơ sai sai số ô đổi, kiể tra t ơ qua iữa
c c p ầ iể định Durbin – Watson), kiểm tra hệ số p ó đại VIF (VIF = 1/1 - i cũ ột iê ệ gần nhất của ó iể tra độ chấp nhận (Tolerance = 1 - Ri2, với i ệ số x c định của biế Xi đ ợc hồi quy bởi tất cả
c c iế độc lập c đ ợc sử dụ để đo ờng hiệ t ợ đa cộng tuyến Nếu
c c iả đị ô ị vi phạ t ì ô ì ồi quy tuyế t ội đ ợc xây
dự ể đ i độ p ù ợp của ô ì ồi quy tuyế t ội t ì c ú ta sẽ
x xét ệ số x c định R2, với có uy ớ ớc ợng lạc quan của
t ớc đo sự p ù ợp của ô ì tro tr ờng hợp có iều ơ ột biến giải
t c tro tr ờng hợp y iệu chỉnh (Adjusted R Square) từ đ ợc
sử dụ để phản ả s t ơ ức độ p ù ợp của ô ì ồi quy tuyế t ội, cho biết ô ì ồi quy đ ợc xây ự đến c o ết quả iê cứu từ bảng
p â t c ồi quy ANOVA sẽ đ ợc đề cập để x xét c c yếu tố ả ở độ ảnh
ở v c c ức độ ả ởng của c c t p ầ đến sự i ò của â viê Cuối cù tiế iể định một số giả thuyết đặt ra về sự c iệt trong động lực việc v c c iế p â oại về đặc tr c â ằ p â t c
p ơ sai với mức ý ĩa α =
Trang 38CHƯƠN TỔN QUAN V C N T TNHH REDSUN
LOGISTICS
TỔN QUAN V C N T
iới t i u c un về c n t
ô ty H su Lo istics đ ợc t ập t 6 ột doanh nghiệp cu cấp dịch vụ GIAO NH N - V N CHUYỂ đ ờng biể v
đ ờ ô từ Việt a đế c c ớc trê t ế giới v từ c c ớc trê t ế giới đến Việt Nam
c ĩ vực hoạt độ c của REDSUN LOGISTICS:
Dịch vụ vận chuyển Xuất - Nhập quốc tế bằ đ ờng biể v đ ờ
ô c o co tai r ịch vụ vận chuyển Xuất - Nhập quốc tế bằ đ ờng biể v đ ờ ô c o ẽ, dịch vụ giao nhận, thủ tục hải quan, thực hiện trọ ói c o ự vận chuyển nội địa
Hoạc định tầ ì ục tiệu, chiế ợc kinh doanh/ hoạt độ ôi
tr ờ v óa c s c …của cô ty
X c định chức iệm vụ của c c p ò a r c iệm quyền hạn của Gi đốc điều v c c tr ở p ò
ảm bảo việc cung cấp quyền lực t i c cơ sở hạ tầ đầy đủ v t c hợp iều phối v i s t oạt độ t i c của ô ty để đảm bảo nguồn vốn hoạt độ đ ợc đ p ứng kịp thời v iệu quả
Quả ý to ộ hoạt động của ô ty v c ịu tr c iệ tr ớc Hội đồng
t viê về c c ết quả của ô ty
Chịu tr c iệ tr ớc p p uật v c c cơ quan chức về c c ĩ vực hoạt độ v i oa của ô ty
Trang 39Quyền hạn:
ó quyền chỉ đạo i s t tất cả c c oạt động của cô ty
ó quyề t ởng, kỷ luật, tạ đì c ỉ cô t c sa t ải â viê sau
i đ t a ảo ý iến của i đốc điều / trực tiếp quả ý â viê Gi đốc H c – â sự v a c ấp ô đo cơ sở
ó quyề t iả ơ i đ t ô qua Hội đồ t viê
ý ết hợp đồ â a cô ty
ò to :
Tr c n iệm:
Tổ chức kế to p ù ợp với yêu cầu cô ty Xây ự v tổ chức cơ cấu
p ò c ặt chẽ có iệu quả p â cô cô việc cụ thể, thực hiện tốt v đú ạn
Kiể tra x c ậ t ợp ý ợp lệ của o c o t i c
Lê ế hoạc t a to ơ cô ợ, thuế, vốn vay Bảo đảm việc thanh
to đú ạ đú qui định
Kiểm tra, kiể so t việc thu hồi cô ợ Bảo đảm việc thu tiề đú ạn,
ô xảy ra nợ xấu, nợ ó đòi
Tổ chức bảo quả v u trữ t i iệu kế to
Xây ựng kế hoạch hoạt độ â s c
Quyền hạn:
ó quyề x xét v iể tra c v ả iê qua đế ĩ vực taì c ế
to t o qui định của cô ty
ợc quyền kiể tra đị ì v đột xuất to ộ t i sản của cô ty
Yêu cầu c c ộ phậ iê qua iải t c iải trì c c vụ việc iê qua đến
Trang 40Yêu cầu bồi t ờ đối với c c c â ây t iệt hại về t i c đối với
Quả ý â sự cô ty t a u c o a Gi đốc về việc kiể tra v
đ i ực của â viê ằ đề bạt, bổ nhiệm
a u c o a Gi đốc về việc tổ chức cơ cấu â sự p ù ợp với
đị ớ p t triển
a u c o a Gi đốc tro ĩ vực thuộc tr c iệm quả ý
Tổ chức cô t c quản trị v p ò quả ý t i sản của cô ty
Quyền hạn:
iều độ â sự c c c â t uộc quyề i ực, quyết định
t cấp, i cấp đối với â viê v p ò
ó quyề x xét v iể so t c c v ả có iê qua đế cô việc của
v p ò
Kiểm tra, kiể so t việc chấp ội quy tại cô ty
ề xuất đ a ra đ ờng lối c s c ằ p t triển nguồ â ực, hoạt
độ â sự cũ c c oạt độ c tro cô ty
ò sales
Tr c n iệm:
ì iế t ô ti u cầu c tro ĩ vực vận tải biển, vận tải
ô o istics ai t c v tì iế c c c xuất nhập khẩu có nhu cầu về dịch vụ vận tải nội địa / quốc tế, giải quyết c c t ắc mắc, sự cố tro qu trì ợp t c với khách a c sóc v p t triể c tro đối với sales nội địa v o i ớc, thực hiệ o c o t o yêu cầu của r ở p ò
Quyền hạn: