1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phương pháp làm trắc nghiệm ngữ âm và trọng âm môn Tiếng anh Hỗ trợ và Tải tài liệu miễn phí 24/7 tại đây: https://link1s.com/yHqvN

13 1,7K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp làm trắc nghiệm ngữ âm và trọng âm môn Tiếng Anh
Tác giả Vũ Thị Mai Phương
Trường học Hocmai.vn
Chuyên ngành English (phonetics and word stress)
Thể loại Đáp án bài tập tự luyện
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 375,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỗ trợ dowload tài liệu 123doc qua thẻ cào liên hệ Zalo: 0587998338

Trang 1

1 C industry/ `ɪndəstri/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3: understand /ʌndə`stænd/ ; invitation / ɪnvɪ`teɪʃn/; computation/ kɒmpju`teɪʃn/

2 C suggest/ sə`dʒest/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1:beauty/ `bjuːti/; advertise/ `ædvətaɪz/; decent/ `diːsnt/

3 B ago/ ə`ɡəʊ/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: garden/ `ɡɑːdn/; youngest/ `jʌŋist/; standard/

`stændəd/

4 A climate/ `klaɪmət/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: attract/ ə`trækt/; advise/ əd`vaɪz/; deny/ dɪ`naɪ/

5 D product/ `prɒdʌkt/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ :erode/ ɪ`rəʊd/; involve/ ɪn`vɒlv/; reduce/ rɪ`djuːs/;

6 B protection/ prə`tekʃn/: âm rơi vào âm tiết thứ 2

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: surgeon/ `sɜːdʒən/; accurate/ `ækjərət/; subject/

`sʌbdʒɪkt/

7 A conservation/ ,kɒnsə`veɪʃn/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 : uniform/ `juːnɪfɔːm/; treatment/ `triːtmənt/; favourite/

`feɪvərɪt/

8 A medicine/ `medsn/ :Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 : attend/ ə`tend/; conclusion/ kən`kluːʒn/; attention/ ə`tenʃn/

9 A happy/ `hæpi/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: allow/ ə`laʊ/; career/ kə`rɪə(r)/; employee/ ɪm`plɔɪiː/

10 C character/ `kærəktə(r)/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: discussion/ dɪ`skʌʃn/; assistant/ ə`sɪstənt/; expensive/ ɪk`spensɪv/

11 A computer/ kəm`pjuːtə(r)/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: memory/ `meməri/; serious/ `sɪəriəs/; special/ `speʃl/

12 D compete/ kəm`piːt/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 : writer/ `raɪtə(r)/; carefully/ `keəfəli/; origin/ `ɒrɪdʒɪn/;

13 D delay/ dɪ`leɪ/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: lesson/ `lesn/; wonder/ `wʌndə(r)/; pencil/ `pensl/

14 A childhood/ `tʃaɪldhʊd/;:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: experience/ ɪk`spɪəriəns/; succeed/ sək`siːd/; unable/ ʌn`eɪbl/

15 A weather/ `weðə(r)/;:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: important/ ɪm`pɔːtnt/; informal/ ɪn`fɔːml/; ability/ ə`bɪləti/

16 B mineral/ `mɪnərəl/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

PHƯƠNG PHÁP LÀM BÀI NGỮ ÂM VÀ TRỌNG ÂM

(ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN)

Giáo viên: VŨ THỊ MAI PHƯƠNG

Trang 2

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: rotation/ rəʊ`teɪʃn/; contaminate/ kən`tæmɪneɪt/; American/ ə`merɪkən/

17 C pollute/ pə`luːt/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: speechless/ `spiːtʃləs/; worthy/ `wɜːði/; better

/`betə(r)/;

18 D apologize/ ə’pɒlədʒaɪz/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3: application/æplɪ`keɪʃn/;

comprehension/,kɒmprɪ`henʃn/; resolution/ ,rezə`luːʃn/

19 B ɪn`dʌstriəl/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: comfortable/ `kʌmftəbl/; industrial/ passenger/

`pæsɪndʒə(r); interested/`ɪntrəstɪd/

20 A employed/ ɪm`plɔɪ/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: manager/ `mænɪdʒə(r)/; flowers/ `flaʊə(r)/; difficult/

`dɪfɪkəlt/;

21 D expectation/ ,ekspek`teɪʃn/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: approximate/ ə`prɒksɪmət/; accomplished/

ə`kʌmplɪʃt/; invaluable/ ɪn`væljuəbl/;

