1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRẮC NGHIỆM SINH LÝ 2 HMU

32 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Sinh Lý 2 HMU
Trường học Học Viện Y Dược Hàn Quốc
Chuyên ngành Sinh Lý
Thể loại Tài Liệu Học Tập
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 72,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Review sinh lý 2021 TIÊU HÓA 1 Điều hoà bài tiết dịch tiêu hoá Dây X tham gia bài tiết nước bọt S Kích thích dây X làm tăng bài tiết dịch vị, dịch tuỵ Đ Kích thích hệ thần kinh giao cảm làm giảm bài tiết dịch tuỵ Đ Kích thích dây X làm tăng bài tiết dịch ruột S Kích thích dây X làm tăng bài xuất mật Đ 2 Hormon làm tăng tiết dịch tụy chứa nhiều enzym A CCK B Gastrin C Secretin (kt tb ống tụy tiết Hco3 ) D Motilin 3 Về Ruột non Secretin không ảnh hưởng đến bài tiết dịch ruột S Một số enzym tiêu.

Trang 1

Review sinh lý 2021

TIÊU HÓA

1 Điều hoà bài tiết dịch tiêu hoá:

Dây X tham gia bài tiết nước bọt S

Kích thích dây X làm tăng bài tiết dịch vị, dịch tuỵ Đ

Kích thích hệ thần kinh giao cảm làm giảm bài tiết dịch tuỵ Đ

Kích thích dây X làm tăng bài tiết dịch ruột S

Kích thích dây X làm tăng bài xuất mật Đ

2 Hormon làm tăng tiết dịch tụy chứa nhiều enzym

Secretin không ảnh hưởng đến bài tiết dịch ruột S

Một số enzym tiêu hóa của ruột được giải phóng từ các tế bào ruột bong ra Đ

Tiết dịch mật không làm tăng hoạt tính enzym tiêu protein của dịch tụy Đ

4 Tiêu hóa ở ruột non

Các enzyme tiêu hóa ở dịch ruột có thể do các tế bào niêm mạc ruột non bong ra và giải phóng Đ

Hầu hêt các monosaccaric được thủy phân từ polysaccaric do emzym tiêu hóa ở dịch tụy S Giảm dịch mật không làm giảm tiêu hóa protein Đ

pH của dịch ruột có thể từ 4-8 Đ

5.Tại sao tụy không bị tiêu hóa bởi các enzym của tụy, trừ:

A Các enzym tiêu hóa được chứa trong các bọc túi

B Ở tụy có các chất ức chế các enzym trên @

C Ở tụy có chất ức chế trypsin

D Các enzym đc tổng hợp và tiết dưới dạng không hoạt động

Trang 2

test : 1,8,13,14,15,16,17,19,27,29,31,36,51-55

Lưu lượng lọc cầu thận tăng lên 50% khi huyết áp tăng từ 80mmhg-180mmhg S

Nồng độ na+ được tái hấp thu ở ống lượn xa có tương quan tuyến tính với nồng độ o2 đi đến thận Đ/S

Ure:

1.Được tái hấp thu theo cơ chế thụ động ở ống lượn gần Đ

2.Được bài tiết ở tất cả các đoạn của ống thận S

3.Không được tái hấp thu ở phần dày của quai Henlé và phần đầu của ống lượn xa Đ

4.Khi nồng độ ADH tăng sẽ làm tăng nồng độ ure trong nước tiểu Đ

Tái hấp thu nước ở ống thận:

1.Nước được tái hấp thu chủ yếu ở ống lượn gần Đ

2.Nước được tái hấp thu ở tất cả mọi đoạn của ống thận S

3.ADH và aldosteron làm tăng tái hấp thu nước ở ống thận Đ

4.Ngành lên của quai Henle chỉ cho nước thấm qua S

5.Nước được tái hấp thu chủ yếu ở ống lượn gần nhờ áp suất thẩm thấu tăng ở dịch kẽ quanh ống thận Đ

Nhờ có một hệ thống điều hoà đa chức năng ở trong thận nên:

1 Lưu lượng lọc cầu thận được duy trì tương đối ổn định Đ

2 Nước tiểu trở nên acid Đ

3 Sự thẩm thấu được duy trì ở các tháp thuộc vùng tuỷ Đ

4 Sự đáp ứng của thận với hormon parathyroid bị giảm S

Trang 3

NỘI TIẾT

Test:16,22,25,30,40,51,67,69,72,75,95,96,113,114,120,122,124,143,146,

Các tác dụng sau đây đều là tác dụng của GH, trừ:

A Tăng sự phân chia tế bào.

