Hỗ trợ dowload tài liệu 123doc qua thẻ cào liên hệ Zalo: 0587998338
Trang 11 C industry/ `ɪndəstri/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3: understand /ʌndə`stænd/ ; invitation / ɪnvɪ`teɪʃn/; computation/ kɒmpju`teɪʃn/
2 C suggest/ sə`dʒest/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1:beauty/ `bjuːti/; advertise/ `ædvətaɪz/; decent/ `diːsnt/
3 B ago/ ə`ɡəʊ/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: garden/ `ɡɑːdn/; youngest/ `jʌŋist/; standard/
`stændəd/
4 A climate/ `klaɪmət/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: attract/ ə`trækt/; advise/ əd`vaɪz/; deny/ dɪ`naɪ/
5 D product/ `prɒdʌkt/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ :erode/ ɪ`rəʊd/; involve/ ɪn`vɒlv/; reduce/ rɪ`djuːs/;
6 B protection/ prə`tekʃn/: âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: surgeon/ `sɜːdʒən/; accurate/ `ækjərət/; subject/
`sʌbdʒɪkt/
7 A conservation/ ,kɒnsə`veɪʃn/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 : uniform/ `juːnɪfɔːm/; treatment/ `triːtmənt/; favourite/
`feɪvərɪt/
8 A medicine/ `medsn/ :Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 : attend/ ə`tend/; conclusion/ kən`kluːʒn/; attention/ ə`tenʃn/
9 A happy/ `hæpi/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: allow/ ə`laʊ/; career/ kə`rɪə(r)/; employee/ ɪm`plɔɪiː/
10 C character/ `kærəktə(r)/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: discussion/ dɪ`skʌʃn/; assistant/ ə`sɪstənt/; expensive/ ɪk`spensɪv/
11 A computer/ kəm`pjuːtə(r)/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: memory/ `meməri/; serious/ `sɪəriəs/; special/ `speʃl/
12 D compete/ kəm`piːt/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 : writer/ `raɪtə(r)/; carefully/ `keəfəli/; origin/ `ɒrɪdʒɪn/;
13 D delay/ dɪ`leɪ/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: lesson/ `lesn/; wonder/ `wʌndə(r)/; pencil/ `pensl/
14 A childhood/ `tʃaɪldhʊd/;:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: experience/ ɪk`spɪəriəns/; succeed/ sək`siːd/; unable/ ʌn`eɪbl/
15 A weather/ `weðə(r)/;:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: important/ ɪm`pɔːtnt/; informal/ ɪn`fɔːml/; ability/ ə`bɪləti/
16 B mineral/ `mɪnərəl/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
PHƯƠNG PHÁP LÀM BÀI NGỮ ÂM VÀ TRỌNG ÂM
(ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
Giáo viên: VŨ THỊ MAI PHƯƠNG
Trang 2Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: rotation/ rəʊ`teɪʃn/; contaminate/ kən`tæmɪneɪt/; American/ ə`merɪkən/
17 C pollute/ pə`luːt/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: speechless/ `spiːtʃləs/; worthy/ `wɜːði/; better
/`betə(r)/;
18 D apologize/ ə’pɒlədʒaɪz/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3: application/æplɪ`keɪʃn/;
comprehension/,kɒmprɪ`henʃn/; resolution/ ,rezə`luːʃn/
19 B ɪn`dʌstriəl/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: comfortable/ `kʌmftəbl/; industrial/ passenger/
`pæsɪndʒə(r); interested/`ɪntrəstɪd/
20 A employed/ ɪm`plɔɪ/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: manager/ `mænɪdʒə(r)/; flowers/ `flaʊə(r)/; difficult/
`dɪfɪkəlt/;
21 D expectation/ ,ekspek`teɪʃn/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: approximate/ ə`prɒksɪmət/; accomplished/
ə`kʌmplɪʃt/; invaluable/ ɪn`væljuəbl/;
22 A languages/ `læŋɡwɪdʒ/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: demanding/ dɪ`mɑːndɪŋ/; develop/ dɪ`veləp/; tradition/ trə`dɪʃn/;
23 A prepare/ prɪ`peə(r)/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: pleasant/ `pleznt/; symbol/ `sɪmbl/; foreign/ `fɒrən/;
24 C misunderstand/ ,mɪsʌndə`stænd/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 4
