Em hãy tính tổng giá thành và giá thành đơn vị của sản phẩm hoàn thành trong kỳ.. Định khoản bút toán nhập kho thành phẩm... Em hãy tính giá trị NVL thực tế nhập kho và định khoản nv?Giá
Trang 1Đề 01Câu 1: Bán hàng thu tiền mặt 16.500.000, trong đó thuế GTGT
1.500.000 Biết DN tính GTGT theo phương pháp khấu trừ
Nợ TK 152: 275/1,1 = 250.000.00
Nợ TK 133: 25.000.000
Có TK 112: 275.000.000Câu 3: DN sx sp A trong
Em hãy tính tổng giá thành và giá thành đơn vị của sản phẩm hoàn
thành trong kỳ Định khoản bút toán nhập kho thành phẩm.
Đem tiền mặt gửi vào ngân hàng 20tr; chưa nhận đc giấy báo có của NH
Nợ 113: 20tr
Có 111: 20tr
Câu 2: Ngày 5, thu mua nhập kho 15.000 m Giá mua ghi trên hóa đơn
là 110.000.000( trong đó có thuế 10%), Tiền mua vật liệu doanh nghiệp chưa thanh toán CPVC bốc dỡ đã chi bằng tiền mặt là 2tr, thuế 10%,
Trang 2Biết dn tính thuế theo pp khấu trừ Em hãy tính giá trị NVL thực tế nhập kho và định khoản nv?
Giá thực tế của NVL nhập kho: 102tr
- Trong kỳ sản xuất và hoàn thành nhập kho 100 sp CP sản xuất
dở dang đàu kỳ 300.000, cuối lỳ 500.000
Em hãy tính tổng giá thành và giá thành đơn vị của sản phẩm hoàn thành trong kỳ Đkhoan bút toán nhập kho thành phẩm ?
Nợ TK 641: 350.000
Có Tk 111: 350.000
Câu 2: Tính giá tr NVL trong TH DN tính thu GTGT tr c ti p và ị ề ự ề
DN tính thu GTGT kh u tr cho nghi p v nh kho n theo ề ấ ừ ệ ụ Đị ảphương pháp kh u tr Mua NVL chính theo t ng giá thanh toán ấ ừ ổ(giá c thu GTGT) là 110 tri u ả ề ệ đồ ng, trong ó thu GTGT là 10 đ ềtriệu đồ ng Chi phí b c d b ng ti n m t 0.5 tri u ồ ỡ ằ ề ặ ệ đồ ng Kho n ả
Trang 3giảm giá hàng mua được hưởng 1% là 1.1 tri u ệ đồ ng (trong ó đthuề GTGT là 10%) ã đ được tr tr c ti p trên hóa ừ ự ề đơn
-Giá tr NVL thuị ề GTGT theo pp tr c ti p = 110 + 0.5 - 1.1 = ự ề109.4 tri u ệ đồ ng
-Thu GTGT theo pp kh u tr = 100 + 0.5 - 1 = 99.5 tri u ề ấ ừ ệ đồ ng-Mua NVL:
Câu 3: Xu t kho 2.000sp bán tr c ti p cho khách hàng X theo ấ ự ề
đơn giá ch a thuư ề GTGT 10% là 150.000 /sp Ti n hàng khách đ ềhàng ã thanh toán b ng chuy n kho n Bi t đ ằ ể ả ề đơn giá v n c a s ồ ủ ồhàng này là 110.000 /sp DN tính thu theo pp kh u tr ? đ ề ấ ừ
Trang 4Trả lời:
Nợ TK 141: 10.000.000
Có TK 111: 10.000.000Câu 2: Em hãy tính giá trị nguyên vật liệu nhập kho và định khoản: Mua
về nhập kho 2000 kg vật liệu Y giá mua chưa thuế GTGT 10% là 75.000.000 đồng Tiền mua vật liệu đã thanh toán chuyển khoản sau khitrừ 1% chiết khấu thanh toán được hưởng Chi phí vận chuyển
1.000.000 đồng đã thanh toán bằng tiền tạm ứng Biết DN tính thuế GTGT theo pp khấu trừ?
Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ:
Trang 5Có TK 627: 700.000
Đề 05Câu 1: Em hãy định khoản: Vay dài hạn ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt100.000.000đ
Trả lời:
Nợ TK 111: 100.000.000
Có TK 341: 100.000.000Câu 2: Em hãy tính giá NVL nhập kho và định khoản nghiệp vụ sau: mua 6.000kg vật liệu Y nhập kho Giá mua đơn vị chưa thuế GTGT 10%
là 40.000đ/kg Tiền mua VL DN chưa thanh toán Người bán đồng ý chiết khấu thương mại cho doanh nghiệp 5% giảm trừ trực tiếp trên hóa đơn Biết doanh nghiệp tính thuế GTGT khấu trừ?
Trả lời:
Giá NVL nhập kho= (40.000*6.000) – 5%x( 40.000* 6000)= 228.000.000đ
Chi phí nhân công trực tiếp: 80.000
Chi phí sản xuất chung: 60.000
Trang 6 Kết quả sản xuất: trong kỳ sản xuất và hoàn thành nhập kho 1000sp Biết chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ 40.000, chi phísản xuất cuối kỳ 25.000
Em hãy tính tổng giá thành và giá thành đơn vị của sản phẩm hoàn thành trong kỳ, định khoản các bút toán liên quan
40.000đ/kg Tiề n mua v t li u DN ch a thanh toán Ngậ ệ ư ười bán
đồ ng ý chi t kh u thề ấ ương m i cho DN 5% gi m tr tr c tiạ ả ừ ự ềp trên hoá đơn Chi phí v n chuy n ch a thu GTGT 10% là 5.000.000 ậ ể ư ề
đã thanh toán bằ ng ti n m t Biề ặ ềt DN tính thu GTGT kh u tr ề ấ ừGiá NVL Y nhập kho: 8000 x 40000 x 95%= 304tr
Trang 7N TK ợ 1388: 16.000.000
Có TK 515: 16.000.000
Câu 2: Tính giá tr NVL xu t kho và nh kho n: Xu t kho ị ấ đị ả ấ
5.000kg v t li u Y ậ ệ để sx sp và 2.000kg dùng chung cho phân xưởng, giá xu t kho c a v t li u Y là 20.000ấ ủ ậ ệ đ/kg
Giá tr nguyên v t li u xu t kho = 7.000*20.000= 140.000.000 ị ậ ệ ấĐịnh kho n: ả
Nợ TK 621: 5000*20.0000= 100.000.000 SXSP
Nợ TK 627: 2000*20.000= 40.000.000 Phấn xưởng
Có TK 152: 140.000.000 NVL
Câu 3: Em hãy nh kho n: Xu t bán tr c ti p t i phân xđị ả ấ ự ề ạ ưởng sx
1 thành ph m cho công ty Z v i giá c thu GTGT 10% là ẩ ớ ả ề
55.000.000 T ng giá thành sx th c t : 40.000.000 DN tính ổ ự ềthuề GTGT theo pp kh u tr ấ ừ
Trang 8trả lời:
Nợ TK 635: 3.000.000
Có TK 112: 3.000.000Câu 2: Tính giá NVL nhập kho và định khoản: Mua về nhập kho 200kg vật liệu X và 100kg vật liệu Y, đơn giá mua chưa thuế GTGT 10% là 62.000đ/kg vật liệu X và 80.000đ/kg vật liệu Y Tiền vật liệu doanh nghiệp đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng.DN tính Thuế GTGT theo
Trang 9Nợ TK 334: 20tr
Có Tk 111: 20tr
Câu 2: Định khoản: MUa NVL chính của công ty X chưa thanh toán cho nhà cung cấp, sô lượng 10.000kg, đơn giá chưa thuế GTGT 10% là 12.500 đ/kg Cuối tháng hàng chưa về nhập kho Biết DN tính thuế GTGT khấu trừ
Hàng chưa về, kế toán cắt hóa đơn Cuối tháng hàng vẫn chưa về thì định khoản như sau:
Trang 10Câu 1: Em hãy định khoản: bán hàng chưa thu tiền, giá bán chưa thuế 80.000.000, thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ tính 10%
Trả lời:
Nợ TK 131: 88.000.000
Có TK 511: 80.000.000 (DT bán hàng)
Có TK 3331: 8.000.000Câu 2: Em hãy định khoản: Thu mua một số CCDC thuộc loại phân bổ 1lần dùng trực tiếp cho bộ phận sản xuất chung, chưa trả tiền cho công ty
N Tổng số tiền cần trả bao gồm cả thuế GTGT 10% là 6.600.000 Biết
Trả lời:
Giá vốn:
Nợ TK 632: 75.000.000
Có TK 157: 75.000.000Doanh thu:
Nợ TK 112: 121.000.000
Có TK 511: 110.000.000
Có TK 3331: 11.000.000
ĐỀ 11Câu 1: Định khoản: Nhận được giấy báo Có của ngân hàng về khoản nợcủa khách hàng ở kỳ trước trả là 66.000.000
Nợ TK 112: 66 tr
Có TK 131: 66 tr
Trang 11Câu 2: Định khoản: Xuất dùng công cụ dụng cụ thuộc loại phân bổ 2 lần theo giá thực tế, sử dụng cho phân xưởng sx chính: 38.000.000, cho bộ phận bán hàng 26.000.000
Trả lời:
A,Nợ TK 153: 18.000.000 ĐK Mua
Nợ TK 133: 1.800.000
Có TK 331: 19.800.000
Trang 12B,Nợ TK 153: 1.000.000 ĐK Vận chuyển
Có TK 111: 1.000.000Câu 3: Em hãy định khoản nghiệp vụ sau: Xuất hàng A để cho khách hàng M với số lượng 420 sp, giá bán 210.000đ/sp, Thuế GTGT 10%, khách hàng chưa thanh toán Biết rằng, giá vốn của lô hàng có trị giá 63.000.000đ Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ
Giá vốn: Doanh thu:
Nợ TK 632: 63.000.000 Nợ TK 131: 97.020.000
Có TK 156: 63.000.000 Có TK 51188.200.000
Có TK 3331: 8.820.000
Đề 13Câu 1: Em hãy định khoản: Xử lý số hàng thiếu chưa rõ nguyên nhân 2.000.000 như sau: yêu cầu thủ kho phải bồi thường 1.000.000 số còn lại tính vào giá vốn hàng bán
4.620.000đ DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ?
Trả lời:
Tiền lương cho nhân viên:
Nợ TK 642: 15.000.000
Có TK 334: 15.000.000Khấu hao TSCĐ:
Nợ TK 642: 8.000.000
Trang 1310.000.000đ, nhưng chưa nhận được tiền
Trả lời:
Nợ TK 1388: 10.000.000
Có TK 515: 10.000.000Câu 2: Tính nguyên giá tài sản cố định và định khoản: Dùng Quỹ toán nghĩ từ phát triển biển mua một ô tô vận tải tải theo tổng giá thanh toán 550.000.000 (trong đó thuế GTGT 10%).Chi phí giao dịch, chạy thử là 4.000.000 Tiền mua ô tô và chi phí liên quan doanh nghiệp đã chi bằng tiền gửi ngân hàng Biết DN tính thuế GTGT khấu trừ?
Nợ TK 155: 368.000.000
Có TK 154: 368.000.000
Trang 14Đề 15Câu 1: Thu được tiền mặt do thủ kho bồi thường 1.000.000
Trả lời:
Nợ TK 111: 1.000.000
Có TK 1388: 1.000.000Câu 2: Mua vật liệu nhập kho giá chưa thuế 50.000.000đ, thuế suất thuếGTGT 10% đã thanh toán bằng TGNH Chi phí vận chuyển, bốc dỡ vật liệu mua vào 440.000đ trả bằng tiền mặt, trong đó thuế GTGT 40.000đ Biết doanh nghiệp tính thuế GTGT theo pp khấu trừ?