B Tăng kích thước các tế bào.

C Phát triển sụn lên hợp.

D Cốt hóa sụn liên hợp @

Thiếu cortisol gây : rối loạn sắc tố da

Một bệnh nhân có nồng độ glu trong huyết tương là 20mg/100ml huyết tương: Nồng độ hormon nào tăng: Glucagon

Chức năng vùng vận động dưới đồi

1 Vùng dưới đồi liên hệ với thùy trước tuyến yên bằng hệ thống cửa popa-fielding và với thùy sau tuyến yên qua bó sợi thần kinh dưới đồi-thùy sau tuyến yên Đ

2 Vùng dưới đồi là một trung tâm thực vật phần trước là phó giao cảm phần sau là giao cảm Đ

3 Phá hủy nhân bụng giữa của vùng dưới đồi làm con vật có cảm giác no và không chịu ăn S ( nhân bụng bên vùng dưới đồi chi phối cảm giác thèm ăn, nhân bụng giữa chi phối cảm giác chán

ăn )

4 Nhóm nhân trước của vùng dưới đồi bài tiết ADH có tác dụng chống bài niệu Đ

5 Phần trước của vùng dưới đồi là trung tâm chống lạnh phần sau là trung tâm chống nóng S ( Nửa trước-> tt chống nóng, nửa sau-> tt chống lạnh)

Hormone T3-T4

1 Tăng quá trình chuyển hóa tất cả tế bào S

2 tăng số lượng và kích thước ty thể Đ

3 Tăng tốc độ phản ứng Đ

4 Tăng tổng hợp ATP Đ

Các hormone điều hòa chức năng tim mạch

1 Adrenalin làm co mạch toàn thân S

Trang 4

Estrogen được tiết ra trong tk dậy thì chủ yếu là loại nào : b-estradiol

Testosterol có td trong giai đoạn đ/s

1 Kích thích tạo tinh nguyên bào

2 Tinh bào I giảm phân thành tinh bào II

3 Tinh bào II giảm phân thành tiền tinh trùng

Tác dụng chính của testosteron sau dậy thì:

A Phát triển cơ quan sinh dục.

B Thúc đẩy biệt hoá tinh trùng giai đoạn cuối.

C Thúc đẩy biệt hoá tinh trùng giai đoạn đầu @

D Đưa tinh hoàn từ ổ bụng xuống bìu.

Trang 5

Vị trí của receptor:

1 Những nơi không có receptor xúc giác thì tế bào thượng bì đóng vai trò làm receptor Đ

2 Các receptor lạnh nằm sâu hơn các receptor nóng S

3 Receptor nhiệt được phân bố rộng rãi trên cơ thể Đ

4 Receptor khứu giác nằm ở chóp mũi, giữa vách mũi và xương cuốn trên Đ

5 Điểm mù ở võng mạch nơi các sợi trục của tế bào thị giác tập hợp lại thành dây thị giác S

Các tác nhân kích thích hóa học có thể làm giảm ngưỡng kích thích của receptor đau nhạy cảm với

cơ học và nhiệt Đ

điện thế càng lớn hơn ngưỡng sẽ làm tăng:

A Tần số điện thế hoạt động trên sợi thần kinh @

B Điện thế hoạt động trên sợi thần kinh

C Điện thế

Chức năng vùng vận động dưới đồi

1 Vùng dưới đồi liên hệ với thùy trước tuyến yên bằng hệ thống của popa-fielding và với thùy sau tuyến yên qua bó sợi thần kinh dưới đồi-thùy sau tuyến yên Đ