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: accomplish/ ə`kʌmplɪʃ/; participant/ pɑː`tɪsɪpənt/; surprisingly/ sə`praɪzɪŋ/
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: radio/ `reɪdiəʊ/; hospital/ `hɒspɪtl/; influence/
`ɪnfluəns/
26 A artificial/ ,ɑːtɪ`fɪʃl/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: reality/ ri’æləti/; compulsory/ kəm’pʌlsəri/;
expression/ ɪk’spreʃn/;
27 B dictionary/ `dɪkʃənri/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: performance/ pə’fɔːməns/; contemporary/
kən`temprəri/; encouragement/ ɪn`kʌrɪdʒmənt/;
28 B differences/ `dɪfrəns/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3: international/ ,ɪntə`næʃnəl /; similarity/ ,sɪmə`lærəti/; reservation/ ,rezə`1veɪʃn/;
29 B disease/ dɪ`ziːz/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: service/ `sɜːvɪs/; traffic/`træfɪk/; patient/ `peɪʃnt/;
30 B fascinated/ `fæsɪneɪtɪd/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: community/ kə`mjuːnəti/; illiterate/ ɪ`lɪtərət/;
significant/ sɪɡ`nɪfɪkənt/;
31 B engineer/ ,endʒɪ`nɪə(r)/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: relationship/ rɪ`leɪʃnʃɪp/; ability/ ə`bɪləti/; enjoy/ ɪn`dʒɔɪ/;
Trang 332 D student/ `stjuːdnt/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: exhaust/ ɪɡ`zɔːst/; organic/ ɔː`ɡænɪk/; explain/
ɪk’spleɪn/;
33 A accomplishment/ə`kʌmplɪʃmənt/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: government/ `ɡʌvənmənt/; practise/ `præktɪs/; vapour/
`veɪpə(r)/;
34 C require/ rɪ`kwaɪə(r)/ :Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ : customer/ `kʌstəmə(r)/; difficult/ `dɪfɪkəlt/; musical/
`mjuːzɪkl/
35 A grateful/ `ɡreɪtfl/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: intensity/ ɪn`tensəti/; promotion/ prə`məʊʃn/;
enthusiasm/ ɪn’θjuːziæzəm/
36 A methods/ ‘meθəd/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ : invention/ ɪn`venʃn/; intense/ ɪn`tens/; effective/
ɪ`fektɪv/
37 D leisure/ ‘leʒə(r)/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: ahead/ ə`hed/; identity/ aɪ`dentəti/; pretend/ prɪ`tend/;
38 B indicate/ `ɪndɪkeɪt/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: specific/ spə`sɪfɪk/; ambition/ æm`bɪʃn/; domestic/ də`mestɪk/;
39 D attempt/ ə’tempt/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3: competition/ ,kɒmpə’tɪʃn/; exhibition/ ,eksɪ’bɪʃn/; supernatural/ ,suːpə’nætʃrəl/;
40 C discovery/ dɪ`skʌvəri/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: charming/ ‘tʃɑːmɪŋ/; media/ `miːdiə/; trustworthy/
‘trʌstwɜːði/;
41 C reassured/ri:əˈʃʊə(r)d/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: activity/ æk’tɪvəti/; allergic/ ə’lɜːdʒɪk/;
employee/ɪm`plɔɪiː/;
42 A dangerous/ `deɪndʒərəs/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: assignment/ ə`saɪnmənt/; completion/ kəm`pliːʃn/; collaborate/ kə`læbəreɪt/;
43 C mountain/ `maʊntən/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: conventional/ kən`venʃənl/; pronounced/ prə`naʊnst/; acceptable/ ək’septəbl/
44 A conspicuous/ kən’spɪkjuəs/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: marvellous/ ‘mɑːvələs/; accurate/ `ækjərət/; beautiful / `bjuːtɪfl/;
45 C conceal/ kən`siːl/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: honesty/ `ɒnəsti/; valuable/ `væljuəbl/; engine/
`endʒɪn/
46 D destroy/ dɪ`strɔɪ/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: personal/`pɜːsənl/; focus/ `fəʊkəs/; anxious/ `æŋkʃəs/;
Trang 447 D eager/ `iːɡə(r)/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: success/ sək`ses/; department/ dɪ`pɑːtmənt/;
exchange/ ɪks`tʃeɪndʒ/;
48 A factories/ `fæktri/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ: 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3: situation/ ,sɪtʃu`eɪʃn/; disappointment/
,dɪsə’pɔɪntmənt/; introduced/ ,ɪntrə`djuːs/