22 A languages/ `læŋɡwɪdʒ/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: demanding/ dɪ`mɑːndɪŋ/; develop/ dɪ`veləp/; tradition/ trə`dɪʃn/;

23 A prepare/ prɪ`peə(r)/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: pleasant/ `pleznt/; symbol/ `sɪmbl/; foreign/ `fɒrən/;

24 C misunderstand/ ,mɪsʌndə`stænd/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 4

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: accomplish/ ə`kʌmplɪʃ/; participant/ pɑː`tɪsɪpənt/; surprisingly/ sə`praɪzɪŋ/

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: radio/ `reɪdiəʊ/; hospital/ `hɒspɪtl/; influence/

`ɪnfluəns/

26 A artificial/ ,ɑːtɪ`fɪʃl/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: reality/ ri’æləti/; compulsory/ kəm’pʌlsəri/;

expression/ ɪk’spreʃn/;

27 B dictionary/ `dɪkʃənri/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: performance/ pə’fɔːməns/; contemporary/

kən`temprəri/; encouragement/ ɪn`kʌrɪdʒmənt/;

28 B differences/ `dɪfrəns/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3: international/ ,ɪntə`næʃnəl /; similarity/ ,sɪmə`lærəti/; reservation/ ,rezə`1veɪʃn/;

29 B disease/ dɪ`ziːz/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: service/ `sɜːvɪs/; traffic/`træfɪk/; patient/ `peɪʃnt/;

30 B fascinated/ `fæsɪneɪtɪd/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: community/ kə`mjuːnəti/; illiterate/ ɪ`lɪtərət/;

significant/ sɪɡ`nɪfɪkənt/;

31 B engineer/ ,endʒɪ`nɪə(r)/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: relationship/ rɪ`leɪʃnʃɪp/; ability/ ə`bɪləti/; enjoy/ ɪn`dʒɔɪ/;

Trang 3

32 D student/ `stjuːdnt/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: exhaust/ ɪɡ`zɔːst/; organic/ ɔː`ɡænɪk/; explain/

ɪk’spleɪn/;

33 A accomplishment/ə`kʌmplɪʃmənt/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: government/ `ɡʌvənmənt/; practise/ `præktɪs/; vapour/

`veɪpə(r)/;

34 C require/ rɪ`kwaɪə(r)/ :Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ : customer/ `kʌstəmə(r)/; difficult/ `dɪfɪkəlt/; musical/

`mjuːzɪkl/

35 A grateful/ `ɡreɪtfl/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: intensity/ ɪn`tensəti/; promotion/ prə`məʊʃn/;

enthusiasm/ ɪn’θjuːziæzəm/

36 A methods/ ‘meθəd/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ : invention/ ɪn`venʃn/; intense/ ɪn`tens/; effective/

ɪ`fektɪv/

37 D leisure/ ‘leʒə(r)/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: ahead/ ə`hed/; identity/ aɪ`dentəti/; pretend/ prɪ`tend/;

38 B indicate/ `ɪndɪkeɪt/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: specific/ spə`sɪfɪk/; ambition/ æm`bɪʃn/; domestic/ də`mestɪk/;

39 D attempt/ ə’tempt/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3: competition/ ,kɒmpə’tɪʃn/; exhibition/ ,eksɪ’bɪʃn/; supernatural/ ,suːpə’nætʃrəl/;

40 C discovery/ dɪ`skʌvəri/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: charming/ ‘tʃɑːmɪŋ/; media/ `miːdiə/; trustworthy/

‘trʌstwɜːði/;

41 C reassured/ri:əˈʃʊə(r)d/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: activity/ æk’tɪvəti/; allergic/ ə’lɜːdʒɪk/;

employee/ɪm`plɔɪiː/;

42 A dangerous/ `deɪndʒərəs/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: assignment/ ə`saɪnmənt/; completion/ kəm`pliːʃn/; collaborate/ kə`læbəreɪt/;

43 C mountain/ `maʊntən/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: conventional/ kən`venʃənl/; pronounced/ prə`naʊnst/; acceptable/ ək’septəbl/

44 A conspicuous/ kən’spɪkjuəs/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: marvellous/ ‘mɑːvələs/; accurate/ `ækjərət/; beautiful / `bjuːtɪfl/;

45 C conceal/ kən`siːl/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: honesty/ `ɒnəsti/; valuable/ `væljuəbl/; engine/