2 Vùng dưới đồi là một trung tâm thực vật phần trước là phó giao cảm phần sau là giao cảm Đ

3 Phá hủy nhân bụng giữa của vùng dưới đồi làm con vật có cảm giác no và không chịu ăn S

4 Nhóm nhân trước của vùng dưới đồi bài tiết ADH có tác dụng chống bài niệu Đ

5 Phần trước của vùng dưới đồi là trung tâm chống lạnh phần sau là trung tâm chống nóng S

Chức năng dẫn truyền của tủy sống:

1 Bó goll-burdach dẫn truyền cảm giác sâu không ý thức S

2 Bó tủy đồi thị trước dẫn truyền cảm giác đau nóng lạnh S

3 Các đường ngoại tháp gồm có bó tháp bắt chéo, bó nhân đỏ tủy, bó tiền đình tủy bó mái tủy bó trám tủy S

4 Bó tháp chéo bắt chéo tại tủy sống S

5 Nguyên nhân của hiện tượng choáng tủy là tủy sống bị mất liên hệ hoạt hóa truyền xuống của trung tâm thần kinh phía trên Đ

Về nhận thức ở vỏ não

Trang 6

1 Vùng nhận thức nghe là vùng liên hợp cấp III ở thùy trán S

Tổn thương thùy đỉnh, thùy trán trái gây:

1 Vận động tay phải giảm Đ

2 Thân nhiệt không ổn định S

C Có thời gian tiềm tàng ngắn

D Có sự phối hợp hoạt động giữa các cơ cùng CN ở 2 bên

Dựa vào đâu để phân chia ra các loại sợi TK

A Đường kính, tốc độ dẫn truyền @

B Hướng đi, đường kính, tốc độ dẫn truyền

Nghe kém:

1 Với âm có tần số 1kHz là bình thường ở người già Đ

2 Với âm có tần số nhỏ hơn 200Hz thường do tổn thương ở vòng xoắn thứ nhất trong tai S

3 Do tiếng ồn có thể điều trị bằng phẫu thuật S

4 Có thể tiếp xúc kéo dài với âm thanh có cường độ trến 95dB Đ

Trung khu cảm giác:

Trang 7

1 Đồi thị bên trái tiếp nhận xung thần kinh cảm giác của các receptor nhận cảm giác đau cà nhiệt từ nửa người bên phải Đ

2 Số lượng nơron ở vùng vỏ não cảm giác tiên phát (S1) tỷ lệ thuận vs trọng lượng vùng cơ thể mà chùng tiếp nhận cảm giác S

3 Tổn thương vùng vỏ não thái dương có thể gây rối loạn cảm giác vị và mùi S

4 Tổn thương vỏ não vùng chẩm gây rối loạn thăng bằng Đ

Trung tâm cảm giác:

1 Nếu tôn thương vùng SI sẽ mất cảm giác (nóng lanh) của nửa người đối bên Đ

2 Trung tâm nhận thức và phân tích cảm giác đau ở cấu trúc lưới thân não đồ thị và vỏ não Đ

3 Đồi thị là trung tâm của mọi cảm giác và giác quan S

4 Tổn thương vùng 18, 19( thùy chẩm) cả hai bên vỏ não sẽ mất cảm giác thính giác S

Sinh lý 2018Thân chung

1 Vai trò của gan:

Duy trì áp suất thẩm thấu của huyết tương

Tổn thương gan thì luôn tăng AST, ALT, photphatase kiềm

Sản xuất enzyme tiêu protein có vai trờ quan trọng trong quá trình cầm máu

Bilirubin liên hợp có thể tăng do suy gan không kèm theo tắc mật

2 Màng của noron:

Thành phần chủ yếu là protein và carbohydrat

Có Ca2+ để điều hòa tính thấm màng

Cấu trúc giống với màng ty thể và màng nhân

3 Hiện tượng trào ngược dạ dày

Xảy ra sau khi cắt dây X

Thường diễn ra ở trẻ em do hầu hết phần dưới thực quản nằm ở trong ngực

Thường diễn ra ở thời kì có thai

Do nồng độ cao của gastrin trong máu

4 Điều hòa bài tiết

Kích thích giao cảm làm giảm bài tiết dịch tụy

Kích thích dây X làm tăng bài tiết dịch ruột

Kích thích dây X làm tăng bài xuất mật

Trang 8

Có nhân tiền đình làm tăng trương lực cơ.

