Các tham số cơ bản của Transistor.Các tham số cơ bản của Transistor.Các tham số cơ bản của Transistor.. Mạch phân cực cho Transistor:Mạch phân cực cho Transistor:Mạch phân cực cho Transi
Trang 1BÀI GIẢNG TÓM TẮT MÔN:
Người soạn: TS Phạm Hồng Liên
Giáo trình chính: Mạch Điện Tử 1 – Lê Tiến Thường, ĐHBK – Tp.HCM
Chương 1: Diode bán dẫn.
Chương 1: Diode bán dẫn
I.I.I.I Diode chỉnh lưu:Diode chỉnh lưu:Diode chỉnh lưu:
1111 Quan hệ giữa điện áp và dòng điện của Diode (H2 Quan hệ giữa điện áp và dòng điện của Diode (H2 Quan hệ giữa điện áp và dòng điện của Diode (H2 1): 1): 1):
0
iD : Dòng điện trong Diode (A)
VD : Hiệu điện thế ở hai đầu Diode (V)
I0 : Dòng điện bão hòa ngược (A)
q : Điện tích electron 1,6.10-19 J/V
K : Hằng số Bolzman 1,38.10-23 J/0K
N : Hằng số có giá trị trong khoảng (1÷2) phụ thuộc vào loại bán dẫn Gọi điện thế nhiệt:
T
D 0
VexpI1nV
VexpI
i
nVr
D
T C D
T
+
Đặc tuyến Volt-Ampere của Diode trên (H2-2)
Kiểu mẫu mạch tương đương của Diode trên (H2-3a,b,c)
Phương trình đường tải một chiều của Diode (DCLL)
1 D D
V = + (1-5)
Trang 2Phương trình đường tải xoay chiều của Diode (ACLL)
vs =vd +id(R1//RL) (1-6)
Từ (1-5) và (1-6) trên hệ tọa độ tổng quát ta có:
vD =vd +VDQ & iD =id+IDQ (1-7)
Với:
VD và iD là thành phần tức thời của điện áp và dòng điện
VDQ và IDQ là các giá trị một chiều của điện áp và dòng điện
vd và id là các giá trị xoay chiều của điện áp và dòng điện
Vậy phương trình đường tải xoay chiều ACLL trong hệ tọa độ tổng quát sẽ là:
vD −VDQ =−(R1//RL)(iD −IDQ)+vs (1-8)
3333 Chỉnh lưu điện áp xoay chiều:
a- Chỉnh lưu bán sóng: (H2-6)
Điện áp đầu vào: vs =vmaxsinωt
Điện áp trung bình DC trên tải:
π
=+π
L S
L max DC
VRR
RV
b- Chỉnh lưu toàn sóng: (H2-8a,b,c)
Điện áp trung bình Dc trên tải:
π
= Lmax
DC
V2
4444 Mạch lọc: (H2 Mạch lọc: (H2 (H2 9a,b) 9a,b)
Khi có tụ C mắc song song với RL trong các mạch chỉnh lưu ta có quan hệ giữa điện áp trung bình trên tải với biên độ điện áp đầu vào và điện trở RL và tụ điện C như sau:
L
L DC
max
1CfR4
CfR4fC4
IV
Trang 3Điện áp ra gần gấp đôi điện áp vào
II
II Diode ổn áp Zener:Diode ổn áp Zener:Diode ổn áp Zener:
1111 Các tham số cơ bản của diode Zener Các tham số cơ bản của diode Zener Các tham số cơ bản của diode Zener:::: (H3 (H3 (H3 1) 1) 1)
Điện áp ổn định VZ khi dòng điện qua zener thay đổi trong khoảng Izmin ÷
Izmax Thực tế zmin Izmax
Z Z
Z Z Z
Z Z
r
RI
VdV
dIV/dV
I/dI
2222 Mạch ổn áp dùng Diode Zener: Mạch ổn áp dùng Diode Zener: Mạch ổn áp dùng Diode Zener: (H3 (H3 (H3 2) 2) 2)