`endʒɪn/

46 D destroy/ dɪ`strɔɪ/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: personal/`pɜːsənl/; focus/ `fəʊkəs/; anxious/ `æŋkʃəs/;

Trang 4

47 D eager/ `iːɡə(r)/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: success/ sək`ses/; department/ dɪ`pɑːtmənt/;

exchange/ ɪks`tʃeɪndʒ/;

48 A factories/ `fæktri/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ: 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3: situation/ ,sɪtʃu`eɪʃn/; disappointment/

,dɪsə’pɔɪntmənt/; introduced/ ,ɪntrə`djuːs/

49 A transform/ træns`fɔːm/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: office/ `ɒfɪs/; failure/ `feɪljə(r)/; holiday/ `hɒlədeɪ/

50 B effect/ ɪ`fekt/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1:effort/ `efət/; deafness/ defnəs/; speaker/ `spiːkə(r)/;

51 credit/ `kredɪt/: trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

equality/ i`kwɒləti/; imaginable/ɪ`mædʒɪnəbl/: trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

domestic/ /də'mestik/ trọng âm rơi vào âm tiết 2

52 A accent/`æksent/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: account/ ə`kaʊnt/; accept/ ək`sept; accredit/ ə`kredɪt/;

53 D innocent/ `ɪnəsnt/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: inactive/ ɪn`æktɪv/; inevitable/ ɪn`evɪtəbl/; incentive/ ɪn`sentɪv/;

54 C influence/ `ɪnfluəns/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: intelligent/ ɪn`telɪdʒənt/; instruct/ ɪn`strʌkt/; install/ ɪnˈstɔ:l/;

55 A relics/ `relɪk/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: rely/ rɪ`laɪ/; reply/ rɪ`plaɪ/; release/ rɪ`li:s/;

56 C attitude/ `ætɪtju:d/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: opinion/ ə`pɪnjən/; responsible/ rɪ`spɒnsəbl/; account/ ə`kaʊnt/;

57 A resident/ `rezɪdənt/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: result/ rɪ`zʌlt/; repeat/ rɪ`pi:t/; retell/ ,ri:`tel/;

58 D surface/ `sɜ:fɪs/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: surpass/ sə`pɑ:s/; surround/ sə`raʊnd/; surrender/ sə`rendə(r)/;

59 B constant / `kɒnstənt/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: construct/ kən`strʌkt/; connect/ kə`nekt/; contain/ kən`teɪn/;

60 C probable/ `prɒbəbl/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: professor/ prə`fesə(r)/; profound/ prə`faʊnd/; police/ pə`li:s/;

61 C estimate/ `estɪmət/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: establish/ ɪ`stæblɪʃ/; esteem/ ɪ`sti:m/; especially/ ɪ`speʃəli/;

62 B enemy/ `enəmi/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: bacteria/ bæk`tɪəriə/; domestic/ də`mestɪk/; material/ mə`tɪəriəl/;

Trang 5

63 C history/`hɪstri/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: ferocious/ fə`rəʊʃəs/; adventure/ əd`ventʃə(r)/;

achievement/ ə`tʃi:vmənt/;

64 A insect/ `ɪnsekt/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: identify/ aɪ`dentɪfaɪ/; infective/ ɪn`fektɪv/; infectious/ ɪn`fekʃəs/;

65 A disappear/ ,dɪsə`pɪə(r)/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: conduct/ kən`dʌkt/; reducing/ rɪ`dju:s/; achieve/ ə`tʃi:v/;

66 A eagerly/ `i:ɡə(r)ly/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: pneumonia/ nju:`məʊniə/; immune/ ɪ`mju:n/;

insistent/ ɪn`sɪstənt/;

67 B theory/ `θɪəri/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: particular/ pə`tɪkjələ(r)/; ability/ ə`bɪləti/; comedian/ kə`mi:diən/;

68 D tragedy/`trædʒədi/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: transform/ træns`fɔ:m/; translate/ træns`leɪt/; transact/ træn`zækt/;

69 D parasite/`pærəsaɪt/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: malaria/ mə`leəriə/; annoying/ ə`nɔɪɪŋ/; insomnia/ ɪn`sɒmniə/;

70 C perfectly/ `pɜ:fɪktli/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: inflate/ ɪn`fleɪt/; original/ ə`rɪdʒənl/; percent/ pə`sent/;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: suppose/ sə`pəʊz/; commuter/ kə`mju:tə(r)/;

confused/ kən`fju:zd/

72 C indicate/ `ɪndɪkeɪt/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: investigate/ ɪn`vestɪɡeɪt/; investment/ ɪn`vestmənt/; immediately/ ɪ`mi:diətli/;