Là trung tâm của phản xạ trương lực

Điều hòa các chức năng quan trọng có tính sinh mạng như tiêu hóa, ho, hắt hơi

Là trung tâm dưới vỏ của cảm giác đau

8

Tủy thượng thận được xem là một hạch lớn của hệ phó giao cảm

25 % Adrenalin được giải phóng từ cúc tận cùng hệ giao cảm

9

Insulin theo cơ chế hoạt hóa adenylcyclase

Histamin được tác dụng thông qua inositon triphotphat

Aldosteron theo cơ chế hoạt hóa hệ gen

Adrenalin theo cơ chế AMP vòng( k biết nhớ đúng không)

10

Hoàng thể chỉ tồn tại 12-13 ngày rồi thoái hóa dù trong thời kì có thai

Rau thai cũng được xem là một tuyến nội tiết

11 Hormon tuyến giáp kích thích phát triển cơ thể thông qua cơ chết:

Kích thích dài xương và cốt hóa xương

Kích thích cốt hóa xương

Tăng kích thước và phân chia tế bào

Tăng biệt hóa tế bào từ Tb non

12 Sự tái hấp thu Na+

Xảy ra chủ yếu ở ống lượn gần

Mọi đoạn của ống thận đều tái hấp thu Na+

Sự tái hấp thu tăng lên ở ống lượn xa và ống góp nhờ Aldosteron

13 Cảm giác đau

Làm tăng hoạt động của các noron ở đồi thị

Có thể gây ra cảm giác đau mà không tác động vào các receptor đau

Các receptor đau không chịu tác dụng của kinin

14

Hầu hết estrogen do nhau thai bài tiết là estron

Nhau thai tổng hợp estrogen vào progesteron từ acetyl coenzym A và cholesrol

15 Đoạn xuống quai Henle

Vitamin A D E K được hấp thu chủ yếu ở đoạn đầu tá tràng

Dịch mật tăng hoạt tính enzym tiêu protein

Dịch tụy bao gồm gastrin

Trang 9

PTH tác dụng trực tiếp lên tb xương bằng gắn vào receptor màng tb

PTH tác dụng trực tiếp lên tb tạo xương bằng gắn vào receptor màng tb

PTH tác dụng trực tiếp lên tb hủy xương bằng gắn vào receptor màng tb

PTH làm tăng tạo tb hủy xương

19 Về điện thế nghỉ của noron

điện thế nghỉ của màng tăng khi màng tăng tính thấm với K

điện thế nghỉ của màng tăng khi nồng độ K ngoại bào tăng

điện thế nghỉ tăng khi nồng độ Ca ngoại bào tăng

hormon có thể làm thay đổi điện thế nghỉ

20 Khi đói

khi đói có xu hướng hạ glucose huyết

người bị tiểu đường glucose máu cao insulin thấp nên ko cảm thấy đói

23 Tổn thương thùy đỉnh, thùy trán trái gây

vận động tay phải giảm

Khoảng từ kk đến giác mạc khúc xạ nhiều nhất

Cơ thể mi co làm giảm bán kính cong nhân mắt

Mấy câu khác thuộc thân chung

Tổn thương vỏ não thùy chẩm có thể gây rối loạn trương lực cơ

Receptor lạnh nằm sâu hơn receptor nóng

Tổn thương vỏ não thùy thái dương có thể ảnh hưởng đến cảm giác ngửi và vị

Xuất hiện phản xạ duỗi chéo bệnh lý cho ta biết có tổn thương ở vùng trên( Hành não, vỏ não)Liệt 2 chi dưới có cương