49 A transform/ træns`fɔːm/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: office/ `ɒfɪs/; failure/ `feɪljə(r)/; holiday/ `hɒlədeɪ/
50 B effect/ ɪ`fekt/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1:effort/ `efət/; deafness/ defnəs/; speaker/ `spiːkə(r)/;
51 credit/ `kredɪt/: trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
equality/ i`kwɒləti/; imaginable/ɪ`mædʒɪnəbl/: trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
domestic/ /də'mestik/ trọng âm rơi vào âm tiết 2
52 A accent/`æksent/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: account/ ə`kaʊnt/; accept/ ək`sept; accredit/ ə`kredɪt/;
53 D innocent/ `ɪnəsnt/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: inactive/ ɪn`æktɪv/; inevitable/ ɪn`evɪtəbl/; incentive/ ɪn`sentɪv/;
54 C influence/ `ɪnfluəns/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: intelligent/ ɪn`telɪdʒənt/; instruct/ ɪn`strʌkt/; install/ ɪnˈstɔ:l/;
55 A relics/ `relɪk/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: rely/ rɪ`laɪ/; reply/ rɪ`plaɪ/; release/ rɪ`li:s/;
56 C attitude/ `ætɪtju:d/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: opinion/ ə`pɪnjən/; responsible/ rɪ`spɒnsəbl/; account/ ə`kaʊnt/;
57 A resident/ `rezɪdənt/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: result/ rɪ`zʌlt/; repeat/ rɪ`pi:t/; retell/ ,ri:`tel/;
58 D surface/ `sɜ:fɪs/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: surpass/ sə`pɑ:s/; surround/ sə`raʊnd/; surrender/ sə`rendə(r)/;
59 B constant / `kɒnstənt/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: construct/ kən`strʌkt/; connect/ kə`nekt/; contain/ kən`teɪn/;
60 C probable/ `prɒbəbl/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: professor/ prə`fesə(r)/; profound/ prə`faʊnd/; police/ pə`li:s/;
61 C estimate/ `estɪmət/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: establish/ ɪ`stæblɪʃ/; esteem/ ɪ`sti:m/; especially/ ɪ`speʃəli/;
62 B enemy/ `enəmi/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: bacteria/ bæk`tɪəriə/; domestic/ də`mestɪk/; material/ mə`tɪəriəl/;
Trang 563 C history/`hɪstri/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: ferocious/ fə`rəʊʃəs/; adventure/ əd`ventʃə(r)/;
achievement/ ə`tʃi:vmənt/;
64 A insect/ `ɪnsekt/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: identify/ aɪ`dentɪfaɪ/; infective/ ɪn`fektɪv/; infectious/ ɪn`fekʃəs/;
65 A disappear/ ,dɪsə`pɪə(r)/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: conduct/ kən`dʌkt/; reducing/ rɪ`dju:s/; achieve/ ə`tʃi:v/;
66 A eagerly/ `i:ɡə(r)ly/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: pneumonia/ nju:`məʊniə/; immune/ ɪ`mju:n/;
insistent/ ɪn`sɪstənt/;
67 B theory/ `θɪəri/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: particular/ pə`tɪkjələ(r)/; ability/ ə`bɪləti/; comedian/ kə`mi:diən/;
68 D tragedy/`trædʒədi/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: transform/ træns`fɔ:m/; translate/ træns`leɪt/; transact/ træn`zækt/;
69 D parasite/`pærəsaɪt/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: malaria/ mə`leəriə/; annoying/ ə`nɔɪɪŋ/; insomnia/ ɪn`sɒmniə/;
70 C perfectly/ `pɜ:fɪktli/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: inflate/ ɪn`fleɪt/; original/ ə`rɪdʒənl/; percent/ pə`sent/;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: suppose/ sə`pəʊz/; commuter/ kə`mju:tə(r)/;
confused/ kən`fju:zd/
72 C indicate/ `ɪndɪkeɪt/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: investigate/ ɪn`vestɪɡeɪt/; investment/ ɪn`vestmənt/; immediately/ ɪ`mi:diətli/;
73 D purpose/ `pɜ:pəs/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: suppose/ sə`pəʊz/; impose/ ɪm`pəʊz/; propose/ prə`pəʊz/;