73 D purpose/ `pɜ:pəs/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: suppose/ sə`pəʊz/; impose/ ɪm`pəʊz/; propose/ prə`pəʊz/;

74 B technical/`teknɪkl/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: arrival/ə`raɪvl/; proposal/ prə`pəʊzl/; approval/ ə`pru:vl/;

75 A favourable/ `feɪvərəbl/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: forgettable/ fə`ɡetəbl/; familiar/ fə`mɪliə(r)/;

formality/ fɔ:`mæləti/;

76 A Prospect/ `prɒspekt /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: inspect/ɪn`spekt /; expect/ ɪk`spekt /; respect

/rɪ`spekt/;

77 D admirable/`ædmərəbl /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Memorial/mə`mɔːriəl /; desirable/dɪ`zaɪərəbl /; reliable/rɪ`laɪəbl /;

Trang 6

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: deplorable/dɪ`plɔːrəbl /; dependable/ di`pendəbl /;

79 B convince/ kən`vɪns /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Province/`prɒvɪns /; district/ `dɪstrɪkt /; cinema/

`sɪnəmə /;

80 B interval/ `ɪntəvl /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Interpret/ɪn`tɜːprɪt /; interior/ ɪn`tɪəriə(r) /;internal/ ɪn`tɜːnl /;

81 A Emperor/ `empərə(r) /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: employer/ɪm`plɔɪə(r) /; conductor/ kən`dʌktə(r) /; transistor/træn`zɪstə(r) /;

82 A Irritable/ `ɪrɪtəbl /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: irrelevant/ɪ`reləvənt /; irreparable/ɪ`repərəbl /;

irrational/ɪ`ræʃənl /;

83 D decimal/`desɪml /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Decision/dɪ`sɪʒn /; deceive/dɪ`siːv /; decisive/ dɪ`siːv /;

84 A Mountain/ `maʊntən /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: sustain/sə`steɪn /; contain/kən`teɪn /; retain /rɪ`teɪn/

85 A Commerce/`kɒmɜːs /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: emerge/i`mɜːdʒ /; reserve/ rɪ`zɜːv /; immerse /ɪ`mɜːs/;

86 D recipe/`resəpi /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Receipt/rɪ`siːt /; recipient/ rɪ`sɪpiənt /; recede /rɪ`siːd/;

87 A Neighbour/ `neɪbə(r) /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: establish/ɪ`stæblɪʃ/; community/kə`mjuːnəti /;

encourage/ ɪn`kʌrɪdʒ /;

88 A Resident/ `rezɪdənt / : Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: preceding/prɪ`siːd ing/ ; residing/rɪ`zaɪd ing/ ;

apply/ə`plaɪ /

89 C authorize/ `ɔːθəraɪz /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ: Authority/ ɔː`θɒrəti /; authentic/ ɔː`θentɪk /;

autocracy/ɔː`tɒkrəsi /;

90 D applicant/ `æplɪkənt /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Extensive/ɪk`stensɪv /; artistic/ɑː`tɪstɪk /; create/kri`eɪt /;

91 A Humorous/ `hjuːmərəs /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: disastrous/dɪ`zɑːstrəs /; unanimous/ju`nænɪməs /; religious/rɪ`lɪdʒəs /;

92 D majesty/`mædʒəsti /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Manure/mə`njʊə(r) /; machine/mə`ʃiːn /; magnificent/ mæɡ`nɪfɪsnt /;

93 D numerous/ `njuːmərəs /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Nutritious/nju`trɪʃəs /; contagious/kən`teɪdʒəs /; contemptuous/kən`temptʃuəs /;

94 C Arabic/`ærəbɪk /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Trang 7

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Terrific/ tə`rɪfɪk /; Pacific/pə`sɪfɪk /;

mechanic/mə`kænɪk /;

95 C contemplate/ `kɒntəmpleɪt /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Evaporate/ ɪ`væpəreɪt /; narrate/ nə`reɪt /; coordinate/ kəʊ`ɔːdɪneɪt /

96 D ancestor/`ænsestə(r): Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Compressor/kəm`presə(r) /; transistor/ træn`zɪstə(r) /; equator/ɪ`kweɪtə(r)/ ;

97 B orphanage/`ɔːfənɪdʒ /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Disaster/ dɪ`zɑːstə(r) /; survival/ sə`vaɪvl /; pagoda/ pə`ɡəʊdə /;