Mạch trên hình 3-2 luôn thỏa mãn hệ phương trình:
L Z R
VRIV
II
Trong đó chỉ có VZ ≈ const, còn các đại lượng khác có thể biến đổi nhưng phải thỏa mãn điều kiện:
IZmin khi ILmax và VSmin
IZmax khi ILmin và VSmax
Từ (1-16) và (1-17) tùy từng trường hợp cụ thể mà ta có thể suy ra các hệ phương trình khác nhau
Ví dụ nếu Ri = const thì ta có hệ phương trình:
(VSmin – VZ)(ILmin + IZmax) = (VSmax – VZ)(ILmax ± IZmin) (1-18)
Ví dụ nếu Ri =const và RL = const nghĩa là IL = const thì ta có hệ phương trình:
Trang 4VSmin = (IZmin + IL)Ri + VZ = IminRi + VZ (1-19)
VSmax = (IZmax + IL)Ri + VZ = ImaxRi + VZ (1-20) Chú ý vì VL = VZ ≈ const nên khi IL thay đổi ta có:
max L
Z min
Z max
V
Trang 5Chương II: Transistor hai lớp tiếp giáp (BJT)
Chương II: Transistor hai lớp tiếp giáp (BJT)
ở chế độ tín hiệu lớn ở chế độ tín hiệu lớn ở chế độ tín hiệu lớn
I.I.I.I Các tham số cơ bản của Transistor.Các tham số cơ bản của Transistor.Các tham số cơ bản của Transistor (H2 (H2 (H2 1)1)1)
+ Hệ số truyền đạt dòng điện phát khi mắc Base chung
Thông thường α = 0,95 ÷ 0,99, lý tưởng α = 1
+ Hệ số truyền đạt dòng điện khi mắc Emitter chung:
α
−
α
=β
1 (vài chục ÷ vài trăm lần)
+ Dòng điện ra ở cực Collector:
II Mạch phân cực cho Transistor:Mạch phân cực cho Transistor:Mạch phân cực cho Transistor:
1111 Mạch phân cực Collector:
Ta có phương trình tải một chiều:
RE
ICQ
+VCC
RC
Trang 6CQ
CEQ CC
E
VVR
RE
V)3,01,0(I
VV
2222 Mạch phân cực Base:
a- Mạch định dòng Base:
Ta có: RbIBQ + VBE + IEQRE = VCC (2-8)
VBE là điện áp mở của Transistor, còn ký hiệu là Vγ
như H2-2 chương 1 VBESi ≈ 0,7v và VBEGe ≈ 0,2v Ngày nay chủ yếu dùng Transistor Silic nên từ (2-8) ta có :
1
RR
V1
RR
7,0VI
b E
CC b
E
CC EQ
+β+
≈+β+
−
= vì VCC >>0,7v (2-9)
Phương pháp này ít được dùng do dòng IBQ phụ thuộc nhiều vào nhiệt độ Phương pháp này chỉ được dùng đối với mạch mắc Collector chung để nâng cao trở kháng vào
b- Mạch định áp Base: (H2-3)
Trang 7Ta có: CC
2 1
1
RR
RV
+
2 1
2 1
RRR
+
BB CC
CC b
CC BB b
VRV
V1
1RR
VR
Phương trình tải DC: VCC = VCEQ + ICQ(RC + RE) (2-14) Áp dụng định luật KII ta có: ΣVkín = 0, suy ra:
BB E EQ BE BQ
⇒
β++
7,0VI
I
b E
BB EQ
Thay vào (2-14) ta tính được VCEQ
Thông thường khi thiết kế ta thường chọn RE >> (1-α)Rb để ổn định dòng IEQ
Vì vậy nếu chưa biết Rb ta thường chọn:
b E RE
10
1R)1(10
1
Phương pháp phân cực Base này hay được dùng nhất
c- Mạch định dòng Emitter:
Áp dụng định luật KII ΣVkín = 0 ta có:
7,0VI
b E