1 Diện khúc xạ lớn nhất là giữa không khí và giác mạc Đ

2 Kích thích dây thần kinh thị gây co cơ thể mi S

3.Cơ thể mi co làm giảm bán kính cong Đ

Câu 3: Bài tiết dịch tụy: Đ/s

Trang 10

1 pH giảm kích thích bài tiết dịch tụy nhiều enzym S

2 Secretin là tín hiệu điều hòa bài tiết dịch tuy Đ

3.Dịch tụy chứa Gastrin S

Câu 4: Testosteron có chức năng gì sau dậy thì

A biệt hóa Giai đoạn đầu hình thành tinh trùng Đ

B biệt hóa Giai đoạn cuối hình thành tinh trùng S

C phát triển cơ quan sinh dục S

Câu 4: Trí nhớ Đ/S

A chủ yếu hình thành ở hành não và đồi thị đúng hay sai S

B trí nhớ dài hạn là có giải phóng peptid nhớ Đ

C

Câu 5: Thùy Đỉnh với Thùy Trán bên trái bị tổn thương Đ/S

1 Vận động tay phải giảm Đ

2.Nếu thuận tay trái thì khả năng ngôn ngữ giảm S

3 Trí nhớ ngắn hạn cơ chế ý, câu này đúng Đ

4 Liên quan đến cảm giác em quên mất nhưng hình như là ĐCâu 6: Vùng Wernicke có chức năng gì? Hiểu, đọc

Câu 7: Vùng này nếu tổn thương thì sao?

Câu 8: PTH:

1 Gắn với receptor tế bào xương hoạt hóa bơm Ca2+ Đ2.Gắn với receptor tế bào tạo xương hoạt hóa bơm Ca2+ Đ

3 Gắn với receptor tế b hủy xương … S

4 Kích thích hình thành tế bào hủy xương… Đ

Câu 9: Thận bài tiết

1.Aldosteron S

2.1,25 hydroxyl cefalcaciferon Đ

3.Erythropetin Đ

4.Cortisol S

Câu 10: Thận về H+ bài tiết Đ/S

1 có thể bài tiết tăng khi cần thiết Đ

1 Gồm cả hai loại sợi cái gì gì ý nói kĩ bó tháp

Câu 12: Đ/s: các quá trình trao đổi vật chất trong ống thận:

A xuất hiện khi cắt dây X/ Đ

B hay có ở trẻ sơ sinh vì dạ dày vẫn nằm trong lồng ngực Đ

Trang 11

C bị ức chế khi tăng gatrin/ Đ

D xuất hiện trong thời kì mang thai Đ

Câu 15: Tăng tiết enzym tụy khi có tác dụng của:

D Tiểu não mới

Câu 19: Cái gì mà bị tắc ống mật ảnh hưởng tới

A: hấp thụ vitamin

B: tiêu hóa và hấp thụ protein

C: tiêu hóa và hấp thụ glucid

D: tiêu hóa và hấp thụ lipid Đ

Câu 20; Kích thích thần kinh phó giao cảm gây bài tiết:

A 25% được bài tiết ở đầu tận cùng thần kinh( Đ.S) Đ

B Nồng độ phụ thuộc vào sự bài tiết của acetylcholine ở synap sợi tiền hạch giao cảm Đ.S SCâu 22 Acetylcholin kích thích lên receptor

A: alpha

B: mucarinic

C: nicotinic và mucarinic Đ

D: beta

Câu 23 Thân chung

A Aldosteron tác dụng tại tb đích thông qua hoạt hóa bộ gen Đ.S Đ

B Insulin tác dụng thông qua AMP vòng (Đ.S) Đ

C Histamin tác dụng thông qua inositol triphosphat Đ

D Secretin tác dụng thông qua AMP vòng Đ.S Đ

Câu 24: Tác dụng của giao cảm,

A, giãn mạch phổi, Đ

B giãn tiểu động mạch da S

Trang 12

C giãn đường mật Đ

D giãn cơ thắt ruột S

Câu 25; chất nào có thể làm tăng đường huyết trong máu: Đ/S

A GH, Đ

B, sortisol, Đ

C glucagon Đ

Câu 27; chức năng nào kp của TB Sectoli?

A, bài tiết chất dinh dưỡng cho tinh nguyên bào phát triển? Đ

B, sản xuất inhibin dưới tác dụng của FSH? S

Câu 37: Đ/S: kích thước lỗ lọc cầu thận khoảng 7nm-16nm Đ

Câu 38: câu về màng neuron:

a cấu tạo bởi Pr và carbohydrat S

Trang 13

B.Có cấu tạo giống màng tb và màng nhân Đ

Câu 39: Tận cùng synap chứa chủ yếu gì?