98 D invader/ ɪn`veɪdə(r) /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ: rainforest /`reɪnfɒrɪst /; wilderness/ `wɪldənəs /;

yesterday/ `jestədeɪ /;

99 C arrive/ ə`raɪv /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Cover/`kʌvə(r) /; injure/`ɪndʒə(r) /; study/`stʌdi /;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: composer/ kəm`pəʊzə(r) /; musician/mju`zɪʃn /; tradition/ trə`dɪʃn/;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: History/ `hɪstri /; mathematics/ ˌ literature/`lɪtrətʃə(r) /; physics/`fɪzɪks /;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: information/ ˌɪnfəˈmeɪʃn /; calculation/ ˌkælkjuˈleɪʃn /; invitation/ˌɪnvɪˈteɪʃn /;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Interview/ ˈɪntəvjuː /; dialogue/ˈdaɪəlɒɡ /; pavement/ ˈpeɪvmənt/;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: suitable/ˈsuːtəbl /; favour/ ˈfeɪvə(r) /; children/ ˈtʃɪldrən /;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Apprentice/ əˈprentɪs /; convenient/kənˈviːniənt /;

construction/kənˈstrʌkʃn /;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: militant/ ˈmɪlɪtənt /; actual/ ˈæktʃuəl /; grateful/ ˈɡreɪtfl /;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: reversal/rɪˈvɜːsl / ; establish/ɪˈstæblɪʃ /; investigate/ ɪnˈvestɪɡeɪt /;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Canadian/ kəˈneɪdiən /; relaxed/rɪˈlækst /;

humanity/hjuːˈmænəti /;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Hesitation/ ˌhezɪˈteɪʃn /; resolution/ ˌrezəˈluːʃn /;

incomplete/ˌɪnkəmˈpliːt /;

Trang 8

110 B solidity/ səˈlɪdəti /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Doubtful/ ˈdaʊtfl /; fathom/ ˈfæðəm /; stimulate/

ˈstɪmjuleɪt /;

/əˈweənəs/; alternate/ ˈɔltərˌneɪt/ có trọng âm rơi vào âm tiết 1

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Gathered/ ˈɡæðə(r) /; tolerate/ ˈtɒləreɪt /; safeguarding/ ˈseɪfɡɑːding/;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Emit/ iˈmɪt /; disease/ dɪˈziːz/; deficiency/ dɪˈfɪʃnsi /;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Supervisor/ ˈsuːpəvaɪzə(r) /; satellite/ ˈsætəlaɪt /;

odourless/ ˈəʊdələs /;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Traditional/ trəˈdɪʃənl /; technician/tekˈnɪʃn /;

specific/spəˈsɪfɪk /;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: birthmark/ˈbɜːθmɑːk /;intimacy/ ˈɪntɪməsi/; nitrogen/ ˈnaɪtrədʒən /;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Scalpel/ ˈskælpəl /; sanguine/ ˈsæŋɡwɪn /; proudly/ ˈpraʊdli/;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Element/ ˈelɪmənt /; irrigate/ ˈɪrɪɡeɪt /; poison/ ˈpɔɪzn/;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 : Informal/ ɪnˈfɔːml /; enough/ɪˈnʌf /; determine/

dɪˈtɜːmɪn/;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Informal/ɪnˈfɔːml /; enough/ɪˈnʌf /; determine /dɪˈtɜːmɪn/

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Energy/ ˈenədʒi /; windows/ ˈwɪndəʊ /; exercise

/ˈeksəsaɪz/

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3: international/ˌɪntəˈnæʃnəl/; preferential/ ˌprefəˈrenʃl /; differentiate/ˌdɪfəˈrenʃieɪt /;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Marathon/ˈmærəθən /; distance/ ˈdɪstəns /; gravity/ ˈɡrævəti /;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Requirement/ rɪˈkwaɪəmənt /; dispense/dɪˈspens /;

entrusted/ɪnˈtrʌst /;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Necessary/ ˈnesəsəri /; relative/ ˈrelətɪv /;

consequently/ˈkɒnsɪkwəntli/;

Trang 9

126 B attendance/əˈtendəns /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Atmosphere/ ˈætməsfɪə(r)/; eardrum/ ˈɪədrʌm/;

carbon/ˈkɑːbən/

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ : fashionable/ ˈfæʃnəbl /; inventory/ ˈɪnvəntri /; beautiful/ ˈbjuːtɪfl /;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Diameter/ daɪˈæmɪtə(r) /; discharge/ dɪsˈtʃɑːdʒ /;

remote/rɪˈməʊt /;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Subtract/səbˈtrækt /; religious/ rɪˈlɪdʒəs/; remain /rɪˈmeɪn/