EE EQ
+β+
Trang 8Phương trình tải DC trong trường hợp này sẽ là:
VCC + VEE = VCEQ + ICQ(RC + RE) (2-20) Phương pháp phân cực Base này chỉ được dùng khi mạch yêu cầu chất lượng cao như mạch khuếch đại vi sai, mạch khuếch đại thuật toán (KĐTT) vì nó phải tốn thêm một nguồn cung cấp
III
III Giải tích mạch TransistGiải tích mạch TransistGiải tích mạch Transistor bằng đồ thị:or bằng đồ thị:or bằng đồ thị:
1111 Bộ khuếch đại mắc Emitter chung:
Ta có thể chia thành 4 loại mạch cơ bản như sau:
a- Không có CE, không có CC: (H2-3)
Bộ khuếch đại có thể được thiết kế ở chế độ tối ưu (sóng ra tốt nhất) hoặc ở chế độ bất kỳ
Chế độ tối ưu:
Chế độ tối ưu: Thiết kế sao cho sóng ra lớn nhất và không bị méo (Icmmax
hoặc VLmax), thường chưa biết các điện trở phân cực R1, R2
Từ đồ thị (H3-2), ta thấy sóng ra sẽ lớn nhất khi:
AC DC
CC Ư
CQT max
VI
VI
E C
CC TƯ
Chế độbất kỳ:
Chế độbất kỳ: Thường cho trước R1, R2 hoặc VCEQ hoặc ICQ Áp dụng các công thức (2-10, 11, 14, 16) sẽ xác định được (ICQ, VCEQ)
Nếu ICQ < ICQTƯ thì Icm = ICQ
Nếu ICQ > ICQTƯ thì Icm = iCQmax – ICQ
Trang 9b- Có CE, không có CC (Tụ Bypass Emitter) (H2-5)
Chế độ t
Chế độ tối ưu:ối ưu:ối ưu:
RDC = RC + RE và RAC = RC thay vào (2-21) ta được:
E C
CC AC
DC
CC TƯ
CQ max cm
RR2
VR
R
VI
I
+
=+
=
C E
CC E
C
C CC AC
TƯ CQ TƯ CEQ max
cm
R
R2
VR
R2
RVR
IV
V
+
=+
=
=
Chế độ bất kỳ:
Chế độ bất kỳ: được tính toán theo các công thức (2-10, 11, 14, 16) và đặc tuyến tải AC được vẽ như sau:
AC CQ
R
1I
Cho VCEQ = 0 ⇒
AC
CEQ CQ
max
VI
Cho iC = 0 ⇒ vCEmax = VCEQ + ICQRAC (2-29) Phương trình (2-28) và (2-29) để xác định iCmax và vCEmax trong các trường hợp điểm tĩnh Q bất kỳ
CC
RR
V+
Trang 10c- Không có CE, có CC:
Chế độ tối ưu:
Chế độ tối ưu:
E C
L C
L C E
RRRR
++
=
Thay vào (2-21) ta được:
L C
L C E C
CC TƯ
CQ max Cm
RR
RRR2R
VI
I
+++
=
AC TƯ CQ TƯ CE max
L C
L C E C
CC L
C
C max
Cm L C
C max
Lm
RR
RRR2R
VR
R
RI
RR
RI
++++
=+
L C
L C E C
CC L
C
L C L max Lm max Lm
RR
RRR2R
VR
R
RRRIV
++++
C
RR
RI
L C
L C
RRR
Trang 11thay vao (2-21) ta được:
L C
L C E C
CC TƯ
CQ max Cm
RR
RRRR
VI
I
+++
=
L C
L C
L C
L C E C
CC TƯ
CEQ max
Cm
RR
RRRR
RRRR
VV
V
+
×+++
=
L C
L C E C
CC L
C
C max
Cm L C
C max
Lm
RR
RRRR
VR
R
RI
RR
RI
+++
×+
=+
L C
L C E C
CC L
C
L C L max Lm max Lm
RR
RRRR
VR
R
RRRIV
++++
=
Chế độ bất kỳ xác định như trên
So sánh 4 trường hợp trên ta nhận thấy tác dụng của các tụ CE và CC là làm tăng biên độ dòng điện ra và điện áp ra (so sánh các công thức (2-21), (2-25), (2-30) và (2-36))