A Bọc chứa chất dẫn truyền

B Bọc chứa chất dẫn truyền và ty thể Đ

C Bọc chứa chất dẫn truyền, enzyme và ty thể

Câu 40: Đ/S nguyên tắc coq bản của mọi chuẩn đoán có thai là phát hiện sự có mặt của HCG trong nước tiểu và huyết tương Đ

Câu 41: Đ/S

A Phần lớn monosacarit được phân giải từ polysaccarit bởi dịch tụy (Bởi nước bọt) S

B Các enzyme phân giải protein tăng hoạt động khi có dịch mật S

C Hấp thu glu aa không cần năng lượng S

D Hấp thu sắt cái gì lien quan đến dịch mật í nói chung là sai

Câu 42: Hấp thu canxi phụ thuộc vào chức năng thận Đ

Câu 43: Dịch vị được bài tiết khi nào

A Trước khi thức ăn vào dạ dày, miệng, dạ dày, ruột Đ

B Miệng,dạ dày, ruột Đ

Câu 46: Cortisol có tác dụng viêm vì, trừ

Câu 47; Thấu kính phân kì dùng cho Cận

Câu 48: Thấu kính hội tụ dùng cho Viễn

Câu 49: Cung phản xạ gồm:

A Bp cảm thụ, đường truyền vào, chất xám tủy sống, đường truyền ra, bp đáp ứng

B Bp cảm thụ, đường truyền vào sừng sau, chất xám, đường truyền ra, bp đáp ứng Đ

C Bp cảm thụ … chất trắng……

Câu 50: Phụ nữ mang thai tuyến giáp ko tăng hoạt động Đ/S S

Câu 51; Vùng dưới đồi là trung tâm mọi cảm giác gì gì đó Đ

Câu 52: Tiểu não có chức năng;

Câu 53;Phản xạ nào khi vùng da bị kích thích? Rúi lui và duỗi chéo

Câu 54: Cơ quan tiền đình

A Có nội dịch giống ống giữa ở tai

B Có ngoại dịch thông với dịch não tủy

C Giúp nhận biết tư thế Đ

Câu 55: Đơn vị vận động ( trong test)

A Sợi nowrron phân bố rải rác

B Đv vận động nhỏ được huy động trước

Câu 56:

A Vùng S-i cho cảm giác nóng lạnh bên đối diện Đ

Trang 14

B Tế bào nón giúp nhận biết rõ vật Đ

C Viễn thị đeo kính chỉ hội tụ được vật ở xa chứ ko hội tụ được vật ở gần S

D Cơ thể mi co làm nhân mắt cong hơn S

Câu 57: Đặc điểm của cảm giác vị ( sự ưa thích hay ghét 1 vị nào đó….trong test)

Câu 58: 1 câu về cảm giác sâu không nhớ

Câu 59:

A Đường truyền cảm giác đau: cấu trúc lưới,…

B

Câu 60: Dựa vào Hm nào chẩn đoán có thai hCG

Câu 61: Dựa vào đâu để biết nhược năng tuyến giáp ( tăng cân,…

Câu 62: Đặc điểm dẫn truyền của noron trên sợi trục

A Theo 1 chiều

B Trong test

Câu 63: Các yếu tố ảnh hưởng đến dẫn truyền qua synap, trừ

A Ph kiềm tăng hung phấn

B Thiếu O2 tăng hung phấn S

C Ca2+ tăng hung phấn

D Các thuốc ảnh hưởng đến…ý này đúng

Câu 64: Đặc điểm của chất dẫn truyền phân tử nhỏ

Câu 65: Tác dụng của estrogen, Lh, FSH, điều hòa sinh tinh ( cái này dễ)

Câu 66:

A estrogen và progesterone trong thời kì mang thai được tổng hợp từ cholesterol và acetyl coA Đ/S S

B Estrogen được bài tiết ra chủ yếu dang estron

C Inhibin và điều hòa sinh tinh

Câu 68: Đ/S: Oxitoxin

A Bài tiết sữa S

B Bài xuất sữa Đ

C Là peptid Đ

D

Câu 69: GH được bài tiết tăng khi nào/ Giảm đường huyết

Câu 70: Cortisol làm tăng đường huyết do?