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Instantly/ ˈɪnstəntli /; editor/ ˈedɪtə(r) /; factual /ˈfæktʃuəl/

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Passages/ˈpæsɪdʒ /; moment/ ˈməʊmənt /; matches/`mætʃ/

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Associate/əˈsəʊʃieɪt /; together/ təˈɡeðə(r) /; protect /rəˈtekt/

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: electric/ɪˈlektrɪk /; absorb/əbˈsɔːb/; potential/ pəˈtenʃl /;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 : attraction/ əˈtrækʃn/; advantage/ədˈvɑːntɪdʒ/; discover /dɪˈskʌvə(r)/

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Escaping/ɪˈskeɪp/; eruption/ ɪˈrʌpʃn/; explain/ɪkˈspleɪn/;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Entertain/ ˌentəˈteɪn/; magazine/ ˌmæɡəˈziːn/; volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: expression/ɪkˈspreʃn/; presenter/ prɪˈzentə(r)/; compare/ kəmˈpeə(r)/;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3: Insincere/ ˌɪnsɪnˈsɪə(r)/; engineer/ ˌendʒɪˈnɪə(r)/;

entertain/ ˌentəˈteɪn/;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ : Noisy/ ˈnɔɪzi/; action/ ˈækʃn/; problem/ ˈprɒbləm/;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 : Transport/ ˈtrænspɔːt/; period/ˈpɪəriəd/; program/

ˈprəʊɡræm/;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Feelings/ˈfiːlɪŋ/; previous/ ˈpriːviəs/; notion/ ˈnəʊʃn/;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Appreciate/ əˈpriːʃieɪt/; sacrifices/ ˈsækrɪfaɪs/;

ability/əˈbɪləti/; incapable/ ɪnˈkeɪpəbl;

Trang 10

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Impression/ ɪmˈpreʃn/; direct/ dəˈrekt/; equipment

/ɪˈkwɪpmənt/;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Financial/ faɪˈnænʃl /; unlikely/ ʌnˈlaɪkli/; receive/rɪˈsiːv;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Describe/dɪˈskraɪb/; decided/ dɪˈsaɪdɪd/;

remember/rɪˈmembə(r)/;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Correction/kəˈrekʃn/; increase/ ɪnˈkriːs; essential/ɪˈsenʃl/;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: repeat/rɪˈpiːt /; enormous/ɪˈnɔːməs/; effect/ ɪˈfekt/;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Measured/ ˈmeʒəd/; family/ ˈfæməli/; confidence

/ˈkɒnfɪdəns/;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: thirty/ ˈθɜːti /; fellow/ ˈfeləʊ/; quarter/ ˈkwɔːtə(r)/;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Contented/kənˈtentɪd/; tobacco/ təˈbækəʊ/;

continue/kənˈtɪnjuː/

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Experience/ɪkˈspɪəriəns/; immediately/ ɪˈmiːdiətli/; occasionally/ əˈkeɪʒnəli/;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 : Family/ ˈfæməli/; buffalo/ ˈbʌfələʊ/; several/ ˈsevrəl/;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 : engineering/ˌendʒɪˈnɪərɪŋ/; information/ ˌɪnfəˈmeɪʃn/; occupation/ ˌɒkjuˈpeɪʃn/;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Surname/ ˈsɜːneɪm/; people/ ˈpiːpl/; narrow/ ˈnærəʊ/;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Country/ˈkʌntri/; cousin/ ˈkʌzn/; borrow/ˈbɒrəʊ/;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Different/ˈdɪfrənt/; memory/ˈmeməri/; capital/ ˈkæpɪtl/;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: appearance/ əˈpɪərəns/; remember/ rɪˈmembə(r)/;

employer/ɪmˈplɔɪə(r)/;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Consider/ kənˈsɪdə(r)/; important/ɪmˈpɔːtnt/;

semester/sɪˈmestə(r)/;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Receive/rɪˈsiːv /; repeat/rɪˈpiːt/; award/əˈwɔːd/;

Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Brilliant/ ˈbrɪliənt/; harbour/ ˈhɑːbə(r)/; difficult

/ˈdɪfɪkəlt/;

Ngày đăng: 23/02/2014, 22:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w