74 B technical/`teknɪkl/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: arrival/ə`raɪvl/; proposal/ prə`pəʊzl/; approval/ ə`pru:vl/;
75 A favourable/ `feɪvərəbl/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: forgettable/ fə`ɡetəbl/; familiar/ fə`mɪliə(r)/;
formality/ fɔ:`mæləti/;
76 A Prospect/ `prɒspekt /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: inspect/ɪn`spekt /; expect/ ɪk`spekt /; respect
/rɪ`spekt/;
77 D admirable/`ædmərəbl /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Memorial/mə`mɔːriəl /; desirable/dɪ`zaɪərəbl /; reliable/rɪ`laɪəbl /;
Trang 6Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: deplorable/dɪ`plɔːrəbl /; dependable/ di`pendəbl /;
79 B convince/ kən`vɪns /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Province/`prɒvɪns /; district/ `dɪstrɪkt /; cinema/
`sɪnəmə /;
80 B interval/ `ɪntəvl /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Interpret/ɪn`tɜːprɪt /; interior/ ɪn`tɪəriə(r) /;internal/ ɪn`tɜːnl /;
81 A Emperor/ `empərə(r) /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: employer/ɪm`plɔɪə(r) /; conductor/ kən`dʌktə(r) /; transistor/træn`zɪstə(r) /;
82 A Irritable/ `ɪrɪtəbl /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: irrelevant/ɪ`reləvənt /; irreparable/ɪ`repərəbl /;
irrational/ɪ`ræʃənl /;
83 D decimal/`desɪml /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Decision/dɪ`sɪʒn /; deceive/dɪ`siːv /; decisive/ dɪ`siːv /;
84 A Mountain/ `maʊntən /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: sustain/sə`steɪn /; contain/kən`teɪn /; retain /rɪ`teɪn/
85 A Commerce/`kɒmɜːs /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: emerge/i`mɜːdʒ /; reserve/ rɪ`zɜːv /; immerse /ɪ`mɜːs/;
86 D recipe/`resəpi /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Receipt/rɪ`siːt /; recipient/ rɪ`sɪpiənt /; recede /rɪ`siːd/;
87 A Neighbour/ `neɪbə(r) /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: establish/ɪ`stæblɪʃ/; community/kə`mjuːnəti /;
encourage/ ɪn`kʌrɪdʒ /;
88 A Resident/ `rezɪdənt / : Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: preceding/prɪ`siːd ing/ ; residing/rɪ`zaɪd ing/ ;
apply/ə`plaɪ /
89 C authorize/ `ɔːθəraɪz /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ: Authority/ ɔː`θɒrəti /; authentic/ ɔː`θentɪk /;
autocracy/ɔː`tɒkrəsi /;
90 D applicant/ `æplɪkənt /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Extensive/ɪk`stensɪv /; artistic/ɑː`tɪstɪk /; create/kri`eɪt /;
91 A Humorous/ `hjuːmərəs /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: disastrous/dɪ`zɑːstrəs /; unanimous/ju`nænɪməs /; religious/rɪ`lɪdʒəs /;
92 D majesty/`mædʒəsti /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Manure/mə`njʊə(r) /; machine/mə`ʃiːn /; magnificent/ mæɡ`nɪfɪsnt /;
93 D numerous/ `njuːmərəs /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Nutritious/nju`trɪʃəs /; contagious/kən`teɪdʒəs /; contemptuous/kən`temptʃuəs /;
94 C Arabic/`ærəbɪk /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Trang 7Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Terrific/ tə`rɪfɪk /; Pacific/pə`sɪfɪk /;
mechanic/mə`kænɪk /;
95 C contemplate/ `kɒntəmpleɪt /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Evaporate/ ɪ`væpəreɪt /; narrate/ nə`reɪt /; coordinate/ kəʊ`ɔːdɪneɪt /
96 D ancestor/`ænsestə(r): Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Compressor/kəm`presə(r) /; transistor/ træn`zɪstə(r) /; equator/ɪ`kweɪtə(r)/ ;
97 B orphanage/`ɔːfənɪdʒ /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Disaster/ dɪ`zɑːstə(r) /; survival/ sə`vaɪvl /; pagoda/ pə`ɡəʊdə /;
98 D invader/ ɪn`veɪdə(r) /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ: rainforest /`reɪnfɒrɪst /; wilderness/ `wɪldənəs /;
yesterday/ `jestədeɪ /;