A Giảm thoái hóa glu ở mô Đ

B Tăng phân giải gly thành glu S

C Tăng tạo đường mới Đ

Câu 71: Cái gì trực tiếp điều hòa bài tiết PTH

A Nồng độ CA2+ huyết tương Đ

B Nồng độ PO$

C Nồng độ ca2+ toàn phần huyết tương

Câu 72: quá trình sản sinh tinh trùng Đ/S:

A Tinh nguyên bào A thành B giảm nhiễm S

B Tinh bào 1 phát triển từ tinh bào B Đ

C Tinh bào 1 sang 2 là giảm nhiễm Đ

Trang 15

D Tinh bào 2 thành tiền tinh trùng là giảm nhiễm Đ

Câu 73: PTH có tác dụng Đ/S

A Giảm bài tiết Ca2+ ở ống lượn gần S

B Giảm tái hấp thu ca2+ ở ống lượn xa S

C Giảm tái hấp thu PO4 ở ống lượn gần Đ

D Tăng bài tiết PO4 ở ống lượn xa S

Câu 74: Tác dụng chống viêm của cortisol Đ/S

1 Cắt dây X làm mất phản xạ nhu động ruột tạm thời Đ/S

2 Nhai có tác dụng, trừ: 1.Nghiền nhỏ thức ăn để dễ hấp thu 2 Nghiền nhỏ thức ăn để tăng diện tích bề mặt tiếp xúc với enzym 3 Nghiền nhỏ thức ăn để dễ nuốt 4 Nghiền nhỏ thức ăn để dễ tiêu hóa

3 Co bóp hang vị làm tăng co bóp tá tràng Đ/S

4 Dịch vị chứa các thành phần trừ: 1 HCL 2 Vi khuẩn 3 Micun( k nhớ rõ ☺)) 4 Enzym

5 HCl được tạo ra từ: 1 H+ được vận chuyển tích cực kết hợp với Cl- được khuếch tán 2 H+ được khuếch tán và Cl- được vận chuyển tích cực 3 Cả 2 đc vc tích cực 4 Cả 2 được khuếch tán

5 Vai trò của HCl ( đúng/ sai ) 1 Tiêu hóa nucleoprotein 2 Tiêu hóa protein 3 Phá vỡ lớp cenlulose 4 Tạo

pH cho pepsin hoạt động

6 Cơ chế hấp thu Na+ ở ống lượn gần: 1 Khuếch tán đơn thuần rồi đc vc tích cực nguyên phát 2 Khuếch tán thuận hóa rồi đc đồng vận chuyển 3 Vận chuyển tích cực rồi đc khuếch tán thuận hóa…

7 Glucose được tái hấp thu ở đâu?

8 Aldosterol có tác dụng chủ yếu là: 1 Tăng tái hấp thu nước 2 Tăng tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa 3 Tăng tái hấp thu Na+ ở ống góp 4