Chi phí bán hàng phát sinh bao gồm tiền lương nhân viên 18.000.000đ
Nợ TK 641: 18.000.000
Có TK 334: 18.000.000Khấu hao TSCĐ 11.000.000đ:
Nợ TK 641: 11.000.000
Có TK 214: 11.000.000Tiền điện, điện thoại phải trả bao gồm cả thuế GTGT 10% là13.200.000đ:
Nợ TK 641: 12.000.000
Nợ TK 1331: 1.200.000
Có TK 331: 13.200.000
Đề 16Câu 1: Chi TGNH để ứng trước cho người cung cấp vật liệuTrả lời:
Nợ TK 331: 20.00.000
Có TK 112: 20.000.000Câu 2: Tính nguyên giá TSCĐ và định khoản: nhận lại góp vốn liêndoanh dài hạn từ 1 công ty A bằng 1 TSCĐ theo giá thỏa thuận 62.000.000, trị giá vốn góp trước đây 45.000.000, số chênh lệch
đã thanh toán bằng TGNH
Trang 15-Giá vốn:
Nợ TK 632: 146 tr
Trang 16N TK 141: 15.000.000 ợ Có TK 111: 15.000.000
Câu 2: Mua m t thi t b s n xu t c a công ty N theo giá c ộ ề ị ả ấ ủ ảthuề GTGT 10% là 660.000.000 DN ã thanh toán b ng đ ằchuyển kho n sau khi tr 1% chi t kh u thanh toán ả ừ ề ấ được hưởng TSC c Đ đ đấ u t b ng nguư ằ ồ n v n xây d ng c b n ồ ự ơ ả
Trang 17Câu 3: Xu t kho CCDC dùng cho phân xấ ưởng s n xu t ả ấ
1.500.000, cho b ph n bán hàng 500.000, cho b ph n ộ ậ ộ ậQLDN 300.000
700.000.000 DN ch a thanh toán ti n hàng Chi phí v n ư ề ậ
chuyển, l p ằ đặt, ch y th ã chi b ng ti n m t theo giá ch a thuạ ửđ ằ ề ặ ư ềếGTGT 10% là 3.200.000 Thi t b d ki n s d ng trong vòng 20 ề ị ự ề ử ụnằm Tài s n ả đượ đấc u t t nguư ừ ồ n v n ồ đấ u t phát tri n Bi t ư ể ềdoanh nghi p tính thu GTGT kh u tr ? ệ ề ấ ừ
Trang 18GTGT 10% ã tr b ng ti n m t DN tính thu GTGT theo phđ ả ằ ề ặ ề ương pháp kh u trấ ừ
Nợ TK 627: 8 tr
N TK 133: 800.000ợ
Có TK 111: 8.800.000
Đềề 20Câu 1: Em hãy nh kho n: Chi ti n m t t m ng cho nhân viên đị ả ề ặ ạ ứmua hàng 7.000.000 đ
Nợ TK 141: 7.000.000
Có TK 111: 7.000.000
Câu 2: Tính kh u hao ấ bình quân theo tháng cho tài s n và nh ả địkhoản: Ngày 25/4, em góp v n liên doanh b ng m t thi t b sx, đ ồ ằ ộ ề ịNguyên giá 600.000.000, ã kh u hao 160.000.000, t l kh u đ ấ ỷ ệ ấhao bình quân n m 12% H i ằ ộ đồ ng liên doanh th ng nh t xác ồ ấ
định giá v n góp c a thiồ ủ ềt b này là 500.000.000 ị
Nợ TK 222: 500.000.000
Nợ TK 214: 160.000.000
Có TK 211: 600.000.000
Có TK 711: 60.000.000
Khấếu hao bình quấn theo nằm: 600 tr x 12% = 7.200.000
Khấếu hao bình quấn theo tháng : 7.200.000 / 12 = 600.000
Câu 3: Em hãy nh kho n: Xu t kho v t li u chính đị ả ấ ậ ệ để ch t o s n ề ạ ảphẩm X là 80.000.000, ch t o s n ph m Y là 60.000.000 ề ạ ả ẩ
Trang 19-Giá vốn:
Nợ TK 632: 15 tr
Có TK 155: 15 tr
Trang 20Nợ TK 341: 3.200.000
Có TK 112: 3.200.000
Câu 2: Định khoản: Tính số tiền lương phải trả trong tháng (đvt: 1.000 đ):
Em hãy tính tổng giá thành và giá thành đơn vị của sp hoàn thành trong kỳ Định
Tổng giá thành sp: ( 200.000 + 60.000 + 50.000) + 18.000 – 12.000 = 316.000 Giá thành đơn vị: 316.000 / 100 = 3160
Định khoản:
Nợ TK 155: 316.000
Có TK 154: 316.000
Đề 24
thuế GTGT 10% là 33.000.000 bằng tiền gửi ngân hàng.
Trang 21Em hãy tính tổng giá thành và giá thành đơn vị của sp hoàn thành trong kỳ Định
Tổng giá thành sp = (180.000 + 50.000 + 20.000) + 22.000 – 13.000 = 259.000 Giá thành đơn vị = 259.000 / 100 = 2590
Đinhk khoản bút toán nhập kho thành phẩm;
Em hãy tính tổng giá thành và giá thành đơn vị của sp hoàn thành trong
kỳ Định khoản bút toán nhập kho thành phẩm.
Tổng giá thành sp = (320.000 + 120.000 + 50.000) + 28.000 – 22.000 = 496.000
Giá thành đơn vị = 496.000 / 1000 = 496
Trang 22Định khoản:
Nợ TK 155: 496.000
Có TK 154: 496.000