99 C arrive/ ə`raɪv /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Cover/`kʌvə(r) /; injure/`ɪndʒə(r) /; study/`stʌdi /;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: composer/ kəm`pəʊzə(r) /; musician/mju`zɪʃn /; tradition/ trə`dɪʃn/;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: History/ `hɪstri /; mathematics/ ˌ literature/`lɪtrətʃə(r) /; physics/`fɪzɪks /;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: information/ ˌɪnfəˈmeɪʃn /; calculation/ ˌkælkjuˈleɪʃn /; invitation/ˌɪnvɪˈteɪʃn /;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Interview/ ˈɪntəvjuː /; dialogue/ˈdaɪəlɒɡ /; pavement/ ˈpeɪvmənt/;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: suitable/ˈsuːtəbl /; favour/ ˈfeɪvə(r) /; children/ ˈtʃɪldrən /;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Apprentice/ əˈprentɪs /; convenient/kənˈviːniənt /;
construction/kənˈstrʌkʃn /;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: militant/ ˈmɪlɪtənt /; actual/ ˈæktʃuəl /; grateful/ ˈɡreɪtfl /;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: reversal/rɪˈvɜːsl / ; establish/ɪˈstæblɪʃ /; investigate/ ɪnˈvestɪɡeɪt /;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Canadian/ kəˈneɪdiən /; relaxed/rɪˈlækst /;
humanity/hjuːˈmænəti /;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Hesitation/ ˌhezɪˈteɪʃn /; resolution/ ˌrezəˈluːʃn /;
incomplete/ˌɪnkəmˈpliːt /;
Trang 8110 B solidity/ səˈlɪdəti /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Doubtful/ ˈdaʊtfl /; fathom/ ˈfæðəm /; stimulate/
ˈstɪmjuleɪt /;
/əˈweənəs/; alternate/ ˈɔltərˌneɪt/ có trọng âm rơi vào âm tiết 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Gathered/ ˈɡæðə(r) /; tolerate/ ˈtɒləreɪt /; safeguarding/ ˈseɪfɡɑːding/;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Emit/ iˈmɪt /; disease/ dɪˈziːz/; deficiency/ dɪˈfɪʃnsi /;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Supervisor/ ˈsuːpəvaɪzə(r) /; satellite/ ˈsætəlaɪt /;
odourless/ ˈəʊdələs /;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Traditional/ trəˈdɪʃənl /; technician/tekˈnɪʃn /;
specific/spəˈsɪfɪk /;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: birthmark/ˈbɜːθmɑːk /;intimacy/ ˈɪntɪməsi/; nitrogen/ ˈnaɪtrədʒən /;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Scalpel/ ˈskælpəl /; sanguine/ ˈsæŋɡwɪn /; proudly/ ˈpraʊdli/;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Element/ ˈelɪmənt /; irrigate/ ˈɪrɪɡeɪt /; poison/ ˈpɔɪzn/;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 : Informal/ ɪnˈfɔːml /; enough/ɪˈnʌf /; determine/
dɪˈtɜːmɪn/;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Informal/ɪnˈfɔːml /; enough/ɪˈnʌf /; determine /dɪˈtɜːmɪn/
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Energy/ ˈenədʒi /; windows/ ˈwɪndəʊ /; exercise
/ˈeksəsaɪz/
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3: international/ˌɪntəˈnæʃnəl/; preferential/ ˌprefəˈrenʃl /; differentiate/ˌdɪfəˈrenʃieɪt /;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Marathon/ˈmærəθən /; distance/ ˈdɪstəns /; gravity/ ˈɡrævəti /;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Requirement/ rɪˈkwaɪəmənt /; dispense/dɪˈspens /;
entrusted/ɪnˈtrʌst /;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Necessary/ ˈnesəsəri /; relative/ ˈrelətɪv /;
consequently/ˈkɒnsɪkwəntli/;
Trang 9126 B attendance/əˈtendəns /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Atmosphere/ ˈætməsfɪə(r)/; eardrum/ ˈɪədrʌm/;
carbon/ˈkɑːbən/
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ : fashionable/ ˈfæʃnəbl /; inventory/ ˈɪnvəntri /; beautiful/ ˈbjuːtɪfl /;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Diameter/ daɪˈæmɪtə(r) /; discharge/ dɪsˈtʃɑːdʒ /;