e- Tính toán công suất:
Công suất nguồn cung cấp:
Công suất trung bình tiêu tán trên tải:
L
2 Lm L
2 Lm
V2
1PI2
2 max Cm max
2
1RI2
Trang 12IRIRR(P
AC
2 CQ E C CC
P
=
Ở chế độ lớp A hiệu suất cực đại ηmax =25%
Hệ số phẩm chất: 2
P
P
max L
max
2222 Bộ Bộ Bộ khuếch đại mắc Collector chung: khuếch đại mắc Collector chung: khuếch đại mắc Collector chung:
Chế độ tối ưu:Chế độ tối ưu:Chế độ tối ưu:
Trong cả 3 hình nếu không có CC ta có:
E C
L E
L E C AC
RR
RRRR
++
=
thay vào công thức (2-21), (2-22) ta sẽ có:
L E
L E E C
CC TƯ
CQ max Em
RR
RRRR2
VI
I
+++
×+++
=
=
L E
L E C L E
L E E C
CC AC
TƯ CQ TƯ
RRRRR
RRRR2
VR
Trang 13Trong cả 3 hình nếu có CC ta có:
E C
L E
L E
RRR
+
=thay vào công thức (2-21), (2-22) ta sẽ có:
L E
L E E C
CC TƯ
CQ max Em
RR
RRRR
VI
I
+++
×+++
=
=
L E
L E
L E
L E E C
CC AC
TƯ CQ TƯ
RRR
R
RRRR
VR
I
Ta luôn có:
max Cm L E
E max
RR
RI
+
L E
L E max Cm L max Lm max
RRI
RIV
3333 Bộ khuếch đại mắc Base chung:Bộ khuếch đại mắc Base chung:Bộ khuếch đại mắc Base chung:
Chế độ tối ưu:
C
R =
L C
L C
RRR
+
=Thay vào (2-21), (2-22) ta được:
Vi
+-
Trang 14L C
L C C
CC TƯ
CQ max Cm
RR
RRR
VI
I
++
×++
=
=
=
L C
L C
L C
L C C
CC AC
TƯ CQ TƯ CEQ max
RRR
R
RRR
VR
IV
max Cm L C
C max
RR
RI
+
L max Lm max
Chế độ bất kỳ: được tính trực tiếp từ mạch
Trang 15Chương III:
Chương III: Ổn định phân cực cho Transistor BJT Ổn định phân cực cho Transistor BJT Ổn định phân cực cho Transistor BJT
Chương này nhằm nghiên cứu sự dịch chuyển điểm Q theo ICBO, VBE khi thay đổi nhiệt độ và theo β khi bị lão hóa Coi gần đúng các đại lượng VCC, VBB không thay đổi
Nếu sự thay đổi ICBO, VBE và β là nhỏ thì biến xét ICQ sẽ là hàm tuyến tính theo các biến khác
Thừa số ổn định dòng điện:
E
b CBO
CQ
R1I
CQ
1V
=β
E b 1
1 CQ CQ
R1R
RRI
∆+
=
E 2 b
E b 1
1 CQ BE E
CBO E
b
R1R
RRI
VR
1I
Trang 16Chương IV Thiết kế và phân tích tín hiệu nhỏ tần số thấp Chương IV Thiết kế và phân tích tín hiệu nhỏ tần số thấp
I Các thông số Hybrid:Các thông số Hybrid:Các thông số Hybrid:
Trở kháng vào khi ngắn mạch tải: i v 0
vh
2 1
1 i
=
=
Độ lợi điện áp ngược khi hở mạch nguồn: v i 0
vh
1 2
1 r
=
=
Độ lợi dòng điện thuận khi ngắn mạch tải: i v 0
ih
2 1
2 f
=
=
Tổng dẫn ngõ ra khi hở mạch nguồn: v i 0
ih
1 2
2 o
=
=
Ứng với các cách mắc khác nhau EC, BC hay CC mà chữ thứ hai được chỉ định Ví dụ: hie, hib, hic,
II Cách mắc Emitter chung:Cách mắc Emitter chung:Cách mắc Emitter chung:
Trở kháng vào khi ngắn mạch tải:
EQ
T fe
Vmh
Trong đó: - VT =25mV ở 3000K (270C) (4-2)