9 Tái hấp thu nước chủ yếu diễn ra ở đâu?

10 Cơ chế tái hấp thu nước ở ống lượn gần?

11 Các dịch lọc thận chủ yếu được tái hấp thu ở?

12 Hormon của vùng dưới đồi có tác dụng ức chế? 1 GH 2 TSH 3 ACTH 4 LH

13 GH được tăng bài tiết trong trường hợp, trừ: 1 Tăng đường huyết 2 Hạ đường huyết 3 …

14 Bản chất của PTH?

15 PTH có tác dụng ( đúng/sai) 1 Giảm bài xuất Ca 2 Giảm tái hấp thu Ca 3 Giảm bài xuất phosphat 4 Giảm hấp thu phosphat

16 Nhược năng tuyến giáp có nống độ Ca, phosphat trong nước tiểu và máu ntn?

17 FSH kích thích tế bào leydig sản xuất testosterol đ/s?

18 Biểu hiện của bệnh basedow?

19 Biểu hiện của bướu cổ?

20 Calcitonin có tác dụng kích thích sản sinh các tế bào hủy xương Đ/S?

21 Cortisol tác dụng lên chuyển hóa glucid?

22 Cơ chế Cortissol chống viêm?

Trang 16

23 Tác dụng của Cortisol lên hệ thống miễn dịch ?

24 Tác dụng của adrenalin lên mạch máu : co mạch dưới da, giãn mạch…

25 Angiotensinogen có tác dụng làm co các tiểu động mạch Đ/S ?

26 Protaglandin có tác dụng gây giãn mạch toàn thân Đ/S ?

27 Các yếu tố kích thích tăng bài tiết insulin ? 1 Tăng aa 2 Tăng acid béo 3 Tăng đường huyết 4 Kích thích hệ tk tự chủ

28 Tác dụng của glucagon lên lipid và sự tổng hợp triglycerid ?

29 Khi hạ đường huyết kích thích bài tiết chatecholamin ?

30 Khi nồng độ glucose giảm xuống dưới 2mg/dl sẽ gây co giật và hôn mê Đ/S ?

31 Hôn mê do hạ đường huyết do giảm chuyển hóa ở thân não Đ/S ?

32 PTH được giáng hóa tại thận Đ/S ?

33 Quá trình phát triển từ tb mầm đến khi thành tinh trùng hết bao nhiêu ngày ?

34 Dấu hiệu dậy thì hoàn toàn ở bé gái ?

35 Yếu tố giúp tinh trùng chui vào được trong noãn ? ( hyaluronidase có trong các thể golgi ở cực đầu giải phóng ra… )

36 Sự giải phóng ra tinh trùng thành thục và trưởng thành diễn ra ở ? 1 Mào tinh 2 ống phóng tinh…

37 Các yếu tố làm giảm sự phát triển của tinh trùng trừ ? ( ph kiềm )

38 Testosterol có tác dụng ? 1 Làm xuất hiện và duy trì các đặc tính sinh dục thứ phát ở tuổi trưởng thành 2 Làm xuất hiện và duy trì các đặc tính sinh dục thứ phát từ tuổi dậy thì…

39 Testosterol có tác dụng kích thích sự tăng sinh từ tinh nguyên bào thành tình trùng Đ/S?

40 Progesterol làm tăng tổng hợp protein ở thai Đ/S?

42 Estrogen làm co cơ tử cung Đ/S?

43 Estrogen kích thích niêm mạc tử cung bài tiết dịch Đ/S?

44 Estrogen phát triển niêm mạc tử cung ở nửa đầu ckkn Đ/S?

45 Estrogen làm dày cơ tử cung khi mang thai Đ/S?

46 Nước tiểu có tính acid Đ/S?

47 Nước tiểu có pH 5-6,5 Đ/S?

48 Nước tiểu luôn vô khuẩn Đ/S?

49 Tác dụng của estrogen lên tuyến vú?

50 Trước khi phóng noãn các hormon có sự biến đổi? Đ/S 1 Estrogen tăng cao 2 Progesterol tăng cao 3 FSH tăng 2-3 lần 4 LH tăng 6-10 lần

51.Hiện tượng làm tổ xảy ra vào ngày?

52 HCG có tác dụng ?

53 HCS làm giảm tính nhậy cảm với insulin nên giảm tiêu thụ glucose của cơ thể mẹ Đ/S?

54 Relaxin có tác dụng làm mềm cổ tử cung Đ/S?

55 Cường độ kích thích cao hơn ngưỡng gây?

56 Cơ chế gây ức chế ở màng trước synap?

57 Hiện tượng xảy ra khi có nhiều kích thích tác dụng, trừ? 1 Cộng kích thích theo thời gian 2 Cộng kích thích theo không gian 3 Cộng điện thế kích thích và ức chế 4 Chỉ có tác dụng lên màng sau synap

58 Vùng nhận cảm thính giác nằm ở ống bán khuyến ở tai trong Đ/S?

59 Thể golgi nhận cảm về sự thay đổi chiều dài Đ/S?

60 Ý nghĩa của pahnr xạ căng cơ?

61 Phản xạ nào không phải là phản xạ tủy?

62 Babinski là do tổn thương ở? (bó tháp)

63 Nhận cảm vị giác do? (nụ vị giác)

64 Tế bào que có khả năng nhận cảm về?

Ngày đăng: 24/06/2022, 15:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w