1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Các Tên Thông Dụng Dịch Qua Tiếng Trung

1 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 32,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Anh 英 yīng Anh hùng, chất tinh túy của vật 2 An 安 ān Bình an 3 Bình 平 píng Hòa bình 4 Bảo 宝 bǎo Báu vật 5 Cường 强 qiáng Mạnh, lớn mạnh 6 Cúc 菊 jú Hoa cúc 7 Công 功 gōng Thành công 8 Chính 正 zhèng Ngay thẳng, đoan chính 9 Duyên 缘 yuán Duyên phận 10 Dung 蓉 róng Hoa phù dung 11 Huyền 玄 xuán Huyền bí 12 Hưng 兴 xìng Hưng thịnh 13 Hạnh 幸 xìng Hạnh phúc 14 Hậu 厚后 hòu Nhân hậu 15 Hoàng 黄皇凰 huáng Huy hoàng, phượng hoàng 16 Khánh 庆 qìng Mừng, vui vẻ 17 Kim 金 jīn Vàng, đồ quý 18 Khả.

Trang 1

1 Anh 英 yīng Anh hùng, chất tinh túy của vật

2 An 英 ān Bình an

3 Bình 英 píng Hòa bình

4 Bảo 英 bǎo Báu vật

5 Cường 英 qiáng Mạnh, lớn mạnh

6 Cúc 英 jú Hoa cúc

7 Công 英 gōng Thành công

8 Chính 英 zhèng Ngay thẳng, đoan chính

9 Duyên 英 yuán Duyên phận

10 Dung 英 róng Hoa phù dung

11 Huyền 英 xuán Huyền bí

12 Hưng 英 xìng Hưng thịnh

13 Hạnh 英 xìng Hạnh phúc

14 Hậu 英/英 hòu Nhân hậu

15 Hoàng 英/英/英 huáng Huy hoàng, phượng

hoàng

16 Khánh 英 qìng Mừng, vui vẻ

17 Kim 英 jīn Vàng, đồ quý

18 Khải 英 kǎi Khải hoàn, chiến thắng trở về

19 Liên 英 lián Hoa sen

20 Linh 英/英/英 líng Linh hồn, lung linh

21 Long 英 lóng Con rồng

22 Lâm 英 lín Rừng cây

23 Lan 英 lán Hoa phong lan

24 Liễu 英/英 liǔ/ liǎo Cây liễu/ tĩnh mịch

25 Mai 英 méi Hoa mai

26 Mạnh 英 mèng Mạnh mẽ

27 Mây 英 yún Mây trên trời

28 Mỹ 英 měi Tươi đẹp, mĩ lệ

29 Duy 英 wéi Duy trì

30 Dương 英 yáng Ánh mặt trời

31 Danh 英 míng Danh tiếng

32 Đạt 英 dá Đạt được

33 Dũng 英 yǒng Anh dũng

34 Đức 英 dé Đạo đức

35 Đông 英 dōng Phía đông

36 Giang 英 jiāng Con sông

37 Giai 英 jiā Đẹp, tốt

38 Hải 英 hǎi Biển cả

39 Hoa 英 huá Phồn hoa

40 Hà 英/英 hé/ xiá Hoa sen/ ráng chiều

41 Hằng 英 héng Lâu bền, vĩnh hằng

42 Hiền 英 xián Hiền thục

43 Hùng 英 xióng Anh hùng

44 Hiếu 英 xiào Đạo hiếu

45 Hương 英 xiāng Hương thơm

46 Huy 英 huī Huy hoàng

47 Nam 英 nán Miền nam, phía nam

48 Nhung 英 róng Nhung lụa

49 Nhật 英 rì Mặt trời

50 Nga 英 é Thiên nga

51 Nguyệt 英 yuè Ánh trăng

52 Nguyên 英/英 yuán Nguyên vẹn, nguyên thủy

53 Phương 英 fāng Mùi thơm hoa cỏ

54 Phong 英 fēng Gió

55 Phượng 英 fèng Phượng hoàng

56 Phú 英 fù Giàu có

57 Phúc 英 fù Hạnh phúc

58 Quân 英 jūn Quân nhân

59 Quyết 英 jué Quả quyết

60 Quyên 英 juān Xinh đẹp

61 Quỳnh 英 qióng Hoa quỳnh

62 Quý 英 guì Cao quý

63 Quang 英 guāng Ánh hào quang

64 Sơn 英 shān Núi

65 Tuấn 英 jùn Anh tuấn, đẹp

66 Tâm 英 xīn Trái tim

67 Tài 英 cái Tài năng

68 Tình 英 qíng Tình nghĩa

69 Tiến 英 jìn Cầu tiến

70 Tiền 英 qián Tiền tài

71 Tiên 英 xiān Tiên nữ

72 Thái 英 tài To lớn

73 Thủy 英 shuǐ Nước

74 Thùy 英 chuí Rủ xuống

75 Thư 英 shū Sách

76 Thảo 英 cǎo Cỏ

77 Thế 英 shì Thế gian

80 Thơ 英 shī Thơ ca

81 Thu 英 qiū Mùa thu

82 Thanh 英 qīng Thanh xuân

83 Thành 英 chéng Thành công

84 Trường 英 cháng Dài, xa

85 Uyên 英/英 yuān Uyên ương/ uyên bác

86 Vân 英 yún Mây trên trời

87 Văn 英 wén Văn nhân

88 Vinh 英 róng Vinh quang

89 Vượng 英 wàng Sáng sủa, tốt đẹp

90 Việt 英 yuè Vượt qua, tên nước Việt Nam

91 Yến 英 yàn Chim yến

Ngày đăng: 23/06/2022, 15:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w