- m = 1 ÷ 2 phụ thuộc vào chất bán dẫn Ví dụ BJT Silic có m = 1,4 khi đó:
EQ
T fe
Vh,
1
* Đối với H4-1a, có mạch tương đương rút gọn H4-4, ta có:
Hệ số khuếch đại dòng điện:
b ie
fe ie
b
b fe i
b b
L i
L i
R
h1
hh
R
Rhi
ii
ii
iA
+
−
=+
−
=
=
Nếu hie << Rb ta có Aimax = -hfe (4-5)
ie b
ie b
hR
hR
Trang 17* Đối với H4-5, có mạch tương đương H4-6 ta có:
Hệ số khuếch đại dòng điện:
b i
ie L
C
C fe ie b i
b i fe L C
C i
b b
L i
L
i
R//
r
h1
1R
R
RhhR//
r
R//
rh
RR
Ri
ii
ii
i
A
++
−
=+
−
=
=
Nếu RC >> RL & Rb//ri >> hie ta có: Aimax = -hfe (4-9)
Trở kháng vào: Z =i ri//Rb//hie (4-10)
* Đối với H4-17 ta có:
Hệ số khuếch đại dòng điện:
(i b) ie ( fe) E
b i fe
R C
C i
b b
L i
L
R//
rh
R
Ri
ii
ii
iA
Trở kháng vào: Zi = ri// Rb// [ hie+ ( 1 + hfe) RE] (4-13)
Sơ đồ EC hay được dùng nhất do có Ai, Av lớn
III Cách mắc Base chung:
Từ mạch H4-9, H4-10, và H4-11 các tham số của cách mắc Base chung (BC) có thể đưa về các tham số của cách mắc Emitter chung (EC) như sau:
Trở kháng vào khi ngắn mạch tải:
fe
ie
ib 1 h
hh+
Tổng dẫn ra khi hở mạch nguồn:
Trang 18oe
hh
+
Như vậy để tính các tham số của sơ đồ B.C chỉ cần biết các tham số của
sơ đồ E.C Vì hfb ≤ 1 nên sơ đồ B.C ít được dùng ở phạm vi tần số thấp, nhưng được dùng rất nhiều ở phạm vi tần số cao để giảm ảnh hưởng của các điện dung ký sinh
IV Cách mắc Collector chung:Cách mắc Collector chung:Cách mắc Collector chung:
b b
E i
E
VV
ii
VV
V
E fe b
E (1 h )Ri
V
+
E fe ie
b
b
R)h1(h
1V
i
++
' b '
b i
i ' b i i
b
Rr
RR
r
VRV
1V
V
+
=+
Thay (4-23, 24, 26) vào (2-22) ta được:
' b i
' b E fe ie
E fe i
E
RR)h1(h
R)h1(V
VA
++
Trang 19' b i ib i
E
E
R//
rh0Vi
VZ
++
Trang 20Chương V:
Chương V: Transistor hiệu ứng trường Transistor hiệu ứng trường Transistor hiệu ứng trường
I Lý thuyết hoạt động của JFET:Lý thuyết hoạt động của JFET:Lý thuyết hoạt động của JFET:
VDS: điện áp giữa cực máng và cực nguồn
Vpo: điện thế nghẽn được tra trên đồ thị
VGS: điện áp giữa cực cổng và cực nguồn
Điện thế đánh thủng Breakdown là một hàm của điện áp GS:
GS DSS
Trong đó BVDSS là điện thế Breakdown ứng với VGS = 0
Tại vùng bão hòa, dòng diện máng được tính gần đúng:
=
2 po
GS po
GS po
V2V
V31I
II Lý thuyết hoạt động của IGFET:Lý thuyết hoạt động của IGFET:Lý thuyết hoạt động của IGFET:
Điện áp giữa cực máng và cực nguồn:
2 po
DS po
V1I
Trang 21III Giải tích đồ thị và phân cực:Giải tích đồ thị và phân cực:Giải tích đồ thị và phân cực:
1111 Phân cực JFET: Phân cực JFET: Phân cực JFET:
Phương trình tải DC (DCLL): VDD = VDS + ID(Rd + RS) (5-11)
Do IG ≈ 0 nên mạch tự phân cực: VGS = -IDRS (5-12)
2222 Phân cực JGFET: H5-14 Phân cực JGFET:
Phương trình tải DC (DCLL): VDD = VDS + ID(Rd + RS) (5-13) Định nghĩa nguồn áp cung cấp cho cực cổng là:
DD
2 1
1
RR
RV
1 S
D GG
RR
RR
IV
GG GSQ
VV
Các giá trị cho bởi phương trình (5-17, 18, 19) sẽ xác định điểm tĩnh Q và cực tiểu hóa sự phụ thuộc vào nhiệt độ của tĩnh điểm
IV Giải tích tín hiệu lớn, sự sái dạng:Giải tích tín hiệu lớn, sự sái dạng:Giải tích tín hiệu lớn, sự sái dạng:
Đối với IGJET:
2
po
GS po
V1I
Đưa tín hiệu AC vào cực cổng:
Trang 22Thay (5-21) vào (5-20) ta được:
4
4 34
4 214444
444
1444
44
4
0 po
im po
nhất bậc hài phần Thành
0 po
im po
GSQ po
DC bình trung phần
Thành
2
po im 2
ItcosV
VV
V1I2V
V2
1V
GSQ po
V1I
Khi Vim << VGSQ + Vpo thì sự dịch chuyển của dòng DC có thể bỏ qua
Hệ số méo hài bậc 2:
20
Vlog20V
V14V
Vlog20
po GSQ po im
po GS
D
V1V
I2QV
i
L m gs
ds
V
V)FET(
Điện trở máng nguồn:
DQ D
DS
1Qi
Trang 231) Bộ khuếch đại cực nguồn chung: H5-17 Bộ khuếch đại cực nguồn chung:
Trở kháng vào nhìn từ nguồn: Zi = R3 + (R1//R2) (5-30) Trở kháng ra nhìn từ tải: Zo = Rd//rds (5-31)
L m 2
1 3 i o
L m i
gs gs
L i
L
R//
RR
r1
1Z
//
RgV
VV
VV
Hệ số khuếch đại điện áp:
1R
V
VA
S g
S ' V
+µ
2 S
1
RR
R11
01
R
VR
V
−
Hệ số khuếch đại điện áp: A’1 ≈ 1 (5-39)
Trở kháng ra:
1
Rg
11
Rr
m
d ds o
+µ+
≈+µ
+
Trở kháng ra từ H5-8 là: Zo = rds + RS(µ + 1) (5-41) 3) Mạch khuếch đại cực cổng chungMạch khuếch đại cực cổng chungMạch khuếch đại cực cổng chung:::: H5-9
Trang 24Trở kháng vào:
1
Rri
V
i
sg sg
+µ
RV
VA
d ds i
d i
d V
+µ
++
=
Trang 25Chương VI: Mạch Transisrtor ghép liên tầng
Chương VI: Mạch Transisrtor ghép liên tầng
' 1
' 1 2
ie
' 2
' 2 1 fe L
2 C
2 C 2 fe i
1 1
2 2
L i
L
Rh
R
R
hR
R
R
hi
ii
ii
ii
i
với R’b1 = ri//Rb1 và R’b2 = Rc1//Rb2
Trở kháng vào: Zi = ri//Rb1//hie1 (6-2)
Nếu trong H1-1 không có CE1 và CE2 thì:
' 1
' 1 2
E 2 fe 2 ìe
' 2
' 2 1 fe L
2 C
2 C 2 fe
RR
hhR
RhR
R
Rh
Zi = ri//Rb1//[hie1 + (1 + hfe1)RE1] (6-5)
Zo = Rc2
b) Tầng E.C-C.C hình bài tập 6-3
Độ lợi dòng điện:
1 L
2 E 2 fe 2 ie 2 1 C
2 1 C L
2 E
2 E 2 fe
i
1 1
L L
L i
L
i
hR
RR
//
RhhR//
R
R//
RR
R
Rh
i
ii
'i'i
ii
Trang 262 fe
2 1 C 2 ib 2 E
R//
Rh//
1 L
2 E 2 fe 2 ie 2 1 C
2 1 C L
2
E
2 E 2
fe
i
1 1
L L
L i
L
i
RhhR
RR
//
RhhR//
R
R//
RR
R
Rh
i
ii
'i'i
ii
=
2 fe
2 1 C 2 ib 2 E
R//
Rh//
EE 2 EQ 1
EQ
h
RR2
7,0VI
ii
−
=
fe
b ib E
1 L
C
C C
h
RhR2
RR
−
=
fe
b ib
b L
C
C d
h
Rh2
RR
RR