remote/rɪˈməʊt /;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Subtract/səbˈtrækt /; religious/ rɪˈlɪdʒəs/; remain /rɪˈmeɪn/
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Instantly/ ˈɪnstəntli /; editor/ ˈedɪtə(r) /; factual /ˈfæktʃuəl/
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Passages/ˈpæsɪdʒ /; moment/ ˈməʊmənt /; matches/`mætʃ/
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Associate/əˈsəʊʃieɪt /; together/ təˈɡeðə(r) /; protect /rəˈtekt/
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: electric/ɪˈlektrɪk /; absorb/əbˈsɔːb/; potential/ pəˈtenʃl /;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 : attraction/ əˈtrækʃn/; advantage/ədˈvɑːntɪdʒ/; discover /dɪˈskʌvə(r)/
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Escaping/ɪˈskeɪp/; eruption/ ɪˈrʌpʃn/; explain/ɪkˈspleɪn/;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Entertain/ ˌentəˈteɪn/; magazine/ ˌmæɡəˈziːn/; volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: expression/ɪkˈspreʃn/; presenter/ prɪˈzentə(r)/; compare/ kəmˈpeə(r)/;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3: Insincere/ ˌɪnsɪnˈsɪə(r)/; engineer/ ˌendʒɪˈnɪə(r)/;
entertain/ ˌentəˈteɪn/;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ : Noisy/ ˈnɔɪzi/; action/ ˈækʃn/; problem/ ˈprɒbləm/;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 : Transport/ ˈtrænspɔːt/; period/ˈpɪəriəd/; program/
ˈprəʊɡræm/;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Feelings/ˈfiːlɪŋ/; previous/ ˈpriːviəs/; notion/ ˈnəʊʃn/;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Appreciate/ əˈpriːʃieɪt/; sacrifices/ ˈsækrɪfaɪs/;
ability/əˈbɪləti/; incapable/ ɪnˈkeɪpəbl;
Trang 10Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Impression/ ɪmˈpreʃn/; direct/ dəˈrekt/; equipment
/ɪˈkwɪpmənt/;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Financial/ faɪˈnænʃl /; unlikely/ ʌnˈlaɪkli/; receive/rɪˈsiːv;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Describe/dɪˈskraɪb/; decided/ dɪˈsaɪdɪd/;
remember/rɪˈmembə(r)/;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Correction/kəˈrekʃn/; increase/ ɪnˈkriːs; essential/ɪˈsenʃl/;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: repeat/rɪˈpiːt /; enormous/ɪˈnɔːməs/; effect/ ɪˈfekt/;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Measured/ ˈmeʒəd/; family/ ˈfæməli/; confidence
/ˈkɒnfɪdəns/;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: thirty/ ˈθɜːti /; fellow/ ˈfeləʊ/; quarter/ ˈkwɔːtə(r)/;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Contented/kənˈtentɪd/; tobacco/ təˈbækəʊ/;
continue/kənˈtɪnjuː/
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Experience/ɪkˈspɪəriəns/; immediately/ ɪˈmiːdiətli/; occasionally/ əˈkeɪʒnəli/;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 : Family/ ˈfæməli/; buffalo/ ˈbʌfələʊ/; several/ ˈsevrəl/;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 : engineering/ˌendʒɪˈnɪərɪŋ/; information/ ˌɪnfəˈmeɪʃn/; occupation/ ˌɒkjuˈpeɪʃn/;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Surname/ ˈsɜːneɪm/; people/ ˈpiːpl/; narrow/ ˈnærəʊ/;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Country/ˈkʌntri/; cousin/ ˈkʌzn/; borrow/ˈbɒrəʊ/;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Different/ˈdɪfrənt/; memory/ˈmeməri/; capital/ ˈkæpɪtl/;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: appearance/ əˈpɪərəns/; remember/ rɪˈmembə(r)/;
employer/ɪmˈplɔɪə(r)/;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Consider/ kənˈsɪdə(r)/; important/ɪmˈpɔːtnt/;
semester/sɪˈmestə(r)/;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Receive/rɪˈsiːv /; repeat/rɪˈpiːt/; award/əˈwɔːd/;
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Brilliant/ ˈbrɪliənt/; harbour/ ˈhɑːbə(r)/; difficult
/ˈdɪfɪkəlt/;